Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Đạt theo yêu cầu E-HSMT
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0106406666 | 0106406666 | Liên danh CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HÀ NỘI và CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN UÔNG BÍ - VINACOMIN và CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ THIẾT BỊ ÁP LỰC-VVMI | 61.483.475.900 VND | 0 | 61.483.475.900 VND |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HÀ NỘI | Liên danh chính |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ ĐIỆN UÔNG BÍ - VINACOMIN | Liên danh phụ |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ THIẾT BỊ ÁP LỰC-VVMI | Liên danh phụ |
1 |
Cầu băng truyền tải đá dạng treo trên monoray |
CTT650/60/18,5
|
1 |
bộ |
Chiều dài vận chuyển: 60m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 80 tấn/h; Vận tốc: 1,2 m/s; Góc dốc vận tải: 0-:-5 độ |
Công ty cổ phần cơ khí Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam sản xuất
|
1.650.000.000 |
|
2 |
Băng truyền tải đá phòng nổ B650 |
BTK650/200/22
|
6 |
bộ |
Chiều dài vận chuyển: 200m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 150 tấn/h; Vận tốc: 1,5 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ |
Công ty cổ phần cơ khí Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam sản xuất
|
2.073.500.000 |
|
3 |
Băng truyền tải đá phòng nổ B650 (co dãn) |
BTCG650/200/22
|
3 |
bộ |
Chiều dài vận chuyển: 200m; Chiều rộng băng: 650mm; Năng suất vận chuyển: 150 tấn/h; Vận tốc: 1,5 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ |
Công ty cổ phần cơ khí Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam sản xuất
|
2.838.000.000 |
|
4 |
Băng truyền tải đá phòng nổ B800 |
BT80/300/55
|
3 |
bộ |
Chiều dài vận chuyển: 300m; Chiều rộng băng: 800mm; Năng suất vận chuyển: 350 tấn/h; Vận tốc: 1,6 m/s; Góc dốc vận tải: ±18 độ |
Công ty cổ phần cơ khí Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam sản xuất
|
5.753.000.000 |
|
5 |
Tời kéo vật liệu sử dụng khí nén |
JQY-3x18
|
4 |
Cái |
Vận tốc cáp:V=0-:-18 m/phút;Chiều dài dây cáp:≥50 mét;Lực kéo :≥ 2500 N;Kiểu mô tơ:Khí nén;Áp lực khí nén:≤ 0,5 Mpa;Lưu lượng khí nén:≤ 03m3/phút;Đường kính cáp :≥ ϴ 8 mm |
Công ty hữu hạn thiết bị thủy lực khí nén Hoa Vận, TP Hoàng Thạch, Trung Quốc sản xuất
|
101.750.000 |
|
6 |
Máy khoan neo nóc khí nén |
MQT-130/3.2
|
4 |
Cái |
Áp suất làm việc:≤0,63Mpa;Vòng quay định mức :≥260r/min;Mômen xoắn định mức :≥150N.m;Lực đẩy cấp 1:≥10KN;Lực đẩy cấp 2:≥7,8KN;Lực đẩy cấp 3:≥6KN;Công suất đầu ra lớn nhất:≥4KW;Trọng lượng máy :≤55kg |
Công ty HH hóa khọc kỹ thuật Thường Lực Giang Âm, Trung Quốc sản xuất
|
70.142.600 |
|
7 |
Máy khoan neo hông khí nén |
MQTB-82/2.0
|
5 |
cái |
Áp lực làm việc :≤0.63Mpa;Mômen xoắn định mức :≥80N.m;Vòng quay định mức :≥240r/min;Vòng quay không tải :≥600r/min;Mômen xoắn mất tốc độ :≥185N.m;Lượng khí tiêu hao:≤4m³/min;Trọng lượng máy :≤41Kg |
Công ty HH thiết bị than khoáng Mạc Long Thạch Gia Trang, Trung Quốc sản xuất
|
54.450.000 |
|
8 |
Áp tô mát phòng nổ |
KJZ-200/660(380)A
|
10 |
Cái |
Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điện áp danh định:380/660V;Dòng điện danh định:≥ 200A; |
Công ty HH cổ phần thiết bị điện Ông Hạo - Ôn Châu, Trung Quốc sản xuất
|
61.193.000 |
|
9 |
Khởi động từ phòng nổ 80A |
QJZ-120/660(380)
|
5 |
Cái |
Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điều khiển động cơ:380V: 47KW; 660V: 82KW;Dòng định mức:≥ 80A |
Công ty HH cổ phần thiết bị điện Ông Hạo - Ôn Châu, Trung Quốc sản xuất
|
45.430.000 |
|
10 |
Khởi động từ phòng nổ 120A |
QJZ-200/660(380)
|
5 |
Cái |
Cấp phòng nổ:ExdI Mb hoặc tương đương;Điều khiển động cơ:380V: 79KW; 660V: 137KW;Dòng định mức:≥ 120A |
Công ty HH cổ phần thiết bị điện Ông Hạo - Ôn Châu, Trung Quốc sản xuất
|
77.880.000 |
|
11 |
Máy xúc đá |
XĐ-0,32
|
1 |
cái |
Năng suất:≥ 1,25 m3/phút;Loại điều khiển:Cơ;Loại máy:Loại tự hành-bánh xe ray cỡ đường 900mm;;Dung tích gầu:0,32m3 |
Công ty cổ phần cơ điện Uông Bí - Vinacomin, Quảng Ninh, Việt Nam sản xuất
|
1.617.000.000 |
|
12 |
Máy cào đá phòng nổ |
P-90B
|
2 |
cái |
Dung lượng gầu xúc:≥ 0,9m3;Cỡ đường ray :900mm;Năng xuất xúc:≥ 95m3/h;Công suất động cơ:≥ 45KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp :380/660V;Trọng lượng :≤ 9.800kg |
Xưởng thiết bị khoáng sơn Hoa Nhuận Từ Châu, Trung Quốc sản xuất
|
822.910.000 |
|
13 |
Máy xúc lật hông phòng nổ |
ZCY-60R
|
1 |
Cái |
Dung lượng gầu xúc:≥ 0,9m3;Cỡ đường ray :900mm;Năng xuất xúc:≥ 95m3/h;Công suất động cơ:≥ 45KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp :380/660V;Trọng lượng :≤ 9.800kg |
Công ty HH Trọng Công Lam Tường Giang Tây, Trung Quốc sản xuất
|
2.145.000.000 |
|
14 |
Dụng cụ khoan lấy mẫu |
MQT
|
8 |
bộ |
Mũi khoan lấy mẫu (thân ống thép bằng hợp kim, phần đầu bằng kim cương:01 cái (Chiều dài: 45cm, Đườn kính: 65-:-76mm; Độ cứng đầu cắt: 12 F);Choòng khoan :01 cái (Chiều dài 1m; Đường kính 27mm);Cần tăng chiều dài (thép hợp kim) :01 cái (Chiều dài: 0,3 m; Đường kính: 27mm);Đầu nối lục năng :01 cái (Đường kính: 19mm). |
Công ty HH Thiết bị than khoáng Mạc Long Thạch Gia Trang, Trung Quốc sản xuất
|
21.835.000 |
|
15 |
Bơm nước đa cấp phòng nổ |
LTC 70-70x4C
|
4 |
Cái |
Động cơ phòng nổ công suất:110KW;Tốc độ:2900vòng/phút;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;Điện áp:380/660V;Lưu lượng:70m3/giờ;Cột áp đẩy cao:280Mét H20;Đặc tính bơm:Chịu ăn mòn do axit, chịu mài mòn cơ học |
Công ty cổ phần thiết bị và lắp đặt bơm Hải Hương, Hải Dương, Việt Nam sản xuất
|
794.420.000 |
|
16 |
Bơm nước phòng nổ |
LT50-54T
|
9 |
Cái |
Lưu lượng nhỏ nhất:≥35m3/h; Lưu lượng lớn nhất:≥53 m3/h;Công suất động cơ:≤15 KW;Cấp phòng nổ của động cơ:ExdI;;Điện áp định mức (V):380/660VV;Đặc tính bơm:Chịu ăn mòn do axit, chịu mài mòn cơ học |
Công ty cổ phần thiết bị và lắp đặt bơm Hải Hương, Hải Dương, Việt Nam sản xuất
|
73.700.000 |
|
17 |
Bơm khí nén |
NDP-50
|
21 |
Cái |
Cỡ hạt bơm được :≥ 7 mm;Lượng khí nén tiêu hao:≤4 m3/phút;Áp suất khí làm việc:(2-:-7) Bar;Chiều cao cột hút:≥ 4,5 mét;Lưu lượng bơm lớn nhất:≥ 24 m3/h;Vật liệu chế tạo thân bơm :Hợp kim nhôm |
Yamada Co., Ltd, Nhật Bản sản xuất
|
54.780.000 |
|
18 |
Tầu điện ắc quy phòng nổ 5 tấn |
CTY5/6GB
|
1 |
Cái |
Lực kéo lớn nhất :≥ 12,26KN;Tốc độ: ≥7km/h;Cỡ đường ray:600mm; Điện áp :90V;Động cơ công suất x Số lượng động cơ :≥ 7,5x2KW x cái;Trọng lượng máy :≤ 5.000kg |
Công ty HH điện khí Vũ Thông Hương Đàm, Trung Quốc sản xuất
|
1.141.800.000 |
|
19 |
Tời trục phòng nổ |
JYB-50X1.4
|
3 |
cái |
Lực kéo lớn nhất :≥ 60KN;Tốc độ lớn nhất của cáp :≥ 1,74M/s;Tốc độ nhỏ nhất của cáp :≥ 1,06M/s;Tốc độ cơ bản của cáp :≥ 1,4M/s;Quy cách tang cuốn:Φ610x600mm;Dung lượng cáp :≥ 650mét;Trọng Lượng :≤4.500kg |
Xưởng thiết bị khoáng sơn Hoa Nhuận Từ Châu, Trung Quốc sản xuất
|
974.875.000 |
|
20 |
Quạt gió phòng nổ 2x11KW |
FBDYN05.6 /2x11
|
2 |
cái |
Công suất : 2 x 11KW;Điện áp định mức:380/660VV;Tốc độ:2900Vòng/phút;Lưu lượng gió:200 -:- 400 m³/phút;Toàn áp:350 ÷ 4000 Pa;Hiệu suất toàn áp cao nhất:≥ 75%;Cấp bảo vệ phòng nổ:ExdI |
Công ty TNHH điện máy Quảng Vũ, Chiết Giang, Trung Quốc sản xuất
|
125.730.000 |
|
21 |
Quạt gió phòng nổ 2x5.5KW |
FBDYN04.5 /2x5,5
|
2 |
Cái |
Công suất : 2 x 5,5 KW;Điện áp định mức:380/660VV;Tốc độ:2900Vòng/phút;Lưu lượng gió:160 -:- 240 m³/phút;Toàn áp:320 ÷ 3.100 Pa;Hiệu suất toàn áp cao nhất:≥ 75%;Cấp bảo vệ phòng nổ:ExdI |
Công ty TNHH điện máy Quảng Vũ, Chiết Giang, Trung Quốc sản xuất
|
104.280.000 |
|
22 |
Máy phun vữa bê tông phòng nổ |
PS5I
|
2 |
Cái |
Năng lực sản xuất:≥ 5m³/h;Áp lực làm việc :0, 4-:-0,6Mpa;Đường kính hạt lớn nhất :≥ Ф 15 mm;Trọng lượng máy:≤ 850kg |
Công ty HH chế tạo máy móc Dĩnh Xuyên Trường Cát, Trung Quốc sản xuất
|
541.200.000 |
|
23 |
Máy hàn điện kiểu kín -21kVA |
BHK-21
|
4 |
Cái |
Kiểu Máy Biến Áp Hàn:Kiểu kín làm mát tự nhiên;Số pha:1Pha;Công suất danh định:≥ 21KVA;Trọng lượng máy:≤ 150Kg; Tiêu chuẩn thiết kế:IEC-726 |
Công ty cổ phần thiết bị điện Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam sản xuất
|
75.020.000 |
|
24 |
Hệ thống Camêra giám sát tời trục phòng nổ |
KBA127A
|
3 |
Hệ thống |
Cáp quang phòng nổ 4FO; Màn hình phòng nổ;Camera phòng nổ hồng ngoại 3.0 Mp;Hộp phối quang phòng nổ 4FO;Bộ chuyển đổi quang điện phòng nổ 2 kênh; Đầu ghi hình dưới lò phòng nổ loại 4K:;Tủ Rack phòng nổ;Ổ cứng dung lượng 4Tb;Jách kết nối. |
Công ty TNHH cổ phần Tập đoàn Tam Chính, Trung Quốc sản xuất
|
675.163.500 |
|
25 |
Hệ thống Hệ thống nồi hơi trọn bộ (bao gồm lắp đặt hệ thống). |
NH0.5-8
|
1 |
Hệ thống |
Hệ thống nồi hơi trọn bộ: Bao gồm thân nồi, ghi lò, ống khói;Kiểu: Ống lửa đứng, ghi tĩnh; Năng suất: 500Kg/h; Cấp than, thải xỉ: Thủ công; Nhiên liệu đốt: Than cục, củi; |
Công ty cổ phần cơ khí và thiết bị áp lực - VVMI, Hà Nội, Việt Nam sản xuất
|
485.650.000 |
|
26 |
Máy laze dẫn hướng phòng nổ |
YBJ-1200
|
10 |
Cái |
Điện áp AC:127V;Công suất đèn laze:≥ 15 mW;Cấp phòng nổ:ExdI;Khoảng cách định hướng:≥1.200 mét;Đường kính tia :≤80mm ở khoảng cách 1200 mét;Điều chỉnh hướng :360độ;Điều chỉnh tinh:1,5độ;Trọng lượng:≤3,5 kg |
Công ty TNHH Quang Học Haerbin, Trung Quốc sản xuất
|
43.725.000 |