Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0110511920 | 0110511920 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ HOÀNG PHÁT |
176.998.493 VND | 10 ngày | 10 ngày |
| 1 | Điều hoà Panasonic CU/CS-RU9CKH-8D (Công suất: 9.000Btu, 1 chiều inverter ) |
RU9CKH-8D
|
3 | bộ | Thông số kỹ thuật Loại máy điều hòa: 1 chiều Công suất làm lạnh: 9.000 BTU - 1HP Diện tích sử dụng: 15m2 Lưu lượng gió dàn lạnh: 10.3 m3/phút Lưu lượng gió dàn nóng: 26.7 m3/phút Công nghệ Inverter: Có Độ ồn dàn lạnh: 36/26/21 dB(A) Độ ồn dàn nóng: 47 db(A) Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ: 800W Tiết kiệm điện: Inverter Cường độ dòng điện: 3.9A Tiện ích Kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G Kiểu lắp đặt: Treo tường Kích thước dàn lạnh: 77.9cm x 29cm x 20.9cm (Ngang x cao x sâu) Khối lượng dàn lạnh: 8kg Khối lượng dàn nóng: 18kg Nguồn điện áp: 220V/50Hz Kích thước ống đồng (lỏng/gas): 6.35mm/9.52mm Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 15m Chiều dài lắp đặt ống đồng: 20m | Malaysia | 10.962.000 |
|
| 2 | Điều hoà Panasonic CU/CS-N18AKH-8 (Công suất: 18.000Btu, 1 chiều) |
N18AKH-8
|
5 | Bộ | "Loại máy điều hòa: 1 chiều Công suất làm lạnh: 18.000 BTU - 2HP Diện tích sử dụng: 20m2 - 30m2 Lưu lượng gió dàn lạnh: 19.3 m3/phút Lưu lượng gió dàn nóng: 39.3 m3/phút Độ ồn dàn lạnh: 44/36 db(A) Gas sử dụng: R32 Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ: 1.600W Nhãn năng lượng tiết kiệm: 3 sao Công nghệ làm lạnh Công nghệ làm lạnh: Powerful Tiện ích Kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G Tính năng: Chế độ ngủ ngon, Chế độ yên tĩnh Quiet, Tự khởi động lại khi có điện Kiểu lắp đặt: Treo tường Kích thước dàn lạnh: 106cm x 29.5cm x 24.9cm (Ngang x cao x sâu) Khối lượng dàn lạnh: 12kg Kích thước dàn nóng: 82.4cm x 61.9cm x 29.9cm (Ngang x cao x sâu) Khối lượng dàn nóng: 30kg Nguồn điện áp: 220V - 240V/50Hz - 60Hz Chiều dài lắp đặt ống đồng: Tối đa 30m" | Malaysia | 17.604.000 |
|
| 3 | Điều hoà Panasonic CU/CS-RU12CKH-8D(Công suất: 12.000Btu, 1 chiều inverter ) |
RU12CKH-8D
|
2 | Bộ | "Loại máy điều hòa: 1 chiều Công suất làm lạnh: 12.000 BTU - 1.5HP Diện tích sử dụng: 15m2 - 20m2 Hẹn giờ: Có Lưu lượng gió dàn lạnh: 11 m3/phút Lưu lượng gió dàn nóng: 30.6 m3/phút Công nghệ Inverter: Có Độ ồn dàn lạnh: 37/28/21 dB(A) Độ ồn dàn nóng: 48dB (A) Mức tiêu thụ điện năng Công suất tiêu thụ: 1.030W Tiết kiệm điện: Inverter Nhãn năng lượng tiết kiệm: 5 sao Cường độ dòng điện: 4.8A Công nghệ làm lạnh Công nghệ làm lạnh: Powerful Tiện íchKháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G, Nanoe-X Năng suất tách ẩm: 2 lít/giờ Tính năng: Chế độ ngủ Sleep, Chế độ yên tĩnh Quiet, Điều khiển bằng điện thoại qua App, Kết nối wifi, Tự chẩn đoán lỗi, Tự khởi động lại khi có điện, Tự làm sạch dàn lạnh Thông số kích thước/Lắp đặt Kiểu lắp đặt: Treo tường Kích thước dàn lạnh: 76.5cm x 29cm x 21.4cm (Ngang x cao x sâu) Khối lượng dàn lạnh: 8kg Kích thước dàn nóng: 78cm x 54.2cm x 28.9cm (Ngang x cao x sâu) Khối lượng dàn nóng: 22kg Nguồn điện áp: 220V/50Hz Kích thước ống đồng (lỏng/gas): 6.35mm/9.52mm Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng - lạnh: 15m Chiều dài lắp đặt ống đồng: 20m" | Malaysia | 13.500.000 |
|
| 4 | Đồng ống 06.35x0.71 |
06.35x0.71x15.00
|
32 | Mét | "Đường kính ngoài (OD): ∅ 6.35 mm (tương đương 1/4 inch). Độ dày thành ống: 0.71 mm. Quy cách đóng gói: Dạng cuộn (bành) có chiều dài tiêu chuẩn 15 mét hoặc 50 mét" | Việt Nam | 104.060 |
|
| 5 | Đồng ống 12.7x0.71 |
12.7x0.71x15.00
|
16 | Mét | "Đường kính ngoài: 9.52 mm (thường gọi là ống phi 10). Độ dày thành ống: 0.71 mm. Dạng đóng gói: Dạng cuộn bành (thường dài 15m hoặc 30m) hoặc dạng đoạn thẳng" | Việt Nam | 199.650 |
|
| 6 | Đồng ống 12.7x0.71 |
12.7x0.71x15.00
|
16 | Mét | "Đường kính ngoài (OD): 12.7 mm (tương đương kích thước hệ inch là 1/2"") Độ dày thành ống: 0.71 mm Dạng định hình phổ biến: Dạng cuộn (cuộn bành từ 15m - 50m) phục vụ thi công âm tường hoặc lắp đặt dân dụng." | Việt Nam | 223.850 |
|
| 7 | Ống cao su lưu hóa Superlon 06mIDx13mmTK |
06mIDx13mmTKx1.83m
|
32 | Mét | "Đường kính trong (ID): ∅ 6 mm (phù hợp với ống đồng \(\frac{1}{4}\) inch hoặc ống 6 mm). Độ dày cách nhiệt (TK): 13 mm. Chiều dài tiêu chuẩn: 1.83 mét/ống. Đặc tính nổi bật: Chịu nhiệt độ từ -40°C đến +150°C, hệ số dẫn nhiệt thấp, đàn hồi tốt và dễ thi công" | Malaysia | 21.384 |
|
| 8 | Ống cao su lưu hóa Superlon 10mmIDx13mmTK |
10mmIDx13mmxTKx1.83m
|
16 | Mét | "Đường kính trong (ID): 10 mm (Phù hợp cho ống đồng, ống nước có đường kính ngoài tương đương). Độ dày cách nhiệt (TK): 13 mm. Chiều dài tiêu chuẩn: 1.83 mét/ống. .Đặc tính nổi bật: Đạt tiêu chuẩn chống cháy Class 1, bề mặt dai bền, không thấm nước, chống chuột bọ và thân thiện với môi trường (không chứa CFC, HCFC)." | Malaysia | 33.264 |
|
| 9 | Ống cao su lưu hóa Superlon 13mmIDx19mmTK |
13mmIDx19mmxTKx1.83m
|
16 | Mét | "Đường kính trong (ID): 13mm (phù hợp với ống đồng có đường kính ngoài tương đương \(\frac{1}{2}\) inch hay 12.7mm) Độ dày vách (TK/Wall Thickness): 19mm Chiều dài mỗi ống: 183cm (1.83m) Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +150°C Ưu điểm: Cấu trúc ô kín (closed-cell) chống thấm tuyệt đối, độ bền cao, đàn hồi tốt, dễ thi công. Không chứa CFC, HCFC" | Malaysia | 38.728,813 |
|
| 10 | Dây đôi chậm cháy FR-HVCTFK 2x2.5 C (Gồm dây tín hiệu và dây nguồn) |
FR-HVCTFK
|
100 | Mét | "Quy cách lõi: 2 lõi, tiết diện mỗi lõi là \(2,5 \, \text{mm}^2\) (thường là đồng mềm ủ nhuyễn). Điện áp định định: Thường từ \(300 \div 500\text{V}\) đến \(0,6 \div 1\text{kV}\). Vật liệu cách điện & vỏ: Lớp cách điện chuyên dụng kết hợp cùng vỏ chậm cháy (FR-PVC) giúp tăng cường an toàn. Mức chịu tải tối đa: Dây \(2,5 \, \text{mm}^2\) lõi đồng chịu được cường độ dòng điện \(\sim 25\text{A}\), tương đương công suất khoảng \(5.500\text{W}\)" | Việt Nam | 32.076 |
|
| 11 | Ống U.PVC 27C1/12.5 - PV/27C1/12.5 (ống nước thải điều hoà) |
"U.PVC 27C1/12.5 - PV/27C1/12.5"
|
40 | Mét | "Đường kính ngoài: Φ 27 mm Độ dày thành ống (e): 1.6 mm Áp suất làm việc: 12.5 bar (đáp ứng thoải mái cho áp lực xả nước thải điều hòa). Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 1452:2009 / TCVN 8491:2011 Đóng gói: Tiêu chuẩn 4 mét/cây hoặc 6 mét/cây (tùy hãng sản xuất). Màu sắc phổ biến: Màu ghi xám (mã PV) " | Việt Nam | 29.700 |
|
| 12 | Chân giá điều hoà 18v4-2ly inox 201 |
18v4-2ly
|
10 | Bộ | "Vật liệu inox 201 Chịu được trong tải từ 70kg đến 100 kg Độ dày: 2 ly (2 mm) Công suất máy: 9.000BTU-18.000 BTU" | Việt Nam | 356.400 |
|
| 13 | Vít lắp điều hoà |
Vit
|
10 | Gói | "Vít bắt mặt lạnh: Sử dụng vít và nở nhựa loại nhỏ (đường kính khoảng 8mm-10mm) để cố định giá đỡ dàn lạnh. Bulong/Vít bắt cục nóng: Sử dụng bulong, nở nhựa cỡ lớn (ví dụ: nở 16, ốc giác 17) hoặc thanh ren để chịu được trọng lượng nặng của dàn nóng" | Việt Nam | 48.600 |
|
| 14 | Aptomat khối 20A |
BS121/20A
|
10 | Cái | "Là thiết bị ngắt mạch an toàn 2P Dòng điện định mức 20A Điện áp 240V AC Dòng cắt 1.5kA. Sản phẩm dùng để đóng ngắt điện, bảo vệ mạch khỏi quá tải và ngắn mạch" | Việt Nam | 142.560 |
|
| 15 | Băng cuốn |
Khác
|
12 | Kg | "Bảo vệ lớp bảo ôn: Ngăn xốp cách nhiệt bị mục nát, rách do mưa nắng và tác động môi trường. Cách ẩm và chống thấm: Tách ẩm, ngăn hiện tượng đọng nước dột từ đường ống ra nhà. Tăng hiệu suất làm lạnh: Hỗ trợ giữ nhiệt tối đa cho đường ống dẫn gas." | Việt Nam | 156.600 |
|
| 16 | Công lắp đặt điều hoà 9.000Btu - 18.000Btu |
Khác
|
10 | Bộ | Nhân công | Việt Nam | 540.000 |
|