Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 17:11 28/06/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Coc Nghiu - Po Ran Inland Road, Chi Thao Commune, Quang Hoa District, Cao Bang Province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for Coc Nghiu - Po Ran Inner Field Road, Chi Thao Commune, Quang Hoa District, Cao Bang Province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Budget spending in 2022
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
16:00 04/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:37 15/06/2022
to
16:00 04/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 04/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 05 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
1
2
Máy lu
còn sử dụng tốt
1
3
Máy trộn bê tông
còn sử dụng tốt
1
4
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3, còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm dùi
còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
còn sử dụng tốt
1
7
Máy cắt bê tông
còn sử dụng tốt
1
8
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
còn sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
18,0696 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
2 Đào hữu cơ, vét bùn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II
7,8917 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
0,9518 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (tính 90% KL)
0,3486 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
5 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (tính 10% KL)
3,874 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
6 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
2,1829 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
7 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (tính 10% KL)
15,926 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III (Tính 90% KL)
1,4333 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
9 Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
0,0371 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
10 Xây móng kè, xây chân khay, vữa XM M75, PCB30
266,7 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
11 Xây thân kè, xây bó nền, vữa XM M75, PCB30
312,85 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
1,366 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
13 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng
62,68 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
14 Vận chuyển đất bùn đi đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
7,8917 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
15 Vận chuyển đất bùn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
7,8917 100m3/1km Chương V - Yêu cầu về xây lắp
16 Vận chuyển đất C3 tận dụng đi đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III
3,571 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
17 Cấp phối đá thải đắp nền đường
1.636,72 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
18 Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển
2,25 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
19 Vận chuyển đá tận dụng bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤300m
2,25 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
20 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
1,8774 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, dày 16cm (giảm trừ vật liệu nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)
334,4032 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
22 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
37,6556 10m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
23 Ni lon chống thấm
20,9002 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
24 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm
11,6674 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
25 Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III
6,392 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III
0,5753 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
27 Đào móng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III
0,0471 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,2417 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
29 Xây cống, vữa XM M100, PCB30
60,89 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
30 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
78,26 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
31 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2, PCB30
8,59 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
32 Ván khuôn gỗ mũ mố
0,4094 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
33 Lắp dựng cốt thép mũ mố tường, ĐK ≤10mm
0,0067 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
34 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm
0,0597 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
35 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK >18mm
0,0277 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
3,03 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0951 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mm
0,2376 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mm
0,2461 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
40 Bê tông bản cống M250, đá 1x2, PCB30
4,41 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp
0,1912 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,3645 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
43 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
22 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
22 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
45 Lắp đặt ống thép đen ĐK=300mm, dày 5mm
0,115 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
46 Lắp đặt ống thép đen ĐK=200mm, dày 5mm
0,178 100m Chương V - Yêu cầu về xây lắp

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng as follows:

  • Has relationships with 16 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.06 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 4.76%, Construction 42.86%, Consulting 9.52%, Non-consulting 42.86%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 18,696,781,596 VND, in which the total winning value is: 18,647,873,056 VND.
  • The savings rate is: 0.26%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 31

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second