Mua sắm thiết bị phục vụ mạng lưới quan trắc Khí tượng Thủy văn năm 2020

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
290
Số KHLCNT
Gói thầu
Mua sắm thiết bị phục vụ mạng lưới quan trắc Khí tượng Thủy văn năm 2020
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
195.000.000 VND
Giá dự toán
195.000.000 VND
Hoàn thành
08:49 22/06/2020
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
60 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Lý do chọn nhà thầu

Do nhà thầu xếp hạng 1 từ chối thực hiện hợp đồng nên nhà thầu xếp hạng thứ 2 được đánh giá tiếp. Kết quả nhà thầu đạt các yêu cầu và thương thảo hợp đồng thành công

Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 0100510766

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

175.800.000 VND 175.800.000 VND 60 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Nhật quang ký kiểu Campbell Stoke (Anh) hoặc tương đương
Xuất xứ: Lambrecht – Đức / Model: 1603
1
bộ
Nước sản xuất: Anh hoặc tương đương - Điều chỉnh vĩ độ: 0-400 N/S (Bắc hoặc Nam) - Giản đồ kèm theo: 380 tờ (140 tờ cho mùa Đông, 140 tờ cho mùa Hè và 100 tờ cho mùa Thu và mùa Xuân) - Kích thước: 200x180x250mm
null
60.000.000
2
Dây cáp đo máy ADCP
Xuất xứ: Teledyne RD Instruments - USA / P/n: 737-3027-005
1
Bộ
Dây cáp đo máy ADCP
null
30.000.000
3
Máy đo Hanna EC/pH/TDS/độ mặn/DO/áp suất/Nhiệt độ HI98134
Hãng: Hanna – USA, Sản xuất tại Romania / Model: HI98194
3
Chiếc
Thông số kỹ thuật: - pH/mV: Thang đo: 0.00 – 14.00 pH/±600.0 mV; độ phân giải: 0.01 pH/0.1mV; Độ chính xác: ±0.02 pH/±0.05 mV - ORP: Thang đo: ±2000.0 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ±0.1 mV - EC: Thang đo: 0 – 200 mS/cm; Độ phân giải: Manual: 1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm; Độ chính xác: ±1% kết quả đo; - TDS: Thang đo: 0 – 400 000 ppm (giá trị lớn nhất phụ thuộc vào hệ số TDS); Độ phân giải: - Manual: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L); Au-matic: 1 ppm (mg/L) đối với thang đo 0 – 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Au-matic ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) đối với thang đo 0.000 – 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Độ chính xác: ±1% kết quả đo - Độ mặn: Thang đo: 0.00 – 70.00 PSU; Độ phân giải: 0.01 PSU; Độ chính xác: ±2% kết quả đo; - Áp suất: Thang đo: 450 – 850 mm Hg; 17.72 – 33.46 in Hg; 600.0 – 1133.2 mbar; 8.702 – 16.436 psi; 0.5921 – 1.1184 atm; 60.00 – 113.32 kPa; Độ phân giải: mm Hg; in Hg; 0.1 mbar; 0.001 psi; 0.0001 atm; 0.01kPa; Độ chính xác: ±3 mm Hg nếu môi trường đo có nhiệt độ chênh lệch trong khoảng ±15°C so với nhiệt độ lúc hiệu chuẩn; - Nhiệt độ: Thang đo: -5.00 – 55.00°C; 23.00 – 131.00°F; 268.15 – 328.15K; Độ phân giải: 0.01°C; 0.01°F; 0.01K; Độ chính xác: ±0.15°C; ±0.27°F; ±0.15K
null
28.600.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây