Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Nguyên Đạt |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Tên dự án là: Nâng cấp tuyến đường từ nhà lưu niệm Đại tướng đi cống An Lạc, xã Lộc Thủy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình - Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thủy (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy ĐC: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lộc Thủy ĐC: Xã Lộc Thủy, huyện Lệ Thủy, Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Quảng Bình |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
| 1 | Thi công kè chắn đá hộc | Từ ngày khởi công | 120 ngày sau khi khởi công |
| 2 | Thi công rãnh thoát nước | 120 ngày | 240 ngày |
| 3 | Thi công đường láng nhựa | 240 ngày | 365 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01người. Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình cấp III hoặc hai công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu đang xét. Có chứng chỉ giám sát được | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường)Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản sao và bản gốc (để đối chiếu) các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Cam kết của nhà thầu về việc bố trí nhân sự (chỉ huy trưởng) làm việc toàn thời gian cho gói thầu bắt đầu tại thời điểm thương thảo hợp đồng. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công. Đã đảm nhiệm vị trí phù hợp như đã nêu trên ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, cầu đường);Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng phù hợp (xây dựng giao thông, xây dựng giao thông và công nghiệp hoặc xây dựng công trình);- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.Có chứng chỉ giám sát được Sở xây dựng cấp theo quy định. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán. Đã làm Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên; Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu dưới đây để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu và tính chất tương tự của gói thầu.- Hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân lực của nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 2 | Đào phong hóa, hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,6 | m3 |
| 5 | Đắp phụ nền, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,69 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,58 | m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,8 | m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,05 | m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,05 | m2 |
| B | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,382 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,382 | m3 |
| 3 | Rải bạt nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.358,5 | kg |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,88 | m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,332 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.139,85 | kg |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,88 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,68 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép niềng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,87 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | 1ck |
| 15 | Đắp đất rãnh bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,794 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| C | PHẦN KÈ CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II ( 3,76 diện tích đào móng trung bình 5 bến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( Tận dụng đất đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,31 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,01 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.786,88 | m |
| 5 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng - Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,22 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,73 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ - giằng dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,35 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép - <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,75 | kg |
| 10 | Bê tông giằng đỉnh, đá 1x2 - Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 11 | Bê tông móng + trụ khe lún SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng + trụ khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng + trụ khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,95 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6 | kg |
| 15 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x0,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 ( tạm tính 10m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải | Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích trộn 250L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 3 | Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) | Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích 0,4m3 trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất 75-175CV trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 1 |
| 6 | Máy lu | Tải trọng 10T trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo | 2 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Tải trọng 10-30 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 1 |
| 8 | Xe rải đá | Tải trọng 5-10 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải |
Tải trọng 5-15 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
2 |
2 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích trộn 250L trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
1 |
3 |
Thiết bị đo đạc (máy kinh vĩ, máy thủy bình) |
Phải có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
1 |
4 |
Máy đào |
Dung tích 0,4m3 trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
1 |
5 |
Máy ủi |
Công suất 75-175CV trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
1 |
6 |
Máy lu |
Tải trọng 10T trở lên-Có các giấy tờ, hóa đơn kèm theo |
2 |
7 |
Xe tưới nhựa |
Tải trọng 10-30 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
1 |
8 |
Xe rải đá |
Tải trọng 5-10 tấn- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.- Chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. |
2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Cho người ngọn lửa và giúp anh ta ấm được một ngày. Truyền lửa cho người và anh ta sẽ ấm cả đời. "
Khuyết Danh
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình - Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thủy (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt , địa chỉ: Phong Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình - Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Tư vấn Nguyên Đạt. Chủ đầu tư: UBND xã Lộc Thủy (Thông tin của Bên mời thầu để làm Bảo lãnh dự thầu và Cam kết tín dụng) trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.