Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
1
Khóa đồng
Khóa đồng
3
Bộ
106.488
319.464
2
Biển tên trạm biến áp
Biển tên trạm biến áp
1
Bộ
160.056
160.056
3
Biển tên cáp ngầm trên tủ RMU
Biển tên cáp ngầm trên tủ RMU
4
Bộ
106.380
425.520
4
Biển tên đầu cáp ngầm trên cáp
Biển tên đầu cáp ngầm trên cáp
4
Bộ
106.380
425.520
5
Biển tên ngăn trong tủ RMU
Biển tên ngăn trong tủ RMU
4
Bộ
95.936
383.744
6
Biển tên người làm đầu cáp ngầm
Biển tên người làm đầu cáp ngầm
4
Bộ
160.056
640.224
7
Biển báo an toàn
Biển báo an toàn
4
Bộ
160.056
640.224
8
Keo bọt
Keo bọt
1
Bộ
106.920
106.920
9
TRẠM BIẾN ÁP: Phần thiết bị
TRẠM BIẾN ÁP: Phần thiết bị
0
0
0
0
10
Tủ LV1.1gồmvỏtủ,ngănchốngtổnthất,các VT kê dưới đây vàđủphụkiệnkèmtheo:1Thanhcái Cu-3200A,1Máycắt KK tổngACB-4P-3200A,4Biếndònghạthế 3200/5A,4CSV hạthế,1Thiếtbịthuthậpdữ liệuđoxa ModemGPRS/3G(4G),2MCCB 3P-800A,1MCCB3P-630A,1MCCB3P-400A,1MCCB3P-250A,1MCCB3P-200A,1MCCB3P-150A,1MCCB3P-100A,1MCB1P-40A
Tủ LV1.1gồmvỏtủ,ngănchốngtổnthất,các VT kê dưới đây vàđủphụkiệnkèmtheo:1Thanhcái Cu-3200A,1Máycắt KK tổngACB-4P-3200A,4Biếndònghạthế 3200/5A,4CSV hạthế,1Thiếtbịthuthậpdữ liệuđoxa ModemGPRS/3G(4G),2MCCB 3P-800A,1MCCB3P-630A,1MCCB3P-400A,1MCCB3P-250A,1MCCB3P-200A,1MCCB3P-150A,1MCCB3P-100A,1MCB1P-40A
1
Tủ
509.760.000
509.760.000
11
Tủ LV1.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1Thanh cái đồng Cu-3200A, 7 MCCB 3P-630A
Tủ LV1.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1Thanh cái đồng Cu-3200A, 7 MCCB 3P-630A
1
Tủ
159.300.000
159.300.000
12
Tủ tụ bù hạ thế 1 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-1000A, 1 MCCB 3P-1000A, 10 MCCB 3P-100A, 10 Contactor 3P-100A, 10 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 10 cấp APFC
Tủ tụ bù hạ thế 1 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-1000A, 1 MCCB 3P-1000A, 10 MCCB 3P-100A, 10 Contactor 3P-100A, 10 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 10 cấp APFC
1
Tủ
189.000.000
189.000.000
13
Tủ liên lạc hạ thế C-01 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-3200A, 1 Máy cắt không khí ACB-4P-3200A
Tủ liên lạc hạ thế C-01 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-3200A, 1 Máy cắt không khí ACB-4P-3200A
1
Tủ
395.820.000
395.820.000
14
Tủ LV2.1gồm vỏ tủ,ngănchống tổn thất,cácvật tư kê dướiđâyvàđủphụkiệnkèm theo:1Thanh cái đồng Cu-3200A,1Máy cắt KK tổngACB-4P-3200A,4Biếndònghạ thế 3200/5A,4Chống sét van hạ thế,1Thiết bị thu thập dữ liệu đo xa Modem GPRS/3G(4G),1MCCB 3P-630A,1MCCB3P-400A,1MCCB3P-250A,1MCCB3P-200A,1MCCB3P-100A
Tủ LV2.1gồm vỏ tủ,ngănchống tổn thất,cácvật tư kê dướiđâyvàđủphụkiệnkèm theo:1Thanh cái đồng Cu-3200A,1Máy cắt KK tổngACB-4P-3200A,4Biếndònghạ thế 3200/5A,4Chống sét van hạ thế,1Thiết bị thu thập dữ liệu đo xa Modem GPRS/3G(4G),1MCCB 3P-630A,1MCCB3P-400A,1MCCB3P-250A,1MCCB3P-200A,1MCCB3P-100A
1
Tủ
493.236.000
493.236.000
15
Tủ LV2.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1Thanh cái đồng Cu-3200A, 6 MCCB 3P-630A
Tủ LV2.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1Thanh cái đồng Cu-3200A, 6 MCCB 3P-630A
1
Tủ
151.200.000
151.200.000
16
Tủ tụ bù hạ thế 2 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-1000A, 1 MCCB 3P-1000A, 10 MCCB 3P-100A, 10 Contactor 3P-100A, 10 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 10 cấp APFC,
Tủ tụ bù hạ thế 2 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-1000A, 1 MCCB 3P-1000A, 10 MCCB 3P-100A, 10 Contactor 3P-100A, 10 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 10 cấp APFC,
1
Tủ
189.000.000
189.000.000
17
Tủ RMU 22kV kiểu compact 4 ngăn (2CD+2MC) Không mở rộng được, 2MC sang MBA, không kết nối SCADA
Tủ RMU 22kV kiểu compact 4 ngăn (2CD+2MC) Không mở rộng được, 2MC sang MBA, không kết nối SCADA
1
Tủ
413.316.000
413.316.000
18
HẠ THẾ: Phần vật liệu
HẠ THẾ: Phần vật liệu
0
0
0
0
19
Cáp hạ áp AL-1x240mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE
Cáp hạ áp AL-1x240mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE
39621.4
mét
176.580
6.996.346.812
20
Hộp đầu cáp hạ áp AL/1x240mm2 co ngót nóng - kèm đầu cốt AM
Hộp đầu cáp hạ áp AL/1x240mm2 co ngót nóng - kèm đầu cốt AM
608
cái
441.054
268.160.832
21
Mốc báo cáp ngầm bằng sứ
Mốc báo cáp ngầm bằng sứ
491
cái
26.595
13.058.145
22
Ống co nhiệt hạ thế D50mm (đỏ, xanh, vàng)
Ống co nhiệt hạ thế D50mm (đỏ, xanh, vàng)
304
cái
10.649
3.237.296
23
Khóa đồng
Khóa đồng
51
Bộ
106.488
5.430.888
24
Keo bọt nở chống thấm
Keo bọt nở chống thấm
51
bộ
64.152
3.271.752
25
Biển tên đầu cáp
Biển tên đầu cáp
152
cái
106.380
16.169.760
26
Biển tên tủ
Biển tên tủ
51
cái
85.450
4.357.950
27
Biển sơ đồ 1 sợi
Biển sơ đồ 1 sợi
51
cái
21.319
1.087.269
28
Cáp hạ áp-CU-1x35mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
Cáp hạ áp-CU-1x35mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
761
m
167.238
127.268.118
29
Đầu cốt đồng M35mm2
Đầu cốt đồng M35mm2
1522
Cái
32.397
49.308.234
30
HẠ THẾ: Phần thiết bị
HẠ THẾ: Phần thiết bị
0
0
0
0
31
Tủ trung gian 600V-630A
Tủ trung gian 600V-630A
13
Tủ
96.120.000
1.249.560.000
32
Tủ phân phối 600V-250A
Tủ phân phối 600V-250A
38
Tủ
89.532.000
3.402.216.000
33
TBA C-01
TBA C-01
0
0
0
0
34
TRẠM BIẾN ÁP: Phần vật liệu
TRẠM BIẾN ÁP: Phần vật liệu
0
0
0
0
35
Cáp hạ áp Cu-1x240mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
Cáp hạ áp Cu-1x240mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
84
mét
1.076.760
90.447.840
36
Đầu cốt đồng M240
Đầu cốt đồng M240
28
cái
184.037
5.153.036
37
Cáp ngầm 22kV-Cu-1x50mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE
Cáp ngầm 22kV-Cu-1x50mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE
24
mét
351.000
8.424.000
38
Hộp đầu cáp Elbow 22kV Cu-1x50mm2
Hộp đầu cáp Elbow 22kV Cu-1x50mm2
3
bộ/1pha
2.613.270
7.839.810
39
Vỏ trạm kios (trọn bộ vỏ tủ, chiếu sáng, thông gió, PCCC, giá đỡ cáp, hệ thống dây tiếp địa và phụ kiện) - Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực) và đấu cốt đồng M120 - Dây tiếp địa đồng bọc M35 và đầu cốt đồng M35 - Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
Vỏ trạm kios (trọn bộ vỏ tủ, chiếu sáng, thông gió, PCCC, giá đỡ cáp, hệ thống dây tiếp địa và phụ kiện) - Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực) và đấu cốt đồng M120 - Dây tiếp địa đồng bọc M35 và đầu cốt đồng M35 - Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
1
Bộ
212.760.000
212.760.000
40
Đầu cốt đồng M35
Đầu cốt đồng M35
16
cái
42.768
684.288
41
Đầu cốt đồng M120
Đầu cốt đồng M120
8
cái
240.570
1.924.560
42
Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
2
cái
480.654
961.308
43
Dây tiếp địa đồng bọc M35
Dây tiếp địa đồng bọc M35
32
mét
142.560
4.561.920
44
Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực)
Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực)
10
m
498.960
4.989.600
45
Lưới tiếp địa thép dẹt CT3 40x4
Lưới tiếp địa thép dẹt CT3 40x4
60
m
43.341
2.600.460
46
Cọc tiếp địa L63x63x6
Cọc tiếp địa L63x63x6
8
cọc
518.589
4.148.712
47
Khóa đồng
Khóa đồng
3
Bộ
106.488
319.464
48
Biển tên trạm biến áp
Biển tên trạm biến áp
1
Bộ
160.056
160.056
49
Biển tên cáp ngầm trên tủ RMU
Biển tên cáp ngầm trên tủ RMU
4
Bộ
106.380
425.520
50
Biển tên đầu cáp ngầm trên cáp
Biển tên đầu cáp ngầm trên cáp
4
Bộ
106.380
425.520
51
Biển tên ngăn trong tủ RMU
Biển tên ngăn trong tủ RMU
4
Bộ
95.936
383.744
52
Biển tên người làm đầu cáp ngầm
Biển tên người làm đầu cáp ngầm
4
Bộ
160.056
640.224
53
Biển báo an toàn
Biển báo an toàn
4
Bộ
160.056
640.224
54
Keo bọt
Keo bọt
1
Bộ
106.920
106.920
55
TRẠM BIẾN ÁP: Phần thiết bị
TRẠM BIẾN ÁP: Phần thiết bị
0
0
0
0
56
Tủ LV1.1 gồm vỏ tủ,ngăn chống tổn thất,các vật tư kê dưới đây và đủ phụ kiện kèm theo:1Thanh cái đồng Cu-2000A,1Máy cắt không khí tổng ACB-4P-2000A,4Biến dòng hạ thế 2000/5A, 4Chống sét van hạ thế,1Thiết bị thu thập dữ liệu đo xa ModemGPRS/3G(4G),1MCCB 3P-250A,2MCCB3P-100A,1MCCB3P-63A,1MCB1P-40A
Tủ LV1.1 gồm vỏ tủ,ngăn chống tổn thất,các vật tư kê dưới đây và đủ phụ kiện kèm theo:1Thanh cái đồng Cu-2000A,1Máy cắt không khí tổng ACB-4P-2000A,4Biến dòng hạ thế 2000/5A, 4Chống sét van hạ thế,1Thiết bị thu thập dữ liệu đo xa ModemGPRS/3G(4G),1MCCB 3P-250A,2MCCB3P-100A,1MCCB3P-63A,1MCB1P-40A
1
Tủ
346.140.000
346.140.000
57
Tủ LV1.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-2000A, 5 MCCB 3P-630A
Tủ LV1.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-2000A, 5 MCCB 3P-630A
1
Tủ
169.020.000
169.020.000
58
Tủ tụ bù hạ thế 1 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-630A, 1 MCCB 3P-630A, 6 MCCB 3P-100A, 6 Contactor 3P-100A, 6 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 6 cấp APFC
Tủ tụ bù hạ thế 1 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-630A, 1 MCCB 3P-630A, 6 MCCB 3P-100A, 6 Contactor 3P-100A, 6 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 6 cấp APFC
1
Tủ
143.640.000
143.640.000
59
Tủ liên lạc hạ thế C-01 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-2000A, 1 Máy cắt không khí ACB-4P-2000A
Tủ liên lạc hạ thế C-01 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-2000A, 1 Máy cắt không khí ACB-4P-2000A
1
Tủ
275.400.000
275.400.000
60
Tủ LV2.1gồm vỏ tủ,ngăn chống tổn thất,các vật tư kê dưới đây và đủ phụ kiện kèm theo:1Thanh cái đồng Cu-2000A,1Máy cắt không khí tổng ACB-4P-2000A,4Biến dòng hạ thế 2000/5A,4Chống sét van hạ thế,1Thiết bị thu thập dữ liệu đo xa Modem GPRS/3G(4G),1MCCB 3P-400A,1MCCB 3P-200A,1MCCB 3P-100A,1MCCB 3P-63A
Tủ LV2.1gồm vỏ tủ,ngăn chống tổn thất,các vật tư kê dưới đây và đủ phụ kiện kèm theo:1Thanh cái đồng Cu-2000A,1Máy cắt không khí tổng ACB-4P-2000A,4Biến dòng hạ thế 2000/5A,4Chống sét van hạ thế,1Thiết bị thu thập dữ liệu đo xa Modem GPRS/3G(4G),1MCCB 3P-400A,1MCCB 3P-200A,1MCCB 3P-100A,1MCCB 3P-63A
1
Tủ
349.380.000
349.380.000
61
Tủ LV2.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-2000A, 5 MCCB 3P-630A
Tủ LV2.2 gồm vỏ tủ, ngăn chống tổn thất, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-2000A, 5 MCCB 3P-630A
1
Tủ
126.360.000
126.360.000
62
Tủ tụ bù hạ thế 2 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-630A, 1 MCCB 3P-630A, 6 MCCB 3P-100A, 6 Contactor 3P-100A, 6 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 6 cấp APFC
Tủ tụ bù hạ thế 2 gồm vỏ tủ, các vật tư kê dưới đây và đầy đủ phụ kiện kèm theo: 1 Thanh cái đồng Cu-630A, 1 MCCB 3P-630A, 6 MCCB 3P-100A, 6 Contactor 3P-100A, 6 Tụ bù hạ thế 40kVAr, 1 Bộ điều khiển tụ bù tự động 6 cấp APFC
1
Tủ
143.640.000
143.640.000
63
Tủ RMU 22kV kiểu compact 4 ngăn (2CD+2CC) Không mở rộng được, 2CC sang MBA, không kết nối SCADA:
Tủ RMU 22kV kiểu compact 4 ngăn (2CD+2CC) Không mở rộng được, 2CC sang MBA, không kết nối SCADA:
1
Tủ
341.928.000
341.928.000
64
HẠ THẾ: Phần vật liệu
HẠ THẾ: Phần vật liệu
0
0
0
0
65
Cáp hạ áp AL-1x240mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE
Cáp hạ áp AL-1x240mm2-giáp kim loại dải băng kép, cách điện XLPE
20801.3
mét
176.580
3.673.093.554
66
Hộp đầu cáp hạ áp AL/1x240mm2 co ngót nóng - kèm đầu cốt AM
Hộp đầu cáp hạ áp AL/1x240mm2 co ngót nóng - kèm đầu cốt AM
464
cái
441.054
204.649.056
67
Mốc báo cáp ngầm bằng sứ
Mốc báo cáp ngầm bằng sứ
260
cái
26.595
6.914.700
68
Ống co nhiệt hạ thế D50mm (đỏ, xanh, vàng)
Ống co nhiệt hạ thế D50mm (đỏ, xanh, vàng)
224
cái
10.649
2.385.376
69
Khóa đồng
Khóa đồng
37
Bộ
106.488
3.940.056
70
Keo bọt nở chống thấm
Keo bọt nở chống thấm
37
bộ
64.152
2.373.624
71
Biển tên đầu cáp
Biển tên đầu cáp
112
mét
106.380
11.914.560
72
Biển tên tủ
Biển tên tủ
37
cái
85.450
3.161.650
73
Biển sơ đồ 1 sợi
Biển sơ đồ 1 sợi
37
cái
21.319
788.803
74
Cáp hạ áp-CU-1x35mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
Cáp hạ áp-CU-1x35mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
559
m
167.238
93.486.042
75
Đầu cốt đồng M35mm2
Đầu cốt đồng M35mm2
1118
Cái
32.397
36.219.846
76
HẠ THẾ: Phần thiết bị
HẠ THẾ: Phần thiết bị
0
0
0
0
77
Tủ trung gian 600V-630A
Tủ trung gian 600V-630A
10
Tủ
96.120.000
961.200.000
78
Tủ phân phối 600V-250A
Tủ phân phối 600V-250A
28
Tủ
89.532.000
2.506.896.000
79
TBA D-01
TBA D-01
0
0
0
0
80
TRẠM BIẾN ÁP: Phần vật liệu
TRẠM BIẾN ÁP: Phần vật liệu
0
0
0
0
81
Cáp hạ áp Cu-1x300mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
Cáp hạ áp Cu-1x300mm2-không giáp kim loại, cách điện XLPE
144
mét
1.468.800
211.507.200
82
Đầu cốt đồng M300
Đầu cốt đồng M300
48
cái
205.522
9.865.056
83
Cáp ngầm 22kV-Cu-1x50mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE
Cáp ngầm 22kV-Cu-1x50mm2-Chống thấm nước; Màn chắn băng đồng; Giáp kim loại dải băng kép; Cách điện XLPE
24
mét
351.000
8.424.000
84
Hộp đầu cáp Elbow 22kV Cu-1x50mm2
Hộp đầu cáp Elbow 22kV Cu-1x50mm2
3
bộ/1pha
2.613.270
7.839.810
85
Vỏ trạm kios (trọn bộ vỏ tủ, chiếu sáng, thông gió, PCCC, giá đỡ cáp, hệ thống dây tiếp địa và phụ kiện) - Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực) và đấu cốt đồng M120 - Dây tiếp địa đồng bọc M35 và đầu cốt đồng M35 - Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
Vỏ trạm kios (trọn bộ vỏ tủ, chiếu sáng, thông gió, PCCC, giá đỡ cáp, hệ thống dây tiếp địa và phụ kiện) - Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực) và đấu cốt đồng M120 - Dây tiếp địa đồng bọc M35 và đầu cốt đồng M35 - Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
1
Bộ
212.760.000
212.760.000
86
Đầu cốt đồng M35
Đầu cốt đồng M35
16
cái
42.768
684.288
87
Đầu cốt đồng M120
Đầu cốt đồng M120
8
cái
240.570
1.924.560
88
Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
Bản cực tiếp địa đồng loại 200x50x5 gắn tường kèm phụ kiện
2
cái
480.654
961.308
89
Dây tiếp địa đồng bọc M35
Dây tiếp địa đồng bọc M35
32
mét
142.560
4.561.920
90
Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực)
Dây tiếp địa đồng bọc M120 (cho TT MBA và nối các bản cực)
10
m
498.960
4.989.600
91
Lưới tiếp địa thép dẹt CT3 40x4
Lưới tiếp địa thép dẹt CT3 40x4
60
m
43.341
2.600.460
92
Cọc tiếp địa L63x63x6
Cọc tiếp địa L63x63x6
8
cọc
518.589
4.148.712
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Tôi đang ở trong vị thế để nói lên suy nghĩ của mình. Và đó là điều tôi dự định làm. Chúng ta những người đang sống hôm nay có thể ảnh hưởng tới tương lai của nền văn minh. "
Walter Cronkite
Sự kiện trong nước: Tại Bà Điểm, Hóc Môn, ngày 28-8-1941, thực dân Pháp đã xử bắn các đồng chí: Nguyễn Vǎn Cừ (sinh ngày 9-7-1912). Tổng Bí thư của Đảng; Nguyễn Thị Minh Khai (sinh ngày 1-1-1910) - Xứ uỷ viên Nam Kỳ, Bí thư Thành uỷ Sài Gòn; Phan Đǎng Lưu (sinh ngày 5-5-1902) - Uỷ viên Trung ương Đảng; Võ Vǎn Tần (sinh 1894) - Uỷ viên Trung ương Đảng; Hà Huy Tập - Uỷ viên Trung ương Đảng.
Trước họng súng của kẻ thù, các đồng chí bình tĩnh, không chịu bịt mắt và hô lớn những khẩu hiệu tỏ lòng tin tưởng sắt đá vào thắng lợi cuối cùng của cách mạng.