Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2600322247
|
Gen 1.1
|
Acid amin
|
Nhóm 1
|
7%/250ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Túi
|
500
|
112.000
|
56.000.000
|
150
|
16.800.000
|
|
|
2
|
PP2600322248
|
Gen 1.2
|
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
|
Nhóm 1
|
10mg/ml + 5mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
300
|
310.800
|
93.240.000
|
90
|
27.972.000
|
|
|
3
|
PP2600322249
|
Gen 1.3
|
Dopamin
|
Nhóm 1
|
200mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
100
|
22.050
|
2.205.000
|
30
|
661.500
|
|
|
4
|
PP2600322250
|
Gen 1.4
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
Nhóm 1
|
0,08g/10g
|
Xịt dưới lưỡi
|
Thuốc phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Hộp
|
100
|
164.700
|
16.470.000
|
30
|
4.941.000
|
|
|
5
|
PP2600322251
|
Gen 1.5
|
Levofloxacin Hydrat
|
Nhóm 1
|
75mg/5ml
|
Nhỏ tai
|
Thuốc nhỏ mắt/thuốc nhỏ tai
|
Lọ/Ống
|
600
|
115.999
|
69.599.400
|
180
|
20.879.820
|
|
|
6
|
PP2600322252
|
Gen 1.6
|
Lidocain hydroclodrid
|
Nhóm 1
|
10%, 38g
|
Phun mù
|
Thuốc phun mù định liều
|
Chai/Lọ/Hộp
|
100
|
175.000
|
17.500.000
|
30
|
5.250.000
|
|
|
7
|
PP2600322253
|
Gen 1.7
|
Linagliptin
|
Nhóm 1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
4.500
|
16.156
|
72.702.000
|
1.350
|
21.810.600
|
|
|
8
|
PP2600322254
|
Gen 1.8
|
Metoprolol
|
Nhóm 1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
4.500
|
2.050
|
9.225.000
|
1.350
|
2.767.500
|
|
|
9
|
PP2600322255
|
Gen 1.9
|
Paracetamol
|
Nhóm 1
|
500mg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
300.000
|
550
|
165.000.000
|
90.000
|
49.500.000
|
|
|
10
|
PP2600322256
|
Gen 1.10
|
Sắt fumarat + Acid folic
|
Nhóm 1
|
310mg + 0,35mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
55.000
|
3.000
|
165.000.000
|
16.500
|
49.500.000
|
|
|
11
|
PP2600322257
|
Gen 1.11
|
Spironolactone
|
Nhóm 1
|
25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
18.000
|
3.125
|
56.250.000
|
5.400
|
16.875.000
|
|
|
12
|
PP2600322258
|
Gen 2.12
|
Acid amin
|
Nhóm 2
|
10%/500ml
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/Lọ/Túi
|
800
|
139.000
|
111.200.000
|
240
|
33.360.000
|
|
|
13
|
PP2600322259
|
Gen 2.13
|
Celecoxib
|
Nhóm 2
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
15.000
|
900
|
13.500.000
|
4.500
|
4.050.000
|
|
|
14
|
PP2600322260
|
Gen 2.14
|
Dapagliflozin
|
Nhóm 2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
4.000
|
4.150
|
16.600.000
|
1.200
|
4.980.000
|
|
|
15
|
PP2600322261
|
Gen 2.15
|
Loperamid
|
Nhóm 2
|
2mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
6.000
|
588
|
3.528.000
|
1.800
|
1.058.400
|
|
|
16
|
PP2600322262
|
Gen 2.16
|
Methyldopa
|
Nhóm 2
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
5.000
|
2.050
|
10.250.000
|
1.500
|
3.075.000
|
|
|
17
|
PP2600322263
|
Gen 2.17
|
Misoprostol
|
Nhóm 2
|
200mcg
|
Uống
|
Viên
|
viên
|
5.000
|
5.000
|
25.000.000
|
1.500
|
7.500.000
|
|
|
18
|
PP2600322264
|
Gen 2.18
|
Montelukast
|
Nhóm 2
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
85.000
|
1.490
|
126.650.000
|
25.500
|
37.995.000
|
|
|
19
|
PP2600322265
|
Gen 2.19
|
Nifedipin
|
Nhóm 2
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
650
|
1.300.000
|
600
|
390.000
|
|
|
20
|
PP2600322266
|
Gen 2.20
|
Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphat)
|
Nhóm 2
|
50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
11.000
|
1.701
|
18.711.000
|
3.300
|
5.613.300
|
|
|
21
|
