Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:11 28/06/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường nội đồng Cốc Nghịu - Pò Rấn, xã Chí Thảo, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Đường nội đồng Cốc Nghịu - Pò Rấn, xã Chí Thảo, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Chi ngân sách năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:37 15/06/2022
đến
16:00 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (02/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường nội đồng Cốc Nghịu - Pò Rấn, xã Chí Thảo, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi ngân sách năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hải Nam Cao Bằng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Trọng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa , địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng-Trụ sở UBND huyện Quảng Hòa-Phố Hồng Thái-Thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.826.162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3820.381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quảng Hòa; Địa chỉ: Phố Hồng Thái Mới, thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Hoà, tỉnh Cao Bằng. - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
05 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.52
2Cán bộ kỹ thuật1Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,0696100m3
2Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8917100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9518100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (tính 90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3486100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,8741m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1829100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (tính 10% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,9261m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (Tính 90% KL)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4333100m3
9Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0371100m3
10Xây móng kè, xây chân khay, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp266,7m3
11Xây thân kè, xây bó nền, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp312,85m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,366100m3
13Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V - Yêu cầu về xây lắp62,68m3
14Vận chuyển đất bùn đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8917100m3
15Vận chuyển đất bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về xây lắp7,8917100m3/1km
16Vận chuyển đất C3 tận dụng đi đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,571100m3
17Cấp phối đá thải đắp nền đườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1.636,72m3
18Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về xây lắp2,25100m3
19Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về xây lắp2,25100m3
BHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8774100m2
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dày 16cm (giảm trừ vật liệu nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp334,4032m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp37,655610m
4Ni lon chống thấmChương V - Yêu cầu về xây lắp20,9002100m2
5Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,6674100m2
CHẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp6,3921m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5753100m3
3Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0471100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2417100m3
5Xây cống, vữa XM M100, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,89m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp78,26m2
7Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,59m3
8Ván khuôn gỗ mũ mốChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4094100m2
9Lắp dựng cốt thép mũ mố tường, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0067tấn
10Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0597tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0277tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,03m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0951100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2376tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2461tấn
16Bê tông bản cống M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,41m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1912100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3645tấn
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về xây lắp221 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về xây lắp221 cấu kiện
21Lắp đặt ống thép đen ĐK=300mm, dày 5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,115100m
22Lắp đặt ống thép đen ĐK=200mm, dày 5mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,178100m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2Máy lucòn sử dụng tốt1
3Máy trộn bê tôngcòn sử dụng tốt1
4Máy đàoDung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt1
5Máy đầm dùicòn sử dụng tốt1
6Máy đầm bàncòn sử dụng tốt1
7Máy cắt bê tôngcòn sử dụng tốt1
8Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bìnhcòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
1
2
Máy lu
còn sử dụng tốt
1
3
Máy trộn bê tông
còn sử dụng tốt
1
4
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm dùi
còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
còn sử dụng tốt
1
7
Máy cắt bê tông
còn sử dụng tốt
1
8
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
18,0696 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
2 Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
7,8917 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,9518 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (tính 90% KL)
0,3486 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
5 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (tính 10% KL)
3,874 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
2,1829 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
7 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (tính 10% KL)
15,926 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (Tính 90% KL)
1,4333 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
9 Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
0,0371 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
10 Xây móng kè, xây chân khay, vữa XM M75, PCB30
266,7 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
11 Xây thân kè, xây bó nền, vữa XM M75, PCB30
312,85 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,366 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
13 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng
62,68 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
14 Vận chuyển đất bùn đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
7,8917 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
15 Vận chuyển đất bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
7,8917 100m3/1km Chương V - Yêu cầu về xây lắp
16 Vận chuyển đất C3 tận dụng đi đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
3,571 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
17 Cấp phối đá thải đắp nền đường
1.636,72 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
18 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển
2,25 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
19 Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m
2,25 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
1,8774 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dày 16cm (giảm trừ vật liệu nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)
334,4032 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
22 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
37,6556 10m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
23 Ni lon chống thấm
20,9002 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
24 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm
11,6674 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
25 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III
6,392 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III
0,5753 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
27 Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
0,0471 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2417 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
29 Xây cống, vữa XM M100, PCB30
60,89 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
78,26 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30
8,59 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
32 Ván khuôn gỗ mũ mố
0,4094 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
33 Lắp dựng cốt thép mũ mố tường, ĐK ≤10mm
0,0067 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
34 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm
0,0597 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
35 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm
0,0277 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
3,03 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0951 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm
0,2376 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm
0,2461 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
40 Bê tông bản cống M250, đá 1x2, PCB30
4,41 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,1912 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,3645 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
22 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
22 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
45 Lắp đặt ống thép đen ĐK=300mm, dày 5mm
0,115 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
46 Lắp đặt ống thép đen ĐK=200mm, dày 5mm
0,178 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quảng Hòa như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,11 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 78,57%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 21,43%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 88.011.333.954 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 87.818.564.597 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,22%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây