Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn8122993487 | Hộ kinh doanh Vũ Thanh Thủy |
301.700.000 VND | 30 ngày |
| 1 | Trang phục Hành chính nữ |
0
|
49 | Bộ | Áo sơ mi nữ: - Màu sắc: màu trắng sứ - Kiểu dáng: Áo sơ mi cổ đức - Chất liệu: Vải Sài Gòn trắng sứ co giãn + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 73,5% Polyeste, 22,9% Rayon, 3,6% Spandex + Mật độ sợi dọc: 616 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 364 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 158 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h Chân váy: - Màu sắc: màu đen - Kiểu dáng: dáng ôm - Chiều dài váy qua gối 15cm - Chất liệu: Vải thô Nhật co giãn + Kiểu dệt: Dệt thoi nhiều lớp + Thành phần: 76,6% Polyeste, 16,2% Rayon, 7,2% Spandex + Mật độ sợi dọc: 517 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 417 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 249 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 940.000 |
|
| 2 | Trang phục Hành chính nam |
0
|
20 | Bộ | Áo sơ mi nam: - Màu sắc: màu trắng sứ - Kiểu dáng: cổ đức - Chất liệu: Vải Sài Gòn trắng sứ co giãn + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 73,5% Polyeste, 22,9% Rayon, 3,6% Spandex + Mật độ sợi dọc: 616 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 364 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 158 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h Quần âu nam: - Màu sắc: màu đen - Chất liệu: Vải thô Nhật co giãn + Kiểu dệt: Dệt thoi nhiều lớp + Thành phần: 76,6% Polyeste, 16,2% Rayon, 7,2% Spandex + Mật độ sợi dọc: 517 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 417 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 249 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 1.250.000 |
|
| 3 | Trang phục bác sỹ |
0
|
64 | Bộ | Chất liệu: Vải thô trắng sứ + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 450 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 234 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 199 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 650.000 |
|
| 4 | Trang phục dược sỹ |
0
|
26 | Bộ | Chất liệu: Vải thô trắng sứ + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 450 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 234 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 199 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 650.000 |
|
| 5 | Trang phục y sỹ |
0
|
12 | Bộ | Chất liệu: Vải thô trắng sứ + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 450 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 234 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 199 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 650.000 |
|
| 6 | Trang phục điều dưỡng |
0
|
75 | Bộ | Chất liệu: Vải thô trắng sứ + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 450 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 234 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 199 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 650.000 |
|
| 7 | Trang phục của khu vực phẫu thuật, gây mê hồi sức |
0
|
36 | Bộ | Chất liệu: Vải thô xanh cổ vịt + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 66,9% Polyeste, 33,1% Bông + Mật độ sợi dọc: 426 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 228 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 208 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 590.000 |
|
| 8 | Trang phục kỹ thuật viên |
0
|
30 | Bộ | Chất liệu: Vải thô trắng sứ + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 450 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 234 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 199 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 650.000 |
|
| 9 | Trang phục YTCC |
0
|
4 | Bộ | Chất liệu: Vải thô trắng sứ + Kiểu dệt: Vân chéo 2/1 + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 450 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 234 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 199 (g/m2) + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 650.000 |
|
| 10 | Trang phục hộ lý |
0
|
2 | Bộ | Chất liệu: Vải Thô giãn + Màu xanh hòa bình + Thành phần: 76,3% Polyeste; 21,6% Rayon; 2,1% Spandex + Kiểu dệt: Vân chéo 2/2 + Khối lượng: 250g/m2 (±3%) + Mật độ (sợi /10cm): Dọc ≥ 448, Ngang ≥ 340 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 11 | Khăn phủ bàn |
0
|
10 | Chiếc | Chất liệu: Vải kaki trắng + Thành phần: 69% Polyeste, 31% Bông + Mật độ sợi dọc: 428 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 218 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 214 (g/m2) + Độ vón cục (xù lông) 7200 vòng quay cấp 4 + Chỉ số sợi tách ra từ vải dọc: 19,8/1; ngang: 19,4/1 + Độ bền màu giặt A(1), 40ºC cấp 5 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 170.000 |
|
| 12 | Ga trải giường bệnh Kích thước (0,9 x 1,9) m |
0
|
200.000 | Chiếc | - Chất liệu: Vải thô xanh hòa bình + Thành phần: 100% Polyeste + Mật độ sợi dọc: 248 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 226 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 189 (g/m2) + Độ vón cục (xù lông) 7200 vòng quay cấp 4 + Chỉ số sợi tách ra từ vải dọc: 38,6/2; ngang: 30,3/2 + Độ bền màu giặt A(1), 40ºC cấp 4-5 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h - Màu sắc: Xanh hòa bình - Kích thước: 0,9 x 1,9 m | Việt Nam | 210.000 |
|
| 13 | Săng lỗ 0,8 x 0,8 m |
0
|
15 | Chiếc | - Chất liệu: Vải Kaki xanh két - Màu sắc: xanh + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 448 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 220 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 271 (g/m2) + Độ vón cục (xù lông) 7200 vòng quay cấp 4 + Chỉ số sợi tách ra từ vải dọc: 21,5/1; ngang: 10,9/1 + Độ bền màu giặt A(1), 40ºC cấp 4-5 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 110.000 |
|
| 14 | Săng không lỗ 1 x 1,5 m |
0
|
20 | Chiếc | - Chất liệu: Vải Kaki xanh két - Màu sắc: xanh + Thành phần: 100% Bông + Mật độ sợi dọc: 448 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 220 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 271 (g/m2) + Độ vón cục (xù lông) 7200 vòng quay cấp 4 + Chỉ số sợi tách ra từ vải dọc: 21,5/1; ngang: 10,9/1 + Độ bền màu giặt A(1), 40ºC cấp 4-5 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h | Việt Nam | 150.000 |
|
| 15 | Ruột gối |
0
|
100 | Chiếc | - Ruột gối đầu Elan chất liệu bông PE đánh hạt chống xẹp lún, kháng khuẩn chống ẩm mốc có bọc linon - Thành phần 100% polyester. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 16 | Vỏ gối KT |
0
|
200 | Chiếc | Chất liệu: Vải thô xanh hòa bình + Thành phần: 100% Polyeste + Mật độ sợi dọc: 248 (sợi/10cm), mật độ sợi ngang: 226 (sợi/10cm) + Khối lượng thực tế: 189 (g/m2) + Độ vón cục (xù lông) 7200 vòng quay cấp 4 + Chỉ số sợi tách ra từ vải dọc: 38,6/2; ngang: 30,3/2 + Độ bền màu giặt A(1), 40ºC cấp 4-5 + Hàm lượng Formaldehyt (mg/kg): K.p.h + Các amin thơm giải phóng từ chất màu azo (mg/kg): K.p.h Thành phần 100% polyester. | Việt Nam | 90.000 |
|