Gói thầu số MS-02: Vật tư phụ tùng ô tô xe Zil 131 AS-2.5-40, xe KAMAZ-43253 AC-5.0-40, xe HYUNDAI-HD170, xe MAN VOL-2000, xe GAZ-66, Xe GAZ - 33081, xe Nissan Navara, xe Toyota Hilux, xe Toyota Innova, xe Toyota Fortuner, xe Toyota Camry, xe Mitsubishi Zinger, xe Mitsubishi Pajero, săm lốp bình điện

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
26
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu số MS-02: Vật tư phụ tùng ô tô xe Zil 131 AS-2.5-40, xe KAMAZ-43253 AC-5.0-40, xe HYUNDAI-HD170, xe MAN VOL-2000, xe GAZ-66, Xe GAZ - 33081, xe Nissan Navara, xe Toyota Hilux, xe Toyota Innova, xe Toyota Fortuner, xe Toyota Camry, xe Mitsubishi Zinger, xe Mitsubishi Pajero, săm lốp bình điện
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
4.867.525.450 VND
Ngày đăng tải
14:19 12/09/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
156/QĐ-X467
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
XƯỞNG X467
Ngày phê duyệt
07/09/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0103992557 0103992557

Cửa hàng kính doanh tổng hợp Nguyễn Thị Việt Nga

4.867.523.450 VND 4.867.523.450 VND 27 ngày 07/09/2023

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Xem chi tiết
STT Danh mục hàng hóa Khối lượng Đơn vị tính Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Tên chương Thao tác
1
Tổng phanh
2 Bộ Nga hoặc tương đương 2.150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
2
Vòng bi vi sai
2 Vòng Đức hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
3
Cảm biến oxi
9 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
4
Cụm bơm xăng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
5
Má phanh chân
2 Bộ Nga hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
6
Đĩa bị động ly hợp
1 Cái Đức hoặc tương đương 4.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
7
Mô tơ lên xuống kính
13 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
8
Dây đai cam
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
9
Má phanh tay
2 Bộ Nga hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
10
Vòng bi T
1 Vòng Đức hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
11
Vật tư phụ tùng 05 Xe Toyota Hilux
0 Tiêu đề Nhật Bản hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
12
Bi tỳ cam
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
13
Ty ô phanh bánh xe
12 Cái Nga hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
14
Tang trống
2 Cái Đức hoặc tương đương 1.550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
15
Dầu máy
35 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
16
Bi tăng cam
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
17
Bát cao su bầu phanh
8 Cái Nga hoặc tương đương 370.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
18
Bi treo các đăng
1 Cái Đức hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
19
Bi tỳ đai tổng
8 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
20
Lọc dầu động cơ
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
21
Trục quả đào bánh trước
4 Cái Nga hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
22
Bi moay ơ đầu trục
4 Vòng Đức hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
23
Gioăng đệm máy toàn bộ
5 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 4.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
24
Lọc gió động cơ
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
25
Trục quả đào bánh sau
4 Cái Nga hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
26
Van hơi hỗ trợ hệ thống phanh
1 Cái Đức hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
27
Ly tâm quạt gió động cơ
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
28
Bu gi
12 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
29
Bạc + chốt ắc nhíp
4 Bộ Nga hoặc tương đương 1.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
30
Phớt chắn mỡ khớp quay cầu trước
1 Cái Đức hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
31
Lọc dầu động cơ
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
32
Két nước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 8.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
33
Cao su hạn chế hành trình
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.170.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
34
Bơm dầu trợ lực lái
1 Cái Đức hoặc tương đương 4.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
35
Lọc gió động cơ
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
36
Kim phun
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
37
Giảm xóc sau
4 Cái Nga hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
38
Lá nhíp số 1,2 trước
4 Đức hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
39
Lọc gió điều hòa
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
40
Bơm dầu
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
41
Van bơm lốp tự động
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.620.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
42
Bạc + ắc nhíp sau
2 Bộ Đức hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
43
Lọc dầu diesel
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
44
Búa tăng cam
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
45
Bơm lốp tự động
2 Cái Nga hoặc tương đương 620.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
46
Bạc + ắc nhíp trước
2 Bộ Đức hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
47
Cụm tăng tổng
3 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
48
Van hằng nhiệt
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
49
Ốp bơm lốp tự động
12 Cái Nga hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
50
Phớt hộp số chính + phụ
4 Cái Đức hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
51
Bơm nước
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
52
Dầu cầu + hộp số
20 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
53
Đầu nối hơi rơ móc
2 Bộ Nga hoặc tương đương 680.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
54
Đèn pha
2 Cái Đức hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
55
Nắp giàn cò
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 4.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
56
Má phanh trước
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
57
Cụm nâng hạ lốp dự phòng
2 Cụm Nga hoặc tương đương 1.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
58
Đèn kích thước
4 Cái Đức hoặc tương đương 50.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
59
Van hằng nhiệt
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
60
Má phanh sau
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
61
Khóa cắt mát
2 Cái Nga hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
62
Đèn hậu
2 Cái Đức hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
63
Dầu phanh
15 Hộp Việt Nam hoặc tương đương 80.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
64
Ống dẻo phanh
16 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
65
Khóa điện
2 Cái Nga hoặc tương đương 290.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
66
Đồng hồ Km
1 Cái Đức hoặc tương đương 1.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
67
Dầu cầu + hộp số
40 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
68
Bầu trợ lực phanh
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
69
Khởi động
2 Cái Nga hoặc tương đương 5.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
70
Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát
1 Cái Đức hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
71
Ắc cao su càng A trên
20 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
72
Tổng phanh
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
73
TK 200
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.680.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
74
Đồng hồ báo nhiên liệu
1 Cái Đức hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
75
Ắc cao su càng A duới
16 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
76
Dây phanh tay
2 Quả Nhật Bản hoặc tương đương 370.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
77
Tiết chế 132
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.045.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
78
Đồng hồ báo áp suất hơi phanh
1 Cái Đức hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
79
Rotuyn trụ đứng duới
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
80
Càng A trên
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
81
Bộ rung phòng hỏng
2 Cái Nga hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
82
Cảm biến tốc độ
1 Cái Đức hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
83
Bi moay ơ trước
10 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 1.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
84
Càng A dưới
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
85
Rơ le hút giữ khởi động
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
86
Cảm biến áp suất dầu bôi trơn
1 Cái Đức hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
87
Bi moay ơ sau
10 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 975.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
88
Cao su ốp cân bằng
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
89
Tăng điện B116
2 Cái Nga hoặc tương đương 749.675 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
90
Bi khởi động
4 Vòng Đức hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
91
Cúp ben phanh trước
4 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 660.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
92
Rotuyn lái trong
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
93
Dây cao áp có chống nhiễu
2 Bộ Nga hoặc tương đương 630.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
94
Bi máy phát
4 Vòng Đức hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
95
Cúp ben phanh sau
4 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
96
Rotuyn lái ngoài
4 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
97
Chia điện
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
98
Chổi than máy phát
1 Bộ Đức hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
99
Má phanh trước
4 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
100
Rotuyn cân bằng trước
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 720.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
101
Nến điện
16 Cái Nga hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
102
Chổi than khởi động
2 Bộ Đức hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
103
Tổng phanh
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.560.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
104
Rotuyn cân bằng sau
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 720.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
105
Máy phát điện
2 Cái Nga hoặc tương đương 3.860.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
106
Bộ rơ le cài cầu
1 Cái Đức hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
107
Rotuyn cân bằng
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
108
Rotuyn trụ đứng trên
4 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
109
Đồng hồ báo nhiên liệu
2 Cái Nga hoặc tương đương 260.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
110
Còi điện 24V
1 Cái Đức hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
111
Rotuyn lái trong
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
112
Rotuyn trụ đứng dưới
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 780.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
113
Cảm biến báo nhiên liệu
2 Cái Nga hoặc tương đương 260.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
114
Block lạnh
1 Cái Đức hoặc tương đương 15.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
115
Rotuyn lái ngoài
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
116
Giảm xóc trước
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
117
Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát
2 Cái Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
118
Quạt dàn nóng
1 Cái Đức hoặc tương đương 1.900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
119
Má phanh sau
5 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
120
Giảm xóc sau
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.780.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
121
Cảm biến báo nhiệt độ nước
2 Cái Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
122
Gioăng hệ thống điều hòa
2 Bộ Đức hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
123
Giảm xóc trước
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
124
Bi moay ơ trước
4 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
125
Cảm biến áp suất dầu bôi trơn
2 Cái Nga hoặc tương đương 190.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
126
Nước súc rửa hệ thống
24 Hộp Đức hoặc tương đương 55.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
127
Giảm xóc sau
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
128
Bi moay ơ sau
4 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
129
Đồng hồ báo áp suất dầu bôi trơn
2 Cái Nga hoặc tương đương 230.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
130
Lọc gió điều hòa
2 Cái Đức hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
131
Bi chữ thập các đăng
16 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 1.150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
132
Bi chữ thập các đăng
6 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
133
Đồng hồ báo áp suất hơi phanh
2 Cái Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
134
Dây cáp bình điện
5 Sợi Đức hoặc tương đương 145.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
135
Ắc nhíp sau
16 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 160.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
136
Bàn ép
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
137
Công tắc đèn trung tâm
2 Cái Nga hoặc tương đương 390.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
138
Đầu bọc bình điên
4 Cái Đức hoặc tương đương 50.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
139
Bạc nhíp
40 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 35.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
140
Đĩa côn
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
141
Đèn pha
4 Cái Nga hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
142
Khoen cáp bình
12 Cái Đức hoặc tương đương 15.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
143
Bơm trợ lực lái
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
144
Bơm trợ lực
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 7.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
145
Đèn xin nhan trước
4 Cái Nga hoặc tương đương 340.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
146
Vật tư phụ tùng 01 Xe GAZ-66
0 Tiêu đề Nga hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
147
Phớt moay ơ sau
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
148
Trục các đăng sau
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 9.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
149
Đèn kích thước
4 Cái Nga hoặc tương đương 160.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
150
Dầu máy MIL PC-40
12 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
151
Lá côn
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
152
Vòng bi T
2 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
153
Đèn hậu
4 Cái Nga hoặc tương đương 230.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
154
Phớt đầu trục cơ
1 Cái Việt Nam hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
155
Đèn pha
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 11.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
156
Sâu cài cầu
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
157
Còi hơi
1 Cái Nga hoặc tương đương 310.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
158
Nắp máy
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
159
Đèn hậu
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
160
Phớt cầu
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
161
Còi 12V
2 Cặp Nga hoặc tương đương 560.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
162
Chế hoà khí 126B
1 Cái Nga hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
163
Đèn phanh
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
164
Phớt hộp số
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
165
Van tiết lưu dàn lạnh
4 Cái Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
166
Gioăng đệm máy toàn bộ
1 Bộ Nga hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
167
Còi điện
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
168
Công tắc xi nhan
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
169
Nước súc rửa hệ thống
24 Hộp Nga hoặc tương đương 60.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
170
Lọc xăng
1 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
171
Lốc điều hòa
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 8.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
172
Đèn hậu
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
173
Bảng đồng hồ
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
174
Dây đai
4 Sợi Nga hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
175
Giàn nóng điều hoà
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 5.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
176
Đèn pha
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 6.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
177
Bộ gạt mưa điện đồng bộ
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
178
Bơm xăng
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
179
Giàn lạnh điều hòa
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 4.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
180
Phin lọc gas điều hòa
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
181
Dây điện
100 m Nga hoặc tương đương 8.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
182
Bánh đà
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
183
Ốp đèn gầm
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
184
Giàn lạnh điều hòa
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
185
Bộ phun nước rửa kính
2 Bộ Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
186
Bánh răng cam
1 Cái Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
187
Ốp gương chiếu hậu
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
188
Giàn nóng điều hòa
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 4.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
189
Lá nhíp số 1,2 trước
4 Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
190
Bầu lọc gió
1 Bộ Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
191
Cảm biến oxi
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
192
Hộp điều khiển hệ thống phanh ABS
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 15.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
193
Lá nhíp số 1,2 sau
4 Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
194
Bưởng che ly hợp
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
195
Cảm biến áp suất dầu
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
196
Đường ống điều hòa
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
197
Bơm trợ lực lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
198
Bơm nước
1 Cái Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
199
Mô tơ lên xuống kính
5 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
200
Máy khởi động
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
201
Vành răng bánh đà
1 Cái Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
202
Mu rùa
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
203
Vật tư phụ tùng 03 Xe Toyota Innova
0 Tiêu đề Nhật Bản hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
204
Lốc điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 9.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
205
Dầu máy MIL PC-40
15 Lít Việt Nam hoặc tương đương 140.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
206
Bơm dầu
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
207
Dầu máy
18 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
208
Phần săm lốp bình điện
0 Tiêu đề Thái Lan hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
209
Dầu cầu + hộp số
30 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
210
Bơm trợ lực lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 2.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
211
Bi tỳ đai tổng
2 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
212
Lốp 255/60R18
52 Quả Thái Lan hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
213
Mỡ đầu trục M13
10 Kg Việt Nam hoặc tương đương 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
214
Trục dàn cò
2 Cái Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
215
Gioăng đệm máy toàn bộ
3 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 4.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
216
Lốp 265/65R17
20 Quả Thái Lan hoặc tương đương 3.280.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
217
Vật tư phụ tùng 02 Xe KAMAZ-43253 AC-5.0-40
0 Tiêu đề Nga hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
218
Nắp đậy dàn cò
2 Cái Nga hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
219
Gioăng dàn cò
3 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
220
Lốp 205/65R15
12 Quả Thái Lan hoặc tương đương 1.420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
221
Bộ gioăng đệm động cơ
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
222
Dầu cầu + hộp số
30 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
223
Gioăng chân bu gi
3 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
224
Lốp 265/65R17
8 Quả Thái Lan hoặc tương đương 3.280.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
225
Kim phun
6 Cái Nga hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
226
Mỡ đầu trục M13
10 Kg Việt Nam hoặc tương đương 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
227
Bugi
12 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
228
Lốp 215/60R16
4 Quả Thái Lan hoặc tương đương 2.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
229
Cân chỉnh bơm cao áp + ống
2 Bộ Nga hoặc tương đương 4.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
230
Bi trụ đứng
2 Bộ Nga hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
231
Bô bin
12 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
232
Lốp 225/60R15
4 Quả Thái Lan hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
233
Bầu lọc tinh nhiên liệu
4 Cái Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
234
Má phanh chân
1 Bộ Nga hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
235
Lọc dầu động cơ
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
236
Bình điện 12V-70Ah
15 Bình Việt Nam hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
237
Bầu lọc thô nhiên liệu
4 Cái Nga hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
238
Má phanh tay
1 Bộ Nga hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
239
Lọc gió động cơ
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
240
Bình điện 12V - 70Ah
2 Bình Việt Nam hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
241
Bầu lọc gió
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
242
Ống dẻo phanh
8 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
243
Lọc gió điều hòa
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
244
Bình điện 12V-60Ah
7 Bình Việt Nam hoặc tương đương 1.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
245
Lọc nhớt
1 Cái Nga hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
246
Bầu trợ lực phanh
1 Cái Nga hoặc tương đương 3.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
247
Lọc xăng
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
248
Bình điện 12V-45Ah
3 Bình Việt Nam hoặc tương đương 1.070.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
249
Két nước làm mát
1 Cái Nga hoặc tương đương 11.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
250
Van an toàn bình hơi
1 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
251
Dây đai tổng
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
252
Bình điện 12V - 100Ah
7 Bình Việt Nam hoặc tương đương 2.514.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
253
Tuy ô dầu
8 m Nga hoặc tương đương 140.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
254
Quả táo bát ôm chuyển hướng
2 Quả Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
255
Bi tăng dây đai tổng
3 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 2.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
256
Bình điện 12V - 190Ah
4 Bình Việt Nam hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
257
Bơm nhiên liệu thấp áp
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
258
Quả táo giằng cầu
4 Quả Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
259
Cụm tăng tổng
2 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
260
Bình điện 12V - 180Ah
62 Bình Nga hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
261
Đường dầu hồi bên trái
16 Cái Nga hoặc tương đương 125.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
262
Trục vít hộp tay lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
263
Bơm nước
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
264
Bình điện 12V - 90Ah
2 Bình Việt Nam hoặc tương đương 1.970.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
265
Đường dầu hồi bên phải
16 Cái Nga hoặc tương đương 125.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
266
Trục rẻ quạt hộp tay lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
267
Dầu ly tâm cánh quạt
10 Hộp Nhật Bản hoặc tương đương 50.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
268
Bình điện 12V - 85Ah
10 Bình Việt Nam hoặc tương đương 1.550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
269
Bơm dầu động cơ
2 Cái Nga hoặc tương đương 4.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
270
Vòng bi hộp tay lái
2 Vòng Nga hoặc tương đương 390.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
271
Ống nước dàn sưởi
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 920.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
272
Cao su chân máy
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.820.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
273
Tuy ô cao áp trợ lực lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
274
Van hằng nhiệt
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
275
Turbo tăng áp
2 Cái Nga hoặc tương đương 7.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
276
Tuy ô thấp áp trợ lực lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
277
Dầu phanh
6 Hộp Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
278
Bơm nước
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
279
Trục chữ thập + bi
3 Bộ Nga hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
280
Dầu cầu + hộp số
12 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
281
Biến mô cánh quạt
2 Cái Nga hoặc tương đương 5.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
282
Phớt lái 45x65x10
2 Cái Nga hoặc tương đương 135.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
283
Ắc cao su giằng ngang
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
284
Pully dẫn hướng
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
285
Quả táo giằng cầu
12 Cái Nga hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
286
Ắc cao su giằng dọc
24 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
287
Van điều chỉnh áp suất
1 Cái Nga hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
288
Bán trục cầu trước
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
289
Bi moay ơ trước
4 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
290
Bơm tay
1 Cái Nga hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
291
Bánh răng vành chậu + quả dứa
2 Bộ Nga hoặc tương đương 5.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
292
Bi moay ơ sau
6 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
293
Phớt trục cơ
1 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
294
Đĩa ly hợp toàn bộ
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.730.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
295
Bi T
3 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
296
Bi moay ơ bánh xe
8 Vòng Nga hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
297
Bàn ép ly hợp
1 Bộ Nga hoặc tương đương 3.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
298
Bi trục chủ
3 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 820.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
299
Bi trụ đứng
4 Vòng Nga hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
300
Vòng bi T
1 Vòng Nga hoặc tương đương 720.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
301
Đĩa côn
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
302
Má phanh chân
2 Bộ Nga hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
303
Bánh răng số 3HSC
1 Cái Nga hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
304
Má phanh trước
3 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
305
Phớt cầu
16 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
306
Trục chủ HSC
1 Cái Nga hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
307
Má phanh sau
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
308
Phớt loa kèn
2 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
309
Bộ đồng tốc 4+5
1 Bộ Nga hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
310
Giảm xóc trước
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
311
Phớt moay ơ trước
4 Cái Nga hoặc tương đương 280.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
312
Bộ đồng tốc 2+3
1 Bộ Nga hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
313
Giảm xóc sau
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
314
Phớt moay ơ sau
4 Cái Nga hoặc tương đương 280.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
315
Trục bánh răng số lùi
1 Cái Nga hoặc tương đương 720.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
316
Rotuyn cân bằng
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
317
Trục truyền sau
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
318
Bộ phớt trục cân bằng
4 Cái Nga hoặc tương đương 190.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
319
Rotuyn lái trong
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
320
Bơm dầu trợ lực lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
321
Bạc trục cân bằng
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
322
Rotuyn lái ngoài
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 980.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
323
Quả táo giằng cầu
16 Quả Nga hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
324
Cao su mõ nhíp trước
8 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
325
Đĩa phanh trước
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
326
Bầu phanh lốc kê
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
327
Giảm chấn thủy lực trước
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
328
Dây phanh tay
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
329
Giảm xóc trước
4 Cái Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
330
Bộ nhíp sau
2 Bộ Nga hoặc tương đương 3.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
331
Bi chữ thập các đăng
9 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
332
Giảm xóc sau
4 Cái Nga hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
333
Moay ơ cầu giữa
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
334
Khớp các đăng lái trên
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
335
Tang trống
4 Cái Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
336
Ốc lốp trái, phải
8 Bộ Nga hoặc tương đương 165.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
337
Khớp các đăng lái duới
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
338
Giá nhíp treo
4 Cái Nga hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
339
Giảm xóc
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
340
Bơm trợ lực lái
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
341
Ống dẻo phanh
8 Sợi Nga hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
342
Các đăng tời
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
343
Phớt moay ơ sau
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
344
Bạc + ắc nhíp trước
12 Bộ Nga hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
345
Bánh răng tời
1 Cái Nga hoặc tương đương 22.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
346
Phớt moay ơ trước
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
347
Bạc + ắc nhíp sau
12 Bộ Nga hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
348
Ống dẻo phanh
6 Cái Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
349
Tổng phanh
3 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
350
Bi moay ơ đầu trục
8 Vòng Nga hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
351
Bi vành chậu 807813
4 Vòng Nga hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
352
Đèn pha
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 8.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
353
Bi moay ơ trước
4 Vòng Nga hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
354
Bi may ơ 7515
4 Vòng Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
355
Đèn hậu
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
356
Bi moay ơ sau
4 Vòng Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
357
Phớt may ơ
4 Cái Nga hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
358
Đèn đuôi gió
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
359
Bạc đạn bi T
2 Vòng Nga hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
360
Phớt láp
2 Cái Nga hoặc tương đương 160.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
361
Chổi gạt mưa
12 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
362
Lá nhíp số 1,2 sau
8 Lá Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
363
Phớt cầu
2 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
364
Lốc điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 4.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
365
Lá nhíp số 1,2 trước
8 Lá Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
366
Phớt hộp số
4 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
367
Lọc gió điều hoà
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
368
Tổng côn
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
369
Khoá điện
1 Cái Nga hoặc tương đương 235.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
370
Quạt giàn nóng
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
371
Bộ đồng tốc số 4-5
2 Bộ Nga hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
372
Khoá đèn
1 Cái Nga hoặc tương đương 165.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
373
Giàn lạnh điều hòa
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 5.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
374
Bộ đồng tốc số 2-3
2 Bộ Nga hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
375
Khoá pha cốt
1 Cái Nga hoặc tương đương 115.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
376
Ốp đèn gầm
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
377
Bộ vi sai cầu xe
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
378
Bộ gạt mưa điện đồng bộ
1 Bộ Nga hoặc tương đương 2.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
379
Ốp gương chiếu hậu
6 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
380
Vòng bi vi sai
4 Vòng Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
381
Đèn hậu
2 Cái Nga hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
382
Cảm biến oxi
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
383
Vòng bi hộp tay lái
4 Vòng Nga hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
384
Đèn kích thước
2 Cái Nga hoặc tương đương 260.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
385
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
386
Tuy ô cao áp trợ lực lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
387
Đèn soi động cơ
1 Cái Nga hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
388
Mô tơ lên xuống kính
3 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
389
Tuy ô thấp áp trợ lực lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
390
Đèn pha
2 Bộ Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
391
Vật tư phụ tùng 02 Xe Toyota Fortuner
0 Tiêu đề Nhật Bản hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
392
Giảm chấn thủy lực trước
4 Cái Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
393
Máy phát
1 Cái Nga hoặc tương đương 4.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
394
Dầu máy
10 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
395
Bạc trục cân bằng
4 Bộ Nga hoặc tương đương 1.550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
396
Khởi động
1 Cái Nga hoặc tương đương 4.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
397
Bi tỳ đai tổng
2 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
398
Van hơi hỗ trợ hệ thống phanh
2 Cái Nga hoặc tương đương 550.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
399
Bộ rơ le cài cầu
1 Bộ Nga hoặc tương đương 1.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
400
Gioăng đệm máy toàn bộ
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 4.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
401
Đĩa bị động ly hợp
2 Cái Nga hoặc tương đương 5.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
402
Tay gạt xin đường
1 Cái Nga hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
403
Gioăng dàn cò
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
404
Má phanh tay
1 Bộ Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
405
Còi điện
1 Cặp Nga hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
406
Gioăng chân bu gi
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
407
Phớt đầu trục
6 Cái Nga hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
408
Đèn soi bảng táp lô
1 Bộ Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
409
Lọc dầu động cơ
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
410
Bánh răng vành chậu + quả dứa
1 Bộ Nga hoặc tương đương 5.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
411
Đầu bọp ác quy
4 Cái Nga hoặc tương đương 65.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
412
Lọc gió động cơ
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
413
Quả táo bát ôm chuyển hướng
2 Quả Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
414
Cảm biến mức nhiên liệu
1 Cái Nga hoặc tương đương 260.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
415
Lọc gió điều hòa
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
416
Bót lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 8.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
417
Đồng hồ am pe
1 Cái Nga hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
418
Lọc xăng
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
419
Trục vít hộp tay lái
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
420
Đồng hồ báo nhiệt độ nước
1 Cái Nga hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
421
Dây đai tổng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
422
Đèn pha
4 Cái Nga hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
423
Đồng hồ báo áp suất dầu động cơ
1 Cái Nga hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
424
Bi tăng dây đai tổng
1 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 2.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
425
Đèn hậu
4 Cái Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
426
Đồng hồ Km
1 Cái Nga hoặc tương đương 580.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
427
Bugi
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
428
Bộ gạt mưa điện đồng bộ
2 Bộ Nga hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
429
Dây công tơ mét
1 Cái Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
430
Ống nước dàn sưởi
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 920.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
431
Đèn gầm
4 Cái Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
432
Chia điện
1 Cái Nga hoặc tương đương 1.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
433
Van hằng nhiệt
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
434
Chổi than khởi động
2 Cái Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
435
Tăng điện
1 Cái Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
436
Dầu phanh
6 Hộp Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
437
Còi điện 24v
2 Cái Nga hoặc tương đương 280.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
438
Ổ cắm
1 Cái Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
439
Dầu cầu + hộp số
12 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
440
Máy phát
2 Cái Nga hoặc tương đương 4.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
441
Dây điện
40 m Nga hoặc tương đương 8.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
442
Rotuyn trụ đứng + cao su trên
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
443
Đồng hồ Km
2 Cái Nga hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
444
Khóa cắt mát
1 Cái Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
445
Rotuyn trụ đứng + cao su duới
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
446
Khuyết đồng
12 Cái Nga hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
447
Vật tư phụ tùng 05 Xe GAZ - 33081
0 Tiêu đề Nga hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
448
Bi moay ơ trước
4 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
449
Hệ thống phun kính
2 Bộ Nga hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
450
Dầu máy MIL PC-40
50 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
451
Bi moay ơ sau
4 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
452
Bảng đồng hồ
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
453
Tuy ô cao áp nhiên liệu
3 Bộ Việt Nam hoặc tương đương 680.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
454
Bi T
1 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 630.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
455
Cảm biến tốc độ
2 Cái Nga hoặc tương đương 725.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
456
Bộ gioăng đệm tuy ô nhiên liệu
4 Bộ Nga hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
457
Má phanh trước
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
458
Cảm biến báo nhiệt độ nước
1 Cái Nga hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
459
Tuy ô dầu
16 m Nga hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
460
Má phanh sau
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
461
Cảm biến áp lực và nhiệt độ dầu
2 Cái Nga hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
462
Gioăng đệm máy toàn bộ
5 Bộ Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
463
Giảm xóc trước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
464
Khóa cắt mát
2 Cái Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
465
Bầu lọc tinh nhiên liệu
10 Cái Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
466
Giảm xóc sau
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
467
Rơ le hút giữ khởi động
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
468
Bầu lọc thô nhiên liệu
5 Cái Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
469
Rotuyn cân bằng
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
470
Khoá điện
2 Cái Nga hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
471
Bơm nhiên liệu thấp áp
4 Cái Nga hoặc tương đương 2.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
472
Rotuyn lái trong
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
473
Tổ hợp công tắc dưới vô lăng
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
474
Căn dọc trục cơ
5 Bộ Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
475
Rotuyn lái ngoài
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
476
Đồng hồ am pe
2 Cái Nga hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
477
Lọc dầu động cơ
5 Cái Nga hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
478
Xi lanh phanh sau
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
479
Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát
2 Cái Nga hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
480
Lọc gió
5 Cái Nga hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
481
Đĩa phanh trước
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
482
Đồng hồ báo áp suất dầu động cơ
2 Cái Nga hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
483
Cụm bơm tay
4 Cụm Nga hoặc tương đương 2.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
484
Dây phanh tay
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
485
Đồng hồ báo áp suất hơi phanh
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
486
Két nước
5 Cái Nga hoặc tương đương 9.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
487
Bi chữ thập các đăng
3 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
488
Đầu bọc bình điện
8 Cái Nga hoặc tương đương 65.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
489
Kim phun
20 Cái Nga hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
490
Khớp các đăng lái trên
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
491
Bi khởi động
4 Vòng Nga hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
492
Turbo tăng áp
5 Cái Nga hoặc tương đương 7.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
493
Khớp các đăng lái duới
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
494
Cảm biến áp suất dầu bôi trơn
1 Cái Nga hoặc tương đương 280.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
495
Bơm nước
4 Cái Nga hoặc tương đương 2.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
496
Bơm trợ lực lái
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
497
Vật tư phụ tùng XE HYUNDAI-HD170
0 Tiêu đề Hàn Quốc hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
498
Dầu cầu + hộp số
100 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
499
Phớt moay ơ sau
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
500
Két nước làm mát
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 8.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
501
Mỡ đầu trục M13
30 Kg Việt Nam hoặc tương đương 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
502
Phớt moay ơ trước
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
503
Két làm mát dầu
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 4.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
504
Bi trụ đứng
10 Bộ Nga hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
505
Tổng phanh
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
506
Kim phun
6 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
507
Má phanh chân
5 Bộ Nga hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
508
Đèn hậu
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
509
Cân chỉnh bơm cao áp + ống
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 4.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
510
Má phanh tay
4 Bộ Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
511
Đèn phanh
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
512
Bi tăng đai
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
513
Ống dẻo phanh
40 Cái Nga hoặc tương đương 30.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
514
Còi điện
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
515
Bi tỳ đai
2 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
516
Bầu trợ lực phanh
5 Cái Nga hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
517
Lốc điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 6.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
518
Ống nước vào dàn sưởi
4 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
519
Van an toàn bình hơi
5 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
520
Quạt giàn nóng
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
521
Dây đai đẫn động máy phát
4 Sợi Hàn Quốc hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
522
Quả táo bát ôm chuyển hướng
10 Quả Nga hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
523
Giàn lạnh điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 5.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
524
Dây đai dẫn động điều hòa
4 Sợi Hàn Quốc hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
525
Quả táo giằng cầu
40 Quả Nga hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
526
Ốp đèn gầm
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
527
Phớt trục cơ
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
528
Trục vít hộp tay lái
5 Cái Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
529
Ốp gương chiếu hậu
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
530
Van điều chỉnh áp suất
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
531
Trục rẻ quạt hộp tay lái
5 Cái Nga hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
532
Cảm biến oxi
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
533
Bầu lọc gió động cơ
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
534
Vòng bi hộp tay lái
10 Vòng Nga hoặc tương đương 390.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
535
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
536
Bầu lọc thô nhiên liệu
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
537
Tuy ô cao áp trợ lực lái
5 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
538
Mô tơ lên xuống kính
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
539
Bầu lọc tinh nhiên liệu
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
540
Tuy ô thấp áp trợ lực lái
5 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
541
Vật tư phụ tùng 01 Xe Toyota Camry
0 Tiêu đề Nhật Bản hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
542
Dung dịch vệ sinh họng hút
4 Hộp Hàn Quốc hoặc tương đương 385.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
543
Trục chữ thập + bi
15 Bộ Nga hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
544
Dầu máy
5 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
545
Dung dịch vệ sinh khoang máy
4 Hộp Hàn Quốc hoặc tương đương 175.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
546
Bán trục cầu trước
5 Cái Nga hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
547
Bi tỳ đai tổng
2 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
548
Bơm dầu động cơ
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 3.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
549
Bánh răng vành chậu + quả dứa
10 Bộ Nga hoặc tương đương 5.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
550
Gioăng đệm máy toàn bộ
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 4.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
551
Bơm nước
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
552
Đĩa ly hợp toàn bộ
10 Cái Nga hoặc tương đương 2.750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
553
Gioăng dàn cò
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
554
Lọc dầu
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
555
Bàn ép ly hợp
5 Bộ Nga hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
556
Gioăng chân bu gi
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
557
Bi moay ơ trước
4 Vòng Hàn Quốc hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
558
Vòng bi T
5 Vòng Nga hoặc tương đương 720.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
559
Lọc dầu động cơ
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
560
Bi moay ơ sau
4 Vòng Hàn Quốc hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
561
Bánh răng số 3HSC
4 Cái Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
562
Lọc gió động cơ
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
563
Má phanh chân
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 3.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
564
Trục chủ HSC
5 Cái Nga hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
565
Lọc gió điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
566
Má phanh tay
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
567
Chuyển hướng dọc
5 Cái Nga hoặc tương đương 2.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
568
Lọc xăng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
569
Các đăng lái
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
570
Chuyển hướng ngang
5 Cái Nga hoặc tương đương 2.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
571
Cụm bơm xăng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 6.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
572
Tổng phanh
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
573
Bộ phớt trục cân bằng
20 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
574
Dây đai tổng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
575
Bầu phanh lốc kê
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
576
Bạc trục cân bằng
10 Bộ Nga hoặc tương đương 1.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
577
Bi tăng dây đai tổng
1 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 2.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
578
Bơm con phanh sau
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
579
Cao su mõ nhíp trước
24 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
580
Bugi
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
581
Bơm con phanh trước
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
582
Giảm chấn thủy lực trước
10 Cái Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
583
Bô bin
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
584
Quả táo giằng cầu
4 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 990.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
585
Bộ nhíp sau
10 Bộ Nga hoặc tương đương 3.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
586
Ống nước dàn sưởi
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 920.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
587
Phớt moay ơ trước
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
588
Moay ơ cầu giữa
4 Cái Nga hoặc tương đương 1.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
589
Dầu phanh
3 Hộp Nhật Bản hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
590
Phớt moay ơ sau
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
591
Ốc lốp trái, phải
40 Bộ Nga hoặc tương đương 165.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
592
Dầu cầu + hộp số
6 Lít Nhật Bản hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
593
Giảm xóc trước
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
594
Giảm xóc
10 Cái Nga hoặc tương đương 2.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
595
Bi moay ơ trước
2 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
596
Giảm xóc sau
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
597
Các đăng tời
5 Cái Nga hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
598
Bi moay ơ sau
2 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
599
Bộ vi sai cầu xe
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
600
Bánh răng tời
5 Cái Nga hoặc tương đương 20.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
601
Bi T
1 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 633.300 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
602
Vòng bi vi sai
2 Vòng Hàn Quốc hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
603
Bi vành chậu 807813
20 Vòng Nga hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
604
Má phanh trước
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
605
Trục chữ thập + bi
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
606
Bi moay ơ 7515
20 Vòng Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
607
Má phanh sau
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
608
Trục vít hộp tay lái
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
609
Phớt may ơ
20 Cái Nga hoặc tương đương 160.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
610
Giảm xóc trước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
611
Bàn ép
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
612
Phớt láp
10 Cái Nga hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
613
Giảm xóc sau
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
614
Đĩa bị động ly hợp
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 3.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
615
Phớt cầu
10 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
616
Rotuyn lái trong
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
617
Vòng bi T
1 Vòng Hàn Quốc hoặc tương đương 1.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
618
Phớt hộp số
20 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
619
Rotuyn lái ngoài
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
620
Bi treo các đăng
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
621
Khoá điện
5 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
622
Đĩa phanh trước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
623
Bi moay ơ bánh xe
4 Vòng Hàn Quốc hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
624
Khoá đèn
5 Cái Nga hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
625
Bi chữ thập các đăng
3 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
626
Bơm dầu trợ lực lái
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 4.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
627
Khoá pha cốt
5 Cái Nga hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
628
Khớp các đăng lái trên
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
629
Lá nhíp số 1,2 trước
4 Hàn Quốc hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
630
Bộ gạt mưa điện đồng bộ
5 Bộ Nga hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
631
Khớp các đăng lái duới
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
632
Lá nhíp số 1,2 sau
4 Hàn Quốc hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
633
Đèn hậu
10 Cái Nga hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
634
Bơm trợ lực lái
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
635
Van hơi hỗ trợ hệ thống phanh
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
636
Đèn kích thước
10 Cái Nga hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
637
Phớt moay ơ sau
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
638
Bát cao su bầu phanh
4 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
639
Đèn soi động cơ
5 Cái Nga hoặc tương đương 230.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
640
Phớt moay ơ trước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
641
Bơm lốp tự động
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
642
Đèn pha
10 Bộ Nga hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
643
Tổng phanh
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
644
Ốp bơm lốp tự động
6 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
645
Bộ còi hơi
5 Bộ Nga hoặc tương đương 480.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
646
Đèn hậu
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
647
Bạc + ắc nhíp sau
2 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
648
Máy phát 24V
5 Cái Nga hoặc tương đương 3.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
649
Đèn phanh
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
650
Bạc + ắc nhíp trước
2 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
651
Bộ rơ le cài cầu
4 Bộ Nga hoặc tương đương 1.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
652
Còi điện
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
653
Đèn pha
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
654
Tay gạt xin đường
4 Cái Nga hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
655
Quạt giàn nóng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
656
Bi khởi động
4 Vòng Hàn Quốc hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
657
Còi điện 24V
5 Cặp Nga hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
658
Giàn lạnh điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 5.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
659
Bi máy phát
4 Vòng Hàn Quốc hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
660
Rơ le hút giữ khởi động
3 Cái Nga hoặc tương đương 1.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
661
Ốp đèn gầm
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
662
Chổi than máy phát
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
663
Chổi than máy khởi động
4 Bộ Nga hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
664
Ốp gương chiếu hậu
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
665
Chổi than khởi động
2 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
666
Bánh răng khởi động
4 Cái Nga hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
667
Cảm biến oxi
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
668
Vật tư phụ tùng 02Xe Zil 131 AS-2.5-40
0 Tiêu đề Nga hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
669
Đèn phanh
4 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 40.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
670
Đèn soi bảng táp lô
5 Bộ Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
671
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
672
Bàn ép
1 Cái Nga hoặc tương đương 3.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
673
Đèn kích thước
4 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 40.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
674
Đầu bọp ác quy
20 Cái Nga hoặc tương đương 70.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
675
Mô tơ lên xuống kính
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
676
Phớt trục cơ
2 Bộ Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
677
Đèn xin nhan trước
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 380.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
678
Cảm biến mức nhiên liệu
4 Cái Nga hoặc tương đương 260.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
679
Vật tư phụ tùng 01 Xe Mitsubishi Zinger
0 Tiêu đề Nhật Bản hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
680
Bích đầu trục cơ
2 Cái Nga hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
681
Đèn hậu
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
682
Đồng hồ am pe
5 Cái Nga hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
683
Dầu máy
5 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
684
Bộ gioăng đệm động cơ
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
685
Còi điện 24V
1 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
686
Đồng hồ báo nhiệt độ nước
5 Cái Nga hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
687
Bi tỳ đai tổng
1 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
688
Phễu lọc bình nhiên liệu
4 Cái Nga hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
689
Block lạnh
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 11.120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
690
Đồng hồ báo áp suất dầu động cơ
4 Cái Nga hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
691
Gioăng đệm máy toàn bộ
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 4.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
692
Khóa ngã ba thùng xăng
2 Bộ Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
693
Quạt dàn nóng
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 1.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
694
Đồng hồ báo áp suất hơi phanh
5 Cái Nga hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
695
Ly tâm quạt gió động cơ
1 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
696
Bầu lọc thô nhiên liệu
2 Cái Nga hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
697
GAS lạnh
2.4 Kg Hàn Quốc hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
698
Đồng hồ Km
5 Cái Nga hoặc tương đương 600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
699
Bơm nước
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
700
Đường ống dẫn nhiên liệu
4 m Nga hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
701
Gioăng hệ thống điều hòa
2 Bộ Hàn Quốc hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
702
Dây công tơ mét
5 Cái Nga hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
703
Lọc dầu động cơ
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
704
Bơm xăng Ƃ10
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.760.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
705
Nước súc rửa hệ thống
24 Hộp Hàn Quốc hoặc tương đương 55.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
706
Dây điện
225 m Việt Nam hoặc tương đương 8.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
707
Lọc gió động cơ
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
708
Chế hoà khí K88
2 Bộ Nga hoặc tương đương 5.550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
709
Phin lọc gas
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 480.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
710
Vật tư phụ tùng 13 Xe Nissan Navara
0 Tiêu đề Nhật Bản hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
711
Lọc gió điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
712
Két nước làm mát
2 Cái Nga hoặc tương đương 11.270.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
713
Van tiết lưu dàn lạnh
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
714
Dầu máy
65 Lít Việt Nam hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
715
Lọc xăng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
716
Cánh quạt gió
2 Cái Nga hoặc tương đương 370.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
717
Lọc gió điều hòa
2 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
718
Bi tỳ đai tổng
10 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
719
Dây đai tổng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
720
Bơm nước
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.860.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
721
Dây điện
45 m Hàn Quốc hoặc tương đương 15.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
722
Gioăng đệm máy toàn bộ
13 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 4.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
723
Bi tăng dây đai tổng
1 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 2.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
724
Bơm dầu động cơ
2 Cái Nga hoặc tương đương 930.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
725
Dây cáp bình điện
5 Sợi Hàn Quốc hoặc tương đương 145.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
726
Ly tâm quạt gió động cơ
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
727
Bugi
4 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
728
Lọc dầu
4 Cái Nga hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
729
Đầu bọc bình điện
4 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 50.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
730
Lọc dầu động cơ
13 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
731
Van hằng nhiệt
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
732
Tuy ô dầu
8 m Nga hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
733
Khoen cáp bình
12 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 15.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
734
Lọc gió động cơ
13 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
735
Dầu phanh
3 Hộp Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
736
Két làm mát dầu
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.340.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
737
Đồng hồ Km
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
738
Lọc gió điều hòa
13 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
739
Dầu cầu + hộp số
6 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
740
Máy nén khí
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
741
Cảm biến báo nhiệt độ nước
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
742
Lọc dầu Diesel
13 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
743
Bi moay ơ trước
2 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
744
Dây đai dẫn động máy phát
8 Sợi Nga hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
745
Đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
746
Dây đai tổng
9 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
747
Bi moay ơ sau
2 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
748
Ống xả
2 Cái Nga hoặc tương đương 1.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
749
Đồng hồ báo áp suất dầu bôi trơn
1 Cái Hàn Quốc hoặc tương đương 343.600 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
750
Bi tăng trợ lực
13 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
751
Bi T
1 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
752
Cao su chân máy
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.820.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
753
Vật tư phụ tùng 01 Xe MAN VOL-2000
0 Tiêu đề Đức hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
754
Nước làm mát
78 Lít Nhật Bản hoặc tương đương 60.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
755
Má phanh trước
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
756
Vòng bi T
2 Vòng Nga hoặc tương đương 482.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
757
Bơm nước
1 Cái Đức hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
758
Bơm dầu
7 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
759
Má phanh sau
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
760
Cần tách ly hợp
2 Bộ Nga hoặc tương đương 340.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
761
Két nước làm mát
1 Cái Đức hoặc tương đương 11.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
762
Van hằng nhiệt
11 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
763
Giảm xóc trước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
764
Đĩa bị động ly hợp
2 Cái Nga hoặc tương đương 3.940.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
765
Két làm mát dầu
1 Cái Đức hoặc tương đương 4.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
766
Dầu phanh
26 Hộp Việt Nam hoặc tương đương 80.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
767
Giảm xóc sau
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
768
Bàn ép
2 Cái Nga hoặc tương đương 3.440.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
769
Cân chỉnh bơm cao áp + ống
1 Bộ Đức hoặc tương đương 6.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
770
Dầu cầu + hộp số
104 Lít Việt Nam hoặc tương đương 90.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
771
Rotuyn cân bằng
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
772
Trục chủ động hộp số chính
2 Cái Nga hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
773
Bi tăng đai
1 Bộ Đức hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
774
Rotuyn trụ đứng + cao su trên
18 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
775
Rotuyn lái trong
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
776
Trục bị động hộp số chính
2 Cái Nga hoặc tương đương 5.470.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
777
Bi tỳ đai
2 Bộ Đức hoặc tương đương 2.650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
778
Rotuyn trụ đứng + cao su duới
20 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
779
Rotuyn lái ngoài
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
780
Bánh răng số lùi
2 Cái Nga hoặc tương đương 4.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
781
Ống nước vào dàn sưởi
4 Cái Đức hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
782
Bi moay ơ trước
22 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
783
Đĩa phanh trước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
784
Bộ đồng tốc số 2-3
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
785
Phớt trục cơ
1 Bộ Đức hoặc tương đương 300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
786
Bi moay ơ sau
22 Cụm Nhật Bản hoặc tương đương 2.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
787
Dây phanh tay
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
788
Bộ đồng tốc số 4-5
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.680.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
789
Dây đai đẫn động máy phát
4 Sợi Đức hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
790
Bi T
13 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 630.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
791
Bi chữ thập các đăng
3 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
792
Phớt hộp số chính + phụ
8 Cái Nga hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
793
Dây đai dẫn động điều hòa
4 Sợi Đức hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
794
Má phanh trước
11 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
795
Khớp các đăng lái trên
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
796
Bi hộp số chính
2 Bộ Nga hoặc tương đương 540.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
797
Bầu lọc gió động cơ
1 Cái Đức hoặc tương đương 1.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
798
Má phanh sau
13 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 1.750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
799
Khớp các đăng lái duới
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
800
Chụp cao su che bụi hộp số
2 Cái Nga hoặc tương đương 240.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
801
Bầu lọc thô nhiên liệu
2 Cái Đức hoặc tương đương 950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
802
Giảm xóc trước
16 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
803
Bơm trợ lực lái
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
804
Trục chữ thập + bi
2 Bộ Nga hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
805
Bầu lọc tinh nhiên liệu
2 Cái Đức hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
806
Rotuyn cân bằng
24 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.050.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
807
Phớt moay ơ sau
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
808
Trục truyền các đăng
2 Cái Nga hoặc tương đương 3.750.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
809
Dung dịch vệ sinh họng hút
4 Hộp Đức hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
810
Rotuyn lái trong
18 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
811
Phớt moay ơ trước
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 220.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
812
Gối đỡ trục các đăng
2 Cái Nga hoặc tương đương 260.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
813
Dung dịch vệ sinh khoang máy
4 Hộp Đức hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
814
Rotuyn lái ngoài
11 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
815
Tổng phanh
1 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
816
Giằng cầu
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.490.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
817
Bộ gioăng đệm động cơ
1 Bộ Đức hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
818
Xi lanh phanh sau
26 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
819
Đèn pha
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 8.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
820
Bộ vi sai cầu xe
2 Bộ Nga hoặc tương đương 3.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
821
Lọc dầu
2 Cái Đức hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
822
Đĩa phanh trước
18 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
823
Đèn hậu
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
824
Bánh răng vành chậu + quả dứa
2 Cái Nga hoặc tương đương 5.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
825
Bi moay ơ trước
4 Vòng Đức hoặc tương đương 550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
826
Dây phanh tay
24 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
827
Đèn phanh
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
828
Trục bánh răng quả dứa
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
829
Má phanh chân
1 Bộ Đức hoặc tương đương 3.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
830
Bi chữ thập các đăng
36 Vòng Nhật Bản hoặc tương đương 1.150.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
831
Còi điện
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
832
Cặp bánh răng truyền lực chính
2 Bộ Nga hoặc tương đương 6.910.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
833
Má phanh tay
1 Bộ Đức hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
834
Ắc nhíp sau
36 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 160.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
835
Lốc điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 6.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
836
Phớt đầu trục
16 Cái Nga hoặc tương đương 85.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
837
Tổng phanh
1 Bộ Đức hoặc tương đương 2.700.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
838
Bạc nhíp
88 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 35.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
839
Quạt giàn nóng
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
840
Phớt cầu
6 Cái Nga hoặc tương đương 200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
841
Tổng côn
1 Cái Đức hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
842
Bơm trợ lực lái
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
843
Giàn lạnh điều hòa
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 4.800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
844
Bu lông + đai ốc đầu trục
32 Bộ Nga hoặc tương đương 75.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
845
Bầu phanh lốc kê
1 Cái Đức hoặc tương đương 5.200.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
846
Phớt moay ơ sau
26 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 180.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
847
Ốp đèn gầm
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
848
Vòng bi trong đầu trục
8 Vòng Nga hoặc tương đương 460.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
849
Bơm con phanh sau
2 Cái Đức hoặc tương đương 850.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
850
Lá côn
24 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
851
Ốp gương chiếu hậu
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
852
Vòng bi ngoài đầu trục
8 Vòng Nga hoặc tương đương 460.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
853
Bơm con phanh trước
2 Cái Đức hoặc tương đương 851.500 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
854
Đèn pha
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 9.350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
855
Cảm biến oxi
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
856
Phớt chắn mỡ khớp quay cầu trước
2 Cái Nga hoặc tương đương 460.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
857
Bi hộp số chính
1 Bộ Đức hoặc tương đương 800.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
858
Đèn hậu
24 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
859
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 350.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
860
Vành tay lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 650.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
861
Quả táo giằng cầu
4 Quả Đức hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
862
Đèn phanh
26 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 360.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
863
Mô tơ lên xuống kính
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
864
Rô tuyn lái
4 Cái Nga hoặc tương đương 320.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
865
Phớt moay ơ trước
2 Cái Đức hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
866
Còi điện
13 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 450.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
867
Vật tư phụ tùng 02 Xe Mitsubishi Pajero
0 Tiêu đề Nhật Bản hoặc tương đương 0 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
868
Ổ đỡ trục cân bằng
2 Cái Nga hoặc tương đương 2.950.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
869
Phớt moay ơ sau
2 Cái Đức hoặc tương đương 250.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
870
Lốc điều hòa
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 7.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
871
Dầu máy MIL PC-40
10 Lít Mipec hoặc tương đương 120.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
872
Bi moay ơ đầu trục
4 Vòng Nga hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
873
Gối đỡ trục các đăng
1 Cái Đức hoặc tương đương 400.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
874
Quạt giàn nóng
12 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
875
Bô bin
8 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 1.100.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
876
Ống cao su thấp áp trợ lực lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
877
Giảm xóc trước
2 Cái Đức hoặc tương đương 1.900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
878
Giàn lạnh điều hòa
10 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 5.600.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
879
Bơm nước động cơ
2 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 3.550.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
880
Bầu lọc dầu trợ lực lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
881
Giảm xóc sau
2 Cái Đức hoặc tương đương 2.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
882
Ốp đèn gầm
22 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 420.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
883
Gioăng đệm máy toàn bộ
2 Bộ Nhật Bản hoặc tương đương 2.300.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
884
Đầu nối dẫn dầu trợ lực lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 280.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
885
Giá nhíp treo
2 Cái Đức hoặc tương đương 1.000.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
886
Ốp gương chiếu hậu
22 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 900.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
887
Cụm ly tâm quạt gió động cơ
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
888
Các đăng lái
2 Cái Nga hoặc tương đương 680.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
889
Bộ vi sai cầu xe
1 Bộ Đức hoặc tương đương 2.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
890
Bi đuôi máy phát
12 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 160.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
891
Puly trục cơ
1 Cái Nhật Bản hoặc tương đương 4.500.000 Bảng giá dự thầu của hàng hóa
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây