Dịch vụ phi tư vấn

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
24
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Dịch vụ phi tư vấn
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
308.397.297 VND
Ngày đăng tải
15:31 17/02/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
273/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NGỌK RÉO
Ngày phê duyệt
03/12/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn6101266102 6101266102

CÔNG TY TNHH MTV NGỌC KHA KON TUM

307.969.067,482 VND 307.969.067 VND 30 ngày 30 ngày

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phát quang mặt bằng Theo quy định tại Chương V 3.75 100m2 267.821 1.004.329
2 Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 3.045 100m3 2.593.716 7.897.865
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 3.045 100m3 1.374.905 4.186.586
4 Vệ sinh mái đập trước khi đổ bê tông Theo quy định tại Chương V 239.65 m2 38.188 9.151.754
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo quy định tại Chương V 2000 1 lỗ khoan 7.855 15.710.000
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo thép D12 Theo quy định tại Chương V 0.533 tấn 24.989.124 13.319.203
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố mái đập thép D12 Theo quy định tại Chương V 2.846 tấn 24.989.124 71.119.047
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 29.7 m3 2.277.987 67.656.214
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 18.38 m3 2.460.877 45.230.919
10 Ván khuôn tường Theo quy định tại Chương V 0.919 100m2 17.153.889 15.764.424
11 Ván khuôn mái taluy Theo quy định tại Chương V 0.353 100m2 12.203.407 4.307.803
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 1.188 m3 561.337 666.868
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 1.188 m3 2.277.987 2.706.249
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 0.375 m3 561.337 210.501
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 0.375 m3 1.949.758 731.159
16 Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo quy định tại Chương V 0.048 100m3 3.423.778 164.341
17 Đệm đá dăm dày 20cm, móng cống Theo quy định tại Chương V 2.4 m3 1.203.249 2.887.798
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 Theo quy định tại Chương V 2.072 m3 2.123.216 4.399.304
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Theo quy định tại Chương V 0.414 100m2 12.022.920 4.977.489
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.222 tấn 27.840.554 6.180.603
21 Lắp đặt ống cống Theo quy định tại Chương V 6 đoạn cống 317.435 1.904.610
22 Nối ống cống bê tông, đường kính 1000mm Theo quy định tại Chương V 5 mối nối 88.852 444.260
23 Quét nhựa đường, chống thấm mối nối ống cống, đường kính 1m Theo quy định tại Chương V 6 ống cống 571.887 3.431.322
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0.112 100m3 4.058.864 454.593
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo quy định tại Chương V 2.822 m3 761.872 2.150.003
26 Vữa lót M50 dày 3cm Theo quy định tại Chương V 12.88 m2 77.842 1.002.605
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 1.03 m3 1.851.893 1.907.450
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo quy định tại Chương V 1.792 m3 2.362.983 4.234.466
29 Ván khuôn tường kênh Theo quy định tại Chương V 0.493 100m2 17.153.889 8.456.867
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.044 tấn 24.127.990 1.061.632
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.169 tấn 24.817.825 4.194.212
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo quy định tại Chương V 0.112 100m3 4.058.864 454.593
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây