Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0317633001 | 0317633001 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MẦM NON HƯỚNG DƯƠNG |
133.686.000 VND | 6 tháng | 6 tháng |
| 1 | Dàn kệ liên kết |
STT47
|
1 | Bộ | Một bộ gồm 3 cái ghép lại KT 1:100x78x30 cm KT 2: 80x90x30 cm KT 3:100x78x30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 3.630.000 |
|
| 2 | Dàn kệ liên kết |
STT48
|
1 | Bộ | Một bộ gồm 3 cái ghép lại KT 1:100x78x30 cm KT 2: 80x90x30 cm KT 3:100x78x30 cm Bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy Lưng gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 2.775.000 |
|
| 3 | Dàn kệ liên kết |
STT49
|
1 | Bộ | Một bộ gồm 3 cái ghép lại KT 1:100x90x30 cm KT 2: 100x78x30 cm KT 3:100x90x30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mfc+ kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 3.630.000 |
|
| 4 | Dàn kệ liên kết |
STT50
|
1 | Bộ | Một bộ gồm 3 cái ghép lại KT 1:100x90x30 cm KT 2: 100x78x30 cm KT 3:100x90x30 cm Bằng ván MFC 15ly, phủ melamin chống trầy Lưng mfc+ kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 2.775.000 |
|
| 5 | Bộ XH 25 chi tiết |
51
|
3 | Bộ | Bằng gỗ 25 chi tiết. Gồm 25 khối chữ nhật, chữ nhật khuyết bán cầu, vuông, hình thang, hình trụ, tam giác, bán trụ. Xếp trên hộp thiết kế hình xe Jeep, có dây kéo. | Việt Nam | 231.000 |
|
| 6 | Bộ XH 28 chi tiết (VỊT) |
52
|
3 | Bộ | Bằng gỗ. Hộp chứa được thiết kế thành xe hình con vịt, chứa 28 khối hình vuông, tam giác, trụ, chữ nhật. Có dây kéo. Đầu vịt có thể xếp gọn vào trong xe khi không sử dụng | Việt Nam | 239.000 |
|
| 7 | Bộ XH 35 chi tiết |
53
|
3 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm 35 khối trụ, chữ nhật, vuông, tam giác. Kích thước chuẩn tối thiểu 35x35x35mm. Được xếp trên hộp có bánh xe. Có dây kéo. | Việt Nam | 231.000 |
|
| 8 | Bộ XH các PTGT - Mộc 36 CT |
54
|
3 | Bộ | Bằng gỗ. Có 36 khối hình, lắp ghép với nhau tạo ra các kiểu xe ô tô, với bánh xe, cabin, và thùng xe theo ý sáng tạo của trẻ, được xếp vào hộp gỗ. KT (255x225x55) mm. | Việt Nam | 231.000 |
|
| 9 | Bộ XH 44 chi tiết |
55
|
3 | Bộ | Bằng Gỗ, sơn màu. Gồm 44 chi tiết khối hình trụ, tam giác, hình vuông, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán trụ. Kích thước khối chuẩn (vuông) 40 x 40 x 40mm. | Việt Nam | 248.000 |
|
| 10 | Bộ xếp hình xây dựng 44CT (hộp nhựa) |
56
|
3 | Bộ | Bằng gỗ, sơn mầu gồm 44 chi tiết, kích thước các chi tiết đảm bảo tiêu chuẩn an toàn và hợp quy gồm các khối: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối nửa trụ. Đặt trong hộp nhựa có KT (70x215x245)mm, có giấy hướng dẫn xếp hình đi kèm. | Việt Nam | 191.000 |
|
| 11 | Bộ XH 51 chi tiết MÀU |
57
|
3 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm 51 khối trụ, tam giác, chữ nhật, chữ nhật khuyết cầu, bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Khối chuẩn 35x35x35mm. Hộp gỗ 360x310x40mm. | Việt Nam | 404.000 |
|
| 12 | Bộ Xếp hình xây dựng 51 Chi tiết (hộp nhựa) |
58
|
3 | Bộ | Bằng gỗ gồm 51 chi tiết sơn 4 mầu cơ bản và mầu gỗ tự nhiên: gồm 4 khối hình trụ, 11 khối tam giác, 10 khối chữ nhật, 4 khối chữ nhật khuyết cầu, 2 khối bán nguyệt khuyết cầu, 8 khối chữ X, 4 khối bán nguyệt, và 8 khối trụ tròn được sắp xếp vào hộp tương ứng bằng nhựa có kích thước hộp là (70x215x245)mm. Có giấy gợi ý lắp ráp, hướng dẫn xếp hình đi kèm. | Việt Nam | 312.000 |
|
| 13 | Bộ xếp hình Lăng Bác |
59
|
3 | Bộ | Bằng gỗ. Gồm 111 khối hình vuông, chữ nhật, hình thang sơn màu. Có cây xanh trang trí trước cửa Lăng. Sàn lăng gồm 4 tấm ván MDF. Lăng cao 3 tầng, trên có cột cờ. | Việt Nam | 429.000 |
|
| 14 | Xe lửa Lắp ráp |
60
|
3 | cái | Bằng Gỗ. Gồm các hình khối tam giác, trụ tròn, vuông, chữ nhật, bán nguyệt. Gồm 42 chi tiết, lắp ráp thành đoàn tàu nhờ các toa liên kết bằng khớp nối. Có dây kéo. | Việt Nam | 231.000 |
|
| 15 | Xe tải chở chữ và hình |
61
|
3 | cái | 1 chiếc ô tô tải chuyên dụng, trên đó là chuỗi liên kết các khối in hình các con vật, các loại hoa, quả...trong môi trường tự nhiên, 26 chữ cái và các con số từ 0 đến 9, có thể xoay tròn theo ý muốn và nhiều cách chơi | Việt Nam | 264.000 |
|
| 16 | Xe lửa chở chữ và số |
62
|
3 | cái | Bằng gỗ | Việt Nam | 248.000 |
|
| 17 | Bộ 5 hình khối To |
63
|
3 | bộ | Gồm ba khối hình bằng Gỗ (chữ nhật, vuông, tam giác) và hai khối hình bằng nhựa (trụ, cầu). Kích thước chuẩn 80x80x80mm. Các khối chế tạo rỗng. | Việt Nam | 99.000 |
|
| 18 | Gạch xây dựng - NHỎ |
64
|
3 | túi | Bằng Gỗ đặc. Gồm 20 viên kích thước 80 x 40 x 20mm. | Việt Nam | 112.000 |
|
| 19 | Gạch xây dựng - LỚN |
65
|
3 | thùng | Bằng Gỗ đặc. Gồm một thùng 33 viên kích thước 140 x 70 x 35mm và 9 viên 70 x 70 x 35mm. Kèm các dụng cụ xây dựng được thiết kế tinh xảo: thước, bay, bàn xoa, quả dọi. | Việt Nam | 751.000 |
|
| 20 | Bộ lắp ghép chữ x |
66
|
3 | bộ | Bằng Gỗ, hình chữ X, gồm 16 khối, kích thước mỗi khối 40x40x40mm. Sơn 4 màu. Có thể ghép đa chiều. | Việt Nam | 92.000 |
|
| 21 | Đồng hồ lắp ráp |
67
|
3 | cái | Bằng Gỗ. Ghép từ 5 thanh gỗ sơn màu, có in số từ 1-12. Có bánh xe. Lắp ráp. Kim đồng hồ xoay được để chỉ giờ và phút. | Việt Nam | 109.000 |
|
| 22 | Đồng hồ lắp ráp |
68
|
3 | cái | Bằng gỗ, gồm 5 thanh, in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau trên một khối hình có bánh xe và 2 kim đồng hồ có thể di chuyển được thời gian. | Việt Nam | 114.000 |
|
| 23 | Bàn tính học đếm - NHỎ |
69
|
3 | cái | Bằng Gỗ. Chân đế 260x72x40mm, có 5 cọc, mỗi cọc có 6 vòng đếm. Một bộ chữ số từ 0-9 và các dấu cộng, trừ, bằng. | Việt Nam | 162.000 |
|
| 24 | Đồng hồ học số học hình |
70
|
3 | cái | Bằng Gỗ, 12 mặt số là các hình khối, được thả vào các lỗ có hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật. Kim đồng hồ xoay được để chỉ giờ và phút. | Việt Nam | 165.000 |
|
| 25 | Đồng hồ học số học hình (mặt nhựa) |
71
|
3 | cái | Mặt đồng hồ bằng nhựa màu sắc tươi sáng, các vách bao xung quanh bằng gỗ tự nhiên. Các hình khối in số trên mặt bằng nhựa ép, không độc, màu tươi sáng. Gồm 4 nhóm hình: trụ tròn, tam giác, vuông, chữ nhật. | Việt Nam | 112.000 |
|
| 26 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
72
|
3 | cái | Bằng gỗ. Mặt trước là đồng hồ. Mặt sau là bàn tính có 5 hàng x 10 vòng bi dẹp Ø32mm. KT: 300x300x90mm. | Việt Nam | 264.000 |
|
| 27 | Xe cũi thả hình |
73
|
3 | cái | Bằng gỗ. KT150x200x140mm. Nan 10mm, có dây kéo. Nóc xe khoét 5 lỗ hình vuông, tam giác, tròn, chữ nhật, bán nguyệt. Cũi có 10 khối hình tương ứng để trẻ chọn thả vào. | Việt Nam | 124.000 |
|
| 28 | Ô tô thả hình |
74
|
3 | cái | Thả hình ôtô bằng gỗ, có các chi tiết hình khối để thả vào lấy ra. | Việt Nam | 186.000 |
|
| 29 | Hộp thả hình |
75
|
3 | cái | Bằng gỗ. Kích thước 140x140x120mm. Ba mặt khoét hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, cỡ lớn 42x42mm, nhỏ 37x37mm và 8 khối hình sơn màu | Việt Nam | 135.000 |
|
| 30 | Ngôi nhà toán học |
76
|
3 | cái | Bằng gỗ hình ngôi nhà, có lỗ thả số từ 0-9 và thả hình khối | Việt Nam | 256.000 |
|
| 31 | thả hình thỏ |
77
|
3 | cái | Hộp Thả Hình Con Thỏ Minh Thành với các khối tròn, vuông, tam giác, chữ nhật giúp trẻ nhận biết hình khối và màu sắc cơ bản đồng thời phát triển các giác quan cần thiết thông qua loại đồ chơi thiên về hình dáng và màu sắc này. | Việt Nam | 132.000 |
|
| 32 | Lồng hộp vuông |
78
|
3 | bộ | Bằng Gỗ. Gồm 4 hộp vuông có thể lồng vào nhau. Hộp lớn nhất 100x100x100mm. Hộp nhỏ nhất 55x55x55mm. Sơn 4 màu. | Việt Nam | 109.000 |
|
| 33 | Cân thăng bằng |
79
|
3 | cái | Bằng gỗ. Kích thước 160x75x100mm. Gồm cánh tay đòn treo trên một đế gỗ. Các quả cân là những vòng gỗ sơn nhiều màu phi 45mm , không độc hại. | Việt Nam | 86.000 |
|
| 34 | Bộ đồ chơi cân đĩa |
80
|
3 | bộ | Bằng gỗ, đĩa cân nhựa, chi tiết là cá quả cân bằng gỗ, sơn màu tươi sáng, phù hợp an toàn cho trẻ nhỏ. | Việt Nam | 157.000 |
|
| 35 | Cân thăng bằng |
81
|
3 | cái | Bằng gỗ. KT: 10x22x28cm | Việt Nam | 122.000 |
|
| 36 | Bộ chữ số và số lượng |
82
|
3 | Bộ | Bằng gỗ, gồm 10 mảnh mỗi mảnh có KT 120x65x10mm được chia thành 2 miếng ghép, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. Được đóng trong hộp gỗ KT (349x140x23)mm | Việt Nam | 149.000 |
|
| 37 | Mô hình hàm răng nhỏ |
83
|
3 | Bộ | Bằng nhựa; KT: 50x70x35 (mm) dùng cho Cháu | Việt Nam | 54.000 |
|
| 38 | Mô hình hàm răng to |
84
|
3 | Bộ | Bằng nhựa; KT: 110x90x70 (mm) dùng cho Cô | Việt Nam | 59.000 |
|
| 39 | Bàn chải đánh răng |
85
|
3 | Cái | Bằng nhựa loại thông dụng màu tươi sáng | Việt Nam | 12.000 |
|
| 40 | Bàn chải đánh răng |
86
|
3 | cái | Bằng nhựa loại thông dụng màu tươi sáng | Việt Nam | 17.000 |
|
| 41 | Bóng nhỏ |
87
|
3 | Quả | Bằng nhựa màu tươi sáng , đường kính khoảng 80mm | Việt Nam | 5.000 |
|
| 42 | Bóng to |
88
|
3 | Quả | Bằng nhựa màu tươi sáng , đường kính khoảng 150mm | Việt Nam | 8.000 |
|
| 43 | Bóng các loại |
89
|
3 | Quả | Bằng nhựa đường kính khoảng 80 đến 150 mm ( 3 loại 80-120 -150 mm) | Việt Nam | 25.000 |
|
| 44 | Bộ khối chữ nhật |
90
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 20 khối , 4 màu, KT( 80x40x20)mm/1 khối | Việt Nam | 101.000 |
|
| 45 | Bộ khối vuông |
91
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 20 khối 4 màu, KT( 40x40x40)mm/1 khối | Việt Nam | 101.000 |
|
| 46 | Bộ khối tam giác |
92
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 20 khối 4 màu, đường cao 40mm /1 khối | Việt Nam | 101.000 |
|
| 47 | Bộ khối trụ tròn |
93
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 20 khối 4 màu, đường kính 40mm/ 1 khối | Việt Nam | 101.000 |
|
| 48 | Bộ khốicầu |
94
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 20 khối 4 màu, đường kính 40mm/ 1 khối | Việt Nam | 50.000 |
|
| 49 | Vòng ném ( 12 Cm) |
95
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 6mm, đường kính vòng 120 mm đúc liền | Việt Nam | 3.000 |
|
| 50 | Vòng ném ( 14 Cm) |
96
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 6mm, đường kính vòng 140 mm đúc liền | Việt Nam | 3.000 |
|
| 51 | Vòng ném ( 16 Cm) |
97
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 6mm, đường kính vòng 160 mm đúc liền | Việt Nam | 3.000 |
|
| 52 | Vòng thể dục đường kính 20cm |
98
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 200mm, gồm 3 khúc được nối lại với nhau | Việt Nam | 18.000 |
|
| 53 | Vòng thể dục đường kính 30cm |
99
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm, gồm 4 khúc được nối lại với nhau | Việt Nam | 21.000 |
|
| 54 | Vòng thể dục đường kính 40cm |
100
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 400mm, gồm 4 khúc nối lại với nhau | Việt Nam | 28.000 |
|
| 55 | Vòng thể dục đường kính 50cm |
101
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 500mm, gồm 5 khúc nối lại với nhau | Việt Nam | 35.000 |
|
| 56 | Vòng thể dục đường kính 60cm |
102
|
3 | Cái | Bằng nhựa màu đường kính 22mm, đường kính vòng 600mm, gồm 6 khúc nối lại với nhau | Việt Nam | 43.000 |
|
| 57 | Gậy thể dục dài 30cm |
103
|
3 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 300mm | Việt Nam | 7.000 |
|
| 58 | Gậy thể dục dài 40cm |
104
|
3 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 400mm | Việt Nam | 8.000 |
|
| 59 | Gậy thể dục dài 50cm |
105
|
3 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 500mm | Việt Nam | 10.000 |
|
| 60 | Gậy thể dục dài 60cm |
106
|
3 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 600mm | Việt Nam | 18.000 |
|
| 61 | Gậy thể dục dài 40 cm (Φ 35) |
107
|
3 | Cái | Bằng nhựa cùng một màu, dài 400mm phi 35mm | Việt Nam | 13.000 |
|
| 62 | Cung chui |
108
|
3 | Cái | Đế nhựa cung sắt Ø16 sơn tĩnh điện KT tối thiểu 50 x 50 Cm | Việt Nam | 78.000 |
|
| 63 | Cột ném bóng |
109
|
3 | Cái | Bằng thép sơn tĩnh điện , đế nhựa,có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, chiều cao điều chỉnh được từ 600 - 1000 mm, đường kính vòng ném 400 mm kèm theo lưới. | Việt Nam | 416.000 |
|
| 64 | Sa bàn giao thông (hộp ) |
110
|
3 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 600x600mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | Việt Nam | 479.000 |
|
| 65 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông (Sa bàn tiểu học) |
111
|
3 | Bộ | Bằng nhựa thể hiện nút giao thông, KT: 400x400mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường. | Việt Nam | 429.000 |
|
| 66 | Phễu nhựa to |
112
|
3 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 100 mm dài 130mm | Việt Nam | 7.000 |
|
| 67 | Phễu nhựa nhỏ |
113
|
3 | Cái | Bằng nhựa PP trong đường kính 35 mm dài 100mm | Việt Nam | 6.000 |
|
| 68 | Đồ chơi bowling |
114
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 20mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 80mm | Việt Nam | 74.000 |
|
| 69 | Đồ chơi bowling lớn |
115
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 con ky cao 22mm, đánh số từ 1 đến 10, kèm theo quả bóng có vấu đường kính 95 mm | Việt Nam | 107.000 |
|
| 70 | Kéo thủ công |
116
|
3 | Cái | Loại thông dụng , cán nhựa, lưỡi thép đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ | Việt Nam | 4.000 |
|
| 71 | Kéo văn phòng |
117
|
3 | Cái | Loại thông dụng | Việt Nam | 107.000 |
|
| 72 | Domino con vật và chấm tròn |
118
|
3 | Bộ | Bằng nhựa 28 thẻ KT 65x35 mm được in 2 mặt hình con vật và chấm tròn | Việt Nam | 38.000 |
|
| 73 | Domino chữ cái và số ( 28CT) |
119
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 28 thẻ. KT: 65x35 mm. Được in 2 mặt các chữ cái Tiếng Việt và các chữ số từ 1-10. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 74 | Domino chữ cái và số ( 39CT) |
120
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 39 thẻ. KT: 65x35 mm. Được in 2 mặt các chữ cái Tiếng Việt và các chữ số từ 1-10. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 75 | Domino PT giao thông |
121
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 28 quân. KT: 65x35 mm được in 2 mặt thể hiện luật và phương tiện giao thông | Việt Nam | 38.000 |
|
| 76 | Xâu khuy (bộ toán và xâu khuy nhỏ) |
122
|
3 | Bộ | Bằng nhựa đựng trong hộp gồm 120 CT hình tròn có các loại :1lỗ, 2lỗ, 3lỗ,4lỗ,5lỗ dùng để xuyên dây và có thể xếp chồng lên nhau | Việt Nam | 91.000 |
|
| 77 | Bộ chun học toán |
123
|
3 | Bộ | Bảng bằng nhựa KT: 200x200 mm trên bảng có các mấu ( tù đầu ) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi chun nhiều màu | Việt Nam | 38.000 |
|
| 78 | Bộ tháo lắp vòng (thước đo móc xích) |
124
|
3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu gồm các vòng tròn không liền gắn được với nhau, đường kính 35 mm | Việt Nam | 38.000 |
|
| 79 | Bộ luồn hạt (3 khung) |
125
|
3 | Bộ | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.4mm uốn theo các hình xoắn, zíc zắc và được gắn vào chân đế có bánh xe và dây kéo. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu, nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | Việt Nam | 347.000 |
|
| 80 | Bộ luồn hạt (4 khung) |
126
|
3 | Bộ | Gồm 4 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0.4mm uốn theo các hình xoắn, zíc zắc và được gắn vào chân đế có bánh xe và dây kéo. Các hạt có hình khác nhau bằng nhựa nhiều màu, nhiều chi tiết có thể lắp ghép đa chiều. | Việt Nam | 388.000 |
|
| 81 | Bộ dinh dưỡng 1 ( rổ) |
127
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong rổ nhựa bọc túi luới bên ngoài. | Việt Nam | 78.000 |
|
| 82 | Bộ dinh dưỡng 1 (túi) |
128
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao .Đựng trong túi lưới | Việt Nam | 61.000 |
|
| 83 | Bộ dinh dưỡng 2 ( rổ) |
129
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | Việt Nam | 78.000 |
|
| 84 | Bộ dinh dưỡng 2 (túi) |
130
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.Đựng trong túi lưới . | Việt Nam | 61.000 |
|
| 85 | Bộ dinh dưỡng 3 ( rổ) |
131
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài | Việt Nam | 78.000 |
|
| 86 | Bộ dinh dưỡng 3 (túi) |
132
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 10 loại : ngô bắp, khoai lang, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, củ sắn, 2 trứng gà, trứng vịt.Đựng trong túi lưới | Việt Nam | 61.000 |
|
| 87 | Bộ dinh dưỡng 4 (rổ) |
133
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong rổ nhựa bọc túi lưới bên ngoài. | Việt Nam | 78.000 |
|
| 88 | Bộ dinh dưỡng 4 (túi) |
134
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 6 loại: Bánh mỳ, bánh dày, bánh dẻo, bánh nướng, gà quay, giò lụa, chả quế. Đựng trong túi lưới | Việt Nam | 61.000 |
|
| 89 | Giỏ trái cây |
135
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 12 loại trái cây : Bưởi, dưa hấu, mẵng cầu, xoài , táo, khế, cam sành, ổi, chuối, măng cụt, đu đủ , quýt | Việt Nam | 116.000 |
|
| 90 | Bộ rau, củ, quả |
136
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu tươi sáng có thớt , dao để cắt , các chi tiết rau quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết . | Việt Nam | 74.000 |
|
| 91 | Bộ rau, củ, quả (trong rổ) |
137
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu tươi sáng có thớt , dao để cắt , các chi tiết rau quả được liên kết với nhau bằng tấm liên kết đựng trong rổ | Việt Nam | 162.000 |
|
| 92 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả |
138
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 7 loại : Bí ngô , cà chua , cà rốt, ngô bắp, khoai tây, bắp cải, su hào | Việt Nam | 66.000 |
|
| 93 | Bộ lắp ghép (55 chi tiết nhỏ ) |
139
|
3 | Bộ | Bằng nhựa 5 màu 55 khối có thể lắp ghép đa chiều đựng trong túi xách KT : 85x85x15 mm/1 khối | Việt Nam | 190.000 |
|
| 94 | Bộ lắp ghép (55 chi tiết vừa ) |
140
|
3 | Bộ | Bằng nhựa 4 màu 55 khối có thể lắp ghép đa chiều đựng trong túi xách KT : 90x90x16 mm/1 khối | Việt Nam | 248.000 |
|
| 95 | Bộ lắp ghép (55 chi tiết lớn ) |
141
|
3 | Bộ | Bằng nhựa 4 màu 55 khối có thể lắp ghép đa chiều đựng trong túi xách .KT: 115 x 115 x 15 mm / 1 khối | Việt Nam | 305.000 |
|
| 96 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) |
142
|
3 | Bộ | Bằng nhựa 4 màu gồm 16 chi tiết hình chữ x có kèm dây cho bé thỏa sức sáng tạo với các trò chơi xếp hình đa chiều hoặc xâu dây. | Việt Nam | 86.000 |
|
| 97 | Bộ lắp ghép (Chữ C) |
143
|
3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu sắc gồm 48 chi tiết | Việt Nam | 116.000 |
|
| 98 | Bộ lắp ghép ( Hình người ) |
144
|
3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu sắc gồm 40 chi tiết | Việt Nam | 124.000 |
|
| 99 | Bộ lắp ghép ( Ghép hình đa chiều ) |
145
|
3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu sắc gồm 96 chi tiết | Việt Nam | 91.000 |
|
| 100 | Ghép nút lớn |
146
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều, 164 chi tiết đựng trong túi xách | Việt Nam | 91.000 |
|
| 101 | Bộ lắp ráp nút tròn |
147
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu lắp ráp đa chiều gồm 11 nút ba kích thước 70x23x42 mm, 33 nút đôi kích thước 47x23x42 mm, 22 nút đơn kích thước 23 x 42 mm tổng cộng 66 chi tiết | Việt Nam | 66.000 |
|
| 102 | Ghép hình hoa (215 CT) |
148
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 215 chi tiết được ghép với nhau đa chiều .Đường kính vòng hoa 55mm /1CT và thanh liên kết 95 mm/1CT | Việt Nam | 168.000 |
|
| 103 | Ghép hình hoa (215 CT lớn ) |
149
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 215 chi tiết được ghép với nhau đa chiều .Đường kính vòng hoa 70 mm /1CT và thanh liên kết 110 mm/1CT | Việt Nam | 215.000 |
|
| 104 | Ghép hình hoa (135CT) |
150
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều .Đường kính vòng hoa 55mm /1CT và thanh liên kết 95 mm/1CT | Việt Nam | 99.000 |
|
| 105 | Ghép hình hoa (135CT lớn) |
151
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu gồm 135 chi tiết được ghép với nhau đa chiều.Đường kính 70 mm/1CT và thanh liên kết 115 mm/1CT. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 106 | Bộ lắp ghép ( Ghép hình đa chiều ) |
152
|
3 | Bộ | Bằng nhựa nhiều màu sắc gồm 96 chi tiết lắp ghép thành các mô hình đa chiều thỏa sức sáng tạo. | Việt Nam | 91.000 |
|
| 107 | Bàn tính học đếm đứng ( nhựa) |
153
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt con tính nhiều màu. KT Ø36. | Việt Nam | 107.000 |
|
| 108 | Bàn tính học đếm đứng |
154
|
3 | Bộ | Bằng gỗ gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có 6 hạt con tính nhiều màu. KT Ø36. | Việt Nam | 165.000 |
|
| 109 | Bàn tính học đếm ngang |
155
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm 5 hàng. Mỗi hàng có 10 hạt con tính nhiều màu | Việt Nam | 132.000 |
|
| 110 | Đồng hồ học số học hình (đồng hồ lắp ráp) |
156
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm: 1 mặt đồng hồ có 12 hình khác nhau đánh số từ 1 đến 12 tháo lắp được KT 300x300mm | Việt Nam | 78.000 |
|
| 111 | Đồng hồ học đếm 2 mặt |
157
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm: 1 mặt đồng hồ, 1 mặt bàn tính gồm 5 hàng con tính gắn 2 đầu vào khung, mỗi hàng 10 loại khác nhau. Kích thước đồng hồ: 300x300 mm. | Việt Nam | 107.000 |
|
| 112 | Que tính (10 que) |
158
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 10 que, dài 15 cm. | Việt Nam | 4.000 |
|
| 113 | Que tính (20 que) |
159
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 20 que, dài 12cm. | Việt Nam | 6.000 |
|
| 114 | Bộ nhận biết hình phẳng (96 CT) |
160
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, 4 màu, 6 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình elip, hình lục giác.( 96 CT) | Việt Nam | 96.000 |
|
| 115 | Bộ nhận biết hình phẳng (48CT) |
161
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, 4 màu, 6 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác, hình elip, hình lục giác.( 48 CT) | Việt Nam | 48.000 |
|
| 116 | Bộ nhận biết hình phẳng (8CT) |
162
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 4 hình mỗi hình 2 kích thước: hình chữ nhật, hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Dày 5ly. | Việt Nam | 17.000 |
|
| 117 | Khối hình to (14 CT) |
163
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối hình: 4 khối chữ nhật KT 160 x 80 x 40 mm, 4 khối vuông KT 80 x 80 x 80 mm , 4 khối tam giác KT 80 x80 x80 mm , 1 khối trụ tròn 80 x80 mm, 1 khối cầu Ø 8 mm | Việt Nam | 139.000 |
|
| 118 | Khối hình nhỏ 14 CT) |
164
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 14 khối: 4 khối hình vuông (KT: 40x40 mm); 4 khối hình chữ nhật (KT: 20x80 mm); 2 khối hình tam giác vuông cân (KT: 40x40x55 mm); 2 khối hình trụ (đường kính 40 mm, cao 40 mm) 2 khối cầu Ø 4 mm | Việt Nam | 69.000 |
|
| 119 | Các khối hình học 5CT |
165
|
3 | Bộ | Bằng nhựa, gồm 5 khối hình: Khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác, khối trụ tròn, khối cầu. KT tối thiểu: ( 80x80x80) mm | Việt Nam | 50.000 |
|
| 120 | Cân chia vạch |
166
|
3 | Cái | Bằng nhựa có chia vạch kèm các chi tiết để cân | Việt Nam | 58.000 |
|
| 121 | Cân thăng bằng |
167
|
3 | Bộ | Bằng nhựa hình chú hề có 20 chi tiết để cân | Việt Nam | 78.000 |
|
| 122 | Cân bán hàng (cân đồng hồ) |
168
|
3 | Bộ | Bằng nhựa có giá cân và chỉ số cân nặng cho trẻ làm quen với việc bán hàng | Việt Nam | 91.000 |
|
| 123 | Gạch xây dựng (loại to) |
169
|
3 | Thùng | Bằng nhựa màu đỏ, bề mặt phẳng không sắc cạnh gồm: 33 viên KT: 140x70x35 mm ,9 viên KT: 70x70x35 mm. Kèm bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | Việt Nam | 479.000 |
|
| 124 | Gạch xây dựng ( loại nhỏ) |
170
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu đỏ 20 viên KT: 80x40x20 (mm) / 1 viên | Việt Nam | 101.000 |
|
| 125 | Bộ dụng cụ xây |
171
|
3 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm: thước, bay, bàn xoa, dao xây, quả dọi. | Việt Nam | 41.000 |
|
| 126 | Hàng rào nhựa ( nhỏ) |
172
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu tươi sáng có kích thước khoảng 150x150 mm.Trụ liên kết liền khối có đế và mái, cài được hàng rào từ 4 mặt , đảm bảo liên kết chắc chắn. | Việt Nam | 28.000 |
|
| 127 | Hàng rào lắp ghép lớn |
173
|
3 | Bộ | Bằng nhựa ép có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (400x300)mm, có chân đế. | Việt Nam | 58.000 |
|
| 128 | Xâu hoa lá |
174
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu, gồm 50 chi tiết | Việt Nam | 28.000 |
|
| 129 | Xâu con giống |
175
|
3 | Bộ | Bằng nhựa màu, gồm 40 chi tiết | Việt Nam | 28.000 |
|
| 130 | Bộ xâu dây tạo hình (dạng bảng 121 lỗ) |
176
|
3 | Bộ | Bằng nhựa KT 30x30Cm có 121 lỗ đường kính 5 ly kèm 5 sợi dây nhiều màu xuyên qua lỗ để tạo hình | Việt Nam | 38.000 |
|
| 131 | Bộ xâu dây tạo hình (32 CT) |
177
|
3 | Bộ | Bằng nhựa gồm các khối hình chữ nhật , khối hình tròn , khối hình tam giác, khối hình vuông ( mổi loại có khoảng 3 khối), có lỗ luồn dây, đường kính khoảng 2mm , dây xâu dài tối đa 220mm | Việt Nam | 66.000 |
|
| 132 | Bộ xếp hình trên xe (25CT) |
178
|
3 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 25 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật , khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình thang, khối hình trụcó bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trên xe gỗ có dây kéo | Việt Nam | 223.000 |
|
| 133 | Bộ xếp hình trên xe (28 CT) |
179
|
3 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 28 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật có bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trên xe gỗ có dây kéo | Việt Nam | 239.000 |
|
| 134 | Bộ xây dựng trên xe (35 CT) |
180
|
3 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 35 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật có bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trên xe gỗ có dây kéo | Việt Nam | 297.000 |
|
| 135 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông ( 36CT) |
181
|
3 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong túi PVC gồm 36 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật , khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình thang, khối hình trụcó bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trong túi PVC | Việt Nam | 239.000 |
|
| 136 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông ( 36CT) |
182
|
3 | Bộ | Bẳng nhựa đựng trong hộp gỗ gồm 36 chi tiết là các khối hình vuông , tam giác, trụ, chữ nhật , khối hình chữ nhật khuyết bán cầu, khối hình thang, khối hình trụcó bề mặt phẳng không sắc cạnh được xếp trong hộp gỗ | Việt Nam | 305.000 |
|
| 137 | Kệ góc chơi |
STT01
|
1 | Cái | KT: 50x40x25 cm.Bằng ván cao su phủ bóng, lưng cao su 8 ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 415.000 |
|
| 138 | Kệ góc chơi |
STT02
|
1 | Cái | KT: 50x40x25 cm.Bằng ván cao su phủ bóng, lưng ván mfc 18 ly phủ melamin chống trầy, trang trí. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 415.000 |
|
| 139 | Kệ góc chơi |
STT03
|
1 | Cái | KT: ngang 50x cao 40 x sâu 25 cm. Bằng ván cao su phủ bóng, lưng cao su 8 ly, đợt dưới gờ chặn. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 495.000 |
|
| 140 | Kệ góc chơi |
STT04
|
1 | Cái | KT: 50x40x25 cm.Bằng ván cao su phủ bóng, nguyên lưng cao su 8 ly, trang trí dán decal.Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 415.000 |
|
| 141 | Kệ góc chơi |
STT05
|
1 | Cái | KT: 50x40x25 cm.Bằng ván cao su phủ bóng, nguyên lưng cao su 8 ly, trang trí dán decal. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 495.000 |
|
| 142 | Kệ góc chơi |
STT06
|
1 | Cái | KT: 50x40x25 cm.Bằng ván cao su phủ bóng, lưng ván mfc 18 ly phủ melamin chống trầy, trang trí dán decal. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 415.000 |
|
| 143 | Kệ góc chơi |
STT07
|
1 | Cái | KT: 80x 30x cao 40cm (chiều cao đã tính bánh xe) Bằng ván cao su, phủ bóng, lưng cao su 8 ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 630.000 |
|
| 144 | Kệ góc chơi |
STT08
|
1 | Cái | KT: 120x78x30 cm.Bằng ván cao su phủ bóng. Lưng gờ chặn. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.370.000 |
|
| 145 | Kệ góc chơi |
STT09
|
1 | Cái | KT: 100x78x30 cm.Bằng ván cao su phủ bóng. Lưng gờ chặn. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.210.000 |
|
| 146 | Kệ góc chơi |
STT10
|
2 | Cái | KT: 100x78x30 cm. Các đợt dọc bằng ván cao su màu + kết hợp với các đợt ngang cao su phủ bóng , nguyên lưng mdf 5 ly màu vân gỗ. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.287.000 |
|
| 147 | Kệ góc chơi |
STT11
|
2 | Cái | KT: Ngang 80xcao 120 ( chiều cao đã tính bánh xe)x30 cm. Bằng ván cao su phủ bóng , lưng mdf 5 ly vân gỗ. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.155.000 |
|
| 148 | Kệ góc chơi |
STT12
|
1 | Cái | KT: 100x90x30 cm. Bằng ván cao su phủ bóng. Lưng mdf 5 ly vân gỗ.Bánh xe vàng chịu lực. | Việt Nam | 1.450.000 |
|
| 149 | Kệ góc chơi |
STT13
|
1 | Cái | KT: 100x90x30 cm. Bằng ván cao su phủ bóng. Lưng mdf 5 ly .Bánh xe vàng chịu lực. | Việt Nam | 1.450.000 |
|
| 150 | Kệ góc chơi |
STT14
|
1 | Cái | KT: 100 x cao 80 (chiều cao đã tính bánh xe) x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly vân gỗ Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.155.000 |
|
| 151 | Kệ góc chơi |
STT15
|
1 | Cái | KT: 100 x cao 78 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng gờ chặn Bánh xe vàng | Việt Nam | 1.090.000 |
|
| 152 | Kệ góc chơi |
STT16
|
1 | Cái | KT: 100 x cao 100 (chiều cao đã tính bánh xe) x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Nguyên lưng mdf 5ly vân gỗ. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.400.000 |
|
| 153 | Kệ góc chơi |
STT17
|
1 | Cái | KT: 100 x cao 75 x 30 cm.Bằng ván cao su, phủ bóng. Không lưng, không gờ Bánh xe vàng | Việt Nam | 1.155.000 |
|
| 154 | Kệ góc chơi |
STT17-01
|
1 | Cái | KT: 120 x cao 90( chiều cao chưa tính bánh xe) x sâu 40 cm. Bằng ván cao su, phủ bóng. Không lưng, không gờ Bánh xe vàng | Việt Nam | 1.510.000 |
|
| 155 | Kệ góc chơi |
STT18
|
1 | Cái | KT: 120x78x30 cm.Bằng ván cao su phủ bóng. Lưng gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.370.000 |
|
| 156 | Kệ góc chơi |
STT19
|
1 | Cái | KT: 100 x 90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng gờ chặn. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.220.000 |
|
| 157 | Kệ góc chơi |
STT20
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng cao su 8 ly + kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.370.000 |
|
| 158 | Kệ góc chơi |
STT21
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng cao su 8 ly + kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.370.000 |
|
| 159 | Kệ góc chơi |
STT22
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng cao su 8 ly + kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.370.000 |
|
| 160 | Kệ góc chơi |
STT23
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng cao su 8 ly + kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.370.000 |
|
| 161 | Kệ góc chơi |
STT24
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng cao su 8 ly + kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.310.000 |
|
| 162 | Kệ góc chơi |
STT25
|
1 | Cái | KT: 100 x78 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng cao su 8 ly + kết hợp gờ chặn | Việt Nam | 1.210.000 |
|
| 163 | Kệ góc chơi |
STT26
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.350.000 |
|
| 164 | Kệ góc chơi |
STT27
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.350.000 |
|
| 165 | Kệ góc chơi |
STT28
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.387.000 |
|
| 166 | Kệ góc chơi |
STT29
|
1 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.552.000 |
|
| 167 | Kệ góc chơi |
STT30
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.350.000 |
|
| 168 | Kệ góc chơi |
STT31
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.387.000 |
|
| 169 | Kệ góc chơi |
STT32
|
1 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.665.000 |
|
| 170 | Kệ góc chơi |
STT33
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.500.000 |
|
| 171 | Kệ góc chơi |
STT34
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly,vẽ trang trí Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.400.000 |
|
| 172 | Kệ góc chơi |
STT35
|
1 | Cái | KT: 120 x70 x 40 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly màu vân gỗ Đơn giá đã bao gồm thau nhựa Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.535.000 |
|
| 173 | Kệ góc chơi |
STT36
|
1 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.898.000 |
|
| 174 | Kệ góc chơi |
STT37
|
1 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.898.000 |
|
| 175 | Kệ góc chơi |
STT38
|
1 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.898.000 |
|
| 176 | Kệ góc chơi |
STT39
|
1 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.898.000 |
|
| 177 | Kệ góc chơi |
STT40
|
1 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.898.000 |
|
| 178 | Kệ góc chơi |
STT41
|
2 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.898.000 |
|
| 179 | Kệ góc chơi |
STT42
|
1 | Cái | KT: 100 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.732.000 |
|
| 180 | Kệ góc chơi |
STT43
|
2 | Cái | KT: 120 x90 x 30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mdf 5ly. Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 1.600.000 |
|
| 181 | Kệ góc chơi |
STT44
|
1 | Cái | KT : 45x100x45 cm Bằng ván cao su , không sơn, không vẽ, lưng cao su 8 ly, bánh xe vàng | Việt Nam | 1.040.000 |
|
| 182 | Dàn kệ liên kết |
STT45
|
1 | Bộ | Một bộ gồm 3 cái ghép lại KT 1: 80 x90 x 30 cm KT 2: 100x78x30 cm KT 3: 80x90x30 cm Bằng ván cao su, phủ bóng. Lưng mfc+ kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 3.630.000 |
|
| 183 | Dàn kệ liên kết |
STT46
|
1 | Bộ | Một bộ gồm 3 cái ghép lại KT 1: 80 x90 x 30 cm KT 2: 100x78x30 cm KT 3: 80x90x30 cm Bằng ván MFC 15 ly, phủ melamin chống trầy Lưng mfc+ kết hợp gờ chặn Bánh xe vàng chịu lực | Việt Nam | 2.775.000 |
|