Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn6101266102 | 6101266102 |
CÔNG TY TNHH MTV NGỌC KHA KON TUM |
307.969.067,482 VND | 307.969.067 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| 1 | Phát quang mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 3.75 | 100m2 | 267.821 | 1.004.329 | ||
| 2 | Đào xúc đất, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 3.045 | 100m3 | 2.593.716 | 7.897.865 | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 3.045 | 100m3 | 1.374.905 | 4.186.586 | ||
| 4 | Vệ sinh mái đập trước khi đổ bê tông | Theo quy định tại Chương V | 239.65 | m2 | 38.188 | 9.151.754 | ||
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo quy định tại Chương V | 2000 | 1 lỗ khoan | 7.855 | 15.710.000 | ||
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo thép D12 | Theo quy định tại Chương V | 0.533 | tấn | 24.989.124 | 13.319.203 | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gia cố mái đập thép D12 | Theo quy định tại Chương V | 2.846 | tấn | 24.989.124 | 71.119.047 | ||
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 29.7 | m3 | 2.277.987 | 67.656.214 | ||
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 18.38 | m3 | 2.460.877 | 45.230.919 | ||
| 10 | Ván khuôn tường | Theo quy định tại Chương V | 0.919 | 100m2 | 17.153.889 | 15.764.424 | ||
| 11 | Ván khuôn mái taluy | Theo quy định tại Chương V | 0.353 | 100m2 | 12.203.407 | 4.307.803 | ||
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 1.188 | m3 | 561.337 | 666.868 | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 1.188 | m3 | 2.277.987 | 2.706.249 | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 0.375 | m3 | 561.337 | 210.501 | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0.375 | m3 | 1.949.758 | 731.159 | ||
| 16 | Đào đất móng cống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định tại Chương V | 0.048 | 100m3 | 3.423.778 | 164.341 | ||
| 17 | Đệm đá dăm dày 20cm, móng cống | Theo quy định tại Chương V | 2.4 | m3 | 1.203.249 | 2.887.798 | ||
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 2.072 | m3 | 2.123.216 | 4.399.304 | ||
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo quy định tại Chương V | 0.414 | 100m2 | 12.022.920 | 4.977.489 | ||
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.222 | tấn | 27.840.554 | 6.180.603 | ||
| 21 | Lắp đặt ống cống | Theo quy định tại Chương V | 6 | đoạn cống | 317.435 | 1.904.610 | ||
| 22 | Nối ống cống bê tông, đường kính 1000mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | mối nối | 88.852 | 444.260 | ||
| 23 | Quét nhựa đường, chống thấm mối nối ống cống, đường kính 1m | Theo quy định tại Chương V | 6 | ống cống | 571.887 | 3.431.322 | ||
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0.112 | 100m3 | 4.058.864 | 454.593 | ||
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V | 2.822 | m3 | 761.872 | 2.150.003 | ||
| 26 | Vữa lót M50 dày 3cm | Theo quy định tại Chương V | 12.88 | m2 | 77.842 | 1.002.605 | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1.03 | m3 | 1.851.893 | 1.907.450 | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V | 1.792 | m3 | 2.362.983 | 4.234.466 | ||
| 29 | Ván khuôn tường kênh | Theo quy định tại Chương V | 0.493 | 100m2 | 17.153.889 | 8.456.867 | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.044 | tấn | 24.127.990 | 1.061.632 | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.169 | tấn | 24.817.825 | 4.194.212 | ||
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V | 0.112 | 100m3 | 4.058.864 | 454.593 |