Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Attention: This will be the last changelog 16:31 Feb 25, 2022
Extension:
Bid closing time extended from 16:45 on February 28, 2022 to 16:45 on February 28, 2022
Bid opening time extended from 16:45 on February 28 02/2022 to 16:45 on February 28, 2022
Reason for delay:
Bidding instructions:
X: Total value of items B, C, D, E, G .
Y: Recovery value: Item F.
Bid price: ∑ = X - Y
Note:
+ Bid price: Item X: bid unit price of the contractor expected to offer.
+ Quotation item Y: unit price is zero for bidding volumes. At the same time, the expected value offered by the bidder for the asset recovery item (property with use value) will be converted to the bid reduction item.
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào >=0,8m3 |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
1 |
2 |
Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
2 |
3 |
Ô tô tự đổ >=7T |
Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
2 |
4 |
Cần cẩu >=10T |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
3 |
6 |
Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
3 |
7 |
Máy đầm bàn ≥1kW |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
3 |
8 |
Máy đầm dùi ≥1,5kW |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
4 |
9 |
Máy hàn ≥20kW |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
5 |
10 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
2 |
11 |
Máy vận thăng hoặc Máy tời >=2T |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
2 |
12 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
1 |
13 |
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
2 |
14 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
2 |
15 |
Máy thủy bình |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
1 |
16 |
Máy kinh vĩ |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
1 |
17 |
Máy bơm nước |
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo) |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | 1,201 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | 13,6968 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Đắp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,446 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 19,5002 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm) | 76,5136 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Ván khuôn móng băng | 1,4711 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,1713 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9395 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3931 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,8469 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9034 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 3,1532 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8922 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | 17,842 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,5556 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,4465 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,3085 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 0,5694 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | 18,6136 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,6617 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,5664 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,9656 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,4045 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm) | 54,7583 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,352 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 0,4728 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 4,8049 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,3118 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,8268 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2655 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,0146 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,3094 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1129 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,548 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7901 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 0,1216 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,4865 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao ngoài) | 61,6445 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 49,9097 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,3572 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4098 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,4188 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,8188 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4757 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 475,5481 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 648,7548 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 295,918 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 166,17 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 491,343 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 475,5481 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.