Thông báo mời thầu

Xây lắp+dự phòng

Tìm thấy: 15:48 25/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo xây dựng trung tâm điều dưỡng người có công
Gói thầu
Xây lắp+dự phòng
Chủ đầu tư
Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo xây dựng trung tâm điều dưỡng người có công
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách trung ương (Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 04/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:31 25/05/2022
đến
15:30 04/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 04/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/06/2022 (02/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp+dự phòng
Tên dự toán là: Cải tạo xây dựng trung tâm điều dưỡng người có công
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách trung ương (Thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng luân phiên người có công; Tên bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH ĐỨC.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVKT Quảng Bình. Địa chỉ: TT Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình. Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình; Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Minh Đức. Địa chỉ: 106 đường Dương Văn An, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Hưng Phát.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Minh Đức , địa chỉ: Số 106, đường Dương Văn An, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng luân phiên người có công; Tên bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH ĐỨC.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trung tâm điều dưỡng luân phiên người có công; Tên bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG MINH ĐỨC.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình Số 06, Hùng Vương, TP. Đồng Hới; Điện thoại: 0232. 3823457
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Minh Đức. Địa chỉ: 1/23 Trương Pháp – Hải Thành, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình - Địa chỉ: Số 08, đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Điện thoại/Fax: 0232. 3822270/ 0232. 3821520

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1+ Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ;+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự .(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)33
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình:1+ Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)32
3Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện, nước công trình:1+ Kỹ sư chuyên nghành Điện hoặc cấp thoát nước;+ Đã làm Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)32
4Cán bộ phụ trách thi công về phòng cháy và chữa cháy:1+ Có trình độ từ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp với gói thầu;+ Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC;+ Năng lực kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công ít nhất 1 công trình, hạng mục PCCC đã được cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy, có quy mô tương tự gói thầu này.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)32
5Cán bộ phụ trách nghiệm thu khối lượng, thanh quyết toán1+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán hoặc xây dựng.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)11
6Đội ngũ công nhân kỹ thuật chính20+ Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chức chỉ liên quan chứng minh kinh nghiệm vị trí tương tự, văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.... để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu..)11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần thân
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật xem chương V0,411100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật xem chương V0,182tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật xem chương V23,9m3
4Đục bê tông đục cột, dầm, tường giữ lại thépMô tả kỹ thuật xem chương V3,482m3
5Vệ sinh, quét dung dịch SikaDur 732 liên kết bê tông mới cũMô tả kỹ thuật xem chương V2,206m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật xem chương V8,537m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật xem chương V9,504m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật xem chương V2,666100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,593tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V2,18tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mMô tả kỹ thuật xem chương V0,904tấn
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V266,6m2
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 -bê tông dầmMô tả kỹ thuật xem chương V21,802m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,788tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V2,915tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V2,665tấn
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật xem chương V2,401100m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V121,454m2
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật xem chương V48,228m3
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,35tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V4,644tấn
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật xem chương V3,899100m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật xem chương V36,11m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V18,654m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,456tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,501tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,927tấn
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật xem chương V2,477100m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V247,7m2
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V5,865m3
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật xem chương V0,493100m2
32Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật xem chương V0,02tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V0,162tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật xem chương V1,064tấn
35Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V1,538m3
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Mô tả kỹ thuật xem chương V49,3m2
37Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m,, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V45,504m3
38Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V43,349m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V403,877m2
40Xây tường trong bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 150cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V33,657m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V10,006m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 8cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V0,55m3
43Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V15,508m3
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V1.075,686m2
45Xây cột, trụ ngoài nhà bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V5,257m3
46Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V65,664m2
47Tháo dỡ đá ốp tường thang máyMô tả kỹ thuật xem chương V19,808m2
48Ốp đá granit tường sảnh thang máyMô tả kỹ thuật xem chương V31,868m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V41,835m2
50Lắp dựng Cửa đi 2 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V5,76m2
51Lắp dựng Cửa đi 1 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V31,98m2
52LĐ Cửa sổ 1,2 cánh mở quay Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ)Mô tả kỹ thuật xem chương V34,8m2
53LĐ Cửa sổ 1,2 cánh mở hất Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công LĐ)Mô tả kỹ thuật xem chương V24,3m2
54Lắp dựng Vách kính Vạn Thành nhôm Xingfa aluminium màu trắng, kính cường lực 10ly nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V44,338m2
55Lắp dựng Vách kính Vạn Thành - nhôm Xingfa aluminium màu trắng, kính an toàn 6,38ly nhôm dày 1,4mm (đã bao gồm công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật xem chương V6,84m2
56Gia công khung thép gia cường KT: 60x60x2Mô tả kỹ thuật xem chương V0,657tấn
57Lắp dựng khung thép gia cường KT: 60x60x2Mô tả kỹ thuật xem chương V0,657tấn
58Lắp dựng hoa sắt 15x15x5 inoxMô tả kỹ thuật xem chương V28,8m2
59Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật xem chương V8,304m2
60Tay vịn lan can cầu thang Inox (cầu thang máy)Mô tả kỹ thuật xem chương V21,002m
61Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật xem chương V1cái
62Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V33,346m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật xem chương V84,015m2
64Trát gờ móc nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật xem chương V26,06m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V233,7m
66Lát nền, sàn gạch Granit 600x600mm VXM75Mô tả kỹ thuật xem chương V286,491m2
67Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật xem chương V32,55m2
68Lát gạch chống nóng cotto KT: 400x400 chống nóng máiMô tả kỹ thuật xem chương V26,22m2
69Ốp tường WC gạch Ceramic 600x300Mô tả kỹ thuật xem chương V172,204m2
70Tháo dỡ trần gạch mát + thạch caoMô tả kỹ thuật xem chương V145,154m2
71Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chìm Vĩnh Tường loại 1Mô tả kỹ thuật xem chương V386,636m2
72Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chìm chống ẩm Vĩnh Tường loại 1Mô tả kỹ thuật xem chương V48,826m2
73Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - tường ngoài (HS nhân công: 70% định mức)Mô tả kỹ thuật xem chương V634,39m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật xem chương V1.115,658m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật xem chương V1.785,123m2
76Bả mattit vào trầnMô tả kỹ thuật xem chương V435,462m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật xem chương V435,462m2
78Gia công xà gồ, lito, cầu phong thépMô tả kỹ thuật xem chương V1,228tấn
79Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật xem chương V1,228tấn
80Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật xem chương V1,394100m2
81Ống thông dầm + ống nước chống tràn fi 42Mô tả kỹ thuật xem chương V18cái
82LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật xem chương V1,007100m
83Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật xem chương V13cái
84Lắp đặt cút 90 độ UPVC D= 89 mmMô tả kỹ thuật xem chương V34cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật xem chương V15,115100m2
86Căng lưới chống bụiMô tả kỹ thuật xem chương V1.511,538m2
87Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V9,68410m2
88Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V5,11810m2
89Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V41tấn
90Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V184,266tấn
91Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật xem chương V42,5310m2
92Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật xem chương V0,291100m3
93Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ... 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật xem chương V0,291100m3/1km
94Vận chuyển gạch vỡ, bê tông vỡ...8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật xem chương V0,291100m3/1km
BĐiện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn LED panel 300x300 - 20WMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
2Lắp đặt đèn led panel 200x200 -12WMô tả kỹ thuật xem chương V19bộ
3Lắp đặt loại đèn ốp trần D90 - 7WMô tả kỹ thuật xem chương V72bộ
4Lắp đặt đèn led dây 5050 - 8W/mMô tả kỹ thuật xem chương V180m
5Lắp đặt quạt treo tường - 55WMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
6Lắp đặt máy điều hoà 12000BTUMô tả kỹ thuật xem chương V4máy
7Lắp đặt máy điều hoà 18000BTUMô tả kỹ thuật xem chương V4máy
8Lắp đặt đèn trang trí phòng ngủ - 5WMô tả kỹ thuật xem chương V10bộ
9Lắp đặt đèn cầu thang - 55WMô tả kỹ thuật xem chương V6bộ
10Lắp đặt công tắc 3 hạt 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V4cái
11Lắp đặt công tắc kép 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
12Lắp đặt công tắc đơn 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V23cái
13Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V38cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16AMô tả kỹ thuật xem chương V12cái
15Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật xem chương V87hộp
16Lắp đặt các automat 3 pha 63AMô tả kỹ thuật xem chương V6cái
17LĐ Aptomat 2P-40AMô tả kỹ thuật xem chương V16cái
18LĐ Aptomat 2P-20AMô tả kỹ thuật xem chương V4cái
19LĐ Aptomat 2P-16AMô tả kỹ thuật xem chương V12cái
20LĐ Aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
21LĐ Aptomat 1P-6AMô tả kỹ thuật xem chương V4cái
22LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V120m
23LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V45m
24LĐ dây dẫn XLPE/CU/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V110m
25LĐ dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V1.600m
26LĐ dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V500m
27LĐ dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V1.235m
28Tủ điện phòng 300x400x150Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
29Tủ điện phòng 200x300x120Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
30Tủ điện phòng mặt nhựa 6 automatMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
31LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D16mmMô tả kỹ thuật xem chương V590m
32LĐ ống nhựa xoắn luồn dây D20mmMô tả kỹ thuật xem chương V750m
33Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật xem chương V15hộp
CCấp thoát nước
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
3Lắp đặt lavabo + xiphon lavabo + dây đấuMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
5Lắp đặt sen tắm có hương senMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
6Lắp đặt nóng lạnhMô tả kỹ thuật xem chương V8bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật xem chương V8cái
11Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật xem chương V16cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 21mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,48100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,68100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,48100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 49mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,44100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 63mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,72100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,36100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 140mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,12100m
19Lắp đặt ống nhiệt PPR ĐK 21mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,44100m
20Lắp đặt tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật xem chương V16cái
21Lắp đặt tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa D49Mô tả kỹ thuật xem chương V22cái
23Lắp đặt tê chữ Y D110Mô tả kỹ thuật xem chương V8cái
24Lắp đặt tê nhựa D21x27Mô tả kỹ thuật xem chương V24cái
25Lắp đặt tê nhựa D27x34Mô tả kỹ thuật xem chương V6cái
26Lắp đặt tê nhựa D63x49Mô tả kỹ thuật xem chương V14cái
27Lắp đặt tê PPR D21Mô tả kỹ thuật xem chương V8cái
28Lắp đặt côn nhựa D49x34Mô tả kỹ thuật xem chương V11cái
29Lắp đặt côn nhựa D21x27Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
30Lắp đặt côn nhựa D49x110Mô tả kỹ thuật xem chương V3cái
31Lắp đặt côn nhựa D110x140Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
32Lắp đặt cút nhựa D21Mô tả kỹ thuật xem chương V66cái
33Lắp đặt cút nhựa D27Mô tả kỹ thuật xem chương V17cái
34Lắp đặt cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật xem chương V48cái
35Lắp đặt cút nhựa D49Mô tả kỹ thuật xem chương V79cái
36Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật xem chương V35cái
37Lắp đặt cút PPR D21Mô tả kỹ thuật xem chương V48cái
38Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật xem chương V8cái
39Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
40Lắp đặt tê chữ thông tắc D110Mô tả kỹ thuật xem chương V3cái
DChống sét
1Lắp đặt kim thu sét D16 L= 0.8mMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
2Hồ lô bằng sứMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
3Kéo rải dây chống sét, dây thép loại D12mmMô tả kỹ thuật xem chương V95m
4Gia công linh kiện thépMô tả kỹ thuật xem chương V0,026tấn
5Lắp dựng cấu kiện thépMô tả kỹ thuật xem chương V0,026tấn
6Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D27mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn kính ống D21mmMô tả kỹ thuật xem chương V0,5100m
EĐiện nhẹ
1Lắp đặt cáp CAT 6E-5UTD CABLEMô tả kỹ thuật xem chương V3010m
2Lắp đặt bộ thu phát WirelessMô tả kỹ thuật xem chương V21 thiết bị
3Lắp đặt đầu bấm cáp vi tínhMô tả kỹ thuật xem chương V81 đầu
4Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V20m
6Lắp đặt hộp cáp điện thoại nhánh 10 PostefMô tả kỹ thuật xem chương V2hộp
7Lắp đặt ổ cắm đơn ClipsalMô tả kỹ thuật xem chương V81 ổ cắm
8Lắp đặt dây cáp điện thoại 10x2x0.5Mô tả kỹ thuật xem chương V25m
9Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật xem chương V100m
10Lắp đặt ống gen mềm D20Mô tả kỹ thuật xem chương V100m
11Lắp đặt đầu bấm điện thoạiMô tả kỹ thuật xem chương V161 đầu
FHệ Thống PCCC
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn50Mô tả kỹ thuật xem chương V3m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V6m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V12m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm Dn100Mô tả kỹ thuật xem chương V20m
5Lắp đặt cút tráng kẽm Dn50Mô tả kỹ thuật xem chương V3cái
6Lắp đặt cút tráng kẽm Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V6cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm Dn100Mô tả kỹ thuật xem chương V4cái
9Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/50Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
10Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100/65Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
11Lắp đặt tê tráng kẽm Dn100Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
12Lắp đặt van 1 chiều Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
13Lắp đặt van khóa Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
14Lắp đặt van ren Dn25Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
15Lắp đặt van ren 1 chiều Dn25Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
16Lắp đặt van chữa cháy Dn50Mô tả kỹ thuật xem chương V5cái
17Lắp đặt mối nối mềm Dn65Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
19Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x600x180Mô tả kỹ thuật xem chương V5hộp
20Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x200Mô tả kỹ thuật xem chương V1hộp
21Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hỏa, đk 100Mô tả kỹ thuật xem chương V1cái
22Lắp đặt Crefin Dn80Mô tả kỹ thuật xem chương V2cái
23Lắp đặt máy bơm Diezen Kato DP40H Q>45m3/h; h>=50mMô tả kỹ thuật xem chương V1máy
24Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật xem chương V1tủ
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
27Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển báo cháy 6 kênhMô tả kỹ thuật xem chương V1trung tâm
28Lắp đặt đầu báo cháy khóiMô tả kỹ thuật xem chương V10cái
29Lắp đặt đế đầu báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V10bộ
30Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V2hộp
31Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V2cái
32Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật xem chương V2cái
33Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật xem chương V2cái
34Lắp đặt điện trở cuối dâyMô tả kỹ thuật xem chương V4bộ
35Lắp đặt dây tín hiệu loại 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V200m
36Lắp đặt dây tín hiệuloại 8x2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V30m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V20m
38Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật xem chương V250m
39Lắp đặt hộp đấu dây 100x100mmMô tả kỹ thuật xem chương V10hộp
40Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật xem chương V25 đèn
41Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạnMô tả kỹ thuật xem chương V0,45 đèn
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật xem chương V200m
43Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D16Mô tả kỹ thuật xem chương V200m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩubánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
2Máy cắt uốn cốt thép- công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
3Máy đầm bànCông suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
4Máy đầm dùiCông suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
5Máy hànCông suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
6Máy khoan bê tông cầm tayCông suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
7Máy trộn bê tông- dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
8Máy vận thăng- sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1
9Ô tô tự đổ- trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)2
10Tời điện- sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu
bánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
1
Cần cẩu
bánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
1
Cần cẩu
bánh hơi - sức nâng: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
- công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
- công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
- công suất: 1,5 kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
3
Máy đầm bàn
Công suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
3
Máy đầm bàn
Công suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
3
Máy đầm bàn
Công suất – 1kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
4
Máy đầm dùi
Công suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
4
Máy đầm dùi
Công suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
4
Máy đầm dùi
Công suất – 1,5kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
5
Máy hàn
Công suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
5
Máy hàn
Công suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
5
Máy hàn
Công suất – 14kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất – 0,62kW(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
7
Máy trộn bê tông
- dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
7
Máy trộn bê tông
- dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
7
Máy trộn bê tông
- dung tích: 250 lít(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
8
Máy vận thăng
- sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
8
Máy vận thăng
- sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
8
Máy vận thăng
- sức nâng: 0,8 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
9
Ô tô tự đổ
- trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
9
Ô tô tự đổ
- trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
9
Ô tô tự đổ
- trọng tải: 10 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
10
Tời điện
- sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
10
Tời điện
- sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
10
Tời điện
- sức kéo: 3,0 T(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu và chuẩn bị các hồ sơ gốc liên quan để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
0,411 100m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,182 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm
23,9 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
4 Đục bê tông đục cột, dầm, tường giữ lại thép
3,482 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
5 Vệ sinh, quét dung dịch SikaDur 732 liên kết bê tông mới cũ
2,206 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2
8,537 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2
9,504 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,666 100m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,593 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,18 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m
0,904 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
266,6 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 -bê tông dầm
21,802 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,788 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,915 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
2,665 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,401 100m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
18 Trát xà dầm, vữa XM M75
121,454 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
19 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 - bê tông sàn mái
48,228 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
0,35 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
4,644 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
22 Ván khuôn gỗ sàn mái
3,899 100m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
23 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)
36,11 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
18,654 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
25 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
0,456 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m
0,501 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
27 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,927 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,477 100m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
29 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
247,7 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
30 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
5,865 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
31 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,493 100m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
0,02 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m
0,162 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
1,064 tấn Mô tả kỹ thuật xem chương V
35 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
1,538 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
36 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)
49,3 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
37 Xây tường ngoài bằng gạch tuynel 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m,, PCB40
45,504 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
38 Xây tường ngoài bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
43,349 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
403,877 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
40 Xây tường trong bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày 150cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
33,657 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
10,006 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày 8cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
0,55 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
43 Xây tường trong bằng gạch không nung 2 lỗ câu gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày d22, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
15,508 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.075,686 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
45 Xây cột, trụ ngoài nhà bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
5,257 m3 Mô tả kỹ thuật xem chương V
46 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75
65,664 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
47 Tháo dỡ đá ốp tường thang máy
19,808 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
48 Ốp đá granit tường sảnh thang máy
31,868 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
49 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40
41,835 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V
50 Lắp dựng Cửa đi 2 cánh Vạn Thành - nhôm hệ định hình Xingfa aluminium màu trắng 1,4mm, kính an toàn 6,38ly, phụ kiện Kinlong, vit inox304 (đã bao gồm công lắp đặt)
5,76 m2 Mô tả kỹ thuật xem chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp+dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp+dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây