Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0102982450 | 0102982450 | Công ty TNHH Dịch vụ vật tư khoa học kỹ thuật THT |
292.490.000 VND | 45 ngày | 45 ngày |
| 1 | PdCl2 |
CAS: 7647-10-1
|
4 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%, lọ 1 g, mã CAS: 7647-10-1 | Ấn Độ | 2.600.000 |
|
| 2 | N,N-dimethyl-p-phenylenediaminehydrochloride |
CAS: 536-46-9
|
2 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%, lọ 10 g, mã CAS: 536-46-9 | Ấn Độ | 2.000.000 |
|
| 3 | Pararosanilin hydroclorua |
CAS: 569-61-9
|
9 | lọ | Độ tinh khiết >85%, lọ 25 g, mã CAS: 569-61-9 | Ấn Độ | 1.000.000 |
|
| 4 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/A |
CAT No.1820-047
|
1 | hộp | Đường kính màng: 47 mm Lỗ lọc: 1.6um, Hộp 100 tờ, hãng Whatman, CAT No.1820-047 | Anh | 1.100.000 |
|
| 5 | Màng lọc PTFE |
Code: 7592-104
|
1 | hộp | Chất liệu: PTFE có khả năng chống axit, kiềm, dung môi - Khả năng lưu giữ hạt: 2.0µm - Đường kính: 46.22mm, hộp 100 tờ, Code: 7592-104 | Anh | 12.000.000 |
|
| 6 | Dung dịch pH 4 |
HI7004
|
2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 4,01 - Độ chính xác: ±0,01 pH ở 25oC - Chai 1 lít, hãng HANNA, mã HI7004 | Romania | 650.000 |
|
| 7 | Dung dịch pH 7 |
HI7007
|
2 | lọ | Dung dịch chuẩn pH 7,01 - Độ chính xác: ±0,01 pH ở 25oC - Chai 1 lít, hãng HANNA, mã HI7007 | Romania | 650.000 |
|
| 8 | Tinh thể xenlulo (C6H10O5)n |
CAS: 9004-34-6
|
1 | lọ | Quy cách: lọ 500g, dạng rắn, mã CAS: 9004-34-6 | Đức | 2.070.000 |
|
| 9 | Kali dihydrophotphat (KH2PO4) |
CAS: 7778-77-0
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%, Quy cách: lọ 1 kg, dạng rắn, mã CAS: 7778-77-0 | Đức | 1.040.000 |
|
| 10 | Dikali hydrophotphat (K2HPO4 ) |
CAS: 7758-11-4
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%, Quy cách: lọ 1 kg, dạng rắn, mã CAS: 7758-11-4 | Đức | 1.600.000 |
|
| 11 | Dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O) |
CAS: 7782-85-6
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%, Quy cách: lọ 1 kg, dạng rắn, mã CAS: 7782-85-6 | Đức | 1.960.000 |
|
| 12 | Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O) |
CAS: 10034-99-8
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%, Quy cách: lọ 500 g, dạng rắn , mã CAS: 10034-99-8 | Đức | 1.040.000 |
|
| 13 | Canxi clorua khan (CaCl2) |
CAS: 10043-52-4
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥97% Quy cách: lọ 500 g, dạng rắn, mã CAS: 10043-52-4 | Đức | 1.090.000 |
|
| 14 | Sắt (III) clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O) |
CAS: 10025-77-1
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 97%, dạng rắn Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 10025-77-1 | Đức | 1.380.000 |
|
| 15 | Axit glucô - glutamic |
CAS: 56-86-0
|
1 | lọ | tinh khiết, dạng rắn Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 56-86-0 | Đức | 2.820.000 |
|
| 16 | Allylthiorea (ATU) |
CAS: 109-57-9
|
1 | lọ | Công thức C4H8N2S, dạng rắn, Quy cách: lọ 50 g, mã CAS: 109-57-9 | Đức | 2.300.000 |
|
| 17 | Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O ) |
CAS: 7772-98-7
|
2 | lọ | Độ tinh khiết 99 %, chất rắn, màu trắng, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7772-98-7 | Đức | 690.000 |
|
| 18 | Kali dicromat ( K2Cr2O7) |
CAS: 7778-50-9
|
2 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7778-50-9 | Đức | 2.530.000 |
|
| 19 | Chỉ thị ferroin (Ferroin solution) |
CAS: 1091610100
|
1 | lọ | Công thức: 1,10-phenanthroline iron(II) sulfate, Dung dịch màu đỏ Quy cách: lọ 100 ml, mã CAS: 1091610100 | Đức | 1.500.000 |
|
| 20 | Muối Morh Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O |
CAS: 7783-85-9
|
1 | lọ | dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7783-85-9 | Đức | 1.670.000 |
|
| 21 | Natri nitroprusit [Na2Fe(CN)5NO] |
CAS: 13755-38-9
|
2 | lọ | Công thức: C5FeN6Na2O.2H2O, độ tinh khiết 99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 13755-38-9 | Đức | 3.390.000 |
|
| 22 | Natri citrate (Na3C6H5O7) |
CAS: 6132-04-3
|
1 | lọ | Công thức: C6H5Na3O7.2H2O, Độ tinh khiết ≥99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 6132-04-3 | Đức | 580.000 |
|
| 23 | Natrihydroxyt (NaOH) |
CAS: 1310-73-2
|
2 | lọ | chất rắn, màu trắng Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 1310-73-2 | Đức | 630.000 |
|
| 24 | Amoni clorua (NH4Cl) |
CAS: 12125-02-9
|
1 | lọ | chất rắn, màu trắng, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 12125-02-9 | Đức | 1.200.000 |
|
| 25 | Natri nitrit (NaNO2) |
CAS: 7632-00-0
|
1 | lọ | dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7632-00-0 | Đức | 1.200.000 |
|
| 26 | Axit sunfanilic (NH3C6H4SO3) |
CAS: 121-57-3
|
1 | lọ | dạng rắn, Quy cách: lọ 100 g , mã CAS: 121-57-3 | Đức | 750.000 |
|
| 27 | N – (1-naphtyl) ethylenediamin |
CAS: 551-09-7
|
1 | lọ | Công thức: C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl Độ tinh khiết ≥ 99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 551-09-7 | Đức | 5.750.000 |
|
| 28 | Kali nitrat (KNO3) |
CAS: 7757-79-1
|
1 | lọ | Chất rắn, màu trắng Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7757-79-1 | Đức | 2.000.000 |
|
| 29 | Natri clorua (NaCl) |
CAS: 7647-14-5
|
2 | lọ | Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7647-14-5 | Đức | 600.000 |
|
| 30 | Brucine sulfate [(C23H26N2O4)2.H2SO4.7H2O] |
CAS: 5787-00-8
|
2 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 98%, dạng rắn, Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 5787-00-8 | Bỉ | 1.900.000 |
|
| 31 | Amoni molipdat (NH4)6 Mo7O24.4H2O |
CAS: 12054-85-2
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 81-83%, tinh khiết, dạng rắn, Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 12054-85-2 | Đức | 3.800.000 |
|
| 32 | Thiếc clorua SnCl2.2H2O |
CAS: 7772-99-8
|
1 | lọ | dạng rắn, Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 7772-99-8 | Mỹ | 810.000 |
|
| 33 | Glycerol (C3H8O3) |
CAS: 56-81-5
|
1 | lọ | Dung dịch lỏng, Quy cách: lọ 2,5 lít, mã CAS: 56-81-5 | Đức | 920.000 |
|
| 34 | Natri carbonat Na2CO3 |
CAS: 497-19-8
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥98%, dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 497-19-8 | Đức | 1.500.000 |
|
| 35 | Bạc nitrat AgNO3 |
CAS: 7761-88-8
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 7761-88-8 | Đức | 9.000.000 |
|
| 36 | Kali iot (KI) |
CAS: 7681-11-0
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 99%, chất rắn, màu trắng, Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7681-11-0 | Đức | 5.180.000 |
|
| 37 | Hydrazine sulfate ((NH2)2.H2SO4) |
CAS: 10034-93-2
|
2 | lọ | Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100g, mã CAS: 10034-93-2 | Đức | 1.610.000 |
|
| 38 | Hexamethylenetetramine ((CH2)6N4) |
CAS: 100-97-0
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 100-97-0 | Đức | 1.130.000 |
|
| 39 | Hexadecan |
CAS: 544-76-3
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 99%, Quy cách: lọ 250 ml, mã CAS: 544-76-3 | Đức | 3.800.000 |
|
| 40 | Axit stearic |
CAS: 57-11-4
|
1 | lọ | tinh khiết, dạng rắn Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 57-11-4 | Đức | 1.040.000 |
|
| 41 | Muối natri sunfat khan (Na2SO4) |
CAS: 7757-82-6
|
8 | lọ | tinh khiết, dạng rắn màu trắng, Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7757-82-6 | Đức | 690.000 |
|
| 42 | Glycin |
CAS: 56-40-6
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 56-40-6 | Đức | 1.380.000 |
|
| 43 | Hợp kim Devarda |
CAS: 8049-11-4
|
1 | lọ | Cu: 49-51%, Al: 44-46%, Zn: 4-6%, dạng bột Quy cách: lọ 250 g Xuất xứ: Merck, mã CAS: 8049-11-4 | Đức | 3.160.000 |
|
| 44 | Axit boric H3BO3 |
CAS: 10043-35-3
|
1 | lọ | Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 10043-35-3 | Đức | 750.000 |
|
| 45 | Chỉ thị Metyl đỏ |
CAS: 493-52-7
|
1 | lọ | Công thức C15H15N3O2 , chất rắn màu tím đỏ, Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 493-52-7 | Đức | 1.440.000 |
|
| 46 | Etanol (C2H5OH) |
CAS: 64-17-5
|
2 | lọ | Công thức: C2H5OH, chất lỏng không màu Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 64-17-5 | Đức | 900.000 |
|
| 47 | Kali sunfat (K2SO4) |
CAS: 7778-80-5
|
2 | lọ | Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7778-80-5 | Đức | 1.550.000 |
|
| 48 | Kali persunfat (K2S2O8) |
CAS: 7727-21-1
|
2 | lọ | Độ tinh khiết ≥99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 7727-21-1 | Đức | 980.000 |
|
| 49 | Chỉ thị Methylen blue |
CAS: 7220-79-3
|
1 | lọ | Độ tinh khiết ≥85%, công thức C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂O chất rắn, màu xanh Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 7220-79-3 | Đức | 1.550.000 |
|
| 50 | Natri hypochlorite 5% |
CAS: 7681-52-9
|
2 | lọ | Công thức: NaClO (M = 74,44 g/mol) Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 7681-52-9 | Nhật Bản | 920.000 |
|
| 51 | Chỉ thị phenolphatalein |
CAS: 77-09-8
|
1 | lọ | Công thức: C20H14O4 - Chất rắn màu trắng,tinh khiết, lọ 25 g, mã CAS: 77-09-8 | Đức | 1.140.000 |
|
| 52 | Dung dịch chuẩn kim loại nặng 1000 mg/l |
CAS: 1197760500
|
1 | lọ | Dung dịch nồng độ 1000 mg/l, quy cách: lọ 100 ml, mã CAS: 1197760500 | Đức | 11.520.000 |
|
| 53 | Kali permangenat (KMnO4) |
CAS: 7722-64-7
|
2 | lọ | dạng rắn, Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 7722-64-7 | Đức | 1.500.000 |
|
| 54 | Axit sunfuric (H2SO4) |
CAS: 7664-93-9
|
6 | lọ | đậm đặc 98% Quy cách: lọ 1 lít , mã CAS: 7664-93-9 | Đức | 760.000 |
|
| 55 | Axit nitric ( HNO3) |
CAS: 7697-37-2
|
6 | lọ | đậm đặc 65% Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 7697-37-2 | Đức | 760.000 |
|
| 56 | Axit clohydric (HCl) |
CAS: 7647-01-0
|
6 | lọ | đậm đặc 37%, Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 7647-01-0 | Đức | 630.000 |
|
| 57 | n - hexan |
CAS: 110-54-3
|
13 | lọ | Công thức: C6H14 Trạng thái: chất lỏng Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 110-54-3 | Đức | 4.200.000 |
|
| 58 | ete dầu (Petroleum ether) |
CAS: 8032-32-4
|
13 | lọ | Trạng thái: chất lỏng Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 8032-32-4 | Đức | 4.200.000 |
|
| 59 | Florisil |
CAS: 1343-88-0
|
1 | lọ | Dạng bột, kích thước: 0,15 – 0,25 mm Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 1343-88-0 | Nhật Bản | 7.000.000 |
|
| 60 | Silicagel |
CAS: 7631-86-9
|
1 | lọ | Dạng bột, kích thước 0,063 – 0,200 mm Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7631-86-9 | Đức | 6.300.000 |
|