Thông báo mời thầu

Xây lắp+ hạng mục chung

Tìm thấy: 09:25 27/11/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường trung học sở cở xã Hiên Vân, huyện Tiên Du; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng
Gói thầu
Xây lắp+ hạng mục chung
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường trung học sở cở xã Hiên Vân, huyện Tiên Du; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Hỗ trợ theo Quyết định 46/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh; ngân sách xã Hiên Vân thu từ nguồn thu đấu giá QSDĐ và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:00 07/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:22 27/11/2019
đến
10:00 07/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 07/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/12/2019 (05/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND XÃ HIÊN VÂN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp+ hạng mục chung
Tên dự án là: Trường trung học sở cở xã Hiên Vân, huyện Tiên Du; Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Hỗ trợ theo Quyết định 46/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh; ngân sách xã Hiên Vân thu từ nguồn thu đấu giá QSDĐ và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND XÃ HIÊN VÂN , địa chỉ: Xã Hiên Vân- Huyện Tiên Du- Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiên Vân, xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Xã Hiên Vân, xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng thương mại dịch vụ Thanh Thành Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX). + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND XÃ HIÊN VÂN , địa chỉ: Xã Hiên Vân- Huyện Tiên Du- Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Hiên Vân, xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Xã Hiên Vân, xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hiên Vân, xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ: Xã Hiên Vân, xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Tiên Du Địa chỉ: Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh . Địa chỉ: Xã Hiên Vân, xã Hiên Vân, Huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Tiên Du Địa chỉ: Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 60.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô, bản chất: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Là kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực; * Đã từng làm chỉ huy trưởng >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng101 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng.Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn;- Đã tham gia phụ trách thi công trực tiếp >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động.43
3Cán bộ phụ trách hệ thống điện1- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện hoặc tự động hóa xí nghiệp công nghiệp hoặc Điện khí hóa và cung cấp điện- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn;- Đã tham gia phụ trách phụ thi công hệ thống điện >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động.43
4Cán bộ phụ trách hệ thống cấp thoát nước1- Là kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Hợp đồng lao động với Nhà thầu- Bằng cấp chuyên môn;- Đã tham gia phụ trách phần cấp thoát nước >=01 công trình tương đương về bản chất, độ phức tạp và tương tự về quy mô với công trình này(có xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động43
5Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường1- Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động, bảng xác nhận của Chủ đầu tư.43

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng, đất C2Chương V E-HSMT2,3649100m³
2Ván khuôn gỗ móngChương V E-HSMT0,2258100m²
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V E-HSMT13,3487
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,463100m²
5Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V E-HSMT1,2945100m²
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,0668tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,5486tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,1235tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT1,159tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,0317tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,0276tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,1751tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,1537tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmChương V E-HSMT3,1158tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mmChương V E-HSMT0,3187tấn
16Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)Chương V E-HSMT66,5475
17Mua bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT67,5457m3
18Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT7,5306
19Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,5973100m³
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,6683100m³
21Bê tông lót móng M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,6826
22Ván khuôn thép cột vuôngChương V E-HSMT1,746100m²
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT3,3129100m²
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT6,6016100m²
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,4373100m2
26Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5619100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,477tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mmChương V E-HSMT0,5767tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,5877tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mmChương V E-HSMT1,9251tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,7302tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mmChương V E-HSMT2,9107tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mmChương V E-HSMT1,9224tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mmChương V E-HSMT0,1319tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,1733tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V E-HSMT6,3682tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,0413tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,0708tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,3004tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,0213tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,2747tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,3062tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,0862tấn
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mmChương V E-HSMT0,0884tấn
45Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)Chương V E-HSMT11,1474
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)Chương V E-HSMT36,3207
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)Chương V E-HSMT61,9075
48Bê tông thương phẩm M250Chương V E-HSMT110,777m3
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT2,9568
50Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT5,6586
51Mua thép C80x40x2.5 làm xà gồ máiChương V E-HSMT0,8703tấn
52Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT86,528m2
53Sản xuất xà gồ thépChương V E-HSMT0,8491tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,8491tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47mmChương V E-HSMT2,4924100m²
56Xây tường thẳng bằng gạch xi măng M100 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT138,7469
57Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT13,9357
58Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0767100m³
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E-HSMT477,615m2
60Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50Chương V E-HSMT879,967m2
61Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT246,586
62Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT61,8192
63Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V E-HSMT581,5176
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT1.769,88981m²
65Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT477,6151m²
66Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mmChương V E-HSMT552,31m2
67Vữa tự chảy không co dày trung bình 1cm cuốn thành mỗi bên 20cmChương V E-HSMT84,2184m2
68Cán vữa tự chảy không co (VDMH NC, M)Chương V E-HSMT84,2184
69Chống thấm bằng màng khò nóng dày 3mm, cuốn thành mỗi bên 20cmChương V E-HSMT84,2184m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT84,2184
71Khuôn cửa 60x135 (gỗ Lim Nam Phi)Chương V E-HSMT266,4m
72Nẹp khuôn cửa 10x40Chương V E-HSMT367,2m
73Cửa đi panô kính (gỗ Lim Nam Phi)Chương V E-HSMT64,8m2
74Cửa sổ panô kính (gỗ Lim Nam Phi)Chương V E-HSMT38,88m2
75Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT89,964m2
76Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợpChương V E-HSMT207,36m2
77Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT266,4m
78Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT103,68
79Bản lềChương V E-HSMT192cái
80Cremon cụm 23TChương V E-HSMT12bộ
81Khóa cửaChương V E-HSMT12cái
82Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2 lớp 6,38mmChương V E-HSMT16,2m2
83Mua sắt vuông đặc 14x14mm sản xuất lan hoa sắt nhân hệ số hao hụt 1.02Chương V E-HSMT1.285,1273kg
84Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc14x14mm (VDMH VLP, NC, M)Chương V E-HSMT1,2599tấn
85Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT56,7822
86Đào móng, đất C2Chương V E-HSMT0,028100m³
87Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,3783
88Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT1,8315
89Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,5989
90Xây móng bằng gạch XM M100 6,5x10,5x22cm, dày Chương V E-HSMT0,7987
91Ốp đá granit tự nhiên cầu thang màu đenChương V E-HSMT2,486m2
92Lát đá bậc tam cấp màu đỏChương V E-HSMT3,987m2
93Lát đá bậc cầu thang màu đỏChương V E-HSMT35,72m2
94Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT2,5293m2
95Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2,52931m²
96Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,012100m³
97Bê tông nền, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,2539
98Lát đá màu đỏChương V E-HSMT8,3594m2
99Mua inox 304 D50 dày 1,65mm làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,021tấn
100Mua inox 304 30x3 làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,0499tấn
101Mua inox 304 20x40x1,2 làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,03290.0
102Tấm bịt inoxChương V E-HSMT36cái
103Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT0,1018tấn
104Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT8,927
105Mua inox 304 D50 dày 1,65mm làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,0313tấn
106Mua inox 304 30x3 làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,0991tấn
107Mua inox 304 20x40x1,2 làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,03330.0
108Tấm bịt inoxChương V E-HSMT32cái
109Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT0,1605tấn
110Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT13,536
111Mua inox 304 D50 dày 1,65mm làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,0674tấn
112Mua inox 304 20x40x1,2 làm tay vịn đường dốcChương V E-HSMT0,0234tấn
113Sản xuất lan can sắtChương V E-HSMT0,089tấn
114Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT7,26
115Đào móng, đất C2Chương V E-HSMT0,024100m³
116Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0088100m²
117Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,436
118Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0719100m²
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,0272tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,0236tấn
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V E-HSMT0,0461tấn
122Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,4044
123Mua thép H260x260x8x10 làm cộtChương V E-HSMT0,3138tấn
124Mua thép tấm làm cộtChương V E-HSMT0,8327tấn
125Sản xuất cột bằng thépChương V E-HSMT0,3061tấn
126Lắp dựng cột thépChương V E-HSMT0,3061tấn
127Mua thép làm thangChương V E-HSMT1,4046tấn
128Sản xuất thang sắtChương V E-HSMT1,3571tấn
129Lắp thang sắt (vận dụng mã hiệu)Chương V E-HSMT1,3571tấn
BHẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG HỌC (PHẦN CẤP ĐIỆN )
1Lắp đặt Tủ điện vỏ nhôm, 400x300x150Chương V E-HSMT3hộp
2Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 moduleChương V E-HSMT6hộp
3Đèn báo pha + cầu chì 5AChương V E-HSMT3bộ
4Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực 50A-10kAChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 50A-6kAChương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực 32A-6kAChương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A-6kAChương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 10A-6kAChương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm)Chương V E-HSMT4cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (mặt + đế âm)Chương V E-HSMT3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V-16A (mặt + đế âm)Chương V E-HSMT18cái
13Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m -75WChương V E-HSMT24cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng CM1xE BACS - 1x36W/T8Chương V E-HSMT12bộ
15Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học CM1xEx2 - 2x36W/T8Chương V E-HSMT36bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D172X12WChương V E-HSMT28bộ
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V E-HSMT60m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V E-HSMT12m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V E-HSMT124m
20Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT720m
21Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT1.240m
22Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D40Chương V E-HSMT12m
23Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D30Chương V E-HSMT124m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D20Chương V E-HSMT240m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện - D16Chương V E-HSMT620m
26Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V E-HSMT3cái
27Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V E-HSMT14cọc
28Dây dẫn sét + thanh kèm D12Chương V E-HSMT36m
29Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V E-HSMT56m
30Cáp đồng M70Chương V E-HSMT1,6485m
31Phụ kiện kẹp nối dâyChương V E-HSMT14cái
32Hộp đo điện trở + phụ kiệnChương V E-HSMT1bộ
33Đào móng, đất C2Chương V E-HSMT0,0476100m³
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0476100m³
CHẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Đào móng, đất C2Chương V E-HSMT0,698100m³
2Phòng mối bằng hàng rào bên trongChương V E-HSMT35,3m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiChương V E-HSMT34,5m3
4Phòng mối mặt nền nhàChương V E-HSMT199,5m2
DHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT26,136
2Vận chuyển đất, đất C4Chương V E-HSMT0,2614100m³
3Vận chuyển phế thải tiếp theoChương V E-HSMT0,2614100m³
4Bê tông nền, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT10,53
5Đào móng bể, đất C1Chương V E-HSMT3,6372100m³
6Đóng cọc tre, đất C1Chương V E-HSMT54,08100m
7Ván khuôn gỗ móng dàiChương V E-HSMT0,313100m²
8Ván khuôn gỗ lót móng đáy bểChương V E-HSMT0,0416100m²
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,1736
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT6,904
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmChương V E-HSMT0,1208tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmChương V E-HSMT0,0852tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=14mmChương V E-HSMT3,4004tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=16mmChương V E-HSMT0,2652tấn
15Ván khuôn gỗ móng, bo đáy móngChương V E-HSMT0,0816100m²
16Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, M)Chương V E-HSMT22,3728
17BT thương phẩm M250Chương V E-HSMT22,7086m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mmChương V E-HSMT0,0083tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mmChương V E-HSMT0,072tấn
20Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0616100m²
21Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,3388
22Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK=8mmChương V E-HSMT0,2759tấn
23Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK=10mmChương V E-HSMT0,6634tấn
24Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK=12mmChương V E-HSMT1,2891tấn
25Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK=16mmChương V E-HSMT0,5303tấn
26Ván khuôn thép bể (vận dụng mã hiệu)Chương V E-HSMT1,628100m²
27Bê tông tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, M)Chương V E-HSMT15,68
28BT thương phẩm M250Chương V E-HSMT15,9152m3
29Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =8mmChương V E-HSMT0,1208tấn
30Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mmChương V E-HSMT1,7242tấn
31Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mmChương V E-HSMT0,0097tấn
32Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =16mmChương V E-HSMT0,2652tấn
33Ván khuôn gỗ nắp bểChương V E-HSMT1,1378100m²
34Bê tông nắp bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (vận dụng mã hiệu tính NC, M)Chương V E-HSMT13,7942
35BT thương phẩm M250Chương V E-HSMT14,0009m3
36Băng cản nước PVC V20Chương V E-HSMT80m
37Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài thành bể)Chương V E-HSMT94m2
38Quét dung dịch sikatop seal chống thấm tường bể , định mức 3kg/1m2Chương V E-HSMT941m2
39Lưới thủy tinh tường bểChương V E-HSMT94m2
40Quét dung dịch sikatop seal chống thấm tường bể, định mức 3kg/1m2Chương V E-HSMT76,81m2
41Lưới thủy tinh tường bểChương V E-HSMT76,8m2
42Trát tường trong bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát trong trát lần 1)Chương V E-HSMT78,864m2
43Trát tường dày 1,0cm, Vữa XM M75 (trát trong trát lần 2)Chương V E-HSMT78,864m2
44Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V E-HSMT78,864
45Lưới thủy tính đáy bểChương V E-HSMT91,9664m2
46Quét dung dịch sikatop seal chống thấm đáy bể, định mức 3kg/1m2Chương V E-HSMT91,96641m2
47Láng bể sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT91,9664
48Láng bể không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT100
49Lưới thủy tính nắp bểChương V E-HSMT100m2
50Quét dung dịch sikatop seal chống thấm nắp bể, định mức 3kg/1m2Chương V E-HSMT1001m2
51Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,0562100m³
52Vận chuyển đất, đất C2Chương V E-HSMT2,581100m³
53Vận chuyển đất tiếp theo, đất C2Chương V E-HSMT2,581100m³
54Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, đất C2Chương V E-HSMT2,581100m³
55Sản xuất nắp bể bằng inox 304 (vận dụng mã hiệu tính vật liệu phụ, nhân công, máy thi công)Chương V E-HSMT0,0343tấn
56Mua inox hộp 304 kt20x20x2.5mmChương V E-HSMT7,7974kg
57Mua inox tấm 304 dày 5mmChương V E-HSMT27,9937kg
58Lắp dựng nắp bểChương V E-HSMT0,6724
59Khóa nắp bể Khóa treoChương V E-HSMT1bộ
60Mua thép D=18mm làm thang sắt (2kg/1m dài)Chương V E-HSMT23,484kg
61Sản xuất thang sắt (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M)Chương V E-HSMT0,0226tấn
62Lắp đặt thang sắtChương V E-HSMT0,0226tấn
63Đổ đất màu trồng câyChương V E-HSMT30m3
EHỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênhChương V E-HSMT1trung tâm
2Điện trở cuối kênhChương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V E-HSMT3bộ
4Đầu báo khóiChương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháyChương V E-HSMT1,210 đầu
6Đèn báo cháy phòngChương V E-HSMT12cái
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT2,45 đèn
8Chuông báo cháyChương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt chuông báo cháyChương V E-HSMT0,65 chuông
10Đèn báo cháyChương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT0,65 đèn
12Nút ấn báo cháyChương V E-HSMT3cái
13Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V E-HSMT0,65 nút
14Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấnChương V E-HSMT3hộp
15Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt hộp nối, KT 160x160mmChương V E-HSMT3hộp
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V E-HSMT450m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E-HSMT450m
19Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2Chương V E-HSMT910 m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmChương V E-HSMT90m
21Kẹp đỡ ống D16Chương V E-HSMT86cái
22Khớp nối trơn D16Chương V E-HSMT86cái
23Cút D16 chống cháyChương V E-HSMT59cái
24Tê nhựa cho ống ghenChương V E-HSMT20cái
25Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệChương V E-HSMT3kênh
FHỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyChương V E-HSMT2máy
2Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồnChương V E-HSMT1tủ
3Lắp đặt trụ cứu hoả, ĐK 100mmChương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt họng tiếp nước, ĐK 100mmChương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmChương V E-HSMT0,54100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, ĐK 65mmChương V E-HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmChương V E-HSMT0,06100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT0,108100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V E-HSMT0,108100m3
10Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x600x220mmChương V E-HSMT1hộp
11Vòi rồng chữa cháy D65 + khớpChương V E-HSMT2cuộn
12Lăng chữa cháy D65Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 400x500x180mmChương V E-HSMT3hộp
14Nội quy tiêu lệnh chữa cháyChương V E-HSMT3cái
15Bình chữa cháy MFZL8Chương V E-HSMT3bình
16Bình bọt ABC - MFZL4Chương V E-HSMT6bình
17Kệ để bình chữa cháyChương V E-HSMT3cái
18Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp TrungChương V E-HSMT3cuộn
19Lăng chữa cháy D50Chương V E-HSMT3cái
20Lắp đặt van góc ren, ĐK 50mmChương V E-HSMT3cái
21Lắp đặt van chặn, ĐK 100mmChương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van chặn, ĐK 25mmChương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mmChương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt van mặt bích, ĐK 25mmChương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mmChương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt khớp chống rung, ĐK 100mmChương V E-HSMT4cái
27Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, kèm van gạt quy cách 15mmChương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt công tắc áp lựcChương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt bể nước nhựa 0,1m3Chương V E-HSMT1bồn
30Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mmChương V E-HSMT14cặp
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100mmChương V E-HSMT18cái
32Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100/65mmChương V E-HSMT18cái
33Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 65mmChương V E-HSMT10cái
34Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 65/50mmChương V E-HSMT24cái
35Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 25mmChương V E-HSMT16cái
36Lắp đặt cút tráng kẽm nối ĐK 100mmChương V E-HSMT27cái
37Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mmChương V E-HSMT12cái
38Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mmChương V E-HSMT12cái
39Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 25mmChương V E-HSMT12cái
40Ubol D100Chương V E-HSMT25cái
41Ubol D65Chương V E-HSMT15cái
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Chương V E-HSMT50m
43Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V E-HSMT50m
44Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, KT 100x40mmChương V E-HSMT50m
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V E-HSMT0,54100m
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V E-HSMT0,18100m
GHỆ THỐNG CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Đèn thoát hiểm ExitChương V E-HSMT5cái
2Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V E-HSMT15 đèn
3Đèn chiếu sáng sự cốChương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt đèn báo cháyChương V E-HSMT1,85 đèn
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V E-HSMT250m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V E-HSMT250m
7Kẹp đỡ ống D16Chương V E-HSMT48cái
8Khớp nối trơn D16Chương V E-HSMT48cái
9Cút D16 chống cháyChương V E-HSMT33cái
10Tê nhựa cho ống ghenChương V E-HSMT11cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt hộp nối, KT 160x160mmChương V E-HSMT1hộp
HHẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 máy bơm)Chương V E-HSMT1máy
2Máy bơm động cơ điện CM50-250C, công suất 20HP/15kW/380V; Q= 27- 72 m3/h; H=70,8- 50,5mChương V E-HSMT1máy
3Máy bơm dầu Diesel D4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 27- 72 m3/h; H=70,8- 50,5mChương V E-HSMT1máy
4Tủ trung tâm báo cháy 05 kênhChương V E-HSMT1tủ
IHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V E-HSMT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChương V E-HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào Còn hoạt động tốt1
2Máy đầm bàn 1kWCòn hoạt động tốt2
3Máy đầm dùi 1,5kWCòn hoạt động tốt2
4Máy đầm cócCòn hoạt động tốt2
5Máy cắt uốn cốt thép 5kWCòn hoạt động tốt1
6Máy hàn điện 23kWCòn hoạt động tốt1
7Máy trộn bê tông ≥ 250 lítCòn hoạt động tốt2
8Máy trộn vữa ≥ 80 lítCòn hoạt động tốt2
9Máy bơm nướcCòn hoạt động tốt2
10Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt1
11Máy thủy bìnhCòn hoạt động tốt1
12Xe bơm bê tông tự hành 50m3/hCòn hoạt động tốt1
13Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).Đảm bảo pháp lý1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
1
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
1
Máy đào
Còn hoạt động tốt
1
2
Máy đầm bàn 1kW
Còn hoạt động tốt
2
2
Máy đầm bàn 1kW
Còn hoạt động tốt
2
2
Máy đầm bàn 1kW
Còn hoạt động tốt
2
3
Máy đầm dùi 1,5kW
Còn hoạt động tốt
2
3
Máy đầm dùi 1,5kW
Còn hoạt động tốt
2
3
Máy đầm dùi 1,5kW
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
2
4
Máy đầm cóc
Còn hoạt động tốt
2
5
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn hoạt động tốt
1
5
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy hàn điện 23kW
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy hàn điện 23kW
Còn hoạt động tốt
1
6
Máy hàn điện 23kW
Còn hoạt động tốt
1
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Còn hoạt động tốt
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Còn hoạt động tốt
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80 lít
Còn hoạt động tốt
2
9
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
2
9
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
2
9
Máy bơm nước
Còn hoạt động tốt
2
10
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
1
10
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
1
10
Ô tô tự đổ
Còn hoạt động tốt
1
11
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
11
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
11
Máy thủy bình
Còn hoạt động tốt
1
12
Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
Còn hoạt động tốt
1
12
Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
Còn hoạt động tốt
1
12
Xe bơm bê tông tự hành 50m3/h
Còn hoạt động tốt
1
13
Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
Đảm bảo pháp lý
1
13
Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
Đảm bảo pháp lý
1
13
Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
Đảm bảo pháp lý
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, đất C2
2,3649 100m³ Chương V E-HSMT
2 Ván khuôn gỗ móng
0,2258 100m² Chương V E-HSMT
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
13,3487 Chương V E-HSMT
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,463 100m² Chương V E-HSMT
5 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy
1,2945 100m² Chương V E-HSMT
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm
0,0668 tấn Chương V E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm
0,5486 tấn Chương V E-HSMT
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
0,1235 tấn Chương V E-HSMT
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
1,159 tấn Chương V E-HSMT
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm
0,0317 tấn Chương V E-HSMT
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
0,0276 tấn Chương V E-HSMT
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm
0,1751 tấn Chương V E-HSMT
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm
0,1537 tấn Chương V E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm
3,1158 tấn Chương V E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm
0,3187 tấn Chương V E-HSMT
16 Bê tông móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)
66,5475 Chương V E-HSMT
17 Mua bê tông thương phẩm M250
67,5457 m3 Chương V E-HSMT
18 Xây móng bằng gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, dày
7,5306 Chương V E-HSMT
19 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90
1,5973 100m³ Chương V E-HSMT
20 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,6683 100m³ Chương V E-HSMT
21 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
6,6826 Chương V E-HSMT
22 Ván khuôn thép cột vuông
1,746 100m² Chương V E-HSMT
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
3,3129 100m² Chương V E-HSMT
24 Ván khuôn gỗ sàn mái
6,6016 100m² Chương V E-HSMT
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,4373 100m2 Chương V E-HSMT
26 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,5619 100m2 Chương V E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm
0,477 tấn Chương V E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm
0,5767 tấn Chương V E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm
0,5877 tấn Chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm
1,9251 tấn Chương V E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm
0,7302 tấn Chương V E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm
2,9107 tấn Chương V E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm
1,9224 tấn Chương V E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm
0,1319 tấn Chương V E-HSMT
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm
0,1733 tấn Chương V E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm
6,3682 tấn Chương V E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm
0,0413 tấn Chương V E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm
0,0708 tấn Chương V E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm
0,3004 tấn Chương V E-HSMT
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm
0,0213 tấn Chương V E-HSMT
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm
0,2747 tấn Chương V E-HSMT
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm
0,3062 tấn Chương V E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20mm
0,0862 tấn Chương V E-HSMT
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm
0,0884 tấn Chương V E-HSMT
45 Bê tông cột, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)
11,1474 Chương V E-HSMT
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)
36,3207 Chương V E-HSMT
47 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 (Vận dụng mã hiệu tính NC, MTC)
61,9075 Chương V E-HSMT
48 Bê tông thương phẩm M250
110,777 m3 Chương V E-HSMT
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2
2,9568 Chương V E-HSMT
50 Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2
5,6586 Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp+ hạng mục chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp+ hạng mục chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 152

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây