Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- Thay đổi: Tổng mức đầu tư, Tổng mức đầu tư, Giá gói thầu thấp nhất, Giá gói thầu cao nhất, Ngày phê duyệt, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Tổng mức đầu tư, Tổng mức đầu tư, Giá gói thầu thấp nhất, Giá gói thầu cao nhất, Ngày phê duyệt, Ngày đăng tải, Thông tin gói thầu (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Giá gói thầu thấp nhất, Giá gói thầu cao nhất, Ngày đăng tải, Thông tin gói thầu (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Tiêu đề, Tổng mức đầu tư, Tổng mức đầu tư, Giá gói thầu thấp nhất, Giá gói thầu cao nhất, Cơ quan phê duyệt, Ngày phê duyệt, Số QĐ phê duyệt, Ngày đăng tải, Thông tin gói thầu (Xem thay đổi)
- Thay đổi: Ngày phê duyệt, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500348672
|
KH417.01
|
Pethidin hydroclorid
|
Nhóm 1
|
100mg/2ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
50
|
19.500
|
975.000
|
15
|
292.500
|
|
|
2
|
PP2500348673
|
KH417.02
|
Ketamin
|
Nhóm 1
|
500mg/ 10ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
20
|
65.360
|
1.307.200
|
6
|
392.160
|
|
|
3
|
PP2500348674
|
KH417.03
|
Lidocain + Epinephrin (adrenalin)
|
Nhóm 1
|
(36mg + 18,13mcg)/1,8ml (dạng muối)
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
1.000
|
15.484
|
15.484.000
|
300
|
4.645.200
|
|
|
4
|
PP2500348675
|
KH417.04
|
Diphenhydramin
|
Nhóm 4
|
10mg/1ml
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
25.000
|
700
|
17.500.000
|
7.500
|
5.250.000
|
|
|
5
|
PP2500348676
|
KH417.05
|
Erythropoietin
|
Nhóm 2
|
4000IU
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Chai/lọ/ống/túi/bơm tiêm/ bút tiêm
|
2.000
|
274.500
|
549.000.000
|
600
|
164.700.000
|
|
|
6
|
PP2500348677
|
KH417.06
|
Perindopril
|
Nhóm 2
|
4mg (dạng muối)
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
150.000
|
720
|
108.000.000
|
45.000
|
32.400.000
|
|
|
7
|
PP2500348678
|
KH417.07
|
Trimetazidin
|
Nhóm 1
|
20mg (dạng muối)
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
1.890
|
94.500.000
|
15.000
|
28.350.000
|
|
|
8
|
PP2500348679
|
KH417.08
|
Adapalen
|
Nhóm 2
|
0,1% ; 15g
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
200
|
99.000
|
19.800.000
|
60
|
5.940.000
|
|
|
9
|
PP2500348680
|
KH417.09
|
Mometasone
|
Nhóm 5
|
0,1% - 15g (dạng muối)
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Tuýp
|
300
|
54.500
|
16.350.000
|
90
|
4.905.000
|
|
|
10
|
PP2500348681
|
KH417.10
|
Amikacin
|
Nhóm 2
|
500mg/100ml
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm/Thuốc tiêm truyền
|
Chai/lọ/ống/túi
|
1.500
|
55.545
|
83.317.500
|
450
|
24.995.250
|
|
|
11
|
PP2500348682
|
KH417.11
|
Metronidazol
|
Nhóm 2
|
250mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
100.000
|
252
|
25.200.000
|
30.000
|
7.560.000
|
|
|
12
|
PP2500348683
|
KH417.12
|
Gelatin tannat
|
Nhóm 1
|
250mg
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
12.000
|
4.500
|
54.000.000
|
3.600
|
16.200.000
|
|
|
13
|
PP2500348684
|
KH417.13
|
Pantoprazol
|
Nhóm 2
|
40mg
|
Thuốc tiêm đông khô
|
Lọ/Ống
|
Lọ/Ống
|
15.000
|
21.500
|
322.500.000
|
4.500
|
96.750.000
|
|
|
14
|
PP2500348685
|
KH417.14
|
Lactobacillus acidophilus
|
Nhóm 4
|
10 mũ 8 CFU
|
Uống
|
Bột/cốm/hạt pha uống
|
Gói
|
70.000
|
840
|
58.800.000
|
21.000
|
17.640.000
|
|
|
15
|
PP2500348686
|
KH417.15
|
Lynestrenol
|
Nhóm 1
|
5mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
1.000
|
2.360
|
2.360.000
|
300
|
708.000
|
|
|
16
|
PP2500348687
|
KH417.16
|
Progesteron
|
Nhóm 1
|
200mg
|
Uống/Đặt âm đạo
|
Viên/viên đặt âm đạo
|
Viên
|
6.000
|
14.848
|
89.088.000
|
1.800
|
26.726.400
|
|
|
17
|
PP2500348688
|
KH417.17
|
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian
|
Nhóm 1
|
40IU/ml - 10ml
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/ống/bơm tiêm/bút tiêm/catridges
|
800
|
104.000
|
83.200.000
|
240
|
24.960.000
|
|
|
18
|
PP2500348689
|
KH417.18
|
Metformin
|
Nhóm 2
|
500mg (dạng muối)
|
Uống
|
viên giải phóng có kiểm soát
|
Viên
|
1.000.000
|
1.050
|
1.050.000.000
|
300.000
|
315.000.000
|
|
|
19
|
PP2500348690
|
KH417.19
|
Levodopa + Carbidopa
|
Nhóm 5
|
250mg + 25mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
30.000
|
3.150
|
94.500.000
|
9.000
|
28.350.000
|
|
|
20
|
PP2500348691
|
KH417.20
|
Polyethylen glycol + Propylen glycol
|
Nhóm 4
|
(4mg + 3mg)/1ml - 5ml
|
Nhỏ mắt
|
Thuốc nhỏ mắt
|
Lọ/Ống
|
5.000
|
45.000
|
225.000.000
|
1.500
|
67.500.000
|
|
|
21
|
PP2500348692
|
KH417.21
|
Misoprostol
|
Nhóm 2
|
200mcg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
2.000
|
5.000
|
10.000.000
|
600
|
3.000.000
|
|
|
22
|
PP2500348693
|
KH417.22
|
Acetyl leucin
|
Nhóm 4
|
500mg/5ml
|
Tiêm/tiêm truyền
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
40.000
|
13.650
|
546.000.000
|
12.000
|
163.800.000
|
|
|
23
|
PP2500348694
|
KH417.23
|
Budesonid + Formoterol fumarate dihydrate
|
Nhóm 1
|
(160mcg + 4,5mcg (dạng muối))/liều, 60 liều
|
Dạng hít
|
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
|
Chai/lọ/bình
|
300
|
219.000
|
65.700.000
|
90
|
19.710.000
|
|
|
24
|
PP2500348695
|
KH417.24
|
Kali clorid
|
Nhóm 4
|
500mg/5ml
|
Tiêm
|
Thuốc tiêm
|
Lọ/Ống
|
200
|
1.060
|
212.000
|
60
|
63.600
|
|
|
25
|
PP2500348696
|
KH417.25
|
Abacavir
|
Nhóm 5
|
300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
31.920
|
12.500
|
399.000.000
|
9.576
|
119.700.000
|
|
|
26
|
PP2500348697
|
KH417.26
|
Lamivudin
|
Nhóm 5
|
150mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
33.540
|
861
|
28.877.940
|
10.062
|
8.663.382
|
|
|
27
|
PP2500348698
|
KH417.27
|
Tenofovir disoproxil fumarat; Lamivudin; Dolutegravir
|
Nhóm 5
|
300mg; 300mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
152.430
|
3.945
|
601.336.350
|
45.729
|
180.400.905
|
|
|
28
|
PP2500348699
|
KH417.28
|
Lamivudine; zidovudin
|
Nhóm 5
|
150mg; 300mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
4.020
|
2.800
|
11.256.000
|
1.206
|
3.376.800
|
|
|
29
|
PP2500348700
|
KH417.29
|
Lopinavir; Ritonavir
|
Nhóm 1
|
200mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
6.780
|
12.941
|
87.739.980
|
2.034
|
26.321.994
|
|
|
30
|
PP2500348701
|
KH417.30
|
Lopinavir; Ritonavir
|
Nhóm 2
|
200mg; 50mg
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
6.900
|
12.941
|
89.292.900
|
2.070
|
26.787.870
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
Toàn cảnh thị trường đấu thầu 6 tháng đầu năm 2026
Tiêu chuẩn RoHS là gì? Quy định RoHS hiện hành và những yêu cầu cần lưu ý trong đấu thầu
"Tôi tin vào hai nguyên tắc: Thái độ của bạn quan trọng hơn khả năng của bạn. Cũng tương tự, quyết định của bạn quan trọng hơn khả năng của bạn. "
Jack Ma
Sự kiện trong nước: Ngày 29-8-1958, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã dự hội nghị Bộ Chính trị Trung ương Đảng bàn về kế hoạch mở rộng thành phố Hà Nội. Người nêu rõ: "Mở rộng thành phố phải cǎn cứ vào thiên thời (mưa, gió, nắng...), địa lợi (địa chất, sông hồ... và nhân hoà (lợi ích của nhân dân, của Chính phủ). Công tác quy hoạch thành phố phải hợp lý, bảo đảm được cả về kinh tế, mỹ quan và quốc phòng, phải có kế hoạch vận động quần chúng tham gia, có ban phụ trách để chịu trách nhiệm, tránh lối làm đại khái, lãng phí".