Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6200000287 | Liên danh CÔNG TY CP - GIỐNG VẬT TƯ LAI CHÂU và Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông | 413.820.000 VND | 413.820.000 VND | 45 ngày |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CP - GIỐNG VẬT TƯ LAI CHÂU | Liên danh chính |
| 2 | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông | Liên danh phụ |
1 |
Giống lúa |
Vaas16
|
1.140 |
Kg |
Hạt giống tiêu chuẩn xác nhận. Độ sạch (% khối lượng) ≥ 99%; hạt khác giống (% số hạt) ≤ 0,3%; hạt cỏ dại ≤ 10 hạt/kg; tỷ lệ nẩy mầm ≥ 80% số hạt; độ ẩm (% khối lượng) ≤ 13,5%. |
Việt Nam
|
41.000 |
|
2 |
Phân đạm |
Ure
|
4.180 |
Kg |
Hàm lượng Nitơ ≥ 46,3%; Biurét ≤ 1%; Độ ẩm ≤ 0,35%. |
Việt Nam
|
20.000 |
|
3 |
Phân lân |
Super lân
|
8.360 |
Kg |
Hàm lượng lân hữu hiệu (P2O5hh) ≥16%; Hàm lượng lưu huỳnh (S) ≥ 10%; Hàm lượng lân tự do (P2O5 td) ≤ 4%; Hàm lượng Cadimi (cd) ≤ 12ppm; Độ ẩm ≤ 12%. |
Việt Nam
|
6.000 |
|
4 |
Phân Kali |
Kaliclorua
|
2.280 |
Kg |
Hàm lượng Kali hữu hiệu (K2Ohh) ≥ 60%. Độ ẩm ≤ 1%. |
Belarus
|
19.000 |
|
5 |
Phân vi sinh |
Phân hữu cơ vi sinh
|
38.000 |
Kg |
Hàm lượng hữu cơ: 15%; độ ẩm: 30%, pHH2O: 5; VSV cố định đạm: 1x106CFU/g; VSV phân giải lân: 1x106CFU/g; VSV phân giải xenlulo: 1x106CFU/g. |
Việt Nam
|
5.000 |