Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction + equipment

Find: 16:53 21/02/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu

Attention: This will be the last changelog 16:31 Feb 25, 2022

Extension:
Bid closing time extended from 16:45 on February 28, 2022 to 16:45 on February 28, 2022
Bid opening time extended from 16:45 on February 28 02/2022 to 16:45 on February 28, 2022
Reason for delay:
Bidding instructions:
X: Total value of items B, C, D, E, G .
Y: Recovery value: Item F.
Bid price: ∑ = X - Y
Note:
+ Bid price: Item X: bid unit price of the contractor expected to offer.
+ Quotation item Y: unit price is zero for bidding volumes. At the same time, the expected value offered by the bidder for the asset recovery item (property with use value) will be converted to the bid reduction item.

Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
New construction of Dong Phu Ward Medical Station
Name of Tender Notice
Construction + equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select contractor for the new construction of Dong Phu Ward Medical Station
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Ward budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:45 28/02/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:44 21/02/2022
to
16:45 28/02/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:45 28/02/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
43.000.000 VND
Amount in text format
Forty three million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào >=0,8m3
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
2
Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
3
Ô tô tự đổ >=7T
Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
4
Cần cẩu >=10T
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
5
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
3
6
Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
3
7
Máy đầm bàn ≥1kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
3
8
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
4
9
Máy hàn ≥20kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
5
10
Máy cắt uốn thép 5kW
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
11
Máy vận thăng hoặc Máy tời >=2T
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
12
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
13
Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén ≥3 m3/ph hoặc Máy đục khí nén
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
14
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360 m3/h
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
2
15
Máy thủy bình
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
16
Máy kinh vĩ
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1
17
Máy bơm nước
Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV
1,201 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV
13,6968 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
3 Đắp đất hố móng, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,446 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
19,5002 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
5 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (bê tông thương phẩm)
76,5136 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
6 Ván khuôn móng băng
1,4711 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
20,1713 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
5,9395 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,3931 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,8469 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,9034 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,1532 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,8922 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30
17,842 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
14,5556 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
2,4465 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,3085 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
0,5694 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
19 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)
18,6136 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
20 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
1,6617 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,5664 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
2,9656 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
0,4045 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
24 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (Bê tông thương phẩm)
54,7583 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
25 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m
5,352 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
0,4728 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
4,8049 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3118 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,8268 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
30 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,2655 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
0,0146 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
32 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,3094 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,1129 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
6,548 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,7901 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
0,1216 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
0,4865 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
38 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (tường bao ngoài)
61,6445 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
39 Xây tường trong nhà bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
49,9097 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
40 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
3,3572 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
41 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
1,4098 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
42 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
10,4188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,8188 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
44 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
6,4757 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
475,5481 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
648,7548 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
295,918 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
166,17 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
491,343 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
475,5481 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 50

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second