Procurement of equipment to serve the hydrometeorological monitoring network in 2020

        Watching
Tender ID
Views
257
Contractor selection plan ID
Name of Tender Notice
Procurement of equipment to serve the hydrometeorological monitoring network in 2020
Bidding method
Online bidding
Tender value
195.000.000 VND
Estimated price
195.000.000 VND
Completion date
08:49 22/06/2020
Attach the Contractor selection . result notice
Contract Period
60 ngày
Bid award
There is a winning contractor
Lý do chọn nhà thầu

Do nhà thầu xếp hạng 1 từ chối thực hiện hợp đồng nên nhà thầu xếp hạng thứ 2 được đánh giá tiếp. Kết quả nhà thầu đạt các yêu cầu và thương thảo hợp đồng thành công

List of successful bidders
Number Business Registration ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Contract Period
1 0100510766

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN VÀ MÔI TRƯỜNG VIỆT NAM

175.800.000 VND 175.800.000 VND 60 day
List of goods
Number Goods name Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Nhật quang ký kiểu Campbell Stoke (Anh) hoặc tương đương
Xuất xứ: Lambrecht – Đức / Model: 1603
1
bộ
Nước sản xuất: Anh hoặc tương đương - Điều chỉnh vĩ độ: 0-400 N/S (Bắc hoặc Nam) - Giản đồ kèm theo: 380 tờ (140 tờ cho mùa Đông, 140 tờ cho mùa Hè và 100 tờ cho mùa Thu và mùa Xuân) - Kích thước: 200x180x250mm
null
60,000,000
2
Dây cáp đo máy ADCP
Xuất xứ: Teledyne RD Instruments - USA / P/n: 737-3027-005
1
Bộ
Dây cáp đo máy ADCP
null
30,000,000
3
Máy đo Hanna EC/pH/TDS/độ mặn/DO/áp suất/Nhiệt độ HI98134
Hãng: Hanna – USA, Sản xuất tại Romania / Model: HI98194
3
Chiếc
Thông số kỹ thuật: - pH/mV: Thang đo: 0.00 – 14.00 pH/±600.0 mV; độ phân giải: 0.01 pH/0.1mV; Độ chính xác: ±0.02 pH/±0.05 mV - ORP: Thang đo: ±2000.0 mV; Độ phân giải: 0.1 mV; Độ chính xác: ±0.1 mV - EC: Thang đo: 0 – 200 mS/cm; Độ phân giải: Manual: 1 μS/cm; 0.001 mS/cm; 0.01 mS/cm; 0.1 mS/cm; 1 mS/cm; Độ chính xác: ±1% kết quả đo; - TDS: Thang đo: 0 – 400 000 ppm (giá trị lớn nhất phụ thuộc vào hệ số TDS); Độ phân giải: - Manual: 1 ppm (mg/L); 0.001 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L); 1 ppt (g/L); Au-matic: 1 ppm (mg/L) đối với thang đo 0 – 9999 ppm (mg/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Au-matic ppt (g/L): 0.001 ppt (g/L) đối với thang đo 0.000 – 9.999 ppt (g/L); 0.01 ppt (g/L) đối với thang đo 10.00 – 99.99 ppt (g/L); 0.1 ppt (g/L) đối với thang đo 100.0 – 400.0 ppt (g/L); Độ chính xác: ±1% kết quả đo - Độ mặn: Thang đo: 0.00 – 70.00 PSU; Độ phân giải: 0.01 PSU; Độ chính xác: ±2% kết quả đo; - Áp suất: Thang đo: 450 – 850 mm Hg; 17.72 – 33.46 in Hg; 600.0 – 1133.2 mbar; 8.702 – 16.436 psi; 0.5921 – 1.1184 atm; 60.00 – 113.32 kPa; Độ phân giải: mm Hg; in Hg; 0.1 mbar; 0.001 psi; 0.0001 atm; 0.01kPa; Độ chính xác: ±3 mm Hg nếu môi trường đo có nhiệt độ chênh lệch trong khoảng ±15°C so với nhiệt độ lúc hiệu chuẩn; - Nhiệt độ: Thang đo: -5.00 – 55.00°C; 23.00 – 131.00°F; 268.15 – 328.15K; Độ phân giải: 0.01°C; 0.01°F; 0.01K; Độ chính xác: ±0.15°C; ±0.27°F; ±0.15K
null
28,600,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second