Gói thầu thuốc generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
53
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
195.968.913.670 VND
Ngày đăng tải
17:02 07/04/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
192/QĐ-PNT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Ngày phê duyệt
07/04/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn4200562765
4200562765
105.155.500
219.618.400
15
Xem chi tiết
2
vn1600699279
1600699279
74.179.000
76.033.000
6
Xem chi tiết
3
vn0316417470
0316417470
16.716.155.520
19.245.551.700
19
Xem chi tiết
4
vn0303989103
0303989103
156.771.300
156.778.500
4
Xem chi tiết
5
vn0302597576
0302597576
47.677.460.450
49.254.118.750
37
Xem chi tiết
6
vn0300483319
0300483319
895.956.400
895.956.400
8
Xem chi tiết
7
vn2500268633
2500268633
320.985.000
321.000.000
1
Xem chi tiết
8
vn0301140748
0301140748
44.814.390.050
45.955.627.150
13
Xem chi tiết
9
vn0305483312
0305483312
30.100.000
30.100.000
1
Xem chi tiết
10
vn0315681994
0315681994
17.850.000
19.250.000
1
Xem chi tiết
11
vn0311683817
0311683817
7.500.000
7.500.000
1
Xem chi tiết
12
vn0600337774
0600337774
1.215.893.500
1.889.113.500
6
Xem chi tiết
13
vn0309988480
0309988480
186.622.800
186.640.000
3
Xem chi tiết
14
vn0106785340
0106785340
166.000.000
179.545.000
2
Xem chi tiết
15
vn0302975997
0302975997
459.000.000
459.000.000
2
Xem chi tiết
16
vn0107742614
0107742614
125.460.000
127.615.000
1
Xem chi tiết
17
vn2500228415
2500228415
483.636.700
570.936.800
14
Xem chi tiết
18
vn0314983470
0314983470
11.590.000
12.065.000
2
Xem chi tiết
19
vn0100108536
0100108536
448.140.000
460.500.000
2
Xem chi tiết
20
vn0310631333
0310631333
4.917.333.550
5.885.194.150
3
Xem chi tiết
21
vn0102183916
0102183916
2.221.200.000
2.221.200.000
3
Xem chi tiết
22
vn4100259564
4100259564
3.369.419.550
3.564.428.700
7
Xem chi tiết
23
vn0309829522
0309829522
1.284.040.000
1.288.440.000
5
Xem chi tiết
24
vn0101261544
0101261544
1.431.242.000
1.462.501.300
3
Xem chi tiết
25
vn0300523385
0300523385
725.520.000
799.143.200
4
Xem chi tiết
26
vn0313142700
0313142700
251.573.500
315.740.000
6
Xem chi tiết
27
vn0318053324
0318053324
363.300.000
628.861.920
3
Xem chi tiết
28
vn4401044795
4401044795
2.230.455.300
2.303.760.000
2
Xem chi tiết
29
vn0315599066
0315599066
815.959.200
815.959.200
1
Xem chi tiết
30
vn0303218830
0303218830
3.842.663.400
3.842.670.000
2
Xem chi tiết
31
vn0104827637
0104827637
943.200.000
1.620.000.000
1
Xem chi tiết
32
vn0314024996
0314024996
1.750.000
4.919.000
1
Xem chi tiết
33
vn0316299146
0316299146
620.000.000
798.000.000
1
Xem chi tiết
34
vn0108857907
0108857907
102.000.000
165.900.000
1
Xem chi tiết
35
vn0304124198
0304124198
561.907.500
561.907.500
1
Xem chi tiết
36
vn1100112319
1100112319
3.774.000.000
3.969.000.000
1
Xem chi tiết
37
vn0302408317
0302408317
186.480.000
240.481.500
1
Xem chi tiết
38
vn0104089394
0104089394
729.414.000
729.414.000
5
Xem chi tiết
39
vn0311051649
0311051649
5.707.800
5.900.700
2
Xem chi tiết
40
vn0302366480
0302366480
528.800.000
528.800.000
1
Xem chi tiết
41
vn0101088272
0101088272
560.000.000
560.000.000
1
Xem chi tiết
42
vn0100109699
0100109699
597.670.730
1.454.470.730
4
Xem chi tiết
43
vn0317075050
0317075050
3.073.800.000
8.070.900.000
2
Xem chi tiết
44
vn3301477602
3301477602
3.188.787.500
3.854.235.000
1
Xem chi tiết
45
vn0314022149
0314022149
196.000.000
196.000.000
1
Xem chi tiết
46
vn0316747020
0316747020
17.400.000
22.320.000
1
Xem chi tiết
47
vn0303760507
0303760507
805.800.000
805.800.000
1
Xem chi tiết
48
vn0301445281
0301445281
2.309.050.000
5.623.938.000
2
Xem chi tiết
49
vn0302533156
0302533156
351.120.000
371.976.000
4
Xem chi tiết
50
vn0312492614
0312492614
2.062.513.000
3.649.145.000
5
Xem chi tiết
51
vn0315469620
0315469620
268.950.000
268.950.000
3
Xem chi tiết
52
vn0316948792
0316948792
33.000.000
33.600.000
1
Xem chi tiết
53
vn0304819721
0304819721
10.290.000
10.290.000
1
Xem chi tiết
54
vn1900336438
1900336438
1.200.000.000
1.200.000.000
1
Xem chi tiết
55
vn0312864527
0312864527
102.400.000
166.400.000
1
Xem chi tiết
56
vn0312124321
0312124321
81.250.000
81.250.000
1
Xem chi tiết
57
vn0101651992
0101651992
19.851.000
19.851.000
1
Xem chi tiết
58
vn0400102091
0400102091
491.400.000
491.400.000
1
Xem chi tiết
59
vn0301450556
0301450556
178.500.000
181.500.000
1
Xem chi tiết
60
vn0303459402
0303459402
65.625.000
65.625.000
1
Xem chi tiết
61
vn0309938345
0309938345
112.000.000
112.000.000
1
Xem chi tiết
62
vn0303317510
0303317510
86.025.000
88.350.000
1
Xem chi tiết
63
vn0313044693
0313044693
12.768.000
12.768.000
1
Xem chi tiết
64
vn0600206147
0600206147
858.000.000
858.000.000
1
Xem chi tiết
65
vn0312552870
0312552870
1.175.400.000
1.175.400.000
1
Xem chi tiết
66
vn0304373099
0304373099
396.000.000
400.500.000
1
Xem chi tiết
67
vn0106739489
0106739489
4.094.000.000
4.094.000.000
3
Xem chi tiết
68
vn0312763053
0312763053
115.000.000
115.000.000
1
Xem chi tiết
69
vn0102041728
0102041728
132.825.000
187.500.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 69 nhà thầu
165.414.237.250
185.990.339.100
237
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500523481
2251110001786.01
Ofev
Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilat)
150mg
VN3-183-19 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Uống
Viên nang mềm
Catalent Germany Eberbach GmbH
Đức
Hộp 6 vỉ x10 viên
Viên
7.200
685.126
4.932.907.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
2
PP2500523369
2251110000833.04
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
893110172124 (CV gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
138.000
648
89.424.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
3
PP2500523472
2251110001694.04
BFS-Nabica 8,4%
Natri bicarbonat
840 mg/ 10 ml
VD-26123-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ. Lọ 10ml
Lọ
5.400
19.740
106.596.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
4
PP2500523515
2251180002072.01
Rocuronium Kabi 10mg/ml
Rocuronium bromide
(10mg/ml) x 5ml
VN-22745-21
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
2.500
87.300
218.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
5
PP2500523354
2251160000715.02
Cisplatin Injection 50mg/50ml
Cisplatin
1mg/ml
890114192100
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch pha tiêm
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ x 50ml
Lọ
2.000
172.900
345.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
6
PP2500523514
2220130000567.02
Lamedxan 10
Rivaroxaban
10mg
893110270624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Fremed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
500
3.500
1.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM FREMED
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
7
PP2500523290
2200420002778.01
Phosphalugel
Aluminium phosphate 20% gel
12,38g/gói 20g
300100006024
Uống
Hỗn dịch uống
Pharmatis
Pháp
Hộp 26 gói x 20g
Gói
18.000
4.014
72.252.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
8
PP2500523532
2251100002205.02
Ticarlinat 3,2g
Ticarcillin + acid clavulanic
3g + 0,2g
893110155824
Tiêm
Thuốc tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 3,2g (lọ thủy tinh)
Lọ
5.200
165.000
858.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
9
PP2500523288
2251160000135.01
Giotrif
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate)
40mg
VN2-603-17 (Có QĐ gia hạn số 645/QĐ-QLD ngày 04/11/2025)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
2.100
772.695
1.622.659.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
10
PP2500523383
2251140000957.01
Prismasol B0
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
Khoang A: Mỗi 1000ml chứa: Calcium clorid dihydrat 5,145g; Magnesium clorid hexahydrat: 2,033g; Acid lactic 5,4g. Khoang B: Mỗi 1000ml chứa: Sodium clorid 6,45g; Sodium hydrogen carbonat 3,09g. Dung dịch sau khi phối hợp chứa: Calcium 1,75mmol/l, Magnesium 0,5mmol/l, Sodium 140 mmol/l, clorid 109.5mmol/l, Lactat 3mmol/l, hydrogen carbonat 32mmol/l.; 5 lít
800110984824 (SĐK đã cấp VN-21678-19)
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Ý
Túi 5 lít, Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (Khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
800
700.000
560.000.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
11
PP2500523358
2251150000756.05
Colistimed
Colistin (dưới dạng Colistimethat natri)
2.000.000IU
VD-24644-16 (Số đăng ký gia hạn: 893114331824)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
2.000
310.000
620.000.000
CÔNG TY TNHH STAR LAB
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
12
PP2500523471
2251130001681.04
Natri bicarbonat 1,4%
Natri bicarbonat
3,5g/250ml
893110492424
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 250ml
Chai
1.600
32.000
51.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
13
PP2500523326
2251100000461.01
Symbicort Turbuhaler
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 60 liều
VN-20379-17
Hít/Dạng hít
Thuốc bột để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 ống hít 60 liều
Ống
3.800
219.000
832.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
14
PP2500523424
2251180001297.05
Diamisu 70/30 Injection 100IU/ml
Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan)
1000IU/10ml
896410048825 (QLSP-1051-17)
Tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Getz Pharma (Private) Limited
Pakistan
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
400
55.800
22.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
15
PP2500523348
2251120000663.01
Zerbaxa
Ceftolozane (dưới dạng Ceftolozane Sulfate) 1000mg; Tazobactam (dưới dạng Tazobactam Natri) 500mg
1000mg; 500mg
VN3-215-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Steri-Pharma, LLC; CSSX sản phẩm trung gian ceftolozane: ACS Dobfar S.p.A; CSĐG cấp 2 và xuất xưởng: Fareva Mirabel
CSSX: Mỹ; CSSX sản phẩm trung gian Ceftolozane: Ý; CSĐG cấp 2 và xuất xưởng: Pháp
Hộp 10 lọ
Lọ
500
1.631.000
815.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
16
PP2500523306
2251110000260.01
Aubein 25mg/2.5ml solution for injection/infusion
Atracurium besilate
25mg/2,5ml
858114126424
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm/truyền
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: HBM Pharma S.R.O. ; Cơ sở xuất xưởng: Joint Stock Company “Kalceks”
Sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: Slovakia ; Xuất xưởng: Latvia
Hộp 5 ống x 2,5ml
Ống
5.000
45.000
225.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
17
PP2500523275
2200410001651.04
Aspirin 81
Aspirin
81mg
893110233323
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 25 vỉ x 20 viên
Viên
1.000
104
104.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
18
PP2500523415
2251150001203.01
Glyceryl trinitrate 1mg/ml
Glyceryl trinitrat (dưới dạng Glyceryl trinitrat trong glucose 1,96%: 510mg)
10mg
400110017625 (VN-18845-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống 10ml
Ống
400
129.758
51.903.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
19
PP2500523351
2251140000681.01
RECARBRIO
Cilastatin (dưới dạng muối Cilastatin natri) 500mg; Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrate) 500mg; Relebactam (dưới dạng Relebactam monohydrate) 250mg
500mg, 500mg, 250mg
001110441523
Truyền Tĩnh Mạch
Bột pha dung dịch truyền
CSSX và đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 và xuất xưởng: Fareva Mirabel
CSSX và đóng gói cấp 1: Mỹ; CSĐG cấp 2 và xuất xưởng: Pháp
Hộp 25 lọ
Lọ
200
3.202.123
640.424.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
20
PP2500523497
2251140001930.02
VEPAXEL 150
Paclitaxel
6mg/ml (150mg/25ml)
890114196800
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền
M/s. Venus Remedies Limited
India
Hộp 1 chai 25ml
Chai
900
1.050.000
945.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
21
PP2500523456
2251130001575.04
Minocycline 100mg
Minocycline hydrochloride tương đương Minocycline
100mg
893110096325
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Mekophar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
300
13.600
4.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
22
PP2500523473
2251170001702.01
4.2% w/v Sodium Bicarbonate
Natri bicarbonat
10,5g/250ml
VN-18586-15
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
100
96.894
9.689.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
23
PP2500523535
2251100002236.02
Samsca tablets 15mg
Tolvaptan
15mg
880110032323
Uống
Viên nén
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
250
315.000
78.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
24
PP2500523345
2251140000636.01
Zinforo
Ceftaroline fosamil (dưới dạng Ceftaroline fosamil acetic acid solvate monohydrate)
600mg
800110350500
Truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: ACS Dobfar S.p.A.; CSĐG cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: ACS Dobfar S.p.A.
CSSX: Ý.; CSĐG cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
160
596.000
95.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
25
PP2500523455
2251100001567.02
Zalenka-100
Minocyclin (dưới dạng Minocyclin hydroclorid 108mg) 100mg
100mg
893110364124
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
200
20.000
4.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
26
PP2500523396
2251120001035.01
Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml
Fentanyl
0,1mg/2ml; 2ml
VN-22494-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thuỷ tinh 2ml
Ống
8.000
28.455
227.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
27
PP2500523420
2251100001253.04
Forsancort Tablet
Hydrocortison
10mg
893110937724
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên; Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
500
4.900
2.450.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
28
PP2500523513
2251160002061.04
Lactated Ringer's
Ringer lactat
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g, Natri lactat 1,55g, Kali clorid 0,15g, Calci clorid dihydrat 0,1g
893110118323
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
5.600
6.400
35.840.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
29
PP2500523363
2251100000799.01
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
10mg
VN3-37-18
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CSĐG và xuất xưởng lô: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
1.000
19.000
19.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
30
PP2500523492
2251100001895.01
Bioprazol 20 mg
Omeprazol
20mg
VN-23228-22
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Inbiotech Ltd.
Bulgaria
Hộp 1 lọ x 28 viên
Viên
46.500
1.850
86.025.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM MƯỜI THÁNG BA
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
31
PP2500523381
2251160000937.04
Ramasav
Drotaverin
40mg
893110317724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
60
630
37.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
32
PP2500523334
2251180000535.01
Caspofungin Normon 70 mg powder for concentrate for solution for infusion
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetat 77,69mg)
70mg
840110431723
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Laboratorios Normon, S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ
Lọ
90
3.150.000
283.500.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
33
PP2500523491
2251100001888.01
Xolair 150mg
Omalizumab
150mg
760410250523 (QLSP-H02-950-16)
Tiêm
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất: Novartis Pharma Stein AG; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Delpharm Dijon
Cơ sở sản xuất: Thụy Sỹ; Cơ sở sản xuất ống dung môi: Pháp
Hộp 1 lọ bột và 1 ống dung môi 2ml
Lọ
10
6.376.769
63.767.690
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
34
PP2500523520
2251180002126.01
Seretide Evohaler DC 25/50mcg
Fluticasone propionate ; Salmeterol xinafoate
Fluticasone propionate 50mcg; Salmeterol 25mcg/liều
840110783924 (VN-14684-12)
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng
Glaxo Wellcome S.A,
Tây Ban Nha
Bình xịt 120 liều
Bình xịt
20
147.425
2.948.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
35
PP2500523403
2251180001105.04
Kamedazol
Furosemide, Spironolactone
20mg, 50mg
893110272824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
890
4.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
36
PP2500523398
2251100001055.04
Fefasdin 180
Fexofenadin hydroclorid
180mg
893100483824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
4.000
560
2.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
37
PP2500523545
2251170002334.01
Abrysvo
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg
Một liều (0,5ml sau khi hoàn nguyên) chứa: Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm A 0,06mg; Kháng nguyên F ổn định tiền dung hợp của RSV phân nhóm B 0,06mg
540310322125
Tiêm bắp
Bột và dung môi pha dung dịch tiêm
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Bỉ
Hộp gồm 01 lọ bột thuốc, 01 bơm tiêm đóng sẵn dung môi, 01 đầu nối lọ và 01 kim tiêm (01 liều)
Lọ
200
5.014.075
1.002.815.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
38
PP2500523453
2251150001548.04
Zodalan
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56mg)
5mg/1ml
893112265523
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
31.200
15.750
491.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
39
PP2500523324
2251120000441.02
Combiwave FB 100
Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 80mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độ gồm budesonid 100mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 6mcg/lần hít
100mcg + 6mcg
890110028623
Thuốc hít
Thuốc hít định liều dạng phun mù
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Bình
280
220.400
61.712.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
40
PP2500523314
2251150000343.01
Bambec
Bambuterol hydrochlorid
10mg
VN-16125-13
Uống
Viên nén
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd.
Trung Quốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.600
5.639
37.217.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
41
PP2500523311
2251170000316.05
Aztreonam for injection USP 2g
Aztreonam
2g
3516/QLD-KD ngày 24/10/2025
Tiêm truyền
Bột pha tiêm truyền
Venus Remedies Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ chứa 2g
Lọ
700
315.000
220.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
42
PP2500523480
2251100001772.01
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
300110029523
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
400
124.999
49.999.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
43
PP2500523554
2220110000662.04
Agi-vitaC
Acid ascorbic
500mg
893110380524
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.500
160
1.200.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
44
PP2500523485
2251140001824.04
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
500ml
893110118823
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
94.000
6.170
579.980.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
45
PP2500523387
2251170000989.01
Gemapaxane
Enoxaparin natri
6000IU/0,6ml
800410092023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco S.p.A
Ý
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,6ml
Bơm tiêm
2.160
95.000
205.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
46
PP2500523433
2251100001352.04
Kali clorid 10%
Kali clorid
1g/10ml
893110375223 (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
12.500
1.875
23.437.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
47
PP2500523430
2251110001342.04
Ivermectin 3 A.T
Ivermectin
3mg
893110149424
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
100
5.019
501.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
48
PP2500523544
2251160002320.01
INFLUVAC TETRA
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
15mcg HA/chủng/0,5ml/liều
870310304024 (VX3-1228-21)
Tiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới da
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch.
Hộp
1.500
264.000
396.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VẮC XIN VÀ SINH PHẨM NAM HƯNG VIỆT
Nhóm 1
12 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
49
PP2500523439
2251150001401.01
Levogolds
Levofloxacin
750mg/150ml; 150ml
VN-18523-14
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
InfoRLife SA.
Switzerland
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150ml dung dịch
Túi
4.800
250.000
1.200.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
50
PP2500523335
2251160000548.05
Caspofungin Acetate for injection 70mg/Vial
Caspofungin acetate tương đương Caspofungin
70mg
890110344925 (VN-22393-19)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
120
1.657.585
198.910.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
51
PP2500523490
2251120001875.04
Itameotid 0.1
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat)
0,1mg/1ml; 1ml
893114402325
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty TNHH Sản xuất Dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 5 ống x 1ml, Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.400
80.000
112.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
52
PP2500523518
2251120002100.04
Atizidin
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate)
1mg/ml (0,1% (w/v); 5ml
893110235625
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 5ml
Ống
5.000
5.250
26.250.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
30 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
53
PP2500523316
2251140000360.01
Mvasi
Bevacizumab 100mg/4ml
100mg/4ml
001410179600
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền
CSSX: Patheon Manufacturing Services LLC.; CS đóng gói và xuất xưởng: Amgen Manufacturing Limited LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ x 4ml
Lọ
400
3.899.990
1.559.996.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
54
PP2500523285
2251180000108.02
Chiamin-A 5% Solution for Infusion
Acid amin*
5%; 500ml
471110436923
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd
Taiwan
Chai 500ml. Thùng 12 chai
Chai
3.000
106.995
320.985.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
55
PP2500523397
2251180001044.05
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl (dưới dạng fentanyl citrat) 0,1mg/2ml
0,1mg/2ml
690111338025 (VN-18481-14)
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm ngoài màng cứng
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd
China
Hộp 10 ống x 2 ml
Ống
8.000
15.000
120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 5
48 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
56
PP2500523421
2251150001265.04
Vinbufen
Ibuprofen
100mg/5ml
893100232524
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 60ml
Lọ
30
16.480
494.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
57
PP2500523487
2251130001841.01
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g; 6g; 5g; 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
300
110.000
33.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
58
PP2500523467
2251120001646.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 500ml
VD-35956-22
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
Chai 500 ml, thùng 20 chai
Chai/lọ/túi/ống
128.000
5.950
761.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
59
PP2500523558
2251180002416.02
Zoled
Mỗi lọ chứa: Zoledronic acid (dưới dạng Zoledronic acid monohydrat)
4mg
VN-22776-21
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm truyền tĩnh mạch
Aspiro Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
500
247.900
123.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
60
PP2500523531
2251110002196.04
Vinterlin
Terbutalin sulfat
0,5mg/1ml
VD-20895-14 (CV gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
20.000
5.300
106.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
61
PP2500523296
2251170000187.04
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg
VD-20761-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/PVC
Viên
7.000
120
840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
62
PP2500523393
0190620000525.01
Roticox 30 mg film-coated tablets
Etoricoxib
30mg
383110444025 (VN-21716-19)
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d. d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
9.800
196.000.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC TUỆ NAM
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
63
PP2500523374
2200480009069.04
Diazepam Vidipha 5
Diazepam
5mg
893112102100
Uống
Viên nén
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
600
550
330.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
64
PP2500523500
2251110001960.01
Paracetamol Kabi AD
Paracetamol
1g/100ml
400110022023
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Hộp 10 lọ 100ml
Lọ
5.800
23.500
136.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
65
PP2500523294
2251110000161.04
Justone 15 mg/5 ml
Ambroxol hydroclorid
0,3% (w/v)
893100390025
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Medcen
Việt Nam
Hộp 20 ống, 30 ống, 50 ống x 10ml, ống PVC/PVDC/PE màu nâu
Ống
3.500
5.100
17.850.000
CÔNG TY TNHH TM DƯỢC PHẨM KHANG TÍN
Nhóm 4
30 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
66
PP2500523376
0180420002034.04
Digorich
Digoxin
0,25mg
VD-22981-15
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
300
628
188.400
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
67
PP2500523307
2251160000272.02
Atracurium besylate injection USP 10mg/ml, 2.5ml
Atracurium besylate
10mg/ml; 2,5ml
890114328125
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Swiss Parenterals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 5 ống 2,5ml
Ống
5.000
25.092
125.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
68
PP2500523339
2251140000582.02
Ceraapix 2g
Cefoperazon
2g
VD-35594-22
Tiêm/ Tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
10.200
79.999
815.989.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ QUANG MINH
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
69
PP2500523429
2200460013789.01
Wintrazol
Itraconazol
100mg
840110003825
Uống
Viên nang cứng
Laboratorios Liconsa, S.A.
Spain
Hộp 4 vỉ x 7 viên, 5 vỉ x 6 viên
Viên
500
13.550
6.775.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM 3S VIỆT NAM
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
70
PP2500523352
2251180000696.04
Ciprofloxacin
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)
500mg
893115287023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
400
435
174.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
71
PP2500523382
2251170000941.01
Duosol without potassium solution for haemofiltration
Mỗi túi 2 ngăn gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải: Sodium chloride (Trong ngăn 555ml) 2,34g; Calcium chloride dihydrate (Trong ngăn 555ml) 1,10g; Magnesium chloride hexahydrate (Trong ngăn 555ml) 0,51g; Glucose anhydrous (as glucose monohydrate) (Trong ngăn 555ml) 5,0g; Sodium hydrogen carbonate (Trong ngăn 4445ml) 15,96g; Sodium chloride (Trong ngăn 4445ml) 27,47g;
555ml dung dịch điện giải chứa: Natri clorid 2,34g; Calci clorid dihydrat 1,1g; Magnesi clorid hexahydrat 0,51g; Glucose anhydrous (dưới dạng glucose monohydrat) 5,0g; 4445ml dung dịch bicarbonat chứa: Natri clorid 27,47g; Natri hydrocarbonat 15,96g; 5 lít
400110020123 ( VN-20914-18)
Tiêm truyền
Dung dịch dùng để lọc máu
B. Braun Avitum AG
Germany
Hộp 2 Túi, Túi 2 ngăn, Mỗi túi gồm 1 ngăn chứa 4445ml dung dịch bicarbonat và 1 ngăn chứa 555ml dung dịch điện giải
Túi
800
661.000
528.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
72
PP2500523479
2251180001761.04
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
893114078724 (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
1.000
3.160
3.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
73
PP2500523409
2251110001144.02
Gemita 200mg
Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin HCl)
200mg
VN-21730-19
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Oncology Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
1.240
115.000
142.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
74
PP2500523504
2251100002007.01
KEYTRUDA
Pembrolizumab 100mg/4ml
100 mg/4 ml
QLSP-H02-1073-17
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
CSSX: MSD International GmbH T/A MSD Ireland (Carlow); CS dán nhãn & ĐG cấp 2: Organon Heist B.V.
CSSX: Ireland, CS dán nhãn & ĐG cấp 2:Bỉ
Hộp 1 Lọ x 4ml
Lọ
100
61.640.000
6.164.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
75
PP2500523534
2251180002225.01
Spiriva Respimat
Tiotropium
0,0025mg/nhát xịt
VN-16963-13 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Dạng hít
Dung dịch để hít
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp chứa 1 ống thuốc 4ml tương đương 60 nhát xịt + 01 bình xịt định liều
Hộp
8.000
800.100
6.400.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
76
PP2500523468
2251130001650.04
Natri clorid 3%
Natri clorid
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 3g
893110118723
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
14.500
6.760
98.020.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
77
PP2500523284
2251170000095.04
Amiparen 10%
L-Tyrosine; L-Aspartic Acid ; L-Glutamic Acid ; L-Cysteine; L-Methionine ; L-Serine ; L-Histidine ; L-Proline ; L-Threonine ; L-Phenylalanine ; L-Isoleucine ; L-Valine ; L-Alanine ; L-Arginine ; L-Leucine ; Glycine ; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) ; L-Tryptophan
Mỗi 200ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1g; L-Aspartic Acid 0,2g; L-Glutamic Acid 0,2g; L-Cysteine 0,2g; L-Methionine 0,78g; L-Serine 0,6g; L-Histidine 1g; L-Proline 1g; L-Threonine 1,14g; L-Phenylalanine 1,4g; L-Isoleucine 1,6g; L-Valine 1,6g; L-Alanine 1,6g; L-Arginine 2,1g; L-Leucine 2,8g; Glycine 1,18g; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine) 2,96 (2,1)g; L-Tryptophan 0,4g
893110453623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam.
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200 ml
Túi
350
63.000
22.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
78
PP2500523543
2251150002316.01
Prevenar 20
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
539310047525
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng lô: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn và 1 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm đóng sẵn và 10 kim tiêm. (Bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml)
Bơm tiêm
2.000
1.400.490
2.800.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
79
PP2500523477
2251150001746.04
Nefopam hydroclorid 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
893110447924 (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
11.200
3.150
35.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
80
PP2500523465
2251170001627.04
NATRI CLORID 0,9%
Natri Clorid
0,9g/100ml
893100428324 (VD-26717-17)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2
Việt Nam
Chai 1000ml
Chai
18.500
10.080
186.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
81
PP2500523362
0180440001918.04
Clorpheniramin KP 4mg
Chlorpheniramine maleate
4mg
893100204325
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
485.000
26
12.610.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
82
PP2500523299
2251140000209.02
Nerusyn 1,5g
Ampicilin Natri + Sulbactam Natri
1g ; 0,5g
893110387824 (VD-26158-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
900
39.984
35.985.600
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
83
PP2500523330
2251130000493.04
Atilude
Carbocisteine
50 mg/ml (5% kl/tt); 100ml
893100277623 (VD-29690-18)
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100 ml
Chai
1.200
61.500
73.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
84
PP2500523318
2251110000383.02
Abevmy-100
Bevacizumab
100mg/4ml; 4ml
890410303624
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Biocon Biologics Limited
Ấn độ
Hộp 1 lọ*4ml
Lọ/ống/chai/túi
140
3.450.000
483.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
Nhóm 2
24
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
85
PP2500523427
2251130001322.04
Irinotecan Bidiphar 40mg/2ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat
40mg/2ml
893114115123
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2 ml
Lọ
770
147.000
113.190.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
86
PP2500523411
2251140001169.02
Gemcitabine For Injection 1000mg/Vial
Gemcitabine hydrochloride tương đương Gemcitabine 1000mg
1000mg
890114974524
Tiêm tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
540
297.000
160.380.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
87
PP2500523343
2251140000629.04
Cefpirom TFI 500mg
Cefpirom (dưới dạng hỗn hợp bột vô trùng Cefpirom sulfat và natri carbonat)
0.5g
893110132123
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Trust Pharma Quốc Tế
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
300
51.996
15.598.800
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
88
PP2500523489
2251110001861.01
Lipidem
Mỗi 100ml chứa: Medium-chain Triglycerides + Soya-bean oil, refined + Omega-3-acid triglycerides
(10,0g + 8,0g + 2,0g)/100ml
400110020223
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
500
238.035
119.017.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
89
PP2500523331
2251110000505.04
Carboplatin
Carboplatin
50mg/5ml
VD-21241-14 + QĐ gia hạn số: 447/QĐ-QLD-ĐK ngày 02/08/2022
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
16.100
109.998
1.770.967.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
90
PP2500523533
2251170002211.04
Viticalat
Ticarcilin (dưới dạng Ticarcilin dinatri) 3g; phối hợp với Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali) 0,2g theo tỷ lệ 15:1
3g + 0,2g
893110298000
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CP Dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ thuốc bột pha tiêm
Lọ
12.000
97.950
1.175.400.000
CÔNG TY TNHH NOVA PHARMA
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
91
PP2500523404
2251150001111.01
Gadovist
Gadobutrol
604,72mg tương đương 1mmol/ml
400110984924
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bayer AG
Đức
Hộp 1 Bơm tiêm thủy tinh chứa 5ml thuốc
Bơm tiêm
2.000
546.000
1.092.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
92
PP2500523434
2251130001360.01
LAEVOLAC
Mỗi 15ml chữa 10g lactulose
10g/15ml
900100522324 (VN-19613-16)
Uống
Dung dịch uống
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 20 gói x 15ml
Gói
6.000
5.500
33.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VÀ VẬT TƯ Y TẾ KIÊN ĐAN
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
93
PP2500523366
0180430001980.04
Desloratadin
Desloratadin
5mg
893100365123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
180
3.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
94
PP2500523528
2201160000369.04
Sorbitol
Sorbitol
5g
893100244125
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 100 gói x 5g
Gói
4.500
725
3.262.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
95
PP2500523494
2251180001914.04
Omevin
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri)
40mg
893110374823 (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
6.600
5.800
38.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
96
PP2500523390
0180460000403.04
Erlovtar 150mg
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib hydrochloride 163,9mg)
150mg
893114087000
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Chai 30 viên
Viên
26.400
40.000
1.056.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUYPHARMA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
97
PP2500523287
2251100000126.01
Giotrif
Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleate)
30mg
VN2-602-17 (Có QĐ gia hạn số 645/QĐ-QLD ngày 04/11/2025)
Uống
Viên nén bao phim
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
1.200
772.695
927.234.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
98
PP2500523444
2251100001451.04
Loratadin 10
Loratadin
10mg
VD-35820-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
500
150
75.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
99
PP2500523337
2251150000565.02
Ceraapix
Cefoperazon
1g
893110693124 (VD-20038-13)
Tiêm/ Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
34.500
40.999
1.414.465.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ VẬT TƯ Y TẾ QUANG MINH
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
100
PP2500523360
2251140000773.04
Colirex 1MIU
Colistin*
1.000.000IU/ lọ
893114151625 (VD-21825-14)
Tiêm/ Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công ty CP Dược-TTBYT Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi natri clorid 0,9% 5ml
Lọ/ống/chai/túi
3.500
160.545
561.907.500
CÔNG TY CỔ PHẦN SUNDIAL PHARMA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
101
PP2500523512
2251100002052.04
Acetate Ringer
Mỗi 500ml chứa: Natri clorid; Kali clorid; Calci clorid khan (dưới dạng calci clorid dihydrat); Natri acetat trihydrat
3g; 0,15g; 0,075g; 1,9g
VD-35076-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai/lọ/túi/ống
3.570
19.800
70.686.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
102
PP2500523539
2251100002274.01
Depakine Chrono
Natri valproate; Acid valproic
333,00mg; 145,00mg
VN-16477-13
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
SANOFI WINTHROP INDUSTRIE
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
600
6.972
4.183.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
103
PP2500523464
2251160001613.04
Natri clorid 10%
Natri clorid
25g/250ml
893110902924
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 30 chai 250ml
Chai
90
11.897
1.070.730
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
104
PP2500523547
0180420001198.02
Vinorelbine Alvogen 20mg Soft Capsules
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat)
20mg
VN3-378-21
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
840
1.100.000
924.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
105
PP2500523401
2251110001083.01
Trelegy Ellipta
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)
Mỗi liều chưa phóng thích chứa 100mcg fluticasone furoate; 62,5mcg umeclidinium (tương đương với 74,2mcg umeclidinium bromide) và 25mcg vilanterol (dạng trifenatate). Liều này tương ứng với liều phóng thích (liều đi ra khỏi đầu ngậm của dụng cụ hít) chứa 92mcg fluticasone furoate; 55mcg umeclidinium (tương đương với 65mcg umeclidinium bromide) và 22mcg vilanterol (dạng trifenatate)
500110439823
Hít qua miệng
Thuốc bột hít phân liều
Glaxo Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations)
Anh
Hộp có 1 dụng cụ hít chứa 30 liều hít
Hộp
300
1.068.900
320.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
106
PP2500523385
2200460009881.04
Atirin 10
Ebastin
10mg
893110148624
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.600
396
1.821.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
107
PP2500523461
2200460017428.01
ACC 200
N-acetylcystein
200mg
VN-19978-16, QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD, hạn visa đến 23/09/2027
Uống
Bột pha dung dịch uống
Lindopharm GmbH
Đức
Hộp 20 gói; Hộp 50 gói; Hộp 100 gói
Gói
135.000
1.590
214.650.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
108
PP2500523406
0180400002269.01
Gefitinib Sandoz
Gefitinib
250mg
529114776224, QĐ cấp số 593/QĐ-QLD, hạn visa đến 12/08/2029
Uống
Viên nén bao phim
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Remedica Ltd/ Cơ sở chịu trách nhiệm xuất xưởng lô: Lek Pharmaceuticals D.D
Cyprus
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
13.600
154.000
2.094.400.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
109
PP2500523526
2201160000352.01
LIVOSIL 140mg
Silymarin[215,38 – 350mg chiết xuất khô đã được tiêu chuẩn hóa và tinh chế (22-27:1) của Silybum marianum (L.) Gaertn., Fructus (quả cây kế sữa) tương ứng với 140mg Silymarin, tính theo silibinin Dung môi chiết xuất: acetone: nước (95:5) hoặc 215,38 – 350mg chiết xuất khô đã được tiêu chuẩn hóa và tinh chế (36-44:1) của Silybum marianum (L.) Gaertn., Fructus (quả cây kế sữa) tương ứng với 140mg Silymarin, tính theo silibinin Dung môi chiết là ethyl acetate.] 140mg
140mg
477200005924
Uống
Viên nang cứng
UAB "Aconitum"
Litva
Hộp 8 vỉ x 15 viên, Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
2.000
6.384
12.768.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH TRÍ
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
110
PP2500523536
2251170002242.04
TICVANO 15 MG
Tolvaptan
15mg
VD3-206-22
Uống
Viên nén
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
250
160.000
40.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
111
PP2500523277
2251120000021.01
Periolimel N4E
Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết
(3,66g + 2,48g + 0,73g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,26g + 1,76g + 1,99g + 1,26g + 1,76g + 1,51g + 1,00g + 1,26g + 0,42g + 0,06g + 1,62g + 1,16g + 1,91g + 1,19g + 0,45g + 0,30g + 75g + 30g)/1000ml; 1000ml
540110085423
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml
Túi
200
696.500
139.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
112
PP2500523541
2251170002297.02
Vecmid 1gm
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) 1000 mg
1000mg
VN-22662-20
Tiêm
Bột pha tiêm
Swiss Parenterals Ltd
India
Hộp 1 lọ
Lọ
3.500
75.000
262.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
113
PP2500523506
0180410001078.01
LIGABA 75
Pregabalin
75mg
520110141623 theo quyết định số 452/QĐ-QLD ngày 28/06/2023 V/v ban hành danh mục 96 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 114.3
Uống
Viên nang cứng
Pharmathen International S.A.
Greece
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
3.200
2.825
9.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
114
PP2500523367
2251110000826.01
Nocutil 0.1 mg tablets
Desmopressin (dưới dạng Desmopressin acetat 0,1mg)
0,089mg
VN-22958-21
Uống
Viên nén
Gebro Pharma GmbH
Áo
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
100
18.420
1.842.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
115
PP2500523391
2251130001001.04
Vinxium
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri)
40mg
VD-22552-15 (CV gia hạn số 574/QĐ-QLD, ngày 26/09/2022)
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi NaCl 0,9% 5ml
Lọ
3.200
7.280
23.296.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
Lọ đông khô: 36 tháng; Ống dung môi: 60 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
116
PP2500523538
2251120002261.04
Trimebutin
Trimebutin maleat
100mg
VD-22914-15
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
365
365.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
117
PP2500523435
0180450000741.04
Lancid 15
Lansoprazol (dưới dạng lansoprazol vi hạt bao tan trong ruột 8,5% (kl/kl))
15mg
893110200325 (VD-33270-19)
Uống
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược Apimed
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1 chai x 100 viên, Hộp 1 chai x 200 viên
Viên
5.000
1.500
7.500.000
CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA
Nhóm 4
36 Tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
118
PP2500523449
2251150001500.05
Reamberin
Meglumin natri succinat
6g ( tương đương Succinic acid 2,11g; Meglumine 3,49g); 400ml
460110356325 (VN-19527-15)
Truyền tĩnh mạch
Dung dich truyền tĩnh mạch
Scientific Technological Pharmaceutical Firm "Polysan", Ltd.
Nga
Hộp 1 chai thủy tinh 400ml
Ống
130
152.700
19.851.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT
Nhóm 5
60 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
119
PP2500523499
2251130001957.01
Paclitaxel Actavis
Paclitaxel
260mg
594114421223
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dịch truyền tĩnh mạch
S.C. Sindan-Pharma S.R.L.
Romania
Hộp 1 lọ 260mg/43,33ml
Chai/lọ/túi/ống
660
1.470.000
970.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
Nhóm 1
18
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
120
PP2500523416
2251130001216.04
Vinceryl 10mg/10ml
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% kl/kl trong Propylen Glycol)
10mg/10ml
893110251124
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
400
58.250
23.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
121
PP2500523319
2251150000398.02
Abevmy-400
Bevacizumab
400mg/16ml; 16ml
890410303724
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Biocon Biologics Limited
Ấn độ
Hộp 1 lọ*16ml
Lọ/ống/chai/túi
60
12.800.000
768.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI
Nhóm 2
24
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
122
PP2500523353
2251150000701.04
Cisplatin Bidiphar 10 mg/20ml
Cisplatin
10mg/20ml
893114093023
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
4.200
65.100
273.420.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
123
PP2500523537
2251110002257.04
Cammic
Acid tranexamic
500mg
VD-17592-12 (CV gia hạn số 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm 10 vỉ x 10 viên
Viên
88.000
909
79.992.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
124
PP2500523443
2251130001445.04
Idomagi
Linezolid
600mg
893110588724
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.200
7.850
40.820.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
125
PP2500523516
2251130002084.04
Rocuronium-BFS
Rocuronium bromide
50mg/5ml; Ống 5ml
893114281823
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
3.700
41.000
151.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
126
PP2500523309
2251150000299.01
Ambig
Azithromycin
500mg
560110117924
Uống
Viên nén bao phim
Sofarimex - Indústria Química e Farmacêutica, SA.(Fab.)
Portugal
Hộp 1 vỉ x 3 viên
Viên
90
53.500
4.815.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM 3S VIỆT NAM
Nhóm 1
48 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
127
PP2500523552
2201110000418.04
Cosyndo B
Vitamin B1 + B6 + B12
175mg + 175mg + 125mcg
893110342324
Uống
Viên
Công ty TNHH Một thành viên 120 Armephaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
1.150
115.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN REXTON
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
128
PP2500523304
2251120000250.01
Tecentriq
Atezolizumab
1200mg/20ml
760410176400
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
F. Hoffmann - La Roche Ltd.
Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 20ml
Lọ
100
55.544.064
5.554.406.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
129
PP2500523375
2251150000886.04
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/ 1ml
893110288900 (VD-31618-19)
Truyền tĩnh mạch chậm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
100
16.000
1.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
130
PP2500523340
2251170000590.04
Unsefera 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35241-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ x 2g
Lọ
13.600
59.997
815.959.200
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI ALASKA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
131
PP2500523486
2251120001837.04
Nước cất pha tiêm 5ml
Nước cất pha tiêm
5ml
893110124925
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5 ml
Ống
808.500
504
407.484.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
48
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
132
PP2500523447
2251140001480.04
Magnesi Sulfat Kabi 15%
Magnesi sulfat
1,5g/10ml
VD-19567-13 (có Quyết định gia hạn Số đăng ký)
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 50 ống x 10ml
Ống
6.000
2.900
17.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
133
PP2500523321
2251120000410.02
HOVIBLEO 15
Mỗi lọ chứa: Bleomycin (dưới dạng bleomycin sulfat)
15 USP Unit
890114357024
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Venus Remedies Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
450
520.000
234.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
134
PP2500523463
2251180001600.04
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid (dưới dạng Naloxon hydroclorid dihydrat)
0,4mg/ml
893110017800 (VD-23379-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
100
29.400
2.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
135
PP2500523450
2251160001514.04
Mizapenem 1g
Meropenem (dưới dạng meropenem trihydrat)
1g
893110066624
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
38.000
20.650
784.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
136
PP2500523317
2251130000370.01
Mvasi
Bevacizumab 400mg/16ml
400mg/16ml
001410179700
Truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha truyền
CSSX: Patheon Manufacturing Services LLC.; CS đóng gói và xuất xưởng: Amgen Manufacturing Limited LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ x 16ml
Lọ
200
14.245.719
2.849.143.800
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
137
PP2500523361
2251110000789.04
Colisodi 3,0 MIU
Colistimethate natri (tương đương Colistin base)
3.000.000 IU (100mg)
VD-35930-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 lọ thuốc tiêm đông khô + 5 ống dung môi 10ml
Lọ
6.000
629.000
3.774.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
138
PP2500523327
2251160000470.01
Breztri Aerosphere
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg, Glycopyrronium 7,2mcg, Formoterol fumarat dihydrat 5mcg
160mcg + 7,2mcg + 5mcg
300110445423
Hít/Đường hô hấp
Hỗn dịch nén dưới áp suất dùng để hít
AstraZeneca Dunkerque Production
Pháp
Hộp gồm 1 túi nhôm chứa 1 bình xịt 120 liều
Bình
300
948.680
284.604.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
139
PP2500523527
2201160000352.04
Silymarin VCP
Cao khô silybum marianum 312mg (tương đương silymarin 140mg
140mg
893200192725 (VD-31241-18)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.800
8.400.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
140
PP2500523347
2251110000659.01
Zavicefta
Ceftazidime (dưới dạng ceftazidim pentahydrate) ; Avibactam (dưới dạng avibactam sodium)
2g; 0,5g
800110440223
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX:ACS Dobfar S.P.A; CS Trộn bột trung gian: ACS Dobfar S.P.A
CSSX: Ý; CS Trộn bột trung gian: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
4.000
2.772.000
11.088.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
141
PP2500523386
2251100000973.01
Gemapaxane
Enoxaparin natri
4000IU/0,4ml
800410092123
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco S.p.A
Ý
Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn 0,4ml
Bơm tiêm
2.240
70.000
156.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
142
PP2500523359
2251160000760.04
Aciste 150
Colistin (dưới dạng colistimethat natri)
4,5 MIU
893114366524
Tiêm/ Tiêm truyền tĩnh mạch
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 6 lọ
Lọ/ống/chai/túi
200
510.000
102.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MINH SƠN PHACO
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
143
PP2500523315
2251130000356.04
Baburol
Bambuterol hydroclorid
10mg
893110380824
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
9.900
290
2.871.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
144
PP2500523508
2251120002018.01
Fresofol 1% MCT/LCT
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 10 lọ 50ml
Lọ
300
110.000
33.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
145
PP2500523478
2251110001755.01
Nefolin 30mg
Nefopam (hydroclorid)
30mg
VN-18368-14
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd-Central Factory
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
12.500
5.250
65.625.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
146
PP2500523302
2251130000233.05
Ampholip
Amphotericin B
5mg/ml
VN-19392-15 (QĐ: 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm
Phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 lọ, lọ 10ml phức hợp lipid tiêm tĩnh mạch kèm kim tiêm lọc vô trùng
Lọ
300
1.800.000
540.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
147
PP2500523488
2251100001857.01
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g + 15g + 12,5g + 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
800
155.000
124.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
148
PP2500523441
2251140001428.01
Linezan
Linezolid*
600mg/300ml
VN-22769-21
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Anfarm Hellas S.A
Greece
Hộp 01 túi x 300ml
Túi
800
128.000
102.400.000
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
149
PP2500523511
2251180002041.04
Vitamin K1 10mg/1ml
Phytomenadion (Vitamin K1)
10mg/ 1ml
893110440624
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
9.000
1.650
14.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
150
PP2500523442
2251120001431.04
Inlezone 600
Linezolid
600mg/300ml
893110589524 (VD-32784-19)
Tiêm truyền
Dung dịch thuốc tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi
Việt Nam
Hộp 1 túi 300 ml
Túi
1.200
195.000
234.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
151
PP2500523457
2251180001587.04
Morphin
Morphin hydroclorid
10mg/ml
893111093823 (VD-24315-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 25 ống x 1ml
Ống
2.000
8.925
17.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
152
PP2500523466
2251140001633.04
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%; 100ml
893110615324 (VD-32457-19)
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Chai/lọ/túi/ống
244.000
4.065
991.860.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
153
PP2500523384
2251110000963.05
Imfinzi
Durvalumab
500mg/10ml
001410180000
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch để pha tiêm truyền tĩnh mạch
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Catalent Indiana, LLC; Cơ sở đóng gói cấp 2: AstraZeneca AB; Cơ sở kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: AstraZeneca AB
Nước sản xuất và đóng gói cấp 1: Mỹ; Nước đóng gói cấp 2: Thụy Điển; Nước kiểm tra chất lượng và xuất xưởng lô sản phẩm: Thụy Điển
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
34
41.870.475
1.423.596.150
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
154
PP2500523300
2251150000213.02
Nerusyn 3g
Ampicilin Natri + Sulbactam Natri
2g + 1g
893110387924 (VD-26159-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
1.600
84.399
135.038.400
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NAM KHANG
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
155
PP2500523509
2251100002021.01
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
3.800
35.000
133.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
156
PP2500523460
2251130001599.01
Shingrix
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
540310303224
Tiêm bắp
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: GlaxoSmithKline Biologicals SA; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: GlaxoSmithKline Biologicals; CS đóng gói cấp 2: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA
CSSX kháng nguyên gE, SX và đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01B: Bỉ; CS đóng gói cấp 1 kháng nguyên gE: Pháp; CS đóng gói cấp 2: Ý; CSXX: Bỉ
Hộp 1 lọ bột đông khô chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster và 1 lọ chứa 0,5ml hỗn dịch chất bổ trợ AS01B
Hộp
2.000
3.395.385
6.790.770.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
157
PP2500523413
2251130001186.04
Glucose 10%
Glucose
10%; 500ml
VD-35953-22
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, thùng 20 chai
Chai/lọ/túi/ống
80
8.500
680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
158
PP2500523495
0180410002761.04
Ondansetron 8mg
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydrochlorid)
8mg
893110485124 (VD-25728-16)
Uống
Viên nén phân tán trong miệng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên
Viên
33.500
3.460
115.910.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
159
PP2500523521
2251100002137.01
Seretide Accuhaler 50/500mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg ; Fluticasone propionate 500mcg
50mcg/ 500mcg
VN-20767-17
Hít qua đường miệng
Bột hít phân liều
GlaxoSmithKline LLC
Mỹ
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều
Bình
130
218.612
28.419.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
160
PP2500523507
0180410001078.04
Gapenagi 75
Pregabalin
75mg
893110573224
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 4 vỉ x 14 viên
Viên
4.200
500
2.100.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
161
PP2500523501
2251120001974.04
Paracetamol 10mg/ml
Paracetamol (Acetaminophen)
1g/100ml; 100ml
893110055900 (VD-33956-19)
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH Dược Phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi x 100ml; Thùng 48 túi x 100ml
Chai/lọ/túi/ống
11.600
8.430
97.788.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
162
PP2500523522
2251170002143.01
Seretide Accuhaler 50/250mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
Mỗi liều hít chứa: Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
001110013824
Hít qua đường miệng
Bột hít phân liều
GlaxoSmithKline LLC
USA
Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều
Bình
700
199.888
139.921.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
163
PP2500523389
0180460000403.02
ONCONIB 150mg
Erlotinib (dưới dạng Erlotinib Hydrochloride)
150mg
890114018423
Uống
Viên nén bao phim
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
26.400
528.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
164
PP2500523555
2251180002386.05
Vorzole
Voriconazole
200mg
VN-19778-16
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Lyka Labs Limited
India
Hộp 1 lọ
Lọ
150
840.000
126.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
165
PP2500523557
2251170002402.01
Zolemax 4mg/5ml
Zoledronic acid khan (dưới dạng Zoledronic acid monohydrate)
4mg/5ml
800110020625 (VN-22117-19)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Alfasigma S.P.A (Cơ sở xuất xưởng: Altan Pharmaceuticals S.A.)
Italy
Hộp 01 lọ x 5ml
Lọ
500
265.650
132.825.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
166
PP2500523279
2251130000042.01
Morihepamin
L-Isoleucin + L-Leucin + LLysin acetat + LMethionin + LPhenylalanin + L-Threonin + LTryptophan + LValin + L-Alanin + L-Arginin + L-Aspartic acid + L-Histidin + L-Prolin + L-Serin + LTyrosin + Glycin
(0,920g + 0,945g + 0,395g + 0,044g + 0,030g + 0,214g + 0,070g + 0,890g + 0,840g + 1,537g + 0,020g + 0,310g + 0,530g + 0,260g + 0,040g + 0,540g)/100ml; 7,58%
VN-17215-13 (Có QĐ gia hạn số 572/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền tĩnh mạch
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd
Nhật
Túi 200ml
Túi
500
116.632
58.316.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
167
PP2500523445
2251110001465.01
HEPA-MERZ
L-Ornithin - L- aspartat
5g
400110069923
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Germany
Hộp 5 ống 10ml
Ống
650
125.000
81.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN SANTAV
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
168
PP2500523289
2251100000140.05
AFATIN 40
Afatinib (tương đương với Afatinib dimaleate (Form H3) 59,120mg)
40mg
890110193923
Uống
viên nén bao phim
Hetero Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.200
374.900
1.199.680.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
169
PP2500523291
2200420002778.04
Gel-aphos
Gel nhôm phosphat
2,476g
893110144824
Uống
Hỗn dịch uống
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 20 gói, 26 gói 20g
Gói
27.000
1.000
27.000.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
170
PP2500523476
2251120001738.01
Nefopam Medisol 20mg/2ml
Nefopam hydroclorid
20mg/2ml
VN-23007-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Haupt Pharma Livron SAS
France
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml
ống
7.500
23.800
178.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUY CƯỜNG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
171
PP2500523419
2251120001240.04
Hydrocortison 100 mg
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat)
100mg
VD-22248-15 (CV gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi 2ml
Lọ
200
6.489
1.297.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
172
PP2500523344
2200410006885.04
Cefodomid 200
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim Proxetil)
200mg
893110337224 (VD-24228-16)
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 túi x 01 vỉ x 10 viên
Viên
4.800
2.100
10.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
173
PP2500523371
2251140000858.01
Dexdor
Mỗi ml chứa: Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidine hydrochloride 118mcg)
100mcg/ml x 2ml
640114770124
Truyền
Dung dịch đậm đặc pha dung dịch truyền
Orion Corporation
Finland
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
2.000
448.200
896.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
174
PP2500523474
2251180001716.02
Derdiyok
Montelukast (dưới dạng montelukast natri)
10mg
893110481824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
33.000
930
30.690.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
175
PP2500523356
2251160000739.04
Tunadimet
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat)
75mg
893110288623
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.800
245
441.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
176
PP2500523431
0180460002353.01
Kalium chloratum biomedica
Kali clorid
500mg
VN-14110-11
Uống
Viên nén bao phim
Biomedica, spol.s.r.o
Cộng hòa Séc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
1.785
71.400.000
Công ty TNHH Dược phẩm Nufamed
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
177
PP2500523524
2251150002163.01
Seretide Evohaler DC 25/125mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dạng Salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticasone propionate (dạng micronised) 125mcg
840110784024
Hít qua đường miệng
Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương)
Glaxo Wellcome S.A.
Spain
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
2.200
210.176
462.387.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
178
PP2500523322
2251100000423.01
Pulmicort Respules
Budesonid
1mg/2ml
730110131924
Hít/Đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Ống
25.500
24.906
635.103.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
179
PP2500523276
2251100000010.01
Olimel N9E
Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + Dầu Oliu tinh khiết và dầu Đậu nành tinh khiết
(8,24g + 5,58g + 1,65g + 2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,84g + 3,95g + 4,48g + 2,84g + 3,95g + 3,4g + 2,25g + 2,84g + 0,95g + 0,15g + 3,64g + 1,5g + 3,67g + 2,24g + 0,81g + 0,52g + 110g + 40g)/1000ml
540110085323
Tiêm truyền
Nhũ dịch truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Túi plastic 1000ml. Thùng 6 túi x 1000ml
Túi
20
860.000
17.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
180
PP2500523332
2251120000519.01
Caspofungin Sandoz
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate) 50mg
50mg
VN-23239-22
Tiêm
Bột đông khô pha dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
BAG Health Care GmbH
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
350
1.218.000
426.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
181
PP2500523519
2251170002112.04
Zensalbu nebules 2.5
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
2,5mg/2,5ml
893115019000
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2,5ml
Ống
105.800
4.410
466.578.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
182
PP2500523438
2251140001398.04
Levofloxacin 500mg/20ml
Levofloxacin (dạng Levofloxacin hemihydrat )
500mg/20ml
893115630224
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 ống x 20ml
Ống
8.500
14.835
126.097.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
183
PP2500523293
2251100000157.01
Drenoxol
Ambroxol hydrochloride (30mg ambroxol hydrochloride trong 10ml sirô)
0,3% (30mg/ 10mL)
560100344325 (VN-21986-19)
Uống
Siro uống
Faes Farma Portugal, S.A.
Bồ Đào Nha
Hộp 20 ống x 10ml
Ống/gói
3.500
8.600
30.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC NAM ĐỒNG
Nhóm 1
30 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
184
PP2500523549
2251110002356.02
Vinorelbine Alvogen 80mg Soft Capsules
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrat)
80mg
VN3-379-21
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
250
4.100.000
1.025.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
185
PP2500523496
2251130001926.01
Tagrisso
Osimertinib (tương ứng 95,4mg Osimertinib mesylat)
80mg
VN3-36-18
Uống
Viên nén bao phim
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
14.610
2.748.270
40.152.224.700
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
186
PP2500523392
2251100001017.04
Etoposid Bidiphar
Etoposid
100mg
893114123625
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
2.000
115.395
230.790.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
187
PP2500523548
0180400001200.02
Vinorelbine Alvogen 30mg soft capsules
Vinorelbine (dưới dạng Vinorelbine tartrate 41,55mg)
30mg
471110441323
Uống
Viên nang mềm
Lotus Pharmaceutical Co., Ltd. Nantou Plant
Taiwan
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
1.300
1.650.000
2.145.000.000
CÔNG TY TNHH INTERCONTINENTAL PHARMA VIỆT NAM
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
188
PP2500523303
2251140000247.01
Eraxis
Anidulafungin
100mg
001110024425 (VN3-390-22)
Truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch truyền
Pharmacia & Upjohn Company LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ
Lọ
100
3.830.400
383.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
189
PP2500523530
0180420002966.04
Kamoxazol
Sulfamethoxazol, Trimethoprim
800mg, 160mg
893110128823
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
30.000
475
14.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
190
PP2500523484
2251130001810.04
A.T Noradrenaline 1mg/ml
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate)
1mg/ml; 4ml
893110361624
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
10.000
9.345
93.450.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
191
PP2500523400
2251100001079.01
Klevaflu Sol.Inf 2mg/ 1ml
Mỗi 1ml dung dịch chứa: Fluconazol
2mg
520110020225
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Kleva Pharmaceuticals S.A.
Greece
Hộp 1 chai x 100ml
Chai
120
145.000
17.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ACCORD
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
192
PP2500523550
2251120002360.01
Cernevit
Acid Ascorbic + Cocarboxylase tetrahydrate tương đương Thiamine + Cyanocobalamine + Cholecalciferol + D-Biotin + Dexpanthenol tương đương Pantothenic acid + DL alpha-tocopherol tương đương alpha-tocopherol + Folic acid + Retinol palmitate tương đương Retinol + Riboflavin dihydrate sodium phosphate tương đương Riboflavin + Pyridoxine hydrochloride tương đương Pyridoxin + Nicotinamide
125mg + 5,8mg (tương đương 3,51mg) + 0,006mg + 220 IU + 0,069mg + 16,15mg (tương đương 17,25mg) + 10,2mg (tương đương 11,2 IU) + 0,414mg + 3500 IU + 5,67mg (tương đương 4,14mg) + 5,5mg (tương đương 4,53mg) + 46mg
300110170600
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Fareva Pau
Pháp
Hộp 10 lọ
Lọ
500
141.309
70.654.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
193
PP2500523408
2251100001130.05
Gelofusine
Mỗi 500ml chứa: Succinylated Gelatin (Modified fluid gelatin) 20,0g + Sodium clorid 3,505g+ Sodium hydroxid 0,68g
20g+ 3,505g+0,68g
955110002024
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
B.Braun Medical Industries Sdn. Bhd
Malaysia
Hộp 10 chai 500ml
Chai
100
119.469
11.946.900
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
194
PP2500523405
2251160001125.01
Dotagraf
Gadoteric acid (dưới dạng muối meglumine)
279,32mg/ml tương đương 0,5mmol/ml
900110961224
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất bán thành phẩm, đóng gói sơ cấp, xuất xưởng: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Cơ sở đóng gói thứ cấp: Sanochemia Pharmazeutika GmbH (Địa chỉ: Landegger-Straβe 33, 2491 Neufeld an der Leitha, Austria))
Áo
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
4.000
484.050
1.936.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
195
PP2500523517
2251180002096.04
Atizidin
Rupatadine (dưới dạng Rupatadine fumarate)
1mg/ml (0,1% (w/v); 10ml
893110235625
Uống
Dung dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 ống x 10ml
Ống
5.000
11.150
55.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
30 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
196
PP2500523451
2251160001521.04
Vincomid
Metoclopramid hydroclorid
10mg/2ml
VD-21919-14 (CV gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
9.500
1.030
9.785.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
197
PP2500523426
2251170001313.04
Irinotecan Bidiphar 100mg/5ml
Irinotecan hydroclorid trihydrat
100mg/5ml
893114093523
Tiêm, truyền
Dung dịch đậm đặc pha truyền tĩnh mạch
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
360
339.150
122.094.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
198
PP2500523422
2251180001273.01
Ultibro Breezhaler
Indacaterol (dưới dạng Indacaterol maleat); Glycopyrronium (dưới dạng Glycopyrronium bromide)
110mcg + 50mcg
VN-23242-22
bột để hít
Bột hít chứa trong nang cứng
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên kèm 1 dụng cụ hít
Hộp
5.500
699.208
3.845.644.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
199
PP2500523412
2251170001177.04
Dextrose 30%
Glucose monohydrat tương đương glucose khan
30% (kl/tt)
893110148225 (VD-21715-14)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 500ml
Chai/lọ/túi/ống
800
16.380
13.104.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
200
PP2500523364
2251170000804.01
XGEVA
Denosumab
120mg/1,7ml
001410249323
Tiêm dưới da
Dung dịch tiêm
Amgen Manufacturing Limited LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ x 1,7ml
Lọ
50
10.163.875
508.193.750
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM SANG
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
201
PP2500523418
2251110001236.01
Clinoleic 20%
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
50g/250ml
VN-18163-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 20 túi x 250ml
Túi
1.100
320.000
352.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
202
PP2500523407
0180400002269.04
Geastine 250
Gefitinib
250mg
893114115324 (QLĐB-634-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
34.200
59.000
2.017.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HUYPHARMA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
203
PP2500523365
2251120000816.01
Suprane
Desflurane
100% (v/v)
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Dạng hít
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp
Baxter Healthcare Corporation
Mỹ
Chai 240ml
Chai
120
2.700.000
324.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
204
PP2500523328
2251130000486.02
Growpone 10%
Calci gluconat
10%10ml
VN-16410-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
FARMAK JOINT STOCK COMPANY
Ukraine
Hộp 10 ống x 10 ml
Ống
800
14.600
11.680.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
205
PP2500523402
2251170001092.04
Fosfomed 2g
Fosfomycin (dưới dạng Fosfomycin natri)
2g
893110392023 (VD-24036-15)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty TNHH Sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ; Hộp 20 lọ
Lọ
10.200
79.000
805.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM NGUYỄN DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
206
PP2500523292
0180480001503.04
Ambroxol
Ambroxol hydroclorid
30mg
893110437824
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
270.000
98
26.460.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
207
PP2500523428
2251110001335.01
Cresemba
Isavuconazole (dưới dạng Isavuconazonium sulfate)
100mg
760110441723
Uống
Viên nang cứng
CSSX: SwissCo Services AG. Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: Almac Pharma Services Limited
CSSX: Thụy Sỹ, Cơ sở đóng gói cấp 1, cấp 2 và xuất xưởng: Anh
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
100
1.092.000
109.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
30 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
208
PP2500523556
2251100002397.05
Vinfend 200
Voriconazol
200mg
893110085825
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
300
160.000
48.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
209
PP2500523301
2251160000227.05
Amphotret
Amphotericin B
50mg
VN-18166-14
Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch
Bharat Serums And Vaccines Limited
India
Hộp 1 lọ, Lọ bột đông khô pha tiêm
Lọ
200
200.000
40.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
Nhóm 5
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
210
PP2500523546
2251180002348.05
Arexvy
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
540310322425
Tiêm bắp
Bột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêm
CSSX, đóng gói cấp 1 kháng nguyên RSVPreF3: GlaxoSmithKline Biologicals SA ; CSSX, đóng gói cấp 1 chất bổ trợ AS01E, đóng gói cấp 2 thành phẩm: GlaxoSmithKline Vaccines S.r.l ; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals SA
Bỉ/Ý/Bỉ
Hộp 1 lọ bột chứa 120mcg kháng nguyên RSVPreF3 và 1 lọ chứa 0,5mL hỗn dịch chất bổ trợ AS01E
Lọ
200
4.426.406
885.281.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
211
PP2500523462
2200410017447.04
Acetylcystein
Acetylcystein
200mg
893100810024
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
135.000
164
22.140.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
212
PP2500523349
2251100000676.01
Burometam 2g
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone natri)
2g
300110074123 (VN-19328-15)
Tiêm/ Tiêm truyền
Bột pha dung dịch tiêm hoặc truyền
Panpharma
France
Hộp 25 lọ
Lọ
36.000
26.200
943.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
213
PP2500523320
2251140000407.04
Bleomycin Bidiphar
Bleomycin (dưới dạng Bleomycin sulfat)
15U
893114092923
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Chi nhánh Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) - Nhà máy công nghệ cao Nhơn Hội
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
1.050
429.975
451.473.750
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
214
PP2500523297
0170920001620.04
Midantin 875/125
Amoxicilin (dưới dạng amoxicilin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat + avicel (1 :1))
875mg + 125mg
893110391824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên
Viên
87.000
1.888
164.256.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
215
PP2500523281
2251100000065.01
Aminosteril N-Hepa 8%
Dung dịch chứa: L-isoleucin; L-leucin; L-lysin acetat tương đương với L-lysin; L-methionin; N-acetyl L-cystein tương đương với L-cystein; L-phenylalanin; L-threonin; L-tryptophan; L-valin; L-arginin; L-histidin; Glycin; L-alanin; L-prolin; L-serin
250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g
VN-22744-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
800
104.000
83.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
216
PP2500523525
2251160002177.01
Tracutil
Iron (II) chloride tetrahydrate; Zinc chloride; Manganese (II) chloride tetrahydrate; Copper (II) chloride dihydrate; Chromium (III) chloride hexahydrate; Sodium selenite pentahydrate; Sodium molybdate dihydrate; Potassium iodide ; Sodium fluoride
(6,958 mg + 6,815 mg + 1,979 mg + 2,046 mg + 0,0530 mg + 0,0789 mg + 0,0242 mg + 0,166 mg + 1,260 mg)/10ml
400110069223
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 10ml
Ống
500
32.235
16.117.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TUỆ HẢI
Nhóm 1
60 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
217
PP2500523350
2220180000159.01
Spexib 150mg
Ceritinib
150mg
VN2-651-17
Uống
Viên nang cứng
Novartis Pharma Stein AG
Thụy Sỹ
Hộp to x 3 hộp nhỏ x 5 vỉ x 10 viên
Viên
2.200
248.513
546.728.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
218
PP2500523551
2251130002374.04
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
893110448724 (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
3.000
630
1.890.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
219
PP2500523282
2251110000079.04
Kidmin
L-Tyrosine ; L-Aspartic Acid ; L-Glutamic Acid ; L-Cysteine ; L-Methionine ; L-Serine ; L-Histidine ; L-Proline ; L-Threonine ; L-Phenylalanine ; L-Isoleucine ; L-Valine ; L-Alanine ; L-Arginine ; L-Leucine ; L-Lysine Acetate (tương đương L-Lysine ); L-Tryptophan
Mỗi 200 ml dung dịch chứa: L-Tyrosine 0,1 g; L-Aspartic Acid 0,2 g; L-Glutamic Acid 0,2 g; L-Cysteine 0,2 g; L-Methionine 0,6 g; L-Serine 0,6 g; L-Histidine 0,7 g; L-Proline 0,6 g; L-Threonine 0,7 g; L-Phenylalanine 1g; L-Isoleucine 1,8 g; L-Valine 2 g; L-Alanine 0,5 g; L-Arginine 0,9 g; L-Leucine 2,8 g; L-Lysine Acetate 1,42 g (tương đương L-Lysine 1,01 g); L-Tryptophan 0,5 g
VD-35943-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam.
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200 ml
Túi
800
115.000
92.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
220
PP2500523325
2251170000453.02
Combiwave FB 200
Mỗi liều phóng thích (liều qua đầu ngậm) chứa: Budesonid 160mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5mcg/lần hít, tương đương một liều chuẩn độ gồm budesonid 200mcg/lần hít và formoterol fumarat dihydrat 6mcg/lần hít
200mcg + 6mcg
890110028723
Thuốc hít
Thuốc hít định liều dạng phun mù
Glenmark Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Bình
280
249.400
69.832.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
221
PP2500523394
0190620000525.02
SAVI ETORICOXIB 30
Etoricoxib
30mg
893110164824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
14.000
4.000
56.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
222
PP2500523436
2251170001375.01
Leracet 500mg Film-coated tablets
Levetiracetam 500mg
500mg
840110987824 (VN-20686-17)
Uống
Viên nén bao phim
Noucor Health, S.A.
Spain
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
700
14.700
10.290.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
223
PP2500523417
2251140001220.01
Clinoleic 20%
Hỗn hợp dầu oliu tinh khiết (khoảng 80%) và dầu đậu nành tinh khiết (khoảng 20%)
20g/100ml
VN-18164-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Nhũ dịch lipid truyền tĩnh mạch
Baxter S.A
Bỉ
Thùng 24 túi x 100ml
Túi
2.700
170.000
459.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
224
PP2500523482
2251180001792.01
Ofev
Nintedanib (dưới dạng Nintedanib esilat)
100mg
VN3-182-19 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nang mềm
Catalent Germany Eberbach GmbH
Đức
Hộp 6 vỉ x10 viên
Viên
720
685.126
493.290.720
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
225
PP2500523355
2251180000726.05
Klacid
Clarithromycin
125mg/5ml/ Hộp 60ml
899110399323
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
30
103.140
3.094.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
226
PP2500523483
2251150001807.01
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml
Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat)
4mg/4ml
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh
Ống
10.000
29.650
296.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
18 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
227
PP2500523493
2251110001908.04
Kagasdine
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%)
20mg
893110136825
Uống
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
108.800
130
14.144.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
228
PP2500523414
2251140001190.04
Glucose 5%
Glucose
5%; 500ml
VD-35954-22
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần IVC
Việt Nam
Chai 500ml, thùng 20 chai
Chai/lọ/túi/ống
30.300
6.950
210.585.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM PHÚ PHI
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
229
PP2500523448
2251150001494.04
Manitol 20%
Manitol
20% (kl/tt)
893110452724
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai/lọ/túi/ống
13.500
19.500
263.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
230
PP2500523498
2251120001943.04
Herataxol
Paclitaxel
150mg
893114116225
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 25ml
Chai/lọ/túi/ống
7.100
449.125
3.188.787.500
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SINH DƯỢC PHẨM HERA
Nhóm 4
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
231
PP2500523377
2251130000899.02
Tacalzem
Diltiazem
60mg
893110676524 (VD-27978-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.500
1.260
5.670.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA
Nhóm 2
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
232
PP2500523323
2251110000437.01
Gibiter Easyhaler
Mỗi liều phóng thích (liều giải phóng qua đầu ngậm) bao gồm: budesonid 160 micrograms/liều hít và formoterol fumarat dihydrat 4,5 micrograms/liều hít
160mcg+4,5mcg/liều hít
640110297125
Hít
Bột dùng để hít
Orion Corporation
Finland
Hộp các tông chứa 1 ống hít bột khô đa liều ( 120 liều), ống hít được niêm phong trong 1 túi bảo vệ
Hộp
1.300
410.000
533.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
233
PP2500523342
2251170000613.02
Cefoperazone-Sulbactam 2000
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri); Sulbactam (dưới dạng Sulbactam sodium)
1g + 1g
VD-35453-21
Tiêm/ Tiêm truyền
Bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
52.500
73.190
3.842.475.000
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU
Nhóm 2
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
234
PP2500523380
2251100000928.01
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml Injection
Dobutamine (dưới dạng Dobutamine Hydrochloride)
12.5mg/ml
400110783524 (VN-22334-19)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 5 ống x 20ml
Ống
400
129.558
51.823.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
235
PP2500523333
2251100000522.05
Caspofungin Acetate for injection 50mg/Vial
Caspofungin (dưới dạng Caspofungin acetate)
50mg
890110407323 (VN-21276-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền
Gland Pharma Limited
Ấn Độ
Hộp 1 lọ
Lọ
400
1.113.252
445.300.800
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 5
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
236
PP2500523523
2251180002157.01
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised)
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised) 25mcg và Fluticason propionate (dạng micronised) 250mcg
840110788024
Hít qua đường miệng
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch
Glaxo Wellcome S.A.
Spain
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
1.450
278.090
403.230.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2
Nhóm 1
24 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
237
PP2500523305
0180440001581.04
Statinagi 10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
10mg
893110381324
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
94
188.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
12 tháng
192/QĐ-PNT
07/04/2026
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây