Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HẠNG MỤC: NHÀ LỚP 3 TẦNG 15 PHÒNG HỌC A1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Đào móng - Cấp đất III |
7.6054 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.4078 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.6666 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 |
32.9867 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Ván khuôn móng cột |
0.9515 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật |
1.4232 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Ván khuôn móng dài |
3.4425 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp dựng cốt thép móng, D=6-8mm |
0.26 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp dựng cốt thép móng, D12mm |
0.431 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp dựng cốt thép móng, D14mm |
2.0874 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp dựng cốt thép móng, D>18mm |
3.2316 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2. |
65.1622 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 |
10.546 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6-8mm |
1.068 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14-18mm |
0.9197 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D>18mm |
5.0137 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 |
36.548 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xây móng bằng gạch BTKN đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50. |
20.6525 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
6.4825 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Khối lượng đất + cát tôn nền nhà: |
266.0313 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 |
1.1229 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 |
1.5374 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=6-8mm |
0.8257 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D=14-18mm |
0.4922 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp dựng cốt thép cột, trụ, D>18mm |
7.7257 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6-8mm |
1.2146 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14-18mm |
1.4496 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D>18mm |
4.7094 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=6-8mm, chiều cao ≤28m |
2.2838 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=10mm, chiều cao ≤28m |
0.2356 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D=14-8mm, chiều cao ≤28m |
4.3276 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, D>18mm, chiều cao ≤28m |
7.074 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, D=6-8mm |
0.6138 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, D=10mm |
0.0289 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, D=12mm |
0.7404 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, D=14-18mm |
0.0856 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lắp dựng cốt thép sàn mái, D=6-8mm, chiều cao ≤28m |
10.0545 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lắp dựng cốt thép sàn mái, D=10mm, chiều cao ≤28m |
8.2681 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Lắp dựng cốt thép cầu thang, D=6-8mm, chiều cao ≤6m |
0.0552 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp dựng cốt thép cầu thang, D=10mm, chiều cao ≤6m |
0.6563 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp dựng cốt thép cầu thang, D=6-8mm, chiều cao ≤28m |
0.0552 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp dựng cốt thép cầu thang, D=10mm, chiều cao ≤28m |
0.6563 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp dựng cốt thép cầu thang, D=14-18mm, chiều cao ≤6m |
0.1577 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp dựng cốt thép cầu thang, D=14-18mm, chiều cao ≤28m |
0.1577 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m |
5.7192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m |
11.2234 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m |
15.7302 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp |
0.848 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Ván khuôn cầu thang thường |
0.8948 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |