Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trạm QLBV rừng tràm Hòn Đất và chốt Giang Thành

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
28
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa trạm QLBV rừng tràm Hòn Đất và chốt Giang Thành
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
343.383.347 VND
Ngày đăng tải
15:47 20/10/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
Số 25/QĐ-BQLRAGKVI
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
BAN QUẢN LÝ RỪNG KIÊN GIANG
Ngày phê duyệt
20/10/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn1702208829 1702208829

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG B Đ THUẬN PHÁT

325.211.557,1181 VND 325.211.557 VND 325.211.557 VND 60 ngày 60
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1702126090 1702126090 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VIỆT AN AN xếp hạng II

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 12294 m2 142.010 1.745.871
1.32 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V 22293 m2 36.200 807.007
1.33 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 51653 m2 36.200 1.869.839
1.34 Bả bằng bột bả vào dầm Theo quy định tại Chương V 12294 m2 42.629 524.081
1.35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 51653 m2 5.797 299.432
1.36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 34587 m2 72.207 2.497.424
1.37 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 70.8 m2 289.852 20.521.522
1.38 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.8725 m2 347.645 303.320
1.39 Thi công trần phẳng bằng tấm prima Theo quy định tại Chương V 68.9 m2 216.186 14.895.215
1.40 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo quy định tại Chương V 6.16 m2 1.691.599 10.420.250
1.41 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo quy định tại Chương V 7.2 m2 1.502.059 10.814.825
1.42 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V 10.6272 m2 561.452 5.966.663
1.43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 19.1898 1m2 85.001 1.631.152
1.44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 6 bộ 234.188 1.405.128
1.45 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V 71 m 25.140 1.784.940
1.46 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V 19 m 31.712 602.528
1.47 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo quy định tại Chương V 41 m 46.465 1.905.065
1.48 Lắp bảng điện đế+ mặt đậy 4 thiết bị Theo quy định tại Chương V 4 bảng 221.520 886.080
1.49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V 6 cái 61.274 367.644
1.50 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định tại Chương V 4 cái 57.637 230.548
1.51 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 63A Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.221.027 1.221.027
1.52 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 16mm Theo quy định tại Chương V 10 m 48.596 485.960
1.53 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo quy định tại Chương V 56 m 48.596 2.721.376
2 CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐT GIANG THÀNH Theo quy định tại Chương V 0 145.357.067
2.1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 59595 m2 9.261 551.909
2.2 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo quy định tại Chương V 52.55 m2 12.348 648.887
2.3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 0.3375 m3 1.786.925 603.087
2.4 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V 432 1m3 231.482 100.000
2.5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V 144 m3 1.587.100 228.542
2.6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 288 m3 2.329.380 670.861
2.7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V 0.0314 100m3 49.848.221 1.565.234
2.8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 3337 m3 1.861.198 6.210.818
2.9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V 273 m3 2.026.167 553.144
2.10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 179 m3 2.329.380 416.959
2.11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V 0.0288 100m2 14.625.646 421.219
2.12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V 0.0092 100m2 9.170.773 84.371
2.13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0108 tấn 26.889.173 290.403
2.14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 22 tấn 26.889.173 591.562
2.15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0276 tấn 26.150.896 721.765
2.16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0035 tấn 26.104.815 91.367
2.17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk 10mm Theo quy định tại Chương V 0.0176 tấn 27.484.054 483.719
2.18 Lắp dựng cốt nền, ĐK 8mm Theo quy định tại Chương V 0.0313 tấn 8.136.385 254.669
2.19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Theo quy định tại Chương V 1 1 cấu kiện 38.215 38.215
2.20 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V 0.1645 tấn 34.724.845 5.712.237
2.21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại Chương V 0.2017 tấn 46.413.853 9.361.674
2.22 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại Chương V 0.1645 tấn 6.191.151 1.018.444
2.23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại Chương V 0.2017 tấn 4.558.836 919.517
2.24 Gia công giằng mái thép Theo quy định tại Chương V 0.1752 tấn 34.555.007 6.054.037
2.25 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.2146 tấn 3.932.611 843.938
2.26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 1.2527 100m2 19.643.463 24.607.366
2.27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.4306 m3 3.289.913 1.416.637
2.28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.3435 m3 2.141.933 2.877.687
2.29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 2.3922 m2 88.053 210.640
2.30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 18.1422 m2 102.034 1.851.121
2.31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 18012 m2 82.795 1.491.304
2.32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 5.8 m2 142.010 823.658
2.33 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo quy định tại Chương V 18.1422 m2 36.200 656.748
2.34 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo quy định tại Chương V 18012 m2 36.200 652.034
2.35 Bả bằng bột bả vào dầm Theo quy định tại Chương V 5.8 m2 42.629 247.248
2.36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 18012 m2 61.397 1.105.883
2.37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 23.9422 m2 72.207 1.728.794
2.38 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 49.54 m2 289.852 14.359.268
2.39 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 (nhám) Theo quy định tại Chương V 11.3 m2 289.852 3.275.328
2.40 Thi công trần nhựa khung nổi KT 600x600 Theo quy định tại Chương V 47.2 m2 216.186 10.203.979
2.41 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo quy định tại Chương V 4.4 m2 1.691.599 7.443.036
2.42 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo quy định tại Chương V 8.64 m2 1.502.059 12.977.790
2.43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định tại Chương V 10.72 m2 561.452 6.018.765
2.44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 8576 1m2 85.001 728.969
2.45 Lắp đặt tủ điện 400x300x210 Theo quy định tại Chương V 1 1 tủ 1.123.629 1.123.629
2.46 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 3 bộ 234.188 702.564
2.47 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Theo quy định tại Chương V 15.6 m 25.140 392.184
2.48 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Theo quy định tại Chương V 30.45 m 25.140 765.513
2.49 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo quy định tại Chương V 5 m 46.465 232.325
2.50 Lắp bảng điện + mặt đậy 2 thiết bị Theo quy định tại Chương V 3 bảng 221.520 664.560
2.51 Lắp bảng điện + mặt đậy 4 thiết bị Theo quy định tại Chương V 2 bảng 155.957 311.914
2.52 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V 2 cái 61.274 122.548
2.53 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 5 cái 79.117 395.585
2.54 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 50A 6kA Theo quy định tại Chương V 1 cái 740.871 740.871
2.55 Lắp đặt các Aptomat 2 pha 25A 6kA Theo quy định tại Chương V 1 cái 225.324 225.324
2.56 RCBO 2P-240V-25A-6kA Theo quy định tại Chương V 1 cái 205.991 205.991
2.57 Lắp đặt nẹp vuông 10x20 Theo quy định tại Chương V 51.05 m 163.785 8.361.224
1 CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM QUẢN LÝ BẢO VỆ RỪNG TRÀM Theo quy định tại Chương V 0 202.462.780
1.1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 1.6 m2 12.348 19.757
1.2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 5.2734 m2 9.261 48.837
1.3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo quy định tại Chương V 0.6556 m3 1.154.585 756.946
1.4 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V 1.5776 m3 1.036.021 1.634.427
1.5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại Chương V 0.7233 m3 358.514 259.313
1.6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 32.16 m2 16.938 544.726
1.7 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V 2.6514 1m3 231.481 613.749
1.8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.1528 m3 1.587.100 1.829.609
1.9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.7292 m3 2.329.380 4.027.964
1.10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại Chương V 0.1295 100m3 49.848.221 6.455.345
1.11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo quy định tại Chương V 6.4736 m3 1.587.100 10.274.251
1.12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V 0.3485 m3 2.026.167 706.119
1.13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.2627 m3 2.329.380 611.928
1.14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V 0.2255 100m2 12.518.959 2.823.025
1.15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V 0.0099 100m2 9.170.773 90.791
1.16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0437 tấn 26.889.173 1.175.057
1.17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0367 tấn 26.889.173 986.833
1.18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.1461 tấn 26.150.896 3.820.646
1.19 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0168 tấn 26.104.815 438.561
1.20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đk 10mm Theo quy định tại Chương V 0.0292 tấn 27.484.054 802.534
1.21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg Theo quy định tại Chương V 1 1 cấu kiện 38.215 38.215
1.22 Gia công cột bằng thép hình Theo quy định tại Chương V 0.2499 tấn 34.724.845 8.677.739
1.23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo quy định tại Chương V 0.2263 tấn 46.413.853 10.503.455
1.24 Lắp cột thép các loại Theo quy định tại Chương V 0.2499 tấn 6.191.151 1.547.169
1.25 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo quy định tại Chương V 0.2263 tấn 4.558.836 1.031.665
1.26 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.53 tấn 32.791.374 17.379.428
1.27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 1.6825 100m2 19.643.463 33.050.126
1.28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.9514 m3 2.141.933 4.179.768
1.29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 22293 m2 111.677 2.489.615
1.30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 19493 m2 89.175 1.738.288
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây