Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Civil Works

Find: 10:10 22/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Road 209 – Dong Ran, Cau Luan hamlet, Duc Thong commune, Thach An district, Cao Bang province
Name of Tender Notice
Civil Works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Road 209 – Dong Ran, Cau Luan hamlet, Duc Thong commune, Thach An district, Cao Bang province
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from the project to support business for farmers (CSSP) in Cao Bang province and other legal sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Time of bid closing
16:00 02/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:05 22/08/2022
to
16:00 02/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 02/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
30.000.000 VND
Amount in text format
Thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ
Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
1
2
Máy lu
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,4m3; Còn sử dụng tốt
1
4
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đàm dùi
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy hàn điện
Còn sử dụng tốt
2
8
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
Còn sử dụng tốt
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
42,9444 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
39,231 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
0,8871 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
4 Phá dỡ khối đá xây cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
5 Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)
1,0024 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
6 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III (KL xem bảng điều phối đất)
26,4788 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
7 Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV (KL xem bảng điều phối đất)
20,3816 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
8 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III
3,383 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV
2,4306 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
10 Lu lòng nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (vận dụng mã hiệu)
10,9006 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
11 Thi công bù vênh cấp phối mặt đường, chiều dày đã lèn ép 10cm (giảm trừ mua vật liệu đất cấp phối, thay bằng xúc và chở từ mỏ về, cự ly vận chuyển 1km)
5,245 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
12 Đào xúc cấp phối bù vênh mặt đường bằng máy đào 0,8m3
0,749 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
13 Vận chuyển cấp phối bù vênh bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m
0,749 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
718,57 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
15 Nilon lót mặt đường bê tông
44,9105 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
4,3417 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
17 Cắt khe co giãn, loại khe 1x4
81 10m Chương V - Yêu cầu về xây lắp
18 Xây cống, vữa XM M75, PCB30
58,06 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
19 Trát cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
110,88 m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
20 Thi công lớp đá đệm móng cống, ĐK đá Dmax ≤6
7,13 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống (tính luân chuyển 2 lần)
0,7562 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
22 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
6,05 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
23 Bê tông láng mặt bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB30
0,36 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
24 Bê tông bản cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
1,41 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
25 Bê tông mũ mố cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
1,54 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bản cống
0,0591 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
27 Ván khuôn gỗ mũ mố cống bản
0,0824 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
28 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm
0,5949 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm
0,0376 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
30 Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mm
0,0536 tấn Chương V - Yêu cầu về xây lắp
31 Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
34 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
32 Vận chuyển ống cống, bản cống trong phạm vi ≤1000m
0,0746 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
33 Bốc xếp ống cống, bản cống bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
34 1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu
34 1cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp
35 Đắp đất sau cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4283 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
36 Đào móng biển công trình - Cấp đất III
0,28 1m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
37 Bê tông biển công trình SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
0,34 m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
38 Ván khuôn biển công trình
0,0211 100m2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp
39 Biển có khắc chữ theo nội dung có kích thước 45x60 cm
1 cái Chương V - Yêu cầu về xây lắp
40 Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,0017 100m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Civil Works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Civil Works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 35

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second