Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 10:10 22/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường 209 – Đông Rấn, xóm Cẩu Lặn, xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường 209 – Đông Rấn, xóm Cẩu Lặn, xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:00 02/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:05 22/08/2022
đến
16:00 02/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 02/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/09/2022 (01/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Thông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường 209 – Đông Rấn, xóm Cẩu Lặn, xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 05 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Thông , địa chỉ: Xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thông; Địa chỉ: Xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0263.604.777.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đức Thông , địa chỉ: Xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thông; Địa chỉ: Xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0263.604.777.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thông; Địa chỉ: Xã Đức Thông, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 0263.604.777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 0206.3840.081.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 02063.840.163.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thạch An; Địa chỉ: Thị trấn Đông Khê, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng; Điện Thoại: 02063.840.163.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
05 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.170.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 630.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.480.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hạng III (hoặc chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III) trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật1Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành giao thông.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp42,9444100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp39,231100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8871100m3
4Phá dỡ khối đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp1m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0024100m3
6Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,4788100m3
7Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,3816100m3
BHẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp3,383100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về xây lắp2,4306100m3
3Lu lòng nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng mã hiệu)Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,9006100m3
4Thi công bù vênh cấp phối mặt đường, chiều dày đã lèn ép 10cm (giảm trừ mua vật liệu đất cấp phối, thay bằng xúc và chở từ mỏ về, cự ly vận chuyển 1km)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,245100m2
5Đào xúc cấp phối bù vênh mặt đường bằng máy đào 0,8m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,749100m3
6Vận chuyển cấp phối bù vênh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,749100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp718,57m3
8Nilon lót mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp44,9105100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp4,3417100m2
10Cắt khe co giãn, loại khe 1x4Chương V - Yêu cầu về xây lắp8110m
CHẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Xây cống, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,06m3
2Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp110,88m2
3Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,13m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống (tính luân chuyển 2 lần)Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7562100m2
5Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,05m3
6Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m3
7Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,41m3
8Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,54m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cốngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0591100m2
10Ván khuôn gỗ mũ mố cống bảnChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0824100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5949tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0376tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0536tấn
14Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V - Yêu cầu về xây lắp341 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống, bản cống trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0746100m3
16Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu về xây lắp341 cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về xây lắp341cấu kiện
18Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4283100m3
DHẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1Đào móng biển công trình - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,281m3
2Bê tông biển công trình SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,34m3
3Ván khuôn biển công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0211100m2
4Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
5Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0017100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực1
2Máy luCòn sử dụng tốt1
3Máy đàoDung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Còn sử dụng tốt1
4Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt1
5Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1
6Máy đàm dùiCòn sử dụng tốt1
7Máy hàn điệnCòn sử dụng tốt2
8Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bìnhCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
1
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đàm dùi
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy hàn điện
Còn sử dụng tốt
2
8
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
42,9444 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
39,231 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8871 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
4 Phá dỡ khối đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)
1,0024 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)
26,4788 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)
20,3816 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
3,383 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
2,4306 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
10 Lu lòng nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng mã hiệu)
10,9006 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
11 Thi công bù vênh cấp phối mặt đường, chiều dày đã lèn ép 10cm (giảm trừ mua vật liệu đất cấp phối, thay bằng xúc và chở từ mỏ về, cự ly vận chuyển 1km)
5,245 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
12 Đào xúc cấp phối bù vênh mặt đường bằng máy đào 0,8m3
0,749 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển cấp phối bù vênh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m
0,749 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
718,57 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
15 Nilon lót mặt đường bê tông
44,9105 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
4,3417 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
17 Cắt khe co giãn, loại khe 1x4
81 10m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
18 Xây cống, vữa XM M75, PCB30
58,06 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
19 Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
110,88 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
20 Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6
7,13 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống (tính luân chuyển 2 lần)
0,7562 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
22 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,05 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
23 Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30
0,36 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
24 Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,41 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
25 Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
1,54 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống
0,0591 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
27 Ván khuôn gỗ mũ mố cống bản
0,0824 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
28 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,5949 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm
0,0376 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mm
0,0536 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
31 Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
34 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
32 Vận chuyển ống cống, bản cống trong phạm vi ≤1000m
0,0746 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
33 Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
34 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu
34 1cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
35 Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4283 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
36 Đào móng biển công trình - Cấp đất III
0,28 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông biển công trình SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
0,34 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
38 Ván khuôn biển công trình
0,0211 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
39 Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cm
1 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
40 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0017 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây