Thông báo mời thầu

Xây lắp

Tìm thấy: 10:40 15/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9, ấp 1, xã Minh Hưng
Gói thầu
Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9, ấp 1, xã Minh Hưng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn NS xã năm 2021 - 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 22/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:35 15/02/2022
đến
15:00 22/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 22/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/02/2022 (03/05/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng đường nhựa tổ 9, ấp 1, xã Minh Hưng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn NS xã năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ Hoài Thương. Địa chỉ: Tổ 6, ấp 3, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: khu phố Trung Lợi, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu Tư Xây Lắp Cát Tường , địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Hưng. Địa chỉ: xã Minh Hưng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V129,78m3
2Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3
4Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,298100m3/1km
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,561100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,561100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,561100m3/1km
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,853100m2
10Cung cấp sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V950,203m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,78100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m3
14Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt trungTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,269100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,269100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,269100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,265100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,265100m2
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Cung cấp biển báo + cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
BPHẦN THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V188,421m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,834100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V108,276m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V29,136100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V318,719m3
6Gia công, lắp đặt lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,033tấn
7Bản lềTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V53,592m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,552100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,689tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V88,8m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V592cấu kiện
13Mua đất C3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V167,402m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,235100m3
15Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V823,02m2
CDI DỜI TRỤ HẠ THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
2Tháo dỡ dây điện hạ thếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
3Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
4Tháo dỡ các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
6Lắp dựng cột bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
7Kéo dây hạ thế, tiết diện 6-50mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt tủ điện, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
10Hao phí đường dâyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy lu bánh thép 10T- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2Máy ủi hoặc máy san tự hành.- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3Ô tô tự đổ 10 tấn- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4Máy đào- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
2
Máy ủi hoặc máy san tự hành.
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
3
Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1
4
Máy đào
- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY LẮP CÁT TƯỜNG như sau:

  • Có quan hệ với 29 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,18 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,88%, Xây lắp 72,55%, Tư vấn 3,92%, Phi tư vấn 17,65%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 185.995.781.496 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 184.349.988.564 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,88%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 81

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây