Thông báo mời thầu

Xây lắp, thiết bị

Tìm thấy: 16:31 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kho lưu trữ UBND huyện (02 tầng); Hạng mục: Khối nhà Kho lưu trữ, sân nền, mương thoát nước
Gói thầu
Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kho lưu trữ UBND huyện (02 tầng); Hạng mục: Khối nhà Kho lưu trữ, sân nền, mương thoát nước
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:25 30/07/2022
đến
15:30 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (07/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp, thiết bị
Tên dự án là: Kho lưu trữ UBND huyện (02 tầng); Hạng mục: Khối nhà Kho lưu trữ, sân nền, mương thoát nước
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: số 282 Tiểu La, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Mê Kông, địa chỉ: số 78 Nguyễn Thái Bình, phường An Sơn, thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Cơ quan thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thăng Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Phương Thuận Nam, địa chỉ: Khối phố 2, phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam , địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tm Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: số 282 Tiểu La, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - Giấy xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết năm 2021. - File scan chứng chỉ năng lực hoạt động Xây lắp công trình dân dụng hạng III (trở lên). - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu,...) - Đối với thuế VAT: Trong khi chờ đợi văn bản hướng dẫn Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/1/2022 của Chính Phủ về giảm thuế giá trị gia tăng, yêu cầu nhà thầu chào giá dự thầu với thuế VAT là 10% và đính kèm theo bảng đơn giá dự thầu có ghi rõ thuế VAT 10% để làm cơ sở đối chiếu, xếp hạng nhà thầu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng, các bên sẽ thỏa thuận để điều chỉnh thuế suất theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của cấp có thẩm quyền đối với những công việc, khối lượng hoàn thành được nghiệm thu trong năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND & UBND huyện Thăng Bình, địa chỉ: số 282 Tiểu La, Thị Trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình. + Địa chỉ: số 282 Tiểu La, Thị Trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: (02353).874.877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần kỹ thuật xây dựng Quảng Nam, địa chỉ: số 152 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Số điện thoại: (02353).811.336
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Xây lắp, thiết bị dân dụng có tính chất công việc tương tự, quy mô cấp III trở lên có giá trị hợp đồng tối thiểu là 3,0 tỷ VND (Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình: + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. + Hóa đơn. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III hoặc Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự cấp III (kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định: như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự, Tài lieu chứng minh cấp công trình, quy mô, giá trị…);+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường,...+ Lý lịch hoạt động xây dựng của Chỉ huy trưởng công trình để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự53
2Cán bộ kỹ thuật xây dựng, cán bộ phụ trách ATLĐ2- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu (trừ trường hợp bất khả kháng).- Với cán bộ phụ trách ATLĐ: phải được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực E-HSDT (trường hợp hết hạn sau thời điểm mở thầu thì phải kèm cam kết tham gia huấn luyện để được cấp lại chứng chỉ/ chứng nhận).- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật xây dựng, cán bộ phụ trách ATLĐ để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách mảng PCCC1- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Có trình độ cao đẳng trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc Trình độđại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉbồi dưỡng kiến thức về Phòng cháy chữa cháy, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật phụ trách mảng PCCC để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
4Cán bộ kỹ thuật M&E1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật/ điện tử, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA)- Lý lịch hoạt động xây dựng của Cán bộ kỹ thuật M&E để chứng minh Tổng số năm kinh nghiệm và Kinh nghiệm trong các công việc tương tự32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI NHÀ KHO LƯU TRỮ
1Khấu hao thép hình I=100, l=6mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,192tấn
2Đóng cọc thép hình trên cạn, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V1,26100m
3Nhổ cọc thép hình trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V1,26100m
4Khấu hao thép tấm dày 5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,785tấn
5Lắp dựng, tháo dỡ thép tấmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,785tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1,795100m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V1,3461100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V1,8741100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,3461100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,5163100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V22,2205m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V1,0294100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V37,5876m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V17,634m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại Chương V1,1226100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,963100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V12,462m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V2,7408100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,824m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V8,1m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V2,4154100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V28,748m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,5752m3
24Ván khuôn thép cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2144100m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V11,8711m3
26Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, giằng,..Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,424100m2
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V63,4268m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V5,7189100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4453tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,0894tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9462tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V3,0813tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V1,1102tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V5,5087tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9932tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,7184tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,4736tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1171tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3344tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V8,1718tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V44,023m3
42Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V52,7871m3
43Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V5,599m3
44Xây ốp trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,9025m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V17,098m3
46Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,3635m3
47Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,7524m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0892tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2792100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật tại Chương V181 cấu kiện
51Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,8472tấn
52Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,8472tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V117,6571m2
54Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2,7777100m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V284,4374m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V701,55m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V274,73m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V241,536m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V481,055m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V108,2348m2
61Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V68,8m2
62Quét Flinkote chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật tại Chương V109,056m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V186,3m
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật tại Chương V143,835m2
65Gia công lắp đặt cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại Chương V67,52m2
66Gia công lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại Chương V49m2
67Gia công lắp đặt vách kính nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại Chương V34,16m2
68Gia công lắp đặt lan can tay vịn cầu thang bằng thép mạ kẽm (đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện 3 nước)Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,3m
69Gia công lắp đặt lan can tay vịn hành lang bằng thép mạ kẽm (đã bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện 3 nước)Mô tả kỹ thuật tại Chương V18,16m
70Gia công lắp đặt lam nhôm hộp 25x100 màu trắngMô tả kỹ thuật tại Chương V210m
71Gia công lắp dựng khung hoa cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16 (đã bao gồm sơn và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại Chương V37,24m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V24,4205m3
73Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V458,415m2
74Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V43,67m2
75Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V23,797m2
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V21,948m2
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V7,509m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20,34m2
79Ốp tường trụ, cột gạch inax, kích thước gạch 95x45mm, kích thước vỉ 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V167,075m2
80Ốp tường trụ, cột gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V90m2
81Lắp đặt Vách ngăn vệ sinh tấm Compact (đã bao gồm vật liệu+nhân công)Mô tả kỹ thuật tại Chương V58,175m2
82GCLD trần thạch cao phẳng, khung xương chìm, chống ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật tại Chương V22,195m2
83Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật tại Chương V985,9874m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V1.105,5558m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V284,4374m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V1.807,1058m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1,8100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,02100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,21100m
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V22cái
92Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V22cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại Chương V7,0224100m2
BHỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1GCLD biển báo PCCC, giá đỡ bình chữa cháy, bình chữa cháy bột MFZL4Mô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V11 trung tâm
3Bộ nguồn ắc quy khô của trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
4Bộ sạc acquy của trung tâm báo cháy 24VMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
5Lắp đặt đầu + đế báo khóiMô tả kỹ thuật tại Chương V2,810 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,85 nút
7Gia công lắp đặt tủ điện báo cháy 600x400x200Mô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
8Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V0,85 chuông
9Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy, cáp chống nhiễu 4x0,75mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V120m
10Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V140m
11Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V10m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V195m
13Lắp đặt các Rơ le và đế bảo vệ trung tâmMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
14Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồnMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
16Lắp đặt đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật tại Chương V1,25 đèn
17Lắp đặt đèn báo exitMô tả kỹ thuật tại Chương V1,25 đèn
CNỐI ĐẤT TỦ ĐIỆN BÁO CHÁY:
1Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất M10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V20m
2Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V4cọc
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1m
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,241m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0324100m3
DHỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V42bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V7bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại Chương V13bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V28cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V50cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm 2 chui, 3 lỗ cắmMô tả kỹ thuật tại Chương V56cái
8Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleMô tả kỹ thuật tại Chương V14hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật tại Chương V18cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật tại Chương V16cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật tại Chương V44cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
14Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.407m
15Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V1.254m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V896m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V420m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V5m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1.331m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V658m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmMô tả kỹ thuật tại Chương V5m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V50m
24Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật tại Chương V64hộp
25Lắp mặt nạ 1 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
26Lắp mặt nạ 2 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật tại Chương V2bộ
27Lắp mặt nạ 3 công tắc + đế âmMô tả kỹ thuật tại Chương V14bộ
28Gia công lắp đặt tủ điện 400x300x150Mô tả kỹ thuật tại Chương V3cái
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V7,21m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,072100m3
EHỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHO TỦ ĐIỆN:
1Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất M10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V20m
2Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V4cọc
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V1m
4Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V3,241m3
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V3,24m3
FHỆ THỐNG CAMERA:
1Cung cấp, lắp đặt bộ 4 camera wifi, đầu thu, màn hình 19inch và phụ kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V1bộ
GHỆ THỐNG MẠNG INTERNET:
1Lắp đặt dây cáp quang Mô tả kỹ thuật tại Chương V510 m
2Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật tại Chương V19,410 m
3Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 12 cổng)Mô tả kỹ thuật tại Chương V2thiết bị
4Lắp đặt thiết bị mạng tin học, loại thiết bị bộ định tuyến (Router)Mô tả kỹ thuật tại Chương V2thiết bị
5Lắp đặt ổ cắm chìmMô tả kỹ thuật tại Chương V20Ổ cắm
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V97m
7Lắp đặt tủ thiết bị mạng (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại Chương V1Tủ
HPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật tại Chương V2bể
2Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V12bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V12cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V10bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V10bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
8Lắp đặt van phao tự độngMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
9Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,79100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,11100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,42100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,06100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật tại Chương V0,24100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
23Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V48cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật tại Chương V24cái
25Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
26Lắp đặt cút nhựa ren trong - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật tại Chương V30cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V20cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V5cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật tại Chương V6cái
32Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật tại Chương V22cái
33Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
34Lắp đặt xi phông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V8cái
35Lắp đặt van đồng - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
36Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
IBỂ TỰ HOẠI:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1728100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,248m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,02100m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,0605100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V4,968m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V22,8m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V15m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,6m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V22,8m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0252100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V0,0388tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,624m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V61 cấu kiện
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật tại Chương V2cái
JSÂN NỀN:
1Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V613,11m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V61,311m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,8393100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,6984m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,873m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,984m2
7Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật tại Chương V19,875m3
8Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6231100m2
9Trồng cây xanh, kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mMô tả kỹ thuật tại Chương V8cây
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máyMô tả kỹ thuật tại Chương V8cây/90 ngày
11Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6231100m2/tháng
KMƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1Di dời, lắp đặt trụ cứu hỏaMô tả kỹ thuật tại Chương V1cái
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,6881100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,3483100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V6,6063m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V2,0585m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại Chương V10,8642m3
7Ván khuôn hố ga, mương thoát nướcMô tả kỹ thuật tại Chương V0,9595100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V3,756m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V0,1877tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V0,2248100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật tại Chương V941 cấu kiện
L* ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V1,1474100m3
2Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 5T, cự ly 3km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật tại Chương V1,1474100m3
3Mua đất tại mỏ, đất cấp 3 (đã bao gồm chi phí xúc lên xe)Mô tả kỹ thuật tại Chương V1,9546100m3
M* PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại Chương V72,3m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại Chương V245,48m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V39,8m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V103,894m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại Chương V20,229m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V0,632100m3
7Vận chuyển phế thải cự ly 3km bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật tại Chương V124,123m3
N* PHÒNG MỐI:
1Đào hào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V24,2521m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V0,2425100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật tại Chương V24,252m3
O* THIẾT BỊ:
1Kệ hồ sơMô tả kỹ thuật tại Chương V35m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá 1,7kW1,7kW2
2Máy hàn 23 KW23 KW2
3Máy khoan cầm tay 0,62 kW0,62 kW2
4Máy trộn vữa 150 lít150 lít2
5Máy trộn bê tông 250 lít250 lít2
6Ô tô tải 5 tấnTải >=5 tấn1
7Máy đào 0,8m30,8m31
8Máy đầm dùi 1,5kW1,5kW3
9Máy đầm bàn 1 kW1 kW3
10Máy đầm cócĐang hoạt động tốt1
11Vận thăng ≥ 300kg≥ 300kg1
12Máy cắt uốn cốt thép 5kW5kW2
13Dàn giáo thao tácTương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm (bộ)250

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá 1,7kW
1,7kW
2
2
Máy hàn 23 KW
23 KW
2
3
Máy khoan cầm tay 0,62 kW
0,62 kW
2
4
Máy trộn vữa 150 lít
150 lít
2
5
Máy trộn bê tông 250 lít
250 lít
2
6
Ô tô tải 5 tấn
Tải >=5 tấn
1
7
Máy đào 0,8m3
0,8m3
1
8
Máy đầm dùi 1,5kW
1,5kW
3
9
Máy đầm bàn 1 kW
1 kW
3
10
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
1
11
Vận thăng ≥ 300kg
≥ 300kg
1
12
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
5kW
2
13
Dàn giáo thao tác
Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm (bộ)
250

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Khấu hao thép hình I=100, l=6m
1,192 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, Cấp đất II
1,26 100m Mô tả kỹ thuật tại Chương V
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn
1,26 100m Mô tả kỹ thuật tại Chương V
4 Khấu hao thép tấm dày 5mm
0,785 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm
0,785 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III
1,795 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I
1,3461 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,8741 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3461 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
4,5163 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
22,2205 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
12 Ván khuôn móng cột
1,0294 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
37,5876 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
17,634 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
15 Ván khuôn móng dài
1,1226 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,963 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,462 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,7408 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
10,824 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
8,1 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,4154 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
28,748 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,5752 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
24 Ván khuôn thép cầu thang
0,2144 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
11,8711 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
26 Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, giằng,..
1,424 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
63,4268 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
5,7189 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4453 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,0894 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,9462 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,0813 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1102 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,5087 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,9932 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7184 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4736 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1171 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3344 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,1718 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
44,023 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
52,7871 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
5,599 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
44 Xây ốp trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
23,9025 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
17,098 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
46 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40
4,3635 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
47 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,7524 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0892 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,2792 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
18 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp, thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp, thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 141

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây