Thông báo mời thầu

Xây lắp + Thiết bị

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 09:46 20/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và mua sắm bàn ghế Hội trường xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc
Gói thầu
Xây lắp + Thiết bị
Chủ đầu tư
UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và mua sắm bàn ghế Hội trường xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 30/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:41 20/04/2022
đến
10:00 30/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 30/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/04/2022 (28/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Công ty TNHH Ngọc Khánh kính gửi UBND xã Hồng Phương
Nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ 2104 - CV LR HSMT tru so UB Hong Phuong.pdf
Nội dung trả lời Trả lời yêu cầu làm rõ
File đính kèm nội dung trả lời TRA LOI YC LAM RO.jpeg
Ngày trả lời 12:10 27/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và mua sắm bàn ghế Hội trường xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương , địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KTHT huyện Yên Lạc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương , địa chỉ: Xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.53
2Chủ nhiệm kỹ thuật thi công1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)53
3Kỹ thuật thi công2Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32
4Cán bộ an toàn1Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC : CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,055100m2
2Bạt che chắn vật liệu, bụi khi thi côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,11100m2
3Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và ống thoát nước sê nôDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cụng
4Tháo dỡ tấm lợp - TônDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0487100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5072tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,658m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0358m3
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,843tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,843tấn
10Gia công, lắp dựng xà gồ thépDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9775tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật185,5521m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0009100m2
13Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,42Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật97,3m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật221,4m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,2896m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật558m
17Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,743m2
18Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật114,12m2
19Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
20Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,64m2
21Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,16m2
22Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,74m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5086tấn
24Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.508,6kg
25Lắp dựng hoa sắt cửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật86,64m2
26Phá dỡ các kết cấu granito BTC, bậc cầu thangDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,593m2
27Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,1822m2
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9148m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,7878m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,8052m2
31Gia công lan can Inox SU 304 cầu thangDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,184tấn
32Lắp dựng lan can Inox SU 304Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,08m2
33Gia công lan can hành langDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7476tấn
34Lắp dựng lan can sắtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,418m2
35Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
36Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5916m2
37Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0676m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1144100m3
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,7192m3
40Lát đá granit nền sảnh chính, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,5916m2
41Lát đá xẻ KT 300x600x30mm, vữa XM M100, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
42Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật707,014m2
43Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,3507m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6913100m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,0407m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật707,014m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.059,755m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật654,8579m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.444,5027m2
50Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật392,6024m2
51Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,9984m2
52Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật570,0172m2
53Vận chuyển phế thải trong ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21,7854m3
54Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8756m3
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật444,6624m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật623,9282m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,9993m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật244,2931m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,31m2
60Ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dánDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật160,029m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật939,4913m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.080,0489m2
63Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50bộ
64Lắp đặt đèn Led panel vuông P06-600x600/40WDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50bộ
66Lắp đặt quạt trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
67Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt, 1 hạt 2 chiềuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146cái
69Lắp đặt các automat các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật126cái
70Hộp cài ATMDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23hộp
71Tủ điện KT 550x400x200, tôn 1,5mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3hộp
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.948m
73Lắp đặt dây dẫn 4 ruộtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.457m
75Đào móng tiếp địaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,81m3
76Đắp đất rãnh tiếp địaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,8m3
77Gia công, đóng cọc chống sétDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cọc
78Gia công, lắp đặt kim thu sétDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Bình sứ chân kim loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bình
80Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật95m
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
83Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật63cọc
84Bu lông, đai ốc, vành đệmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
85Kẹp kiểm traDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
86Que hànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5kg
87Tháo dỡ chậu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
88Tháo dỡ chậu tiểuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
89Tháo dỡ bệ xíDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
90Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cụng
91Tháo dỡ gạch ốp tườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật149,436m2
92Phá lớp vữa trát tường, cột, trụDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật157,236m2
93Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,8752m2
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,5252m2
95Phá dỡ nền bê tông gạch vỡDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6783m3
96Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,41m3
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6783m3
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,5252m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật229,68m2
100Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,2125m2
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,8752m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật137,0877m2
103LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
104LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
105LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48100m
106LĐ côn nhựa, đk 32/25Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
107LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
108LĐ cút nhựaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43cái
109LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cái
110LĐ tê nhựaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
111Lắp đặt van, đk32 mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
112Lắp đặt van phao, ĐK 32mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Nút bịtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
114Lắp đặt rắc co đk32Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68cỏi
115Lắp đặt chậu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
116Lắp đặt gương soiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
117Lắp đặt kệ kínhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
118Lắp đặt hộp đựngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
119Lắp đặt vòi rửa vệ sinhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
120Lắp đặt vòi chậu rửaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
121Lắp đặt xí bệtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
122Lắp đặt chậu tiểu namDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
123Lắp đặt van xả nhấn tiểu namDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
124Lắp đặt chậu tiểu nữ ( xổm )Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9bộ
125Lắp đặt bể nước Inox 2m3Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bể
126Máy bơm nướcDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cỏi
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m các loạiDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
129Tê đều PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
130Tê Y PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
131Tê đều kiểm tra PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
132Tê thu PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
133Cút đều PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật79cái
134Chếch PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
135Cụn thu PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
136Nắp thông tắc PVCDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
137Nắp thông tắc PVC D76Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
BHẠNG MỤC : RÈM SÂN KHẤU NHÀ VĂN HÓA
1Khung rèm sân khấu màu xanhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật66,276m2
2Khung rèm màu đỏ treo biểu tượngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,68m2
3Gia công khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 bảng khẩu hiệuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0601tấn
4Lắp dựng khung bảng khẩu hiệuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4m2
5Gia công, lắp dựng chữ Meka màu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38chữ
6Biểu tượng Đảng "Búa Liềm" bằng đồngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Ngôi sao 5 cánh bằng đồngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Gia công, lắp dựng hệ khung sàn bản trượt gỗ ván lối đi nhà văn hóaDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50,17m2
CCHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Ghế Đại biểu, đoàn Chủ tịch - Thư ký (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 120cm; Rộng: 60cm; Sâu: 56cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 4 ghế.Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4chiếc
2Ghế Hội trường dãy 3 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 172cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 56 ghếDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60chiếc
3Ghế Hội trường dãy 2 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 116cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 28 ghếDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28chiếc
4Bộ mặt tựa nỉ ghế hội trường (KT mặt ghế: Dày: 6cm; Rộng: 48cm; Sâu: 45cm; Tựa dày: 3cm)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật240bộ
5Bàn Đại biểu, đoàn Chủ tịch: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 240cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4m
6Bàn Đại biểu đến dự dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 4 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,88m
7Bàn Đại biểu đến dự dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 117cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 2 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,34m
8Bàn Thư ký: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 15cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5m
9Bàn Hội trường dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 115cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 26 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,9m
10Bàn Hội trường dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 52 bànDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,44m
11Bục phát biểu chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 115cm; Rộng: 56cm; Sâu: 57cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
12Bục đặt tượng bác chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 150cm; Rộng: 65cm; Sâu: 65cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
13Trọn bộ loa đài, âm thanh hội trườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
14Điều hòa không khí 24000BTU hội trườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Trải thảm nền nhà Hội trườngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật139,1m2
16Đèn màu sân khấu Flat Par Light 54 Led Full màu 1W 1.5W 3W cảm biến âm thanhDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải có cần cầu 10TCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
2Máy cắt gạch đá 1,7kWCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
3Máy cắt uốn cốt thép 5kWCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
4Máy đầm bàn 1kWCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
5Máy hàn 14-23kWCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
6Máy khoan bê tông cầm tayCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
7Máy mài 2,7kWCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
8Máy trộn bê tông 250 lítCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
9Máy trộn vữa 150 lítCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
10Xe ô tô tự đổ 7TCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1
11Xe ô tô tải 5TCòn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải có cần cầu 10T
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
2
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
3
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
4
Máy đầm bàn 1kW
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
5
Máy hàn 14-23kW
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
6
Máy khoan bê tông cầm tay
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
7
Máy mài 2,7kW
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
8
Máy trộn bê tông 250 lít
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
9
Máy trộn vữa 150 lít
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
10
Xe ô tô tự đổ 7T
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1
11
Xe ô tô tải 5T
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
6,055 100m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
2 Bạt che chắn vật liệu, bụi khi thi công
12,11 100m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
3 Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và ống thoát nước sê nô
3 cụng Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
4,0487 100m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
1,5072 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
7,658 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
1,0358 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m
0,843 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
0,843 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10 Gia công, lắp dựng xà gồ thép
1,9775 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
185,552 1m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
5,0009 100m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13 Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,42
97,3 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
221,4 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
42,2896 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
558 m Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo
61,743 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)
114,12 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)
18,48 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)
86,64 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)
2,16 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22 Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ)
37,74 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14
1,5086 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa
1.508,6 kg Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp dựng hoa sắt cửa
86,64 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26 Phá dỡ các kết cấu granito BTC, bậc cầu thang
76,593 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo
48,1822 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T
1,9148 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30
24,7878 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30
51,8052 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31 Gia công lan can Inox SU 304 cầu thang
0,184 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32 Lắp dựng lan can Inox SU 304
19,08 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33 Gia công lan can hành lang
0,7476 tấn Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp dựng lan can sắt
48,418 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng
39,6 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
17,5916 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T
2,0676 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1144 100m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30
5,7192 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40 Lát đá granit nền sảnh chính, vữa XM M100, PCB30
17,5916 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41 Lát đá xẻ KT 300x600x30mm, vữa XM M100, PCB30
39,6 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
707,014 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43 Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T
35,3507 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,6913 100m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30
23,0407 m3 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30
707,014 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1.059,755 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
654,8579 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột
1.444,5027 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
392,6024 m2 Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 215

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây