Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3101113830 | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP MIỀN TRUNG |
490.050.000 VND | 15 ngày |
| 1 | Bộ điện phân dung dịch |
DPDD-01
|
2 | Bộ | "- Ống thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất khoảng Φ20, màu trắng trong, hình chữ U rộng 100mm, cao 150mm, có 2 nhánh Φ8 vuốt thu đầu ra (được gắn 2 khóa nhựa teflon) ở 2 đầu cách miệng ống 20mm. - - Giá đỡ gồm 1 đế hộp chữ nhật kích thước 100x100x30mm, Được gắn với thanh trục đường kính 10mm, dài 150mm.Thanh ngang có 2 kẹp giữ ống thủy tinh bằng nhựa được cố định lên thanh trục ngang bằng vít M4. Tất cả làm bằng thép mạ không gỉ - 02 điện cực than chì 08 dài 120mm được xuyên qua nút cao su có kích thước vừa miệng ống chữ U; 02 dây dẫn lấy nguồn chịu được dòng 3A, dài 300mm, mỗi dây có 1 đầu gắn với kẹp cá sấu có thể kẹp chặt điện cực than chì 08, đầu còn lại gắn với zắc cắm Φ4 bằng đồng. - Bộ đổi nguồn từ 220V/240V-50/60Hz (AC) xuống 1.25V-20V DC 3A, có núm vặn điều chỉnh dải điện áp liên tục và được hiển thị bằng đồng hồ LED 0.56 inch và có 2 lỗ cắm Φ4 để lấy điện áp đầu ra phân biệt màu điện áp; có công tắc đóng/ngắt. | Việt Nam | 2.830.000 |
|
| 2 | Nhôm bột, loại mịn màu trắng bạc 100g |
TP037697
|
1 | Chai | Dạng bột mịn màu trắng bạc. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 151.000 |
|
| 3 | Iodine (I2) (100g) |
TP037509
|
1 | Chai | Chất rắn, tinh thể dạng hạt. Được đựng trong chai thủy tinh tối màu. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 1.086.000 |
|
| 4 | Sodium hydroxide (NaOH) (500g) |
TP037510
|
1 | Chai | Chất rắn không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 5 | Hydrochloric acid 37% (HCl) (500ml) |
HH002574
|
1 | Chai | Tên sản phẩm: Axit clohydric Tên gọi khác: Clohydric acid, Hydro clorua Công thức hóa học: HCl - Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng. - Tan hoàn toàn trong nước. - Là axít vô cơ mạnh, làm cháy da, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại Ứng dụng: – Dùng trong công nghiệp sản xuất các hợp chất vô cơ – Tẩy rỉ kim loại trước khi hàn – Dùng để xử lý nước (kiểm soát và trung hòa độ pH, tái sinh bằng cách trao đổi ion) – Dùng trong công nghiệp khai thác dầu – Dùng trong công nghiệp sản xuất thực phẩm – Dùng trong công nghiệp thuộc da nhuộm, mạ điện, tổng hợp hữu cơ… Bảo quản: - Bảo quản và pha chế dùng các thiết bị như thép không rỉ, nhựa, composit - Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát - Tuyệt đối không cho nước vào axit Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Trung Quốc | 105.000 |
|
| 6 | Sulfuric acid 98% (H2SO4) (500ml) |
HH002103
|
1 | Chai | Axit sunfuric là một axit vô cơ gồm các nguyên tố lưu huỳnh, oxy và hydro với công thức hóa học là H2SO4. Axit sunfuric là hóa chất lỏng không màu, không mùi và sánh, hòa tan trong nước và một phản ứng tỏa nhiệt cao. Công thức phân tử là: H2SO4. Axit sunfuric là chất lỏng, hơi nhớt và nặng hơn nước, khó bay hơi và tan vô hạn trong nước. Axit sunfuric đặc thường hút mạnh nước và tỏa nhiều nhiệt nên khi pha loãng phải cho từ từ axit đặc vào nước mà không làm ngược lại, vì H2SO4 có thể gây bỏng. Axit sunfuric còn có khả năng làm than hóa các hợp chất hữu cơ. Ứng dụng của hóa chất sunfuric trong đời sống Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu, được dùng nhiều trong công nghiệp sản xuất với vai trò là nguyên liệu chính hoặc chất xúc tác. Hóa chất H2SO4 được sử dụng rất nhiều trong sản xuất phân bón, chất giặt tẩy rửa tổng hợp, sản xuất tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu. 1. Trong sản xuất phân bón Axit sunfuric chủ yếu được sử dụng trong sản xuất axit photphoric, là chất được sử dụng để sản xuất các loại phân photphat, và cũng dùng để sản xuất Amoni sunfat. 2. Trong sản xuất công nghiệp Axit sunfuric được sử dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất kim loại như sản xuất đồng, kẽm và dùng trong làm sạch bề mặt thép và dung dịch tẩy gỉ. Ngoài ra, axit sunfuric còn được sử dụng để sản xuất nhôm sunfat (ví dụ như phèn làm giấy). Sản xuất các loại muối sunfat, tẩy rửa kim loại trước khi mạ, chế tạo thuốc nổ, chất dẻo, thuốc nhuộm, sản xuất dược phẩm. Hỗn hợp axit với nước được dùng để làm chất điện giải trong hàng loạt các dạng ắc quy, axit chì... Mỗi năm có khoảng 160 triệu tấn H2SO4, trong đó nổi bật khi được sử dụng trong các ngành sản xuất như phân bón 30%, luyện kim 2%, phẩm nhuộm 2%, chất dẻo 5%, chất tẩy rửa 14%, giấy, sợi 8%... 3. Trong xử lý nước thải Sản xuất nhôm hidroxit là chất được sử dụng trong các nhà máy xử lý nước để lọc các tạp chất Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp | Trung Quốc | 115.000 |
|
| 7 | Nitric acid 65% (HNO3) (100ml) |
HH002102
|
1 | Chai | Axit nitric là chất lỏng không màu, tan tốt trong nước. Axit nitric tinh khiết có tỷ trọng khoảng 1522 kg/m3, khi để ngoài không khí, nếu rút nitric có nồng độ 86% ta sẽ thấy khói trắng bốc lên. Nhiệt độ đông đặc là -42 °C và nhiệt độ sôi là 83 °C. Dưới tác dụng của ánh sáng, axit nitric bị phân hủy tạo thành nito dioxit NO2 ( nhiệt độ thường). Do đó cần bảo quản axit nitric trong các chai, lọ tối màu, tránh ánh sáng và khu vực cắt giữ phải đảm bảo nhiệt độ thấp hơn 0 °C. Ở nhiệt độ cao, nito dioxit bị hòa tan bởi axit nitric thành dung dịch có màu vàng hoặc đỏ. Điều này gây ảnh hưởng không nhỏ đến các đặc trưng vật lý, phụ thuộc vào nồng độ NO2, đặc biệt là áp suất hơi trên chất lỏng, nhiệt độ sôi, màu sắc dung dịch. Chưng cất hỗn hợp axit nitric và nước, ta được azeotrope có nồng độ 68% HNO3 và sôi ở 120.5 °C, 1 atm. Axit nitric là một axit có tính ăn mòn cao, cực độc, dễ bắt lửa. | Trung Quốc | 120.000 |
|
| 8 | Potassium iodide (KI) (100g) |
TP037514
|
1 | Chai | Dạng bột, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 665.000 |
|
| 9 | Sodium floride (NaF) (100g) |
TP037515
|
1 | Chai | Dạng bột, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 123.000 |
|
| 10 | Sodium chloride (NaCl) (100g) |
TP037482
|
1 | Chai | Chất rắn màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 56.000 |
|
| 11 | Sodium bromide (NaBr) (100g) |
TP037517
|
1 | Chai | Dạng bột, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 12 | Sodium iodide (NaI) (100g) |
TP037518
|
1 | Chai | Dạng tinh thể, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 745.000 |
|
| 13 | Calcium chloride (CaCI2.6H2O) (100g) |
TP037519
|
1 | Chai | Dạng tinh thể, không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 62.000 |
|
| 14 | Iron (III) chloride (FeCl3) (100g) |
TP037520
|
1 | Chai | Dạng vảy, màu nâu đen. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 15 | Iron sulfate heptahydrate, (FeSO4.7H2O) (100g) |
TP037521
|
1 | Chai | Dạng bột, màu xanh. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 98.000 |
|
| 16 | Silver nitrate, (AgNO3) (30g) |
TP037523
|
1 | Chai | Dạng tinh thể, không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 2.790.000 |
|
| 17 | Copper (II) sulfate, (CuSO4.5H2O) (500g) |
TP037524
|
1 | Chai | Dạng bột hoặc tinh thể, màu xanh lam. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 188.000 |
|
| 18 | Zinc sulfate(ZnSO4.7H2O) (100g) |
TP037525
|
1 | Chai | Dạng bột, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 110.000 |
|
| 19 | Calcium carbonate (CaCO3) (100g) |
TP037526
|
1 | Chai | Dạng bột, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 105.000 |
|
| 20 | Sodium carbonate, (Na2CO3.10H2O) (100g) |
TP037527
|
1 | Chai | Dạng bột, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 73.000 |
|
| 21 | sodium hydrogen carbonate (NaHCO3) (100g) |
TP037528
|
1 | Chai | Dạng bột mịn, màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 114.000 |
|
| 22 | Dung dịch ammonia bão hoà (NH3) (100ml) |
TP037529
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 58.000 |
|
| 23 | Potassium permanganate, (KMnO4) (100g) |
TP037530
|
1 | Chai | Dạng tinh thể màu tím đậm. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 129.000 |
|
| 24 | Sodium thiosulfate pentahydrate Na2S2O3.5H2O 100g |
TP037532
|
1 | Chai | Tinh thể màu trắng. Được đựng trong chai nhựa Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 112.000 |
|
| 25 | Hydropeoxide 30% (H2O2) (100ml) |
TP037533
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Dung tích 100 ml Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 26 | Phenolphtalein (10g) |
TP037534
|
1 | Chai | Chất rắn kết tinh màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 118.000 |
|
| 27 | Dầu dừa (500ml) |
TP037535
|
2 | Chai | Chất lỏng màu vàng, có tính nhờn. Được đựng trong chai nhựa Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 237.000 |
|
| 28 | Glucose (C6H12O6) (500g) |
TP037536
|
1 | Chai | Dạng bột màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 86.000 |
|
| 29 | Ethanol 96° (C2H5OH) (1000ml) |
TP037691
|
1 | Chai | Hóa chất dùng chung cho nhiều chủ đề | Việt Nam | 114.000 |
|
| 30 | Than gỗ (200g) |
TP037538
|
1 | Chai | Chất rắn màu đen, nhẹ. Được đựng trong túi zip. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 31 | Cồn đốt (2000ml) |
TP037695
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 226.000 |
|
| 32 | Dây phanh xe đạp |
HH037540
|
1 | Chai | Được đựng trong túi zip. | Việt Nam | 38.000 |
|
| 33 | Sodium acetate (CH3COONa) (100g) |
TP037630
|
1 | Chai | Dạng bột màu trắng, được đựng trong chai nhựa Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 34 | Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) (500g) |
TP037629
|
1 | Chai | Chất rắn màu trắng, được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 136.000 |
|
| 35 | N - Hexan CH3(CH2)4CH3 500ml |
HH037847
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Dung tích 500 ml Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Trung Quốc | 228.000 |
|
| 36 | Calcium carbide (CaC2) (300g) |
TP037575
|
1 | Chai | Chất rắn màu nâu xám, được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 190.000 |
|
| 37 | Benzene (C6H6) (200ml) |
TP037699
|
1 | Chai | Chất lỏng, không màu. Đựng trong chai thủy tinh. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 270.000 |
|
| 38 | Toluene (C7H8) (100ml) |
TP037700
|
1 | Chai | Chất lỏng trong suốt, có mùi thơm nhẹ. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 117.000 |
|
| 39 | Glycerol (C3H8O3) |
TP037689
|
1 | Chai | Chất lỏng, không màu, hơi sánh. Đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 268.000 |
|
| 40 | Phenol (C6H5OH) (100g) |
HH002208
|
1 | Chai | Chất rắn, dạng tinh thể không màu. Đựng trong chai thủy tinh. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Trung Quốc | 500.000 |
|
| 41 | Acetic acid (CH3COOH) (300ml) |
TP037419
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Dung tích 300 ml Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 168.000 |
|
| 42 | Saccharose (C12H22O11) (300g) |
TP037614
|
1 | Chai | Chất rắn kết tinh, không màu, được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 148.000 |
|
| 43 | Tinh bột (starch), (C6H10O5)n (100g) |
TP037703
|
1 | Chai | Chất rắn vô định hình, màu trắng. Đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 117.000 |
|
| 44 | Aniline (C5H5NH2) (100ml) |
NL036486
|
1 | Chai | Chất lỏng. Được đựng trong chai nhựa. Dung tích 500 ml Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 450.000 |
|
| 45 | Barium chloride dihydrate BaCl2.2H2O 100g |
TP037628
|
1 | Chai | Chất rắn màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 173.000 |
|
| 46 | Aluminum potassium sulfate Dodecahydrate (KAl(SO4)2.12H2O) (100g) |
TP037627
|
1 | Chai | Chất rắn tinh thể, trong suốt, được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 63.000 |
|
| 47 | Giấy thấm |
14HHOGLOC0022KB
|
5 | Cuộn | Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 48 | Bộ đồ mổ |
15HSIDOMO0021KB
|
5 | Bộ | Gồm 1 kéo to, 1 kéo nhỏ, 1 bộ dao mổ, 1 panh, 1 dùi, 1 mũi mác, 1 bộ đinh ghim, khay mổ bằng nhựa kích thước (29x19x4)cm, tấm kê ghim vật mổ bằng cao su kích thước (25x17x0,5)cm | Việt Nam | 317.000 |
|
| 49 | Lọ kèm ống nhỏ giọt |
HH-B55.1
|
7 | Cái | Bằng thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, Chất liệu kính không độc, chịu nhiệt; Φ150mm Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và trung tính chịu hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 139.000 |
|
| 50 | Quả bóp cao su |
14HHOQBCS0121KB
|
7 | Cái | Bằng cao su | Việt Nam | 59.000 |
|
| 51 | Cảm biến độ pH |
CBPH-02
|
1 | Cái | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. - Thang đo: 0 -14pH. - Nhiệt độ hoạt động từ 5°C đến 60°C. + Màn hình hiển thị: LED + Nguồn cấp: Pin 1000 mAh, 3.7V, có chế độ tự động ngắt khi không làm việc. - Kết nối: '+ Kết nối không dây với Bộ thu nhận số liệu, Máy tính bảng/Smart phone Android và Máy tính hệ Window. '+ Cổng USB kết nối có dây với Bộ thu nhận số liệu. '- Phần mềm bản quyền M-view tiếng Việt: tự động nhận dạng và phân biệt được cùng lúc 10 cảm biến. Hiển thị đồng thời được đồ thị 02 cảm biến trên 1 trục thời gian. Người dùng tự chọn các chế độ hiển thị: dạng đường thẳng, dạng cột dạng metter và màu sắc: xanh lá, đỏ, xanh dương, vàng, cam, tím, hồng. Lưu kết quả đo của các cảm biến với thời gian thực. Kết nối không dây với các cảm biến - Dây cáp USB - Tuân thủ tiêu chuẩn CE | Việt Nam | 3.530.000 |
|
| 52 | Cảm biến độ ẩm |
CBDA-02
|
1 | Cái | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. - Thang đo: 0 đến 100%, độ chính xác ±3% - Nhiệt độ hoạt động từ 5°C đến 60°C. Cảm biến hình trụ đường kính 16 mm + Màn hình hiển thị: LED + Nguồn cấp: Pin 1000 mAh, 3.7V, có chế độ tự động ngắt khi không làm việc. - Kết nối: '+ Kết nối không dây với Bộ thu nhận số liệu, Máy tính bảng/Smart phone Android và Máy tính hệ Window. '+ Cổng USB kết nối có dây với Bộ thu nhận số liệu. '- Phần mềm bản quyền M-view tiếng Việt: tự động nhận dạng và phân biệt được cùng lúc 10 cảm biến. Hiển thị đồng thời được đồ thị 02 cảm biến trên 1 trục thời gian. Người dùng tự chọn các chế độ hiển thị: dạng đường thẳng, dạng cột dạng metter và màu sắc: xanh lá, đỏ, xanh dương, vàng, cam, tím, hồng. Lưu kết quả đo của các cảm biến với thời gian thực. Kết nối không dây với các cảm biến - Dây cáp USB - Tuân thủ tiêu chuẩn CE | Việt Nam | 2.560.000 |
|
| 53 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. |
VDK-01
|
1 | Bộ | Bộ dụng cụ bao gồm: Mô đun hạ áp DC-DC (2A, 4 - 36V); Mô đun cảm biến: nhiệt độ (đầu ra số, độ chính xác: ± 0,5oC), độ ẩm (đầu ra số, độ chính xác: ± 2% RH), ánh sáng (đầu ra tương tự và số, sử dụng quang trở), khí gas (đầu ra tương tự và số), chuyển động (đầu ra số, góc quét: 120 độ), khoảng cách (đầu ra số, công nghệ siêu âm); Nút ấn (4 chân, kích thước: (6x6x5)mm); Bảng mạch lập trình vi điều khiển mã nguồn mở (loại thông dụng); Mô đun giao tiếp: Bluetooth (2.0, giao tiếp: serial port, tần số: 2,4GHz), RFID (tần số sóng mang: 13,56MHz, giao tiếp: SPI), Wifi (2,4GHz, hỗ trợ chuẩn 802.11b/g/n, hỗ trợ bảo mật: WPA/WPA2, giao tiếp: Micro USB); Thiết bị chấp hành: Động cơ điện 1 chiều (9-12V, 0,2A, 150-300 vòng/phút), Động cơ servo (4,8V, tốc độ: 0,1s/60°), Động cơ bước (12-24V, bước góc: 1,8°, kích thước: (42x42x41,5)mm), còi báo (5V, tần số âm thanh: 2,5KHz); Mô đun chức năng: Mạch cầu H (5-24V, 2A), Điều khiển động cơ bước (giải điện áp hoạt động 8 - 45V, dòng điện: 1,5A), rơ le (12V); Linh, phụ kiện: board test (15x5,5)cm, dây dupont (loại thông dụng), linh kiện điện tử (điện trở, tụ điện các loại, transistor, LED, diode, công tắc các loại). Hộp đựng dụng cụ làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao Các bài lập trình mẫu | Việt Nam | 4.085.000 |
|
| 54 | Bộ thực hành lắp mạch điện gia đình |
12DCNMDGD0011HB
|
2 | Bộ | Bộ thực hành lắp mạch điện đơn giản bao gồm: - Bảng điện: chất liệu nhựa, khoan lỗ, kích thước: (200x300)mm; - Aptomat: loại 2 tiếp điểm, 230V-10A; - Công tắc đơn: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước (35x50)mm; - Công tắc đảo chiều: 2 cái, chất liệu nhựa, kích thước 35x50mm; - Ổ cắm điện: ổ cắm đôi 250V-10A; - Bóng đèn: loại búp LED 25W - 220V; - Dây điện nối: 3m; - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước: (360x260x140)mm | Việt Nam | 955.000 |
|
| 55 | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử |
12DCNMDT00011HB
|
1 | Bộ | Bộ thực hành lắp ráp mạch điện tử bao gồm: - Điện trở than: 100Ω; 1kΩ; 470Ω; 4,7kΩ; 2,2kΩ; 330kΩ; 180Ω; 5,6kΩ, công suất 0.25W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng vạch màu. - Điện trở kim loại: 100Ω, 470Ω, 1kΩ, 4,7kΩ, 10kΩ, 33kΩ, 47kΩ, 100kΩ, 330kΩ, 470kΩ, công suất 1W, sai số 10%, hiển thị trị số bằng số. - Điện trở sứ: 10Ω - 5W; 1Ω - 10W; 10Ω -10W; 15Ω - 10W: 20Ω - 10W; 22Ω - 10W, sai số 5%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ xoay: một số loại tụ xoay có dải từ 10 pF đến 120 pF. - Tụ giấy: một số loại tụ giấy có dải từ 500 pF đến 50pF. - Tụ gốm: 0,01µF; 0,1µF; 0,22µF; 2,2µF sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Tụ hóa: 1000µF - 25V; 100µF - 16V, sai số 5% - 10%, hiển thị trị số bằng số. - Chiết áp: loại màng than, loại tinh chỉnh, công suất 1W - Loa: 3 cái, loại công suất 1W - Đèn LED: 5 cái loại 5V - Biến áp xung lõi ferit điện áp đầu vào 220V, điện áp đầu ra 12V, có cường độ dòng điện 1A. - Tirixto: C2P4M 2A/400V - Triac: loại BTA 06-600 - Diac: loại DB 3 - Tran zi to: mỗi loại 1 cái: C828; A546; H1061; A671 - IC: 74HC04; 7812; 7912 (mỗi loại 1 cái) - Bo mạch thử: kích thước (150x55)mm - Hộp bảo vệ: làm bằng vật liệu nhựa cứng có độ bền cao, có tay xách, kích thước phù hợp. | Việt Nam | 1.185.000 |
|
| 56 | Cân kỹ thuật |
I2000-500/0.01
|
1 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ phân giải đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 500g. Có giấy phê duyệt mẫu của cơ quan chức năng | Trung Quốc | 480.000 |
|
| 57 | Thiết bị đo nồng độ oxy hòa tan trong nước |
AMT08
|
1 | Cái | "- Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0-19,9 mg/l; - Độ phân giải: 0.1 mg/l; - Độ chính xác tương đối: +/- 0,5 mg/l; - Tự động bù nhiệt: 5 ~ 45°C; - Điều kiện làm việc: 5 ~ 45°C; - Nhiệt độ đo: 5 ~ 99,9°C; | Trung Quốc | 7.800.000 |
|
| 58 | Thiết bị đo độ mặn |
YW-622
|
1 | Cái | "- Loại thông dụng, cầm tay; - Phạm vi đo: 0.00ppt - 50.00ppt (chỉ số ppt số gam muối /1kg nước biển tương đương 1/1000); - Độ phân giải: 0.1ppt - Phạm vi nhiệt độ đo: 0 ~ 50°C; - Hiển thị: số trên màn hình LCD | Trung Quốc | 1.530.000 |
|
| 59 | Bảng nhóm |
15HBNHOM00031BA
|
12 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 48.000 |
|
| 60 | Nam châm |
15DNAMC320022KB
|
30 | Chiếc | Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm | Việt Nam | 6.000 |
|
| 61 | Bút trình chiếu |
R400
|
1 | Cái | Pin 2 pin AAA Tương thích: Windows Cách kết nối: USB Receiver (Đầu thu USB) Độ dài dây / Khoảng cách kết nối: 30 m Kết nối: Đầu thu USB Dung lượng Pin: Tối đa 20 giờ đối với con trỏ lazer, Tối đa 1050 giờ với bút trình chiếu Công suất: Dưới 1m W Phạm vi kết nối: 10 m Tiện ích: Điều hướng bài thuyết trình bằng các nút điều khiển trình chiếu trực quan, Trỏ chính xác vào các vùng trọng tâm | Trung Quốc | 972.000 |
|
| 62 | Bảng phụ |
15GBPHU000031BA
|
2 | Cái | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt màu trắng in dòng kẻ ô li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô li trắng dùng để viết phấn, có nẹp và dây treo. Vật liệu bằng nhựa chính phẩm | Việt Nam | 105.000 |
|
| 63 | USB Bộ tranh điện tử GDKT - PHÁP LUẬT 10 |
U-GDKTPL-3-01
|
1 | Bộ | Bao gồm tất cả các Tranh điện tử GDKT - PHÁP LUẬT 10. - Tranh điện tử định dạng JPG hoặc PDF có độ phân giải cao (4K), sắc nét trên mọi thiết bị (Màn hình, máy chiếu, TV...). Được quyền truy cập một số VIDEO miễn phí. USB được bảo mật dữ liệu, chống sao chép đựng trong giấy kiếng, cố định trên bìa bằng giấy couche (hoặc nhựa) in offset 4 màu. Sản phẩm được thiết kế và trình bày khoa học bám sát theo chương trình giáo dục phổ thông mới (Thông tư 39/2021/TT-BGDVĐT). Có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đáp ứng yêu cầu của tất cả các bộ sách hiện hành, đúng chuẩn sư phạm với màu sắc tươi sáng, sử dụng an toàn, tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn TCVN, phù hợp với tất cả các đối tượng sử dụng trên toàn quốc. + Sản phẩm được sản xuất bởi Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận - ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO: 45001:2018 - ISO 27001:2022 - TCVN 6238-3:2011. + Nhà sản xuất, hoặc đơn vị liên kết xuất bản được cấp giấy xác nhận Đăng kí hoạt động phát hành xuất bản phẩm. | Việt Nam | 440.000 |
|
| 64 | USB Bộ tranh điện tử GDKT - PHÁP LUẬT 11 |
U-GDKTPL-3-02
|
1 | Bộ | Bao gồm tất cả các Tranh điện tử GDKT - PHÁP LUẬT 11. - Tranh điện tử định dạng JPG hoặc PDF có độ phân giải cao (4K), sắc nét trên mọi thiết bị (Màn hình, máy chiếu, TV...). Được quyền truy cập một số VIDEO miễn phí. USB được bảo mật dữ liệu, chống sao chép đựng trong giấy kiếng, cố định trên bìa bằng giấy couche (hoặc nhựa) in offset 4 màu. Sản phẩm được thiết kế và trình bày khoa học bám sát theo chương trình giáo dục phổ thông mới (Thông tư 39/2021/TT-BGDVĐT). Có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đáp ứng yêu cầu của tất cả các bộ sách hiện hành, đúng chuẩn sư phạm với màu sắc tươi sáng, sử dụng an toàn, tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn TCVN, phù hợp với tất cả các đối tượng sử dụng trên toàn quốc. + Sản phẩm được sản xuất bởi Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận - ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO: 45001:2018 - ISO 27001:2022 - TCVN 6238-3:2011. + Nhà sản xuất, hoặc đơn vị liên kết xuất bản được cấp giấy xác nhận Đăng kí hoạt động phát hành xuất bản phẩm. | Việt Nam | 261.000 |
|
| 65 | USB Bộ tranh điện tử GDKT - PHÁP LUẬT 12 |
U-GDKTPL-3-03
|
1 | Bộ | Bao gồm tất cả các Tranh điện tử GDKT - PHÁP LUẬT 12. - Tranh điện tử định dạng JPG hoặc PDF có độ phân giải cao (4K), sắc nét trên mọi thiết bị (Màn hình, máy chiếu, TV...). Được quyền truy cập một số VIDEO miễn phí. USB được bảo mật dữ liệu, chống sao chép đựng trong giấy kiếng, cố định trên bìa bằng giấy couche (hoặc nhựa) in offset 4 màu. Sản phẩm được thiết kế và trình bày khoa học bám sát theo chương trình giáo dục phổ thông mới (Thông tư 39/2021/TT-BGDVĐT). Có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đáp ứng yêu cầu của tất cả các bộ sách hiện hành, đúng chuẩn sư phạm với màu sắc tươi sáng, sử dụng an toàn, tuân thủ các quy định của tiêu chuẩn TCVN, phù hợp với tất cả các đối tượng sử dụng trên toàn quốc. + Sản phẩm được sản xuất bởi Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận - ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO: 45001:2018 - ISO 27001:2022 - TCVN 6238-3:2011. + Nhà sản xuất, hoặc đơn vị liên kết xuất bản được cấp giấy xác nhận Đăng kí hoạt động phát hành xuất bản phẩm. | Việt Nam | 350.000 |
|
| 66 | USB Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam theo Hiến pháp mới |
U-GDKTPL-3-04
|
1 | Chiếc | Video/clip hình ảnh thực tế, minh họa nguyên tắc hoạt động của bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam. Video/clip/phim tư liệu được dàn dựng trên các phần mềm làm phim chuyên nghiệp có kịch bản khoa học, nội dung bám sát theo chương trình giáo dục phổ thông mới (Thông tư 39/2021/TT-BGDVĐT). Có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đáp ứng yêu cầu của tất cả các bộ sách hiện hành, đúng chuẩn sư phạm với thời lượng không quá 3 phút, độ phân cao (4K hoặc full HD), sắc nét trên mọi thiết bị (Màn hình, máy chiếu, TV...), hình ảnh và âm thanh rõ nét, thuyết minh truyền cảm với chất giọng phổ thông (hoặc có phụ đề bằng tiếng Việt) phù hợp với tất cả các đối tượng sử dụng trên toàn quốc.. - USB được bảo mật dữ liệu, chống sao chép đựng trong giấy kiếng, cố định trên bìa bằng giấy couche (hoặc nhựa) in offset 4 màu. + Sản phẩm được sản xuất bởi Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận - ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO: 45001:2018 - ISO 27001:2022 - TCVN 6238-3:2011. + Nhà sản xuất, hoặc đơn vị liên kết xuất bản được cấp giấy xác nhận Đăng kí hoạt động phát hành xuất bản phẩm. | Việt Nam | 185.000 |
|
| 67 | Ghế phòng thực hành |
SVGTN02
|
10 | Chiếc | Ghế đôn Mặt nhựa đúc nguyên khối, chân sắt dập vuốt 5 cánh chịu lực tốt, sơn tính điện Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 | Việt Nam | 470.000 |
|
| 68 | Bàn ghế học sinh |
SV405L2
|
23 | Bộ | "- Kích thước bàn: 1200 x 500 x 750 mm - Kích thước ghế: 360x400x450 mm - Đặc điểm: Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép thanh dày 17-18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Ngăn bàn, vách bàn bằng gỗ ghép thanh dày 12 mm - Khung bàn được làm bằng thép hộp 25x50 mm, các xà giằng thép hộp 25x25 và 20x20 mm, dày 1 mm, được hàn ngấu trong khí bảo vệ CO2, Toàn bộ khung bàn phun sơn tĩnh điện màu ghi sáng. - Ghế có khung chính ống tròn sử dụng ống Ø19, dày 1 mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế bằng gỗ cao su ghép dày 18 mm, đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm, liên kết giữa mặt bàn ghế và khung bằng vít lục giác,phần lỗ bắn vít khoan âm vít. | Việt Nam | 1.500.000 |
|
| 69 | Bảng trượt 2 tấm |
7007299
|
8 | Cái | HỆ TRƯỢT LS31 2 CÁNH, RAY 3,6M/ 2 TẤM, MỖI TẤM 1,8M + Kích thước khung bao ngoài và hệ ray trượt là : 1280mm x 3600mm + Hệ trượt gồm 2 thanh ray , 1 ray trên và 1 ray dưới làm bằng hợp kim nhôm đúc nguyên khối với thiết kế đặc biệt thanh gọn, chắc chắn, tích hợp giữa hệ trượt và khung bao ngoài tạo thành 1 kết cấu hoàn chỉnh. Hệ khung trượt và khung bao quanh bảng được sơn chịu nhiệt, chống xước, chống ôxy hóa màu CF00 có kích thước 60x46x1.0mm, ray trượt 28x28mm. Bánh xe trượt Đài Loan hệ 8 bánh treo trên siêu bền,ray dưới lắp BL M8 bọc gen nhựa chịu nhiệt lắp song song ray trượt, có độ bền cao, giảm tiếng ồn khi kéo sang 2 bên. + Lớp trong : Để khoảng trống, Lắp ti vi từ 65 inch trở xuống! + Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên, kích thước phủ bì bảng là: 1210mm x 1800mm. + Mặt bảng Xanh Hàn Quốc có chữ Tanha – Dongkuk- Korea trên bề mặt, dòng kẻ ô 5x5cm dùng cho THCS,THPT. Mặt bảng từ tính dễ viết, dễ xóa, chống bóng, chống chói lóa, hút được nam châm cực mạnh + Cốt bảng dày 23mm, Mặt sau dán lớp tôn chống xước 0.20mm, chịu nhiệt, chống co kéo, chống gỉ, chống ẩm, chống rung, chống cong vênh tuyệt đối. + Khung bảng làm bằng nhôm dày 1.0mm tăng độ cứng, màu café + Hệ có con sơn 13cm Mặt bảng bằng thép chống lóa đáp ứng tiêu chuẩn JISG3312 CGCC được kiểm nghiệm theo TCVN 6238-3:2011 & US EPA Method 6020A và TCVN 6238-10:2010 & TCVN 6238-10:2010 trong đó đáp ứng yêu cầu: không phát hiện thôi nhiễm Cd, Pb. Hg, As và hàm lượng Amin thơm Mặt bảng nhập khẩu Hàn Quốc, đạt chứng chỉ KSQ ISO 9001-2015, dầy 0,3mm màu xanh không loá, dễ viết, dễ xoá có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng được bảo vệ bằng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt. Bảng được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015 và ISO 45001: 2018 | Việt Nam | 7.500.000 |
|
| 70 | Tivi 65 inch |
65UN22
|
9 | Chiếc | SMART TIVI ARIRANG 65INCH / 65UN22 - Kích thước 65 inch, công nghệ D-LED - Độ phân giải 4K UHD (3840 x 2160), tỉ lệ: 16:9 - Số lượng màu hiển thị: 1.07 tỷ màu (10 bit); 72% NTSC - Độ sáng: 350 cd/m2 - Độ tương phản: 5.000 : 1 - Thời gian đáp ứng: 5ms - Góc nhìn ngang: 178° horizontal; 178° vertical - Thời gian hoạt động: 18/7 - Độ bền màn hình : 65.000 giờ - Truyền hình kỹ thuật số DVB-T2/C - Hệ điều hành: Android 13; QuadCore ARM Cortex-A55 @1.9 GHz; RAM 2GB; Bộ nhớ 64GB - Công suất âm thanh: loa 40W (L:20W, R:20W) - Công nghệ xử lý hình ảnh: HLG/ HDR10+ - Remote tìm kiếm qua giọng nói Tiếng Việt - Cổng kết nối tích hợp trên Mainboard: Tivi (RF); HDMI 2.0; HDMI 2.0 (eARC); HDMI 2.0 (UART); RJ-45; COAX Output; CVBS; CVBS/ Audio In (L/R); RS-232; TF-Slot Card; USB 2.0; USB Type-C; Earphone(Audio Out) - Kết nối: Wifi 802.11 ax (thế hệ thứ 6), Bluetooth 5.2 Tính năng Tivi: Trình duyệt web, NetFlix, Youtube, ZingTV, FPT Play, Zoom, Google Meet - Giải pháp quản lý tập trung CMS - Tính năng phát USB qua cloud, dimming - Định vị sản phẩm và hẹn giờ tắt thiết bị vào thời điểm bất kỳ thông qua Icloud - Nguồn: độc lập (tách rời android board), nguồn điện: 100-240V - 50/60Hz - Công suất nguồn đáp ứng: 250W; Công suất tiêu thụ trung bình: 92W - Trọng lượng: 25kg - Phụ kiện: Remote, Pin, HDSD - Xuất xứ: Lắp ráp tại Việt Nam theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO/IEC 27001: 2013, SA8000:2014, ISO 45001:2018, ISO 50001:2018; QCVN 54:2020; QCVN 65:2021; TCVN 9536:2012; TCVN 9537:2012 - Nhãn hiệu: Arirang - Bảo hành: 02 năm - Bao gồm giá treo tivi, dây HDMI, nẹp | Việt Nam | 21.400.000 |
|
| 71 | Đồng hồ đo thời gian hiện số |
ĐHTG-01
|
2 | Cái | Có màn hình hiển thị LCD, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; Nguồn Adapter 9-12V. Cổng kết nối PC, Phần mềm Vỏ hộp nhựa, có tay xách, có thể gập lại được, kích thước 200*175*70 mm. - Một hộp công tắc: nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1m có phích cắm 5 chân. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 38/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 1.450.000 |
|
| 72 | Dây điện trở |
KHTNI.9
|
5 | Dây | - Dây điện trở F 0,3x150mm, gắn vào 02 chốt trên thanh đũa nhựa Ф 9,4mm dài 200 mm | Việt Nam | 65.000 |
|
| 73 | Giá quang học |
GQH-02
|
2 | Cái | Kích thước: (750x30x15)mm bằng hợp kim nhôm, có thước đo với độ chia nhỏ nhất 1mm, trên thanh có 2 rãnh đối xứng giúp cho các con trượt di chuyển mượt mà.Toàn giá được gắn trên hai chân vững chắc. Trên giá có 5 con trượt bằng nhựa có vạch chỉ thị vị trí và có thể được cố định tại từng vị trí bằng bulong tay vặn bằng nhựa. Các con trượt cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh và đường cố định bằng bulong M4. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 38/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 650.000 |
|
| 74 | Cổng quang |
CQ-01
|
4 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen. Dây tín hiệu 4 lõi dài 1,5 m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. | Việt Nam | 182.000 |
|
| 75 | Đồng hồ bấm giây |
XL-025
|
2 | Cái | Hãng: Xinloo Model: XL-025N - Loại điện tử hiện số, 10LAP, độ chính xác 1/100s.Có 3 nút điều chỉnh 1 (SEL, LAP, RE), 2 MODE và 3 (SET, STOP, STA). - Màn hình LCD hiển thị thông tin thời gian,thứ, ngày, tháng, năm. - Với 5 chế độ khác nhau: + Chế độ thời gian thực: Hiển thị thứ ( 1 – 7 tương ứng với thứ 2 đến chủ nhật), ngày (1 – 31) , tháng (1- 12), năm (0 – 99), thời gian (giờ, phút, giây). Hai chế độ hiển thị thời gian 12 và 24h. + Chế độ bấm giờ: Tối đa 9:59:59:59. Độ chính xác 0.01s . Hai chế độ bấm giờ: liên tục và gián đoạn. Ở chế độ gián đoạn cho phép lưu 10 lần bấm. Chức năng hiển thị giá trị cao nhất và thấp nhất. + Chế độ đếm ngược: Tối đa 9:59:59:59. Độ chính xác 0.01s. Chức năng đếm số vòng lặp. + Chế độ đếm nhịp: với 13 mức độ khác nhau: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 100, 120, 180, 240 và 320 nhịp trên phút. + Chế độ báo thức: cài đặt dựa trên thời gian thực với chuông 4 nhịp/giây, thời lượng hồi chuông báo lên đến 30s. - Chế độ chống sốc khi bị rơi, chống nước an toàn - Có dây đeo đính kèm - Kích thước: 62*81*21mm, Khối lượng: 45g. | Trung Quốc | 245.000 |
|
| 76 | Bộ lực kế |
BLK-01
|
5 | Bộ | Loại 0 - 2,5N độ chia 0,05 N; Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 77 | Bộ thanh nam châm |
BTNC-01
|
5 | Cái | Kích thước (7x15x120) mm và (10x20x170) mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 78 | Biến trở con chạy |
BTCC-02
|
2 | Cái | Loại 20W-2A; Dây điện trở Φ0,5mm quấn trên lõi tròn, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt tiếp xúc tốt; Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng tương thích với dây nối. | Việt Nam | 390.000 |
|
| 79 | Nguồn sáng |
NSA-01
|
2 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Thiết bị có từ tính có thể gắn lên bảng thép. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. Thiết bị có từ tính có thể gắn lên bảng thép | Việt Nam | 1.150.000 |
|
| 80 | Bút thử điện thông mạch |
VD806
|
3 | Cái | Dùng trong thí nghiệm về điện, loại thông dụng. | Trung Quốc | 90.000 |
|
| 81 | Nhiệt kế (lỏng) |
NK03-R
|
3 | Cái | Chia từ -10°C đến 110°C; độ chia nhỏ nhất 0.5°C . Chiều dài 300mm đường kính 6mm. Thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 150.000 |
|
| 82 | Thấu kính hội tụ |
TKHT-01
|
2 | Cái | Bằng thủy tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, đường kính thấu kính 50mm. Khung thấu kính để chắn sáng bằng nhựa kích thước 90x90mm dày 2.5mm có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Việt Nam | 290.000 |
|
| 83 | Bột lưu huỳnh (S) (100g) |
TP037463
|
1 | Chai | Là chất rắn kết tinh, màu vàng chanh, được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 110.000 |
|
| 84 | iodine (I2) (5g) |
TP037464
|
1 | Chai | Chất rắn, tinh thể dạng hạt. Được đựng trong chai thủy tinh tối màu. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 85 | Dung dịch nước bromine (Br2) (50ml) |
TP037465
|
1 | Chai | Dạng nước màu vàng. Được đựng trong chai thủy tinh tối màu. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 112.000 |
|
| 86 | Đồng phoi bào (Cu) (100g) |
TP037466
|
1 | Chai | Kim loài màu cam đỏ. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 87 | Bột sắt (100g) |
TP037467
|
1 | Chai | Dạng bột, màu đen. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 88 | Đinh sắt (Fe) (100g) |
TP037468
|
1 | Chai | Chiều dài khoảng 2cm. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 27.000 |
|
| 89 | Zn (viên) (100g) |
TP037469
|
1 | Chai | Kim loại màu lam nhạt, dạng viên. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 182.000 |
|
| 90 | Sodium (Na) (50g) |
TP037470
|
1 | Chai | Kim loại màu trắng bạc, được đựng trong chai nhựa có chứa dung dịch bảo quản chuyên dụng. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 365.000 |
|
| 91 | Magnesium (Mg) dạng mảnh (50g) |
HH037471
|
1 | Túi | Kim loại màu trắng bạc, dạng miếng mỏng. Được đựng trong túi nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Trung Quốc | 915.000 |
|
| 92 | Cuper (II) oxide (CuO), (50g) |
TP037472
|
1 | Chai | Chất rắn dạng bột, màu đen. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 118.000 |
|
| 93 | Đá vôi cục (100g) |
TP037473
|
1 | Chai | Chất rắn màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 94 | Manganese (II) oxide (MnO2) (10g) |
TP037474
|
1 | Chai | Dạng bột màu đen hoặc hơi nâu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 42.000 |
|
| 95 | Sodium hydroxide (NaOH) (100g) |
TP037475
|
1 | Chai | Chất rắn không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 46.000 |
|
| 96 | Copper sulfate (CuSO4) (50g) |
TP037476
|
1 | Chai | Dạng bột màu xanh lam. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 97 | Hydrochloric acid (HCl) 37% (500ml) |
HH002574
|
1 | Chai | Tên sản phẩm: Axit clohydric Tên gọi khác: Clohydric acid, Hydro clorua Công thức hóa học: HCl - Chất lỏng màu trong suốt, ánh vàng. - Tan hoàn toàn trong nước. - Là axít vô cơ mạnh, làm cháy da, hoà tan phần lớn các kim loại thường tạo thành muối Clorua kim loại Ứng dụng: – Dùng trong công nghiệp sản xuất các hợp chất vô cơ – Tẩy rỉ kim loại trước khi hàn – Dùng để xử lý nước (kiểm soát và trung hòa độ pH, tái sinh bằng cách trao đổi ion) – Dùng trong công nghiệp khai thác dầu – Dùng trong công nghiệp sản xuất thực phẩm – Dùng trong công nghiệp thuộc da nhuộm, mạ điện, tổng hợp hữu cơ… Bảo quản: - Bảo quản và pha chế dùng các thiết bị như thép không rỉ, nhựa, composit - Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát - Tuyệt đối không cho nước vào axit Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Trung Quốc | 105.000 |
|
| 98 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) (200ml) |
HH002103
|
1 | Chai | Axit sunfuric là một axit vô cơ gồm các nguyên tố lưu huỳnh, oxy và hydro với công thức hóa học là H2SO4. Axit sunfuric là hóa chất lỏng không màu, không mùi và sánh, hòa tan trong nước và một phản ứng tỏa nhiệt cao. Công thức phân tử là: H2SO4. Axit sunfuric là chất lỏng, hơi nhớt và nặng hơn nước, khó bay hơi và tan vô hạn trong nước. Axit sunfuric đặc thường hút mạnh nước và tỏa nhiều nhiệt nên khi pha loãng phải cho từ từ axit đặc vào nước mà không làm ngược lại, vì H2SO4 có thể gây bỏng. Axit sunfuric còn có khả năng làm than hóa các hợp chất hữu cơ. Ứng dụng của hóa chất sunfuric trong đời sống Axit sunfuric là hóa chất hàng đầu, được dùng nhiều trong công nghiệp sản xuất với vai trò là nguyên liệu chính hoặc chất xúc tác. Hóa chất H2SO4 được sử dụng rất nhiều trong sản xuất phân bón, chất giặt tẩy rửa tổng hợp, sản xuất tơ sợi hóa học, chất dẻo, sơn màu. 1. Trong sản xuất phân bón Axit sunfuric chủ yếu được sử dụng trong sản xuất axit photphoric, là chất được sử dụng để sản xuất các loại phân photphat, và cũng dùng để sản xuất Amoni sunfat. 2. Trong sản xuất công nghiệp Axit sunfuric được sử dụng rộng rãi trong quá trình sản xuất kim loại như sản xuất đồng, kẽm và dùng trong làm sạch bề mặt thép và dung dịch tẩy gỉ. Ngoài ra, axit sunfuric còn được sử dụng để sản xuất nhôm sunfat (ví dụ như phèn làm giấy). Sản xuất các loại muối sunfat, tẩy rửa kim loại trước khi mạ, chế tạo thuốc nổ, chất dẻo, thuốc nhuộm, sản xuất dược phẩm. Hỗn hợp axit với nước được dùng để làm chất điện giải trong hàng loạt các dạng ắc quy, axit chì... Mỗi năm có khoảng 160 triệu tấn H2SO4, trong đó nổi bật khi được sử dụng trong các ngành sản xuất như phân bón 30%, luyện kim 2%, phẩm nhuộm 2%, chất dẻo 5%, chất tẩy rửa 14%, giấy, sợi 8%... 3. Trong xử lý nước thải Sản xuất nhôm hidroxit là chất được sử dụng trong các nhà máy xử lý nước để lọc các tạp chất Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp | Trung Quốc | 115.000 |
|
| 99 | Dung dịch ammonia (NH3) đặc (200ml) |
TP037479
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 100 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn (10g) |
TP037480
|
1 | Chai | Dạng tinh thể màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 101 | Barichloride (BaCl2) rắn (10g) |
TP037481
|
1 | Chai | Chất rắn màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 99.000 |
|
| 102 | Sodium chloride (NaCl) (100g) |
TP037482
|
1 | Chai | Chất rắn màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 55.000 |
|
| 103 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch (200ml) |
TP037483
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 104 | Silve nitrate (AgNO3) (200ml) |
TP038044
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai thủy tinh. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 654.000 |
|
| 105 | Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) (200ml) |
TP037485
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 106 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) (100g) |
TP037693
|
1 | Chai | Dạng bột màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 107 | Nến (Parafin) rắn (100g) |
TP037487
|
1 | Chai | Chất rắn dạng sáp màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 108 | Giấy phenolphthalein |
HH037488
|
2 | Chai | Gồm 5 xấp mỗi xấp 20 tờ được đựng trong hộp nhựa. | Trung Quốc | 70.000 |
|
| 109 | Dung dịch phenolphthalein (200ml) |
TP037489
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 125.000 |
|
| 110 | Nước oxi già y tế (3%) (200ml) |
TP037692
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 62.000 |
|
| 111 | Cồn đốt (2000ml) |
TP037695
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 225.000 |
|
| 112 | Nước cất (1000ml) |
TP037492
|
1 | Chai | Chất lỏng không màu. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 29.000 |
|
| 113 | Al (Bột) (100g) |
TP037697
|
1 | Chai | Dạng bột mịn màu trắng bạc. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 233.000 |
|
| 114 | Kali permanganat (KMnO4) (50g) |
TP037494
|
1 | Chai | Dạng tinh thể màu tím đậm. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 74.000 |
|
| 115 | Calcium oxide (CaO) (100g) |
TP037496
|
1 | Chai | Dạng tinh thể màu trắng. Được đựng trong chai nhựa. Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 94.000 |
|
| 116 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
TP037826
|
3 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Nhiệt kế lỏng (hoặc cảm biến nhiệt độ), cốc thuỷ tinh loại 250ml và lưới thép tản nhiệt (TBDC); - Nến đường kính 1cm (1 cái) - Kiềng đun (chất liệu thép không gỉ, bên ngoài được bọc lớp cách nhiệt màu đen gồm 3 chân vững chắc, đường kính mâm đỡ là 8cm,chân kiềng dài 12cm, cao 11 cm có thể để đèn cồn ở dưới) (1 cái) | Việt Nam | 115.000 |
|
| 117 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
KHTN6-III.2
|
3 | Bộ | Gồm: - Lọ thủy tinh miệng rộng không có nhám và có nhám kèm nút nhám (thuỷ tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, dung tích tối thiểu 100ml); Thuốc tím Potassium pemangannate KMnO4 (chai 100gr) - TBDC Không tính trong giá thành: Ống nghiệm và chậu thủy tinh (TBDC); ống dẫn thuỷ tinh chữ z (TBDC) | Việt Nam | 346.000 |
|
| 118 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
TP039818
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Chậu thủy tinh, dung dịch NaOH đặc (TBDC); - Cốc thủy tinh: Dung tích 1000ml; Độ chia nhỏ nhất 100ml; Độ dày vật liệu 2.5mm; Đường kính miệng 117mm có miệng rót; Đường kính thân 108mm; Chiều cao 150mm (1 cái) - Nến đường kính 1cm (1 cái) | Việt Nam | 134.000 |
|
| 119 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch; dung môi |
TP039502
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Cốc thủy tinh loại 250 ml (TBDC); - Muỗng xúc hóa chất : Chất liệu thuỷ tinh không bọt, Chiều dài 16.5cm, đường kính cán 6mm (1 cái) - Muối ăn 100g để trong lọ nhựa. (1 chai) - Đường trắng 100g đựng trong lọ nhựa. (1 chai) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 84.000 |
|
| 120 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất |
KHTN6-III.5
|
2 | Bộ | Gồm: - Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn (Thuỷ tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, kích thước Ф80 mm, dài 90 mm, trong đó đường kính cuống Ф9, chiều dài 20 mm); - Phễu chiết hình quả lê (Thuỷ tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, dung tích tối đa 100 ml, chiều dài của phễu 300 mm, đường kính lớn của phễu Ф64 mm, đường kính cổ phễu Ф20 mm dài 25mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Ф 8mm dài 125 mm); - Cát 300g đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa, Dầu ăn 100ml đựng trong lọ thủy tinh. - TBDC Không tính trong giá thành: Cốc thủy tinh loại 250 ml, Bình tam giác 250ml, Bát sứ, Giá sắt, Lưới thép tản nhiệt, Đũa thủy tinh, Giấy lọc. Dung dịch NaCl đặc (TBDC) | Việt Nam | 380.000 |
|
| 121 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ |
06DTNKLND0071KB
|
5 | Bộ | Gồm: - Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) hoặc Cảm biến nhiệt độ (TBDC) và nhiệt kế y tế (TBDC); - Cân điện tử (TBDC); - Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. | Việt Nam | 19.000 |
|
| 122 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước |
06DTNTNLUC021HB
|
1 | Bộ | Gồm: - Hộp đựng nước bằng mica trong dài 500mm, rộng 200mm, cao 150mm, dày 4,5mm; - Xe gắn tấm cản bằng nhựa liên kết với nhau qua trục nhôm Ф9,6 mm dài 110mm có cơ cấu để xe chuyển động ổn định. - Lực kế 2N hình trụ có móc 1 đầu có độ phân giải tối thiểu 0,02 N; - Đường ray bằng nhôm định hình (510x64x15)mm. - Bộ trục chuyển động bằng inox Ф 10mm dài 495 mm 1 đầu có ren M8 dài 5mm Tất cả các thiết bị được đựng trong hộp gỗ (53x22x18)cm có khóa bằng thép chắc chắn. | Việt Nam | 1.760.000 |
|
| 123 | Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo |
06DTNDGLX0021HB
|
2 | Bộ | Gồm: - Lực kế lò xo loại (0-5)N độ chia nhỏ nhất là 0.1N đầu có 2 móc treo, 4 quả nặng bằng inox có khối lượng mỗi quả 50g đầu có móc treo được đựng trong hộp nhựa (10x8.5x5)cm - Giá thẳng đứng bằng nhôm có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm, thước dài 33cm. Giá có 2 khớp nối (10x21x18)mm, một khớp có vít hãm đầu bọc nhựa. - 3 lò xo xoắn loại 1N,3N,5N bằng thép | Việt Nam | 305.000 |
|
| 124 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
07DTNNCVC0021HB
|
3 | Bộ | Gồm: - Thanh nam châm (TBDC); - Kim nam châm sơn 2 cực khác màu có giá đỡ bằng nhựa Ф50mm cao 16mm có móc treo. - Mảnh nhôm mỏng, kích thước (80x80)mm ,đế bằng nhựa - Thước nhựa dẹt, dài 300 mm, độ chia 1mm; - La bàn loại nhỏ Ф20mm (3 cái) - Thí nghiệm O-Xtet gồm dây inox Φ 1mm dài 150mm cắm trên 2 trụ nhôm Φ 8x25mm, gắn trên đế gỗ, kích thước (163x57x8)mm, trên mặt có 2 lỗ cắm jack Φ 4mm. - Dây treo | Việt Nam | 230.000 |
|
| 125 | Bộ dụng cụ chế tạo nam châm |
07DTNCTNC0021HB
|
1 | Bộ | 01kg dây đồng emay đường kính dây tối thiểu 0,3 mm, tối đa 0,4 mm. Bulon M8 dài 43 mm; Khung quấn dây bằng nhựa PA hoặc ABS, hình trụ tròn, dài 30 mm, đường kính lỗ lắp bulon M8 dài 9 mm, đường kính lõi quấn dây 12 mm, hai bên có vách giữ dây với đường kính 30 mm. | Việt Nam | 1.350.000 |
|
| 126 | Bộ thí nghiệm từ phổ |
07DTNTPHO0021HB
|
4 | Bộ | Gồm: - Hộp nhựa trong (250x150x5)mm - Hộp mạt sắt có khối lượng 100g; - Nam châm (TBDC). | Việt Nam | 192.000 |
|
| 127 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước |
TP037563
|
4 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - 2 cốc thuỷ tinh loại 250ml (TBDC); - Dung dịch phẩm màu xanh 100ml (1 chai) - Dung dịch phẩm màu đỏ 100ml (1 chai) - Dao nhỏ cán bằng nhựa (1 cái) - Cân thăng bằng 200g kèm bộ quả cân (1 cái) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 645.000 |
|
| 128 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học |
TP039824
|
3 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm có : - Cảm biến nhiệt độ, Ống nghiệm, Ống đong, Cốc thủy tinh loại 100ml, Zn (viên), Dung dịch hydrochloric acid HCl 5%, Đinh sắt (Fe) (TBDC); - Viên C sủi (1 tuýp 20 viên) - Đá vôi cục 50 gam (1 chai) - Magnesium (Mg) dạng mảnh 50 gam (1 túi) - Đá vôi bột 100 gam (1 chai) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 1.035.000 |
|
| 129 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
TP038394
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Ống nghiệm, Giấy chỉ thị màu, Sodium hydroxide (NaOH) dạng rắn, Hydrochloric acid (HCl) 37% (TBDC) - Copper (II) Hydroxide (Cu(OH)2) 50g đựng trong chai nhựa. (1 chai) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 253.000 |
|
| 130 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
TP038208
|
5 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Ống nghiệm (TBDC); - Copper (II) sulfate (CuSO4); Silve nitrate (AgNO3). Barichloride (BaCl2); Sodium hydroxide (NaOH) loãng; Sulfuric acide(H2SO4) loãng (TBDC); - Đinh sắt (Fe) 100g đựng trong chai nhựa. (1 chai) - Đồng lá (Cu) 100g đựng trong chai nhựa. (1 chai) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất."= | Việt Nam | 215.000 |
|
| 131 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
08DTNASCL0021HB
|
3 | Bộ | Gồm: + Bộ giá thí nghiệm và lực kế 5 N (TBDC); + Vật nhôm 100 cm3 đường kính 50mm, cao 50mm; + Bình tràn 650ml bằng nhựa trong hình trụ (Ø100x100)mm, có nhánh (Ø8x18)mm cách miệng bình 10mm, kèm giá đỡ inox Ø 5mm có đường kính 80 mm được gắn với khớp nối bằng nhôm (45x20x18)mm có khoá vặn bằng nhựa, giá đỡ có thể dịch chuyển bình theo phương thẳng đứng. Thí nghiệm mở rộng: - 1 phễu nhựa có đường kính 59mm - 2 màng cao su - 1 lọ màu - 1 giá đỡ bình thông nhau có kích thước (200x100)mm làm bằng nhựa trên có 3 chốt kẹp. - 1 ống cao su Ø6mm dài 470mm - 1 ống cao su Ø8mm dài 340mm | Việt Nam | 394.000 |
|
| 132 | Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực |
08DTNAL000021HB
|
1 | Bộ | Gồm: + Các quả kim loại 50 gam và bộ giá thí nghiệm (TBDC); + Xi lanh 100ml có vạch chia 2ml. + Xi lanh 300ml có vạch chia 10ml + Áp kế: Dãy đo áp suất 0-0,5kg/cm2 ,mặt đồng hồ có đường kính 63mm. + Ống cao su Ø8mm dài 200mm đầu có gắn khớp nối phù hợp với khớp áp kế. + Ống cao su Ø8mm dài 365 mm + 02 dĩa làm bằng nhựa có đường kính 139mm, có gờ để lắp với xi lanh | Việt Nam | 930.000 |
|
| 133 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện |
08DTNTDDD0021HB
|
5 | Bộ | Gồm: + Nguồn điện (hoặc pin) (TBDC); + Đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến điện thế và cảm biến dòng điện (TBDC). + Bình điện phân dung tích 200ml bằng nhựa trong suốt có kích thước: (76x46x78)mm, có nắp đỡ cắm 02 điện cực bằng than Ø8mm, 02 jack cắm Ø4mm. + Công tắc được gắn trên đế nhựa màu cam (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Dây dẫn điện dài 500mm để ghép và nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp, có 2 sợi dây xanh và 2 sợi dây đỏ. + Bóng đèn 2,5V đui xoáy được gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. * Tất cả được để trong hộp nhựa (255x185x45)mm. | Việt Nam | 288.000 |
|
| 134 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
NLN-02
|
1 | Bộ | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. Bộ thiết bị gồm: 1- Bộ đo công suất (oát kế): Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn: CE, FCC. Công suất ≥ 75 W, cường độ dòng điện ≥ 3A, điện áp vào (0-25) VDC, cường độ dòng điện đầu vào (0-3)A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian 0,1 s, hiển thị LCD; Cổng kết nối cảm biến nhiệt độ. Thiết bị cho phép kết nối với điện thoại, máy tính bảng hệ điều hành Androis, IOS, Mac OS và máy tính hệ điều hành Window cho phép vẽ đồ thị, bảng số liệu công suất, nhiệt độ theo thời gian. 2- Nhiệt lượng kế có vỏ xốp, kèm dây điện trở đốt nóng; 3-Cảm biến nhiệt độ: Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn: CE, FCC. +Thang đo từ -20°C đến 110°C; + Độ phân giải: ±0,1°C. + Đầu đo thép không gỉ dài 100 mm. Cáp đo dài 1000mm chống nước, có giắc cắm vào bộ đo công suất. 4- Phần mềm cho phép vẽ biểu đồ đồng thời nhiệt độ và công trên 1 trục thời gian, qua đó xác định được nhiệt độ lớn nhất và công tương ứng.TBDC không tính trong giá thành: - Biến áp nguồn (TBDC); - Cân hiện số (TBDC); Giấy chứng nhận giám định phù hợp TT38/2021/TT-BGDĐT của cơ quan thẩm quyền. | Việt Nam | 3.000.000 |
|
| 135 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
TNNN-01
|
1 | Bộ | Ống kim loại rỗng, sơn tĩnh điện với Ф ngoài khoảng 34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn ống dẫn hơi nước nóng vào/ra, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí); - Giá đỡ: đế bằng thép chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận gá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại; 02 thanh kim loại đồng chất (nhôm, đồng) có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm Silicol dây dẫn hơi Bình tam giác 250ml Kiềng 3 chân Đèn cồn Lưới thép TBDC không tính trong giá thành: Cảm biến nhiệt độ (TBDC) hoặc nhiệt kế chất lỏng (TBDC) Giấy chứng nhận giám định phù hợp TT38/2021/TT-BGDĐT của cơ quan thẩm quyền. | Việt Nam | 1.765.000 |
|
| 136 | Bộ băng bó cho người gãy xương tay, xương chân |
08DTNXTXC0021HB
|
5 | Bộ | Bộ băng bó gồm: + 2 thanh nẹp bằng gỗ bào nhẵn (400x45x8)mm; + 4 cuộn băng y tế dài > 250mm; + 4 cuộn gạc y tế. | Việt Nam | 23.600 |
|
| 137 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
PTAS-01
|
3 | Bộ | Chứng minh tia sáng bị lệch; tạo ra quang phổ của ánh sáng trắng Gồm: Hai lăng kính tam giác đều bằng thủy tinh hữu cơ dày tối thiểu 15 mm, cạnh dài tối thiểu 80 mm, mặt đáy mờ có gắn đế nam châm Màn chắn có khe chắn hẹp và màn quan sát bằng vật liệu đảm bảo độ bền cơ học, kích thước phù hợp, có đế nam châm Vali đựng bằng nhựa, gập mở bằng bản lề có khóa đóng, có xốp định hình bảo vệ linh kiện chống xước, hỏng. TBDC không tính trong giá thành: Bảng thép và bộ giá thí nghiệm; Đèn tạo ánh sáng trắng (TBDC) | Việt Nam | 389.000 |
|
| 138 | Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
ASK-01N1
|
3 | Bộ | Gồm: - Cốc thủy tinh: bằng thủy tinh borosilicate 3.3, độ dày vật liệu 3mm, đường kính 80mm, chiều cao 110 mm. Vành cốc không có khe miệng, đảm bảo mặt tiếp xúc với giấy bìa kín khít. - 01 xấp giấy bìa không thấm nước (10 tờ) Toàn bộ thiết bị đóng gói chung trong hộp đựng carton cứng, lót giấy bảo vệ chống va chạm, trầy xước. | Việt Nam | 268.000 |
|
| 139 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
09DTNTDDT0021HB
|
3 | Bộ | Gồm: - Biến trở, dây nối, bộ thu nhận số liệu và cảm biến dòng điện (TBDC). - Đế lắp 2 pin loại AA, có đầu nối ở giữa, có 3 lỗ cắm Ф4mm để lấy điện áp ra (1,5V và 3V), 2 viên pin loại AA. - Công tắc được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bóng đèn được gắn trên đế nhựa, có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước: (140x170)mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm. | Việt Nam | 224.000 |
|
| 140 | Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
09DTNDLO00021HB
|
5 | Bộ | Gồm: - Biến áp nguồn; dây nối; ampe kế; (TBDC); - Đồng hồ đo điện đa năng (TBDC) hoặc Cảm biến dòng điện (TBDC); - Điện trở các loại 10R, 6R được gắn trên đế nhựa có 2 lỗ cắm Ф4mm, dưới đế có 2 trụ để gắn vừa bảng điện. - Bảng lắp mạch điện bằng nhựa kích thước 140x170 mm, có đục lỗ để gắn các thiết bị. - Tất cả đựng trong hộp nhựa kích thước: (260x190x43)mm. | Việt Nam | 192.000 |
|
| 141 | Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
09DTNCUDT0021HB
|
3 | Bộ | "Gồm: 01 Nam châm (TBDC); Cuộn dây 8000 vòng bằng đồng Ø0,16mm quấn trên lõi nhựa cách điện có 02 lỗ cắm bằng đồng Ø4mm, được gắn trên giá đỡ bằng thép kích thước (47x58x7)mm bên dưới trục bằng thép Ø4mm; 02 Đèn LED 5mm mắc song song ngược chiều gắn trên đế nhựa có nắp bảo vệ trong suốt, trên tấm mạch in có gắn hai giắc cắm Ø4mm; 01 Giá thí nghiệm bằng nhôm hợp kim kích thước (180x59x30)mm, hai đầu có chặn bằng nhựa kích thước (35x59x5)mm; Phía trên có 01 ổ bi lỗ Ø4mm để lắp trục quay và lỗ Ø4mm để gắn giá kẹp thanh nam châm, siết chặt bằng bu lông. 01 Giá kẹp thanh nam châm có trục Ø4mm bằng thép, kích thước (25x30x50)mm. 01 Lõi chữ I bằng tôn silic kích thước (18x20x70) mm có díp đàn hồi. Đựng trong hộp gỗ có kích thước khoảng (210x110x110)mm. | Việt Nam | 800.000 |
|
| 142 | Bộ thí nghiệm về dòng điện xoay chiều |
09DTNDDXC0021HB
|
1 | Bộ | + Máy phát điện thể hiện được cấu trúc gồm: - Nam châm vĩnh cửu đặt trong hộp nhựa kích thước: (89x31x24)mm, bên ngoài được sơn 2 phần đỏ và xanh tương ứng với 2 cực bắc, nam. Rôto bằng thép Φ68x30mm gắn trên trục quay Φ0,8mm bằng thép, một đầu trục gắn puly bằng nhôm có đường kính ngoài 22mm, đầu kia gắn cổ góp để lấy điện ra 1 chiều hoặc xoay chiều, hai thanh quét bằng đồng đàn hồi, 2 đầu trục có giá đỡ bằng thép được gắn chặt với đế bằng bulong và đai ốc. - Tay quay, puly lớn bằng nhựa PS-HI đường kính 112mm, dày 9.5mm, phẳng, không vênh, giá đỡ bằng thép. Dây truyền động bằng cao su bản 3.5mm đường kính ~140mm. - Đế gỗ ghép tự nhiên được sơn PU kích thước (298x198x18)mm, gắn 4 chân cao su chống rung cao 8mm; Trên mặt có 2 bản nhựa: một bản gắn (đui + đèn) loại 2,5V và một dây nối; một bản gắn mạch điện kích thước (24x62)mm, có 2 đèn LED xanh, đỏ mắc song song ngược chiều, 2 giắc Φ4mm bằng đồng để lấy điện áp ra 3V, 1W. | Việt Nam | 1.060.000 |
|
| 143 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phản ứng tráng bạc |
TP038215
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Ống nghiệm(TBDC). - Glucose (C6H12O6) 100g đựng trong chai nhựa (1 chai) - Dung dịch Ammonia (NH3) bão hòa 200ml đựng trong chai nhựa (1 chai) - Giấy phenolphthalein gồm 5 xấp mỗi xấp 20 tờ kích thước 9*66mm, đựng trong hộp nhựa. (1 hộp) - Dung dịch Silver nitrate (AgNO3) 100ml đựng trong chai thủy tinh tối màu. (1 chai) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 595.000 |
|
| 144 | Bộ dụng cụ Thí nghiệm cellulose |
TP038216
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Ống nghiệm(TBDC). - Dung dịch Silver nitrate (AgNO3) 100ml đựng trong chai thủy tinh tối màu. (1 chai) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 393.000 |
|
| 145 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tinh bột có phản ứng màu với iodine |
TP038217
|
2 | Bộ | Bộ thí nghiệm gồm : - Ống nghiệm(TBDC). - Sulfuric acid (H2SO4) đặc 500ml đựng trong chai thủy tinh, có quấn PE và hộp xốp bảo vệ. (1 chai) - Iodine (I2) 5g dạng hạt đựng trong chai thủy tinh tối màu. (1 chai) Các hóa chất được đựng trong chai chuyên dụng. Có màng seal nhôm hoặc nắp lót đối với chai thủy tinh. Đối với các loại acid đặc được đựng trong hộp xốp chống sốc và quấn màng PE đảm bảo bộ an toàn. Trên nhãn có ghi đầy đủ các thông tin như: tên hóa chất, công thức hóa học (nếu có), nồng độ, độ tinh khiết, ngày sản xuất, hạn sử dụng và các ký hiệu an toàn hóa chất. | Việt Nam | 268.000 |
|
| 146 | USB Video mô phỏng 3D cấu tạo tai người |
U-KHTN-2-30
|
2 | Bộ | VIDEO cho phép: - Quan sát cấu tạo tai người; - Quan sát cách âm thanh truyền đến các bộ phận trong tai. Video/clip/phim tư liệu được dàn dựng trên các phần mềm làm phim chuyên nghiệp có kịch bản khoa học, nội dung bám sát theo chương trình giáo dục phổ thông mới (Thông tư 38/2021/TT-BGDVĐT). Có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đáp ứng yêu cầu của tất cả các bộ sách hiện hành, đúng chuẩn sư phạm với thời lượng không quá 3 phút, độ phân cao (4K hoặc full HD), sắc nét trên mọi thiết bị (Màn hình, máy chiếu, TV...), hình ảnh và âm thanh rõ nét, thuyết minh truyền cảm với chất giọng phổ thông (hoặc có phụ đề bằng tiếng Việt) phù hợp với tất cả các đối tượng sử dụng trên toàn quốc.. - USB được bảo mật dữ liệu, chống sao chép đựng trong giấy kiếng, cố định trên bìa bằng giấy couche (hoặc nhựa) in offset 4 màu. + Sản phẩm được sản xuất bởi Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận - ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO: 45001:2018 - ISO 27001:2022 - TCVN 6238-3:2011. + Nhà sản xuất, hoặc đơn vị liên kết xuất bản được cấp giấy xác nhận Đăng kí hoạt động phát hành xuất bản phẩm. | Việt Nam | 312.000 |
|
| 147 | USB Hiệu ứng nhà kính |
U-KHTN-2-35
|
2 | Bộ | Mô tả sơ lược sự truyền năng lượng trong hiệu ứng nhà kính. Video/clip/phim tư liệu được dàn dựng trên các phần mềm làm phim chuyên nghiệp có kịch bản khoa học, nội dung bám sát theo chương trình giáo dục phổ thông mới (Thông tư 38/2021/TT-BGDVĐT). Có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đáp ứng yêu cầu của tất cả các bộ sách hiện hành, đúng chuẩn sư phạm với thời lượng không quá 3 phút, độ phân cao (4K hoặc full HD), sắc nét trên mọi thiết bị (Màn hình, máy chiếu, TV...), hình ảnh và âm thanh rõ nét, thuyết minh truyền cảm với chất giọng phổ thông (hoặc có phụ đề bằng tiếng Việt) phù hợp với tất cả các đối tượng sử dụng trên toàn quốc.. - USB được bảo mật dữ liệu, chống sao chép đựng trong giấy kiếng, cố định trên bìa bằng giấy couche (hoặc nhựa) in offset 4 màu. + Sản phẩm được sản xuất bởi Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận - ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO: 45001:2018 - ISO 27001:2022 - TCVN 6238-3:2011. + Nhà sản xuất, hoặc đơn vị liên kết xuất bản được cấp giấy xác nhận Đăng kí hoạt động phát hành xuất bản phẩm. | Việt Nam | 312.000 |
|
| 148 | Bộ thiết bị lắp đặt mạch điều khiển đèn điện cảm biến ánh sáng và chuyển động |
09DCNASCD0021HB
|
1 | Bộ | - Bộ thiết bị bao gồm bảng điện kích thước (400x600x12)mm bằng gỗ và các linh kiện, thiết bị: + Ổ cắm điện 3 chân loại 220V/10A tích hợp cầu chì bảo vệ; + 01 aptomat loại 1 pha, chống giật, dòng điện 40A/400V/30mA/AC; + 01 công tắc loại hai cực, gắn bảng, dòng điện 16A/250V AC; + 01 mô đun công tắc cảm biến ánh sáng, đầu ra rơ le, dòng điện 10A/220V AC; + 01 mô đun công tắc cảm biến chuyển động đầu ra rơ le, dòng điện 10A/220V AC; + 01 đèn led loại đuôi xoáy, công suất 12W/250V; - Các linh kiện, thiết bị được bố trí và lắp đặt trên bảng điện một cách khoa học, chú thích rõ ràng; - Các chốt kết nối dây dẫn điện đảm bảo an toàn và thuận tiện cho quá trình thực hành. | Việt Nam | 2.765.000 |
|
| 149 | Quả bóng ném cao su |
DL 202005
|
30 | Quả | Bóng ném cao su 150gr Kiểu dáng: Hình cầu Chất liệu: Cao su đặc Trọng lượng (Gram): 150 ± 5% Chu vi (mm): 190 ± 5% Đạt tiêu chuẩn của Viện Khoa học TDTT (Đã được cấp chứng nhận) | Việt Nam | 20.000 |
|
| 150 | Dây đích |
DLD07
|
3 | Chiếc | Dây đích: Dạng sợi, chất liệu bằng vải, kích thước rộng 7-10mm, dài 5m | Việt Nam | 58.000 |
|
| 151 | Kèn phím |
BM37K-1
|
15 | Chiếc | - Kèn melodion có 37 phím tiêu chuẩn, phím làm từ nhựa được kết hợp giữa thổi và bấm sẽ cho âm thanh với cao độ tương tự như đàn Organ, bằng thép và nhựa ABS, phía sau có nút bấm xả để làm vệ sinh lưỡi gà. - 1 bộ gồm kèn + ống thổi và dây thổi, bên ngoài vỏ hộp 2 lớp bằng nhưa dẻo chống va đập. - Sản phẩm của hãng Chixing Trung Quốc, Trên sản phẩm có in logo nhãn mác của nhà sản xuất. | Trung Quốc | 655.000 |
|
| 152 | Bút lông |
BL6C
|
10 | Bộ | "- Loại tròn, thông dụng. Số lượng: 6 cái (số 2, 4, 6, 8, 10, 12). Thân gỗ sơn phủ bảo vệ chống trầy xước; đầu cọ bằng sợi nilon, đóng gói bảo quản trong hộp nhựa PP. | Việt Nam | 117.000 |
|
| 153 | Màu Acrylic 300ml |
Acrylic 300
|
6 | Lọ | Loại sơn gốc nước, độ che phủ cao, đa năng (vẽ vải, gỗ, tường, kính, nhựa), khô nhanh và kháng nước khi khô | Trung Quốc | 79.000 |
|
| 154 | USB Video/clip tình huống GDCD THCS |
U-GDCD-2-17
|
1 | Bộ | Bao gồm tất cả các Video/clip/phim tư liệu GIÁO DỤC CÔNG DÂN THCS. Video/clip/phim tư liệu được dàn dựng trên các phần mềm làm phim chuyên nghiệp có kịch bản khoa học, nội dung bám sát theo chương trình giáo dục phổ thông mới (Thông tư 38/2021/TT-BGDVĐT). Có giấy chứng nhận sản phẩm phù hợp với Chương trình Giáo dục phổ thông 2018, đáp ứng yêu cầu của tất cả các bộ sách hiện hành, đúng chuẩn sư phạm với thời lượng không quá 3 phút, độ phân cao (4K hoặc full HD), sắc nét trên mọi thiết bị (Màn hình, máy chiếu, TV...), hình ảnh và âm thanh rõ nét, thuyết minh truyền cảm với chất giọng phổ thông (hoặc có phụ đề bằng tiếng Việt) phù hợp với tất cả các đối tượng sử dụng trên toàn quốc.. - USB được bảo mật dữ liệu, chống sao chép đựng trong giấy kiếng, cố định trên bìa bằng giấy couche (hoặc nhựa) in offset 4 màu. + Sản phẩm được sản xuất bởi Nhà sản xuất hoặc đơn vị liên kết xuất bản có hệ thống quản lý đạt chứng nhận - ISO 9001:2015 - ISO 14001:2015 - ISO: 45001:2018 - ISO 27001:2022 - TCVN 6238-3:2011. + Nhà sản xuất, hoặc đơn vị liên kết xuất bản được cấp giấy xác nhận Đăng kí hoạt động phát hành xuất bản phẩm. | Việt Nam | 1.100.000 |
|
| 155 | Đồng hồ đo điện đa năng |
VICTOR 18B
|
3 | Cái | Đồng hồ đo điện đa năng lớn, vỏ ngoài bọc nhựa ABS Màn hình hiển thị 4 chữ số. Giới hạn đo: Dòng điện một chiều: 20 A, các thang đo µA, mA, và A với độ phân giải tương ứng (0.1µA, 0.01mA, 0.01A). Dòng điện xoay chiều: 20-A, các thang đô µA, mA, và A với độ phân giải tương ứng (0.1 µA, 0.01mA, 0.01A). Điện áp một chiều: 1000V, các thang đó mV và V. Điện áp xoay chiều: 750V, các thang đo mỹ và V. Đo điện trở: 60.00 M2. Đo điện dung: 60.00 mF. Đo tần số: 9.999MHz. Đo nhiệt độ: -50 °C đến 400 °C hoặc -58 °F đến 752 °F Đo diode và kiểm tra thông mạch. Giá trị hiệu dụng thực True RMS. Chức năng giữ kết quả đo. Tích hợp chức năng phát hiện dòng điện thông minh EF (NCV) không tiếp xúc, phát âm thanh và đèn cảnh báo khi phát hiện dòng diện. Có chức năng tự động điều chỉnh thang đo và chọn thang đo thủ công, Có chức năng báo nguồn điện thấp, tự động tắt nguồn khi thời gian dài không sử dụng. Có chức năng đèn chiếu sáng. Cập nhật kết quả: 3 lần/giây. Màn hình hiển thị LCD, có hỗ trợ đèn nền có thể bật tắt, độ phân giải 3 5/6 bit, hiển thị tối đa 5999. Trở kháng ≥ 10 M2, có mạch bảo vệ đầy đủ, thiết kế mạch chống điện áp cao. Vỏ bằng nhựa đảm bảo độ bền cơ học, bọc ốp silicon chống va đập, lưng có bộ phận chống để giữ đồng hồ trạng thái đứng, có 2 khe để giữ cố định cặp que do. Nhiệt độ hoạt động - 10 °C đến 60 °C, độ ẩm tương thích 80%. Sử dụng nguồn điện pin 9V (6F22). Đảm bảo kích thước và khối lượng nhỏ nhẹ. Cung cấp kèm theo: 01 cặp que do, 01 cặp nhiệt độ K, 01 sách hướng dẫn và 01 pin 9V (6F22). | Trung Quốc | 1.980.000 |
|
| 156 | Giá thí nghiệm |
BGTN-01
|
1 | Bộ | 01 đế 3 chân hình sao bằng kim loại, khoảng 2,5 kg, bền, chắc, ổn định, có lỗ Ф10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục Ф10mm, có các vít chỉnh thăng bằng, sơn màu tối. 01 trụ inox đặc Ф10 mm, dài 495 mm, một đầu ren M6 x12mm, có tai hồng M6. 02 trụ inox đặc Ф8mm dài 150mm, vê tròn mặt cắt 04 khớp đa năng, hai miệng khoá thẳng góc với nhau, siết bằng hai vít M6 có tay vặn. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 921.000 |
|
| 157 | Lò xo |
LX-01
|
5 | Cái | Có độ cứng khoảng (3-4) N/m, đường kính khoảng 16mm, dài 80mm, hai đầu có uốn móc | Việt Nam | 58.000 |
|
| 158 | Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
RTD-02
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - Giá đỡ bằng nhôm thẳng đứng kích thước 15x30x1000 mm, gắn thước, có dây dọi và được gắn trên đế ba chân có vít điều chỉnh thăng bằng, phía trên có nam châm điện để giữ vật rơi đựng trong hộp nhựa kích thước 100x65x35 mm và có dây điện cấp nguồn DC, có cơ cấu kẹp vào giá đỡ và có thể thay đổi được vị trị; - Đồng hồ đo thời gian hiện số: Có màn hình hiển thị LCD, có hai thang đo 9,999s và 99,99s, ĐCNN 0,001s. Có 5 kiểu hoạt động: A, B, A+B, A<-->B, T, thay đổi bằng chuyển mạch. Có 2 ổ cắm 5 chân A, B dùng nối với cổng quang điện hoặc nam châm điện, 1 ổ cắm 5 chân C chỉ dùng cấp điện cho nam châm. Số đo thời gian được hiển thị đếm liên tục trong quá trình đo; Vỏ hộp nhựa, có tay xách, có thể gập lại được. Nguồn Adapter 9-12V. Cổng kết nối PC, Phần mềm. - Công tắc với nút nhấn kép lắp trong hộp bảo vệ, một đầu có ổ cắm, đầu kia ra dây tín hiệu dài 1000 mm có phích cắm 5 chân; - Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. - Thước nhựa (có vạch đen), miếng đỡ mềm. - Vật rơi hình trụ kim loại, đường kính 10mm, dài 20mm. - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play và link để tải video, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 39/2021/TT-BGDĐT. TBDC không tính trong giá thành: - Giá thí nghiệm (TBDC) Sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001:2015; 14001:2015; 45001:2018 | Việt Nam | 2.915.000 |
|
| 159 | Thiết bị tổng hợp hai lực đồng quy và song song |
THL-01
|
2 | Bộ | - Bảng thép cứng và phẳng có độ dày > 0,5mm, kích thước (400x550)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp nhôm viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp trên 2 nam châm Ø32mm có vòng đệm Ø12mm để treo lò xo; mặt sau có lắp 2 ke nhôm kích thước (20x30x30)mm để lắp vào đế 3 chân; - Thước đo góc in trên tấm nam châm màu trắng đen dày 0,5mm, Ф180mm in vạch đo từ 00±900, độ chia nhỏ nhất 1° - Gồm 2 lực kế 5N đế có gắn nam châm Ф32. - Bộ lò xo gồm: (lò xo Ф10 dài 60mm- 2 cái; lò xo Ф10 dài 20mm - 1 cái). "- Thanh treo bằng kim loại dài 420mm có thước đo từ 0 - 400mm độ chia nhỏ nhất 1mm được in trực tiếp. '- 3 Con trượt nhựa đúc màu xanh, phía trước có khoét ô đọc thước kích thước 17x20 mm ở chính giữa có vạch đọc giúp việc đọc số dễ dàng, bên hông có khoét rãnh để xỏ thước, phía trên có vít M4 để cố định vị trí, phía dưới có móc treo để treo các quả kim loại, hai đầu có hai lỗ để móc treo hai lò xo;" - Thanh định vị bằng kim loại nhẹ, mỏng, thẳng, dài 320mm sơn màu đen, gắn được lên bảng từ tính. Cuộn dây nhẹ mềm, không dãn, bền, màu tối. - Hộp quả nặng gồm 12 quả bằng inox loại 50g, có 2 móc treo, được đựng trong hộp kích thước: (10x8x5)cm. - Có QR code in trên vỏ để quét tải tải video, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 39/2021/TT-BGDĐT. TBDC không tính trong giá thành: - Giá thí nghiệm (TBDC) | Việt Nam | 1.575.000 |
|
| 160 | Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp |
KTSTH-01, ME-1241, ME-1240
|
1 | Bộ | "Hệ thống thực hiện các bài thí nghiệm: - Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc - Thiết bị đo gia tốc, định luật II Newton - Thiết bị khảo sát động lượng - Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm - Thiết bị chứng minh định luật Hooke - Thí nghiệm xung lượng của lực Hệ thống bao gồm: 02 Xe lăn (Hãng Pasco Mỹ, sản xuất Trung quốc) có tích hợp thiết bị đo khoảng cách qua góc lăn của bánh xe cùng với cảm biến gia tốc và cảm biến lực(Mã hiệu: ME-1240 (đỏ) hoặc ME-1241 (xanh)): Đáp ứng CE (tiêu chuẩn châu Âu) và FCC (tiêu chuẩn Mỹ): - Thân xe nhựa ABS bền đẹp với bánh xe lăn gần như không ma sát. - Đo lực với dải đo ± 100 N dọc theo hướng lăn của xe, độ phân giải 0,1 N, độ chính xác ± 1% và tần số lấy mẫu tối đa 2 kHz. - Đo vị trí với độ phân giải ± 0,2 mm -Đo vận tốc với dải đo ± 3 m/s, tần số lấy mẫu 500Hz - Đo gia tốc với gia tốc kế 3 trục, đo các thành phần x, y, z của gia tốc và độ lớn của gia tốc với dải đo ± 16g (g ≈ 9,8 m/s2) và tần số lấy mẫu tối đa 500 mẫu/ giây. -Kết nối không dây với điện thoại thông minh, máy tính bảng androis, IOS, Mac OS, hoặc máy tính Window, Chrome OS qua bluetooth 4.0 với năng lượng thấp, phạm vi kết nối bluetooth của xe là 30m. - Pin LiPo (Lithium Polymer) pin sạc siêu bền. Ở chế độ kết nối liên tục cho phép sử dụng lên đến 7 giờ (Xe có chế độ tự động ngắt trong vòng 5 phút khi không sử dụng, chế độ này tăng đáng kể thời gian sử dụng pin). - Khối lượng của xe khi không có quả nặng là 250g. Khi sử dụng các quả nặng 250g sẽ cho tỷ lệ vận tốc trước và sau va chạm là số nguyên. - Cổng sạch USB, tự động tắt nguồn khi không sử dụng - Có lẫy phóng với 3 mức bắn để tạo lực đẩy xe - Các miếng dính có sẵn trên xe cho thí nghiệm va chạm mềm - Cục xạc 5V và 1 dây sạc USB A- Micro USB - Móc cảm biến lực để kết nối dây hoặc lò xo với vật nặng - Cơ cấu giảm chấn khi va chạm bằng từ: 02 nam châm có cùng chiều được gắn trong vỏ bằng nhựa đúc ABS kích thước 70x21x13mm, in chìm chú thích từ trường trên vỏ nhưạ. Trục dẫn hướng bằng inox đường kính 1.5mm. Cơ cấu được cố định vào cảm biến lực của xe đo bằng bulong M3.5 tay nhựa, xe đo có thể đo giá trị lực trực tiếp trong quá trình va chạm. - Cơ cấu giảm chấn khi va chạm bằng từ bằng cao su: đường kính 10mm cao 10mm. Cố định trên trục ren M3.5 dài 6mm có thể gắn trực tiếp vào cảm biến lực của xe - 01 Phần mềm Sparkvue, tiếng Việt.Tương thích với nhiều hệ điều hành: Windows, Mac OS, Chrome OS, iOS, Android. Có thể tải trên cửa hàng phần mềm android, IOS hoặc sử dụng trực tiếp trên trình duyệt Google Chrome. Các tính năng cơ bản: 1. Tính năng hiển thị dữ liệu theo thời gian thực: - Đồ thị: Hiển thị tối đa đồ thị của 04 cảm biến trên một trục thời gian. Thiết lập đồ thị giữa 02 cảm biến bất kỳ với nhau. - Bảng số liệu, hiển thị số, đồng hồ 2. Chế độ lấy mẫu: theo chu kỳ hoặc lấy mẫu theo bảng dữ liệu cho trước. 3. Cho phép học lập trình dạng khối (kéo thả) cho cảm biến và cơ cấu cần điều khiển. 4. Công cụ phân tích dữ liệu: - Tự động co đồ thị vừa màn hình theo thời gian thực. - Công cụ tính toán thông minh: Tính toán các giá trị nhỏ nhất, lớn nhất, trung bình, sai số, diện tích của từng vùng đồ thị hoặc cả đồ thị - Phân tích dữ liệu: Tìm kiếm hàm đồ thị phù hợp (bậc nhất, bậc 2, bậc 3, hypepol,...) cho từng vùng đồ thị thích hợp với các bài đo vận tốc, gia tốc - Cho phép lưu lại kết quả đo dưới dạng file excel, hoặc xuất kết quả đo lên google driver, người dùng có thể tùy biến tạo folder lưu file dễ dàng. 5. Thư viện bài giảng mẫu - Phần mềm hỗ trợ giảng dạy với kho bài giảng đa dạng và công cụ soạn bài giảng , có thể thêm ảnh, video bài giảng và các câu hỏi vào các trang của phần mềm để tạo thành các bài giảng kỹ thuật số - Chức năng chia sẽ dữ liệu giữa các thiết bị cùng dùng chung phần mềm. 6. Cho phép hiệu chỉnh cảm biến: Hỗ trợ hiệu chỉnh hoặc hiệu chuẩn cảm biến. 02 gia trọng khối lượng 250g (VN) 01 Máng trượt, nhôm, dài 1000 mm , độ chia nhỏ nhất 1mm, rộng 100mm, khoảng cách 2 tâm rãnh trượt 63mm, có 02 chặn ở 2 đầu. Có 04 vít M5 đầu bọc nhựa chỉnh thăng băng (Việt Nam) 03 Quả nặng 10g (VN) 01 Ròng rọc có kẹp (VN) 01 Tất cả các thiết bị được đựng trong hộp gỗ có kích thước: (1040x180x130)mm"" Bảo hành 3 năm cho Bộ tích hợp kỹ thuật số (trừ pin, nguồn xạc, dây cáp USB bảo hành 1 năm) | Việt Nam, Trung Quốc | 35.000.000 |
|
| 161 | Thiết bị chứng minh định luật Hooke |
HOOKE-02
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: 1- Trụ đỡ có kẹp, thước; 2- Quả kim loại, lò xo (TBDC);giá thí nghiệm (TBDC); 3- Cảm biến lực có màn hình hiển thị LED, có thang đo: ±50 N, độ phân giải tối thiểu: ±0.1 N, bộ xử lý tín hiệu vỏ hộp nhựa ABS, kích thước 90x70x28mm: - Chíp: 32 bit, tốc độ 240MHz, RAM 520kB - Cổng USB: Truyền số liệu và sạc pin Kết nối với Bộ thu nhận số liệu, Máy tính bảng/Smart phone Android, IOS, Mac OS, Chrome OS và Máy tính hệ Window bằng phương thức: + Kết nối không dây + Kết nối có dây thông qua cổng USB Pin xạc 300mAh, có chế độ tự ngắt khi không dùng. Có móc để treo quả cân và vít M4 cố định lên trục. - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play và link để tải video, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Tuân thủ tiêu chuẩn CE. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 3.715.000 |
|
| 162 | Thiết bị đo tốc độ truyền âm |
TDA-02
|
1 | Bộ | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. 1- Ống dẫn hướng âm thanh đường kính 40 mm trong suốt, dài tối thiểu 1000 mm. Pit-tông bằng nhựa cao su non di chuyển dễ dàng trong ốn mà vẫn đảm bảo kín, di chuyển trong ống nhựa bằng một thanh dẫn bằng nhựa phi 16mm. 2 giá đỡ ống dẫn âm ở 2 đầu ống bằng nhựa PMMA dày 8mm trong suốt; 2- Thước met độ chia nhỏ nhất 1mm. In màu đen trực tiếp lên ống nhựaTBDC không tính trong giá thành: - Bộ thu nhận số liệu (TBDC); - Máy phát âm tần (TBDC) - Cảm biến âm thanh (TBDC) - Loa mini (TBDC) - Có QR code in trên vỏ để quét tải phần mềm về từ CH-Play và link để tải video, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 39/2021/TT-BGDĐT. | Việt Nam | 529.000 |
|
| 163 | Thiết bị tạo từ phổ |
TP-01N
|
3 | Bộ | Thiết bị tạo từ phổ Mục đích sử dụng: Tạo ra các đường sức từ - Bảng trình diễn Làm bằng nhựa trong suốt, có ma trận các khoang nhỏ. Trong mỗi khoang có 1 thanh kim loại nhỏ. Kích thước bảng trình diễn: 225*225*24mm - Thanh nam châm vĩnh cửu thẳng (01 cái) Dài 80mm, Rộng 20mm, Dày 20mm - Nam châm chữ U (01 cái) | Việt Nam | 796.000 |
|
| 164 | Thiết bị xác định hướng của lực từ |
HLT-01
|
3 | Bộ | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. Gồm có: '- Thanh lăn bằng đồng rỗng đường kính 3mm có thể dịch chuyển trên 2 thanh dẫn bằng đồng rỗng đường kính 5mm khi có dòng điện và khi đổi chiều dòng điện, - Nam châm vĩnh cửu 40x20x10mm loại đất hiếm, được đặt trong khung nhựa đúc kích thước 70x52x30mm, có 2 phần có màu đỏ xanh phân biệt được liên kết bằng rãnh mang cá (có thể thay thế , tháo lắp đơn giản) Pin 1.5 V, công tắc có thể thay đổi chiều dòng điện, dây nối. Thiết bị dùng chung không bao gồm trong giá thành: - Biến áp nguồn (sử dụng TBDC); - Dây nối (sử dụng TBDC) | Việt Nam | 796.000 |
|
| 165 | Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
DMD-01
|
1 | Bộ | Nhà sản xuất đáp ứng: ISO 9001:2015, ISO 45001:2018, ISO 14001: 2015. Bộ thiết bị gồm: - Bảng lắp mạch điện có sơ đồ mạch, kích thước 270x175x20mm vỏ tôn, sơn tĩnh điện, có dây nối và ổ cắm đường kính 4mm để mắc mạch; khóa K; điện trở 10Ω và 22Ω công suất 5W và tụ điện 22uF và 33uF điện áp 100V loại thông dụng; được lắp sẵn vào các hộp( nắp nhựa trong suốt, đế nhựa gắn 2 giắc cắm đường kính 4mm thép mạ không gỉ) cho phép cắm và tháo vào các ổ cắm của bảng; cuộn dây đồng có lõi thép được quấn băng dán mờ và có nắp nhựa trong suốt bảo vệ, có hệ số tự cảm (khi không có lõi thép) khoảng từ 0,02 H đến 0,05 H. Chân đế cao su đảm bảo vững chắc. - 01 Điện trở 30Ω được lắp trong hộp kín có nắp nhựa trong suốt kích thước 52x20x25mm, đế nhựa gắn 2 giắc cắm đường kính 4mm thép mạ không gỉ, - 01 Tụ diện 47uF được lắp trong hộp kín có nắp nhựa trong suốt kích thước 52x20x25mm, đế nhựa gắn 2 giắc cắm đường kính 4mm thép mạ không gỉ, - Khi sử dụng cảm biến dòng điện, điện áp: đo được các giá trị dòng điện và điện áp hiệu dụng để xác định tổng trở mạch xoay chiều. - Có QR code in trên vỏ để quét tải video, tài liệu hướng dẫn sử dụng. Sản phẩm có giám định từ cơ quan có chức năng xác nhận phù hợp thông tư 39/2021/TT-BGDĐT. Thiết bị dùng chung không bao gồm trong giá thành: - Máy phát âm tần, đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến dòng điện, cảm biến điện thế, Bộ thu nhận số liệu (TBDC). | Việt Nam | 1.945.000 |
|
| 166 | Thước dây |
TA1001
|
3 | Chiếc | Thước dây 10m Vỏ thước được làm bằng nhựa, một bên có tay cầm giữ thước, một bên có tay quay được gấp gọn, khi cần mở ra để cuộn dây được dễ dàng. Dây đo được làm bằng sợi tổng hợp, mềm được in rõ các số trên sợi. Thước có độ dài 10m | Việt Nam | 105.000 |
|
| 167 | Quả cầu lông |
PR-640
|
60 | Quả | Quả cầu lông (Môn cầu lông) Trọng lượng (4.74-5.5)g, số lượng lông vịt gắn vào đế 16 chiếc, độ dài lông (64-70)mm, đường kính đế cầu (25-28)mm, chất liệu đế cầu bằng xốp và 1 lớp vải mỏng đáy tròn theo tiêu chuẩn của ủy ban TDTT. | Trung Quốc | 22.000 |
|
| 168 | Vợt cầu lông |
X-Force 19
|
60 | Chiếc | Vợt cầu lông (Môn cầu lông) Chất liệu hợp kim nhôm có độ đàn hồi cao, giảm tải trọng lượng vợt cùng các khớp nối nuột và bền tạo cảm giác chắc chắn và nhẹ nhàng. Hình elip có tay cầm và mặt vợt, kích thước 650 x 190 mm, mặt vợt dài 245mm (± 5%); diện tích căng dây 18.5x244.5mm, trọng lượng 73 - 125g | Trung Quốc | 125.000 |
|
| 169 | Cân điện tử |
I2000-500/0.01
|
1 | Cái | Cân kỹ thuật dùng pin, độ phân giải đến 0,01g. Khả năng cân tối đa 500g. Có giấy phê duyệt mẫu của cơ quan chức năng | Trung Quốc | 480.000 |
|
| 170 | Cốc đốt |
1101-600 ml
|
5 | Cái | Thủy tinh tborosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, dung tích 600ml, có vạch chia độ nhỏ nhất 50ml, có miệng rót. Đảm bảo độ bền cơ học. Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và trung tính chịu hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 132.000 |
|
| 171 | Ống hút nhỏ giọt |
HH-B10B
|
20 | cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh Ф8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và trung tính chịu hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 65.000 |
|
| 172 | Ống dẫn thủy tinh các loại |
HH-B11B
|
5 | Bộ | Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, trong suốt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: - 01 ống hình chữ L (60, 180)mm; - 01 ổng hình chữ L (40, 50)mm; - 01 ống thẳng, dài 70mm; - 01 ống thẳng, dài 120mm; - 01 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30)mm; - 01 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30)mm. Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và trung tính chịu hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 320.000 |
|
| 173 | Phễu chiết hình quả lê |
1543-125ml
|
5 | Cái | Thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, dung tích 100ml, chiều dài của phễu 300mm, đường kính lớn của phễu Φ64mm, đường kính cổ phễu Φ20mm dài 25mm (có khoá kín) và ống dẫn có đường kính Φ8mm dài 125mm. Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và trung tính chịu hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 457.000 |
|
| 174 | Đũa thủy tinh |
1294-02L
|
5 | Cái | Thuỷ tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất, hình trụ Ф6 mm dài 250 mm. Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và trung tính chịu hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 36.000 |
|
| 175 | Miếng kính mỏng |
HH037717
|
5 | Cái | Kích thước (3x100x100)mm. | Việt Nam | 17.000 |
|
| 176 | Bình Kíp tiêu chuẩn |
HH-B23B
|
1 | Cái | Thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và hóa chất; Dung tích bầu trên 250ml, bầu dưới 250ml. Dụng cụ được làm bằng chất liệu thủy tinh borosilicate 3.3 chịu nhiệt và trung tính chịu hóa chất. Có giấy chứng nhận của bên kiểm định vật liệu | Trung Quốc | 4.740.000 |
|
| 177 | Lưới tản nhiệt |
14HHOLUIN0021HB
|
4 | cái | Bằng Inox, kích thuớc (l00xl00)mm có hàn ép các góc. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 178 | Muỗng đốt hóa chất |
14HHOMDOTL121HB
|
4 | Cái | Bằng Inox, kích thước Ф6mm, cán dài 250mm. | Việt Nam | 9.000 |
|
| 179 | Chổi rửa ống nghiệm |
HH036264
|
10 | Cái | Chiều dài 30 cm, lông chổi dài, rửa được các ống nghiệm đường kính từ 16mm - 24mm. Khối lượng: 12g. | Trung Quốc | 17.000 |
|
| 180 | Giấy lọc |
HH-B42
|
2 | Hộp | Loại Ф110 mm, sử dụng lọc định tính | Trung Quốc | 95.000 |
|
| 181 | Giấy quỳ tím |
HH-B43
|
2 | Hộp | Loại hộp nhỏ được bảo quản trong hộp nhựa kín tránh hơi hóa chất. | Trung Quốc | 50.000 |
|
| 182 | Giấy pH |
HH-B44
|
2 | Xấp | Tệp nhiều băng nhỏ, có bàng màu pH để so sánh định tính | Trung Quốc | 24.000 |
|
| 183 | Giấy ráp |
HH003622
|
7 | Tấm | Khổ rộng 200mm ; Độ ráp vừa phải. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 184 | Kéo cắt |
HH003220
|
5 | Cái | Lưỡi kéo thép không gỉ, hợp kimnhôm siêu cứng, được xử lý bằng nhiệt độ cao, không bị biến dạng Tay cầm bọc nhựa, thiết kế có độ nhám, tạo cảm giác chắc chắn vàêm ái, không gây đau tay Mũi kéo nhọn, sắc, thiết kế thông minh với độ cong vừa đủ, dễ dàngđưa vào các ngách để tỉa cành nhỏ Kéo có lò xo đẩy, giúp cắt cành một cách nhẹ nhàng nhất Kích thước: 182*50*13mm. Trọng lượng đóng gói: 75gr | Việt Nam | 108.000 |
|