Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị Tên dự án là: Hạ tầng Khu đất đấu giá QSD đất làng Gẩy xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên (giai đoạn 1) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác do Chủ đầu tư huy động |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III, công trình công nghiệp hạng III còn hiệu lực; - Nộp văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý IV năm 2021; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT (nếu cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Trung; Địa chỉ: Xã Định Trung, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch TP. Vĩnh Yên; Địa chỉ: Đường Lê Lợi, Phường Tích Sơn, TP. Vĩnh Yên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 400 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng cầu đường bộ;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện (điện, hệ thống điện, điện khí hóa cung cấp điện hoặc cơ điện công nghệ kỹ thuật điện, điện tử…),- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Đã là cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 53,8618 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,8698 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,992 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 334,5467 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.345,4672 | 10m3/1km |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 251,3499 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua đất đắp nền đường K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 138,7337 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền đường K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,7415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.544,752 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,4654 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,2151 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6076 | 100m3 |
| 7 | Bạt lót chống thấm xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.738,35 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 747,67 | m3 |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4684 | tấn |
| 10 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4184 | tấn |
| 11 | Cắt khe dọc đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,403 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,815 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,6125 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,8999 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,745 | m3 |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 746 | m |
| 17 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,5 | m |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 188,834 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.888,34 | m2 |
| 20 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,5238 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,492 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,492 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,873 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,492 | m2 |
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,2124 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,069 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,069 | m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,3683 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95,0345 | m2 |
| 30 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 132 | m |
| 31 | Biển phản quang tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 416,11 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,8 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,5338 | 10m3/1km |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,3619 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 378,7297 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,658 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0138 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,6856 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 318,9859 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.168,004 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 413,82 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0207 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,9492 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2709 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5486 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,2898 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.006,9 | cấu kiện |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6852 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,8372 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,392 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1539 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,588 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9747 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,6472 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2549 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3089 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,049 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | cấu kiện |
| 27 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0744 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8438 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3019 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,477 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,612 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,727 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,84 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1391 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,159 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,761 | m2 |
| 37 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2049 | tấn |
| 38 | Tấm chắn rác bằng Composite | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | tấm |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1557 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2763 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1104 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | cấu kiện |
| 44 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,1179 | 10m3/1km |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,362 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,132 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,039 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,67 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nút bị ren D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bị ren D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bị ren D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút ren D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y ren D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê ren D50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn ren D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95 | cái |
| 19 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,569 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6157 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,507 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,799 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,406 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,681 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,431 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,43 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,548 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt bích nhựa HDPE D110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK van 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK van 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1359 | 10m3/1km |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Lắp dựng cột thép bát giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cột |
| 3 | Lắp choá đèn - Đèn LED 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 5 | Cầu đấu dây 500V-60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 276 | m |
| 7 | Cáp điện lực hạ thế XLPE/CXV/DSTA (3x6+1x4)mm2-0.6/1KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 800 | m |
| 8 | Dây dẫn đồng bọc nhựa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 800 | m |
| 9 | Ống luồn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,567 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,493 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9108 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 14 | Ống HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,69 | 100m |
| 15 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | bộ |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,88 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5888 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9 | cọc |
| 19 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6mm dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 69 | cọc |
| 20 | Sản xuất thép mạ kẽm phục vụ công tác tiếp địa (dây nối đất, cờ tiếp địa, dây nối đất ngọn cột) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 295,32 | kg |
| 21 | Lắp dựng thép phục vụ tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2953 | tấn |
| 22 | Bu lông M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 23 | Đai ốc M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 24 | Vòng đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46 | bộ |
| 25 | Hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | mối |
| 26 | Bảng điện Bakelit+phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 27 | Cầu đấu 4 cực 60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | cái |
| 28 | Gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 730 | m |
| 29 | Băng báo hiệu cáo ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 730 | m |
| 30 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 73 | cái |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,796 | 10m3/1km |
| F | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 320KVA-35(22)/0,4kV D/Y0-11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 320KVA-35(22)/0,4kV bao gồm:- Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 500kVA-22/0,4kV. - Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V-800A (lộ ra 6x250A) bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 80kVAR, hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1550xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 24kV -320A 3 ngăn Modul, loại mở rộng: + Ngăn 1: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 3: Cầu dao phụ tải 24kV -320A - 20kA/1s; + Ngăn 4: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A; Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì ống; - Đồng hồ báo khí SF6; - Bộ chỉ thị điện áp; - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 4 | Lắp MBA 22(35)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 5 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Rút ruột kiểm tra MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 9 | xe cẩu 5 tấn phục vụ rút ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | ca |
| 10 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | máy |
| 11 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Xe phục vụ thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | ca |
| 14 | Đếm điện năng TBA 320kVA bán tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 15 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 16 | Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 17 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 18 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà 3M-3x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 19 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Nắp che ty sứ cao thế MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Biển tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Khoá bi Việt Tiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Băng keo cách điện hạ thế 3 màu vàng, xanh, đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cuộn |
| 28 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 29 | Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | m |
| 30 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m |
| 33 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đầu |
| 34 | Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 24KV, tiết điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 35 | Móng TBA Compact 35kV MTBA-Compact.35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | móng |
| 36 | Tiếp địa cọc trạm biến áp TĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trụ |
| 38 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 39 | Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Thí nghiệm chống sét van 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Thí nghiệm đồng hồ kỹ thuật số Vol+ampe mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm vôn mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Thí nghiệm aptomát 500-1000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 46 | Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Thí nghiệm tụ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bình |
| 48 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | 1 chỉ tiêu |
| 49 | Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | Hệ |
| 50 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 51 | Xe phục vụ thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | ca |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG ÁP 35KV | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87 | m |
| 2 | Hố ga kỹ thuật HGKT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hố |
| 3 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | VT |
| 4 | Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111 | m |
| 5 | Thẻ tên lộ cáp: tên lộ cáp đến và tên lộ đi (gồm 02 dây thít nhựa để treo thẻ cáp), Thẻ tên cáp bằng nhựa Meca, chữ cắt đề can màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Biển tên người làm đầu cáp, hộp nối cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Đầu cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3M-3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 8 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | đầu |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 111 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,11 | 100m |
| 12 | Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | đầu |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | sợi |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP 22&35KV TRÊN KHÔNG | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | quả |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | quả |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC-95/16-XLPE4,3/HDPE-20/35(40,5)kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,15 | m |
| 9 | Sứ đứng 35kV & ty sứ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | quả |
| 10 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Biển đề tên cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | quả |
| 16 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0152 | km |
| 17 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 23 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | quả |
| 27 | Ca xe thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | ca |
| 28 | Đấu nối hotline | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | điểm đấu |
| I | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | móng |
| 2 | Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 342 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | m |
| 4 | Hào cáp hạ thế 03 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN3-0,3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | m |
| 5 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hố |
| 6 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x95+1x50)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 739,16 | m |
| 7 | Cáp đồng ngầm 0,6/1kV_Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x120+1x70)mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85,07 | m |
| 8 | Hệ thống tủ công tơ (lắp 6 công tơ): Vỏ tủ làm từ vật liệu inox, composite hoặc tương đương, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái đồng M40x4, phụ kiện lắp đặt công tơ, kính thước (C1400xR600xS400mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | tủ |
| 9 | Aptomat MCCB-3P-150A/30kA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 10 | Thanh cái đồng M25x5 đấu nối từ thanh cái trong tủ công tơ xuống Aptomat liên kết giữa các tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | m |
| 11 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 12 | Biển tên tủ công tơ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | biển |
| 13 | Băng keo cách điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | cuộn |
| 14 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm BB-CLG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 68 | biển |
| 15 | Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 723 | m |
| 17 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 18 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 19 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 20 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,2423 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,23 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (tủ công tơ, tủ chia điện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | tủ |
| 25 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 102 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 29 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,1769 | tấn |
| 30 | Phần tháo hạ thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | phần |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | VT |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm áp tô mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | cái |
| 34 | Thí nghiệm máy biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Thí nghiệm công tơ điện tử | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Thí nghiệm ATS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Ca xe thí nghiệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | ca |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 2 | Máy lu rung | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 3 | Máy ủi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 4 |
| 12 | Máy thủy bình | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 14 | Cần cẩu | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
| 15 | Xe nâng | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
1 |
Máy đào |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
2 |
Máy lu rung |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
2 |
Máy lu rung |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
3 |
Máy ủi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
3 |
Máy ủi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
6 |
Máy đầm dùi |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
7 |
Máy đầm bàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
2 |
8 |
Máy hàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
8 |
Máy hàn |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
9 |
Máy cắt bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
9 |
Máy cắt bê tông |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
10 |
Máy cắt uốn sắt |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
10 |
Máy cắt uốn sắt |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
4 |
11 |
Ô tô tự đổ |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
4 |
12 |
Máy thủy bình |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
13 |
Máy toàn đạc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
13 |
Máy toàn đạc |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
14 |
Cần cẩu |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
14 |
Cần cẩu |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
15 |
Xe nâng |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
15 |
Xe nâng |
Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc thiết bị phải dành riêng cho gói thầu này) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | 53,8618 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 43,8698 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 9,992 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 4 | Mua đất đắp san nền K90 | 334,5467 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 5 | Vận chuyển đất | 3.345,4672 | 10m3/1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 251,3499 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 7 | Mua đất đắp nền đường K95 | 138,7337 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 8 | Mua đất đắp nền đường K98 | 15,7415 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 9 | Vận chuyển đất | 1.544,752 | 10m3/1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 101,4654 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 11,2151 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,6076 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 13 | Bạt lót chống thấm xi măng | 3.738,35 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | 747,67 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 15 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | 1,4684 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 16 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | 0,4184 | tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông | 9,403 | 100m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 1,815 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 19 | Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 150 | 13,6125 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 6,8999 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 21 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 41,745 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 22 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x100cm | 746 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 23 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x30x25cm | 161,5 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 188,834 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75, XM PCB40 | 1.888,34 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 26 | Đào xúc đất, đất cấp III | 9,5238 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 63,492 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 63,492 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 15,873 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 63,492 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 31 | Đào xúc đất, đất cấp III | 34,2124 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 190,069 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | 190,069 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 50,3683 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 95,0345 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 36 | Cột đỡ biển báo fi 88,3mm | 132 | m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 37 | Biển phản quang tam giác | 44 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | 28 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 16 | cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 40 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 416,11 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | 65,8 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại | 161,5338 | 10m3/1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | 11,3619 | 100m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 378,7297 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 81,658 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 2,0138 | 100m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 47 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 85,6856 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | 318,9859 | m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.168,004 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | ||
| 50 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 413,82 | m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Thành công phụ thuộc vào việc giỏi nói không mà không cảm thấy tội lỗi. Bạn không thể tiến triển với mục tiêu của mình nếu bạn luôn nói có với dự án của người khác. Bạn chỉ có thể vượt lên với phong cách sống mà bạn muốn nếu bạn tập trung vào những điều tạo ra phong cách sống đó. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Định Trung, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.