Thông báo mời thầu

Xây lắp hạng mục chiếu sáng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:41 19/11/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Mở rộng vỉa hè đường Võ Thị Sáu
Gói thầu
Xây lắp hạng mục chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mở rộng vỉa hè đường Võ Thị Sáu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Tp.Biên Hòa
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 25/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:58 15/11/2019
đến
16:00 25/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 25/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
120.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/11/2019 (23/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUỐC TẾ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp hạng mục chiếu sáng
Tên dự án là: Mở rộng vỉa hè đường Võ Thị Sáu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Tp.Biên Hòa
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUỐC TẾ , địa chỉ: 47 Lê Đức Thọ, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa (Số 288/4, đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3828314; Fax: 0251.3817937)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Hợp Phát (KP 5, Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định xây dựng Đồng Nai (Số 38, đường Phan Chu Trinh, P.Quang Vinh, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế (Số 47, Lê Đức Thọ, phường 7, quận Gò Vấp, Tp.HCM). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Bách Châu (số 276/34/35 – KP4 – P. Tân Tiến – TP. Biên Hòa tỉnh Đồng Nai).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUỐC TẾ , địa chỉ: 47 Lê Đức Thọ, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa (Số 288/4, đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3828314; Fax: 0251.3817937)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản chính hoặc bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hạng III;- Chứng minh về khả năng thanh khoản cao: +Cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; - Chứng minh về hợp đồng tương tự: +Hợp đồng thi công; +Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; +Hóa đơn hợp đồng hoặc văn bản xác nhận về quy mô và giá trị hợp đồng của chủ đầu tư; + Quyết định duyệt thiết kế công trình tương tự - Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt, công nhân kỹ thuật: +Nhà thầu phải kê khai các thông tin chi tiết những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp đáp ứng các yêu cầu quy định và có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này; Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; +Đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); Hợp đồng lao động tại đơn vị dự thầu + Đối với nhân sự đi thuê: Văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (nếu có); cam kết hoặc thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này; - Chứng minh về Máy móc thiết bị: + Giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị đủ điều kiện vận hành còn hiệu lực cho đến thời điểm đóng thầu;+ Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. + Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Nhà thầu phải kê khai đối với mỗi loại thiết bị; +Báo cáo tài chính 03 năm 2016, 2017 và 2018
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa (Số 288/4, đường 30/4, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3828314; Fax: 0251.3817937)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP. Biên Hòa (Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 3822800; Fax: 0251. 3822800)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND TP. Biên Hòa (Số 90, đường Hưng Đạo Vương, phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại: 0251. 3822800; Fax: 0251. 3822800)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 149.390.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.987.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng), cấp III trở lên. - Cấp công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng. - Nhà thầu đính kèm các tại liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp có chứng thực): + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn công trình; Quyết định duyệt thiết kế công trình của hợp đồng tương tự. - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (trong đó phải có tên và phạm vị công việc thực hiện của nhà thầu phụ) trong trường hợp trong hợp đồng không có tên trong danh sách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp văn bản của chủ đầu tư chấp thuận cho nhà thầu làm nhà thầu phụ của hợp đồng tương ứng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, Chủ đầu tư. Khi cần thiết Bên mời thầu, Chủ đầu tư sẽ đi kiểm tra thực tế các dự án tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Loại công trình: Hệ thống chiếu sáng công cộng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ Chỉ huy trường công trình+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Đã từng là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai55
2Phụ trách kỹ thuật thi công điện1+ Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai33
3Cán bộ kỹ thuật xây dựng1+ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã là tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai33
4Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình1+ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc kinh tế xây dựng.+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán công trình.+ Đã là lập hồ sơ thanh toán, quyết toán 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai33
5Cán bộ trắc đạc1+ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc.+ Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình.+ Đã tham gia công tác trắc đạc 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai33
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, điện hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động.+ Trường hợp bố trí cán bộ thuộc chuyên ngành xây dựng, điện phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự được mô tả tại khoản 3 mục 2.1 chương III . Có xác nhận của đơn vị chủ đầu tư về công trình tương tự do nhân sự kê khai33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngToàn bộ1Toàn bộ
BHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
C1. Mương cáp 1 lộ vỉa hè (5.278 m):
1Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40%Theo E-HSMT633,36m3
2Đất đào kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mTheo E-HSMT950,04m3
3Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1Theo E-HSMT501,41m3
4Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1mTheo E-HSMT1.382,836m3
5Gạch đinh làm dấuTheo E-HSMT63.336viên
6Băng cảnh báo cáp ngàm KT=(0.2x1)mTheo E-HSMT10.556m
7Ống HDPE-D-65/50Theo E-HSMT5.278m
D2. Mương cáp 1 lộ băng đường (365 m):
1Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40%Theo E-HSMT43,8m3
2Đất đào bằng bằng máy đào 0,8m3 - 60% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx60%Theo E-HSMT65,7m3
3Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1Theo E-HSMT34,675m3
4Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1mTheo E-HSMT95,63m3
5Gạch đinh làm dấuTheo E-HSMT4.380viên
6Băng cảnh báo cáp ngầm KT=(0.2x1)mTheo E-HSMT730m
7Ống thép tráng kẽm D90Theo E-HSMT365m
8Ống HDPE-D-65/50Theo E-HSMT365m
E3. Phụ kiện vật tư phụ mương cáp (1%)
1Phụ kiện vật tư phụ mương cáp (1%)Theo E-HSMT1
F4. Dây cáp (1 lô)
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Theo E-HSMT6.615Mét
2Cáp đồng trần 10mm2 (tiếp địa liên hoàn các trụ)Theo E-HSMT6.911Mét
3Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Theo E-HSMT2.090Mét
G5. Khung móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1050)mm
1Khung móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1050)mmTheo E-HSMT190Bộ
H6. Móng trụ đèn chiếu sáng KT=(600x600x1000)mm (190 móng)
1Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150Theo E-HSMT24.134,077kg
2Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150Theo E-HSMT37,701m3
3Đá 1x2 : 0.903m3/1m3-M-250;Theo E-HSMT58,001m3
4Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150.Theo E-HSMT11,333m3
5Ván công nghiệp: (4*0,6*1+4*0,375*0,1)Theo E-HSMT509,2m2
6Khung xương (nhôm): 13,73Theo E-HSMT6.991,316kg
7Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0,8*0,8x1)mTheo E-HSMT121,6m3
8Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9Theo E-HSMT45,208m3
9Đổ bê tông M250 đá 1x2: (0.6x0.6x0,9)+(0.375*0.375*0.1).Theo E-HSMT64,232m3
10Đổ bê tông M150 đá 4x6; KT=(0.1x0.8x0.8)m.Theo E-HSMT12,16m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mTheo E-HSMT509,2m2
12Ống HDPE-D-65/50Theo E-HSMT285m
I7. Móng tủ điều khiển chiếu sáng (6 móng)
1Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150Theo E-HSMT544,356kg
2Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150Theo E-HSMT0,852m3
3Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250;Theo E-HSMT1,302m3
4Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150.Theo E-HSMT0,27m3
5Bu long M16x350Theo E-HSMT24cái
6Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0.8x0.6x0.7)mTheo E-HSMT2,016m3
7Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9Theo E-HSMT0,288m3
8Đổ bê tông M250 đá 1*2;KT=(0.6x0.4x1)m.Theo E-HSMT1,44m3
9Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x0.8x0.6)m.Theo E-HSMT0,288m3
10Ống HDPE-D-65/50Theo E-HSMT15m
J8. Cọc tiếp địa.
1Cọc tiếp địa D16 - 2,4m thép mạ đồngTheo E-HSMT196Cọc
2Kẹp cọc tiếp địaTheo E-HSMT196Con
K9. Trụ đèn chiếu sáng.
1Trụ đèn STK côn 10m - dày 4mm 191/78mmTheo E-HSMT81Trụ
2Cần đèn đơn kiểu D60 cao 2m vươn xa 1,5mTheo E-HSMT190Cần
3Đèn led Slighting SL10 -125W -220V: - Độ chịu va đập của kính đèn IK08; - Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện Polyester ngoài trời; - Kính đèn bằng thủy tinh trong suốt cường lực, chịu nhiệt; - Sử dụng chíp LED hiệu Lumiled hoặc Citizen ; - Bộ nguồn Driver hiệu Slighting; - Bộ chống sét 10KV hiệu Slighting; - Hiệu suất phát quang của LED ≥ 140lm/W; - Hiệu suất phát quang của bộ đèn ≥ 120lm/W; - Nhiệt độ màu: 3000K (ánh sáng vàng ấm); - Chỉ số hiển thị màu (Ra): > 70 CRI; - Điện áp đầu vào: 100 ÷ 240V / 50-60Hz - Hệ số công suất: > 95% tại công suất định mức và > 0,90 tại tiết giảm 30% công suấtTheo E-HSMT190Bộ
4Táp lô cửa trụTheo E-HSMT190Bộ
5Lắp cửa cộtTheo E-HSMT190Bộ
6Luồn cáp cửa cộtTheo E-HSMT380đầu cáp
7Làm đầu cápTheo E-HSMT380đầu cáp
8Đánh số trụTheo E-HSMT190cột
9Băng keo cách điệnTheo E-HSMT60cuộn
10Tủ điều khiển chiếu sángTheo E-HSMT6Tủ
11Phụ kiện đấu nốiTheo E-HSMT190Trụ
12Tháo thu hồi hệ thống tủ chiếu sáng hiện hữuTheo E-HSMT6tủ
13Tháo thu hồi Cần đèn đơn D60 cao 2m vươn xa 1,5mTheo E-HSMT133Cần
14Tháo thu hồi Đèn cao áp 250W -220VTheo E-HSMT133Bộ
15Tháo - lắp trụ chiếu sáng tận dụng lạiTheo E-HSMT109Trụ
16Nhúng kẽm trụ chiếu sáng hiện hữuTheo E-HSMT109trụ
17Tháo thu hồi CV- 4x25mm2Theo E-HSMT5.628Mét
L10. Tháo dở thu hồi hệ thống đèn tín hiệu giao thông
1Tháo dở thu hồi hệ thống đèn tín hiệu giao thôngTheo E-HSMT4vi trí
M11. Di dời hệ thống camera quan sát (3 vị trí)
1Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150Theo E-HSMT801,921kg
2Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150Theo E-HSMT1,224m3
3Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250;Theo E-HSMT2,004m3
4Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150.Theo E-HSMT0,252m3
5Đào hố móng đất cấp 3 kt=(1.2x1.2x1.2)mTheo E-HSMT5,184m3
6Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9Theo E-HSMT2,694m3
7Đổ bê tông M250 đá 1*2;(0.8x0.8x1.1)+((0.6*0.6*0.1)Theo E-HSMT2,22m3
8Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x1x1)m.Theo E-HSMT0,27m3
9Ống HDPE-D-65/50Theo E-HSMT6m
N12. Trụ lắp Camera quan sát cao 6.2m cần vươn 6m
1Trụ Camera quan sát cao 6.2m KT=(200x350)mm,CT3 dày 5mm-Việt NamTheo E-HSMT1trụ
2Cần Camera quan sát KT=(120x78);CT3;dày 3mm vươn 6m Việt NamTheo E-HSMT1cần
3Khung móng cột M24-(300x300x1250)-Việt NamTheo E-HSMT1bộ
4Hệ thống tiếp địa cột-Việt NamTheo E-HSMT1vị trí
5Chi phí vận chuyển cột đèn 6.2m.Theo E-HSMT1cột
OLắp mới hệ thống đèn tín hiệu (xanh - vàng - đỏ): Nút giao Võ Thị Sáu - Phạm Văn Thuận và nút giao Võ Thị Sáu - Hà Huy Giáp (2 vị trí)
P13. Móng trụ đèn tín hiệu cao 6.2m cần vươn 6m (2 móng)
1Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150Theo E-HSMT534,614kg
2Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150Theo E-HSMT0,816m3
3Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250;Theo E-HSMT1,336m3
4Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150.Theo E-HSMT0,168m3
5Đào hố móng đất cấp 3 kt=(1.2x1.2x1.2)mTheo E-HSMT3,456m3
6Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9Theo E-HSMT1,796m3
7Đổ bê tông M250 đá 1*2;(0.8x0.8x1.1)+((0.6*0.6*0.1)Theo E-HSMT1,48m3
8Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x1x1)m.Theo E-HSMT0,18m3
9Ống HDPE-D-65/50Theo E-HSMT4m
Q14. Trụ đèn tín hiệu cao 6.2m cần vươn 6m
1Trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6.2m KT=(200x350)mm,CT3 dày 5mm-Việt NamTheo E-HSMT2trụ
2Cần đèn tín hiệu KT=(120x78);CT3;dày 3mm vươn 6m Việt NamTheo E-HSMT2cần
R15. Đèn trên cần vươn.
1Đèn Led 3x D300mm (đỏ - vàng - xanh ) + tay đènTheo E-HSMT4bộ
2Đèn Led 3x D-520x620mm (đỏ - vàng - xanh ) đếm ngược + tay đèn ;Theo E-HSMT4bộ
3Đèn Led chữ thập D-300mm + tay đèn ;Theo E-HSMT4bộ
S16. Đèn trên trụ thẳng.
1Đèn Led chữ thập D-300mm + tay đèn ;Theo E-HSMT2bộ
2Đèn Led đếm ngược 3 màu D300mm (đỏ - vàng - xanh )+ đèn THGT 3xD300 (đỏ - vàng - xanh) + tay đènTheo E-HSMT2bộ
3Đèn Led cho người đi bộ D-300mm (xanh - đỏ) + tay đèn ;Theo E-HSMT2bộ
4Đèn Led lặp lại 3xD-100mm (đỏ - vàng - xanh) + tay đèn ;Theo E-HSMT2bộ
5Tủ điện cấp nguồn 220VTheo E-HSMT2bộ
6Dây CVV-(2x6+1x4)mm2.Theo E-HSMT185m
7Dây DVV-12x2.5mm2Theo E-HSMT195m
8Dây DVV-3x1.5mm3Theo E-HSMT100m
9Tủ điện điều khiển đèn tín hiệu-Việt NamTheo E-HSMT2bộ
10Khung móng cột M24-(300x300x1250)-Việt NamTheo E-HSMT2bộ
11Hệ thống tiếp địa cột-Việt NamTheo E-HSMT2vị trí
12Chi phí vận chuyển cột đèn 6.2m.Theo E-HSMT2cột
TThay mới đèn tín hiệu chớp vàng vị trí cầu Rạch Suối Lớn (2 vị trí)
U17. Móng trụ đèn tín hiệu chớp vàng cao 3.4m (2 móng)
1Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150Theo E-HSMT177,856kg
2Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150Theo E-HSMT0,28m3
3Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250;Theo E-HSMT0,422m3
4Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150.Theo E-HSMT0,092m3
5Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0.8x0.8x1)mTheo E-HSMT1,28m3
6Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9Theo E-HSMT0,714m3
7Đổ bê tông M250 đá 1*2;(0.5x0.5x0.9)+((0.3*0.3*0.1)Theo E-HSMT0,468m3
8Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x0.7x0.7)m.Theo E-HSMT0,098m3
9Ống HDPE-D-65/50Theo E-HSMT4m
V18. Trụ đèn tín hiệu chớp vàng cao 3.4m
1Trụ đèn tín hiệu cảnh báo nguy hiểm cao 3.4mTheo E-HSMT2trụ
2Sơn tĩnh điện màu ghi sámTheo E-HSMT2trụ
3Đèn Led chớp vàng D300mm;DC-12V;3.76W.Theo E-HSMT6bộ
4Hệ thống pin năng lượng mặt trời 50W;12V.Theo E-HSMT2bộ
5Bộ sạc 12V;20A.Theo E-HSMT2bộ
6Khung móng cột M16-(240x240x550)-Việt NamTheo E-HSMT2bộ
7Hệ thống tiếp địa cột-Việt NamTheo E-HSMT2vị trí
8Chi phí vận chuyển cột đèn 3.4m.Theo E-HSMT2cột
W19. Vật tư phụ (1% vật tư chính)
1Vật tư phụ (1% vật tư chính)Theo E-HSMT1Hệ
XTHÍ NGHIỆM THIẾT BỊ - VẬT LIỆU CÁCH ĐIỆN
1Thử nghiệm cáp Theo E-HSMT2mẫu
2Đèn chiếu sángTheo E-HSMT1bộ
3Đo tiếp địa lặp lạiTheo E-HSMT196vị trí

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe cẩuTải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2Xe ô tô tải tự đổTải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
3Xe ô tô cần trục nângChiều cao nâng >12m, có giấy kiểm định cần trục nâng còn hiệu lực1
4Máy đàoDung tích gàu ≥ 0,8 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực1
5Máy thủy bìnhCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
6Máy đo tiếp địaKhông yêu cầu1
7Tời kéo cápKhông yêu cầu1
8Máy trộn bê tôngKhông yêu cầu2
9Đầm cócKhông yêu cầu2
10Máy cắt sắtKhông yêu cầu1
11Máy hànKhông yêu cầu2
12Kìm cắt cápKhông yêu cầu1
13Kìm bấm đầu cốtKhông yêu cầu1
14Máy phát điệnKhông yêu cầu1
15Máy bơm nướcKhông yêu cầu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe cẩu
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
1
Xe cẩu
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Xe ô tô tải tự đổ
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
2
Xe ô tô tải tự đổ
Tải trọng >5 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
3
Xe ô tô cần trục nâng
Chiều cao nâng >12m, có giấy kiểm định cần trục nâng còn hiệu lực
1
3
Xe ô tô cần trục nâng
Chiều cao nâng >12m, có giấy kiểm định cần trục nâng còn hiệu lực
1
4
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy đào
Dung tích gàu ≥ 0,8 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy thủy bình
Có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy thủy bình
Có giấy kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy đo tiếp địa
Không yêu cầu
1
6
Máy đo tiếp địa
Không yêu cầu
1
7
Tời kéo cáp
Không yêu cầu
1
7
Tời kéo cáp
Không yêu cầu
1
8
Máy trộn bê tông
Không yêu cầu
2
8
Máy trộn bê tông
Không yêu cầu
2
9
Đầm cóc
Không yêu cầu
2
9
Đầm cóc
Không yêu cầu
2
10
Máy cắt sắt
Không yêu cầu
1
10
Máy cắt sắt
Không yêu cầu
1
11
Máy hàn
Không yêu cầu
2
11
Máy hàn
Không yêu cầu
2
12
Kìm cắt cáp
Không yêu cầu
1
12
Kìm cắt cáp
Không yêu cầu
1
13
Kìm bấm đầu cốt
Không yêu cầu
1
13
Kìm bấm đầu cốt
Không yêu cầu
1
14
Máy phát điện
Không yêu cầu
1
14
Máy phát điện
Không yêu cầu
1
15
Máy bơm nước
Không yêu cầu
1
15
Máy bơm nước
Không yêu cầu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Toàn bộ Toàn bộ
2 Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40%
633,36 m3 Theo E-HSMT
3 Đất đào kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1m
950,04 m3 Theo E-HSMT
4 Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1
501,41 m3 Theo E-HSMT
5 Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1m
1.382,836 m3 Theo E-HSMT
6 Gạch đinh làm dấu
63.336 viên Theo E-HSMT
7 Băng cảnh báo cáp ngàm KT=(0.2x1)m
10.556 m Theo E-HSMT
8 Ống HDPE-D-65/50
5.278 m Theo E-HSMT
9 Đất đào bằng thủ công - 40% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx40%
43,8 m3 Theo E-HSMT
10 Đất đào bằng bằng máy đào 0,8m3 - 60% khối lượng kt=((0.3+0.45)*0.8/2)x1mx60%
65,7 m3 Theo E-HSMT
11 Đất tái lập kt=((0.415+0.45)x0.2/2)x1mx1.1
34,675 m3 Theo E-HSMT
12 Cát lấp kt=((0.3+0.415)*0.6)/2)*1m
95,63 m3 Theo E-HSMT
13 Gạch đinh làm dấu
4.380 viên Theo E-HSMT
14 Băng cảnh báo cáp ngầm KT=(0.2x1)m
730 m Theo E-HSMT
15 Ống thép tráng kẽm D90
365 m Theo E-HSMT
16 Ống HDPE-D-65/50
365 m Theo E-HSMT
17 Phụ kiện vật tư phụ mương cáp (1%)
1 Theo E-HSMT
18 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2
6.615 Mét Theo E-HSMT
19 Cáp đồng trần 10mm2 (tiếp địa liên hoàn các trụ)
6.911 Mét Theo E-HSMT
20 Cáp Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2
2.090 Mét Theo E-HSMT
21 Khung móng trụ chiếu sáng M24x300x300x1050)mm
190 Bộ Theo E-HSMT
22 Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150
24.134,077 kg Theo E-HSMT
23 Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150
37,701 m3 Theo E-HSMT
24 Đá 1x2 : 0.903m3/1m3-M-250;
58,001 m3 Theo E-HSMT
25 Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150.
11,333 m3 Theo E-HSMT
26 Ván công nghiệp: (4*0,6*1+4*0,375*0,1)
509,2 m2 Theo E-HSMT
27 Khung xương (nhôm): 13,73
6.991,316 kg Theo E-HSMT
28 Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0,8*0,8x1)m
121,6 m3 Theo E-HSMT
29 Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9
45,208 m3 Theo E-HSMT
30 Đổ bê tông M250 đá 1x2: (0.6x0.6x0,9)+(0.375*0.375*0.1).
64,232 m3 Theo E-HSMT
31 Đổ bê tông M150 đá 4x6; KT=(0.1x0.8x0.8)m.
12,16 m3 Theo E-HSMT
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m
509,2 m2 Theo E-HSMT
33 Ống HDPE-D-65/50
285 m Theo E-HSMT
34 Xi măng 335,175kg/1m3-M250;214,24kg/1m3-M-150
544,356 kg Theo E-HSMT
35 Cát vàng 0.487m3/1m3-M-250;0.528m3/1m3-M-150
0,852 m3 Theo E-HSMT
36 Đá 1*2 : 0.903m3/1m3-M-250;
1,302 m3 Theo E-HSMT
37 Đá 4x6 : 0.932m3/1m3-M-150.
0,27 m3 Theo E-HSMT
38 Bu long M16x350
24 cái Theo E-HSMT
39 Đào hố móng đất cấp 3 kt=(0.8x0.6x0.7)m
2,016 m3 Theo E-HSMT
40 Đắp đất hố móng, đất cấp 3, độ chặt K=0.9
0,288 m3 Theo E-HSMT
41 Đổ bê tông M250 đá 1*2;KT=(0.6x0.4x1)m.
1,44 m3 Theo E-HSMT
42 Đổ bê tông M150 đá 4x6;KT=(0.1x0.8x0.6)m.
0,288 m3 Theo E-HSMT
43 Ống HDPE-D-65/50
15 m Theo E-HSMT
44 Cọc tiếp địa D16 - 2,4m thép mạ đồng
196 Cọc Theo E-HSMT
45 Kẹp cọc tiếp địa
196 Con Theo E-HSMT
46 Trụ đèn STK côn 10m - dày 4mm 191/78mm
81 Trụ Theo E-HSMT
47 Cần đèn đơn kiểu D60 cao 2m vươn xa 1,5m
190 Cần Theo E-HSMT
48 Đèn led Slighting SL10 -125W -220V: - Độ chịu va đập của kính đèn IK08; - Thân đèn bằng nhôm đúc áp lực cao, sơn tĩnh điện Polyester ngoài trời; - Kính đèn bằng thủy tinh trong suốt cường lực, chịu nhiệt; - Sử dụng chíp LED hiệu Lumiled hoặc Citizen ; - Bộ nguồn Driver hiệu Slighting; - Bộ chống sét 10KV hiệu Slighting; - Hiệu suất phát quang của LED ≥ 140lm/W; - Hiệu suất phát quang của bộ đèn ≥ 120lm/W; - Nhiệt độ màu: 3000K (ánh sáng vàng ấm); - Chỉ số hiển thị màu (Ra): > 70 CRI; - Điện áp đầu vào: 100 ÷ 240V / 50-60Hz - Hệ số công suất: > 95% tại công suất định mức và > 0,90 tại tiết giảm 30% công suất
190 Bộ Theo E-HSMT
49 Táp lô cửa trụ
190 Bộ Theo E-HSMT
50 Lắp cửa cột
190 Bộ Theo E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp hạng mục chiếu sáng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp hạng mục chiếu sáng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 259

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây