Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and equipment

Find: 09:30 19/04/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
New construction of Truong Dong Commune Police headquarters
Name of Tender Notice
Construction and equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
New construction of Truong Dong Commune Police headquarters
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget supports 50% target and town budget 50%
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:30 29/04/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:13 19/04/2022
to
09:30 29/04/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:30 29/04/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy trộn bêtông, vữa
Sử dụng tốt
2
2
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt
2
3
Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
Sử dụng tốt
1
4
Máy hàn
Sử dụng tốt
1
5
máy cắt
Sử dụng tốt
1
6
máy bơm
Sử dụng tốt
1
7
máy phát điện dự phòng
Sử dụng tốt
1
8
Dàn giáo (1 bộ = 42 chân)
Sử dụng tốt
5

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,569 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
9,224 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
6,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,358 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,8358 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
6 Mua đất
40,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
7 Mua đất màu
0,375 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
10,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
19,724 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
27,706 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
4,038 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
11,938 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
12,537 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
24,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,958 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,582 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
13,409 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,394 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
2,818 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,34 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,26 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng
1,564 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái
2,565 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,185 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường
0,252 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,17 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,354 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,855 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,432 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,687 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,186 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,168 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
3,396 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,005 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,455 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép
0,114 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,292 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
11,644 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày
1,727 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
18,119 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
78,859 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày
27,245 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
43 Làm trần thạch cao khung chìm
198,65 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
44 Làm trần thạch cao khung chìm chống ẩm
31,68 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
410,31 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
46 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
742,197 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
369,69 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
101,665 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
49 Trát trần, vữa XM mác 75
116,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75
50,646 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng as follows:

  • Has relationships with 439 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.02 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 19.92%, Construction 71.09%, Consulting 2.24%, Non-consulting 4.52%, Mixed 2.23%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 5,303,619,032,005 VND, in which the total winning value is: 5,090,898,681,633 VND.
  • The savings rate is: 4.01%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 90

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second