Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106141025 | 0106141025 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CECOMTECH VIỆT NAM |
768.000.000 VND | 768.000.000 VND | 768.000.000 VND | 90 ngày | 90 |
| 1 | Tài liệu và bài tập thực hành | Theo quy định tại Chương V | 1 | Khóa | 45.000.000 | 45.000.000 | ||
| 2 | Giảng dạy Nghiệp vụ văn thư lưu trữ | Theo quy định tại Chương V | 9 | Ngày | 29.000.000 | 261.000.000 | ||
| 3 | Giảng dạy Kỹ năng dạy nội bộ nghiệp vụ văn thư lưu trữ | Theo quy định tại Chương V | 3 | Ngày | 29.000.000 | 87.000.000 | ||
| 4 | Trợ giảng/quản lý lớp học. | Theo quy định tại Chương V | 15 | Ngày | 2.700.000 | 40.500.000 | ||
| 5 | Khánh tiết cho lớp học | Theo quy định tại Chương V | 3 | Lớp | 3.300.000 | 9.900.000 | ||
| 6 | Tiệc trà giữa giờ cho giảng viên và học viên | Theo quy định tại Chương V | 1600 | Suất | 35.000 | 56.000.000 | ||
| 7 | Tổ chức thi và cấp chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ văn thư lưu trữ | Theo quy định tại Chương V | 160 | Học viên | 1.200.000 | 192.000.000 | ||
| 8 | Giảng dạy Hệ thống hóa hồ sơ lưu trữ | Theo quy định tại Chương V | 3 | Ngày | 9.000.000 | 27.000.000 | ||
| 9 | In ấn tài liệu: Tài liệu Nghiệp vụ văn thư lưu trữ | Theo quy định tại Chương V | 160 | Bộ | 200.000 | 32.000.000 | ||
| 10 | Văn phòng phẩm cho học viên | Theo quy định tại Chương V | 160 | Bộ | 110.000 | 17.600.000 |