Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị Tên dự án là: Xây dựng mới trụ sở Công an xã Trường Đông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu 50% và ngân sách thị xã 50% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 5 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,224 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,358 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,8358 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40,26 | m3 |
| 7 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,375 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,19 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,724 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,706 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,038 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,938 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,537 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,97 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,958 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,582 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,409 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,394 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,818 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,34 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,564 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,565 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,185 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,252 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,17 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,354 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,855 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,432 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,687 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,186 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,168 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,396 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,455 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,114 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,292 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,644 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,727 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,119 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 78,859 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,245 | m3 |
| 43 | Làm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 198,65 | m2 |
| 44 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,68 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 410,31 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 742,197 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 369,69 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 101,665 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 116,76 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,646 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 339,87 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 701,817 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 818,445 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 339,87 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1.560,642 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 70,56 | m |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 195,32 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,4 | m |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38,012 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,38 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,32 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,473 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 311,9 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16,88 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,46 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72,36 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 29,3 | m2 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,22 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 63,565 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,26 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 91,26 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 126,96 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 12 mm bản lề sàn CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,84 | m2 |
| 74 | Cung cấp cửa đi sắt CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59,72 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | bộ |
| 76 | Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50,96 | m2 |
| 77 | Cung cấp kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79,419 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,04 | m2 |
| 79 | Cung cấp khung nhôm kính hệ 700 tiết theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,24 | m2 |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,96 | m2 |
| 81 | Cung cấp lan can inox chi tiết theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,68 | m2 |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng tay vị gỗ 60x80 theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,396 | md |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng trụ gỗ cầu thang theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt lan can sắt hộp CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,923 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt khung sắt treo lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,76 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,61 | m2 |
| 87 | 'Cung cấp lắp đặt huy hiệu CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 88 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,532 | 100m2 |
| 89 | Gia công xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,276 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,276 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 242,726 | m2 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,144 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,992 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | m3 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,571 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,07 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cấu kiện |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,613 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,2 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,212 | m3 |
| 105 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| 106 | Lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 107 | Lớp than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 108 | Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 109 | Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-T lắp âm. KT: 14 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-L lắp âm. KT: 13 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 125A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 80A - 10kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn hành lang 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 17 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 38 | Cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | Cái |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt nạ 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 67 | Hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | hộp |
| 28 | Kéo rải dây đơn CV-1x10mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | m |
| 29 | Kéo rải dây đơn CV-1x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 233 | m |
| 30 | Kéo rải dây đơn CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 169 | m |
| 31 | Kéo rải dây đơn CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 787 | m |
| 32 | Kéo rải dây đơn CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 980 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 134 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 741 | m |
| 36 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 100 | m |
| 37 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 38 | Cosse ép đồng 6-10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | cái |
| 39 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 40 | Ty D6 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 41 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 42 | Lắp đặt tủ internet treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt cục Switch 8 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | hộp |
| 44 | Model ADSL wifi 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | hộp |
| 48 | Đầu Jack mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 16 | cái |
| 49 | Đầu Jack cái cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 242 | m |
| 51 | Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 183 | m |
| 53 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 54 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 55 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 56 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 57 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bình |
| 58 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bình |
| 59 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 60 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,4 | 5 đèn |
| 62 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 119 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,66 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,288 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,534 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,798 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,282 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,384 | 100m |
| 71 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 73 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 74 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13 | cái |
| 75 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 76 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 78 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 79 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 80 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 81 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 82 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 83 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | cái |
| 84 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 85 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 86 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 87 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 88 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 89 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 90 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 91 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 92 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 93 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 94 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11 | Cái |
| 95 | Tee PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 96 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 97 | Tee PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 98 | Tee PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 99 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 100 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 101 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 102 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 103 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van nhựa PVC-D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 109 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 110 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 111 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 112 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | máy |
| 114 | Hộp che máy bơm xây bằng gạch ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 115 | Giếng khoan cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Giếng |
| 116 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 117 | Luppe đồng D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 118 | Kéo rải dây điện điều khiển CV-2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 30 | m |
| 120 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,6 | m3 |
| 121 | Đắp cát mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,2 | m3 |
| 122 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14,4 | m3 |
| 123 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 124 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 135 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 136 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 137 | Lắp đặt bồn đứng bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bể |
| 138 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 139 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | 100m |
| 142 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | cái |
| 143 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 40 | cái |
| 144 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 145 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 146 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,616 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,296 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,556 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,789 | 100m3 |
| 6 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,54 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,616 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17,121 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,467 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,62 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,772 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,606 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,083 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,928 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,147 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,119 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,802 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,384 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,119 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,684 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,035 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,73 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,139 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,645 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,495 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,649 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,227 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,769 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,788 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,224 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,436 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,632 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,413 | m3 |
| 35 | Thi công trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 77,58 | m2 |
| 36 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,66 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 250,85 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 342,717 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 79,38 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 59,88 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,92 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 33,608 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 284,458 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 342,72 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 71,8 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 284,458 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 414,52 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 73,318 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 104,2 | m |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,57 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,993 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 94,4 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28,26 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,66 | m2 |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,84 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,52 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 56,52 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 64,16 | m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi sắt CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,68 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 61 | Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,3 | m2 |
| 62 | Cung cấp kính trắng 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 22,996 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,98 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa kéo CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,865 | m2 |
| 65 | Cung cấp khung sắt lưới B40 CT theo TK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,335 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,7 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,048 | m2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt tủ bếp nhôm treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,24 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,292 | 100m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,767 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,767 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 294,836 | m2 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,144 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,992 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,26 | m3 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,571 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,016 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,07 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cấu kiện |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,613 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 13,2 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,212 | m3 |
| 86 | Lớp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,502 | m3 |
| 87 | Lót đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 88 | Lớp than khử mùi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,382 | m3 |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | Cái |
| 90 | Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC-HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-PT lắp âm. KT: 9 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24 | Cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | Cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | hộp |
| 20 | Kéo rải dây CV-1x6mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 137 | m |
| 21 | Kéo rải dây CV-1x4mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 76 | m |
| 22 | Kéo rải dây CV-1x2.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 522 | m |
| 23 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm luồn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 46 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 199 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 312 | m |
| 28 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | m |
| 29 | Đào mương chôn ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,43 | m3 |
| 30 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,47 | m3 |
| 31 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,96 | m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 112 | viên |
| 33 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | m |
| 34 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 35 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 50 | con |
| 36 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 37 | Ty D6 treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 38 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 39 | Model ADSL wifi 4 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | hộp |
| 43 | Đầu Jack mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 44 | Đầu Jack cái cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 46 | Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | m |
| 48 | Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 49 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cuộn |
| 50 | Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 51 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 52 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bình |
| 53 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | bình |
| 54 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 55 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,2 | 5 đèn |
| 57 | Kéo rải dây CV-1x1.5mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 65 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 55 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,276 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,33 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,192 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,245 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,14 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,08 | 100m |
| 66 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | cái |
| 69 | Măng sông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 73 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 74 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 75 | Nối giảm PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 76 | Nối giảm PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 77 | Nối giảm PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 78 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 79 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 80 | Co 90 độ PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 81 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 82 | Co 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 83 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 84 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 85 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 86 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 87 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 88 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 89 | Tee PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9 | Cái |
| 90 | Tee PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 91 | Tee PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 92 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | Cái |
| 93 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 94 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 95 | Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 96 | Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 97 | Van nhựa PVC-D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 98 | Van nhựa PVC-D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 99 | Co ren ngoài nhựa D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 100 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 101 | Chụp tránh côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 102 | Con thỏ D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 103 | Đào đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15,6 | m3 |
| 104 | Đắp cát mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,2 | m3 |
| 105 | Đắp đất mương ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10,4 | m3 |
| 106 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 107 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa chén lạnh bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8 | Cái |
| 123 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Cái |
| 124 | Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,924 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,05 | 100m |
| 127 | Măng sông nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23 | cái |
| 128 | Co 45 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 129 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 14 | cái |
| 130 | Keo dán ống (loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lon |
| 131 | Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | lô |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,28 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,608 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,686 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,284 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,284 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,058 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,75 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,92 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,341 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,139 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,139 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,191 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 25,943 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,12 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,2 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,78 | m3 |
| 21 | SXLD bu long phi 14 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 9,424 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,003 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,062 | m3 |
| 4 | San lắp đất đào còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,365 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,178 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,008 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,63 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,561 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,91 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,186 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,327 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,157 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,124 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,091 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,074 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,047 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,112 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,11 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,166 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,951 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,173 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 105,77 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,68 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 24,03 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,34 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit bảng tên, chữ bắn cát, sơn màu vàng (BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,94 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124,45 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 124,45 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,58 | m2 |
| 31 | Cung cấp cổng hàng rào sắt hộp (BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 32,4 | M2 |
| 32 | Cung cấp khung hàng rào sắt hộp (BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 42,18 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 74,58 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Sử dụng 30% ĐMNC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95 | m2 |
| 35 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 95 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỘT CỜ - MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,418 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 2 khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 530,922 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,622 | m3 |
| 5 | San lấp đất đào còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,948 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,19 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 54,9 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,05 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,98 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,85 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 488 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,12 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 26,59 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,09 | 100m3 |
| 16 | San lấp đất đào còn dư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,7 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,944 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,418 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,225 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,57 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 57,125 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 25 | Cung cấp cống D400, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,072 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,34 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,099 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,111 | m3 |
| 30 | Lát đá Granite màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,12 | m2 |
| 31 | Cung cấp trụ cờ inox cao 7m, gồm ống D89, D76 và ống D60, ròng rọc, dây và lá cờ (Xem BVCT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải dây 2 ruột CXV-2x25mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140 | m |
| 2 | Kéo rải dây đơn CXV-16mm2. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,4 | 100m |
| 4 | Đào mương chôn ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 12,25 | m3 |
| 5 | Đắp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5,25 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | m3 |
| 7 | Lắp dựng Trụ BTLT 14 m - F 850 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cột |
| 8 | Móc treo đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 9 | Cosse ép đồng 16-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 720 | viên |
| 11 | Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 90 | m |
| 12 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cuộn |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cọc |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 15 | m |
| 15 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,32 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,32 | m3 |
| 17 | Hàn Cadwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | mối |
| 18 | Óc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 2 | Ghế xoay lưng tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 3 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 5 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,68 | m2 |
| 6 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 8 | Ghế xoay lưng tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 9 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 11 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,04 | m2 |
| 12 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 13 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 14 | Ghế xoay lưng tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 15 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 17 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 11,04 | m2 |
| 18 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 19 | Bàn thường trực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 20 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 21 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 22 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3,68 | m2 |
| 23 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 24 | Ghế ngồi chờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 25 | Ghế xoay lưng tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 26 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 27 | Máy tính bộ để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | Bộ |
| 28 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 29 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 18,4 | m2 |
| 30 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 31 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 32 | Ghế xoay lưng tựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 33 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2 | cái |
| 34 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 35 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7,36 | m2 |
| 36 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 37 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 38 | Ghế đai gỗ tựa cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20 | cái |
| 39 | Bục để tượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 40 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 41 | Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,7 | m2 |
| 42 | Phông màn hội trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 19,98 | m2 |
| 43 | Cờ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4,29 | m2 |
| 44 | Bộ ngôi sao, búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | Bộ |
| 45 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 23,72 | m2 |
| 46 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
| 47 | Tủ đựng quần áo sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 4 | cái |
| 48 | Giường tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6 | Cái |
| 49 | Màn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 8,64 | m2 |
| 50 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bêtông, vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | máy cắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | máy bơm | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | máy phát điện dự phòng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) | Sử dụng tốt | 5 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bêtông, vữa |
Sử dụng tốt |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt |
2 |
3 |
Máy kinh vĩ hoặc thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
4 |
Máy hàn |
Sử dụng tốt |
1 |
5 |
máy cắt |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
máy bơm |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
máy phát điện dự phòng |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Dàn giáo (1 bộ = 42 chân) |
Sử dụng tốt |
5 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,569 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 9,224 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,55 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,358 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,8358 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 6 | Mua đất | 40,26 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 7 | Mua đất màu | 0,375 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 10,19 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | 19,724 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 27,706 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 11,938 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 12,537 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 24,97 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,958 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,582 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,409 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,394 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,818 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,34 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,26 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,564 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,565 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,185 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,252 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,17 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,354 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,855 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,432 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,687 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,186 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,168 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,396 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,005 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,455 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,114 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,292 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 11,644 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,727 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 18,119 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 78,859 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 27,245 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 43 | Làm trần thạch cao khung chìm | 198,65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 44 | Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm | 31,68 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 410,31 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 742,197 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 369,69 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 101,665 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 116,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | ||
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 50,646 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không nên sống bình thường! Phải sống háo hức say mê. "
S.korolev
Sự kiện trong nước: Trong cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ 2 trên miền Bắc nước ta từ 16-4-1972 đến 29-12-1972, đế quốc Mỹ đã huy động đến mức cao nhất từ trước đến nay lực lượng hải quân, không quân kể cả không quân chiến lược gồm các loại máy bay hiện đại nhất lúc đó đánh phá ác liệt Hà Nội, Hải Phòng và một số địa phương khác. Quân và dân miền Bắc đã kiên quyết giáng trả thích đáng, đập tan âm mưu của Mỹ. Ngày 15-1-1973 Tổng thống Mỹ Ních xơn phải tuyên bố chấm dứt toàn bộ việc ném bom, bắn phá, thả mìn miền Bắc nước ta.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.