Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801190433 | 0801190433 | CÔNG TY TNHH MẦM VÀNG |
121.870.000 VND | 90 ngày | 90 ngày |
| 1 | Giống lúa |
Giống lúa VNR20
|
140 | kg | Cấp giống: xác nhận. Đóng gói bao bì 01 kg trong túi nilong chuyên dụng; Độ ẩm ≤ 13,5 %; tỷ lệ nẩy mầm ≥80%. Giống lúa tẻ thuần, giống cảm ôn, gieo trồng được cả hai vụ.Thời gian sinh trưởng: vụ Xuân 125 - 130 ngày; vụ Mùa 100 - 105 ngày (nếu gieo sạ thời gian sinh trưởng rút ngắn 3-5 ngày). Cao cây 95 - 100 cm, đẻ nhánh khỏe, tập trung, gọn cây. Lá đòng lòng mo, bản lá hẹp, thế lá thẳng. Dạng hạt thon dài, màu vàng sáng. Tổ chức đăng ký lưu hành: Công ty Cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt Nam. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 2 | Giống lúa |
Giống lúa Nếp 415
|
100 | kg | Cấp giống: xác nhận. Đóng gói bao bì 1 kg trong túi nilong chuyên dụng; Độ ẩm ≤ 13,5 %; tỷ lệ nẩy mầm ≥80%. Giống lúa tẻ thuần, thời gian sinh trưởng Vụ Xuân 130-135 ngày, vụ Mùa 110-115 ngày. Chiều cao cây trung bình 95-105cm. Tổ chức đăng ký lưu hành Công ty TNHH Sea Success. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 3 | Giống lúa |
Giống lúa HDR7
|
100 | kg | Cấp giống: xác nhận. Đóng gói bao bì 1 kg trong túi nilong chuyên dụng; Độ ẩm ≤ 13,5 %; tỷ lệ nẩy mầm ≥80%. Giống lúa tẻ thuần, thời gian sinh trưởng Vụ Đông Xuân 126-138 ngày, vụ Mùa 101-112 ngày. Chiều cao cây trung bình 91,8-128,2 cm. Tổ chức đăng ký lưu hành Viện cây lương thực và Cây thực phẩm. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 4 | Phân bón |
Phân bón hỗn hợp
NPK 20-10-10 H.Đ
|
1.260 | kg | Đạm tổng số (Nts): 20%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 10%; Kali hữu hiệu (K2Ohh): 10%; độ ẩm: 5%. Tổ chức, cá nhân đăng ký lưu hành: Công ty cổ phần MTK Hữu Thành. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 5 | Phân bón |
Phân bón phức hợp DAP Đình Vũ 16-44+S
|
700 | kg | Đạm tổng số (Nts): 16%; Lân hữu hiệu (P2O5hh): 44%; Lưu huỳnh (S):1%, Cadimi (Cd): 12 ppm; độ ẩm: 2,5%. Tổ chức, cá nhân đăng ký lưu hành: Công ty cổ phần DAP -VINACHEM | Việt Nam | 24.000 |
|
| 6 | Phân bón |
Phân Urê
|
700 | kg | Đạm tổng số (Nts): 46%; Đổ ẩm: 1% | Việt Nam | 19.000 |
|
| 7 | Phân bón |
Phân Kali
|
700 | kg | Kali hữu hiệu ((K2Ohh): 60%; Độ ẩm: 1% | Việt Nam | 15.000 |
|
| 8 | Thuốc bảo vệ thực vật |
Thuốc trừ sâu
Incipio 200 SC
|
765 | gói 5 ml | Đóng gói 5 ml, dạng huyền phù. Thành phần hoạt chất: Isocloseram 200 g/L. Đăng ký phòng trừ sinh vật gây hại trên lúa: sâu cuốn lá, sâu đục thân trên lúa. | Hàn Quốc | 30.000 |
|
| 9 | Thuốc bảo vệ thực vật |
Thuốc trừ bệnh Tilsuper 300 EC
|
510 | cốc 10 ml | Đóng cốc 10ml; thành phần Hoạt chất Propiconazole 150g/L, Difenoconazole 150g/L; phụ gia và dung môi 778g/l; Đăng ký phòng trừ sinh vật gây hại trên lúa: khô vằn (đốm vằn), lem lép hạt. | Thái Lan | 12.000 |
|
| 10 | Thuốc bảo vệ thực vật |
Thuốc trừ bệnh Filia 525 SE
|
340 | chai 20 ml | Đóng chai 20 ml; thành phần hoạt chất: Tricyclazole 400g/L, Propiconazole 125g/L. Đăng ký phòng trừ sinh vật gây hại trên lúa: đạo ôn. | Singapore | 13.500 |
|
| 11 | Thuốc bảo vệ thực vật |
Thuốc trừ rầy Chess 50WG
|
102 | gói 25g | Đóng gói 25g. Thành phần hoạt chất: Pymetrozine 500 g/kg; Đăng ký phòng trừ sinh vật gây hại trên lúa: rầy nâu, rầy lưng trắng. | Hàn Quốc | 45.000 |
|