Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Công ty có năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật đáp ứng các yêu cầu của E HSMT, có giá chào thấp hơn so với giá dự toán phê duyệt
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0100897104 | Công ty TNHH sản xuất và thương mại Văn Lang |
1.941.865.000 VND | 1.941.865.000 VND | 60 ngày |
1 |
Máy 1 kim điện tử |
DDL-900BS/JUKI
|
5 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
20.000.000 |
|
2 |
Máy đính cúc |
LK-1903/JUKI
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quốc
|
150.000.000 |
|
3 |
Máy đính bọ |
LK-1900/JUKI
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quốc
|
110.000.000 |
|
4 |
Bàn là nhiệt |
ES-94AL/Siverstar
|
5 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quốc
|
3.500.000 |
|
5 |
Máy may một kim cơ |
DDL-8100E/JUKI
|
15 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
12.000.000 |
|
6 |
Máy may 2 kim cố định cơ |
LH-3528ASF00S/GMD4/JUKI
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quôc·
|
35.000.000 |
|
7 |
Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ |
MO-6816S/JUKI
|
2 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quôc·
|
23.000.000 |
|
8 |
Máy thùa khuyết bằng |
LBH-1790ANS/JUKI
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
149.000.000 |
|
9 |
Máy ép mex |
HP-450MS/HASHIMA
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
88.000.000 |
|
10 |
Máy cắt vải đẩy tay |
KM-8/KM
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Nhật Bản
|
23.500.000 |
|
11 |
Máy cuốn ống 2 kim |
JUKI-MS1190/JUKI
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quôc·
|
105.000.000 |
|
12 |
Máy canh sai 12kim |
MR-1412P/MORILA
|
1 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quốc
|
19.500.000 |
|
13 |
Con lăn sao mẫu |
VL-CLSD-001
|
10 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
100.000 |
|
14 |
Tủ trưng bày sản phẩm |
VL-TTB-351
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
5.000.000 |
|
15 |
Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm |
VL-TD-214
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
4.500.000 |
|
16 |
Móc treo sản phẩm |
VL-MTSP-002
|
40 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
75.000 |
|
17 |
Cầu là quần áo chống cháy |
VL-CL01
|
4 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
750.000 |
|
18 |
Bàn thiết kế + cắt vải |
VL-BTKCV-211
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
15.000.000 |
|
19 |
Manơcanh nữ |
VL-MNC-002
|
3 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
525.000 |
|
20 |
Manơcanh nam |
VL-MNC-001
|
3 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
670.000 |
|
21 |
Manơcanh trưng bày |
VL-MNC-114
|
3 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
2.400.000 |
|
22 |
Thước kẻ |
VL-TK-014
|
35 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
55.000 |
|
23 |
Thước cong |
VL-TC-011
|
35 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
55.000 |
|
24 |
Thước góc vuông |
VL-TGV-001
|
35 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
30.000 |
|
25 |
Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ |
VL-MVT-243
|
2 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
1.750.000 |
|
26 |
Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ |
VL-MVT-242
|
2 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
1.750.000 |
|
27 |
Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao |
VL-MVT-241
|
2 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
1.750.000 |
|
28 |
Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim) |
VL BCGV-451
|
5 |
Bộ |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
50.000 |
|
29 |
Bàn kiểm tra sản phẩm |
VL-BKTSP-221
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
1.980.000 |
|
30 |
Giá phẳng Inox 4 tầng |
KK01
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
9.000.000 |
|
31 |
Giá thanh Inox 4 tầng |
KK02
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
10.800.000 |
|
32 |
Giá nan inox 2 tầng trên chậu |
SC02
|
4 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
3.800.000 |
|
33 |
Máy xay thịt |
BJY-MM12L/BERJAYA
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Malaysia
|
7.250.000 |
|
34 |
Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh |
BSDU2F2C/Z/BERJAYA
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Malaysia
|
37.650.000 |
|
35 |
Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới |
CN01
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
5.800.000 |
|
36 |
Bếp hầm đôi |
N01
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
10.500.000 |
|
37 |
Bàn trung gian phom bếp á |
N02
|
10 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
2.300.000 |
|
38 |
Bếp á đôi dùng gas |
N03
|
6 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
9.000.000 |
|
39 |
Bếp âu 4 họng |
N04
|
6 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
11.000.000 |
|
40 |
Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện |
BJY-E6KW-1BD/BERJAYA
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Malaysia
|
18.000.000 |
|
41 |
Bàn chân để lò nướng |
N09
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
12.500.000 |
|
42 |
Chậu rửa đôi |
TB01
|
8 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
7.500.000 |
|
43 |
Tủ sấy 2 cánh kính |
TB02
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
17.000.000 |
|
44 |
Bếp nướng thịt bằng điện |
HD4419/PHILIPS
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Trung quôc·
|
5.000.000 |
|
45 |
Hệ thống đường ống thông gió |
VL-HTDOTG-08-10
|
25 |
mét |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
1.800.000 |
|
46 |
Ống tiêu âm |
VL-OTA-01-05
|
2 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
2.100.000 |
|
47 |
Quạt hút ly tâm |
VL-QHLT-01-02
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
18.000.000 |
|
48 |
Bọc tiêu âm quạt |
VL-BTAQ-10-05
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
5.100.000 |
|
49 |
Giá khung đỡ quạt |
VL-QBEP-31-20
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
1.700.000 |
|
50 |
Tủ điện điều khiển |
VL-TDBEP-32-20
|
1 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
2.900.000 |
|
51 |
Vòi lạnh cho chậu rửa |
VL-VLCR-10-21
|
12 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Việt Nam
|
4.000.000 |
|
52 |
Ti vi 65 inch |
KD-65X7500HVN3/SONY
|
8 |
Chiếc |
Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Malaysia
|
36.500.000 |