Thông báo mời thầu

Xét nghiệm mẫu nước

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:44 04/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Xét nghiệm mẫu nước -Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch năm 2019
Gói thầu
Xét nghiệm mẫu nước
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xét nghiệm mẫu nước
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:30 11/10/2019
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:43 04/10/2019
đến
16:30 11/10/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 11/10/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.608.870 VND
Bằng chữ
Bốn triệu sáu trăm lẻ tám nghìn tám trăm bảy mươi đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty CP TV và XD Thống Nhất Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
2 Công ty CP TV và XD Thống Nhất Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trườg thôn tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Xét nghiệm mẫu nước
Xét nghiệm mẫu nước -Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch năm 2019
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Sô điện thoại 02573838835; 0914068576, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP TV và XD Thống Nhất. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP TV và XD Thống Nhất.


- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trườg thôn tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, Phường 8, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: - Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Sô điện thoại 02573838835; 0914068576, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: NHà thầu phải cung cấp các danh mục trang thiết bị xét nghiệm hiện đại, phù hợp để xét nghiệm các chỉ tiêu của mẫu nước yêu cầu; có khả năng săn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như kiểm tra, đối chứng các kết quả xét nghiệm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu phải có các thiết bị xét nghiệm hiện đại, phù hợp để xét nghiệm mẫu nước, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như kiểm tra, đối chứng các kết quả xét nghiệm hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu. Thời gian sửa chữa, khắc phục, phản hổi các vấn đề, sai sót chậm nhất sau 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: giá gói thầu 307.258.000 đồng
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời gian sủa chữa, khắc phục, phản hồi các vấn đề sai sót chậm nhất sau 5 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoạc các tài liệu khác có giá trị tương đương của đơn vị cung cấp hóa chất xét nghiệm
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.608.870   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn, địa chỉ: 239 Nguyễn Tất Thành, phường 8, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Sô điện thoại 02573838835; 0914068576, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Địa chỉ người có thẩm quyền + UBND tỉnh Phú Yên + Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 7, TP Tuy Hòa, Phú Yên + Điện thoại: 02573828747; fax 02573824842
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc hội đồng tư vấn: Theo địa chỉ nêu trên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Tổ chức cá nhân thực hiện nhiệm vụ treo dõi , giám sát: Theo địa chỉ nêu trên
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Màu sắc 238 mẫu "TCVN 6185 - 1996(ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 "
2 Mùi vị 238 mẫu "Cảm quan, hoặc SMEWW2150 B và 2160 B "
3 Độ đục 238 mẫu "TCVN 6184 - 1996(ISO 7027 - 1990)hoặc SMEWW 2130 B"
4 Hàm lượng Clo dư 238 mẫu "SMEWW 4500Cl hoặc USEPA 300.1"
5 pH 238 mẫu "TCVN 6492:1999 hoặcSMEWW 4500 - H+"
6 Hàm lượng Amoni 238 mẫu "SMEWW 4500 - NH3 ChoặcSMEWW 4500 - NH3 D"
7 Hàm lượng Sắt tổng số 238 mẫu "TCVN 6177 - 1996 (ISO6332 - 1988) hoặcSMEWW 3500 - Fe"
8 Chỉ số Pecmanganat 238 mẫu "TCVN 6186:1996 hoặcISO 8467:1993 (E)"
9 Độ cứng tính theo CaCO3 238 mẫu "TCVN 6224 - 1996 hoặcSMEWW 2340 C "
10 Hàm lượng Clorua 238 mẫu "TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặcSMEWW 4500 - Cl- D"
11 Hàm lượng Florua 238 mẫu "TCVN 6195 - 1996(ISO10359 - 1 - 1992)hoặc SMEWW 4500 - F"
12 Hàm lượng Asen tổng số 238 mẫu "TCVN 6626:2000 hoặcSMEWW 3500 - As B"
13 Coliforms tổng số 238 mẫu "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222"
14 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt 238 mẫu "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222"

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 45 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Màu sắc 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2 Mùi vị 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3 Độ đục 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4 Hàm lượng Clo dư 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5 pH 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6 Hàm lượng Amoni 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7 Hàm lượng Sắt tổng số 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8 Chỉ số Pecmanganat 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9 Độ cứng tính theo CaCO3 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10 Hàm lượng Clorua 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11 Hàm lượng Florua 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
12 Hàm lượng Asen tổng số 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
13 Coliforms tổng số 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
14 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt 238 mẫu Phú Yên 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm xét nghiệm 1 Thạc sỹ Hóa học/Sinh học
2 Phó trưởng nhóm xét nghiệm 1 Thạc sỹ Hóa học/Sinh học 10 10
3 Thành viên tham gia 3 Đại học Hóa học/Sinh học/Môi trường 5 5

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Màu sắc
238 mẫu "TCVN 6185 - 1996(ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120 "
2 Mùi vị
238 mẫu "Cảm quan, hoặc SMEWW2150 B và 2160 B "
3 Độ đục
238 mẫu "TCVN 6184 - 1996(ISO 7027 - 1990)hoặc SMEWW 2130 B"
4 Hàm lượng Clo dư
238 mẫu "SMEWW 4500Cl hoặc USEPA 300.1"
5 pH
238 mẫu "TCVN 6492:1999 hoặcSMEWW 4500 - H+"
6 Hàm lượng Amoni
238 mẫu "SMEWW 4500 - NH3 ChoặcSMEWW 4500 - NH3 D"
7 Hàm lượng Sắt tổng số
238 mẫu "TCVN 6177 - 1996 (ISO6332 - 1988) hoặcSMEWW 3500 - Fe"
8 Chỉ số Pecmanganat
238 mẫu "TCVN 6186:1996 hoặcISO 8467:1993 (E)"
9 Độ cứng tính theo CaCO3
238 mẫu "TCVN 6224 - 1996 hoặcSMEWW 2340 C "
10 Hàm lượng Clorua
238 mẫu "TCVN6194 - 1996(ISO 9297 - 1989) hoặcSMEWW 4500 - Cl- D"
11 Hàm lượng Florua
238 mẫu "TCVN 6195 - 1996(ISO10359 - 1 - 1992)hoặc SMEWW 4500 - F"
12 Hàm lượng Asen tổng số
238 mẫu "TCVN 6626:2000 hoặcSMEWW 3500 - As B"
13 Coliforms tổng số
238 mẫu "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222"
14 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt
238 mẫu "TCVN 6187 - 1,2:1996(ISO 9308 - 1,2 - 1990)hoặc SMEWW 9222"

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xét nghiệm mẫu nước". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xét nghiệm mẫu nước" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 103

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây