Gói thầu số 24/2026 “Cung cấp dịch vụ vệ sinh; tháo lắp phụ kiện; tháo lắp cáp; cò lèo; hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ; đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác; thuê thiết bị cơ giới phục vụ thi công công trình trạm 110kV Phước Đông - Bời Lời 5 và đường dây đấu nối, tỉnh Tây Ninh”

            Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
33
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số 24/2026 “Cung cấp dịch vụ vệ sinh; tháo lắp phụ kiện; tháo lắp cáp; cò lèo; hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ; đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác; thuê thiết bị cơ giới phục vụ thi công công trình trạm 110kV Phước Đông - Bời Lời 5 và đường dây đấu nối, tỉnh Tây Ninh”
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
692.283.579 VND
Ngày đăng tải
11:04 09/02/2026
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
247/QĐ-ETC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY THÍ NGHIỆM ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Ngày phê duyệt
09/02/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0310154754 0310154754

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐIỆN VIỄN THÔNG MINH KHOA

678.437.735 VND 678.437.735 VND 60 ngày 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0310755850 0310755850 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN NAM nhà thầu xếp hạng 2

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh, tháo lắp phụ kiện; tháo lắp cáp; cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Máy biến áp 3 pha 110kV - 63MVA Theo quy định tại Mẫu số 03 2 máy 179.683,2802 0
2 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp; cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Biến điện áp 110kV kiểu tụ loại 1 pha Theo quy định tại Mẫu số 03 12 máy 113.243,7575 0
3 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp; cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Biến dòng điện 110kV loại 1 pha (Có 5 cuộn dây nhị thứ) Theo quy định tại Mẫu số 03 15 máy 150.828,8788 0
4 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp phụ kiện; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Máy cắt 110kV 3 pha (loại 01 bộ truyền động) Theo quy định tại Mẫu số 03 5 bộ 158.683,5677 0
5 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp; cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Dao cách ly 3P 110kV - 2 TĐ Theo quy định tại Mẫu số 03 8 bộ 112.283,4636 0
6 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Chống sét van 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 12 tủ 39.651,3269 0
7 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Sứ đứng 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 12 máy 37.934,5919 0
8 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp; cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Thanh cái 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 2 phân đoạn 18.454,1617 0
9 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp; cò lèo và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Hệ thống tiếp địa Theo quy định tại Mẫu số 03 1 tủ 42.939,1056 0
10 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Máy biến áp tự dùng 3P-100kVA Theo quy định tại Mẫu số 03 1 máy 15.045,5278 0
11 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp phụ kiện; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Tủ hợp bộ 22kV máy cắt tổng, tự dùng, tụ bù, phân đoạn và lộ ra 22kV Theo quy định tại Mẫu số 03 23 bộ 449.781,9316 0
12 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp phụ kiện; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Dao cắt tải 22kV LBS Theo quy định tại Mẫu số 03 1 bộ 9.769,5682 0
13 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Bus riser 22kV Theo quy định tại Mẫu số 03 1 bộ 9.769,5682 0
14 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Biến điện áp 22kV Theo quy định tại Mẫu số 03 2 máy 13.816,657 0
15 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Thanh cái 22kV Theo quy định tại Mẫu số 03 1 phân đoạn 3.836,2028 0
16 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Cáp lực 24kV cho MBA Theo quy định tại Mẫu số 03 18 phân đoạn 357.773,5498 0
17 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Cáp lực 24kV cho MBA tự dùng Theo quy định tại Mẫu số 03 3 phân đoạn 59.628,9201 0
18 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Cáp lực 24kV cho giàn tụ bù Theo quy định tại Mẫu số 03 6 phân đoạn 119.257,8548 0
19 I. PHẦN NHẤT THỨ Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Tụ điện 24kV-200kVAr Theo quy định tại Mẫu số 03 30 tụ 40.666,8253 0
20 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC MBA Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 11.805,2878 0
21 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC MBA Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 11.805,2878 0
22 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điện áp cho bảo vệ relay 90 Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 26.159,5399 0
23 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng cho bảo vệ chính phía 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 6 hệ thống 45.378,1614 0
24 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng cho bảo vệ chính phía 22kV Theo quy định tại Mẫu số 03 4 hệ thống 30.252,1076 0
25 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn MBA lực (ngắn mạch các biến dòng) Theo quy định tại Mẫu số 03 6 hệ thống 45.378,1614 0
26 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu MBA lực Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 22.437,7626 0
27 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sấy, chiếu sáng tủ Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 6.522,2658 0
28 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển làm mát máy biến áp Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 12.760,7411 0
29 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT tự động điều chỉnh điện áp dưới tải Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 60.748,9565 0
30 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay điều chỉnh điện áp (90) Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 7.440,0971 0
31 PHẦN NHỊ THỨ (Máy biến áp lực 110/22kV-63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Động cơ làm mát công suất <= 10kW Theo quy định tại Mẫu số 03 20 máy 127.607,382 0
32 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 12.149,1233 0
33 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 12.149,1233 0
34 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC cho cuộn cắt 2 của MC Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 12.149,1233 0
35 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng điện cho đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 15.566,6293 0
36 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng điện cho bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 4 hệ thống 31.133,2587 0
37 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch áp cho đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 26.921,4543 0
38 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch áp cho bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 26.921,4543 0
39 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng điện cho bảo vệ dự phòng phía 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 15.566,6293 0
40 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn tổng 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 8 hệ thống 62.266,5173 0
41 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu phía ngăn tổng 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 23.091,2986 0
42 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển máy cắt tổng 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 25.590,3406 0
43 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển dao cách ly 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 16.401,4776 0
44 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ cuộn cắt 1 Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 20.751,8814 0
45 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ cuộn cắt 2 Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 20.751,8814 0
46 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) phía ngăn tổng 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 22.325,4411 0
47 PHẦN NHỊ THỨ (Thí nghiệm MBA sau khi lắp đặt ngăn tổng 110kV của MBA 63MVA) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sấy, chiếu sáng tủ Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 6.712,2294 0
48 PHẦN NHỊ THỨ ( Phần thiết bị cho mỗi ngăn hợp bộ relay so lệch MBA ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay so lệch MBA (87T) Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 26.119,7257 0
49 PHẦN NHỊ THỨ ( Phần thiết bị cho mỗi ngăn hợp bộ relay so lệch MBA ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 8.070,6657 0
50 PHẦN NHỊ THỨ ( Phần thiết bị cho mỗi ngăn hợp bộ relay so lệch MBA ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay quá dòng và chạm đất có hướng (67/67N) Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 8.070,6657 0
51 PHẦN NHỊ THỨ ( Phần thiết bị cho mỗi ngăn hợp bộ relay so lệch MBA ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay cắt đầu ra (86) điện từ Theo quy định tại Mẫu số 03 4 bộ 17.371,4235 0
52 PHẦN NHỊ THỨ ( Phần thiết bị cho mỗi ngăn hợp bộ relay so lệch MBA ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay bảo vệ giám sát mạch cắt điện từ (74) Theo quy định tại Mẫu số 03 4 bộ 88.078,6612 0
53 PHẦN NHỊ THỨ ( Phần thiết bị cho mỗi ngăn hợp bộ relay so lệch MBA ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay trung gian điện từ Theo quy định tại Mẫu số 03 20 bộ 22.876,1164 0
54 PHẦN NHỊ THỨ ( Phần thiết bị cho mỗi ngăn hợp bộ relay so lệch MBA ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật có lập trình Theo quy định tại Mẫu số 03 2 thiết bị 11.987,8948 0
55 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 11.919,9193 0
56 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 11.919,9193 0
57 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC cho 2 cuộn cắt của máy cắt Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 11.919,9193 0
58 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng điện cho đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 15.272,878 0
59 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng điện cho bảo vệ chính Theo quy định tại Mẫu số 03 4 hệ thống 30.545,756 0
60 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch áp cho đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 26.413,4624 0
61 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch áp cho bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 26.413,4624 0
62 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng điện cho bảo vệ dự phòng Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 15.272,878 0
63 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho TN ngắn mạch nhị thứ cho ngăn lộ ra 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 8 hệ thống 61.091,5266 0
64 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 22.655,6521 0
65 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển máy cắt Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 25.107,5084 0
66 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển dao cách ly Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 16.091,9977 0
67 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ cuộn cắt 1 Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 20.360,3454 0
68 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ cuộn cắt 2 Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 20.360,3454 0
69 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 21.904,1842 0
70 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn đường dây 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sấy, chiếu sáng tủ Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 6.585,5772 0
71 PHẦN NHỊ THỨ (Phần thiết bị hợp bộ relay khoảng cách) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay bảo vệ khoảng cách (21) Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 24.260,4481 0
72 PHẦN NHỊ THỨ (Phần thiết bị hợp bộ relay khoảng cách) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay quá dòng và quá dòng chạm đất có hướng (67/67N) Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 7.449,8226 0
73 PHẦN NHỊ THỨ (Phần thiết bị hợp bộ relay khoảng cách) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay cắt đầu ra (86) điện từ Theo quy định tại Mẫu số 03 4 bộ 16.035,1749 0
74 PHẦN NHỊ THỨ (Phần thiết bị hợp bộ relay khoảng cách) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay bảo vệ giám sát mạch cắt điện từ (74) Theo quy định tại Mẫu số 03 4 bộ 81.303,3264 0
75 PHẦN NHỊ THỨ (Phần thiết bị hợp bộ relay khoảng cách) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay trung gian điện từ Theo quy định tại Mẫu số 03 20 bộ 21.116,4038 0
76 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
77 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
78 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Mạch dòng điện Theo quy định tại Mẫu số 03 4 hệ thống 28.196,1424 0
79 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho TN ngắn mạch HT mạch dòng Theo quy định tại Mẫu số 03 4 hệ thống 28.196,1424 0
80 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu phía ngăn phân đoạn Theo quy định tại Mẫu số 03 4 hệ thống 41.825,7784 0
81 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ, hiệu chỉnh mạch và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Sấy và chiếu sáng Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.039,4915 0
82 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển máy cắt tổng 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 11.588,0752 0
83 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển dao cách ly 110kV Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 22.281,257 0
84 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 28.191,2429 0
85 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch đo lường (cho ngăn thiết bị) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.768,0213 0
86 PHẦN NHỊ THỨ (Ngăn phân đoạn 110kV, hợp bộ relay so lệch thanh cái, Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Theo quy định tại Mẫu số 03 4 hệ thống 40.438,5482 0
87 PHẦN NHỊ THỨ (Tủ công tơ đo đếm phía 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điện áp Theo quy định tại Mẫu số 03 5 hệ thống 60.954,2367 0
88 PHẦN NHỊ THỨ (Tủ công tơ đo đếm phía 110kV hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng điện Theo quy định tại Mẫu số 03 5 hệ thống 35.245,1891 0
89 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và đấu nối thiết bị hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công tác cho Thanh cái 22kV Theo quy định tại Mẫu số 03 23 HT 77.003,0802 0
90 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 253 hệ thống 1.391.876,5471 0
91 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 184 hệ thống 1.012.273,8511 0
92 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch áp cho đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 23 hệ thống 280.389,4682 0
93 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch áp cho bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 23 hệ thống 280.389,4682 0
94 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu Theo quy định tại Mẫu số 03 23 hệ thống 240.498,1818 0
95 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sấy, chiếu sáng tủ Theo quy định tại Mẫu số 03 23 hệ thống 69.908,4076 0
96 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 23 hệ thống 216.132,813 0
97 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 23 hệ thống 86.664,5203 0
98 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Hợp bộ relay quá áp và thấp áp Theo quy định tại Mẫu số 03 23 Bộ 159.492,3734 0
99 PHÍA 22kV Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Hợp bộ relay bảo vệ sa thải phụ tải theo tần số Theo quy định tại Mẫu số 03 23 Bộ 223.981,8374 0
100 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 16.504,4708 0
101 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 16.504,4708 0
102 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 31.369,3338 0
103 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển máy cắt Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 34.764,2255 0
104 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 28.191,2429 0
105 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 11.304,064 0
106 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 30.328,9111 0
107 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic lựa chọn sa thải phụ tải theo 4 cấp Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 28.191,2429 0
108 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT sấy, chiếu sáng Theo quy định tại Mẫu số 03 3 hệ thống 9.118,4892 0
109 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51) Theo quy định tại Mẫu số 03 3 bộ 11.174,734 0
110 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Theo quy định tại Mẫu số 03 3 bộ 17.371,9826 0
111 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Chức năng đo lường của BCU (có lập trình) Theo quy định tại Mẫu số 03 3 bộ 17.371,9826 0
112 Ngăn lộ ra, tự dùng, tụ bù 22kV (Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay trung gian điện từ Theo quy định tại Mẫu số 03 18 bộ 19.004,7634 0
113 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
114 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
115 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 10.456,4446 0
116 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển máy cắt Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 11.588,0752 0
117 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 9.397,0859 0
118 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.768,0213 0
119 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 10.109,637 0
120 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch đóng lặp lại máy cắt Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.500,3672 0
121 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch điều khiển mức ngăn cho thiết bị (bộ I/O vào ra) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.790,6609 0
122 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT sấy, chiếu sáng Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.039,4915 0
123 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV ( Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N)) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay quá dòng và chạm đất không hướng (50/51) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 bộ 3.724,9113 0
124 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV ( Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Bộ điều khiển mức ngăn (BCU) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 bộ 5.790,6609 0
125 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV ( Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Chức năng đo lường của BCU (có lập trình) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 bộ 5.790,6609 0
126 Ngăn lộ tổng, phân đoạn 22kV ( Phần thiết bị Hợp bộ relay quá dòng và quá dòng chạm đất (50/51N) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay trung gian điện từ Theo quy định tại Mẫu số 03 6 bộ 6.334,9211 0
127 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
128 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
129 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng cho đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 14.098,0786 0
130 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 10.456,4446 0
131 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT sấy, chiếu sáng Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.039,4915 0
132 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 9.397,0859 0
133 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.768,0213 0
134 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 10.109,637 0
135 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Đồng hồ đo đếm có lập trình Theo quy định tại Mẫu số 03 2 thiết bị 25.219,8446 0
136 Hệ thống tự dùng AC ( Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay điện áp điện tử Theo quy định tại Mẫu số 03 3 bộ 11.629,5667 0
137 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
138 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
139 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch dòng cho đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 2 hệ thống 14.098,0786 0
140 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 10.456,4446 0
141 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sấy, chiếu sáng tủ Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.039,4915 0
142 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 9.397,0859 0
143 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch đo lường Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 3.768,0213 0
144 Hệ thống tự dùng DC (Phần hệ thống mạch ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ và truyền cắt) Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 10.109,637 0
145 Hệ thống tự dùng DC (Phần thiết bị ) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Relay điện áp điện tử Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 7.753,0494 0
146 Tủ nạp accu ( Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn AC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
147 Tủ nạp accu ( Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch cấp nguồn DC Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 5.501,4854 0
148 Tủ nạp accu ( Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch tín hiệu Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 10.456,4446 0
149 Tủ nạp accu ( Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho HT mạch bảo vệ Theo quy định tại Mẫu số 03 1 hệ thống 9.397,0859 0
150 Tủ nạp accu ( Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp, hiệu chỉnh và bổ sung mạch nhị thứ cho Relay điều khiển nạp accu Theo quy định tại Mẫu số 03 3 bộ 12.108,8971 0
151 Tủ nạp accu ( Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Báo chạm đất Theo quy định tại Mẫu số 03 3 bộ 5.663,2877 0
152 Tủ nạp accu ( Phần hệ thống mạch) Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Relay điện áp điện tử Theo quy định tại Mẫu số 03 3 bộ 11.629,5667 0
153 Yêu cầu khác Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp thiết bị và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Thí nghiệm TU offline Theo quy định tại Mẫu số 03 10 bộ 36.029,8502 0
154 Yêu cầu khác Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp thiết bị và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Thí nghiệm TI offline Theo quy định tại Mẫu số 03 72 bộ 259.414,9155 0
155 Yêu cầu khác Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp nhị thứ và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Thí nghiệm rơle so lệch (kỹ thuật số) - So lệch dọc đường dây Theo quy định tại Mẫu số 03 2 bộ 16.250,9309 0
156 Yêu cầu khác Dịch vụ vệ sinh; tháo lắp cáp và hoàn trả lại hiện trạng ban đầu sau khi hoàn thành công táccho Điện trở tiếp xúc đường dây lèo Theo quy định tại Mẫu số 03 6 bộ 7.595,1608 0
157 Yêu cầu khác Xe tải cẩu 2,5 tấn đến 3,5 tấn (bao gồm tài xế) Theo quy định tại Mẫu số 03 35 Ca/4 tiếng 1.348.974,1807 0
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây