Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction, equipment

Find: 16:31 30/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
District People's Committee archive (2 floors); Categories: Storage block, ground yard, drainage ditch
Name of Tender Notice
Construction, equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
District People's Committee archive (2 floors); Categories: Storage block, ground yard, drainage ditch
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
15:30 10/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:25 30/07/2022
to
15:30 10/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:30 10/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy cắt gạch đá 1,7kW
1,7kW
2
2
Máy hàn 23 KW
23 KW
2
3
Máy khoan cầm tay 0,62 kW
0,62 kW
2
4
Máy trộn vữa 150 lít
150 lít
2
5
Máy trộn bê tông 250 lít
250 lít
2
6
Ô tô tải 5 tấn
Tải >=5 tấn
1
7
Máy đào 0,8m3
0,8m3
1
8
Máy đầm dùi 1,5kW
1,5kW
3
9
Máy đầm bàn 1 kW
1 kW
3
10
Máy đầm cóc
Đang hoạt động tốt
1
11
Vận thăng ≥ 300kg
≥ 300kg
1
12
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
5kW
2
13
Dàn giáo thao tác
Tương đương loại dàn giáo thép kích thước 1.700mm x 1.250mm (bộ)
250

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Khấu hao thép hình I=100, l=6m
1,192 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, Cấp đất II
1,26 100m Mô tả kỹ thuật tại Chương V
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn
1,26 100m Mô tả kỹ thuật tại Chương V
4 Khấu hao thép tấm dày 5mm
0,785 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
5 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm
0,785 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III
1,795 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I
1,3461 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,8741 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,3461 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
4,5163 100m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
22,2205 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
12 Ván khuôn móng cột
1,0294 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
37,5876 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
17,634 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
15 Ván khuôn móng dài
1,1226 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
0,963 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,462 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
2,7408 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
10,824 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
8,1 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
2,4154 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
28,748 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
2,5752 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
24 Ván khuôn thép cầu thang
0,2144 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
11,8711 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
26 Ván khuôn thép lanh tô, ô văng, giằng,..
1,424 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
63,4268 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
5,7189 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4453 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,0894 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,9462 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,0813 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1102 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
5,5087 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,9932 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,7184 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,4736 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1171 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3344 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
8,1718 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
41 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
44,023 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
42 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
52,7871 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
43 Xây tường thẳng bằng gạch block rỗng 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
5,599 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
44 Xây ốp trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
23,9025 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
17,098 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
46 Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40
4,3635 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
47 Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,7524 m3 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0892 tấn Mô tả kỹ thuật tại Chương V
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,2792 100m2 Mô tả kỹ thuật tại Chương V
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg
18 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction, equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction, equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 102

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second