Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu 2025

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ nghiên cứu 2025
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
292.490.000 VND
Ngày đăng tải
07:43 28/05/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
375/QĐ-VNLMT
Cơ quan phê duyệt
Viện Khoa học công nghệ Năng lượng và Môi trường
Ngày phê duyệt
23/05/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0102982450 0102982450

Công ty TNHH Dịch vụ vật tư khoa học kỹ thuật THT

292.490.000 VND 45 ngày 45 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 PdCl2
CAS: 7647-10-1
4 lọ Độ tinh khiết ≥99%, lọ 1 g, mã CAS: 7647-10-1 Ấn Độ 2.600.000
2 N,N-dimethyl-p-phenylenediaminehydrochloride
CAS: 536-46-9
2 lọ Độ tinh khiết ≥99%, lọ 10 g, mã CAS: 536-46-9 Ấn Độ 2.000.000
3 Pararosanilin hydroclorua
CAS: 569-61-9
9 lọ Độ tinh khiết >85%, lọ 25 g, mã CAS: 569-61-9 Ấn Độ 1.000.000
4 Màng lọc sợi thủy tinh GF/A
CAT No.1820-047
1 hộp Đường kính màng: 47 mm Lỗ lọc: 1.6um, Hộp 100 tờ, hãng Whatman, CAT No.1820-047 Anh 1.100.000
5 Màng lọc PTFE
Code: 7592-104
1 hộp Chất liệu: PTFE có khả năng chống axit, kiềm, dung môi - Khả năng lưu giữ hạt: 2.0µm - Đường kính: 46.22mm, hộp 100 tờ, Code: 7592-104 Anh 12.000.000
6 Dung dịch pH 4
HI7004
2 lọ Dung dịch chuẩn pH 4,01 - Độ chính xác: ±0,01 pH ở 25oC - Chai 1 lít, hãng HANNA, mã HI7004 Romania 650.000
7 Dung dịch pH 7
HI7007
2 lọ Dung dịch chuẩn pH 7,01 - Độ chính xác: ±0,01 pH ở 25oC - Chai 1 lít, hãng HANNA, mã HI7007 Romania 650.000
8 Tinh thể xenlulo (C6H10O5)n
CAS: 9004-34-6
1 lọ Quy cách: lọ 500g, dạng rắn, mã CAS: 9004-34-6 Đức 2.070.000
9 Kali dihydrophotphat (KH2PO4)
CAS: 7778-77-0
1 lọ Độ tinh khiết ≥99%, Quy cách: lọ 1 kg, dạng rắn, mã CAS: 7778-77-0 Đức 1.040.000
10 Dikali hydrophotphat (K2HPO4 )
CAS: 7758-11-4
1 lọ Độ tinh khiết ≥99%, Quy cách: lọ 1 kg, dạng rắn, mã CAS: 7758-11-4 Đức 1.600.000
11 Dinatri hydrophotphat heptahydrat (Na2HPO4.7H2O)
CAS: 7782-85-6
1 lọ Độ tinh khiết ≥99%, Quy cách: lọ 1 kg, dạng rắn, mã CAS: 7782-85-6 Đức 1.960.000
12 Magie sulfat heptahydrat (MgSO4.7H2O)
CAS: 10034-99-8
1 lọ Độ tinh khiết ≥98%, Quy cách: lọ 500 g, dạng rắn , mã CAS: 10034-99-8 Đức 1.040.000
13 Canxi clorua khan (CaCl2)
CAS: 10043-52-4
1 lọ Độ tinh khiết ≥97% Quy cách: lọ 500 g, dạng rắn, mã CAS: 10043-52-4 Đức 1.090.000
14 Sắt (III) clorua hexahydrat (FeCl3.6H2O)
CAS: 10025-77-1
1 lọ Độ tinh khiết 97%, dạng rắn Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 10025-77-1 Đức 1.380.000
15 Axit glucô - glutamic
CAS: 56-86-0
1 lọ tinh khiết, dạng rắn Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 56-86-0 Đức 2.820.000
16 Allylthiorea (ATU)
CAS: 109-57-9
1 lọ Công thức C4H8N2S, dạng rắn, Quy cách: lọ 50 g, mã CAS: 109-57-9 Đức 2.300.000
17 Natri thiosunfat (Na2S2O3.5H2O )
CAS: 7772-98-7
2 lọ Độ tinh khiết 99 %, chất rắn, màu trắng, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7772-98-7 Đức 690.000
18 Kali dicromat ( K2Cr2O7)
CAS: 7778-50-9
2 lọ Độ tinh khiết ≥99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7778-50-9 Đức 2.530.000
19 Chỉ thị ferroin (Ferroin solution)
CAS: 1091610100
1 lọ Công thức: 1,10-phenanthroline iron(II) sulfate, Dung dịch màu đỏ Quy cách: lọ 100 ml, mã CAS: 1091610100 Đức 1.500.000
20 Muối Morh Fe(NH4)2(SO4)2.6H2O
CAS: 7783-85-9
1 lọ dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7783-85-9 Đức 1.670.000
21 Natri nitroprusit [Na2Fe(CN)5NO]
CAS: 13755-38-9
2 lọ Công thức: C5FeN6Na2O.2H2O, độ tinh khiết 99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 13755-38-9 Đức 3.390.000
22 Natri citrate (Na3C6H5O7)
CAS: 6132-04-3
1 lọ Công thức: C6H5Na3O7.2H2O, Độ tinh khiết ≥99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 6132-04-3 Đức 580.000
23 Natrihydroxyt (NaOH)
CAS: 1310-73-2
2 lọ chất rắn, màu trắng Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 1310-73-2 Đức 630.000
24 Amoni clorua (NH4Cl)
CAS: 12125-02-9
1 lọ chất rắn, màu trắng, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 12125-02-9 Đức 1.200.000
25 Natri nitrit (NaNO2)
CAS: 7632-00-0
1 lọ dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7632-00-0 Đức 1.200.000
26 Axit sunfanilic (NH3C6H4SO3)
CAS: 121-57-3
1 lọ dạng rắn, Quy cách: lọ 100 g , mã CAS: 121-57-3 Đức 750.000
27 N – (1-naphtyl) ethylenediamin
CAS: 551-09-7
1 lọ Công thức: C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl Độ tinh khiết ≥ 99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 551-09-7 Đức 5.750.000
28 Kali nitrat (KNO3)
CAS: 7757-79-1
1 lọ Chất rắn, màu trắng Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 7757-79-1 Đức 2.000.000
29 Natri clorua (NaCl)
CAS: 7647-14-5
2 lọ Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7647-14-5 Đức 600.000
30 Brucine sulfate [(C23H26N2O4)2.H2SO4.7H2O]
CAS: 5787-00-8
2 lọ Độ tinh khiết ≥ 98%, dạng rắn, Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 5787-00-8 Bỉ 1.900.000
31 Amoni molipdat (NH4)6 Mo7O24.4H2O
CAS: 12054-85-2
1 lọ Độ tinh khiết 81-83%, tinh khiết, dạng rắn, Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 12054-85-2 Đức 3.800.000
32 Thiếc clorua SnCl2.2H2O
CAS: 7772-99-8
1 lọ dạng rắn, Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 7772-99-8 Mỹ 810.000
33 Glycerol (C3H8O3)
CAS: 56-81-5
1 lọ Dung dịch lỏng, Quy cách: lọ 2,5 lít, mã CAS: 56-81-5 Đức 920.000
34 Natri carbonat Na2CO3
CAS: 497-19-8
1 lọ Độ tinh khiết ≥98%, dạng rắn, Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 497-19-8 Đức 1.500.000
35 Bạc nitrat AgNO3
CAS: 7761-88-8
1 lọ Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 7761-88-8 Đức 9.000.000
36 Kali iot (KI)
CAS: 7681-11-0
1 lọ Độ tinh khiết 99%, chất rắn, màu trắng, Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7681-11-0 Đức 5.180.000
37 Hydrazine sulfate ((NH2)2.H2SO4)
CAS: 10034-93-2
2 lọ Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100g, mã CAS: 10034-93-2 Đức 1.610.000
38 Hexamethylenetetramine ((CH2)6N4)
CAS: 100-97-0
1 lọ Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 100-97-0 Đức 1.130.000
39 Hexadecan
CAS: 544-76-3
1 lọ Độ tinh khiết 99%, Quy cách: lọ 250 ml, mã CAS: 544-76-3 Đức 3.800.000
40 Axit stearic
CAS: 57-11-4
1 lọ tinh khiết, dạng rắn Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 57-11-4 Đức 1.040.000
41 Muối natri sunfat khan (Na2SO4)
CAS: 7757-82-6
8 lọ tinh khiết, dạng rắn màu trắng, Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7757-82-6 Đức 690.000
42 Glycin
CAS: 56-40-6
1 lọ Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 100 g, mã CAS: 56-40-6 Đức 1.380.000
43 Hợp kim Devarda
CAS: 8049-11-4
1 lọ Cu: 49-51%, Al: 44-46%, Zn: 4-6%, dạng bột Quy cách: lọ 250 g Xuất xứ: Merck, mã CAS: 8049-11-4 Đức 3.160.000
44 Axit boric H3BO3
CAS: 10043-35-3
1 lọ Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 500 g, mã CAS: 10043-35-3 Đức 750.000
45 Chỉ thị Metyl đỏ
CAS: 493-52-7
1 lọ Công thức C15H15N3O2 , chất rắn màu tím đỏ, Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 493-52-7 Đức 1.440.000
46 Etanol (C2H5OH)
CAS: 64-17-5
2 lọ Công thức: C2H5OH, chất lỏng không màu Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 64-17-5 Đức 900.000
47 Kali sunfat (K2SO4)
CAS: 7778-80-5
2 lọ Độ tinh khiết 99%, dạng rắn Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7778-80-5 Đức 1.550.000
48 Kali persunfat (K2S2O8)
CAS: 7727-21-1
2 lọ Độ tinh khiết ≥99%, dạng rắn, Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 7727-21-1 Đức 980.000
49 Chỉ thị Methylen blue
CAS: 7220-79-3
1 lọ Độ tinh khiết ≥85%, công thức C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂O chất rắn, màu xanh Quy cách: lọ 25 g, mã CAS: 7220-79-3 Đức 1.550.000
50 Natri hypochlorite 5%
CAS: 7681-52-9
2 lọ Công thức: NaClO (M = 74,44 g/mol) Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 7681-52-9 Nhật Bản 920.000
51 Chỉ thị phenolphatalein
CAS: 77-09-8
1 lọ Công thức: C20H14O4 - Chất rắn màu trắng,tinh khiết, lọ 25 g, mã CAS: 77-09-8 Đức 1.140.000
52 Dung dịch chuẩn kim loại nặng 1000 mg/l
CAS: 1197760500
1 lọ Dung dịch nồng độ 1000 mg/l, quy cách: lọ 100 ml, mã CAS: 1197760500 Đức 11.520.000
53 Kali permangenat (KMnO4)
CAS: 7722-64-7
2 lọ dạng rắn, Quy cách: lọ 250 g, mã CAS: 7722-64-7 Đức 1.500.000
54 Axit sunfuric (H2SO4)
CAS: 7664-93-9
6 lọ đậm đặc 98% Quy cách: lọ 1 lít , mã CAS: 7664-93-9 Đức 760.000
55 Axit nitric ( HNO3)
CAS: 7697-37-2
6 lọ đậm đặc 65% Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 7697-37-2 Đức 760.000
56 Axit clohydric (HCl)
CAS: 7647-01-0
6 lọ đậm đặc 37%, Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 7647-01-0 Đức 630.000
57 n - hexan
CAS: 110-54-3
13 lọ Công thức: C6H14 Trạng thái: chất lỏng Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 110-54-3 Đức 4.200.000
58 ete dầu (Petroleum ether)
CAS: 8032-32-4
13 lọ Trạng thái: chất lỏng Quy cách: lọ 1 lít, mã CAS: 8032-32-4 Đức 4.200.000
59 Florisil
CAS: 1343-88-0
1 lọ Dạng bột, kích thước: 0,15 – 0,25 mm Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 1343-88-0 Nhật Bản 7.000.000
60 Silicagel
CAS: 7631-86-9
1 lọ Dạng bột, kích thước 0,063 – 0,200 mm Quy cách: lọ 1 kg, mã CAS: 7631-86-9 Đức 6.300.000
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây