Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0301434177 | 0301434177 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN NHÀ BÈ |
1.706.430.366,28 VND | 1.706.430.366 VND | 1.706.430.366 VND | 150 ngày | 150 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302408148 | 0302408148 | CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT ÚC | Nhà thầu có E-HSDT không đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT | |
| 2 | vn0301447810 | 0301447810 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN CẦN GIỜ | Nhà thầu có E-HSDT xếp hạng thứ 2 |
| 1 | Công tác thường xuyên | Theo quy định tại Chương V | 0 | 1.653.582.216 | ||||
| 1.1 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công. Loại hầm 60x60 (D=300) | Theo quy định tại Chương V | 21.18 | 100 md | 8.514.158 | 180.329.866 | ||
| 1.2 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công. Loại hầm 75x75 (D=400) | Theo quy định tại Chương V | 32.09 | 100 md | 12.554.548 | 402.875.445 | ||
| 1.3 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công. Loại hầm 90x90 (D=600) | Theo quy định tại Chương V | 52.22 | 100 md | 19.704.918 | 1.028.990.818 | ||
| 1.4 | Nạo vét lòng cống tròn và hầm ga, máng bằng thủ công. Loại hầm 90x90 (D=800) | Theo quy định tại Chương V | 1.82 | 100 md | 22.739.608 | 41.386.087 | ||
| 2 | Công tác không thường xuyên | Theo quy định tại Chương V | 0 | 52.848.150 | ||||
| 2.1 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm 60x60 (D=300) | Theo quy định tại Chương V | 15 | cái | 204.842 | 3.072.630 | ||
| 2.2 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm 75x75 (D=400) | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái | 251.550 | 3.018.600 | ||
| 2.3 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm 90x90 (D=600) | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái | 482.625 | 5.791.500 | ||
| 2.4 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công - Loại hầm 90x90 (D=800) | Theo quy định tại Chương V | 12 | cái | 482.625 | 5.791.500 | ||
| 2.5 | Nạo vét bùn mương rạch bằng thủ công, B<=6m có hành lang lối vào (khối lượng tạm tính) | Theo quy định tại Chương V | 32 | m3 | 1.099.185 | 35.173.920 |