Thông báo mời thầu

Xây lắp + Thiết bị

Tìm thấy: 16:53 21/02/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Chú ý: Đây sẽ là bản thay đổi cuối cùng 16:31 Ngày 25/02/2022

Gia hạn:
Thời điểm đóng thầu gia hạn từ 16:45 ngày 28/02/2022 đến 16:45 ngày 28/02/2022
Thời điểm mở thầu gia hạn từ 16:45 ngày 28/02/2022 đến 16:45 ngày 28/02/2022
Lý do lùi thời hạn:
Hướng dẫn chào giá dự thầu:
X: Tổng giá trị các hạng mục B, C, D, E, G .
Y: Giá trị thu hồi tài sản: Mục F.
Giá chào dự thầu: ∑ = X - Y
Lưu ý:
+ Chào giá mục X: đơn giá dự thầu của nhà thầu dự kiến chào.
+ Chào giá mục Y: đơn giá bằng 0 cho các khối lượng mời thầu. Đồng thời giá trị dự kiến mà nhà
thầu chào cho hạng mục Thu hồi tài sản (tài sản có giá trị sử dụng) sẽ chuyển sang mục giảm giá
dự thầu

Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây mới Trạm Y tế phuờng Đồng Phú
Gói thầu
Xây lắp + Thiết bị
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Xây mới Trạm Y tế phuờng Đồng Phú
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách phường
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:45 28/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:44 21/02/2022
đến
16:45 28/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:45 28/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
43.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/02/2022 (28/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tên dự án là: Xây mới Trạm Y tế phuờng Đồng Phú
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách phường
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822167.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập lập Báo cáo kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước; địa chỉ: Khu dân cư phía Tây đường Hữu Nghị, phường Bắc Lý, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn; địa chỉ: Số 76 đường Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822167.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 31/12/2021, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú; địa chỉ: Số 37 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3822167.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Đồng Phú. + Địa chỉ: Số 37, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 3822167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: (0232) 6285666.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.347.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 86.923.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.058.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường.- Đã phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tươngtự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy1- Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực. Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 hoặc Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và phòng cháy chữa cháy ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực; Căn cước Công dân hoặc CMND.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.52
6Công nhân kỹ thuật15- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG
BHạng mục 1: Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,201100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,69681m3
3Đắp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,446100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19,5002m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,5136m3
6Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4711100m2
7Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,1713m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,9395m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3931100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,8469tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,9034tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,1532tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,8922100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,842m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,5556m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,4465100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,3085tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5694tấn
19Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18,6136m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6617100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5664tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,9656tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4045tấn
24Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế54,7583m3
25Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,352100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4728tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,8049tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3118tấn
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,8268m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2655100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0146tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3094tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1129tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,548m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,7901100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1216tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,4865tấn
38Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao ngoài)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế61,6445m3
39Xây tường trong nhà bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế49,9097m3
40Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,3572m3
41Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4098m3
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,4188m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,8188m3
44Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,4757m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế475,5481m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế648,7548m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế295,918m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế166,17m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế491,343m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế475,5481m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.388,9398m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế109,90161m2
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế348,2732m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic loại chống trượt - Tiết diện gạch 300x300 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,2824m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16,488m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế196,758m2
57Ốp đá chẻ chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,252m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,5735m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,216m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,408m2
61Gia công lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3065tấn
62Lắp dựng lan can thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30,06m2
63Gia công, lắp dựng thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0162tấn
64Lắp đặt nắp tôn lên mái bằng tôn phẳng khung thép hộp mạ kẽm KT 700x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Gia công lắp dựng lan can tay vịn thép mạ kẽm fi70mm thanh chống đứng thép hộp KT 10x20x0,9mm (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,25m
66Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65,56m2
67Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0754tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0754tấn
69Lợp tôn mái sóng vuông dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,7295100m2
70Lợp tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3228100m2
71Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4573100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 40mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1365100m
73Lắp đặt rọ chắn rác (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19cái
74Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế19cái
75Quét dung dịch Sika Top 109 chống thấm mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100,232m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 (láng vữa tạo dốc về ống thông dầm và vòi tèMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100,232m2
77Gia công, lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0162tấn
78Đắp nổi biểu tượng lô gô (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
79Chữ inox tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp dựng cửa sổ 4 cánh lùa loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,96m2
81Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,6m2
82Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,3m2
83Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65,56m2
84Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất loại cửa nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,44m2
85Lắp dựng vách kính nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,16m2
86Gia công khung thép hộp mạ kẽm gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0595tấn
87Gia công lắp dựng vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm Compact dày 12ly kèm theo phụ kiện (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,5678m2
88Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,2824m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế364,04m
90Lát gạch Granito ram dốc-tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,797m2
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m3
92Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m3/1km
93Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,892100m3/1km
94Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,968100m2
95Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,0523100m2
96Vận chuyển thép lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0754tấn
97Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12,6526tấn
CHạng mục 2: Cấp thoát nước + Bể tự hoại
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xi phon + dây đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 21mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 34mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,56100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 49mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 110mm dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
16Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
17Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC chử Y đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 27x34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 21x27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 34x49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC đk 49x110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16cái
29Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
30Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
31Lắp đặt van ren 1 chiều, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt van ren, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
33Lắp đặt van ren, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt van phao, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2188100m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,104m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,281m3
38Xây hố van, hố ga bằng gạch gạch đặc tuynel, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,2634m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,186m2
40Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế27,186m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,7914m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,6905m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1194100m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,125tấn
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế181 cấu kiện
46Đổ lớp gạch vở 45x45 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2629m3
47Đổ lớp gạch vở 30x30 vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2629m3
48Đổ lớp than xỉ vào hố lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2629m3
49Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
50Đổ lớp cát thôMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
51Đổ lớp sỏi lựa vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
52Đổ lớp sạn ngang vào hố tự thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3149m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,592m3
56Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m2
57Ván khuôn thành bể PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,096100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,9372m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0852100m2
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,6688m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,0096100m2
62Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2421tấn
63Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5911tấn
64Thang sắt xuống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
65Nắp thăm bể bằng thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3
67Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3/1km
68Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1056100m3/1km
DHạng mục 3: Điện chiếu sáng + Chống sét
1Lắp đặt đèn Led 1x18W-1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
2Lắp đặt đèn Led 2x10W-0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 1x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24cái
5Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
7Lắp đặt công tắc đôi 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16cái
8Lắp đặt công tắc đơn 220V/16WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 220V/16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế72cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50m
17Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20m
18Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế140m
19Lắp đặt dây điện CADIVI loại 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế260m
20Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.150m
21Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế905m
22Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
23Lắp đặt tủ điện phòng 3-5ModulMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
24Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế550m
25Lắp đặt ống nhựa ruột gà đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế950m
26Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
27Lắp đặt giá móc treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt kẹp ngừng cáp + đai thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm fi 16mm, dài 0,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Đóng cọc chống sét L63x63x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cọc
31Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65m
32Kéo rải dây thép bản mạ kẽm KT 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24m
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 27mm dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24m
35Lắp dựng giá đở kim thu sét U50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
36Lắp đặt đầu kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
37Rải hóa chất giảm điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bao
38Đào rảnh chôn dây tiếp địa sâu ≤1m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,41m3
39Đắp đất hoàn trả đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,4m3
EHạng mục 4: Phá dỡ Trạm Y tế cũ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế321,7m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4551m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế133,75m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế222m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế48,7428m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế56,3666m3
7Đào phá nền cũ bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5625100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6136100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6136100m3/1km
10Vận chuyển đất 7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,6136100m3/1km
FHạng mục 5: Thu hồi tài sản (tài sản có giá trị sử dụng)
1Cửa đi nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,08m2
2Cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,86m2
3Vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế21,36m2
4Vách khung gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,35m2
5Hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế51,7m2
6Khuôn ngoại KT 40x120 gỗ N2 ( cửa sổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế113,8m
7Khuôn ngoại KT 50x250 gỗ N2 ( cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế108,2m
8Cửa đi pa nô kính gỗ N2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế47,56m2
9Cửa pa nô gỗ N2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,4m2
10Cửa sổ pa nô kính gỗ N2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế53,14m2
11Lan can cầu thang thép tay vịn sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,4m
12ThépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8.370kg
13Tôn mái Nhà chínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế262,5m2
14Tôn mái nhà xeMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế59,2m2
15Kết cấu gỗ (Xà gồ gỗ 6x12 gỗ N2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,455m3
GTHIẾT BỊ
1Giá đựng bính bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Bình bột chữa cháy MFZL-ABC4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
3Bình khí chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào >=0,8m3Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
2Máy trộn vữa, bê tông >=250 lítHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
3Ô tô tự đổ >=7THoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
4Cần cẩu >=10THoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
5Máy cắt gạch đá ≥1,7kWHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
6Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kWHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
7Máy đầm bàn ≥1kWHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)3
8Máy đầm dùi ≥1,5kWHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
9Máy hàn ≥20kWHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)5
10Máy cắt uốn thép 5kWHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
11Máy vận thăng hoặc Máy tời >=2THoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
12Máy đầm cócHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
13Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nénHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
14Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/hHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
15Máy thủy bìnhHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
16Máy kinh vĩHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
17Máy bơm nướcHoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào >=0,8m3
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
2
Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
3
Ô tô tự đổ >=7T
Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
4
Cần cẩu >=10T
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
5
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
3
6
Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
3
7
Máy đầm bàn ≥1kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
3
8
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
4
9
Máy hàn ≥20kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
5
10
Máy cắt uốn thép 5kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
11
Máy vận thăng hoặc Máy tời >=2T
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
12
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
13
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
14
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
15
Máy thủy bình
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
16
Máy kinh vĩ
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
17
Máy bơm nước
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV
1,201 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV
13,6968 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đắp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,446 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
19,5002 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)
76,5136 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
6 Ván khuôn móng băng
1,4711 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
20,1713 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
5,9395 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3931 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,8469 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,9034 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,1532 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8922 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
17,842 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
14,5556 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
2,4465 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,3085 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,5694 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
19 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)
18,6136 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
1,6617 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,5664 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,9656 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,4045 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
24 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)
54,7583 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
25 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
5,352 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
0,4728 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
4,8049 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3118 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,8268 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2655 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
0,0146 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,3094 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1129 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,548 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,7901 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
0,1216 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,4865 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
38 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao ngoài)
61,6445 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
39 Xây tường trong nhà bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
49,9097 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
40 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,3572 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
41 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
1,4098 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
42 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
10,4188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,8188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
44 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,4757 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
475,5481 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
648,7548 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
295,918 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
166,17 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
491,343 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
475,5481 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 109

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây