Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Do nhà thầu xếp hạng 1 từ chối thực hiện hợp đồng nên nhà thầu xếp hạng thứ 2 được đánh giá tiếp. Kết quả nhà thầu đạt các yêu cầu và thương thảo hợp đồng thành công
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0100510766 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM |
175.800.000 VND | 175.800.000 VND | 60 ngày |
1 |
Nhật quang ký kiểu Campbell Stoke (Anh) hoặc tương đương |
Xuất xứ: Lambrecht – Đức / Model: 1603
|
1 |
bộ |
Nước sản xuất: Anh hoặc tương đương
- Điều chỉnh vĩ độ: 0-400 N/S (Bắc hoặc Nam)
- Giản đồ kèm theo: 380 tờ (140 tờ cho mùa Đông, 140 tờ cho mùa Hè và 100 tờ cho mùa Thu và mùa Xuân)
- Kích thước: 200x180x250mm |
null
|
60.000.000 |
|
2 |
Dây cáp đo máy ADCP |
Xuất xứ: Teledyne RD Instruments - USA / P/n: 737-3027-005
|
1 |
Bộ |
Dây cáp đo máy ADCP |
null
|
30.000.000 |
|
3 |
Máy đo Hanna EC/pH/TDS/độ mặn/DO/áp suất/Nhiệt độ HI98134 |
Hãng: Hanna – USA, Sản xuất tại Romania / Model: HI98194
|
3 |
Chiếc |
Thông số kỹ thuật:
- pH/mV: Thang đo: 0.00 – 14.00 pH/±600.0 mV; độ phân giải: 0.01 pH/0.1mV; Độ chính xác: ±0.02 pH/±0.05 mV
- ORP: Thang đo: ±2000.0 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ±0.1 mV
- EC: Thang đo: 0 – 200 mS/cm; Độ phân giải: Manual: 1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm; Độ chính xác: ±1% kết quả đo;
- TDS: Thang đo: 0 – 400 000 ppm (giá trị lớn nhất phụ thuộc vào hệ số TDS); Độ phân giải: - Manual: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L); Au-matic: 1 ppm (mg/L) đối với thang đo 0 – 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Au-matic ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) đối với thang đo 0.000 – 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Độ chính xác: ±1% kết quả đo
- Độ mặn: Thang đo: 0.00 – 70.00 PSU; Độ phân giải: 0.01 PSU; Độ chính xác: ±2% kết quả đo;
- Áp suất: Thang đo: 450 – 850 mm Hg; 17.72 – 33.46 in Hg; 600.0 – 1133.2 mbar; 8.702 – 16.436 psi; 0.5921 – 1.1184 atm; 60.00 – 113.32 kPa; Độ phân giải: mm Hg; in Hg; 0.1 mbar; 0.001 psi; 0.0001 atm; 0.01kPa; Độ chính xác: ±3 mm Hg nếu môi trường đo có nhiệt độ chênh lệch trong khoảng ±15°C so với nhiệt độ lúc hiệu chuẩn;
- Nhiệt độ: Thang đo: -5.00 – 55.00°C; 23.00 – 131.00°F; 268.15 – 328.15K; Độ phân giải: 0.01°C; 0.01°F; 0.01K; Độ chính xác: ±0.15°C; ±0.27°F; ±0.15K |
null
|
28.600.000 |