Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP TV và XD Thống Nhất | Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT | |
| 2 | Công ty CP TV và XD Thống Nhất | Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trườg thôn tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xét nghiệm mẫu nước Xét nghiệm mẫu nước -Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch năm 2019 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: NHà thầu phải cung cấp các danh mục trang thiết bị xét nghiệm hiện đại, phù hợp để xét nghiệm các chỉ tiêu của mẫu nước yêu cầu; có khả năng săn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như kiểm tra, đối chứng các kết quả xét nghiệm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải có các thiết bị xét nghiệm hiện đại, phù hợp để xét nghiệm mẫu nước, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như kiểm tra, đối chứng các kết quả xét nghiệm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Thời gian sửa chữa, khắc phục, phản hổi các vấn đề, sai sót chậm nhất sau 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá gói thầu 307.258.000 đồng |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian sủa chữa, khắc phục, phản hồi các vấn đề sai sót chậm nhất sau 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoạc các tài liệu khác có giá trị tương đương của đơn vị cung cấp hóa chất xét nghiệm |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.608.870 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Sô điện thoại 02573838835; 0914068576, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền + UBND tỉnh Phú Yên + Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 7, TP Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 02573828747; fax 02573824842 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Theo địa chỉ nêu trên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Tổ chức cá nhân thực hiện nhiệm vụ treo dõi , giám sát: Theo địa chỉ nêu trên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màu sắc | 238 | mẫu | "TCVN 6185 - 1996(ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 " | ||
| 2 | Mùi vị | 238 | mẫu | "Cảm quan, hoặc SMEWW2150 B và 2160 B " | ||
| 3 | Độ đục | 238 | mẫu | "TCVN 6184 - 1996(ISO 7027 - 1990)hoặc SMEWW 2130 B" | ||
| 4 | Hàm lượng Clo dư | 238 | mẫu | "SMEWW 4500Cl hoặc USEPA 300.1" | ||
| 5 | pH | 238 | mẫu | "TCVN 6492:1999 hoặcSMEWW 4500 - H+" | ||
| 6 | Hàm lượng Amoni | 238 | mẫu | "SMEWW 4500 - NH3 ChoặcSMEWW 4500 - NH3 D" | ||
| 7 | Hàm lượng Sắt tổng số | 238 | mẫu | "TCVN 6177 - 1996 (ISO6332 - 1988) hoặcSMEWW 3500 - Fe" | ||
| 8 | Chỉ số Pecmanganat | 238 | mẫu | "TCVN 6186:1996 hoặcISO 8467:1993 (E)" | ||
| 9 | Độ cứng tính theo CaCO3 | 238 | mẫu | "TCVN 6224 - 1996 hoặcSMEWW 2340 C " | ||
| 10 | Hàm lượng Clorua | 238 | mẫu | "TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặcSMEWW 4500 - Cl- D" | ||
| 11 | Hàm lượng Florua | 238 | mẫu | "TCVN 6195 - 1996(ISO10359 - 1 - 1992)hoặc SMEWW 4500 - F" | ||
| 12 | Hàm lượng Asen tổng số | 238 | mẫu | "TCVN 6626:2000 hoặcSMEWW 3500 - As B" | ||
| 13 | Coliforms tổng số | 238 | mẫu | "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222" | ||
| 14 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | 238 | mẫu | "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222" |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 45 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Màu sắc | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Mùi vị | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Độ đục | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Hàm lượng Clo dư | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | pH | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Hàm lượng Amoni | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Hàm lượng Sắt tổng số | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Chỉ số Pecmanganat | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Độ cứng tính theo CaCO3 | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Hàm lượng Clorua | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Hàm lượng Florua | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Hàm lượng Asen tổng số | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Coliforms tổng số | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | 238 | mẫu | Phú Yên | 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Trưởng nhóm xét nghiệm | 1 | Thạc sỹ Hóa học/Sinh học | ||
| 2 | Phó trưởng nhóm xét nghiệm | 1 | Thạc sỹ Hóa học/Sinh học | 10 | 10 |
| 3 | Thành viên tham gia | 3 | Đại học Hóa học/Sinh học/Môi trường | 5 | 5 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màu sắc | 238 | mẫu | "TCVN 6185 - 1996(ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 " | ||
| 2 | Mùi vị | 238 | mẫu | "Cảm quan, hoặc SMEWW2150 B và 2160 B " | ||
| 3 | Độ đục | 238 | mẫu | "TCVN 6184 - 1996(ISO 7027 - 1990)hoặc SMEWW 2130 B" | ||
| 4 | Hàm lượng Clo dư | 238 | mẫu | "SMEWW 4500Cl hoặc USEPA 300.1" | ||
| 5 | pH | 238 | mẫu | "TCVN 6492:1999 hoặcSMEWW 4500 - H+" | ||
| 6 | Hàm lượng Amoni | 238 | mẫu | "SMEWW 4500 - NH3 ChoặcSMEWW 4500 - NH3 D" | ||
| 7 | Hàm lượng Sắt tổng số | 238 | mẫu | "TCVN 6177 - 1996 (ISO6332 - 1988) hoặcSMEWW 3500 - Fe" | ||
| 8 | Chỉ số Pecmanganat | 238 | mẫu | "TCVN 6186:1996 hoặcISO 8467:1993 (E)" | ||
| 9 | Độ cứng tính theo CaCO3 | 238 | mẫu | "TCVN 6224 - 1996 hoặcSMEWW 2340 C " | ||
| 10 | Hàm lượng Clorua | 238 | mẫu | "TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặcSMEWW 4500 - Cl- D" | ||
| 11 | Hàm lượng Florua | 238 | mẫu | "TCVN 6195 - 1996(ISO10359 - 1 - 1992)hoặc SMEWW 4500 - F" | ||
| 12 | Hàm lượng Asen tổng số | 238 | mẫu | "TCVN 6626:2000 hoặcSMEWW 3500 - As B" | ||
| 13 | Coliforms tổng số | 238 | mẫu | "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222" | ||
| 14 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | 238 | mẫu | "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222" |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đàn bà luôn luôn nói với người đàn ông: “Nếu anh yêu tôi, anh hãy kiên nhẫn”. Nhưng khi người đàn ông không tỏ ra nóng nảy nữa, họ lại bảo: “Vậy là anh không còn yêu tôi nữa rồí. "
Orson Wells
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trườg thôn tỉnh Phú Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trườg thôn tỉnh Phú Yên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.