Thông báo mời thầu

Xây lắp và thiết bị

Tìm thấy: 09:30 19/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mới trụ sở Công an xã Trường Đông
Gói thầu
Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mới trụ sở Công an xã Trường Đông
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu 50% và ngân sách thị xã 50%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:30 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:13 19/04/2022
đến
09:30 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (27/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng mới trụ sở Công an xã Trường Đông
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ mục tiêu 50% và ngân sách thị xã 50%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch và giám định chất lượng xây dựng; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án ĐTXD thị xã Hoà Thành, Địa chỉ: 87 Hùng Vương, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh. Điện thoại: 0276.3844222;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoà Thành, KP2, thị trấn Hòa Thành, thị xã Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Hoà Thành

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2cán bộ kỹ thuật1tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 3.230.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3cán bộ kỹ thuật1tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,569100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,224m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,55m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,358100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,8358100m3
6Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40,26m3
7Mua đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,375m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,19m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,724m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,706m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,038m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,938m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,537m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,97m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,958m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,582m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,409m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,394100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,818100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,34100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26100m2
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,564100m2
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,565100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,185100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,252100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,17tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,354tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,855tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,432tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,687tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,186tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,168tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,396tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,005tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,455tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,114tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,292tấn
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,644m3
39Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,727m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,119m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK78,859m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK27,245m3
43Làm trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK198,65m2
44Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,68m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK410,31m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK742,197m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK369,69m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK101,665m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK116,76m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,646m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK339,87m2
52Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK701,817m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK818,445m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK339,87m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1.560,642m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK70,56m
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK195,32m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,4m
59Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38,012m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,38m2
61Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,32m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,473m2
63Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK311,9m2
64Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16,88m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600 nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,46m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72,36m2
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK29,3m2
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,22m2
69Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK63,565m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,26m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK91,26m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK126,96m2
73Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực 12 mm bản lề sàn CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,84m2
74Cung cấp cửa đi sắt CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,72m2
75Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10bộ
76Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50,96m2
77Cung cấp kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,419m2
78Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,04m2
79Cung cấp khung nhôm kính hệ 700 tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,24m2
80Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,96m2
81Cung cấp lan can inox chi tiết theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,68m2
82Cung cấp và lắp dựng tay vị gỗ 60x80 theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,396md
83Cung cấp, lắp dựng trụ gỗ cầu thang theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
84Cung cấp và lắp đặt lan can sắt hộp CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,923m2
85Cung cấp và lắp đặt khung sắt treo lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,76m2
86Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,61m2
87'Cung cấp lắp đặt huy hiệu CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
88Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,532100m2
89Gia công xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,276tấn
90Lắp dựng xà gồ thép kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,276tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242,726m2
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144100m3
93Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,992m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
95Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,571m3
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,016100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
100Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
101Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,613m3
102Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,2m2
103Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,212m3
105Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
106Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
107Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
108Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
109Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
BHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-T lắp âm.
KT: 14 module
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-L lắp âm. KT: 13 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
3Lắp đặt MCB 2P 125A - 10kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt MCB 2P 80A - 10kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
6Lắp đặt MCB 2P 50A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
7Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Lắp đặt MCB 2P 30A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
10Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22bộ
11Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
12Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn hành lang 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19bộ
13Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
14Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
16Lắp đặt quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
17Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11Cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK38Cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46Cái
20Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
21Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
22Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
23Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Lắp đặt mặt nạ 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
25Lắp đặt mặt nạ MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
26Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK67Hộp
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40hộp
28Kéo rải dây đơn CV-1x10mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16m
29Kéo rải dây đơn CV-1x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK233m
30Kéo rải dây đơn CV-1x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK169m
31Kéo rải dây đơn CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK787m
32Kéo rải dây đơn CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK980m
33Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8m
34Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK134m
35Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK741m
36Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK100m
37Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
38Cosse ép đồng 6-10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9cái
39Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
40Ty D6 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
41Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
42Lắp đặt tủ internet treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
43Lắp đặt cục Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2hộp
44Model ADSL wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
45Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
46Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
47Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8hộp
48Đầu Jack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK16cái
49Đầu Jack cái cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
50Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK242m
51Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40m
52Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK183m
53Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
54Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
55Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
56Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
57Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bình
58Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bình
59Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
60Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6bộ
61Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,45 đèn
62Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
63Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK119m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,66100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,288100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,534100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,798100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,282100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,384100m
71Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17cái
73Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
74Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13cái
75Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
76Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
77Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
78Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
79Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
80Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
81Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
82Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
83Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15cái
84Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
85Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
86Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
87Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
88Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
89Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
90Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
91Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
92Tee PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
93Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
94Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11Cái
95Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
96Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
97Tee PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
98Tee PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
99Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
100Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
101Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
102Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
103Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
104Lắp đặt van nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
105Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
106Lắp đặt van nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
107Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
108Lắp đặt van nhựa PVC-D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
109Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
110Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
111Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
112Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
113Lắp đặt máy bơm nước 2HP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1máy
114Hộp che máy bơm xây bằng gạch ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
115Giếng khoan cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Giếng
116Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
117Luppe đồng D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
118Kéo rải dây điện điều khiển CV-2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK60m
119Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK30m
120Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21,6m3
121Đắp cát mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,2m3
122Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14,4m3
123Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
124Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
125Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
127Lắp đặt chậu rửa lavabo âm bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
128Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
129Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
130Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
131Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
132Lắp đặt gương soi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
133Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
134Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
135Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
136Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
137Lắp đặt bồn đứng bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bể
138Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
139Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
140Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m
142Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50cái
143Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK40cái
144Lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
145Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
146Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
CHẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,615100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,616m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,296m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,556100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,789100m3
6Mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,54m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,616m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17,121m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,467m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,62m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,772m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,606m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,083m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,928m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,936m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,147100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,119100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,802100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,384100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,119100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,684100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,035tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,73tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,139tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,645tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,495tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,649tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,227tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,769tấn
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,788m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,224m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,436m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,632m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,413m3
35Thi công trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK77,58m2
36Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,66m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK250,85m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK342,717m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK79,38m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK59,88m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,92m2
42Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK33,608m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK284,458m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK342,72m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK71,8m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK284,458m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK414,52m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK73,318m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK104,2m
50Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,57m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,993m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK94,4m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28,26m2
54Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,66m2
55Công tác ốp đá chẻ 100x200 chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,84m2
56Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,52m2
57Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK56,52m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK64,16m2
59Cung cấp cửa đi sắt CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,68m2
60Cung cấp, lắp đặt ổ khoá tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
61Cung cấp cửa sổ sắt + khung bảo vệ CT theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,3m2
62Cung cấp kính trắng 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK22,996m2
63Cung cấp cửa đi nhôm kính hệ 700 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,98m2
64Cung cấp cửa kéo CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,865m2
65Cung cấp khung sắt lưới B40 CT theo TKMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,335m2
66Cung cấp lắp dựng vách ngăn + cửa compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,7m2
67Cung cấp, lắp đặt cửa nhôm tủ bếpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,048m2
68Cung cấp, lắp đặt tủ bếp nhôm treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,24m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,292100m2
70Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,767tấn
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,767tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK294,836m2
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,144100m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,992m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,26m3
76Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,571m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,016100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,07tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cấu kiện
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
82Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,613m3
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK13,2m2
84Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4m2
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,212m3
86Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,502m3
87Lót đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
88Lớp than khử mùiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,382m3
89Cung cấp lắp đặt cống D1000, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12Cái
90Cung cấp lắp đặt nấp cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
DHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NƯỚC-HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại DB-PT lắp âm.
KT: 9 module
Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
2Lắp đặt MCB 2P 63A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
4Lắp đặt MCB 2P 20A - 6kA.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
5Lắp đặt Đèn Led tuýp 2x1,2m-2x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK17bộ
6Lắp đặt Đèn Led tuýp 1x1,2m-1x18W/220V.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
7Lắp đặt Đèn Led áp trần tròn nhà vệ sinh 24W/220VMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trần.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
10Lắp đặt quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Dimmer quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24Cái
13Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK21Cái
14Lắp đặt mặt nạ 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
15Lắp đặt mặt nạ 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
16Lắp đặt mặt nạ 4 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
18Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32Hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15hộp
20Kéo rải dây CV-1x6mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK137m
21Kéo rải dây CV-1x4mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK76m
22Kéo rải dây CV-1x2.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK522m
23Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK480m
24Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm luồn dây cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
25Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK46m
26Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK199m
27Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK312m
28Lắp đặt ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50m
29Đào mương chôn ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,43m3
30Đắp cát mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,47m3
31Đắp đất mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,96m3
32Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK112viên
33Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14m
34Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
35DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK50con
36Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
37Ty D6 treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
38Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
39Model ADSL wifi 4 cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
40Lắp đặt ổ cắm mạng vi tính đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Lắp đặt mặt nạ 1 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
42Lắp đặt hộp đế âm cho công tắc, ổ cắm, CB.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1hộp
43Đầu Jack mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
44Đầu Jack cái cắm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
45Lắp đặt cáp mạng có bọc bạc 5FTP.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
46Kéo rải cáp CV-1x1.5mm2 cấp nguồn wifi với switchMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10m
47Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20m
48Phụ kiện kết nối ống (co, tee, nối, hộp box…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
49Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cuộn
50Vật tư phụ (vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
51Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
52Bình chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bình
53Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5bình
54Kệ để bình F8, T5Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
55Đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4bộ
56Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,25 đèn
57Kéo rải dây CV-1x1.5mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK65m
58Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 bảo vệ cáp.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK55m
59Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,276100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,33100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,192100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,245100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,14100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,08100m
66Măng sông nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
67Măng sông nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7cái
68Măng sông nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8cái
69Măng sông nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
70Măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
71Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
72Măng sông nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
73Nối giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
74Nối giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
75Nối giảm PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
76Nối giảm PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
77Nối giảm PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
78Co 90 độ PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
79Co 90 độ PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
80Co 90 độ PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5cái
81Co 90 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
82Co 90 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
83Co 90 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
84Co 45 độ PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
85Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
86Co 45 độ PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
87Tee PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
88Tee PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
89Tee PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9Cái
90Tee PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
91Tee PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
92Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5Cái
93Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
94Y PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
95Y PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
96Y PVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
97Van nhựa PVC-D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
98Van nhựa PVC-D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
99Co ren ngoài nhựa D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
100Te cầu D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
101Chụp tránh côn trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
102Con thỏ D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
103Đào đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15,6m3
104Đắp cát mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,2m3
105Đắp đất mương ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10,4m3
106Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
107Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
108Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
109Lắp đặt chậu tiểu nam + nút nhấnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
110Lắp đặt chậu rửa lavabo treo trường + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
111Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
113Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
114Lắp đặt vòi rửa chén lạnh bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1bộ
115Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
116Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2bộ
117Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
118Lắp đặt gương soi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
120Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2Cái
121Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Cái
122Lắp đặt phễu thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8Cái
123Dây cấp nước nhựa 2 đầu răngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Cái
124Vật tư phụ lắp đặt (silicon, keo dán…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
125Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,924100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC D42 dày 2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,05100m
127Măng sông nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23cái
128Co 45 độ PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK28cái
129Lắp đặt quả cầu chắn rác D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK14cái
130Keo dán ống (loại 1kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1lon
131Vật tư phụ lắp đặt (ty treo, cùm treo, ốc vít…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1
EHẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,28m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,608m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,686m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,284m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,284m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,453m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,127100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,042tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,058tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,75m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,92m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,341100m2
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,139tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,139tấn
15Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,191tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK25,943m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,12m3
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK31,2m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,78m3
21SXLD bu long phi 14 L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
FHẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK9,424m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,003m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,062m3
4San lắp đất đào còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,365m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,178m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,008m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,63m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,561m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,91m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,186m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,059100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,327100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,157100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,124100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,091tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,074tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,047tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,112tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,11tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,166tấn
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,951m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,173m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK105,77m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,68m2
25Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào tường, chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK24,03m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,34m2
27Công tác ốp đá granit bảng tên, chữ bắn cát, sơn màu vàng (BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,94m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,45m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK124,45m2
30Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,58m2
31Cung cấp cổng hàng rào sắt hộp (BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK32,4M2
32Cung cấp khung hàng rào sắt hộp (BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK42,18M2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK74,58m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Sử dụng 30% ĐMNC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK95m2
35Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK951m2
GHẠNG MỤC: SÂN NỀN - CỘT CỜ - MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,418100m3
2Mua đất cấp 2 khối rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK530,922m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,57m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,622m3
5San lấp đất đào còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,948m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,19m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,3m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK54,9m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,05m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,98m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,85m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK488m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,12m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK26,59m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,09100m3
16San lấp đất đào còn dưMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,7m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,944m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,418m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,225tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,1100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,57m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK57,125m2
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20,72m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK72cái
25Cung cấp cống D400, L1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12cái
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,072m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,34m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK0,099m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,111m3
30Lát đá Granite màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6,12m2
31Cung cấp trụ cờ inox cao 7m, gồm ống D89, D76 và ống D60, ròng rọc, dây và lá cờ (Xem BVCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
HHẠNG MỤC: CẤP NGUỒN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Kéo rải dây 2 ruột CXV-2x25mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
2Kéo rải dây đơn CXV-16mm2.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK140m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE-D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1,4100m
4Đào mương chôn ống HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK12,25m3
5Đắp cát mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK5,25m3
6Đắp đất mương ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7m3
7Lắp dựng Trụ BTLT 14 m - F 850Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cột
8Móc treo đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
9Cosse ép đồng 16-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
10Lát gạch thẻ làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK720viên
11Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK90m
12Băng keoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cuộn
13Gia công và đóng cọc tiếp địa D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cọc
14Kéo rải dây đồng trần 25mm2 dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK15m
15Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m3
16Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,32m3
17Hàn CadwellMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1mối
18Óc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6cái
IHẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
2Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
3Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
4Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
5Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,68m2
6Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
7Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
8Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
9Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
10Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
11Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,04m2
12Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
13Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
14Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
15Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
16Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
17Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK11,04m2
18Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
19Bàn thường trựcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
20Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
21Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
22Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3,68m2
23Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
24Ghế ngồi chờMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
25Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
26Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
27Máy tính bộ để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4Bộ
28Máy inMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
29Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK18,4m2
30Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
31Bàn làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
32Ghế xoay lưng tựaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK3cái
33Tủ hồ sơMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2cái
34Máy inMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
35Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK7,36m2
36Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
37Bàn họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK10cái
38Ghế đai gỗ tựa caoMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK20cái
39Bục để tượngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
40Tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
41Bảng chữ "NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM”Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK2,7m2
42Phông màn hội trường.Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK19,98m2
43Cờ đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4,29m2
44Bộ ngôi sao, búa liềmMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1Bộ
45Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK23,72m2
46Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái
47Tủ đựng quần áo sắt sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK4cái
48Giường tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK6Cái
49Màn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK8,64m2
50Bảng tên phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bêtông, vữaSử dụng tốt2
2Máy đầm dùiSử dụng tốt2
3Máy kinh vĩ hoặc thủy bìnhSử dụng tốt1
4Máy hànSử dụng tốt1
5máy cắtSử dụng tốt1
6máy bơmSử dụng tốt1
7máy phát điện dự phòngSử dụng tốt1
8Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)Sử dụng tốt5

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bêtông, vữa
Sử dụng tốt
2
2
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
3
Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
Sử dụng tốt
1
4
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
5
máy cắt
Sử dụng tốt
1
6
máy bơm
Sử dụng tốt
1
7
máy phát điện dự phòng
Sử dụng tốt
1
8
Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
Sử dụng tốt
5

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,569 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
9,224 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
6,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,358 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,8358 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
6 Mua đất
40,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
7 Mua đất màu
0,375 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
10,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
19,724 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
27,706 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
4,038 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
11,938 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
12,537 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
24,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,958 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,582 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
13,409 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,394 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,818 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,34 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,26 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,564 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
2,565 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường
0,252 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,17 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,354 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,855 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,432 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,687 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,186 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,168 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,396 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,005 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,455 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,114 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,292 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
11,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
1,727 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
18,119 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
78,859 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
27,245 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
43 Làm trần thạch cao khung chìm
198,65 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
44 Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm
31,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
410,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
742,197 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
369,69 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
101,665 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
49 Trát trần, vữa XM mác 75
116,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
50,646 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp và thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp và thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây