Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc generic

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Cung ứng thuốc generic
Chủ đầu tư
Bên mời thầu
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Giá gói thầu
29.558.346.300 VND
Đóng thầu
14:30 18/11/2022
Ngày đăng tải
22:09 16/02/2023
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
151/QĐ-TTYT
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Y tế huyện Anh Sơn
Ngày phê duyệt
08/02/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0300483319 0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 578.095.900 587.551.400 21 Xem chi tiết
2 vn0100108536 0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 445.840.000 453.737.500 11 Xem chi tiết
3 vn2901722773 2901722773 CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH DƯỢC VIỆT NAM 565.749.500 584.686.600 10 Xem chi tiết
4 vn2901843841 2901843841 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIOMED 370.780.000 371.680.000 9 Xem chi tiết
5 vn2500228415 2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 986.864.000 995.435.000 17 Xem chi tiết
6 vn0106312658 0106312658 CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂN TRƯỜNG SINH 3.699.000.000 3.699.000.000 4 Xem chi tiết
7 vn0301140748 0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 44.600.000 44.600.000 3 Xem chi tiết
8 vn0100109699 0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 1.109.150.100 1.130.000.100 21 Xem chi tiết
9 vn0600206147 0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 317.600.000 330.400.000 2 Xem chi tiết
10 vn2901249074 2901249074 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC & THIẾT BỊ Y TẾ EXIMPHAR 285.000.000 285.000.000 1 Xem chi tiết
11 vn0101386261 0101386261 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MINH DÂN 245.558.000 29.558.346.300 7 Xem chi tiết
12 vn0600337774 0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 245.558.000 29.558.346.300 7 Xem chi tiết
13 vn0102195615 0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 929.082.000 929.082.000 11 Xem chi tiết
14 vn4400116704 4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 1.885.180.000 1.902.580.000 11 Xem chi tiết
15 vn1300382591 1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 257.014.500 258.760.000 5 Xem chi tiết
16 vn2901305794 2901305794 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TAMY 1.257.668.300 1.263.189.300 21 Xem chi tiết
17 vn0302375710 0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 74.650.000 74.650.000 3 Xem chi tiết
18 vn0103053042 0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 648.347.050 654.707.050 19 Xem chi tiết
19 vn2900414568 2900414568 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐÔNG ÂU 467.276.000 469.610.000 5 Xem chi tiết
20 vn2900434807 2900434807 CÔNG TY CP DƯỢC VÀ THIẾT BỊ Y TẾ ĐỒNG TÂM 2.393.379.000 2.415.624.000 28 Xem chi tiết
21 vn3701538659 3701538659 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG 125.597.350 125.597.350 8 Xem chi tiết
22 vn0303441518 0303441518 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHA NAM 360.400.000 360.400.000 6 Xem chi tiết
23 vn0104089394 0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 547.964.000 547.964.000 20 Xem chi tiết
24 vn0302339800 0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 1.204.350.000 1.240.550.000 5 Xem chi tiết
25 vn2901436028 2901436028 CÔNG TY TNHH DƯỢC - VẬT TƯ Y TẾ AN GIANG 699.630.000 757.590.000 4 Xem chi tiết
26 vn2900926132 2900926132 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM VÀ ĐẦU TƯ HDT 281.900.000 290.936.000 3 Xem chi tiết
27 vn4200562765 4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 415.660.000 457.920.000 13 Xem chi tiết
28 vn2900650452 2900650452 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM MIỀN TRUNG 1.608.610.000 1.821.513.000 20 Xem chi tiết
29 vn0500391400 0500391400 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY 101.380.000 101.380.000 2 Xem chi tiết
30 vn0104739902 0104739902 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ 90.792.000 96.080.000 2 Xem chi tiết
31 vn0101370222 0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 476.400.000 483.000.000 2 Xem chi tiết
32 vn0107700692 0107700692 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TND VIỆT NAM 725.560.000 725.560.000 1 Xem chi tiết
33 vn2901215692 2901215692 Công ty TNHH Dược Phẩm Trường Sinh 325.000.000 332.500.000 1 Xem chi tiết
34 vn0104415182 0104415182 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC LỘC 85.800.000 87.000.000 1 Xem chi tiết
35 vn0100108656 0100108656 CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO 4.500.000 4.500.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 35 nhà thầu 23.859.935.700 82.999.475.900 305
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Seretide Evohaler DC 25/50mcg
VN-14684-12
150 Bình xịt Fluticasone propionate ; Salmeterol xinafoate Tây Ban Nha 191.139
2 Adrenaline-BFS 5mg
VD-27817-17
1.000 Lọ Epinephrin Việt Nam 25.000
3 A.T Esomeprazol 20 inj
VD-26744-17; CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/6/2022
6.000 Lọ Esomeprazol Việt Nam 18.984
4 Vinxium
VD-22552-15 (CV gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022)
7.000 Lọ Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) Việt Nam 8.120
5 Vinfadin 40mg
VD-32939-19
2.500 Ống Famotidin Việt Nam 71.900
6 Faditac Inj
VD-28295-17 (có CV gia hạn)
3.000 Lọ Famotidin Việt Nam 31.500
7 Bostekid 30mg granules
VD-35266-21
3.000 Gói Fexofenadin Việt Nam 6.000
8 Fexofenadin OD DWP 60
VD-35359-21
60.000 Viên Fexofenadin hydroclorid Việt Nam 1.491
9 MESECA
VD-23880-15
250 Lọ Fluticason propionat Việt Nam 96.000
10 Pusadin plus
VD-25375-16
1.500 Tuýp Fusidic acid + betamethason Việt Nam 19.800
11 Mezapentin 600
VD-27886-17
3.000 Viên Gabapentin Việt Nam 2.394
12 Seaoflura
VN-17775-14
50 Chai Sevofluran USA 1.538.250
13 Espumisan L
VN-22001-19
500 Lọ Simethicon Đức 53.300
14 Rodogyl
VN-21829-19
7.000 Viên Spiramycin + metronidazol Ý 6.800
15 Timolol Maleate Eye Drops 0.5%
VN-21434-18
100 Lọ Mỗi ml dung dịch chứa:Timolol (dưới dạng Timolol maleat) 5mg Bỉ 42.200
16 Volulyte 6%
VN-19956-16
200 Túi Mỗi túi 500ml chứa: Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4) 30gam; Natri acetat trihydrate 2,315gam; Natri clorid 3,01gam; Kali clorid 0,15gam; Magnesi clorid hexahydrat 0,15gam Đức 84.600
17 Eyetobrin 0,3%
VN-21787-19
1.500 Lọ Tobramycin Greece 33.390
18 Medphatobra 40
VN-22357-19
6.000 Ống Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) Đức 49.500
19 Mydrin-P
VN-21339-18
100 Lọ Tropicamide + Phenylephrin hydroclorid Nhật 67.500
20 Glucosamin
VD-31738-19
100.000 Viên Glucosamin Việt Nam 186
21 Glucose 5%
VD-28252-17; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022
2.000 Chai Glucose Việt Nam 8.348
22 Glucose 10%
VD-25876-16; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022
3.000 Chai Glucose Việt Nam 11.550
23 Glucose 5%
VD-28252-17; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022
15.000 Chai Glucose Việt Nam 8.295
24 Stiprol
VD-21083-14; CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/6/2022
3.000 Tuýp Glycerol Việt Nam 6.930
25 A.T Nitroglycerin inj
VD-25659-16
100 Ống Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Prolylen glycol) Việt Nam 49.740
26 Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
QLSP-1037-17
2.500 Liều Huyết thanh kháng uốn ván Việt Nam 25.263
27 SYSEYE
VD-25905-16
4.000 Lọ Hydroxypropyl methylcellulose Việt Nam 30.000
28 Trimpol MR
VN-19729-16
50.000 Viên Trimetazidine dihydrochloride Poland 2.600
29 M-M-R ®II (Cơ sở sản xuất dung môi: Jubilant HollisterStier LLC - Đ/c: 3525 North Regal Street, Spokane, Washington, U.S.99207 - USA)
QLVX-878-15
300 Lọ Virus sởi >=1000 CCID50; Virus quai bị >=12500 CCID50; virus rubella >=1000 CCID50 CSSX: Mỹ, đóng gói: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ 164.620
30 Milgamma N
VN-17798-14
2.000 Ống Thiamin HCl + Pyridoxin HCl + Cyanocobalamin Germany 21.000
31 DIOPOLOL 2.5
VN-19499-15
10.000 Viên Bisoprolol fumarate Ireland 810
32 Lisiplus HCT 10/12.5
VD-17766-12 có Gia hạn
25.000 Viên Lisinopril + hydroclorothiazid Việt Nam 3.000
33 SaViLeucin
VD-29126-18
25.000 Viên Acetyl leucin Việt Nam 2.200
34 Stacytine 200
VD-20374-13;có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022)
40.000 Viên Acetylcystein Việt Nam 1.400
35 Alsiful S.R. Tablets 10mg
VN-22539-20
2.000 Viên Alfuzosin Đài Loan 6.900
36 Profen
VD-29543-18
10.000 Ống Ibuprofen Việt Nam 4.500
37 Irbesartan OD DWP 100mg
VD-35223-21
80.000 Viên Irbesartan Việt Nam 1.995
38 Kali Clorid
VD-33359-19
10.000 Viên Kali clorid Việt Nam 700
39 Kali clorid 500mg/ 5ml
VD-23599-15 (CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
10.000 Ống Kali clorid Việt Nam 1.057
40 Conipa Pure
VD-24551-16
4.000 Ống Kẽm gluconat Việt Nam 4.500
41 Ketoprofen EC DWP 100mg
VD-35224-21
50.000 Viên Ketoprofen Việt Nam 1.995
42 Andonbio
VD-20517-14 (CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK)
70.000 Gói Lactobacillus acidophilus Việt Nam 1.250
43 Levofoxaxime
VD-30646-18
3.000 Lọ Levofloxacin Việt Nam 9.500
44 Disthyrox
VD-21846-14
120.000 Viên Levothyroxin natri Việt Nam 294
45 Azicine
VD-20541-14; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022)
15.000 Viên Azithromycin Việt Nam 3.500
46 Ceftanir
VD-24957-16 (có CV gia hạn)
40.000 Viên Cefdinir Việt Nam 7.450
47 Cefoperazon 0.5g
VD-31708-19
4.000 Lọ Cefoperazon Việt Nam 34.250
48 Ceraapix
VD-20038-13 Gia hạn đến 31/12/2022 theo CV số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022
17.000 Lọ Cefoperazon Việt Nam 42.680
49 Auropodox 200
VN-13488-11
30.000 Viên Cefpodoxime proxetil Ấn Độ 5.980
50 Doncef
VD-23833-15 (có CV gia hạn)
130.000 Viên Cefradin Việt Nam 2.350
51 Ceftazidime EG Enfants et Nourrissons 0,5g (CSNQ: EG LABO - Laboratoiries EuroGenerics, địa chỉ: "Le Quintet" Bat A, 12 rue Danjou 92517 Boulogne Billancourt cedex France)
VD-25385-16 (có CV gia hạn)
6.000 Lọ Ceftazidim Việt Nam 13.350
52 Ceftibiotic 1000
VD-23016-15
5.000 Lọ Ceftizoxim (dưới dạng ceftizoxim natri) 1g Việt Nam 65.000
53 Ceftibiotic 500
VD-23017-15 có gia hạn
3.000 Lọ Ceftizoxim Việt Nam 39.800
54 Lidonalin
VD-21404-14 (CV gia hạn số 975e/QLD-ĐK ngày 14/02/2021)
1.000 Ống Lidocain hydroclorid + Adrenalin Việt Nam 4.410
55 Lacisartan HCT 100/25
VD-35901-22
200.000 Viên Losartan kali + hydroclorothiazid Việt Nam 2.100
56 Lovastatin 20mg
VD-34859-20
30.000 Viên Lovastatin Việt Nam 1.540
57 Vastanic 10
VD-30090-18
30.000 Viên Lovastatin Việt Nam 1.260
58 Loxoprofen
VD-34188-20
60.000 Viên Loxoprofen Việt Nam 455
59 Tranfast
VD-33430-19
300 Gói Macrogol + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid Việt Nam 28.000
60 Gastrosanter
VD-26819-17 có gia hạn
50.000 Gói Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd Việt Nam 2.500
61 Magnesi-BFS 15%
VD-22694-15
2.000 Ống Magnesi sulfat Việt Nam 3.700
62 COLESTRIM
VN-14260-11
20.000 Viên Fenofibrate India 1.450
63 Fenostad 67
VD-33890-19
25.000 Viên Fenofibrat Việt Nam 2.200
64 Fluzinstad 5
VD-25479-16; có CV duy trì số 6942 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022)
120.000 Viên Flunarizin Việt Nam 988
65 Eylevox ophthalmic Solution
VN-22538-20
800 Lọ Levofloxacin Korea 33.265
66 Lisoril-10
VN-16797-13
80.000 Viên Lisinopril India 1.200
67 Sodium Chloride Injection
VN-21747-19
15.000 Chai Natri clorid China 12.480
68 OCTRIDE 100
VN-22579-20
250 Ống Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 0,1mg/ml India 84.000
69 Magnesi sulfat Kabi 15%
VD- 19567-13; có QĐ duy trì số 574/ QĐ-QLD hiệu lực đến 26/9/2027
2.000 Ống Magnesi sulfat Việt Nam 2.730
70 Mannitol
VD-23168-15; có QĐ duy trì số 574/ QĐ-QLD hiệu lực đến 26/9/2027
1.000 Chai Manitol Việt Nam 19.302
71 BFS-Mecobal
VD-28872-18
1.000 Lọ Mecobalamin Việt Nam 12.200
72 Tinanal
VD-26276-17 (gia hạn số 201/QĐ-QLD)
100.000 Viên Meloxicam Việt Nam 672
73 DH-Metglu XR 1000
VD-27507-17
50.000 Viên Metformin hydroclorid Việt Nam 1.806
74 Métforilex MR
VD-28743-18
200.000 Viên Metformin Việt Nam 958
75 Metoclopramid Kabi 10mg
VD-27272-17; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 2624
3.000 Ống Metoclopramid Việt Nam 1.029
76 Ocepred
VD-32183-19
20.000 Viên Methyl prednisolon Việt Nam 3.495
77 Agimycob
VD-29657-18
25.000 Viên Metronidazol + neomycin + nystatin Việt Nam 1.290
78 Pracetam 400 CAP
VD-25554-16
200.000 Viên Piracetam Việt Nam 900
79 Pravastatin SaVi 10
VD-25265-16; CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/7/2022
20.000 Viên Pravastatin Việt Nam 4.158
80 Combiwave SF 250
VN-18898-15
100 Bình xịt Salmeterol xinafoate 5,808mg, Fluticason propionat 40mg (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol + 250mcg fluticason propionat) Ấn Độ 90.000
81 Combiwave SF 125
VN-18897-15
100 Bình xịt Salmeterol xinafoate 5,808mg, Fluticason propionat 20mg (tương đương 120 liều hít x 25mcg salmeterol + 125mcg fluticason propionat) Ấn Độ 84.000
82 PHILTOBAX EYE DROPS
VN-19519-15
1.500 Lọ Tobramycin Hàn Quốc 27.993
83 SaVi C 500
VD-23653-15
50.000 Viên Vitamin C Việt Nam 1.000
84 Kavasdin 5
VD-20761-14
400.000 Viên Amlodipin Việt Nam 94
85 Fabamox 250
VD-21362-14 có gia hạn
80.000 Gói Amoxicilin Việt Nam 2.050
86 Egaldy
VD-30644-18
3.500 Lọ Moxifloxacin Việt Nam 9.800
87 Naphazolin
VD-27873-17 có gia hạn
4.000 Lọ Naphazolin Việt Nam 1.860
88 Natri clorid 0,9%
VD-21954-14; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 2828
3.000 Chai Natri clorid Việt Nam 8.148
89 Dung dịch rửa vết thương Natri clorid 0,9%
VD-30953-18
3.000 Chai Natri clorid Việt Nam 5.980
90 Natri clorid 0,9%
VD-29295-18
15.000 Lọ Natri clorid Việt Nam 1.300
91 Natri clorid 0,9%
VD-21954-14; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 2828
10.000 Chai Natri clorid Việt Nam 6.825
92 Natri clorid 0,9%
VD-21954-14; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 2828
40.000 Chai Natri clorid Việt Nam 7.438
93 ACC 200 (Cơ sở xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH, Địa chỉ: Otto-von-Guericke-Allee 1, 39179 Barleben, Germany)
VN-19978-16
30.000 Gói Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg Đức 1.635
94 Camzitol
VN-22015-19
10.000 Viên Acid acetylsalicylic Portugal 2.900
95 Aminic
VN-22857-21
300 Túi Mỗi túi 200ml chứa: L-Isoleucin 1,820g; L-Leucin 2,580g; L-Lysin acetat 2,000g; L-Methionin 0,880g; L-Phenylalanin 1,400g; L-Threonin 1,500g; L-Tryptophan 0,260g; L-Valin 2,800g; L-Alanin 1,420g; L-Arginin 1,800g; L-Aspartic acid 0,200g; L-Cystein 0,070g; L-Glutamic acid 0,100g; L-Histidin 1,000g; L-Prolin 1,000g; L-Serin 0,340g; L-Tyrosin 0,080g; Glycin 1,400g Japan 105.000
96 Nephrosteril
VN-17948-14
100 Chai L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g Austria 91.800
97 Tanganil 500mg
VN-22534-20
4.000 Viên Acetylleucine Pháp 4.612
98 Midantin 250/31,25
VD-21660-14 (CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
15.000 Gói Amoxicilin + Acid clavulanic Việt Nam 3.100
99 Aziphar
VD-23799-15 có gia hạn
600 Chai Azithromycin Việt Nam 69.000
100 Pyfaclor kid
VD-26427-17 (có CV gia hạn)
60.000 Gói Cefaclor Việt Nam 3.600
101 Pyfaclor 250mg
VD-24449-16 (có CV gia hạn)
80.000 Viên Cefaclor Việt Nam 4.500
102 Droxicef 500 mg
VD-23835-15 (có CV gia hạn)
150.000 Viên Cefadroxil Việt Nam 2.400
103 Cefuroxime 125mg
VD-23598-15 (CV gia hạn số: 1651e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
80.000 Gói Cefuroxim Việt Nam 1.625
104 Ciprofloxacin
VD-30407-18
50.000 Viên Ciprofloxacin Việt Nam 778
105 Hylaform 0,1%
VD-28530-17
1.500 Ống Natri hyaluronat Việt Nam 24.450
106 Hylaform 0,1%
VD-28530-17
5.000 Ống Natri hyaluronat Việt Nam 6.500
107 BFS-Nabica 8,4%
VD-26123-17
100 Lọ Natri hydrocarbonat Việt Nam 19.740
108 SCOFI
VD-32234-19
2.000 Lọ Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason Việt Nam 37.000
109 MEPOLY
VD-21973-14
3.000 Lọ Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) ; Polymycin B sulfat ; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) Việt Nam 37.000
110 BFS-Neostigmine 0.25
VD-24008-15
1.500 Ống Neostigmin metylsulfat Việt Nam 5.460
111 Neostigmin Kabi
VD-34331-20
2.000 Ống Neostigmin metylsulfat Việt Nam 5.408
112 Vincardipin
VD-32033-19
200 Ống Nicardipin hydroclorid Việt Nam 84.000
113 Aminosteril N Hepa 8%
VN-22744-21
200 Chai 250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g Austria 95.000
114 Albunorm 50g/l
QLSP-1102-18
60 Chai Human Albumin Áo 1.430.000
115 Sadapron 100
VN-20971-18
30.000 Viên Allopurinol Cyprus 1.750
116 Axuka
VN-20700-17
8.000 Lọ Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin natri) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) Romani 41.980
117 Betoptic S
VN-20837-17
100 Lọ Mỗi ml hỗn dịch nhỏ mắt chứa: Betaxolol (dưới dạng Betaxolol hydrochlorid) 2,5mg Bỉ 85.100
118 Combigan
VN-20373-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
100 Lọ Brimonidine tartrate + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) Ireland 183.514
119 Azopt
VN-21090-18
100 Lọ Mỗi 1ml hỗn dịch chứa Brinzolamide Mỹ 116.700
120 Drotusc Forte
VD-24789-16
80.000 Viên Drotaverin hydroclorid Việt Nam 1.050
121 Hasanbest 500/5
VD-32392-19
160.000 Viên Metformin hydroclorid; Glibenclamid Việt Nam 2.400
122 Melanov-M
VN-20575-17
500.000 Viên Gliclazide + Metformin Hydrochloride Ấn Độ 3.770
123 PERGLIM M-1.
VN-20806-17
150.000 Viên Glimepiride + Metformin hydrochloride India 2.600
124 Kaflovo
VD-33460-19
30.000 Viên Levofloxacin Việt Nam 1.010
125 Métforilex MR
VD-28743-18
150.000 Viên Metformin Việt Nam 958
126 Kacetam
VD-34693-20
200.000 Viên Piracetam Việt Nam 510
127 BFS-Noradrenaline 10mg
VD-26771-17
200 Lọ Nor-adrenalin/Nor-epinephrin Việt Nam 145.000
128 Noradrenalin
VD-24342-16 (CV Gia hạn ngày 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022)
500 Ống Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) Việt Nam 42.000
129 Nước cất pha tiêm
VD-23172-15; có QĐ duy trì số 574/ QĐ-QLD hiệu lực đến ngày 26/9/2027
5.000 Chai Nước cất pha tiêm Việt Nam 6.800
130 Nước Oxy già 3%
VD-32104-19
10.000 Chai Nước oxy già Việt Nam 1.400
131 Valygyno
VD-25203-16
16.000 Viên Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat Việt Nam 3.612
132 OLEVID
VD-27348-17
50 Lọ Olopatadin (dưới dạng Olopatadin hydroclorid) Việt Nam 88.000
133 Kagasdine
VD-33461-19
200.000 Viên Omeprazol Việt Nam 132
134 Paracetamol 10mg/ml
VD-33956-19
4.000 Chai, túi Paracetamol Việt Nam 9.500
135 Azarga
VN-17810-14
50 Lọ Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) Bỉ 310.800
136 NIKP-Citicoline injection 500mg/2ml
VN-22819-21
1.000 Ống Citicolin Japan 50.484
137 Medodermone
VN-19246-15 (CV gia hạn số 265/QLD-ĐK
800 Tuýp Clobetasol propionat Cypus 40.425
138 Depaxan
VN-21697-19
500 Ống Dexamethason phosphat Rumani 24.000
139 Smecta
VN-19485-15 (có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
12.000 Gói Diosmectit Pháp 3.475
140 Vitamin B6-HD
VD-29947-18
50.000 Viên Vitamin B6 Việt Nam 600
141 Duphaston
VN-21159-18
1.000 Viên Dydrogesterone Hà Lan 7.728
142 Magnesi B6
VD-30758-18
500.000 Viên Vitamin B6 + magnesi lactat Việt Nam 125
143 Mibetel HCT
VD-30848-18
150.000 Viên Telmisartan + hydroclorothiazid Việt Nam 3.990
144 Magiebion
VD- 27238-17 (gia hạn số 4781/QLD-ĐK)
130.000 Viên Vitamin B6 + magnesi lactat Việt Nam 1.410
145 Vaspycar MR
VD-24455-16 (có CV gia hạn)
100.000 Viên Trimetazidin Việt Nam 350
146 A.T Ascorbic syrup
VD-25624-16; CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/7/2022
6.000 Gói Vitamin C Việt Nam 2.688
147 Atileucine inj
VD-25645-16
8.000 Ống Acetyl leucin Việt Nam 11.970
148 Vinphyton 10mg
VD-28704-18
2.000 Ống Phytomenadion Việt Nam 1.490
149 Vintanil 1g
VD-35633-22
8.000 Lọ Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin) Việt Nam 26.000
150 Vinphyton 1mg
VD3-76-20
8.000 Ống Phytomenadion (vitamin K1) Việt Nam 998
151 Vintanil 1000
VD-27160-17
15.000 Ống N-Acetyl – DL – Leucin Việt Nam 24.000
152 Troysar AM
VN-11838-11
15.000 Viên Amlodipin + Losartan Potassium Ấn Độ 5.000
153 Dismolan
VD-21505-14
15.000 Ống Acetylcystein Việt Nam 3.675
154 Glizym-M
VN3-343-21
300.000 Viên Gliclazide + Metformin Hydrochloride Ấn Độ 3.280
155 Aspirin-100
VD-20058-13
10.000 Viên Acid acetylsalicylic Việt Nam 450
156 Indocollyre
VN-12548-11
400 Lọ Indomethacin Pháp 68.000
157 Aciclovir 5%
VD-18434-13
5.000 Tuýp Aciclovir Việt Nam 4.000
158 Novorapid FlexPen
QLSP-963-16 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
150 Bút tiêm Insulin aspart (rDNA) Pháp 199.200
159 Acyclovir 3%
VD-27017-17
100 Tuýp Aciclovir Việt Nam 47.273
160 Actrapid
QLSP-1029-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
250 Lọ Insulin Human Pháp 59.000
161 Paracetamol A.T inj
VD-26757-17
500 Ống Paracetamol Việt Nam 6.300
162 Mixtard 30 FlexPen
QLSP-1056-17 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
2.000 Bút tiêm Insulin người rDNA (30% insulin hòa tan và 70% insulin isophane) Pháp 69.000
163 Telyniol night
VD-34545-20
60.000 Viên Paracetamol + Diphenhydramin HCl Việt Nam 705
164 Scilin M30 (30/70)
QLSP-895-15
2.000 Lọ Recombinant human insulin Ba Lan 55.600
165 Perindopril 4
VD-34695-20
80.000 Viên Perindopril Việt Nam 286
166 Polhumin Mix-2
QLSP-1112-18
5.000 Ống Insulin người sinh tổng hợp tinh khiết, gồm 2 phần Insulin hòa tan và 8 phần Insulin isophan Ba Lan 151.000
167 Piracetam 800 mg
VD-32044-19
200.000 Viên Piracetam Việt Nam 1.200
168 Scilin M30 (30/70)
QLSP-0648-13
2.000 Lọ Recombinant human insulin Ba Lan 103.200
169 Novotane ultra
VD-26127-17
600 Ống Polyethylen glycol + propylen glycol Việt Nam 48.000
170 Xenetix 300 100ml
VN-16787-13
100 Lọ Iobitridol France 485.000
171 Cardio-BFS
VD-31616-19
100 Lọ Propranolol hydroclorid Việt Nam 25.000
172 Xenetix 300 50ml
VN-16786-13
200 Lọ Iobitridol France 275.000
173 Beynit 5
VD-35020-21
30.000 Viên Ramipril Việt Nam 2.394
174 Clamogentin 1,2g
VD-27141-17
10.000 Lọ Amoxicilin + acid clavulanic Việt Nam 28.500
175 Etomidate Lipuro
VN-22231-19
100 Ống Etomidate Đức 120.000
176 Midagentin 250/31,25
VD-22488-15 (CV gia hạn số: 1669e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
20.000 Gói Amoxicilin + Acid clavulanic Việt Nam 1.100
177 Berodual
VN-17269-13 (có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
200 Bình Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide Đức 132.323
178 Maltagit
VD-26824-17
50.000 Gói Attapulgit mormoiron hoạt hóa + Hỗn hợp gel khô magnesi carbonat và nhôm hydroxyd Việt Nam 1.680
179 Flumetholon 0,02
VN-18451-14 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
200 Lọ Fluorometholon Nhật 26.901
180 Vincurium
VD-29228-18
200 Ống Atracurium besylat Việt Nam 39.000
181 Dextrose
VN-22248-19
8.000 Chai Glucose Greece 20.000
182 Atropin sulfat
VD-24376-16
10.000 Ống Atropin sulfat Việt Nam 435
183 Glyceryl Trinitrate - Hameln 1mg/ml
VN-18845-15
50 Ống Glyceryl trinitrat Đức 80.283
184 PymeAzi 250
VD-24450-16 (có CV gia hạn)
20.000 Viên Azithromycin Việt Nam 1.400
185 Agiclovir 200
VD-25603-16 có gia hạn
40.000 Viên Aciclovir Việt Nam 420
186 ENTEROGRAN
QLSP-954-16
30.000 Gói Bacillus clausii Việt Nam 3.360
187 Kidmin
VD-28287-17; CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/7/2022
100 Chai Acid amin Việt Nam 115.000
188 ENTEROGOLDS
QLSP-955-16
25.000 Viên Bacillus clausii Việt Nam 2.625
189 Aminoleban
VD-27298-17; CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/6/2022
200 Chai Acid amin Việt Nam 104.000
190 Wosulin R
VN-13426-11 có gia hạn
300 Lọ Insulin người tác dụng nhanh, ngắn Ấn Độ 91.000
191 Gourcuff-5
VD-28912-18
2.000 Viên Alfuzosin Việt Nam 5.500
192 Wosulin-30/70
SP3-1224-21
2.500 Lọ Insulin người trộn, hỗn hợp Ấn Độ 91.000
193 Meyerbroxol
VD-19162-13 có gia hanj
30.000 Gói Ambroxol Việt Nam 930
194 Lidonalin
VD-21404-14 (CV gia hạn số 975e/QLD-ĐK ngày 14/02/2021)
1.000 Ống Lidocain hydroclorid + Adrenalin Việt Nam 4.410
195 Dexcorin
VD-28407-17
40.000 Gói Ambroxol Việt Nam 1.575
196 Polydexa (Cơ sở xuất xưởng: Laboratoires Bouchara Recordati; địa chỉ: 70, avenue du Général de Gaulle 92800 Puteaux, Pháp)
VN-22226-19
200 Lọ Neomycin sulphat; Polymycin B sulphat; Dexamethason natri metasulfobenzoat Pháp 66.000
197 BFS - Amiron
VD-28871-18
100 Lọ Amiodaron hydroclorid Việt Nam 24.000
198 Fresofol 1% Mct/Lct
VN-17438-13
1.000 Ống Propofol 1% (10mg/ml) Áo 25.290
199 Clamogentin 0,5/0,1
VD-32009-19
2.500 Lọ Amoxicilin + acid clavulanic Việt Nam 18.795
200 Bidotalic
VD-34145-20
2.500 Tuýp Salicylic acid + betamethason dipropionat Việt Nam 14.600
201 Ringer lactat
VD-22591-15; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022) STT 3586
10.000 Chai Ringer lactat Việt Nam 7.900
202 SILVIRIN
VN-21107-18
2.000 Tuýp Sulfadiazine Bạc U.S.P Ấn Độ 14.700
203 Rocuronium-BFS
VD-26775-17
600 Ống Rocuronium bromid Việt Nam 51.000
204 QUIMI-HIB
QLVX-987-17
450 Liều Vắc xin phòng bệnh do Hib CuBa 178.080
205 Rocuronium 25mg
VD-35272-21
800 Ống Rocuronium bromid Việt Nam 36.000
206 Kalium chloratum biomedica
VN-14110-11
10.000 Viên Kali chlorid Czech Republic 1.500
207 Vinsalmol
VD-23730-15 (CV gia hạn số 848e/QLD-ĐK, ngày 09/02/2021)
8.000 Ống Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) Việt Nam 4.410
208 Potassium Chloride Proamp 0,10g/ml
VN-16303-13 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
4.000 Ống Kali chloride Pháp 5.500
209 Zensalbu nebules 5.0
VD-21554-14
8.000 Ống Salbutamol sulfat Việt Nam 8.400
210 Kaleorid
VN-15699-12
8.000 Viên Kali chloride Đan Mạch 2.100
211 Albutol
VD-31327-18
1.000 Ống Salbutamol sulfat Việt Nam 98.000
212 Fastum Gel
VN-12132-11
800 Tuýp Ketoprofen Ý 47.500
213 Sallet
VD-34495-20
4.000 Ống Salbutamol sulfat Việt Nam 3.843
214 Fluituss
VN-22750-21
800 Lọ Levofloxacin Greece 84.750
215 Beynit 2.5
VD-33470-19
120.000 Viên Ramipril Việt Nam 1.995
216 Cravit 1.5%
VN-20214-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
600 Lọ Levofloxacin hydrat Nhật 115.999
217 AD Tamy
GC-297-18
160.000 Viên Vitamin A + D3 Việt Nam 560
218 Berlthyrox 100
VN-10763-10
100.000 Viên Levothyroxine sodium Đức 535
219 Vitamin AD
VD-29467-18
150.000 Viên Vitamin A + Vitamin D3 Việt Nam 599
220 Lidocain
VN-20499-17
50 Lọ Mỗi lọ 38g chứa: Lidocain 3,8g Hungary 159.000
221 Vitamin B1
VD-25834-16 (CV gian hạn số 17204e/QLD-ĐK ngày 26/09/2021)
5.000 Ống Thiamin hydroclorid Việt Nam 630
222 Best GSV
VD-26809-17
500 Lọ Betamethasone + dexchlorpheniramin Việt Nam 30.996
223 Vitamin B12
VD-23769-15
5.000 Ống Vitamin B12 Việt Nam 440
224 BENITA
VD-23879-15
300 Lọ Budesonid Việt Nam 90.000
225 Zensonid
VD-27835-17
8.000 Lọ Budesonid Việt Nam 12.600
226 Calci clorid 500mg/ 5ml
VD-22935-15 (CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
9.000 Ống Calci clorid dihydrat Việt Nam 868
227 A.T Calmax 500
VD-24726-16
30.000 Ống Calci lactat Việt Nam 3.250
228 Catulus 300
VD-33884-19
50.000 Viên Calci lactat pentahydrat Việt Nam 735
229 Calcitriol DHT 0,5mcg
VD-35005-21
30.000 Viên Calcitriol Việt Nam 693
230 Ocedetan 8/12,5
VD-34355-20
120.000 Viên Candesartan cilexetil Hydroclorothiazid Việt Nam 2.499
231 Captohasan comp 25/12.5
VD-28537-17
80.000 Viên Captopril + hydroclorothiazid Việt Nam 735
232 Captazib 25/25
VD-32937-19
45.000 Viên Captopril + hydroclorothiazid Việt Nam 1.450
233 Sorbitol 3%
VD-18005-12 (CV gia hạn số 6248e/QLD-ĐK ngày 19/04/2021)
100 Can Sorbitol Việt Nam 142.000
234 Sulfadiazin bạc
VD-28280-17
1.500 Tuýp Sulfadiazin bạc Việt Nam 19.900
235 Tetracyclin 1%
VD-26395-17
1.000 Tuýp Tetracyclin hydroclorid Việt Nam 3.150
236 Timolol 0,5%
VD-26085-17 có gia hạn
100 Chai Timolol Việt Nam 19.950
237 Tobramycin 0,3%
VD-27954-17 (CV gia hạn số: 6942 /QLD-ĐK ngày 20/7/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
10.000 Lọ Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) Việt Nam 2.719
238 A.T Tobramycine inj
VD-25637-16
12.000 Ống Tobramycin Việt Nam 4.095
239 IVACFLU-S (Vắc xin cúm mùa dạng mảnh bất hoạt)
QLVX-H03-1137-19
400 Liều Vắc xin phòng Cúm mùa Việt Nam 149.100
240 Abhayrab (vắc xin phòng bệnh dại)
QLVX- 0805-14
1.100 Liều Vắc xin phòng dại Ấn Độ 164.800
241 INDIRAB
QLVX-1042-17
600 Liều Vắc xin phòng dại Ấn Độ 155.500
242 Heberbiovac HB (Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp)
QLVX- 0624-13
1.000 Liều Vắc xin phòng Viêm gan B CuBa 66.780
243 Heberbiovac HB (Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp)
QLVX-0748-13
1.000 Liều Vắc xin phòng Viêm gan B CuBa 45.780
244 Imojev
QLVX-1108-18
350 Liều Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 - 5,8 log PFU Thái Lan 554.400
245 Dubemin Injection
VN-20721-17
2.000 Ống Thiamin hydroclorid; Pyridoxin hydroclorid; Cyanocobalamin Bangladesh 12.900
246 Irbesartan
VD-35515-21
200.000 Viên Irbesartan Việt Nam 405
247 Agilosart 100
VD-28820-18
60.000 Viên Losartan Việt Nam 735
248 Lowsta
VN-17513-13 (CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK)
20.000 Viên Lovastatin Cyprus 3.450
249 Fortrans
VN-19677-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
300 Gói Macrogol 4000 + Anhydrous sodium sulfate + Sodium bicarbonate + Sodium chloride + Potassium chloride Pháp 29.999
250 Glucophage XR 750mg
VN-21911-19
25.000 Viên Metformin hydrochlorid Pháp 3.677
251 Elitan
VN-19239-15
2.000 Ống Metoclopramid Cyprus 14.200
252 EGILOK
VN-18890-15
4.000 Viên Metoprolol tartrate Hungary 4.800
253 Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution
VN-22375-19
1.000 Lọ Moxifloxacin Bulgaria 79.400
254 Naloxone-hameln 0.4mg/ml Injection
VN-17327-13
50 Ống Naloxon hydroclorid Đức 43.995
255 Hemotocin
VD-26774-17
100 Lọ Carbetocin Việt Nam 346.000
256 Hapudini
VD-32360-19
15.000 Gói Cefdinir Việt Nam 5.100
257 Devitoc 100 mg
VD-19426-13
10.000 Viên Celecoxib Việt Nam 3.700
258 Kacerin
VD-19387-13
200.000 Viên Cetirizin Việt Nam 54
259 Tunadimet
VD-27922-17
10.000 Viên Clopidogrel Việt Nam 288
260 Lobetasol
VD-33668-19
1.000 Tuýp Clotrimazol + betamethason Việt Nam 14.700
261 Lipagim 200
VD-31571-19
16.000 Viên Fenofibrat Việt Nam 392
262 Levothyrox
VN-17750-14
60.000 Viên Levothyroxine natri CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico 1.007
263 Refresh Tears
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
600 Lọ Natri Carboxymethyl cellulose Mỹ 64.102
264 Sodium Chloride
VN-22341-19
15.000 Chai Natri chlorid Greece 19.500
265 Terpin - Codein HD
VD-32105-19
80.000 Viên Codein + terpin hydrat Việt Nam 1.000
266 Terpincold
VD-28955-18
100.000 Viên Codein + terpin hydrat Việt Nam 595
267 Colchicin
VD-22172-15
20.000 Viên Colchicin Việt Nam 265
268 Clorpheniramin 4mg
VD-34186-20
300.000 Viên Chlorpheniramin Việt Nam 39
269 Dexamethason
VD-25716-16 (CV gia hạn số: 1678e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
2.000 Ống Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) 4mg/ 1ml Việt Nam 743
270 Diclofenac methyl
VD-30382-18
6.000 Tuýp Diclofenac Việt Nam 6.980
271 Maxitrol
VN-21435-18
200 Lọ Mỗi ml hỗn dịch chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500IU; Polymyxin B sulfat 6000IU Bỉ 41.800
272 Maxitrol
VN-21925-19
300 Tuýp Mỗi gram thuốc mỡ chứa: Dexamethason 1mg; Neomycin sulfat 3500 IU; Polymyxin B sulfat 6000 IU Bỉ 51.900
273 Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
VN-19999-16 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
150 Ống Nicardipin hydrochlorid Pháp 124.999
274 Smoflipid 20%
VN-19955-16
50 Chai 100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6gam; triglycerid mạch trung bình 6gam; dầu oliu tinh chế 5gam; dầu cá tinh chế 3gam Austria 145.000
275 Smoflipid 20%
VN-19955-16
50 Chai 100ml nhũ tương chứa: dầu đậu nành tinh chế 6gam; triglycerid mạch trung bình 6gam; dầu oliu tinh chế 5gam; dầu cá tinh chế 3gam Austria 97.000
276 Pataday
VN-13472-11 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
100 Chai Olopatadine hydrochloride Mỹ 131.099
277 Oxytocin injection BP 10 Units
VN-20612-17; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến (31/12/2022)
7.000 Ống Oxytocin Germany 9.350
278 Diclofenac
VD-29946-18
10.000 Ống Diclofenac Việt Nam 770
279 Digoxin-BFS
VD-31618-19
100 Lọ Digoxin Việt Nam 16.000
280 Dimonium
VD-23454-15
6.000 Gói Dioctahedral smectit Việt Nam 5.500
281 Cezmeta
VD-22280-15
15.000 Gói Diosmectit Việt Nam 756
282 Daflavon
VD-28292-17 (có CV gia hạn)
12.000 Viên Diosmin + hesperidin Việt Nam 840
283 Dimedrol
VD-23761-15
15.000 Ống Diphenhydramin Việt Nam 470
284 Vinopa
VD-18008-12 (CV gia hạn số 6241e/QLD-ĐK ngày 19/04/2021)
8.000 Ống Drotaverin hydroclorid Việt Nam 2.190
285 Codalgin forte
VN-22611-20
8.000 Viên Paracetamol + Codeine phosphate Australia 3.100
286 Alegysal
VN-17584-13 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
200 Lọ Pemirolast Kali Nhật 76.760
287 Quibay
VN-15822-12 (CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK)
2.000 Ống Piracetam Slovakia 10.055
288 Pracetam 800
VD-18538-13; có CV duy trì số 4781 QLD/ĐK hiệu lực đến ngày 31/12/2022; STT 3404
150.000 Viên Piracetam Việt Nam 1.225
289 Kary Uni
VN-21338-18
300 Lọ Pirenoxin Nhật 30.294
290 Systane Ultra
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
500 Lọ Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol Mỹ 60.100
291 Fresofol 1% Mct/Lct
VN-17438-13
1.000 Ống Propofol 1% (10mg/ml) Áo 25.290
292 Phenylephrine Aguettant 50 microgrammes/mL
VN-21311-18
70 Bơm tiêm Phenylephrin (dưới dạng phenylephrin hydroclorid) Pháp 194.500
293 Lactated Ringer's Injections
VN-22250-19
3.000 Chai Ringer lactat Greece 19.800
294 Rocuronium Kabi 10mg/ml
VN-22745-21
600 Lọ Rocuronium Bromide 10mg/ml Áo 46.850
295 Ventolin Nebules
VN-22568-20
6.000 Ống Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 5 mg Úc 8.513
296 Buto-Asma
VN-16442-13 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
200 Bình Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) Tây Ban Nha 51.000
297 Seretide Evohaler DC 25/125mcg
VN-21286-18
200 Bình xịt Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticasone propionate (dạng micronised) Tây Ban Nha 225.996
298 Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
VN-22403-19
200 Bình xịt Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised) Tây Ban Nha 278.090
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây