Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc generic

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:03 09/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc năm 2025-2026
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc năm 2025-2026 của Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) của Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Chợ Lớn, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/12/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1098/QĐ-PNT
Ngày phê duyệt
09/12/2025 16:52
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:54 09/12/2025
đến
09:00 29/12/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 29/12/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
3.919.382.400 VND
Số tiền bằng chữ
Ba tỷ chín trăm mười chín triệu ba trăm tám mươi hai nghìn bốn trăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/12/2025 (28/05/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Acetylsalicylic acid
184.000
184.000
0
12 tháng
2
Acid amin + glucose + lipid + điện giải (*)
17.200.000
17.200.000
0
12 tháng
3
Acid amin + glucose + lipid + điện giải (*)
139.300.000
139.300.000
0
12 tháng
4
Acid amin + glucose + lipid + điện giải (*)
421.019.000
421.019.000
0
12 tháng
5
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
58.316.500
58.316.500
0
12 tháng
6
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
7
Acid amin cho bệnh nhân suy gan
83.200.000
83.200.000
0
12 tháng
8
Acid amin cho bệnh nhân suy thận
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
9
Acid amin*
26.250.000
26.250.000
0
12 tháng
10
Acid amin*
22.050.000
22.050.000
0
12 tháng
11
Acid amin*
321.000.000
321.000.000
0
12 tháng
12
Adenosin triphosphat
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
13
Afatinib dimaleate
927.234.000
927.234.000
0
12 tháng
14
Afatinib dimaleate
1.622.659.500
1.622.659.500
0
12 tháng
15
Afatinib dimaleate
1.276.800.000
1.276.800.000
0
12 tháng
16
Aluminum phosphat
72.252.000
72.252.000
0
12 tháng
17
Aluminum phosphat
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
18
Ambroxol hydroclorid
29.700.000
29.700.000
0
12 tháng
19
Ambroxol hydroclorid
30.100.000
30.100.000
0
12 tháng
20
Ambroxol hydroclorid
19.250.000
19.250.000
0
12 tháng
21
Amiodaron hydroclorid
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
22
Amlodipin
5.586.000
5.586.000
0
12 tháng
23
Amoxicilin + Acid clavulanic
178.176.000
178.176.000
0
12 tháng
24
Ampicilin + sulbactam
32.000.000
32.000.000
0
12 tháng
25
Ampicilin + sulbactam
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
26
Ampicilin + sulbactam
135.040.000
135.040.000
0
12 tháng
27
Amphotericin B*
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
28
Amphotericin B*
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
29
Anidulafungin
383.040.000
383.040.000
0
12 tháng
30
Atezolizumab
5.554.406.400
5.554.406.400
0
12 tháng
31
Atorvastatin
192.000
192.000
0
12 tháng
32
Atracurium besylat
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
33
Atracurium besylat
127.615.000
127.615.000
0
12 tháng
34
Atropin sulfat
2.176.000
2.176.000
0
12 tháng
35
Azithromycin
4.815.000
4.815.000
0
12 tháng
36
Azithromycin
2.394.000
2.394.000
0
12 tháng
37
Aztreonam
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
38
Bacillus clausii
12.116.000
12.116.000
0
12 tháng
39
Bacillus subtilis
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
40
Bambuterol
37.217.400
37.217.400
0
12 tháng
41
Bambuterol
2.871.000
2.871.000
0
12 tháng
42
Bevacizumab
1.902.434.800
1.902.434.800
0
12 tháng
43
Bevacizumab
3.474.565.600
3.474.565.600
0
12 tháng
44
Bevacizumab
483.000.000
483.000.000
0
12 tháng
45
Bevacizumab
768.000.000
768.000.000
0
12 tháng
46
Bleomycin
451.473.750
451.473.750
0
12 tháng
47
Bleomycin
234.000.000
234.000.000
0
12 tháng
48
Budesonid
635.103.000
635.103.000
0
12 tháng
49
Budesonid + Formoterol fumarat
564.200.000
564.200.000
0
12 tháng
50
Budesonid + Formoterol fumarat
61.712.000
61.712.000
0
12 tháng
51
Budesonid + Formoterol fumarat
69.832.000
69.832.000
0
12 tháng
52
Budesonid + Formoterol fumarat
832.200.000
832.200.000
0
12 tháng
53
Budesonid+Formoterol+Glycopyrronium
284.604.000
284.604.000
0
12 tháng
54
Calci gluconat
11.680.000
11.680.000
0
12 tháng
55
Calci glycerophosphat + Magnesi gluconat
40.150.000
40.150.000
0
12 tháng
56
Carbocistein
77.880.000
77.880.000
0
12 tháng
57
Carboplatin
1.770.967.800
1.770.967.800
0
12 tháng
58
Caspofungin*
1.451.502.500
1.451.502.500
0
12 tháng
59
Caspofungin*
1.260.000.000
1.260.000.000
0
12 tháng
60
Caspofungin*
540.061.920
540.061.920
0
12 tháng
61
Caspofungin*
428.550.000
428.550.000
0
12 tháng
62
Cefoperazon
1.242.000.000
1.242.000.000
0
12 tháng
63
Cefoperazon
1.449.000.000
1.449.000.000
0
12 tháng
64
Cefoperazon
1.122.000.000
1.122.000.000
0
12 tháng
65
Cefoperazon
854.760.000
854.760.000
0
12 tháng
66
Cefoperazon
815.959.200
815.959.200
0
12 tháng
67
Cefoperazon + sulbactam
4.140.000.000
4.140.000.000
0
12 tháng
68
Cefoperazon + sulbactam
3.842.475.000
3.842.475.000
0
12 tháng
69
Cefpirome
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
70
Cefpodoxim
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
71
Ceftaroline fosamil
95.360.000
95.360.000
0
12 tháng
72
Ceftazidim
303.366.000
303.366.000
0
12 tháng
73
Ceftazidime + Avibactam
11.088.000.000
11.088.000.000
0
12 tháng
74
Ceftolozane + Tazobactam
815.500.000
815.500.000
0
12 tháng
75
Ceftriaxon
1.620.000.000
1.620.000.000
0
12 tháng
76
Ceritinib
546.728.600
546.728.600
0
12 tháng
77
Cilastatin + Imipenem + Relebactam
640.424.600
640.424.600
0
12 tháng
78
Ciprofloxacin
210.800
210.800
0
12 tháng
79
Cisplatin
293.970.600
293.970.600
0
12 tháng
80
Cisplatin
352.000.000
352.000.000
0
12 tháng
81
Clarithromycin
3.094.200
3.094.200
0
12 tháng
82
Clopidogrel
1.854.000
1.854.000
0
12 tháng
83
Colchicine
41.000
41.000
0
12 tháng
84
Colistin*
798.000.000
798.000.000
0
12 tháng
85
Colistin*
165.900.000
165.900.000
0
12 tháng
86
Colistin*
561.907.500
561.907.500
0
12 tháng
87
Colistin*
3.969.000.000
3.969.000.000
0
12 tháng
88
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
22.795.000
22.795.000
0
12 tháng
89
Dapagliflozin
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
90
Denosumab
508.193.750
508.193.750
0
12 tháng
91
Desflurane
324.000.000
324.000.000
0
12 tháng
92
Desloratadin
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
93
Desmopressin
1.881.300
1.881.300
0
12 tháng
94
Dexamethason
189.000
189.000
0
12 tháng
95
Dexamethason
95.634.000
95.634.000
0
12 tháng
96
Dexketoprofen
950.000
950.000
0
12 tháng
97
Dexmedetomidin (dưới dạng Dexmedetomidin HCL)
896.420.000
896.420.000
0
12 tháng
98
Dextromethorphan
63.920.000
63.920.000
0
12 tháng
99
Diazepam
1.575.000
1.575.000
0
12 tháng
100
Diazepam
330.000
330.000
0
12 tháng
101
Digoxin
1.600.000
1.600.000
0
12 tháng
102
Digoxin
195.000
195.000
0
12 tháng
103
Diltiazem
5.850.000
5.850.000
0
12 tháng
104
Diosmectit
420.000
420.000
0
12 tháng
105
Diphenhydramin
31.755.000
31.755.000
0
12 tháng
106
Dobutamin
51.823.200
51.823.200
0
12 tháng
107
Drotaverin
50.700
50.700
0
12 tháng
108
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
528.800.000
528.800.000
0
12 tháng
109
Dung dịch lọc máu liên tục (có hoặc không có chống đông bằng citrat; có hoặc không có chứa lactat)
560.000.000
560.000.000
0
12 tháng
110
Durvalumab
1.423.605.330
1.423.605.330
0
12 tháng
111
Ebastin
2.300.000
2.300.000
0
12 tháng
112
Enoxaparin (natri)
156.800.000
156.800.000
0
12 tháng
113
Enoxaparin (natri)
205.200.000
205.200.000
0
12 tháng
114
Ephedrin (hydroclorid)
8.662.500
8.662.500
0
12 tháng
115
Erlotinib
1.380.000.000
1.380.000.000
0
12 tháng
116
Erlotinib
1.795.200.000
1.795.200.000
0
12 tháng
117
Esomeprazol
27.753.600
27.753.600
0
12 tháng
118
Etoposid
230.790.000
230.790.000
0
12 tháng
119
Etoricoxib
196.000.000
196.000.000
0
12 tháng
120
Etoricoxib
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
121
Fenoterol + ipratropium
158.787.600
158.787.600
0
12 tháng
122
Fentanyl
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
123
Fentanyl
120.000.000
120.000.000
0
12 tháng
124
Fexofenadin
2.240.000
2.240.000
0
12 tháng
125
Filgrastim
11.319.570
11.319.570
0
12 tháng
126
Fluconazol
22.320.000
22.320.000
0
12 tháng
127
Fluticasone furoate + Umeclidinium + Vilanterol
320.670.000
320.670.000
0
12 tháng
128
Fosfomycin*
805.800.000
805.800.000
0
12 tháng
129
Furosemid + spironolacton
4.475.000
4.475.000
0
12 tháng
130
Gadobutrol
1.092.000.000
1.092.000.000
0
12 tháng
131
Gadoteric acid
2.288.000.000
2.288.000.000
0
12 tháng
132
Gefitinib
5.293.188.000
5.293.188.000
0
12 tháng
133
Gefitinib
6.275.700.000
6.275.700.000
0
12 tháng
134
Gelatin succinyl + Natri clorid + Natri hydroxyd
11.948.000
11.948.000
0
12 tháng
135
Gemcitabin
142.600.000
142.600.000
0
12 tháng
136
Gemcitabin
160.920.000
160.920.000
0
12 tháng
137
Gemcitabin
172.798.920
172.798.920
0
12 tháng
138
Glucose
13.440.000
13.440.000
0
12 tháng
139
Glucose
1.008.000
1.008.000
0
12 tháng
140
Glucose
286.335.000
286.335.000
0
12 tháng
141
Glyceryl trinitrat
51.903.200
51.903.200
0
12 tháng
142
Glyceryl trinitrat
23.300.000
23.300.000
0
12 tháng
143
Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết + Dầu đậu nành tinh khiết
459.000.000
459.000.000
0
12 tháng
144
Hỗn hợp dầu Oliu tinh khiết + Dầu đậu nành tinh khiết
352.000.000
352.000.000
0
12 tháng
145
Hydrocortison natri succinat
1.297.800
1.297.800
0
12 tháng
146
Hydrocortisone
2.450.000
2.450.000
0
12 tháng
147
Ibuprofen
494.400
494.400
0
12 tháng
148
Indacaterol+ glycopyrronium
3.845.644.000
3.845.644.000
0
12 tháng
149
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
150
Insulin người trộn, hỗn hợp
22.920.000
22.920.000
0
12 tháng
151
Insulin người trộn, hỗn hợp
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
152
Irinotecan
197.996.400
197.996.400
0
12 tháng
153
Irinotecan
211.746.150
211.746.150
0
12 tháng
154
Isavuconazole
109.200.000
109.200.000
0
12 tháng
155
Itraconazol
7.250.000
7.250.000
0
12 tháng
156
Ivermectin
560.000
560.000
0
12 tháng
157
Kali clorid
71.400.000
71.400.000
0
12 tháng
158
Kali clorid
62.400.000
62.400.000
0
12 tháng
159
Kali clorid
28.875.000
28.875.000
0
12 tháng
160
Lactulose
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
161
Lansoprazol
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
162
Levetiracetam
10.290.000
10.290.000
0
12 tháng
163
Levofloxacin
268.500.000
268.500.000
0
12 tháng
164
Levofloxacin
126.097.500
126.097.500
0
12 tháng
165
Levofloxacin
1.200.000.000
1.200.000.000
0
12 tháng
166
Lidocain (hydroclorid)
50.880.000
50.880.000
0
12 tháng
167
Linezolid*
166.400.000
166.400.000
0
12 tháng
168
Linezolid*
234.000.000
234.000.000
0
12 tháng
169
Linezolid*
42.640.000
42.640.000
0
12 tháng
170
Loratadin
550.000
550.000
0
12 tháng
171
L-Ornithin - L- aspartat
81.250.000
81.250.000
0
12 tháng
172
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
6.500.000
6.500.000
0
12 tháng
173
Magnesi sulfat
22.200.000
22.200.000
0
12 tháng
174
Manitol
283.500.000
283.500.000
0
12 tháng
175
Meglumin natri succinat
19.851.000
19.851.000
0
12 tháng
176
Meropenem*
1.444.000.000
1.444.000.000
0
12 tháng
177
Metoclopramid
18.468.000
18.468.000
0
12 tháng
178
Midazolam
156.780.000
156.780.000
0
12 tháng
179
Midazolam
491.400.000
491.400.000
0
12 tháng
180
Minocycline
7.497.000
7.497.000
0
12 tháng
181
Minocycline
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
182
Minocycline
4.350.000
4.350.000
0
12 tháng
183
Morphin
17.850.000
17.850.000
0
12 tháng
184
Morphin sulfat
110.825.000
110.825.000
0
12 tháng
185
Moxifloxacin
28.920.000
28.920.000
0
12 tháng
186
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
6.790.770.000
6.790.770.000
0
12 tháng
187
N-acetylcystein
330.750.000
330.750.000
0
12 tháng
188
N-acetylcystein
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
189
Naloxon hydroclorid
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
190
Natri clorid
1.070.730
1.070.730
0
12 tháng
191
Natri clorid
240.481.500
240.481.500
0
12 tháng
192
Natri clorid
2.049.600.000
2.049.600.000
0
12 tháng
193
Natri clorid
1.209.600.000
1.209.600.000
0
12 tháng
194
Natri clorid
118.900.000
118.900.000
0
12 tháng
195
Natri clorid
1.018.500
1.018.500
0
12 tháng
196
Natri clorid + Kali clorid + Calci clorid dihydrat + Magnesi clorid hexahydrat + Natri acetat trihydrat + Acid malic
52.920.000
52.920.000
0
12 tháng
197
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
51.200.000
51.200.000
0
12 tháng
198
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
106.596.000
106.596.000
0
12 tháng
199
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
9.690.000
9.690.000
0
12 tháng
200
Natri montelukast
30.690.000
30.690.000
0
12 tháng
201
Natri montelukast
19.404.000
19.404.000
0
12 tháng
202
Nefopam (hydroclorid)
181.500.000
181.500.000
0
12 tháng
203
Nefopam (hydroclorid)
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
204
Nefopam (hydroclorid)
65.625.000
65.625.000
0
12 tháng
205
Neostigmin
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
206
Nicardipin
49.999.600
49.999.600
0
12 tháng
207
Nintedanib
7.399.353.600
7.399.353.600
0
12 tháng
208
Nintedanib
502.740.000
502.740.000
0
12 tháng
209
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
350.000.000
350.000.000
0
12 tháng
210
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
140.000.000
140.000.000
0
12 tháng
211
Nước cất pha tiêm
628.484.000
628.484.000
0
12 tháng
212
Nước cất pha tiêm
407.484.000
407.484.000
0
12 tháng
213
Nhũ dịch lipid
35.400.000
35.400.000
0
12 tháng
214
Nhũ dịch lipid
140.800.000
140.800.000
0
12 tháng
215
Nhũ dịch lipid (dầu đậu nành tinh chế + triglycerid mạch trung bình + dầu cá)
119.023.000
119.023.000
0
12 tháng
216
Octreotid
112.000.000
112.000.000
0
12 tháng
217
Omalizumab
63.767.690
63.767.690
0
12 tháng
218
Omeprazol
88.350.000
88.350.000
0
12 tháng
219
Omeprazol
94.873.600
94.873.600
0
12 tháng
220
Omeprazol
49.764.000
49.764.000
0
12 tháng
221
Ondansetron
115.910.000
115.910.000
0
12 tháng
222
Osimertinib
40.152.224.700
40.152.224.700
0
12 tháng
223
Paclitaxel
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
224
Paclitaxel
3.854.235.000
3.854.235.000
0
12 tháng
225
Paclitaxel
970.200.000
970.200.000
0
12 tháng
226
Paracetamol (Acetaminophen)
137.402.000
137.402.000
0
12 tháng
227
Paracetamol (Acetaminophen)
102.602.000
102.602.000
0
12 tháng
228
Paracetamol + tramadol
54.180.000
54.180.000
0
12 tháng
229
Paracetamol + tramadol
38.720.000
38.720.000
0
12 tháng
230
Pembrolizumab
6.164.000.000
6.164.000.000
0
12 tháng
231
Polystyren
86.680.000
86.680.000
0
12 tháng
232
Pregabalin
13.440.000
13.440.000
0
12 tháng
233
Pregabalin
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
234
Propofol
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
235
Propofol
133.000.000
133.000.000
0
12 tháng
236
Propranolol hydroclorid
750.000
750.000
0
12 tháng
237
Phytomenadion (vitamin K1)
14.850.000
14.850.000
0
12 tháng
238
Ringer acetat
70.686.000
70.686.000
0
12 tháng
239
Ringer lactat
40.079.200
40.079.200
0
12 tháng
240
Rivaroxaban
4.919.000
4.919.000
0
12 tháng
241
Rocuronium bromid
218.250.000
218.250.000
0
12 tháng
242
Rocuronium bromid
151.700.000
151.700.000
0
12 tháng
243
Rupatadin
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
244
Rupatadin
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
245
Salbutamol (sulfat)
466.578.000
466.578.000
0
12 tháng
246
Salmeterol + Fluticason propionat
2.948.500
2.948.500
0
12 tháng
247
Salmeterol + Fluticason propionat
28.419.560
28.419.560
0
12 tháng
248
Salmeterol + Fluticason propionat
139.921.600
139.921.600
0
12 tháng
249
Salmeterol + Fluticason propionat
403.230.500
403.230.500
0
12 tháng
250
Salmeterol + Fluticason propionat
462.387.200
462.387.200
0
12 tháng
251
Sắt clorid + kẽm clorid + mangan clorid + đồng clorid + crôm clorid + natri molypdat dihydrat + natri selenid pentahydrat + natri fluorid + kali iodid
16.117.500
16.117.500
0
12 tháng
252
Silymarin
12.768.000
12.768.000
0
12 tháng
253
Silymarin
17.400.000
17.400.000
0
12 tháng
254
Sorbitol
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
255
Sufentanil
362.993.400
362.993.400
0
12 tháng
256
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
14.550.000
14.550.000
0
12 tháng
257
Terbutalin
106.000.000
106.000.000
0
12 tháng
258
Ticarcillin + acid clavulanic
858.000.000
858.000.000
0
12 tháng
259
Ticarcillin + acid clavulanic
1.175.400.000
1.175.400.000
0
12 tháng
260
Tiotropium
6.400.800.000
6.400.800.000
0
12 tháng
261
Tolvaptan
78.750.000
78.750.000
0
12 tháng
262
Tolvaptan
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
263
Tranexamid acid
88.880.000
88.880.000
0
12 tháng
264
Trimebutin
400.000
400.000
0
12 tháng
265
Valproat natri + valproic acid
4.183.200
4.183.200
0
12 tháng
266
Vancomycin
306.222.000
306.222.000
0
12 tháng
267
Vancomycin
262.500.000
262.500.000
0
12 tháng
268
Vancomycin
125.074.000
125.074.000
0
12 tháng
269
Vắc xin cộng hợp phế cầu khuẩn bao gồm 20 polysaccharid với protein vận chuyển CRM197
2.800.980.000
2.800.980.000
0
12 tháng
270
Vắc xin phòng cúm mùa (4 chủng) (dành cho người lớn và trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên)
400.500.000
400.500.000
0
12 tháng
271
Vắc xin phòng ngừa vi rút hợp bào hô hấp chứa PreF dung hợp phân nhóm A và phân nhóm B
1.033.830.000
1.033.830.000
0
12 tháng
272
Vắc xin phòng ngừa vi rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3
1.033.620.000
1.033.620.000
0
12 tháng
273
Vinorelbin
924.000.000
924.000.000
0
12 tháng
274
Vinorelbin
2.145.000.000
2.145.000.000
0
12 tháng
275
Vinorelbin
1.025.000.000
1.025.000.000
0
12 tháng
276
Vitamin A + B1 + B2 + B3 + B5 + B6 + B7 + B9 + B12 + C + D3 + E
70.654.500
70.654.500
0
12 tháng
277
Vitamin B1
1.890.000
1.890.000
0
12 tháng
278
Vitamin B1 + B6 + B12
115.000.000
115.000.000
0
12 tháng
279
Vitamin C
9.500.000
9.500.000
0
12 tháng
280
Vitamin C
1.230.000
1.230.000
0
12 tháng
281
Voriconazol*
139.545.000
139.545.000
0
12 tháng
282
Voriconazol*
87.000.000
87.000.000
0
12 tháng
283
Zoledronic acid
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
284
Zoledronic acid
124.500.000
124.500.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 10

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây