Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư giáo dục và y tế Việt Nam | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí | Tư vấn Quản lý dự án và thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ SỐ 10 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy nghề Mua sắm thiết bị năm 2020 của Trường Trung cấp công nghệ số 10 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | CTMT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 + Bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. + Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu nộp cùng E-HSDT bảng giá chi tiết (bằng file excell và văn bản có xác nhận của người đại diện pháp luật) theo danh mục hàng hóa quy định tại Bảng Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa của nhà sản xuất/đại lý phân phối của nhà sản xuất đối với các hàng hóa dự thầu (chi tiết tại Bảng danh mục hàng hóa yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật và hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật) mà nhà thầu không phải là nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu thực hiện hợp đồng (nếu là hàng hoá thiết bị nhập khẩu). - Tất cả các hàng hóa dịch vụ chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, model, hãng sản xuất. (Nhà thầu chào nhiều hơn 01 xuất xứ; ký mã hiệu, hãng sản xuất cho một chủng loại thiết bị được xem là không rõ ràng và không hợp lệ), là hàng hóa hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở lại đây, thời hạn bảo hành tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), vận chuyển, lắp đặt, chuyển giao công nghệ tại khu vực dự án, theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): thời gian bảo hành 12 tháng hoặc theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (nhưng không ít hơn 12 tháng) tại nơi sử dụng hàng hóa kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc – Bảo đảm dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điện thoại: 0234.3822631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng -Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3822631 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy 1 kim điện tử | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Máy đính cúc | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Máy đính bọ | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Bàn là nhiệt | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Máy may một kim cơ | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy may 2 kim cố định cơ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Máy thùa khuyết bằng | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy ép mex | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy cắt vải đẩy tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Máy cuốn ống 2 kim | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Máy canh sai 12kim | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Con lăn sao mẫu | 10 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Tủ trưng bày sản phẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Móc treo sản phẩm | 40 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Cầu là quần áo chống cháy | 4 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Bàn thiết kế + cắt vải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Manơcanh nữ | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Manơcanh nam | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Manơcanh trưng bày | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Thước kẻ | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Thước cong | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Thước góc vuông | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim) | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Bàn kiểm tra sản phẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Giá phẳng Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Giá thanh Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Giá nan inox 2 tầng trên chậu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Máy xay thịt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Bếp hầm đôi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Bàn trung gian phom bếp á | 10 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Bếp á đôi dùng gas | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Bếp âu 4 họng | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Bàn chân để lò nướng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Chậu rửa đôi | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Tủ sấy 2 cánh kính | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Bếp nướng thịt bằng điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Hệ thống đường ống thông gió | 25 | mét | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Ống tiêu âm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Quạt hút ly tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Bọc tiêu âm quạt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Giá khung đỡ quạt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Tủ điện điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 51 | Vòi lạnh cho chậu rửa | 12 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 52 | Ti vi 65 inch | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy 1 kim điện tử | 5 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 2 | Máy đính cúc | 1 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 3 | Máy đính bọ | 1 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 4 | Bàn là nhiệt | 5 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 5 | Máy may một kim cơ | 15 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 6 | Máy may 2 kim cố định cơ | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 7 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ | 2 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 8 | Máy thùa khuyết bằng | 1 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 9 | Máy ép mex | 1 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 10 | Máy cắt vải đẩy tay | 1 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 11 | Máy cuốn ống 2 kim | 1 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 12 | Máy canh sai 12kim | 1 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 13 | Con lăn sao mẫu | 10 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 14 | Tủ trưng bày sản phẩm | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 15 | Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 16 | Móc treo sản phẩm | 40 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 17 | Cầu là quần áo chống cháy | 4 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 18 | Bàn thiết kế + cắt vải | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 19 | Manơcanh nữ | 3 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 20 | Manơcanh nam | 3 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 21 | Manơcanh trưng bày | 3 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 22 | Thước kẻ | 35 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 23 | Thước cong | 35 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 24 | Thước góc vuông | 35 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 25 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ | 2 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 26 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ | 2 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 27 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao | 2 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 28 | Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim) | 5 | Bộ | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 29 | Bàn kiểm tra sản phẩm | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 30 | Giá phẳng Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 31 | Giá thanh Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 32 | Giá nan inox 2 tầng trên chậu | 4 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 33 | Máy xay thịt | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 34 | Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 35 | Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 36 | Bếp hầm đôi | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 37 | Bàn trung gian phom bếp á | 10 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 38 | Bếp á đôi dùng gas | 6 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 39 | Bếp âu 4 họng | 6 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 40 | Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 41 | Bàn chân để lò nướng | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 42 | Chậu rửa đôi | 8 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 43 | Tủ sấy 2 cánh kính | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 44 | Bếp nướng thịt bằng điện | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 45 | Hệ thống đường ống thông gió | 25 | mét | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 46 | Ống tiêu âm | 2 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 47 | Quạt hút ly tâm | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 48 | Bọc tiêu âm quạt | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 49 | Giá khung đỡ quạt | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 50 | Tủ điện điều khiển | 1 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 51 | Vòi lạnh cho chậu rửa | 12 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
| 52 | Ti vi 65 inch | 8 | Chiếc | Trường Trung cấp công nghệ số 10. Địa chỉ: 63 Lê Ngô Cát, Thủy Xuân, TP Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ chủ trì phụ trách triển khai gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí/Điện – Điện tử/ Tự động hóa | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt | 2 | Tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng Cơ khí/Điện – Điện tử/ Tự động hóa | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy 1 kim điện tử | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Máy đính cúc | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Máy đính bọ | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Bàn là nhiệt | 5 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Máy may một kim cơ | 15 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Máy may 2 kim cố định cơ | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Máy thùa khuyết bằng | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Máy ép mex | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Máy cắt vải đẩy tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Máy cuốn ống 2 kim | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Máy canh sai 12kim | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Con lăn sao mẫu | 10 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Tủ trưng bày sản phẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng nguyên vật liệu, sản phẩm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Móc treo sản phẩm | 40 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Cầu là quần áo chống cháy | 4 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Bàn thiết kế + cắt vải | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Manơcanh nữ | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Manơcanh nam | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Manơcanh trưng bày | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Thước kẻ | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Thước cong | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Thước góc vuông | 35 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu áo sơ mi nam, nữ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu quần âu nam, nữ | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Mẫu vật thật các bộ phận chủ yếu các sản phẩm nâng cao | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Bộ cữ gá viền ( dùng cho máy 1 kim) | 5 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Bàn kiểm tra sản phẩm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Giá phẳng Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Giá thanh Inox 4 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Giá nan inox 2 tầng trên chậu | 4 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Máy xay thịt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Tủ nửa đông, nửa mát 4 cánh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Bàn inox chờ nấu có 1 giá dưới | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Bếp hầm đôi | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Bàn trung gian phom bếp á | 10 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Bếp á đôi dùng gas | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Bếp âu 4 họng | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Lò nướng bánh 1 tầng dùng điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Bàn chân để lò nướng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Chậu rửa đôi | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Tủ sấy 2 cánh kính | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Bếp nướng thịt bằng điện | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Hệ thống đường ống thông gió | 25 | mét | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Ống tiêu âm | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Quạt hút ly tâm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Bọc tiêu âm quạt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Giá khung đỡ quạt | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Tủ điện điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chươngV- yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Quản lý dự án là gì? Hướng dẫn tìm dự án đầu tư phát triển
Nhận diện "cài thầu" và những sai lầm chí mạng khi tham dự thầu theo Luật Đấu thầu mới
Chi phí quản lý dự án là gì? Định mức chi phí quản lý dự án cần nắm
Chi tiêu công là gì? Hướng dẫn tìm kiếm gói thầu chi tiêu công bằng phần mềm DauThau.info
Chứng chỉ quản lý dự án là gì? Điều kiện thi chứng chỉ quản lý dự án
Hợp đồng PPP là gì? Các loại hợp đồng PPP theo quy định mới nhất
Giải ngân vốn đầu tư công là gì? Thông tin cần nắm về giải ngân vốn đầu tư công
Tổng mức đầu tư là gì? Quy định về tổng mức đầu tư xây dựng mới nhất
"Cần phải hoàn lại những gì đã vay mượn. "
PítTắc
Sự kiện trong nước: Để chuẩn bị cho cuộc đàm phán chính thức, phái đoàn chính phủ Việt Nam và Pháp đã họp hội nghị trù bị ở Đà Lạt ngày 18-4-1946. Phái đoàn Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà do đồng chí Võ Nguyên Giáp dẫn đầu. Trong hội nghị, phái đoàn ta đã tích cực đấu tranh vạch trần âm mưu của thực dân Pháp định xoá bỏ hiệp định sơ bộ 6-3 để lập lại chế độ thuộc địa ở Việt Nam. Phái đoàn ta kiên quyết giữ vững lập trường "Hoà bình trong tự do bình đẳng phù hợp với hiệp định sơ bộ 6-3 chứ không phải hoà bình trong nô lệ". Sau gần một tháng đấu tranh, hội nghị bế tắc vì thái độ ngoan cố của phái đoàn Pháp.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ SỐ 10 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRƯỜNG TRUNG CẤP CÔNG NGHỆ SỐ 10 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.