Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị dạy nghề

Tìm thấy: 17:43 06/10/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị năm 2020 của Trường Trung cấp công nghệ số 10
Gói thầu
Mua sắm thiết bị dạy nghề
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Mua sắm thiết bị năm 2020 của Trường Trung cấp công nghệ số 10
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
CTMT
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:40 16/10/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:30 06/10/2020
đến
17:40 16/10/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:40 16/10/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
25.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi lăm triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT
2 Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí Tư vấn Quản lý dự án và thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ SỐ 10
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy nghề
Mua sắm thiết bị năm 2020 của Trường Trung cấp công nghệ số 10
60 Ngày
E-CDNT 3 CTMT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam + Tư vấn Quản lý dự án và thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ SỐ 10 , địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631


E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 + Bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. + Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bảng giá chi tiết (bằng file excell và văn bản có xác nhận của người đại diện pháp luật) theo danh mục hàng hóa quy định tại Bảng Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa của nhà sản xuất/đại lý phân phối của nhà sản xuất đối với các hàng hóa dự thầu (chi tiết tại Bảng danh mục hàng hóa yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật và hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu). - Tất cả các hàng hóa dịch vụ chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, model, hãng sản xuất. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị được xem là không rõ ràng và không hợp lệ), là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ tại khu vực dự án, theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): thời gian bảo hành 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc – Bảo đảm dự thầu bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng -Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631
E-CDNT 34

15

15

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy 1 kim điện tử 5 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
2 Máy đính cúc 1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
3 Máy đính bọ 1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4 Bàn là nhiệt 5 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5 Máy may một kim cơ 15 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6 Máy may 2 kim cố định cơ 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7 Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ 2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8 Máy thùa khuyết bằng 1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9 Máy ép mex 1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10 Máy cắt vải đẩy tay 1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11 Máy cuốn ống 2 kim 1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12 Máy canh sai 12kim 1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13 Con lăn sao mẫu 10 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14 Tủ trưng bày sản phẩm 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15 Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16 Móc treo sản phẩm 40 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17 Cầu là quần áo chống cháy 4 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18 Bàn thiết kế + cắt vải 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19 Manơcanh nữ 3 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20 Manơcanh nam 3 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21 Manơcanh trưng bày 3 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22 Thước kẻ 35 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23 Thước cong 35 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24 Thước góc vuông 35 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ 2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ 2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao 2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28 Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim) 5 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29 Bàn kiểm tra sản phẩm 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30 Giá phẳng Inox 4 tầng 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31 Giá thanh Inox 4 tầng 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32 Giá nan inox 2 tầng trên chậu 4 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33 Máy xay thịt 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34 Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35 Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36 Bếp hầm đôi 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37 Bàn trung gian phom bếp á 10 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38 Bếp á đôi dùng gas 6 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39 Bếp âu 4 họng 6 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
40 Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
41 Bàn chân để lò nướng 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
42 Chậu rửa đôi 8 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
43 Tủ sấy 2 cánh kính 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
44 Bếp nướng thịt bằng điện 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
45 Hệ thống đường ống thông gió 25 mét Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
46 Ống tiêu âm 2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
47 Quạt hút ly tâm 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
48 Bọc tiêu âm quạt 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
49 Giá khung đỡ quạt 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
50 Tủ điện điều khiển 1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
51 Vòi lạnh cho chậu rửa 12 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
52 Ti vi 65 inch 8 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Máy 1 kim điện tử 5 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
2 Máy đính cúc 1 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
3 Máy đính bọ 1 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
4 Bàn là nhiệt 5 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
5 Máy may một kim cơ 15 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
6 Máy may 2 kim cố định cơ 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
7 Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ 2 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
8 Máy thùa khuyết bằng 1 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
9 Máy ép mex 1 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
10 Máy cắt vải đẩy tay 1 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
11 Máy cuốn ống 2 kim 1 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
12 Máy canh sai 12kim 1 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
13 Con lăn sao mẫu 10 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
14 Tủ trưng bày sản phẩm 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
15 Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
16 Móc treo sản phẩm 40 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
17 Cầu là quần áo chống cháy 4 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
18 Bàn thiết kế + cắt vải 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
19 Manơcanh nữ 3 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
20 Manơcanh nam 3 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
21 Manơcanh trưng bày 3 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
22 Thước kẻ 35 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
23 Thước cong 35 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
24 Thước góc vuông 35 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
25 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ 2 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
26 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ 2 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
27 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao 2 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
28 Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim) 5 Bộ Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
29 Bàn kiểm tra sản phẩm 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
30 Giá phẳng Inox 4 tầng 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
31 Giá thanh Inox 4 tầng 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
32 Giá nan inox 2 tầng trên chậu 4 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
33 Máy xay thịt 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
34 Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
35 Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
36 Bếp hầm đôi 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
37 Bàn trung gian phom bếp á 10 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
38 Bếp á đôi dùng gas 6 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
39 Bếp âu 4 họng 6 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
40 Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
41 Bàn chân để lò nướng 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
42 Chậu rửa đôi 8 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
43 Tủ sấy 2 cánh kính 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
44 Bếp nướng thịt bằng điện 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
45 Hệ thống đường ống thông gió 25 mét Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
46 Ống tiêu âm 2 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
47 Quạt hút ly tâm 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
48 Bọc tiêu âm quạt 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
49 Giá khung đỡ quạt 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
50 Tủ điện điều khiển 1 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
51 Vòi lạnh cho chậu rửa 12 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày
52 Ti vi 65 inch 8 Chiếc Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế 60 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí/Điện – Điện tử/ Tự động hóa 5 3
2 Cán bộ triển khai lắp đặt 2 Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng Cơ khí/Điện – Điện tử/ Tự động hóa 3 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy 1 kim điện tử
5 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
2 Máy đính cúc
1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
3 Máy đính bọ
1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
4 Bàn là nhiệt
5 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
5 Máy may một kim cơ
15 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
6 Máy may 2 kim cố định cơ
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
7 Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ
2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
8 Máy thùa khuyết bằng
1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
9 Máy ép mex
1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
10 Máy cắt vải đẩy tay
1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
11 Máy cuốn ống 2 kim
1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
12 Máy canh sai 12kim
1 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
13 Con lăn sao mẫu
10 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
14 Tủ trưng bày sản phẩm
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
15 Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
16 Móc treo sản phẩm
40 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
17 Cầu là quần áo chống cháy
4 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
18 Bàn thiết kế + cắt vải
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
19 Manơcanh nữ
3 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
20 Manơcanh nam
3 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
21 Manơcanh trưng bày
3 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
22 Thước kẻ
35 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
23 Thước cong
35 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
24 Thước góc vuông
35 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
25 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ
2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
26 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ
2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
27 Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao
2 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
28 Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim)
5 Bộ Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
29 Bàn kiểm tra sản phẩm
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
30 Giá phẳng Inox 4 tầng
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
31 Giá thanh Inox 4 tầng
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
32 Giá nan inox 2 tầng trên chậu
4 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
33 Máy xay thịt
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
34 Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
35 Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
36 Bếp hầm đôi
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
37 Bàn trung gian phom bếp á
10 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
38 Bếp á đôi dùng gas
6 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
39 Bếp âu 4 họng
6 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
40 Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
41 Bàn chân để lò nướng
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
42 Chậu rửa đôi
8 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
43 Tủ sấy 2 cánh kính
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
44 Bếp nướng thịt bằng điện
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
45 Hệ thống đường ống thông gió
25 mét Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
46 Ống tiêu âm
2 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
47 Quạt hút ly tâm
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
48 Bọc tiêu âm quạt
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
49 Giá khung đỡ quạt
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT
50 Tủ điện điều khiển
1 Chiếc Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị dạy nghề". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị dạy nghề" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 139

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây