Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:06 23/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nhà kho và nhà vệ sinh của Văn phòng Cảng vụ đường thủy nội địa
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nhà kho và nhà vệ sinh của Văn phòng Cảng vụ đường thủy nội địa
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Cảng vụ đường thủy nội bộ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:48 23/07/2022
đến
14:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.500.000 VND
Bằng chữ
Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa nhà kho và nhà vệ sinh của Văn phòng Cảng vụ đường thủy nội địa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ năm 2022 đã phân bổ cho Cảng vụ đường thủy nội bộ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và xuất nhập khẩu Phương Thuận, địa chỉ: Số 2A, đường Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Bến Tre, điện thoại: 02753822656; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh nhà Bến Tre, địa chỉ: Số 105D Nguyễn Đình Chiểu, Phường 8, Thành phố Bến Tre, Bến Tre, điện thoại: 02753829552; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Bến Tre, địa chỉ: 593/B4 Nguyễn Thị Định, Khu phố 7, Phú Khương, Thành phố Bến Tre, P. Phú Khương, Bến Tre; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre, địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường An Hội, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822359, 02752240427; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng đầu tư Đông Dương, địa chỉ: 139C, Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753860139;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG BẾN TRE , địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, Phường 1, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre,Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre , địa chỉ: 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cảng vụ đường thủy nội địa Bến Tre 99/10B ấp Mỹ An B, Xã Mỹ Thạnh An, Thành phố Bến Tre, Bến Tre; Điện thoại: 02753837068.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 02753822149.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 197.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 39.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 91.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 182.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- trình độ chuyên môn tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥05 năm kể từ ngày cấp bằng;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).51
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công1- trình độ chuyên môn tối thiểu là cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥03 năm kể từ ngày cấp bằng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).31
3Đội trưởng phụ trách thi công1- trình độ chuyên môn tối thiểu là trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng, số năm kinh nghiệm ≥03 năm kể từ ngày cấp bằng;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng (có xác nhận của chủ đầu tư).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sửa chữa nhà kho
1Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93M3
2Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0771000kg
3Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
4Boulon D12Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
5Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191000kg
6Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191000kg
7Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0631000kg
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1061000kg
9Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2841000kg
10Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325M3
11Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351000kg
12Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
13Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,672M3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,561M2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,561M2
16Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V124,264M2
17Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,561M2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,087M2
19Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,984m3
20Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
21Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,984M3
22Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V29,842M2
23Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,173M2
24Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V29,842M2
26Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,138M2
27Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2M2
28Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,675M
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
30Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
31Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
32Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
34Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40M
35Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
36Lắp đặt ổ cắm - loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
38Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V30M
BHạng mục: Sửa chữa Nhà vệ sinh
1Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165M3
2Cốt thép xà dầm - giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0241000kg
3Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
4Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5331 lỗ khoan
5Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135M3
6Cốt thép cột - trụ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0191000kg
7Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
8Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11M3
9Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111000kg
10Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
11Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,106M3
12Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,092M3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,893M2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,248M2
15Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bảMô tả kỹ thuật theo chương V27,395M2
16Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,148M2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,696M2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151000kg
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0151000kg
20Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
21Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,76M2
22Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,443m3
23Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
24Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481M3
25Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,81M2
26Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,552M2
27Lắp vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,06M2
28Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng Mô tả kỹ thuật theo chương V10M
30Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
31Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V15M
32Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
40Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
41Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
42Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥250LMáy trộn bê tông ≥250L1
2Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KWMáy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW1
3Máy cắt bê tông ≥1,5kWMáy cắt bê tông ≥1,5kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥250L
Máy trộn bê tông ≥250L
1
2
Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW
Máy cắt gạch đá, công suất ≥1,7KW
1
3
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
Máy cắt bê tông ≥1,5kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200
0,93 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Cốt thép xà dầm - giằng cao
0,077 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng
0,095 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Boulon D12
16 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Gia công cột bằng thép hình
0,019 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Lắp dựng cột thép các loại
0,019 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ
0,063 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lắp dựng xà gồ thép
0,106 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Cốt thép cột - trụ cao
0,284 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200
0,325 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao
0,035 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan
0,067 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày
4,672 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75
62,561 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75
62,561 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả
124,264 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ
62,561 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ
62,087 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công
2,984 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình
0,298 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200
2,984 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch
29,842 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch
2,173 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ
0,441 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
29,842 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cửa đi khung nhôm
2,138 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm
2 M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp máng tole thoát nước rộng 300 cao 250
7,675 M Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm
0,08 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp đặt co, lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm
4 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp đặt quạt treo tường
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp đặt dây đơn, loại dây
40 M Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt dây đơn, loại dây
40 M Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng
30 M Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200
0,165 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Cốt thép xà dầm - giằng cao
0,024 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng
0,023 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
0,533 1 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột
0,135 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Cốt thép cột - trụ cao
0,019 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật
0,036 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200
0,11 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao
0,011 1000kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan
0,022 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày
1,106 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày
1,092 M3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây