Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Công ty TNHH Ngọc Khánh kính gửi UBND xã Hồng Phương
Nội dung theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 2104 - CV LR HSMT tru so UB Hong Phuong.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời yêu cầu làm rõ |
| File đính kèm nội dung trả lời | TRA LOI YC LAM RO.jpeg |
| Ngày trả lời | 12:10 27/04/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hồng Phương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và mua sắm bàn ghế Hội trường xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu Tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại mục 5 Chương I – Chỉ dẫn nhà thầu. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với công trình đang lựa chọn nhà thầu. - Hợp đồng tương tự. - Tài liệu liên quan đến năng lực của nhân sự đề xuất cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy thiết bị cho gói thầu. - Tài liệu liên quan đến vật tư vật liệu dự kiến cung cấp cho công trình. - Giấy phép xin xác nhận đổ thải trong quá trình thi công. - Báo cáo Khảo sát hiện trạng công trình. Biện pháp tổ chức thi công. Kế hoạch triển khai. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Huyện Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 1 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Yêu cầu: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét trở lên) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,055 | 100m2 |
| 2 | Bạt che chắn vật liệu, bụi khi thi công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,11 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và ống thoát nước sê nô | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cụng |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0487 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5072 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,658 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0358 | m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,843 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9775 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 185,552 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0009 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,42 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,3 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,4 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2896 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 558 | m |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,743 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 114,12 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,74 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5086 | tấn |
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.508,6 | kg |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu granito BTC, bậc cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,593 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,1822 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9148 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,7878 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,8052 | m2 |
| 31 | Gia công lan can Inox SU 304 cầu thang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox SU 304 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,08 | m2 |
| 33 | Gia công lan can hành lang | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7476 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,418 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5916 | m2 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0676 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1144 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,7192 | m3 |
| 40 | Lát đá granit nền sảnh chính, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5916 | m2 |
| 41 | Lát đá xẻ KT 300x600x30mm, vữa XM M100, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 707,014 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,3507 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6913 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,0407 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 707,014 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.059,755 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 654,8579 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.444,5027 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,6024 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,9984 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 570,0172 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,7854 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8756 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 444,6624 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 623,9282 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,9993 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 244,2931 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 127,31 | m2 |
| 60 | Ốp đá rối vào chân tường sử dụng keo dán | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,029 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 939,4913 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.080,0489 | m2 |
| 63 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn Led panel vuông P06-600x600/40W | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 hạt, 3 hạt, 1 hạt 2 chiều | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 146 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 70 | Hộp cài ATM | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | hộp |
| 71 | Tủ điện KT 550x400x200, tôn 1,5mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.948 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.457 | m |
| 75 | Đào móng tiếp địa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 77 | Gia công, đóng cọc chống sét | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 78 | Gia công, lắp đặt kim thu sét | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Bình sứ chân kim loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 83 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cọc |
| 84 | Bu lông, đai ốc, vành đệm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 85 | Kẹp kiểm tra | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 86 | Que hàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 87 | Tháo dỡ chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ chậu tiểu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ bệ xí | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 90 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp, thoát nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cụng |
| 91 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,436 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 157,236 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8752 | m2 |
| 94 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5252 | m2 |
| 95 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6783 | m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,41 | m3 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6783 | m3 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,5252 | m2 |
| 99 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 229,68 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,2125 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,8752 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,0877 | m2 |
| 103 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 104 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 25mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 105 | LĐ ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 106 | LĐ côn nhựa, đk 32/25 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | LĐ cút ren ngoài, đk 20 - 1/2" mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 108 | LĐ cút nhựa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 109 | LĐ tê nhựa ren ngoài, đk 25/20 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 110 | LĐ tê nhựa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt van, đk32 mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Nút bịt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt rắc co đk32 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | cỏi |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt gương soi | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ ( xổm ) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 125 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 126 | Máy bơm nước | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m các loại | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 129 | Tê đều PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 130 | Tê Y PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Tê đều kiểm tra PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 132 | Tê thu PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 133 | Cút đều PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79 | cái |
| 134 | Chếch PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Cụn thu PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 136 | Nắp thông tắc PVC | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 137 | Nắp thông tắc PVC D76 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC : RÈM SÂN KHẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Khung rèm sân khấu màu xanh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,276 | m2 |
| 2 | Khung rèm màu đỏ treo biểu tượng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,68 | m2 |
| 3 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 bảng khẩu hiệu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung bảng khẩu hiệu | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng chữ Meka màu vàng "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | chữ |
| 6 | Biểu tượng Đảng "Búa Liềm" bằng đồng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ngôi sao 5 cánh bằng đồng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Gia công, lắp dựng hệ khung sàn bản trượt gỗ ván lối đi nhà văn hóa | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,17 | m2 |
| C | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế Đại biểu, đoàn Chủ tịch - Thư ký (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 120cm; Rộng: 60cm; Sâu: 56cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 4 ghế. | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 2 | Ghế Hội trường dãy 3 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 172cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 56 ghế | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | chiếc |
| 3 | Ghế Hội trường dãy 2 ghế (không bàn) chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT ghế: Cao: 105cm; Rộng: 44cm; Sâu: 116cm; Toàn bộ ván dày 2cm; Khung dày 4*6cm), gồm có 28 ghế | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 4 | Bộ mặt tựa nỉ ghế hội trường (KT mặt ghế: Dày: 6cm; Rộng: 48cm; Sâu: 45cm; Tựa dày: 3cm) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | bộ |
| 5 | Bàn Đại biểu, đoàn Chủ tịch: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 240cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 6 | Bàn Đại biểu đến dự dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 4 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,88 | m |
| 7 | Bàn Đại biểu đến dự dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 50cm; Dài: 117cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 2 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | m |
| 8 | Bàn Thư ký: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 60cm; Dài: 15cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 1 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 9 | Bàn Hội trường dãy 2 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 115cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 26 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,9 | m |
| 10 | Bàn Hội trường dãy 3 ghế: Chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT: Cao: 75cm; Rộng: 37cm; Dài: 172cm; Toàn bộ ván dày 1cm; Khung dày 2.5*7cm), gồm có 52 bàn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,44 | m |
| 11 | Bục phát biểu chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 115cm; Rộng: 56cm; Sâu: 57cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 12 | Bục đặt tượng bác chất liệu gỗ tần bì đã qua tẩm sấy chống cong vênh mối mọt, liên kết mộng, sơn màu cánh dán, độ phủ bóng 50% (KT bục: Cao: 150cm; Rộng: 65cm; Sâu: 65cm; Toàn bộ khung dày 2.5*7(cm); Ván dày 1cm) | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 13 | Trọn bộ loa đài, âm thanh hội trường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| 14 | Điều hòa không khí 24000BTU hội trường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Trải thảm nền nhà Hội trường | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,1 | m2 |
| 16 | Đèn màu sân khấu Flat Par Light 54 Led Full màu 1W 1.5W 3W cảm biến âm thanh | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải có cần cầu 10T | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 5 | Máy hàn 14-23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 7 | Máy mài 2,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 10 | Xe ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
| 11 | Xe ô tô tải 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải có cần cầu 10T |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
4 |
Máy đầm bàn 1kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
5 |
Máy hàn 14-23kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
6 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
7 |
Máy mài 2,7kW |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
9 |
Máy trộn vữa 150 lít |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
10 |
Xe ô tô tự đổ 7T |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
11 |
Xe ô tô tải 5T |
Còn sử dụng tốt, sẵn đang phục vụ cho gói thầu đang xét |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,055 | 100m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bạt che chắn vật liệu, bụi khi thi công | 12,11 | 100m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét trên mái và ống thoát nước sê nô | 3 | cụng | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 4,0487 | 100m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,5072 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 7,658 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 1,0358 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,843 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,843 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | 1,9775 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 185,552 | 1m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 5,0009 | 100m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Tôn úp nóc, máng thu nước khổ 600 dày 0,42 | 97,3 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 221,4 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 42,2896 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 558 | m | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 61,743 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 114,12 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 18,48 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 86,64 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 2,16 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ) | 37,74 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14 | 1,5086 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 1.508,6 | kg | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 86,64 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Phá dỡ các kết cấu granito BTC, bậc cầu thang | 76,593 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | 48,1822 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | 1,9148 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | 24,7878 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | 51,8052 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Gia công lan can Inox SU 304 cầu thang | 0,184 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp dựng lan can Inox SU 304 | 19,08 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Gia công lan can hành lang | 0,7476 | tấn | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | 48,418 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 39,6 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,5916 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 2,0676 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1144 | 100m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 5,7192 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Lát đá granit nền sảnh chính, vữa XM M100, PCB30 | 17,5916 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Lát đá xẻ KT 300x600x30mm, vữa XM M100, PCB30 | 39,6 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 707,014 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0T | 35,3507 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6913 | 100m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 23,0407 | m3 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 707,014 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1.059,755 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 654,8579 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.444,5027 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 392,6024 | m2 | Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn không thể chiến thắng một cuộc tranh cãi. Bạn không thể, bởi nếu bạn thua nghĩa là bạn thua; mà nếu bạn thắng, bạn cũng vẫn thua. "
Dale Carnegie
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hồng Phương, xã Hồng Phương, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.