PP2600322267
|
Gen 3.21
|
Linagliptin
|
Nhóm 3
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
10.000
|
6.195
|
61.950.000
|
3.000
|
18.585.000
|
|
|
22
|
PP2600322268
|
Gen 4.22
|
Acid fusidic + Betamethason (dưới dạng Betamethason valerat)
|
Nhóm 4
|
(20mg/g + 1mg/g)- 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tube/Tuýp
|
500
|
29.001
|
14.500.500
|
150
|
4.350.150
|
|
|
23
|
PP2600322269
|
Gen 4.23
|
Albendazol
|
Nhóm 4
|
400 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
6.000
|
1.780
|
10.680.000
|
1.800
|
3.204.000
|
|
|
24
|
PP2600322270
|
Gen 4.24
|
Albendazol
|
Nhóm 4
|
200 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.000
|
1.950
|
1.950.000
|
300
|
585.000
|
|
|
25
|
PP2600322271
|
Gen 4.25
|
Amoxicilin + Acid clavulanic
|
Nhóm 4
|
250mg + 31,25mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
12.000
|
1.050
|
12.600.000
|
3.600
|
3.780.000
|
|
|
26
|
PP2600322272
|
Gen 4.26
|
Anhydrous Benzoyl Peroxide (dưới dạng Hydrous benzoyl peroxide) 5% (w/w)
|
Nhóm 4
|
5%; 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
400
|
75.000
|
30.000.000
|
120
|
9.000.000
|
|
|
27
|
PP2600322273
|
Gen 4.27
|
Budesonid
|
Nhóm 4
|
0,5mg/2ml
|
Hít qua máy khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Lọ
|
10.000
|
12.600
|
126.000.000
|
3.000
|
37.800.000
|
|
|
28
|
PP2600322274
|
Gen 4.28
|
Cefepim
|
Nhóm 4
|
1000mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
3.000
|
39.900
|
119.700.000
|
900
|
35.910.000
|
|
|
29
|
PP2600322275
|
Gen 4.29
|
Codein + terpin hydrat
|
Nhóm 4
|
10mg + 100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
45.000
|
1.000
|
45.000.000
|
13.500
|
13.500.000
|
|
|
30
|
PP2600322276
|
Gen 4.30
|
Cồn boric 3%
|
Nhóm 4
|
300mg/10ml; chai 10ml
|
Nhỏ tai
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai
|
200
|
6.300
|
1.260.000
|
60
|
378.000
|
|
|
31
|
PP2600322277
|
Gen 4.31
|
Digoxin
|
Nhóm 4
|
0,25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.000
|
918
|
918.000
|
300
|
275.400
|
|
|
32
|
PP2600322278
|
Gen 4.32
|
Doxycyclin
|
Nhóm 4
|
100mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
740
|
1.480.000
|
600
|
444.000
|
|
|
33
|
PP2600322279
|
Gen 4.33
|
Esomeprazol
|
Nhóm 4
|
40mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Túi
|
12.000
|
7.800
|
93.600.000
|
3.600
|
28.080.000
|
|
|
34
|
PP2600322280
|
Gen 4.34
|
Gentamicin
|
Nhóm 4
|
40mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống
|
10.000
|
1.260
|
12.600.000
|
3.000
|
3.780.000
|
|
|
35
|
PP2600322281
|
Gen 4.35
|
Hydrocortison
|
Nhóm 4
|
20mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
20.000
|
6.800
|
136.000.000
|
6.000
|
40.800.000
|
|
|
36
|
PP2600322282
|
Gen 4.36
|
Hydrocortison acetat
(Acid Fusidic + Hydrocortison acetat)
|
Nhóm 4
|
(2%+1%); 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tube/Tuýp
|
300
|
45.150
|
13.545.000
|
90
|
4.063.500
|
|
|
37
|
PP2600322283
|
Gen 4.37
|
Ivermectin
|
Nhóm 4
|
6 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
500
|
12.000
|
6.000.000
|
150
|
1.800.000
|
|
|
38
|
PP2600322284
|
Gen 4.38
|
Kali clorid
|
Nhóm 4
|
1000mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
14.000
|
1.000
|
14.000.000
|
4.200
|
4.200.000
|
|
|
39
|
PP2600322285
|
Gen 4.39
|
Kẽm gluconat
|
Nhóm 4
|
56mg/5ml
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
|
Chai/Lọ
|
1.000
|
28.500
|
28.500.000
|
300
|
8.550.000
|
|
|
40
|
PP2600322286
|
Gen 4.40
|
Levofloxacin
|
Nhóm 4
|
5mg/ml.
Ống 0,4ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Ống
|
10.000
|
6.500
|
65.000.000
|
3.000
|
19.500.000
|
|
|
41
|
PP2600322287
|
Gen 4.41
|
L-Ornithin - L-aspartat
|
Nhóm 4
|
2g
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống
|
300
|
42.000
|
12.600.000
|
90
|
3.780.000
|
|
|
42
|
PP2600322288
|
Gen 4.42
|
Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat)
|
Nhóm 4
|
1000mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
2.400
|
32.450
|
77.880.000
|
720
|
23.364.000
|
|
|
43
|
PP2600322289
|
Gen 4.43
|
Methotrexat
|
Nhóm 4
|
2,5 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
500
|
3.500
|
1.750.000
|
150
|
525.000
|
|
|
44
|
PP2600322290
|
Gen 4.44
|
Metoclopramid
|
Nhóm 4
|
10mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
500
|
1.000.000
|
600
|
300.000
|
|
|
45
|
PP2600322291
|
Gen 4.45
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
Nhóm 4
|
500mg + 65.000UI + 100.000UI
|
Đặt âm đạo
|
Viên đặt âm đạo
|
Viên đặt
|
1.500
|
2.415
|
3.622.500
|
450
|
1.086.750
|
|
|
46
|
PP2600322292
|
Gen 4.46
|
Misoprostol
|
Nhóm 4
|
200mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
10.000
|
4.850
|
48.500.000
|
3.000
|
14.550.000
|
|
|
47
|
PP2600322293
|
Gen 4.47
|
Moxifloxacin
|
Nhóm 4
|
5mg/ml - 0,4ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Ống
|
6.000
|
5.500
|
33.000.000
|
1.800
|
9.900.000
|
|
|
48
|
PP2600322294
|
Gen 4.48
|
Moxifloxacin
|
Nhóm 4
|
5 mg/ml.
Lọ 10 ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Ống
|
1.000
|
65.000
|
65.000.000
|
300
|
19.500.000
|
|
|
49
|
PP2600322295
|
Gen 4.49
|
Mupirocin
|
Nhóm 4
|
2%; 5g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tube/Tuýp
|
300
|
35.000
|
10.500.000
|
90
|
3.150.000
|
|
|
50
|
PP2600322296
|
Gen 4.50
|
Natri clorid
|
Nhóm 4
|
0,9 % - 1000ml
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai/Lọ
|
3.500
|
15.700
|
54.950.000
|
1.050
|
16.485.000
|
|
|
51
|
PP2600322297
|
Gen 4.51
|
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat)
|
Nhóm 4
|
10mg/10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Ống/lọ
|
170
|
145.000
|
24.650.000
|
51
|
7.395.000
|
|
|
52
|
PP2600322298
|
Gen 4.52
|
Ofloxacin
|
Nhóm 4
|
200mg/100ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm truyền
|
Chai/lọ/túi
|
3.000
|
89.000
|
267.000.000
|
900
|
80.100.000
|
|
|
53
|
PP2600322299
|
Gen 4.53
|
Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydrochlorid)
|
Nhóm 4
|
2mg/1ml; ống 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Ống
|
1.000
|
84.000
|
84.000.000
|
300
|
25.200.000
|
|
|
54
|
PP2600322300
|
Gen 4.54
|
Piracetam
|
Nhóm 4
|
800mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
240.000
|
1.200
|
288.000.000
|
72.000
|
86.400.000
|
|
|
55
|
PP2600322301
|
Gen 4.55
|
Praziquantel
|
Nhóm 4
|
600 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
200
|
8.400
|
1.680.000
|
60
|
504.000
|
|
|
56
|
PP2600322302
|
Gen 4.56
|
Recombinant Human Erythropoietin alfa
|
Nhóm 4
|
4000 IU/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống
|
3.000
|
270.000
|
810.000.000
|
900
|
243.000.000
|
|
|
57
|
PP2600322303
|
Gen 4.57
|
Recombinant Human Erythropoietin alfa
|
Nhóm 4
|
4000 IU/0.5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
3.000
|
282.000
|
846.000.000
|
900
|
253.800.000
|
|
|
58
|
PP2600322304
|
Gen 4.58
|
Recombinant Human Erythropoietin alfa
|
Nhóm 4
|
2000 IU/1ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống
|
2.000
|
125.000
|
250.000.000
|
600
|
75.000.000
|
|
|
59
|
PP2600322305
|
Gen 4.59
|
Recombinant Human Erythropoietin alfa
|
Nhóm 4
|
2000 IU/0.5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
2.000
|
131.500
|
263.000.000
|
600
|
78.900.000
|
|
|
60
|
PP2600322306
|
Gen 4.60
|
Thiabendazol
|
Nhóm 4
|
500 mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
500
|
18.585
|
9.292.500
|
150
|
2.787.750
|
|
|
61
|
PP2600322307
|
Gen 4.61
|
Triamcinolon
|
Nhóm 4
|
80mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống
|
1.000
|
42.000
|
42.000.000
|
300
|
12.600.000
|
|
|
62
|
PP2600322308
|
Gen 4.62
|
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
|
Nhóm 4
|
1000mg
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/Lọ/Ống/Túi
|
3.000
|
42.000
|
126.000.000
|
900
|
37.800.000
|
|
|
63
|
PP2600322309
|
Gen 5.63
|
Budesonid + Formoterol
|
Nhóm 5
|
200mcg + 6mcg
|
Hít định liều/Phun mù định liều qua miệng
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Bình
|
1.200
|
173.000
|
207.600.000
|
360
|
62.280.000
|
|
|
64
|
PP2600322310
|
Gen 5.64
|
Clotrimazole
|
Nhóm 5
|
(1% kl/tt)
|
Nhỏ tai
|
Thuốc dùng ngoài
|
Lọ/Ống
|
300
|
34.999
|
10.499.700
|
90
|
3.149.910
|
|
|
65
|
PP2600322311
|
Gen 5.65
|
Heparin Sodium 25000 IU/5ml
|
Nhóm 5
|
25000 IU/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
1.000
|
121.000
|
121.000.000
|
300
|
36.300.000
|
|
|
66
|
PP2600322312
|
Gen 5.66
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
Nhóm 5
|
40UI/ml - 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
150
|
91.000
|
13.650.000
|
45
|
4.095.000
|
|
|
67
|
PP2600322313
|
Gen 5.67
|
Tenofovir alfenamide
|
Nhóm 5
|
25mg
|
Viên
|
Viên
|
Viên
|
500
|
5.300
|
2.650.000
|
150
|
795.000
|
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Tên thuốc hoặc tương đương điều trị | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2600322176
|
BDG1
|
Alteplase
|
Alteplase
|
50mg
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
20
|
10.830.000
|
216.600.000
|
|
|
2
|
PP2600322177
|
BDG2
|
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
|
Combivent
|
0,500mg + 2,500mg
|
Dạng hít, Dung dịch khí dung
|
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
|
Lọ
|
2.000
|
16.074
|
32.148.000
|
|
|
3
|
PP2600322178
|
BDG3
|
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine, L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine
|
Morihepamin
|
0.0758
|
Tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Túi
|
200
|
111.632
|
22.326.400
|
|
|
4
|
PP2600322179
|
BDG4
|
Sevofluran
|
Sevorane
|
100% w/w (250ml)
|
Gây mê qua đường hô hấp, Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Chai
|
50
|
3.578.500
|
178.925.000
|
|
|
5
|
PP2600322180
|
BDG5
|
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
|
Ventolin Inhaler
|
100mcg/liều xịt
|
Xịt theo đường miệng, Hỗn dịch xịt qua bình định liều điều áp
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Bình xịt
|
100
|
76.379
|
7.637.900
|
|
|
6
|
PP2600322181
|
BDG6
|
Iopromid acid
|
Ultravist 300
|
623,40mg/ml x 50ml
|
Tiêm hoặc tiêm truyền
|
Thuốc tiêm hoặc tiêm truyền
|
Chai
|
100
|
254.678
|
25.467.800
|
|
|
7
|
PP2600322182
|
BDG7
|
Amiodarone hydrochloride
|
Cordarone
|
200mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.000
|
6.750
|
6.750.000
|
|
|
8
|
PP2600322183
|
BDG8
|
Enoxaparin natri
|
Lovenox
|
4000 anti-Xa IU/0,4ml tương đương 40mg/0,4ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm
|
300
|
85.381
|
25.614.300
|
|
|
9
|
PP2600322184
|
BDG9
|
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml)
|
Xenetix 300
|
Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 100ml
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Lọ
|
50
|
592.000
|
29.600.000
|
|
|
10
|
PP2600322185
|
BDG10
|
Brinzolamide
|
Azopt
|
10mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
250
|
116.700
|
29.175.000
|
|
|
11
|
PP2600322186
|
BDG11
|
Levofloxacin hydrat
|
Cravit 1.5%
|
75mg/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
300
|
115.999
|
34.799.700
|
|
|
12
|
PP2600322187
|
BDG12
|
Ofloxacin
|
Oflovid
|
15mg/5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
300
|
55.872
|
16.761.600
|
|
|
13
|
PP2600322188
|
BDG13
|
Tobramycin
|
Tobrex
|
3mg/ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
300
|
39.999
|
11.999.700
|
|
|
14
|
PP2600322189
|
BDG14
|
Tobramycin + Dexamethasone
|
Tobradex
|
(3mg + 1mg)/1ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
300
|
47.300
|
14.190.000
|
|
|
15
|
PP2600322190
|
BDG15
|
Tobramycin + Dexamethasone
|
Tobradex
|
(3mg + 1mg)/gram
|
Mỡ tra mắt
|
Thuốc tra mắt
|
Tuýp
|
300
|
52.300
|
15.690.000
|
|
|
16
|
PP2600322191
|
BDG16
|
Moxifloxacin
|
Vigamox
|
5mg/1ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ
|
300
|
89.999
|
26.999.700
|
|
|
17
|
PP2600322192
|
BDG17
|
Insulin glulisine
|
Apidra Solostar
|
300 đơn vị/3ml
|
Tiêm dưới da, Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
100
|
200.000
|
20.000.000
|
|
|
18
|
PP2600322193
|
BDG18
|
Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) và Natri cloride
|
Voluven 6%
|
30g/500ml; 4,5g/500ml
|
Tiêm truyền, Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
|
Thuốc tiêm
|
Túi
|
100
|
110.000
|
11.000.000
|
|
|
19
|
PP2600322194
|
BDG19
|
Insulin glargine
|
Lantus solostar
|
100 đơn vị/1ml
|
Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn
|
Thuốc tiêm
|
Bút tiêm
|
200
|
257.145
|
51.429.000
|
|
|
20
|
PP2600322195
|
BDG20
|
Natri hyaluronate
|
HYALGAN
|
20mg/ 2ml
|
Dung dịch tiêm trong khớp
|
Thuốc tiêm
|
Bơm tiêm
|
50
|
1.045.000
|
52.250.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
Hạ tầng kỹ thuật là gì? Cách tìm kiếm gói thầu hạ tầng kỹ thuật trên DauThau.info
DauThau.info đồng hành cùng Vietnam Startup Community Day 2026 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Tổng kết Webinar Đấu Thầu 360 #02: 60 phút đọc vị thị trường để săn đúng cơ hội đấu thầu
"Đừng đánh mất gì của quá khứ, vì với quá khứ người ta xây dựng tương lai. "
Anatole France
Sự kiện ngoài nước: Phơriđrich Hêghen - triết gia nổi tiếng người Đức, người đề xướng ra phép biện chứng trong sự phát triển sự vật, sinh ngày 27-8-1770. Ông học triết học tại Chủng viện Thần học của Hội Giáo hội Tin lành. Sau khi tốt nghiệp, ông dạy đại học. Các tác phẩm nổi tiếng của ông là: "Khoa học của lôgic", "Cơ sở triết học", "Từ điển Bách khoa các khoa học về triết học", "Nguyên lý triết học của luật pháp", "Mỹ học", "Lôgic"... Với các tác phẩm của mình, tên tuổi ông được truyền tụng trong các giờ giảng về triết học. Triết học của ông đã có ảnh hưởng lớn đến nền vǎn hoá thế giới ở thế kỷ 19 và 20. Tư tưởng triết học của ông phân định rõ hai mặt: Phép biện chứng phát triển trên cơ sở duy tâm và hệ thống triết học duy tâm khách quan. Phép biện chứng của ông là mặt tiến bộ trong triết học, là một thành quả vĩ đại của triết học cổ điển Đức. Mác và Ǎngghen đã tiếp thu có phê phán phép biện chứng duy tâm của Hêghen, đề ra phép biện chứng duy vật. Nǎm 1831, dịch tả lan tràn nước Đức. Hêghen đã mắc bệnh và qua đời ngày 14-11 nǎm đó.