Thông báo mời thầu

Xây lắp + thiết bị

Tìm thấy: 14:49 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng Khu đất đấu giá QSD đất làng Gẩy xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên (giai đoạn 1)
Gói thầu
Xây lắp + thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Hạ tầng Khu đất đấu giá QSD đất làng Gẩy xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên (giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:15 10/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:44 29/04/2022
đến
08:15 10/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:15 10/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
260.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/05/2022 (07/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tên dự án là: Hạ tầng Khu đất đấu giá QSD đất làng Gẩy xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên (giai đoạn 1)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thôn Vèo, xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
400 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;53
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng2- Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện2- Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét;33
4Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ1- Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng1- Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt53,8618100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt43,8698100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,992100m3
4Mua đất đắp san nền K90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt334,5467100m3
5Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.345,467210m3/1km
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt251,3499100m3
BĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Mua đất đắp nền đường K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt138,7337100m3
2Mua đất đắp nền đường K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,7415100m3
3Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.544,75210m3/1km
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101,4654100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,2151100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,6076100m3
7Bạt lót chống thấm xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.738,35m2
8Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt747,67m3
9Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,4684tấn
10Gia công thanh truyền lực khe dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4184tấn
11Cắt khe dọc đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,403100m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,815100m2
13Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,6125m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,8999100m2
15Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt41,745m3
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt746m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161,5m
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt188,834m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.888,34m2
20Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,5238m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,492m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,492m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,873m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt63,492m2
25Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,2124m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt190,069m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt190,069m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,3683m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95,0345m2
30Cột đỡ biển báo fi 88,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt132m
31Biển phản quang tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt44cái
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt28cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16cái
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt416,11m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt65,8m2
36Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt161,533810m3/1km
CTHOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,3619100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt378,7297m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81,658m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0138100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,6856m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt318,9859m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.168,004m2
8Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt413,82m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0207100m2
10Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt50,9492m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,2709100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,5486tấn
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt42,2898m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.006,9cấu kiện
15Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6852100m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22,8372m3
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,392m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1539100m2
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,588m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9747100m2
21Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17,6472m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2549100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3012tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3089tấn
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,049m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52cấu kiện
27Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0744m3
28Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,8438100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3019100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,477m3
31Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9,612m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,727m3
33Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,84m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,1391100m2
35Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,159m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,761m2
37Gia công thang sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2049tấn
38Tấm chắn rác bằng CompositeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt27tấm
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt271 cấu kiện
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1557100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2763tấn
42Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,1104m3
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54cấu kiện
44Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32,117910m3/1km
DCẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,362100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,132100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,039100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,67100m
5Lắp đặt nút bị ren D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
6Lắp đặt nút bị ren D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
7Lắp đặt nút bị ren D63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
8Lắp đặt cút ren D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
9Lắp đặt cút ren D63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
10Lắp đặt Y ren D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
11Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
12Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cái
13Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
14Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
15Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
16Lắp đặt tê ren D50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
17Lắp đặt côn ren D50/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cái
18Lắp đặt đồng hồ nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt95cái
19Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt61,569m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6157100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,507m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,799100m3
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,406m3
24Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,681m3
25Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,431m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0368100m2
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0136100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,43m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,548m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,005tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,017tấn
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0234tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cấu kiện
34Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
35Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cặp bích
36Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK van 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
37Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK van 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
39Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,135910m3/1km
EĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
2Lắp dựng cột thép bát giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cột
3Lắp choá đèn - Đèn LED 100WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23bộ
4Lắp đặt các MCB-1P-10A-6KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cái
5Cầu đấu dây 500V-60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt276m
7Cáp điện lực hạ thế XLPE/CXV/DSTA (3x6+1x4)mm2-0.6/1KVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt800m
8Dây dẫn đồng bọc nhựa CU/PVC 1x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt800m
9Ống luồn HDPE D50/40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23,567m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20,493m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9108100m2
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0307100m3
14Ống HDPE D65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,69100m
15Khung móng M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23bộ
16Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt58,88m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5888100m3
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,9cọc
19Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt69cọc
20Sản xuất thép mạ kẽm phục vụ công tác tiếp địa (dây nối đất, cờ tiếp địa, dây nối đất ngọn cột)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt295,32kg
21Lắp dựng thép phục vụ tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2953tấn
22Bu lông M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46bộ
23Đai ốc M16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46bộ
24Vòng đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt46bộ
25Hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23mối
26Bảng điện Bakelit+phụ kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cái
27Cầu đấu 4 cực 60AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt23cái
28Gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt730m
29Băng báo hiệu cáo ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt730m
30Mốc báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt73cái
31Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,79610m3/1km
FTRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 320KVA-35(22)/0,4kV D/Y0-11Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
2TBA 1 cột hợp bộ compact 320KVA-35(22)/0,4kV bao gồm:- Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 500kVA-22/0,4kV. - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 80kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1550xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
3Tủ trung thế RMU 24kV -320A 3 ngăn Modul, loại mở rộng: + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 4: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A; Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
4Lắp MBA 22(35)kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
5Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tủ
7Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
8Rút ruột kiểm tra MBA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
9xe cẩu 5 tấn phục vụ rút ruộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5ca
10Thí nghiệm máy biến áp 3 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1máy
11Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
12Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
13Xe phục vụ thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3ca
14Đếm điện năng TBA 320kVA bán tổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1phần
15Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m
16Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m
17Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3đầu
18Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
19Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4m
20Đầu cốt đồng 1 lỗ M95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
21Đầu cốt đồng 1 lỗ M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
22Nắp che ty sứ cao thế MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
23Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
24Biển tên trạmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
25Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm KiosChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
26Khoá bi Việt TiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
27Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5cuộn
28Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m
29Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4m
30Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
31Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
32Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m
33Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3đầu
34Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
35Móng TBA Compact 35kV MTBA-Compact.35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1móng
36Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
37Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1trụ
38Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hộp
39Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-TrChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
40Thí nghiệm chống sét van 1 pha Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
41Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
42Thí nghiệm đồng hồ kỹ thuật số Vol+ampe métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
43Thí nghiệm vôn métChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
44Thí nghiệm aptomát 500-1000AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
45Thí nghiệm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
46Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
47Thí nghiệm tụ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12bình
48Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt31 chỉ tiêu
49Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10Hệ
50Thí nghiệm công tơ điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22cái
51Xe phục vụ thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3ca
GHẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP 35KV
1Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt87m
2Hố ga kỹ thuật HGKTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1hố
3Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2VT
4Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt111m
5Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
6Biển tên người làm đầu cáp, hộp nối cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
7Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
8Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1đầu
9Ống nhựa HDPE Ф110/90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt111m
10Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,05100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,11100m
12Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2đầu
13Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1sợi
HHẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22&35KV TRÊN KHÔNG
1Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
2Chống sét van cho lưới 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
3Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
4Lắp đặt chống sét van Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
5Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
6Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1quả
7Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở điChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2quả
8Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,15m
9Sứ đứng 35kV & ty sứChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19quả
10Biển báo an toàn và tên cột đường dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
11Biển đề tên cầu daoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
12Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
13Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
14Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
15Lắp đặt sứ đứng 35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19quả
16Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0152km
17Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BLChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
18Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
19Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
20Xà bò 3 sứ Xbo-3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
21Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
22Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
23Côliê ôm cáp lên cột ColieChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
24Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
25Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTDChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
26Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt19quả
27Ca xe thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3ca
28Đấu nối hotlineChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1điểm đấu
IHẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Móng tủ công tơ +Tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17móng
2Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt342m
3Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54m
4Hào cáp hạ thế 03 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN3-0,3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12m
5Hố thi công khoan ngầm HTCKNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2hố
6Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt739,16m
7Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt85,07m
8Hệ thống tủ công tơ (lắp 6 công tơ): Vỏ tủ làm từ vật liệu inox, composite hoặc tương đương, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1400xR600xS400mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17tủ
9Aptomat MCCB-3P-150A/30kAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34cái
10Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17m
11Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt102cái
12Biển tên tủ công tơ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17biển
13Băng keo cách điện hạ thếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68cuộn
14Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm BB-CLGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt68biển
15Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40m
16Ống nhựa HDPE Ф130/100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt723m
17Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
18Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt102cái
19Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
20Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
21Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,2423100m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,23100m
23Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
24Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17tủ
25Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
26Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt32cái
27Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt102cái
28Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt9cái
29Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,1769tấn
30Phần tháo hạ thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1phần
31Thí nghiệm tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17VT
32Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5sợi
33Thí nghiệm áp tô mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34cái
34Thí nghiệm máy biến dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
35Thí nghiệm công tơ điện tửChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
36Thí nghiệm ATS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
37Ca xe thí nghiệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1ca

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
2Máy lu rungBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3Máy ủiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4Máy trộn vữaBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5Máy trộn bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
6Máy đầm dùiBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7Máy đầm bànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8Máy hànBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
9Máy cắt bê tôngBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
10Máy cắt uốn sắtBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
11Ô tô tự đổBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị4
12Máy thủy bìnhBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
13Máy toàn đạcBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
14Cần cẩuBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
15Xe nângBản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
1
Máy đào
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
2
Máy lu rung
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
2
Máy lu rung
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
3
Máy ủi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
3
Máy ủi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
4
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
4
Máy trộn vữa
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
5
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
5
Máy trộn bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
6
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
6
Máy đầm dùi
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
7
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
7
Máy đầm bàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
2
8
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
8
Máy hàn
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy cắt bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
9
Máy cắt bê tông
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Máy cắt uốn sắt
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
10
Máy cắt uốn sắt
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
11
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
4
11
Ô tô tự đổ
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
4
12
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
12
Máy thủy bình
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
13
Máy toàn đạc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
13
Máy toàn đạc
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
14
Cần cẩu
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
14
Cần cẩu
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
15
Xe nâng
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1
15
Xe nâng
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào san đất, đất cấp I
53,8618 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Vận chuyển đất, đất cấp I
43,8698 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 Vận chuyển đất, đất cấp I
9,992 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 Mua đất đắp san nền K90
334,5467 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Vận chuyển đất
3.345,4672 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90
251,3499 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Mua đất đắp nền đường K95
138,7337 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Mua đất đắp nền đường K98
15,7415 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Vận chuyển đất
1.544,752 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
101,4654 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
11,2151 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,6076 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Bạt lót chống thấm xi măng
3.738,35 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300
747,67 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn
1,4684 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Gia công thanh truyền lực khe dọc
0,4184 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Cắt khe dọc đường bê tông
9,403 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
1,815 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 150
13,6125 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
6,8999 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250
41,745 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm
746 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cm
161,5 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150
188,834 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40
1.888,34 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Đào xúc đất, đất cấp III
9,5238 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50
63,492 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50
63,492 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
15,873 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
63,492 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
31 Đào xúc đất, đất cấp III
34,2124 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50
190,069 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50
190,069 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
50,3683 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
95,0345 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
36 Cột đỡ biển báo fi 88,3mm
132 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
37 Biển phản quang tam giác
44 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm
28 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm
16 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
416,11 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm
65,8 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
42 Vận chuyển đá dăm các loại
161,5338 10m3/1km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
43 Đào móng công trình, đất cấp III
11,3619 100m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
378,7297 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
81,658 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
2,0138 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
47 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150
85,6856 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75
318,9859 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
1.168,004 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 
50 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75
413,82 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 195

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây