Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20191124499-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20191124499-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUỐC TẾ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp hạng mục chiếu sáng Tên dự án là: Mở rộng vỉa hè đường Võ Thị Sáu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Tp.Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản chính hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III;- Chứng minh về khả năng thanh khoản cao: +Cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; +Hóa đơn hợp đồng hoặc văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư; + Quyết định duyệt thiết kế công trình tương tự - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: +Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; +Đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); Hợp đồng lao động tại đơn vị dự thầu + Đối với nhân sự đi thuê: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); cam kết hoặc thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này; - Chứng minh về Máy móc thiết bị: + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; +Báo cáo tài chính 03 năm 2016, 2017 và 2018 |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa (Số 288/4, đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3828314; Fax: 0251.3817937) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa (Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 3822800; Fax: 0251. 3822800) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND TP. Biên Hòa (Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 3822800; Fax: 0251. 3822800) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 149.390.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.987.000.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng), cấp III trở lên. - Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng. - Nhà thầu đính kèm các tại liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn công trình; Quyết định duyệt thiết kế công trình của hợp đồng tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vị công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có tên trong danh sách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Loại công trình: Hệ thống chiếu sáng công cộng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ Chỉ huy trường công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã là tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán công trình.+ Đã là lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã tham gia công tác trắc đạc 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, điện hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng, điện phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Toàn bộ | 1 | Toàn bộ |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| C | 1. Mương cáp 1 lộ vỉa hè (5.278 m): | |||
| 1 | Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40% | Theo E-HSMT | 633,36 | m3 |
| 2 | Đất đào kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1m | Theo E-HSMT | 950,04 | m3 |
| 3 | Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1 | Theo E-HSMT | 501,41 | m3 |
| 4 | Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1m | Theo E-HSMT | 1.382,836 | m3 |
| 5 | Gạch đinh làm dấu | Theo E-HSMT | 63.336 | viên |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngàm KT=(0.2x1)m | Theo E-HSMT | 10.556 | m |
| 7 | Ống HDPE-D-65/50 | Theo E-HSMT | 5.278 | m |
| D | 2. Mương cáp 1 lộ băng đường (365 m): | |||
| 1 | Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40% | Theo E-HSMT | 43,8 | m3 |
| 2 | Đất đào bằng bằng máy đào 0,8m3 - 60% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx60% | Theo E-HSMT | 65,7 | m3 |
| 3 | Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1 | Theo E-HSMT | 34,675 | m3 |
| 4 | Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1m | Theo E-HSMT | 95,63 | m3 |
| 5 | Gạch đinh làm dấu | Theo E-HSMT | 4.380 | viên |
| 6 | Băng cảnh báo cáp ngầm KT=(0.2x1)m | Theo E-HSMT | 730 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D90 | Theo E-HSMT | 365 | m |
| 8 | Ống HDPE-D-65/50 | Theo E-HSMT | 365 | m |
| E | 3. Phụ kiện vật tư phụ mương cáp (1%) | |||
| 1 | Phụ kiện vật tư phụ mương cáp (1%) | Theo E-HSMT | 1 | lô |
| F | 4. Dây cáp (1 lô) | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo E-HSMT | 6.615 | Mét |
| 2 | Cáp đồng trần 10mm2 (tiếp địa liên hoàn các trụ) | Theo E-HSMT | 6.911 | Mét |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Theo E-HSMT | 2.090 | Mét |
| G | 5. Khung móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1050)mm | |||
| 1 | Khung móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1050)mm | Theo E-HSMT | 190 | Bộ |
| H | 6. Móng trụ đèn chiếu sáng KT=(600x600x1000)mm (190 móng) | |||
| 1 | Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 24.134,077 | kg |
| 2 | Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 37,701 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 : 0.903m3/1m3-M-250; | Theo E-HSMT | 58,001 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150. | Theo E-HSMT | 11,333 | m3 |
| 5 | Ván công nghiệp: (4*0,6*1+4*0,375*0,1) | Theo E-HSMT | 509,2 | m2 |
| 6 | Khung xương (nhôm): 13,73 | Theo E-HSMT | 6.991,316 | kg |
| 7 | Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0,8*0,8x1)m | Theo E-HSMT | 121,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | Theo E-HSMT | 45,208 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông M250 đá 1x2: (0.6x0.6x0,9)+(0.375*0.375*0.1). | Theo E-HSMT | 64,232 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông M150 đá 4x6; KT=(0.1x0.8x0.8)m. | Theo E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 509,2 | m2 |
| 12 | Ống HDPE-D-65/50 | Theo E-HSMT | 285 | m |
| I | 7. Móng tủ điều khiển chiếu sáng (6 móng) | |||
| 1 | Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 544,356 | kg |
| 2 | Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250; | Theo E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150. | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 5 | Bu long M16x350 | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0.8x0.6x0.7)m | Theo E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông M250 đá 1*2;KT=(0.6x0.4x1)m. | Theo E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x0.8x0.6)m. | Theo E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Ống HDPE-D-65/50 | Theo E-HSMT | 15 | m |
| J | 8. Cọc tiếp địa. | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16 - 2,4m thép mạ đồng | Theo E-HSMT | 196 | Cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp địa | Theo E-HSMT | 196 | Con |
| K | 9. Trụ đèn chiếu sáng. | |||
| 1 | Trụ đèn STK côn 10m - dày 4mm 191/78mm | Theo E-HSMT | 81 | Trụ |
| 2 | Cần đèn đơn kiểu D60 cao 2m vươn xa 1,5m | Theo E-HSMT | 190 | Cần |
| 3 | Đèn led Slighting SL10 -125W -220V: - Độ chịu va đập của kính đèn IK08; - Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện Polyester ngoài trời; - Kính đèn bằng thủy tinh trong suốt cường lực, chịu nhiệt; - Sử dụng chíp LED hiệu Lumiled hoặc Citizen ; - Bộ nguồn Driver hiệu Slighting; - Bộ chống sét 10KV hiệu Slighting; - Hiệu suất phát quang của LED ≥ 140lm/W; - Hiệu suất phát quang của bộ đèn ≥ 120lm/W; - Nhiệt độ màu: 3000K (ánh sáng vàng ấm); - Chỉ số hiển thị màu (Ra): > 70 CRI; - Điện áp đầu vào: 100 ÷ 240V / 50-60Hz - Hệ số công suất: > 95% tại công suất định mức và > 0,90 tại tiết giảm 30% công suất | Theo E-HSMT | 190 | Bộ |
| 4 | Táp lô cửa trụ | Theo E-HSMT | 190 | Bộ |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT | 190 | Bộ |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Theo E-HSMT | 380 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp | Theo E-HSMT | 380 | đầu cáp |
| 8 | Đánh số trụ | Theo E-HSMT | 190 | cột |
| 9 | Băng keo cách điện | Theo E-HSMT | 60 | cuộn |
| 10 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo E-HSMT | 6 | Tủ |
| 11 | Phụ kiện đấu nối | Theo E-HSMT | 190 | Trụ |
| 12 | Tháo thu hồi hệ thống tủ chiếu sáng hiện hữu | Theo E-HSMT | 6 | tủ |
| 13 | Tháo thu hồi Cần đèn đơn D60 cao 2m vươn xa 1,5m | Theo E-HSMT | 133 | Cần |
| 14 | Tháo thu hồi Đèn cao áp 250W -220V | Theo E-HSMT | 133 | Bộ |
| 15 | Tháo - lắp trụ chiếu sáng tận dụng lại | Theo E-HSMT | 109 | Trụ |
| 16 | Nhúng kẽm trụ chiếu sáng hiện hữu | Theo E-HSMT | 109 | trụ |
| 17 | Tháo thu hồi CV- 4x25mm2 | Theo E-HSMT | 5.628 | Mét |
| L | 10. Tháo dở thu hồi hệ thống đèn tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tháo dở thu hồi hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Theo E-HSMT | 4 | vi trí |
| M | 11. Di dời hệ thống camera quan sát (3 vị trí) | |||
| 1 | Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 801,921 | kg |
| 2 | Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250; | Theo E-HSMT | 2,004 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150. | Theo E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 kt=(1.2x1.2x1.2)m | Theo E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | Theo E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông M250 đá 1*2;(0.8x0.8x1.1)+((0.6*0.6*0.1) | Theo E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x1x1)m. | Theo E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 9 | Ống HDPE-D-65/50 | Theo E-HSMT | 6 | m |
| N | 12. Trụ lắp Camera quan sát cao 6.2m cần vươn 6m | |||
| 1 | Trụ Camera quan sát cao 6.2m KT=(200x350)mm,CT3 dày 5mm-Việt Nam | Theo E-HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Cần Camera quan sát KT=(120x78);CT3;dày 3mm vươn 6m Việt Nam | Theo E-HSMT | 1 | cần |
| 3 | Khung móng cột M24-(300x300x1250)-Việt Nam | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống tiếp địa cột-Việt Nam | Theo E-HSMT | 1 | vị trí |
| 5 | Chi phí vận chuyển cột đèn 6.2m. | Theo E-HSMT | 1 | cột |
| O | Lắp mới hệ thống đèn tín hiệu (xanh - vàng - đỏ): Nút giao Võ Thị Sáu - Phạm Văn Thuận và nút giao Võ Thị Sáu - Hà Huy Giáp (2 vị trí) | |||
| P | 13. Móng trụ đèn tín hiệu cao 6.2m cần vươn 6m (2 móng) | |||
| 1 | Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 534,614 | kg |
| 2 | Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250; | Theo E-HSMT | 1,336 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150. | Theo E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 kt=(1.2x1.2x1.2)m | Theo E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | Theo E-HSMT | 1,796 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông M250 đá 1*2;(0.8x0.8x1.1)+((0.6*0.6*0.1) | Theo E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x1x1)m. | Theo E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 9 | Ống HDPE-D-65/50 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| Q | 14. Trụ đèn tín hiệu cao 6.2m cần vươn 6m | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6.2m KT=(200x350)mm,CT3 dày 5mm-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Cần đèn tín hiệu KT=(120x78);CT3;dày 3mm vươn 6m Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | cần |
| R | 15. Đèn trên cần vươn. | |||
| 1 | Đèn Led 3x D300mm (đỏ - vàng - xanh ) + tay đèn | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Đèn Led 3x D-520x620mm (đỏ - vàng - xanh ) đếm ngược + tay đèn ; | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Đèn Led chữ thập D-300mm + tay đèn ; | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| S | 16. Đèn trên trụ thẳng. | |||
| 1 | Đèn Led chữ thập D-300mm + tay đèn ; | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn Led đếm ngược 3 màu D300mm (đỏ - vàng - xanh )+ đèn THGT 3xD300 (đỏ - vàng - xanh) + tay đèn | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Led cho người đi bộ D-300mm (xanh - đỏ) + tay đèn ; | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn Led lặp lại 3xD-100mm (đỏ - vàng - xanh) + tay đèn ; | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện cấp nguồn 220V | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dây CVV-(2x6+1x4)mm2. | Theo E-HSMT | 185 | m |
| 7 | Dây DVV-12x2.5mm2 | Theo E-HSMT | 195 | m |
| 8 | Dây DVV-3x1.5mm3 | Theo E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Tủ điện điều khiển đèn tín hiệu-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Khung móng cột M24-(300x300x1250)-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hệ thống tiếp địa cột-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | vị trí |
| 12 | Chi phí vận chuyển cột đèn 6.2m. | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| T | Thay mới đèn tín hiệu chớp vàng vị trí cầu Rạch Suối Lớn (2 vị trí) | |||
| U | 17. Móng trụ đèn tín hiệu chớp vàng cao 3.4m (2 móng) | |||
| 1 | Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 177,856 | kg |
| 2 | Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150 | Theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 3 | Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250; | Theo E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150. | Theo E-HSMT | 0,092 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0.8x0.8x1)m | Theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | Theo E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông M250 đá 1*2;(0.5x0.5x0.9)+((0.3*0.3*0.1) | Theo E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x0.7x0.7)m. | Theo E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 9 | Ống HDPE-D-65/50 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| V | 18. Trụ đèn tín hiệu chớp vàng cao 3.4m | |||
| 1 | Trụ đèn tín hiệu cảnh báo nguy hiểm cao 3.4m | Theo E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Sơn tĩnh điện màu ghi sám | Theo E-HSMT | 2 | trụ |
| 3 | Đèn Led chớp vàng D300mm;DC-12V;3.76W. | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hệ thống pin năng lượng mặt trời 50W;12V. | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Bộ sạc 12V;20A. | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Khung móng cột M16-(240x240x550)-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Hệ thống tiếp địa cột-Việt Nam | Theo E-HSMT | 2 | vị trí |
| 8 | Chi phí vận chuyển cột đèn 3.4m. | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| W | 19. Vật tư phụ (1% vật tư chính) | |||
| 1 | Vật tư phụ (1% vật tư chính) | Theo E-HSMT | 1 | Hệ |
| X | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN | |||
| 1 | Thử nghiệm cáp | Theo E-HSMT | 2 | mẫu |
| 2 | Đèn chiếu sáng | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đo tiếp địa lặp lại | Theo E-HSMT | 196 | vị trí |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe cẩu | Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải tự đổ | Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe ô tô cần trục nâng | Chiều cao nâng >12m, có giấy kiểm định cần trục nâng còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đo tiếp địa | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Tời kéo cáp | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt sắt | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Kìm cắt cáp | Không yêu cầu | 1 |
| 13 | Kìm bấm đầu cốt | Không yêu cầu | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe cẩu |
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
1 |
Xe cẩu |
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Xe ô tô tải tự đổ |
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Xe ô tô tải tự đổ |
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Xe ô tô cần trục nâng |
Chiều cao nâng >12m, có giấy kiểm định cần trục nâng còn hiệu lực |
1 |
3 |
Xe ô tô cần trục nâng |
Chiều cao nâng >12m, có giấy kiểm định cần trục nâng còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy đào |
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
5 |
Máy thủy bình |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
5 |
Máy thủy bình |
Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy đo tiếp địa |
Không yêu cầu |
1 |
6 |
Máy đo tiếp địa |
Không yêu cầu |
1 |
7 |
Tời kéo cáp |
Không yêu cầu |
1 |
7 |
Tời kéo cáp |
Không yêu cầu |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Không yêu cầu |
2 |
8 |
Máy trộn bê tông |
Không yêu cầu |
2 |
9 |
Đầm cóc |
Không yêu cầu |
2 |
9 |
Đầm cóc |
Không yêu cầu |
2 |
10 |
Máy cắt sắt |
Không yêu cầu |
1 |
10 |
Máy cắt sắt |
Không yêu cầu |
1 |
11 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
2 |
11 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
2 |
12 |
Kìm cắt cáp |
Không yêu cầu |
1 |
12 |
Kìm cắt cáp |
Không yêu cầu |
1 |
13 |
Kìm bấm đầu cốt |
Không yêu cầu |
1 |
13 |
Kìm bấm đầu cốt |
Không yêu cầu |
1 |
14 |
Máy phát điện |
Không yêu cầu |
1 |
14 |
Máy phát điện |
Không yêu cầu |
1 |
15 |
Máy bơm nước |
Không yêu cầu |
1 |
15 |
Máy bơm nước |
Không yêu cầu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Toàn bộ | Toàn bộ | ||
| 2 | Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40% | 633,36 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 3 | Đất đào kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1m | 950,04 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 4 | Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1 | 501,41 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 5 | Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1m | 1.382,836 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 6 | Gạch đinh làm dấu | 63.336 | viên | Theo E-HSMT | ||
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngàm KT=(0.2x1)m | 10.556 | m | Theo E-HSMT | ||
| 8 | Ống HDPE-D-65/50 | 5.278 | m | Theo E-HSMT | ||
| 9 | Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40% | 43,8 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 10 | Đất đào bằng bằng máy đào 0,8m3 - 60% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx60% | 65,7 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 11 | Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1 | 34,675 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 12 | Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1m | 95,63 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 13 | Gạch đinh làm dấu | 4.380 | viên | Theo E-HSMT | ||
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm KT=(0.2x1)m | 730 | m | Theo E-HSMT | ||
| 15 | Ống thép tráng kẽm D90 | 365 | m | Theo E-HSMT | ||
| 16 | Ống HDPE-D-65/50 | 365 | m | Theo E-HSMT | ||
| 17 | Phụ kiện vật tư phụ mương cáp (1%) | 1 | lô | Theo E-HSMT | ||
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | 6.615 | Mét | Theo E-HSMT | ||
| 19 | Cáp đồng trần 10mm2 (tiếp địa liên hoàn các trụ) | 6.911 | Mét | Theo E-HSMT | ||
| 20 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | 2.090 | Mét | Theo E-HSMT | ||
| 21 | Khung móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1050)mm | 190 | Bộ | Theo E-HSMT | ||
| 22 | Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150 | 24.134,077 | kg | Theo E-HSMT | ||
| 23 | Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150 | 37,701 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 24 | Đá 1x2 : 0.903m3/1m3-M-250; | 58,001 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 25 | Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150. | 11,333 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 26 | Ván công nghiệp: (4*0,6*1+4*0,375*0,1) | 509,2 | m2 | Theo E-HSMT | ||
| 27 | Khung xương (nhôm): 13,73 | 6.991,316 | kg | Theo E-HSMT | ||
| 28 | Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0,8*0,8x1)m | 121,6 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 29 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | 45,208 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 30 | Đổ bê tông M250 đá 1x2: (0.6x0.6x0,9)+(0.375*0.375*0.1). | 64,232 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 31 | Đổ bê tông M150 đá 4x6; KT=(0.1x0.8x0.8)m. | 12,16 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | 509,2 | m2 | Theo E-HSMT | ||
| 33 | Ống HDPE-D-65/50 | 285 | m | Theo E-HSMT | ||
| 34 | Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150 | 544,356 | kg | Theo E-HSMT | ||
| 35 | Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150 | 0,852 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 36 | Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250; | 1,302 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 37 | Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150. | 0,27 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 38 | Bu long M16x350 | 24 | cái | Theo E-HSMT | ||
| 39 | Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0.8x0.6x0.7)m | 2,016 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 40 | Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9 | 0,288 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 41 | Đổ bê tông M250 đá 1*2;KT=(0.6x0.4x1)m. | 1,44 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x0.8x0.6)m. | 0,288 | m3 | Theo E-HSMT | ||
| 43 | Ống HDPE-D-65/50 | 15 | m | Theo E-HSMT | ||
| 44 | Cọc tiếp địa D16 - 2,4m thép mạ đồng | 196 | Cọc | Theo E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp cọc tiếp địa | 196 | Con | Theo E-HSMT | ||
| 46 | Trụ đèn STK côn 10m - dày 4mm 191/78mm | 81 | Trụ | Theo E-HSMT | ||
| 47 | Cần đèn đơn kiểu D60 cao 2m vươn xa 1,5m | 190 | Cần | Theo E-HSMT | ||
| 48 | Đèn led Slighting SL10 -125W -220V: - Độ chịu va đập của kính đèn IK08; - Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện Polyester ngoài trời; - Kính đèn bằng thủy tinh trong suốt cường lực, chịu nhiệt; - Sử dụng chíp LED hiệu Lumiled hoặc Citizen ; - Bộ nguồn Driver hiệu Slighting; - Bộ chống sét 10KV hiệu Slighting; - Hiệu suất phát quang của LED ≥ 140lm/W; - Hiệu suất phát quang của bộ đèn ≥ 120lm/W; - Nhiệt độ màu: 3000K (ánh sáng vàng ấm); - Chỉ số hiển thị màu (Ra): > 70 CRI; - Điện áp đầu vào: 100 ÷ 240V / 50-60Hz - Hệ số công suất: > 95% tại công suất định mức và > 0,90 tại tiết giảm 30% công suất | 190 | Bộ | Theo E-HSMT | ||
| 49 | Táp lô cửa trụ | 190 | Bộ | Theo E-HSMT | ||
| 50 | Lắp cửa cột | 190 | Bộ | Theo E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bí mật là những gì chúng ta trao cho người khác nhờ giữ hộ. "
Elbert Hubbard
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án khu vực 01 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án khu vực 01 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.