Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| 1 | Thủy tinh thể nhân tạo Primus-HD Yellow |
Primus-HD Yellow
|
200 | Cái | Thủy tinh thể mềm đơn tiêu một mảnh lắp sẵn trong injector (Preloaded): nhuộm vàng, phi cầu (hiệu chỉnh quang sai 0.20µ, thiết kế quang lồi cầu sau, vật liệu Hydrophobic acrylic không lấp lánh, bậc 0 trên thang Miyata, không bị dính khi tiếp xúc, lọc tia UV, kết hợp lọc ánh sáng xanh, bờ vuông 360 độ sắc nét, cạnh bên nhám chống chói, góc tiếp xúc 1.5 độ, điều chỉnh vòng lặp C-loop đảm bảo tương thích với các kích cở bao khác nhau, chỉ số khúc xạ 1.48 tại 35 độ, đường kính optic: 6.0mm, Chiều dài toàn bộ: 13.0 mm, Hằng số A: 118.9 (nominal), Haigis: a0=1.46 a1=0.40 a2=0.10, Hoffer: pACD 5.68, Holladay:sf=1.91, SRK/T: 119.2, SRKII: 119.6, Phạm vi Diop: từ -10.0 => 36 Diop, bước điều chỉnh 0.5D, đường kính ngoài đầu tip catridge 1.78mm, cho phép đặt qua vết mổ nhỏ 2.0mm | Đức | 3.000.000 |
|
| 2 | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật nhãn khoa CrownVisc 1.8%, 1.5ml - Sodium Hyaluronate |
CrownVisc 1.8%, 1.5ml - Sodium Hyaluronate
|
130 | Cái | Dịch nhầy Sodium Hyaluronate 1.8%: - Trọng lượng phân tử: 2.9-3.8 million daltons - Độ nhớt: 450.000-750.000 mPa.s - Độ thẩm thấu: 270-400 mOsm/kg - Độ Ph: 6.8-7.6 - Sodium hyaluronate: 18mg - Sodium Chloride: 8.5 mg - Disodium Hydrogen Phosphate : 0.563 mg - Sodium dihydrogen phosphate: 0.045 mg - Nước pha tiêm vừa đủ, Ống 1.5ml | Thổ Nhĩ Kỳ | 371.700 |
|
| 3 | Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa OCUBLU-TRY, 1ml Trypan Blue 0.06% |
OCUBLU-TRY TRYPAN BLUE
0.06% 1.0mL
|
25 | Lọ | Dung dịch nhuộm bao Trypan Blue 0.06%, Lọ 1ml. Dung dịch màu xanh chứa trong lọ thủy tinh, tiệt trùng | Thổ Nhĩ Kỳ | 147.000 |
|
| 4 | Dao mổ Phaco 2.8 Safety |
MANI Ophthalmic Knife (MSL28SK)
|
150 | Cái | Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không gỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon(gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Kích thước lưỡi dao ngang: 2.8mm, dày: 0.14mm, hai mặt vát, gập góc 45 độ. Công nghệ chóng chói mặt trên lưỡi dao với tỉ lệ phản quang ≤ 6,5%. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Đầu lưỡi dao có nắp an toàn bảo vệ gắn liền trên thân dao. Vỏ nhựa bảo vệ (chịu nhiệt cao), trượt trên thân dao. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Việt Nam | 250.000 |
|
| 5 | Dao phẫu thuật 15 độ |
MANI Ophthalmic Knife (MST15SK)
|
150 | Cái | Chất liệu lưỡi dao làm bằng thép cứng bó sợi không rỉ độ cứng ≥ 500Hv, phủ silicon (gồm nikel và crom), mài theo công nghệ cạnh mài ngang (Crosslapped Edge). Dao thẳng, góc 15 độ, độ dày 0.14mm, hai mặt vát. Tay cầm nhựa PBT chịu nhiệt cao. Công nghệ chóng chói mặt trên lưỡi dao với tỉ lệ phản quang ≤ 6,5%. Đầu lưỡi dao có nắp an toàn bảo vệ gắn liền trên thân dao. Vỏ nhựa bảo vệ (chịu nhiệt cao), trượt trên thân dao. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Việt Nam | 150.000 |
|
| 6 | Chỉ phẫu thuật VICRYL PLUS kháng khuẩn Irgacare MP số 0, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C |
VCP358H
|
1.080 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT, có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp giữ chặt kim khi thao tác, bằng hợp kim thép Ethalloy có chứa (Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric), giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa, có phủ silicone cải tiến, dài 40mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày, thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. | Mỹ | 107.713 |
|
| 7 | Chỉ thị hóa học |
14100
|
2.600 | Que | - Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2 - Tương thích với các dòng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD - Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm - Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm - Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục - Đạt tiêu chuẩn: EC, ISO, CFG do FDA (Mỹ) cấp | Mỹ | 2.038 |
|
| 8 | Chỉ thị sinh học 1492V |
73100
|
273 | Ống | - Gíam sát chu trình tiệt khuẩn hơi nước, phù hợp cho cả máy tiệt khuẩn hơi nước trọng lực và máy có hỗ trợ chân không - Nhiệt độ của chu trình tiệt trùng: 132-135oC - Cho kết quả đọc huỳnh quang sau 20 phút - Mõi ống cấu tạo bằng chất liệu polypropylene, chứa ≥ 106 bào tử vi khuẩn Geobacillus stearothermophilus chủng ATCC® 7953, độ nhạy cảm hệ thống ≥ 97% - Được đóng kín bằng nắp nhựa màu và màng ngăn thấm hơi - Trên thân ống chỉ thị tích hợp chỉ thị hóa học cho tiệt khuẩn hơi nước (chuyển từ màu hồng sang màu nâu khi tiếp xúc hơi nước) - Quan sát được sự đổi màu bằng mắt thường khi ủ ống chứng dương, từ màu tím sang vàng - Tiêu chuẩn: ISO: 13485: 2016: FDA | Argentina | 80.000 |
|
| 9 | Băng chỉ thị nhiệt |
73170
|
15 | Cuộn | - Phù hợp cho máy có hút chân không nhiệt độ từ 121 - 135 độ C - Kích thước: 18 mm x50 m - Chuyển từ Vàng sang Nâu đậm / Đen - Không chứa kim loại độc hại - Vật liệu bao phủ bề mặt băng keo cho phép ghi chú dễ dàng và liên tục. - Bám dính cao, dính tốt trên đồ vải, giấy, và nhự. Bám dính chặt vào bề mặt sau khi tiệt khuẩn, không để lại vết dính trên dụng cụ sau khi gở bỏ - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016/NS-EN; ISO 13485:2016; ISO 11140; FDA | Argentina | 143.750 |
|
| 10 | Vật liệu cầm máu tự tiêu SURGICEL ORIGINAL |
W1912
|
200 | Miếng | Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu, kích thước 10 x 20cm - Chất liệu sợi rayon cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), nguồn gốc thực vật, diệt khuẩn gram dương và gram âm, độ pH ≤ 3, tự tiêu sau 7 -14 ngày - Đường kính đồng nhất khoảng 20 - 22µm, trọng lượng ≥ 6 mg/cm2 - Lượng Cacboxyl (COOH) ≥ 18% với độ hao hụt khi sấy khô < 8%, lưới mềm độ bền kéo ướt ≥ 3 lbf - Kích thước: (10cm x 20cm) - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS; sản xuất: G7, Châu âu | Mỹ | 456.225 |
|
| 11 | Sáp cầm máu dùng cho xương BONE WAX |
W31C
|
500 | Miếng | Miếng sáp cầm máu xương 2.5 gram. Đóng gói tiệt trùng bằng tia gama từng miếng. Thành phần: Sáp ong trắng (85%), Isopropyl Palmitate (15%) | Brazil | 33.163 |
|
| 12 | Dây nối áp lực cao dùng cho máy bơm tiêm điện |
600104
|
650 | Cái | - Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y, dây xoắn chống gập, dài 150cm. Chiều dài 2 nhánh chữ Y, dây thẳng, là 25cm và 10cm. Tổng chiều dài dây 185cm - Chất liệu bằng PVC trong suốt với 2 đầu kết nối bằng PC có nắp bảo vệ bằng PP màu cam, có 2 van một chiều, không chứa DEHP, dùng cho máy bơm tiêm cản quang 2 nòng. - Dây nối có đường kính trong và ngoài lần lượt là 1,9mm và 3,35mm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA510K. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O. | Trung Quốc | 86.100 |
|
| 13 | Dây nối áp lực cao dùng cho máy bơm tiêm điện |
600101
|
1.950 | Cái | - Dây nối áp lực cao 350psi bằng nhựa PVC trong suốt dài 150cm với đầu kết nối bằng PC không chứa DEHP dùng cho bơm tiêm cản quang 1 nòng. - Dây nối có đường kính trong và ngoài lần lượt là 1,9mm và 3,35mm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA510K. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O. | Trung Quốc | 26.880 |
|
| 14 | Xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto Dual Shot |
300106
|
720 | Bộ | - Bộ xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang Nemoto Dual Shot. - Bộ sản phẩm đóng gói gồm: + 2 xilanh 200ml đường kính trong 4,58cm dài 20,9cm bằng chất liệu PET trong suốt có piston bằng PC với đầu bọc bằng cao su tổng hợp màu đen; + 1 ống lấy thuốc nhanh chữ J bằng PE có đường kính trong 3.95mm; + 1 đầu chuyển Spike bằng nhựa ABS; + 1 dây nối áp lực cao chữ Y dài 150cm bằng PVC có đường kính trong và ngoài lần lượt là 1,9mm và 3,35mm với hai van một chiều. - Chịu áp lực cao 350psi, luer lock. Nạp thuốc bằng ống lấy thuốc nhanh và đầu chuyển spike - Tương thích hoàn toàn với máy bơm tiêm. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA 510K. - Tiệt khuẩn bằng công nghệ E.O. | Trung Quốc | 285.600 |
|
| 15 | Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite |
3040
|
100 | Đôi | - Bao chi gối (48cm/19'') dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite - Bao chi làm bằng vải không dệt, không có chất cao su, nên nhẹ, mát và không kích ứng da, dễ mang, tạo sự thoải mái tối đa cho người bệnh. - Bao chi được thiết kế đặc biệt có tấm lót hơi không đối xứng với ống nối hơi đơn (1 ống) quấn từ mắt cá chân lên bắp chân dưới đầu gối. - Máy sử dụng bao chi cho phép tùy chọn 2 cơ chế nén hơi tạo áp lực: Nén tức thời (nén nhanh), hoặc Nén ngắt quãng tuần tự (nén chậm); tự nhận biết loại bao chi đang sử dụng. - Đạt áp lực nén trong thời gian dưới 0,5 giây. - Tạo áp lực đỉnh ban đầu là 73mmHg +/-15% (xa tim) và 63mmHg +/- 15% (gần tim). - Áp lực giữ là 45mmHg ±10%, thời gian giữ 6 giây. | Mexico | 1.680.000 |
|
| 16 | Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng |
ST002:MPV; ST008:MPV; ST014:MPV
|
6.000 | Cái | Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ổng: 7.7/9.9/10.5 mm. Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm. Chiều dài ống 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm vả Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 8.950 |
|
| 17 | Dây hút dịch sử dụng một lần |
DHD: MPV
|
25.000 | Cái | Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn dược sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 50cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm dể thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 2.610 |
|
| 18 | Dây thở oxy các cỡ |
DTOSS: MPV
DTOTE: MPV
DTONL: MPV
|
11.200 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Ống dây dẫn chính có chiều dài ≥2000mm, đường kính ngoài ≥5mm, lòng ống có khía chống gập. - Ống dây nhánh có chiều dài ≥500mm. - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, EN ISO 11135:2014 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 4.450 |
|
| 19 | Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim thường |
DTD02: MPV
|
105.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8,5ml, có màng lọc dịch ≥ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim thường 23Gx1''. Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 6591-4: 2008, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 3.910 |
|
| 20 | Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml |
BTK1: MPV
|
40.000 | Cái | - Bơm tiêm sử dụng một lần xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gxl/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuấn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bàng khí Ethylene Oxide (E.O). - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Uy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 633 |
|
| 21 | Bơm tiêm sử dụng một lần 3ml |
BTK3: MPV
|
130.000 | Cái | - Bơm tiêm sử dụng một lần xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gxl", 25Gxl". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylcne Oxide (E.O). - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan dược ủy ban Châu Ầu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 653 |
|
| 22 | Bơm tiêm sử dụng một lan 5ml |
BTK5: MPV
|
240.000 | Cái | - Bơm tiêm sử dụng một lần xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gxl", 25Gxl". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylcne Oxide (E.O). - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan dược ủy ban Châu Ầu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 653 |
|
| 23 | Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml |
BTK10: MPV
|
240.000 | Cái | - Bơm tiêm sử dụng một lần xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gxl", 25Gxl". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylcne Oxide (E.O). - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan dược ủy ban Châu Ầu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 943 |
|
| 24 | Bom tiêm sử dụng một lần 20ml |
BTK20: MPV
|
42.000 | Cái | - Bơm tiêm sử dụng một lần xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1''. Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và dược gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 1.650 |
|
| 25 | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml |
BTK50: MPV
|
9.000 | Cái | - Bơm tiêm sử dụng một lần xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy đế hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em - - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan dược ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 3.750 |
|
| 26 | Bơm cho ăn 50ml |
BCA
|
5.000 | Cái | - Bơm cho ăn xy lanh có dung tích 50ml dược sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Pít tông có khía bẻ gãy dể hủy sau khi sử dụng. - Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Đạt tiêu chuẩn FDA do cơ quan Quản lý Thực phẩm và Thuốc Hoa Kỳ (FDA) công bố. - Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 3.250 |
|
| 27 | Bơm tiêm sứ dụng một lần 50ml đầu xoắn |
BTLL50: ECO
|
2.600 | Cái | Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml đầu xoắn; Xylanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thể tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối da 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 3.650 |
|
| 28 | Kim tiêm 18G |
KT18G: MPV
KT20G: MPV
KT23G: MPV
|
100.000 | Cái | Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1". Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn CE do tổ chức/cơ quan được Ủy ban Châu Âu (EC) chấp thuận cấp, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 289 |
|
| 29 | Ống nghiệm Citrate 3.8% (2ml) |
ON-07: MPV
|
50.000 | Ống | Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước ống 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh lá. Hóa chất bên trong là Sodium Citrate nồng độ 3.8%. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 560 |
|
| 30 | Găng tay sản khoa |
Bp gloves – BPPD/XS, S, M, L, XL
|
20.000 | Đôi | - Găng tay cao su được chế tạo từ hỗn hợp latex tự nhiên, để thuận tiện cho việc đeo găng, bên trong găng được phủ một lớp bột bắp chống dính, găng thuận cả hai tay, không phân biệt tay trái, phải. - Chiều rộng: S: 83 ± 5mm; M: 95 ± 5mm. - Chiều dài: 280 ± 5mm. - Độ dày vùng trơn nhẵn: 0,08mm, độ dày vùng nhám: 0,10mm. - Hàm lượng bột: Max 10 mg/ dm2 | Việt Nam | 1.298 |
|
| 31 | Găng tay cao su y tế có bột |
IMED
|
350.000 | Đôi | Găng tay sạch có bột dùng trong thăm khám, chăm sóc người bệnh, các cỡ - Chất liệu: latex cao su thiên nhiên, có bột. - Găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay của người sử dụng, cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách. - Kích cỡ: XS, S, M, L - Chiều dài găng tay: ≥ 240mm. - Chiều rộng lòng bàn tay: Size XS (70mm ± 10), Size S (80mm ± 10), Size M (90 ± 10), Size L (110 ± 10) - Độ dày: Ngón tay: 0,11mm, lòng bàn tay: 0,09mm, cổ tay: 0,08mm. - Trọng lượng: Size XS (4.2gr), Size S (4.6gr), Size M (5.0gr), Size L (5.4gr). - Đặc tính: Lực kéo đứt tối thiểu trước khi già hóa nhanh 7.59N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hóa nhanh ≥750%, Lực kéo tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh 6.22N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh ≥500% - Hàm lượng bột 2.8mg/dm². - Hộp tối thiểu 50 đôi - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO 13485:2016. | Việt Nam | 929 |
|
| 32 | Găng tay cao su y tế không bột |
IMED
|
182.000 | Đôi | Găng tay sạch không bột dùng trong thăm khám, chăm sóc người bệnh, các cỡ - Chất liệu: Latex cao su thiên nhiên, không bột. - Găng tay có các ngón thẳng, phù hợp với hình dáng bàn tay. - Kích cỡ: XS, S, M, L - Chiều dài găng tay: ≥ 240mm. - Chiều rộng lòng bàn tay: Size XS (70mm ± 10), Size S (80mm ± 10), Size M (90mm ± 10), Size L (110mm ± 10). - Độ dày: Ngón tay: 0,12mm, lòng bàn tay: 0,10mm, cổ tay: 0,08mm. - Trọng lượng: Size XS (4.2gr), Size S (4.6gr), Size M (5.0gr), Size L (5.4gr). - Đặc tính: Lực kéo đứt tối thiểu trước khi già hóa nhanh 10.5N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hóa nhanh ≥650%, Lực kéo tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh 6.01N, Độ giãn dài tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh ≥500% - Hàm lượng protein gây dị ứng ≤ 50mcg/dm² - Hàm lượng bột 0.1mg/găng. - Hộp tối thiểu 50 đôi - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO 13485:2016. | Việt Nam | 1.180 |
|
| 33 | Găng tay PE vô khuẩn |
EVA/ PE Gloves
|
20.000 | Cái | - Chất liệu: LLDPE (Polyethylen mật độ thấp tuyến tính) + EVA (Ethylene Vinyl Acetate Copolymer), trong suốt. - Kích cỡ: Size S/M, hộp 100 cái - Độ dày khoảng 0,025mm đến 0,04mm. - Tính năng: thiết kế ngón tay thẳng, phù hợp cho người thuận tay trái hoặc tay phải, các các mép đảm bảo kín - Đóng gói tiệt trùng từng cái. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 998 |
|
| 34 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
GPTGLOVES
|
67.000 | Đôi | Găng tay tiệt khuẩn, có bột dùng trong các thủ thuật/ phẫu thuật - Chất liệu: Latex cao su thiên nhiên. - Găng tay có các ngón thẳng mượt, phù hợp với hình dáng bàn tay, nhám ở phần ngón và bàn tay, có viền gân ở cổ tay. - Kích cỡ: số 6.5, 7.0, 7.5 - Chiều dài khoảng 270 ± 10 mm - Chiều rộng lòng bàn tay: size 6.5 (83 ± 5 mm), size 7.0 (89 ± 5 mm), size 7.5 (95 ± 5 mm) - Độ dày: Ngón tay: 0,28mm, lòng bàn tay: 0,17mm, cổ tay: 0,10mm. - Đặc tính: Lực kéo đứt tối thiểu trước khi già hóa nhanh 13.5N, độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước khi già hóa nhanh ≥750%, lực kéo đứt tối thiểu sau khi già hóa nhanh 12.6N, độ giãn dài tối thiểu khi đứt sau khi già hóa nhanh ≥560%. - Hàm lượng bột: 1.9mg/dm² - Hàm lượng protein gây dị ứng ≤ 50mcg/dm² - Tiệt khuẩn, đóng gói từng đôi bằng túi giấy chuyên dụng, túi xé dạng peel down, có chỉ thị tiệt khuẩn EO trên bao bì từng đôi. - Tiêu chuẩn chất lượng CE (Châu Âu) và tiêu chuẩn sản xuất ISO 13485:2016. | Việt Nam | 2.689 |
|
| 35 | Găng tay hút đàm |
EVA/ PE Gloves
|
20.000 | Cái | - Chất liệu: LLDPE (Polyethylen mật độ thấp tuyến tính) + EVA (Ethylene Vinyl Acetate Copolymer), trong suốt. - Kích cỡ: Size S/M, hộp 100 cái - Độ dày khoảng 0,025mm đến 0,04mm. - Tính năng: thiết kế ngón tay thẳng, phù hợp cho người thuận tay trái hoặc tay phải, các các mép đảm bảo kín - Đóng gói tiệt trùng từng cái. - Tiêu chuẩn chất lượng: CE, ISO 13485:2016 | Trung Quốc | 998 |
|
| 36 | Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp |
264143
|
50.000 | Ống | + Chất liệu nhựa nguyên sinh PP 13x75mm, nắp cao su bọc nhựa LDPE + Có chứng nhận thử nghiệm của Bộ Y Tế + Phù hợp TCVN 7612:2007. + Màu nhãn và nắp: Xám + ISO 13485:2016 + Chất phụ gia: NaF + EDTA + Thể tích lấy máu: 2ml + HSD: 36 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm + Đạt tiêu chuẩn CE + Có giấy chứng nhận chịu được lực quay ly tâm 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút. | Việt Nam | 831 |
|
| 37 | Ống nghiệm PS 5ml có nắp trắng |
264235
|
10.000 | Ống | + Chất liệu nhựa PS nguyên sinh 13x75mm trong suốt, có nắp ấn bên trong ống, không nhãn. + Phù hợp TCVN 7612:2007. + ISO 13485:2016 + Thể tích 5ml + HSD: 60 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm | Việt Nam | 343 |
|
| 38 | Ống nghiệm PS 5ml không nắp |
264112
|
5.000 | Ống | + Chất liệu nhựa PS nguyên sinh 13x75mm trong suốt, không nhãn. + Phù hợp TCVN 7612:2007. + ISO 13485:2016 + Thể tích 5ml + HSD: 60 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm | Việt Nam | 209 |
|
| 39 | Ống nghiệm Lithium Heparin |
264051
|
33.800 | Ống | + Chất liệu nhựa nguyên sinh PP 13x75mm, nắp nhựa LDPE + Có chứng nhận thử nghiệm của Bộ Y Tế + Phù hợp TCVN 7612:2007. + Màu nhãn và nắp: Xanh lá (hoặc đen) + ISO 13485:2016 + Chất phụ gia: Lithium Heparin + Thể tích lấy máu: 2ml + HSD: 36 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm | Việt Nam | 590 |
|
| 40 | Dụng cụ chống cắn lưỡi Airway các số |
HW013-x
|
4.120 | Cái | - Dụng cụ chống cắn lưỡi các số - Vật liệu PE và PP, không DEHP - Mã hóa màu theo từng kích cỡ - Tiệt trùng bằng E.O. - Các cỡ: + Chiều dài 40mm, 50mm, 60mm, 70mm, 80mm,90mm, 100mm, 110mm, 120mm + Đường kính trong 3mm,3,5mm,4mm, 4,5mm, 5mm, 5,5mm - Đóng gói riêng từng cái | Trung Quốc | 4.389 |
|
| 41 | Dây thở cho máy thở / máy gây mê |
482 001;
482 301
|
700 | Cái | Bộ dây gây mê bao gồm: '- Khóa xoay luer lock 90 độ (22M/15F-15M): 01 chiếc - Co nối Y 2 cổng lấy mẫu đo CO2 có nắp gắn liền (22M/15F-22M): 01 chiếc - Ống dây vật liệu PP đường kính 22mm (người lớn), 15mm(trẻ em). Chiều dài co giãn 160cm, chiều dài gấp lại 68cm: 02 đoạn - Co nối thẳng (22F-22M): 04 chiếc Chất lượng ISO, FDA | Thổ Nhĩ Kỳ | 83.790 |
|
| 42 | Dây thở hai bẫy nước cho máy thở /máy gây mê |
483 301;
483 401;
484 301;
484 401
|
3.000 | Bộ | Dây máy thở gợn sóng làm bằng vật liệu PE - EVA . bao gồm: * Đầu nối xoay luer lock (22M/15F-15M): 1 chiếc * Co nối Y, có 2 cổng lấy mẫu đo có nắp gắn liền(22M/15F-22M): 1 chiếc * đoạn limb dài 80cm (Người lớn θ=22mm/ trẻ em θ=15mm): 4 dây * Co nối thẳng (22F-22M): 4 cái * Bẫy nước (22M): 2 cái *Tiêu chuẩn ISO, FDA | Thổ Nhĩ Kỳ | 125.790 |
|
| 43 | Dây thông hậu môn |
SMD-605
|
1.170 | Cái | * Ống thông hậu môn được làm từ nhựa PVC y tế, không độc hại, không gây kích ứng, (Phthalate free) * Ống mềm trong suốt, có 1 lỗ bên dẫn lưu ở đầu xa, đầu gần kết nối với thiết bị hút mã hóa màu để dễ dàng nhận dạng kích thước * Ống dài 400mm với các size: 12FG-14FG-16FG-18FG-20FG-22FG-24FG-26FG-28FG * Sử dụng 1 lần, vô trùng bằng EO * Tiêu chuẩn ISO | Ấn Độ | 7.329 |
|
| 44 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm |
4291503G
|
6.700 | Cái | - Ống dây vật liệu PVC trong suốt mềm dẻo không DEHP ( đường kính ngoài 3.0mm , đường kính trong 1.0mm ). Chiều dài dây 150cm, thể tích mồi 1.4ml. - Chịu áp lực lên đến 40 kg/cm2 - Khóa luer lock male và female để kết nối an toàn. - Bề mặt bên trong nhẵn để giảm thiểu sự nhiễu loạn. - Khóa vặn xoay an toàn kết nối trên dây. - Tiệt trùng EO, không độc, không gây sốt. Sử dụng 1 lần | Ấn Độ | 8.379 |
|
| 45 | Dây truyền máu |
IC3052
|
1.500 | Sợi | - Buồng nhỏ giọt hình trụ vật liệu PVC trong suốt, linh hoạt tạo điều kiện tiếp cận trực quan và điều chỉnh nhanh chóng mức chất lỏng - Kẹp con lăn vật liệu Polypropylen trơn tru điều chỉnh tốc độ an toàn và dễ dàng - Ống dây dài 180cm mềm và chống xoắn được làm từ vật liệu PVC y tế không DEHP - Màng lọc 200 micron vật liệu Nylon - Kim thép không gỉ 18G x 1 1/2'' - Cổng Y vật liệu ABS trong suốt, tiêm thuốc gián đoạn - Luer lock có màng lọc mồi hydrophobic - Sản phẩm được khử trùng bằng khí EO (Ethylene Oxide). -Vô trùng, không độc hại, không Pyrogenic - Tiêu chuẩn ISO | Malaysia | 12.579 |
|
| 46 | Bộ hút đàm (cấy đàm) |
AMExx-T
|
300 | Cái | Lọ lấy mẫu đàm, vật liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút ≥ 412mmHg (55kPa) trong 15 giây, gồm: - 1 dây hút dịch loại trẻ em 8FG, 10FG x 32cm, loại người lớn 12FG, 14FGx 55cm. Dây có 3 lỗ hút, (2 lỗ nằm ở mặt bên), để tối đa hóa lượng dịch được hút và giảm nguy cơ tắc nghẽn - 1 dây nối dài 47cm, đầu nối có van nhấn, để kết nối với máy hút - 1 lọ đựng 25ml có vạch chia thể tích, 1 nắp đậy để đóng và bảo quản mẫu - Có ít nhất 1 CFS G7 | Đài Loan | 14.679 |
|
| 47 | Dây cho ăn có nắp các số |
AF10X
|
250 | Cái | * Dây cho ăn vật liệu PVC y tế, trong suốt, cản quang dọc thân ống. * Thiết kế đầu xa đóng, bo tròn, mềm dễ dàng đưa vào giảm tổn thương niêm mạc. 2 mắt bên không đối nhau giúp tăng lưu lượng dòng chất lỏng. Đầu gần gắn với bộ nối luer có nắp đậy. Sử dụng ≤ 7 ngày * Kích cỡ: 5FG (OD 1.68mm, ID 0,80mm), 6FG (OD 1.98mm, ID 1.05mm), 8FG (OD 2.65mm, ID 1.50mm), 10FG (OD 3.35mm, ID 2.00mm). Chiều dài 50cm * Đóng gói tiệt trùng EO. Không chứa DEHP, tiêu chuẩn ISO Hạn sử dụng 5 năm | Đài Loan | 5.229 |
|
| 48 | Mở khí quản 2 nòng không bóng, có lỗ thông khí |
101/813/0xx
|
20 | Cái | Ống mở khí quản không bóng, ≥5 lỗ thông khí, vật liệu không chứa DEHP, cong 105 độ ± 5%, kết nối với dây máy thở qua co nối của ống, không kết nối qua nòng trong - 2 nòng trong thành mỏng (ID nòng chênh 1mm so với ID ống), có vòng kéo (mấu ngắt) để dễ tháo, 1 nòng không có lỗ thông khí và 1 nòng có ≥5 lỗ thông khí - Các cỡ 6.0, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5, 9.0, OD từ 9.2 - 13.3mm, chiều dài ống từ 64.5 - 81mm - Linh kiện: dây cố định 2 cánh, chổi vệ sinh nòng trong Đạt chứng nhận CFG (lưu hành và xuất khẩu) do FDA cấp và có ít nhất 1 CFS G7 | Mexico | 1.152.900 |
|
| 49 | Khai mở khí quản có bóng các cỡ |
31-5010
|
50 | Cái | Ống Ca-nuyn mở khí quản 1 nòng có bóng, cong 100 độ - Chất liệu: PVC phủ silicone, không chứa DEHP (không chứa phthalate) - Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, van bơm có in ID ống (cỡ ống) - Cánh trong suốt, có in ID của ống (cỡ ống) - Đầu thanh chèn tròn hình oliu, giảm tổn thương khi luồn - Kích cỡ: số 3.0 → 10 (tối thiểu 9 cỡ), đường kính ngoài 4.2 - 13.7mm, chiều dài ống 35 - 98mm, đường kính bóng 9 - 32mm Một số cỡ thông dụng 6,0 (OD 8,2mm, chiều dài ống 59mm, đường kính bóng 18mm) 7,0 (OD 9,7mm, chiều dài ống 68mm, đường kính bóng 22mm) 8,0 (OD 11,0mm, chiều dài ống 82mm, đường kính bóng 26mm) Chứng chỉ CE, xuất xứ Châu Âu | Ba Lan | 325.290 |
|
| 50 | Ống nẫng |
489 501
|
1.430 | Cái | Ống nối dây máy thở - Vật liệu PE+EVA - Chiều dài ống 15cm - Co nối xoay 360 độ, có cổng hút dịch và lấy mẫu khí có nắp đậy kép. - Co nối kết nối ống nội khí quản 22M/15F - Co nối kết nối dây thở 22F - Dùng 1 lần. Chất lượng ISO, FDA | Thổ Nhĩ Kỳ | 15.729 |
|
| 51 | Ống dẫn lưu màng phổi Thoracic , có co nối đi kèm 16-36Fr |
SMD-1002
|
100 | Cái | - Ống thông dẫn lưu lồng ngực được làm từ PVC y tế, không độc hại, không chứa Phthalate, không chứa DEHP, không chứa latex, không gây sốt. - Đầu xa mở mịn và tròn với mắt to giúp dẫn lưu tối đa. - Ống thông được chia vạch mỗi 2cm tính từ mắt cuối cùng để xác định độ sâu. - Đầu gần được trang bị đầu nối lưỡi tròn giúp kẹp tốt hơn và đâm xuyên dễ dàng hơn. - Kích cỡ và chiều dài: 450mm (12,14,16,20,24,28,32,36FG) - Vô trùng bằng EO. | Ấn Độ | 46.179 |
|
| 52 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số |
02-xx10
|
1.600 | Cái | Ống nội khí quản có bóng, vật liệu PVC phủ silicone - Bóng hình trụ, thành bóng mỏng (0.07 - 0.12mm), thể tích lớn (3.5 - 24.0ml) áp lực thấp (≤ 25cmH20), có 1 vạch đánh dấu dày đậm gần bóng - Các số: 3.0 đến 10, OD từ 4.2-13.6mm, đường kính bóng từ 12-28mm - Đóng gói vô trùng. Xuất xứ Châu Âu | Ba Lan | 51.450 |
|
| 53 | Ống đặt nội khí quản có lò xo các số |
12-xx10
|
195 | Cái | Ống nội khí quản lò xo có bóng - Chất liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone, không chứa phthalate. - Bóng có thành mỏng (0.07-0.12mm), thể tích lớn (3.0-24.0ml), áp lực thấp (≤ 25cmH20) - Kích cỡ: 2.5 - 10, đường kính ngoài từ 4.2 - 14.2mm, đường kính bóng từ 8.0 - 32mm Thông số một số size thường dùng: số 7.0 (OD 10.2 mm, thể tích bóng 13ml, đường kính bóng 23mm) 7.5 (OD 11.0 mm, thể tích bóng 14ml, đường kính bóng 25mm) 8.0 (OD11.6 mm, thể tích bóng 15ml, đường kính bóng 26mm) Xuất xứ Châu Âu | Ba Lan | 251.790 |
|
| 54 | Sonde Chữ T |
SMD-606
|
100 | Sợi | - Được làm từ nhựa PVC y tế không độc hại, không chứa DEHP (phthalate free). - Đường cản quan dọc thân ống . - Bề mặt ống siêu mịn để chống tắc nghẽn. - Có các size 10, 12, 14, 16, 18FG dài 20x 60cm. - Vô trùng. | Ấn Độ | 21.000 |
|
| 55 | Sonde dẫn lưu đường mật các cỡ (10Fr, 12Fr, 8Fr) |
5400xxH
|
80 | Cái | Bộ dẫn lưu đa chức năng bao gồm: - Ống thông dẫn lưu đa chức năng làm từ polyurethane mềm, chống gãy gập. Cản quang Đầu xa ống thông được phủ một lớp phủ ái nước (hydrophilic). Lỗ dẫn lưu hình ovan lớn với lòng dẫn lưu lớn để tối đa khả năng dẫn lưu. Đầu ống hình đuôi lợn (pigtail), có khoá. Chiều dài 30cm ± 0.5cm. Đầu có chỉ làm bằng vật liệu PP. Kích cỡ ống thông: 6-7-8-9-10-12-14-16-18Fr. Tương thích dây dẫn đường 0.035" và 0.038". - Kim Trocar: Chiều dài 30cm ± 0.5cm.Chất liệu thép không gỉ. - Tiệt trùng bằng EO. Xuất xứ OECD và đạt chứng nhận lưu hành thuộc G7 | Thổ Nhĩ Kỳ | 860.790 |
|
| 56 | Sonde foley 2 nhánh các số |
IC2111xx30
|
2.000 | Cái | * Vật liệu cao su thiên nhiên phủ silicone, không chứa DEHP, độ cứng thích hợp, chống gãy gập. Đầu tip có 2 lỗ dẫn lưu lớn, không gờ, kích thước mỗi lỗ từ 3-8mm. Phễu dày và cứng. Bóng cân đối dung tích lớn giữ cho đầu tip thẳng đảm bảo dòng chảy và cơ vòng tốt ngăn ngừa rò rỉ bàng quang. Van cứng có khoá luer, tự bịt kín dễ dàng bơm và xả bóng. Trục ống thông chắc chắn để đạt hiệu quả khi chèn. * Mã hóa theo màu theo kích cỡ. Có thể sử dụng lên đến 14 ngày. * Các số từ 12Fr - 30Fr. * Đường kính ngoài từ 2.0 - 10.0mm ±0.3mm * Tổng chiều dài 270mm±10mm (6-10Fr), 400mm ±10mm (12-30Fr). * Tốc độ dòng truyền cao: ≥43ml/phút (6Fr), ≥66ml/phút (8Fr), ≥137ml/phút (10Fr), ≥180ml/phút (12Fr), ≥227ml/phút (14Fr), ≥392ml/phút (16Fr), ≥710ml/phút (18Fr), ≥733ml/phút đến ≥ 2300ml/phút (20-30Fr). * Van cứng, dùng được cho cả bơm tiêm đầu luer lock và luer slip * Thể tích bóng 3-5ml/cc (6-10Fr), 5-15ml/cc ( 12Fr-30Fr); 20-30ml/cc (12Fr, 14Fr) hoặc 30-45ml/cc (16Fr-30Fr). * Đóng gói vô trùng. Dùng 1 lần. | Malaysia | 23.079 |
|
| 57 | Sonde JJ các cỡ |
500 0xx
|
150 | Cái | * Ống thông niệu quản dùng để dẫn lưu tạm thời từ niệu đạo đến bàng quang . Thiết kế xoắn hai đầu J, 2 lỗ mở, có vạch trên thân ống, có chỉ ở đầu xa. * Chất liệu: ống thông JJ làm bằng TPU tương thích sinh học, có cản quang, que đẩy làm bằng PP có màu đỏ, kẹp làm bằng PP. * Kích cỡ ống thông 3/4/4.7/4.8/5/6Fr dài 8-30cm, 7Fr dài 24-30cm, que đẩy tương thích từ 3Fr, 4Fr, 4.7Fr, 4,8FR, 5F, 6F; 7Fr, dài 45-70-75-90cm ± 0,5 cm. * Bộ gồm: sonde JJ + que đẩy + kẹp. * Đóng gói tiệt trùng EO.Thời gian đặt <3 tháng. | Thổ Nhĩ Kỳ | 251.790 |
|
| 58 | Sonde Nelaton số 14 |
AN-xx
|
150 | Cái | - Ống thông làm bằng vật liệu PVC, không độc hại, không chứa DBP, không chứa BBP, không chứa DEHP. - Ống tròn, mềm và đầu đóng nhạy nhiệt. 2 lỗ dẫn lưu so le cải thiện dòng hút hiệu quả và giảm thiểu tắc nghẽn. - Co nối hình phễu kết nối kín với túi nước tiểu hoặc bình chứa. - Chiều dài ≥ 40cm (nam), ≥ 20cm (nữ) - Kích thước: 6Fr (OD=1.98mm), 8Fr (OD=2.65mm), 10Fr (OD=3.35mm), 12Fr (OD=4.0mm), 14Fr (OD=4.65mm), 16Fr (OD=5.35mm),18Fr (OD=6.0mm), 20Fr (OD=6.65mm); 22FR(OD=7.3mm); 24Fr (OD=8.0mm). -Vô trùng bằng EO - Tiêu chuẩn ISO Hạn sử dụng 5 năm | Đài Loan | 5.229 |
|
| 59 | Catheter động mạch quay các cỡ |
HP-2000;
HP-2022
|
70 | Cái | * Catheter động mạch 20Ga dài 4.5cm hoặc 8cm * Thiết kế có sleeve (ống đỡ) ở đầu ra catheter giúp chống gãy gập khi lưu lâu * Tốc độ dòng 20G x 4.5cm (23ml/phút), 20G x 8cm (18ml/phút) *Đóng gói đầy đủ phụ kiện +Guide wire đầu thẳng 0.021''x 20cm luồn sẵn trong catheter + Kim dẫn thẳng 20Ga x 4cm +Bơm tiêm 2.5cc * Đạt chứng nhận hợp chuẩn châu Âu | Israel | 419.979 |
|
| 60 | Catheter động mạch đùi careflow 37Fr -4Fr x 20 cm các cỡ |
PAC-20G06; PAC-22G04; PAC-22G06
|
200 | Cái | "Catheter động mạch sử dụng phương pháp seldinger dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn và lấy mẫu máu, gồm các phụ kiện: - 01 catheter vật liệu polyethylene chịu áp lực, đa dạng kích cỡ 20G,22G +20G: 06cm +22G: 04cm, 6cm -01 kim chọc vật liệu thép không gỉ dài 4cm - 01 guidewire nitinol 0.018''-0.021'' Tiệt trùng EO | Ấn Độ | 283.290 |
|
| 61 | Bộ lọc khuẩn, virus, dùng cho máy đo chức năng loại Koko |
156819
|
5.000 | Cái | Lọc vi khuẩn,vi rút có đường kính ngoài 30mm, 33mm, 34mm, 48mmĐầu ngậm hình Oval (elip) Hiệu quả lọc khuẩn > 99.999% Hiệu quả lọc vi rút >99.99% Khoảng chết thấp: 45ml Trở kháng dòng thấp: 0.75cm H2O tại 14 lít/giây và 0.66 cmH2O tại 12 lít/giây, Chất liệu: Vỏ ngoài bằng nhựa SAN 82TR-NP, màng lọc chất liệu Technostat (PP), lọc tĩnh điện. Không chứa latex, PVC, DEHP, BPA Tiêu chuẩn chất lượng ISO. Đạt chứng nhận hợp chuẩn Hoa Kỳ | Hàn Quốc | 39.690 |
|
| 62 | Phin lọc khuẩn 3 chức năng Greetmed |
222835
|
15.000 | Cái | Phin lọc vi khuẩn/vi rút và HME. '- Bộ lọc sợi tĩnh điện, màng lọc xốp mịn (foam), hiệu quả lọc cao 99.999% (kích thước hạt <2micron) - Co nối 22F, 22M15F - Trọng lượng 28g - Thể tích khí lưu thông 120-1200ml - Khoảng chết 32ml - Trở kháng 30 L/phút: 1.4cmH2O. - Độ ẩm đầu ra tại VT 500ml: 32mg/l H2O - Vật liệu: vỏ ngoài Styrene / PP, màng lọc PP/PU foam - Tiêu chuẩn ISO, chứng nhận hợp chuẩn Châu Âu - DEHP Free - Xuất xứ: nhóm nước G7 | Anh Quốc | 29.379 |
|
| 63 | Dây truyền dịch cho máy đếm giọt TOP INFUSION PUMP TOP 2300 |
GS-3094P
|
500 | Cái | - Bộ dây truyền dịch dài 150cm có bầu lường 150mL. - Bầu đếm giọt với 60 giọt/mL. - Bầu lường vật liệu PETG, thích hợp cho hầu hết các loại thuốc - Có van thông khí với lọc khuẩn. Trong bầu có van nổi giúp chỉ báo thể tích và ngắt dòng chảy khi bầu rỗng. - Có cổng Y để cung cấp thêm thuốc - Dây truyền dịch chống gập, đã được cấp bằng sáng chế -Tiệt trùng và đóng gói riêng lẻ. Tiêu chuẩn ISO, CE | Ấn Độ | 27.300 |
|
| 64 | Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường đo huyết áp xâm lấn |
BKT-1252
|
200 | Cái | Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường loại cho người lớn có van khóa lấy mẫu máu kín bao gồm: 2 đoạn dây chính màu đỏ dài 60inch/ 12inch và 1 đoạn dây phụ màu xanh 60inch (OD 2.8mm x ID 1.27mm), khóa 4 ngã, 1 khóa lấy mẫu máu kín, transducer DPT 3cc, dây truyền dịch IV 0.16''-60L Thông số kỹ thuật + Quá áp -400 đến 6000 mmHg + Cân bằng tại 0: ±40mmHg + Điều kiện cân bằng 100 ±3mmHg + Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. + Trở kháng đầu vào (kích thích): 350 ohms. + Trở kháng đầu ra: 300 ohms. + Nhiệt độ hoạt động: 15°C-40°C. + Áp lực hoạt động: -30 đến 300mmHg. + Tốc độ dòng thấp (3ml/hr) 1.9ml < dòng < 5.0ml/hr ~ 276 mmHg. Tốc độ dòng cao (125ml/phút) ~276mmHg + Đối xứng đầu dò (Symmetry): 1 ±5% Chứng chỉ lưu hành (CFS) Châu Âu | Ấn Độ | 357.000 |
|
| 65 | Bao đo huyết áp động mạch xâm lấn |
ZIT-500
ZIT-500-1;
ZIT-500-10
|
120 | Cái | Bao áp lực truyền dịch nhanh, 500ml - Chất liệu: túi đo urethane, đồng hồ đo áp lực vật liệu ABS trắng/tinh thể styrene, bóng bóp vật liệu nhựa mềm dẻo. Không latex, không DEHP - Đặc điểm: Đồng hồ đo áp suất sử dụng lò xo bằng đồng không chứa sắt tương thích MRI, có thể nhìn thấy rõ ràng qua cửa sổ 360 độ dễ đọc có thể đọc từ xa với thang đo chỉ thị bằng màu sắc từ 0-150mmHg, 150-250mmHg, 250-300mmHg, 300+mmHg .Van giảm áp ngăn ngừa bơm quá mức (giảm áp suất 360 mmHg). Thiết kế túi dày 0.2''. Có móc treo. Có van khóa stopcock - Sử dụng 1 lần - Chứng nhận lưu hành do FDA cấp | Trung Quốc | 522.879 |
|
| 66 | Bơm tiêm tiểu đường Insulin 1ml |
1ml
|
100.000 | Cái | - Bơm tiêm insulin vô trùng sử dụng 1 lần, khoảng chết thấp tránh lãng phí thuốc và đảm bảo liều lượng chính xác. - Cấu tạo gồm Xilanh, pittong, nắp bảo vệ kim, nắp dưới đáy: vật liệu Polypropylen y tế, không độc hại, tương thích các loại thuốc để phân phối thuốc - Kim tích hợp với bơm, được phủ silicone để giảm thiểu đau, thành kim mỏng và có 3 mặt vát. Kích cỡ 30G x 5/16'' - Vòng đệm cao su tự nhiên trơ về mặt hóa học tương thích với tất cả các loại thuốc - Vạch chia từng đơn vị đậm và rõ nét với thang đo U-100 (1ml, 0.5ml) - Ống tiêm insulin được đóng gói trong màng nhựa/ vỉ đóng gói 2 lớp - Tiêu chuẩn ISO, CE | Ấn Độ | 1.323 |
|
| 67 | Mask gây mê có vòng đệm silicon các số |
2035x
|
400 | Cái | * Mặt nạ gây mê chất liệu PVC, móc cài 4 chấu HDPE, mã hóa màu theo size, van silicone, kết cấu PC. các size người lớn, trẻ em,sơ sinh (15M -22F) * Đầy đủ size cỡ người lớn , trẻ em, sơ sinh tương ứng các số 0, 1,2,3,4,5,6 * Van không kim loại được sử dụng trong suốt quá trình MRI * Có ít nhất 1 CFS tại nhóm nước G7 | Đài Loan | 41.790 |
|
| 68 | Mặt nạ thở oxy có túi |
HW019-x
|
12.400 | Cái | Chất liệu: PVC y tế không DEHP Cung cấp oxy nồng độ cao 90% - 100% tại cường độ 6l/ph Dây oxy dài ≥ 2m ± 5%, đường kính 5,5 mm Có các kích cỡ cho người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh tương ứng kích thước: chiều dài: 130mm, 110mm, 95mm, 80mm ±20%; chiều cao: 66mm, 61mm, 52mm, 45mm ±10%. Túi Oxy có thể tích 1000ml | Trung Quốc | 15.729 |
|
| 69 | Mặt nạ xông khí dung |
HW034-AX;
HW034-A;
HW034-P;
HW034-I
|
10.000 | Cái | "-Cấu tạo gồm: đầu nối, Ống dây oxy PVC, đầu nối mặt nạ, Mặt nạ PVC, Kẹp mũi, Dây thun, - Vật liệu: không có chứa DEHP, trơn láng, không gây tổn thương, không kích ứng - Cốc chứa thuốc: 6ml - Kích cỡ mặt nạ: Người lớn XL (130mm±20% - 66mm±10%), Người lớn (110mm±20% - 61mm±10%), Trẻ em (95mm±20% - 52mm±10%) Sơ sinh. (80mm±20% - 45mm±10%) - Dây oxy dài 2000mm ± 5%, đường kính dây 5.5mm ± 5% | Trung Quốc | 12.579 |
|
| 70 | Mask thanh quản (dòng mới nhất) |
HW022D-30;
HW022D-40;
HW022D-50
|
1.000 | Cái | Mặt nạ thanh quản 2 nòng, 100% silicon 7 số từ trẻ em đến người lớn: 1-1.5-2-2.5-3-4-5, thể tích bơm bóng 6-10-15-25-35-50-50ml, chiều dài bóng 41-52-57-75-77-90-93mm, đường kính bóng 25-33-36-44-50-55-60mm TCCL ISO13485 | Trung Quốc | 419.790 |
|
| 71 | Kim tiêm 26G x 1/2 |
18G; 19G; 20G; 21G; 22G; 23G; 24G; 25G; 26G
|
30.000 | Cái | - Chuôi kim Polypropylene y tế, không độc hại, tương thích với bất kỳ loại thuốc tiêm. Mã hóa màu nhận biết kích cỡ - Kim thép không gỉ cán nguội. Thành mỏng, đường kinh trong lớn cải thiện tốc độ dòng chảy. Kim vát 3 cạnh ở 2 mặt, đầu kim phủ silicone giảm ma sát - Nắp chụp bảo vệ kim vật liệu polypropylen cấp y tế - Các kích cỡ từ 18G-24G: 18G (OD 1.2mm), 20G (OD 0.9mm), 22G (OD 0.7mm), 23G (OD 0.6mm), 24G (OD 0.55mm), 25G (OD đường kính 0.5mm), 26G (OD 0.45mm). - Đóng gói tiệt trùng trong các vi bằng giấy cấp y tế dễ bóc, đảm bảo độ tin cậy của niêm phong và độ vô trùng của sản phẩm -Tiêu chuẩn ISO, CE | Ấn Độ | 399 |
|
| 72 | Kim tiêm 26G x 1 1/2 (hậu cầu) |
18G
|
30.000 | Cái | - Chuôi kim Polypropylene y tế, không độc hại, tương thích với bất kỳ loại thuốc tiêm. Mã hóa màu nhận biết kích cỡ - Kim thép không gỉ cán nguội. Thành mỏng, đường kinh trong lớn cải thiện tốc độ dòng chảy. Kim vát 3 cạnh ở 2 mặt, đầu kim phủ silicone giảm ma sát - Nắp chụp bảo vệ kim vật liệu polypropylen cấp y tế - Các kích cỡ từ 18G-24G: 18G (OD 1.2mm), 20G (OD 0.9mm), 22G (OD 0.7mm), 23G (OD 0.6mm), 24G (OD 0.55mm), 25G (OD đường kính 0.5mm), 26G (OD 0.45mm). - Đóng gói tiệt trùng trong các vi bằng giấy cấp y tế dễ bóc, đảm bảo độ tin cậy của niêm phong và độ vô trùng của sản phẩm -Tiêu chuẩn ISO, CE | Ấn Độ | 399 |
|
| 73 | Cầm máu mũi PVA 8cm x 1,5cm x 2cm |
UP801520
|
500 | Miếng | Vật liệu cầm máu mũi - Chất liệu bằng Polyvinylal Alcohol (PVA) - Kích thước: 8 cm x 2 cm x 1.5 cm - Kích thước lỗ siêu nhỏ: (0.0001mm - 0.2mm) giúp thu nhỏ mô, dễ dàng cắt bằng kéo hoặc bằng tay. 100% không chất xơ - Có khả năng hấp thụ 25 lần trọng lượng. - Khả năng nở rộng dưới áp lực niêm mạc. - Đóng gói tiệt trùng, hút chân không | Thổ Nhĩ Kỳ | 58.779 |
|
| 74 | Khóa 3 ngã không dây |
THREE WAY STOP COCK
|
8.000 | Cái | Khóa 3 ngã vật liệu polycarbonate có thể xoay 360 độ - Khóa xoay male và 2 đầu nối female - Đánh dấu mũi tên trên tay cầm cho biết hướng của dòng chảy - Đầu côn 6% để đảm bảo không bị rò rỉ - Áp suất lên đến 4,5 bar (65 psi) Tiệt trùng bằng EO Chứng nhận ISO, CE | Ấn Độ | 2.919 |
|
| 75 | Khóa 3 ngã có dây dài 25cm |
25cm
|
8.000 | Cái | Khóa 3 ngã vật liệu polycarbonate có thể xoay 360 độ Đánh dấu mũi tên trên tay cầm cho biết hướng của dòng chảy Đầu côn 6% để đảm bảo không bị rò rỉ Áp suất lên đến 60 psi Dây nối vật liệu PVC không DEHP, OD 4.1mm, ID 2.8mm Tiệt trùng bằng EO Chứng nhận ISO, CE | Ấn Độ | 4.914 |
|
| 76 | Nút chặn kim luồn |
4720012G
|
10.000 | Cái | - Nút chặn kim luồn được tích hợp van 1 chiều tại cổng tiêm cho phép đưa thuốc vào ống thông mà không cần vặn - Thể tích mồi 0.16ml - Tiệt trùng, không có chất gây sốt | Ấn Độ | 1.386 |
|
| 77 | Túi đựng nước tiểu |
NLUB115s
|
7.000 | Túi | - Chất liệu: PVC y tế. - Dày: 0.12mm. - Kích thước: dài: 280±5mm. rộng: 200±5mm - Thân túi có chia vạch dễ quan sát. - Không rò rỉ tại các mối hàn ghép khi chịu lực tới 200±10N - Van chữ T, có van chống trào ngược (van 1 chiều) - Thể tích: 2000ml - Chiều dài ống dây: 90cm. - Đường kính ngoài: 6.5mm. - Có 2 dây treo (50cm). - Chịu được lực treo 40±1N. - Tốc độ dòng chảy trên 10ml/s. -Vô trùng bằng Ethylene Oxit. - Hạn sử dụng 5 năm | Trung Quốc | 6.279 |
|
| 78 | Vôi soda |
SL5
|
400 | Kg | Vôi soda y tế hấp thụ CO2 dùng trong gây mê - Cấu tạo từ hỗn hợp gồm: 82.08% Canxi Hydroxit và 3.4% Natri Hydroxit, 14-19% H2O. Không chứa KOH hoặc BaOH - Độ pH ≤ 13.5, độ cứng ≤ 97%, độ ẩm 12-18%, kích thước hạt 4x2mm. mật độ khoảng 75g/100ml - Khả năng ngậm (hấp thụ CO2): 1 kg vôi soda hấp thụ tối thiểu 130L CO2 (26%) - Chỉ thị màu: hạt từ trắng chuyển sang tím khi đạt cân bằng - Đạt chuẩn ISO 13485, chứng nhận an toàn vật liệu vôi Soda theo Quy định (EC) số 1907/2006 - Đóng gói 4.5kg/can | Thổ nhĩ kỳ | 81.879 |
|
| 79 | Bình hút dịch phẫu thuật 2000ml có nắp dẫn lưu |
H03195
|
500 | Bộ | - Bình dẫn lưu màng phổi thiết kế thẳng đứng, dung tích 1800ml. - Vật liệu Polystyrene trọng lượng nhẹ, chống sốc, chống vỡ, trong suốt. - Cơ chế một chiều kín nước (water-seal) cho phép loại bỏ không khí và chất lỏng đồng thời ngăn chặn khí và chất lỏng chảy ngược vào phổi. - Bao gồm: bộ lọc, van chảy ngược, ống kín dưới nước, nắp khoá cố định màu trắng. - Có màng lọc kỵ nước (PTFE) ở cổng kết nối với máy hút - Có vạch đánh dấu độ sâu 2cm tính từ đáy, vạch đánh dấu thiết lập khả năng kín nước chính xác và vạch chia thể tích (cách nhau 50ml). - Ống nối dẫn lưu có lòng trong nhẵn, chống gãy gập, dài 180cm. - Khử trùng bằng EO. | Đài Loan | 262.290 |
|
| 80 | Bình đo áp lực âm 400 ml |
030902xx
|
500 | Cái | Bao gồm: + Bình áp lực âm 3 lò xo thể tích 200/ 400ml; + Ống nối chất liệu PVC; + Co nối chữ Y; + Ống dẫn lưu có trocar kích thước 10, 12, 14, 16, 18Fr. + Có van chống trào ngược, kẹp cố định vào giường. - Có cản quang, không chứa latex. - Đóng gói tiệt trùng EO | Trung Quốc | 88.179 |
|
| 81 | Bộ hút đàm kín ComforSoft sử dụng 72h, có đoạn nối riêng (catheter mount), capwedge an toàn đi kèm, các cỡ 6-16 |
BCSSxx-CMV-xxx
|
500 | Cái | Bộ hút đàm kín sử dụng 72h với van rửa tự động: * Đặc biệt có tới 2 van: 1 van chân không (Vacuum Valve) tự động súc rửa và 1 van một chiều * Catheter nguyên liệu không chứa DEHP, chịu được áp lực hút ≥ 55kPa (412mmHg) trong một lần hút (15 giây) * Vỏ bọc polyurethane đảm bảo hệ thống kín * Có 1 ống nối nội khí quản * Mã hóa màu theo các cỡ: 5/6/8/10/12/14/16 FG, OD = 1.7/2/2.7/3.3/4.0/4.7/5.3 mm, chiều dài 30/45/45/45/55/55/55cm * Có ít nhất 1 CFS G7 | Đài Loan | 157.290 |
|
| 82 | Ống thông phế quản trái, phải 2 nòng các số |
21-xx22;
22-xx22
|
80 | Cái | Ống nội phế quản 2 nòng trái/phải * Vật liệu PVC nhạy nhiệt, phủ silicone. Không chứa latex, không chứa DEHP. * Phụ kiện: 4 dây hút đàm vật liệu không chứa DEHP, loại có van kiểm soát, thanh dẫn đường (stylet), bộ co nối gồm: Co Y, 2 co 15mm, 2 ống nối bằng silicon có kẹp, 2 co xoay * 2 bóng mềm mịn thể tích lớn, áp lực thấp, bóng phế quản phải có hình chữ P * Các số - chiều dài - đường kính bóng khí quản - đường kính bóng phế quản (mm): 24Fr - 330mm - 14,0mm- 12,0mm; 26Fr - 350mm - 20,0mm - 15,0mm; 28Fr - 355mm - 20,0mm - 16,0mm; 32Fr - 415mm - 21,0mm - 16,0mm; 35Fr - 415mm - 23,0mm - 18,0mm; 37Fr - 415mm - 25,0mm - 18,0mm; 39Fr - 415mm - 30,0mm - 20,0mm; 41Fr - 415mm - 32,0mm - 22,0mm * Xuất xứ Châu Âu | Ba Lan | 1.467.900 |
|
| 83 | Miếng cầm máu tự tiêu nguyên liệu gelatin 7x5x1cm |
SJ8510
|
500 | Miếng | Miếng xốp cầm máu tự tiêu từ Gelatin để cầm máu mao mạch và tĩnh mạch Tốc độ cầm máu: 5-10 phút; hấp thu hoàn toàn trong 3-4 tuần Thấm hút lượng máu tối đa đến 50 lần trọng lượng của miếng cầm máu. Không tạo phản ứng kháng nguyên với thrombin - Kích thước 7x5x1cm hoặc 8x5x1cm Tiệt trùng bằng tia Gamma. | Thổ Nhĩ Kỳ | 62.790 |
|
| 84 | Chỉ Nylon số 5/0, kim tam giác, dài 16 mm |
TM10DS16
|
800 | Tép | Chỉ không tan tổng họp Nylon/Polyamide số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Đóng gói bằng giấy tiệt trừng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả. | Việt Nam | 13.650 |
|
| 85 | Chỉ Chromic Catgut số 3/0, kim tròn, dài 26mm |
TC25HR26
|
312 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1 /2c, dài 26 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat, mũi kim UltraGlyde. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quảXtraCoat | Việt Nam | 16.800 |
|
| 86 | Chỉ Chromic Catgut số 4/0, kim tam giác, dài 16mm |
TC20DS16
|
650 | Tép | Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut sô 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Chỉ làm từ collagen tinh khiết, sợi chắc, mềm dễ uốn. Đóng gói bằng giấy tiệt trùng 80gsm (100 micron) độ bền cao, ngăn khuẩn hiệu quả Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn Ultraglyde | Việt Nam | 18.270 |
|
| 87 | Băng dán vết thương 2cm x 6cm |
Urgo Durable/550601
|
65.000 | Miếng | 1. Thông số kỹ thuật: - Lớp nền: Sợi vải đàn hồi 70% Viscose và 30% Polyamide 2. Tính năng, công nghệ: - Keo kết dính nóng chảy: Kẽm Oxide, hỗn hợp SIS/SI, dầu khoáng trắng, Lanolin,... Độ nhớt 6,600 – 10,600 cP. - Lớp thấm hút : Lớp thấm hút: 75% Viscose, 25% Polypropylene/Polyethylene 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - BSI (Châu Âu), CE MDR (Châu Âu). Có 02 CFS các nước tham chiếu 4. Kích thước: 2cm x 6cm | Thái Lan | 620 |
|
| 88 | Băng thun có keo cố định 10cm x 4,5m |
Urgocrepe
|
700 | Cuộn | 1. Thông số kỹ thuật: - Nền : 100% sợi cotton trắng. - Độ co giãn ≥ 90%. Số sợi trên 10cm ≥ 160, độ dày 0.84mm - 0.94mm 2. Tính năng, công nghệ: - Hổn hợp keo nóng chảy : Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Zinc oxide, dầu khoáng trắng. - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - BSI (Châu Âu), CFS các nước tham chiếu. 4. Kích thước: 10cm x 4,5m | Thái Lan | 149.400 |
|
| 89 | Băng thun 7,5cm x 4,5m |
Urgoband
|
208 | Cuộn | 1. Thông số kỹ thuật: - Nền: Sợi Polyester 18%, Spandex: 3.4%, Cotton: 78.6% - Kích thước : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 - 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, 2. Tính năng, công nghệ: - Kiểm tra vi sinh theo tiêu chuẩn EN ISO-11737-1 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - BSI (Châu Âu), CFS các nước tham chiếu. 4. Kích thước: 7,5cm x 4,5m | Thái Lan | 19.500 |
|
| 90 | Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm |
Urgosterile
|
20.000 | Miếng | 1. Thông số kỹ thuật: - Lớp vải nền : Vải không dệt 50% viscose + 50% polyester. 2. Tính năng, công nghệ: - Lớp keo kết dính nóng chảy: Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa - Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - TUV (Châu Âu), CE (Châu Âu). Có 02 CFS các nước tham chiếu. 4. Kích thước: 5cm x 7cm | Trung Quốc | 3.430 |
|
| 91 | Băng keo có gạc vô trùng 15cm x 10cm |
Urgosterile
|
600 | Miếng | 1. Thông số kỹ thuật: - Lớp vải nền : Vải không dệt 50% viscose + 50% polyester. 2. Tính năng, công nghệ: - Lớp keo kết dính nóng chảy: Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa - Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - TUV (Châu Âu), CE (Châu Âu). Có 02 CFS các nước tham chiếu. 4. Kích thước: 15cm x 10cm | Trung Quốc | 7.500 |
|
| 92 | Băng keo có gạc vô trùng 25cm x 10cm |
Urgosterile
|
1.000 | Miếng | 1. Thông số kỹ thuật: - Lớp vải nền : Vải không dệt 50% viscose + 50% polyester. 2. Tính năng, công nghệ: - Lớp keo kết dính nóng chảy: Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa - Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh 3. Tiêu chuẩn chất lượng: Chứng nhận ISO 13485 - TUV (Châu Âu), CE (Châu Âu). Có 02 CFS các nước tham chiếu. 4. Kích thước: 25cm x 10cm | Trung Quốc | 11.800 |
|
| 93 | Băng keo y tế |
403 008
|
5.000 | Cuộn | Vải lụa trắng, 100% sợi cellulose acetate. Số sợi 44 x19,5 sợi/cm. Độ bám dính 1,8-5,5 N/cm. Có kiểm tra vi sinh Kích thước: 2.5 cm x 5m Tiêu chuẩn: ISO và CE và FDA | Trung Quốc | 12.800 |
|
| 94 | Băng cuộn dính y tế |
106 008
|
481 | Cuộn | Băng keo cuộn kích thước 10cm x 10m Thành phần gồm: Lớp nền: Vải không dệt Lớp giấy dán: giấy Glassine, 80g/m2 Lớp keo: Keo Acrylate, tỉ trọng 20%-22% . - Khối lượng keo: 40±2g /m2 - Độ bám dính : ≥1.0N/cm - Độ bám dính keo: ≤2.5mm sau 30 phút Tiêu chuẩn YY0148-2006, ISO10993.5-2009 , ISO10993.10-2010 Chứng nhận ISO và CE và FDA | Trung Quốc | 110.000 |
|
| 95 | CLINCARE 2 |
Không có
|
240 | Chai | Dung dịch rửa tay sát khuẩn thường quy: 2% Chlorhexidine Gluconate , vitamin và các tá dược vừa đủ. *Diệt khuẩn nhanh, phổ rộng, tác động diệt khuẩn duy trì kéo dài trong 6 giờ | Việt Nam | 54.000 |
|
| 96 | CLINCARE |
VNDP-HC-119-12-12
|
480 | Chai | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh: Ethanol 76%, Chlorhexidine gluconate 0,5%, Alpha terpineol 0,5%, vitamin và tá dược dưỡng da.Duy trì hiệu quả diệt khuẩn ≥ 03 tháng sau khi nở nắp | Việt Nam | 39.500 |
|
| 97 | Clip kẹp mạch máu Weck Hem-O-Lok Ligating Clips |
554230
554240
|
2.500 | Cái | Kẹp mạch máu - Clip kẹp mạch máu có khóa - Chất liệu Polymer không tan. Sử dụng được trong phẫu thuật với Robot. - Cơ chế khóa an toàn với âm thanh phản hồi. - Có khóa an toàn với mấu chống trượt với chân bám 360 độ, gai dọc thân clip và cơ chế khóa đầu clip. - Cơ chế gập mở linh hoạt. - Kẹp được mạch máu từ 3–13mm. - Size ML: 3–10mm, size L: 5–13mm. - Tiệt khuẩn. - Tiêu chuẩn ISO, EC. | Mexico | 85.000 |
|
| 98 | Lưới điều trị thoát vị Polypropylene SP, 6X11 cm, 97g/m2 |
VTX1106X3
|
150 | Miếng | Mảnh ghép nhẹ dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi - Chất liệu bằng polyester đơn sợi, dệt 3D - Kích thước lỗ 2,1 x 3,0mm - Trọng lượng nhẹ: 64g/m2 - Kích thước: 11x 06 cm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn CE. - Xuất xứ: G7 | Pháp | 1.300.000 |
|
| 99 | Lưới phẫu thuật ( PP Mesh Standard) 10x15cm |
VTX1510X3
|
30 | Miếng | Mảnh ghép nhẹ dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi - Chất liệu bằng polyester đơn sợi, dệt 3D - Kích thước lỗ 2,1 x 3,0mm - Trọng lượng nhẹ: 64g/m2 - Kích thước: 15x 10 cm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn CE. - Xuất xứ: G7 | Pháp | 1.450.000 |
|
| 100 | Lưới phẫu thuật ( PP Mesh Standard) 15x15cm |
VTX1515
|
30 | Miếng | Mảnh ghép nhẹ dùng trong điều trị thoát vị bẹn mổ nội soi - Chất liệu bằng polyester đơn sợi, dệt 3D - Kích thước lỗ 2,1 x 3,0mm - Trọng lượng nhẹ: 64g/m2 - Kích thước: 15x 15 cm - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn CE. Xuất xứ: G7 | Pháp | 2.000.000 |
|
| 101 | Chỉ thép Steel số 5 |
88862393-89
|
120 | Tép | Chỉ bằng thép không gỉ 316L, số 5, 4 sợi dài 45cm, chịu lực suốt vòng đời, tiêu chuẩn ASTM F138 mức độ 2 - Kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, 1/2C, kim xoay Roto-Grip, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 sắc bén giúp giảm tình trạng ăn mòn kim bằng công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO/CE/FDA. - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 398.000 |
|
| 102 | Chỉ thép Steel số 7 |
888862392-49
|
120 | Tép | Chỉ bằng thép không gỉ 316L, số 7, 2 sợi dài 45cm, chịu lực suốt vòng đời, tiêu chuẩn ASTM F138 mức độ 2 - Kim tròn đầu cắt KV-40 dài 48mm, 1/2C, kim xoay Roto-Grip, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 sắc bén giúp giảm tình trạng ăn mòn kim bằng công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). . - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 320.000 |
|
| 103 | Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc VLOC số 3-0 dài 30cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm. Chỉ giữ vết thương 14 ngày. |
VLOCM0614
|
590 | Tép | Chỉ khâu tiêu tổng hợp, đơn sợi khâu cơ, đường tiêu hoá - Chỉ bằng Glycomer 631 thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, có gai số 3/0, một đầu có vòng không cần buộc, dài 30cm, thời gian giữ vết thương 2 tuần, tan hoàn toàn 90-110 ngày. - Mật độ gai: 20 gai cùng chiều /cm, các gai xếp vòng quanh sợi chỉ. Thiết kế gai với góc cắt đôi giúp tăng lực giữ mô - Độ bền kéo >= 1.77 kgF - 1 kim tròn đầu tròn, bằng Surgalloy 26mm, 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 sắc bén giúp giảm tình trạng ăn mòn kim bằng công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: G7 | Mỹ | 728.700 |
|
| 104 | Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc VLOC số 4-0 dài 15cm, kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm. Chỉ giữ vết thương 21 ngày. |
VLOCM1203
|
560 | Tép | Chỉ khâu tiêu trung bình tổng hợp, đơn sợi khâu cơ, đường tiêu hoá - Chỉ bằng Glycomer 631 thành phần glycolide, dioxanone và trimethylene carbonate, có gai số 4/0, hướng gai một chiều, một đầu có vòng không cần buộc, dài 15cm, thời gian giữ vết thương 2 tuần, tan hoàn toàn 90-110 ngày. - Mật độ gai: 20 gai cùng chiều /cm, các gai xếp vòng quanh sợi chỉ. Thiết kế gai với góc cắt đôi giúp tăng lực giữ mô - Độ bền kéo >= 0.95 kgF - 1 kim tròn đầu tròn, bằng Surgalloy 17mm, 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 sắc bén giúp giảm tình trạng ăn mòn kim bằng công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: G7 | Mỹ | 732.649 |
|
| 105 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 7-0, 2 kim tròn đầu nhọn |
VP-630-X
|
1.872 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 7/0, dài 60cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim thép không gỉ 302 cardiopoint chống gãy, dài 8mm, 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 139.125 |
|
| 106 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 6-0, 2 kim tròn đầu nhọn |
VP706X-2
|
982 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 6/0, dài 75cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 13mm, 3/8C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 138.495 |
|
| 107 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 5-0, 2 kim tròn đầu nhọn |
VP556X-2
|
2.000 | Tép | Chỉ khâu không tiêu tổng hợp, đơn sợi khâu mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 5/0 dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 17mm, 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 136.500 |
|
| 108 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 4-0, 2 kim tròn đầu nhọn |
VP-761-X
|
2.000 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 4/0, dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...), dài 22mm, 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói tkhay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 117.000 |
|
| 109 | Chỉ không tan đơn sợi Surgipro 3-0 90cm 2xV-20 1/2C 26mm |
VP-522-X
|
2.000 | Tép | Chỉ khâu không tiêu, đơn sợi, nối mạch máu - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, 3/0, dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%,...) cong 1/2C, kim phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 98.000 |
|
| 110 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 2-0, 2 kim tròn đầu nhọn |
VP-523
|
260 | Tép | Chỉ khâu không tan, tổng hợp, đơn sợi, - Chỉ bằng Polypropylene, polyethylene glycol disterate và disteatyl-3,3' thidiopropionate, số 2/0, dài 90cm, chịu lực suốt vòng đời. - 2 kim tròn đầu nhọn, dài 26mm, bằng hợp kim Surgalloy (Crom 12%, nickel 9%, Cu 2%, titan 0,9%), cong 1/2C. - Kim được phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993 theo công nghệ Nucoat - Đóng gói khay nhựa giúp giảm nhớ hình chỉ - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng:ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: Châu Mỹ | Dominica | 124.068 |
|
| 111 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm |
CL-915
|
7.760 | Tép | Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi - Chỉ bằng Lactomer 9-1 gồm glycolic và lactide được bao phủ bởi Caprolactone Glycolide và Calcium stearoyl lactylate, đạt lực khỏe nút buộc ban đầu bằng 140% USP, còn 80% sau 2 tuần và 30% sau 3 tuần, số 1 dài 90cm - 1 Kim tròn đầu nhọn, bằng thép không gỉ 455, dài 40 mm 1/2C, kim được phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993, sắc bén, giúp giảm tình trạng ăn mòn kim, công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng:ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7 | Mỹ | 75.000 |
|
| 112 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm |
GL-123
|
3.931 | Tép | Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi - Chỉ bằng Lactomer 9-1 gồm glycolic và lactide được bao phủ bởi Caprolactone Glycolide và Calcium stearoyl lactylate, đạt lực khỏe nút buộc ban đầu bằng 140% USP, còn 80% sau 2 tuần và 30% sau 3 tuần, số 2/0 dài 75cm - 1 Kim tròn đầu nhọn, bằng thép không gỉ 455, dài 26mm 1/2C, kim được phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993, sắc bén giúp giảm tình trạng ăn mòn kim, công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ) - Xuất xứ: G7 | Mỹ | 64.000 |
|
| 113 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm |
GL-122
|
3.500 | Tép | Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi - Chỉ bằng Lactomer 9-1 gồm glycolic và lactide được bao phủ bởi Caprolactone Glycolide và Calcium stearoyl lactylate, đạt lực khỏe nút buộc ban đầu bằng 140% USP, còn 80% sau 2 tuần và 30% sau 3 tuần, số 3/0 dài 75cm - 1 Kim tròn đầu nhọn, bằng thép không gỉ 455, dài 26mm 1/2C, kim được phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993, sắc bén giúp giảm tình trạng ăn mòn kim, công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: G7 | Mỹ | 64.000 |
|
| 114 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 4-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm |
GL-121
|
3.500 | Tép | Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi - Chỉ bằng Lactomer 9-1 gồm glycolic và lactide được bao phủ bởi Caprolactone Glycolide và Calcium stearoyl lactylate, đạt lực khỏe nút buộc ban đầu bằng 140% USP, còn 80% sau 2 tuần và 30% sau 3 tuần, số 4/0 dài 75cm - 1 Kim tròn đầu nhọn, bằng thép không gỉ 455, dài 26mm 1/2C, kim được phủ silicone MDX4-4159 đạt tiêu chuẩn an toàn sinh học ISO10993, sắc bén giúp giảm tình trạng ăn mòn kim, công nghệ Nucoat - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). - Xuất xứ: G7 | Mỹ | 99.750 |
|
| 115 | Bộ que thử đường huyết tại giường + Kim lấy máu dùng cho y tế |
07819404020
|
50.000 | Que | - Bộ que thử đường huyết Accu-Chek Guide dùng cho máy Accu-Chek Guide cho kết quả đúng theo protocol của ISO 15197:2013 : 98,3% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10 mg/dL và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15 mg/dL với Pp chuẩn ở nồng độ <100mg/dL hoặc 5.55 mmol/L 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±10% và 100% kết quả đo nằm trong vòng sai số ±15% với Pp chuẩn ở nồng độ ≥100mg/dL hoặc 5.55 mmol/L - Không thẻ mã hóa (không dùng code), giúp việc đo đường huyết nhanh hơn nhờ giảm các bước thao tác. - Phạm vi đo Glucose là 10 - 600 mg/dL, hoặc 0,6 - 33,3mmol/L - Giới hạn hematocrite là 10 - 65%, - Đo được 4 loại máu (mao mạch, tĩnh mạch, động mạch, máu trẻ sơ sinh), - Thử được ở những vị trí khác nhau như: đầu ngón tay, lòng bàn tay, cánh tay hoặc bắp tay - Thời gian đo <4 giây, - Mẫu máu đo 0,6µL, - Que thử hút máu bằng mao dẫn, dễ dàng nhận mẫu máu tại bất kỳ vị trí nào trên cạnh đầu của que thử. - Hộp que thử chống rơi rớt và dễ dàng kiểm đếm - Vùng nhận máu rộng nhất (5 mm) giúp dễ dàng lấy máu - Chất liệu que thử: hợp kim vàng và palladium - Sử dụng men thử FAD-GDH không bị ảnh hưởng bởi Oxy, đường Maltose. -Đạt tiêu chuẩn ISO 15197:2013/EN ISO 15197:2015 và Hướng dẫn Châu Âu 98/79/EC về thiết bị chẩn đoán in Vitro -Hạn sử dụng 18 tháng. Sau khi mở nắp sử dụng được đến hết ngày ghi trên hộp - Xuất xứ: Mỹ | Mỹ | 5.700 |
|
| 116 | Trocar nhựa trong suốt dùng trong phẫu thuật nội soi tiêu hóa Versaone đường kính 5mm-11mm-12mm |
ONB5STF
ONB11STF
ONB12STF
|
200 | Cái | Trocar dùng trong phẫu thuật nội soi, có van khí - Chất liệu: * Thân: chất liệu polyamide, Polysorprene và silicon oil, có đường ren, van đóng, có rãnh cố định, van đóng có hệ thống van tăng cường * Nòng: chất liệu Polyamide, Acrylonitrile-butadiene-styrene và Versaflex Thermoplastic Elastomer, đầu trong dạng mũi cá heo * Van bơm xả khí: 3 chiều - Dài 100 mm, - Đường kính trong: 5.92mm,11.47mm,12.95mm - Đường kính ngoài:8.46mm, 13.97mm,15.52mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE, CFG-FDA (cục quản lý dược phẩm và thực phẩm Hoa Kỳ). Xuất xứ : Châu Mỹ | Dominica | 2.100.000 |
|
| 117 | Clip Polymer kẹp mạch máu |
EN-HCSA;
EN-HCMA;
EN-HCLA;
EN-HCXA
|
500 | Cái | Clip cầm máu Polymer - Chất liệu: polymer tương thích sinh học cao - Clip có thể tháo rời, khóa an toàn hình dáng zigzag (dạng móc) tối ưu chống trượt - Size từ 2mm - 16mm - Độ mở clip từ 8.76 - 19mm - Chiều rộng chân clip 0.85 - 1.3mm - Chiều rộng phần lồi của chân clip 2.05 - 2.50mm - Tương thích size L, XL, M, ML tương ứng với màu sắc khác nhau - Tiêu chuẩn ISO, CE - Xuất xứ OECD | Hàn Quốc | 55.000 |
|
| 118 | Thòng lọng cắt Polyp, hình oval các cỡ |
EMPS-20-04-15; EMPS-20-04-25;
EMPS-20-04-30
|
30 | Cái | Thòng lọng được sử dụng để cắt mô tế bào như polyp với tần số dòng điện cao tần -Thọng lọng hình oval, chiều dài 240cm, độ mở snare D: 15mm, 25mm, 30mm, tay cầm có thể xoay được - Loại ống kép ống ngoài trong suốt có thể nhìn thấy đầu thòng lọng bên trong, không có lực đẩy đột ngột khi mở thòng lọng và có thể dự đoán được dựa vào tay cầm - Sử dùng 01 lần -Tiệt khuẩn EO - Tiêu chuẩn ISO - Xuất xứ: OECD | Hàn Quốc | 525.000 |
|
| 119 | Ngáng miệng nội soi có dây choàng |
MP-01
|
80 | Cái | Ngáng miệng dùng trong nội soi tiêu hóa: - Chất liệu: Nhựa nguyên sinh Polypropylene - Loại không có đè lưỡi - Kích thước bên ngoài: 48,7 x 96 mm - Kích thước bên trong: 19,6 x 22,6 mm - Chất liệu dây giữ: Dây thun hoặc cao su - Chiều dài dây giữ 50 cm - Tiêu chuẩn sản xuất ISO 9001, ISO13485 - Xuất xứ: Việt Nam | Việt Nam | 27.000 |
|
| 120 | Kẹp cầm máu clip, có vỏ, sử dụng 1 lần |
SX-HC-2300-135
|
260 | Cái | Clip cầm máu dùng một lần - Độ mở 15mm. - Clip liền tay cầm, đóng mở nhiều lần. - Tay cầm xoay 360 độ với độ mở 135 độ. - Chiều dài 2300mm, đường kính 2.8mm. - Tiêu chuẩn ISO, CE. | Trung Quốc | 520.000 |
|
| 121 | Guide Wire Hydrophilic |
JS-032;
JS-035;
JS-038
|
300 | Cái | - Kích cỡ: 0.032", 0.035", 0.038" - Chiều dài : 150cm - Chất liệu: lõi nitinol chống xoắn, phủ lớp Hydrophilic - Thiết kế linh hoạt đầu thẳng và mềm - Hạn sử dụng: 60 tháng - Đóng gói đơn chiếc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO) Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và Châu Âu (CE) | Trung Quốc | 415.000 |
|
| 122 | Dây dẫn đường Guide Wire cứng phủ PTFE |
FJWI-032; FJWI-035; FJWI-038
|
300 | Cái | - Kích cỡ: 0.032", 0.035", 0.038" - Chiều dài: 150cm - Chất liệu: Thép không gỉ phủ PTFE làm giảm ma sát - Thiết kế linh hoạt đầu thẳng cứng - Hạn sử dụng: 60 tháng - Đóng gói đơn chiếc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO) Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và Châu Âu (CE) | Trung Quốc | 290.000 |
|
| 123 | Rọ lấy sỏi |
SB4TL-25120
|
100 | Cái | - Kích cỡ: 2.5Fr - Đường kính mở của rọ: 15mm - Chiều dài: 120cm, loại 4 dây - Chất liệu: Nitinol - Thiết kế tay cầm linh hoạt có thể tháo lắp được, dễ dàng thao tác bằng một tay - Hạn sử dụng: 60 tháng - Đóng gói đơn chiếc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO) Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và Châu Âu (CE) | Trung Quốc | 2.680.000 |
|
| 124 | Buông tiêm truyền cấy dưới da |
2xxx ISP; 3xxx ISP; 4xxx ISP
|
20 | Bộ | Buồng tiêm bằng titanium bao bọc bởi POM (polyoxymethylene), màng buồng tiêm bằng silicone, tương thích MRI. Trọng lượng: 2,9; 5,0; 7,6 g. Áp suất tối đa: 325 psi. Thể tích: 0,2; 0,35; 0,55 ml. Chiều cao: 8,7; 10,1; 12,2 mm. Catheter dài 60 cm chất liệu silicone hoặc polyurethane, được chia mỗi 5 cm từ 5 cm – 40 cm. Kích cỡ: 5F, 6F, 7F, 8F, 9F, 10F. Thành phần bao gồm: Một bộ gồm: 1 buồng tiêm 1catheter bằng silicone hoặc polyurethane dài 60 cm, đánh dấu mỗi 5 cm từ 5 đến 40 cm, đường kính các cỡ 5–8 Fr. 1 dây guidewire đầu chữ J, đánh dấu mỗi 10 cm. 2 vòng kết nối cản quang (1vòng kết nối với loại kết nối sẵn). 1 kim Huber thẳng 22G. 1 dụng cụ mở mạch introducer. 1 cây tạo đường hầm. 1 kim chọc dò 18G hoặc 20G.1 vein pick. 1 bơm tiêm 10 ml. Tiêu chuẩn CE, EN ISO 13485. | Pháp | 5.790.000 |
|
| 125 | Chất gắn, cố định tế bảo ClearVue Mountant XYL |
4212
|
6.240 | ml | - Thành phần: Xylenes (50-52%), Acrylic Resin (35-40%), Ethylbenzene (10-11%), Toluene, Butyl methacrylate - Keo dán lam gốc Xylen - Có thể hòa lẫn với tất cả các chất làm sạch bao gồm cả chất thay thế xylen. - Trong suốt, không màu, khô nhanh và không bị phai màu nhuộm ngay cả khi lưu trữ dài ngày. | Mỹ | 5.250 |
|
| 126 | Khuôn đúc mẫu mô |
B851090WH
|
5.000 | Cái | - Cassette nhựa có nắp, lỗ dạng khe, góc nghiêng 45 độ, bản lề nắp có thể đảo ngược, dùng cho các mẫu thường quy, được thiết kế để có hiệu suất tối ưu từ in nhãn qua các quy trình xử lý trong phòng thí nghiệm đến lưu trữ. - Bề mặt được thiết kế tối ưu hóa, có thể sử dụng được cho máy in cassette hoặc viết tay (bằng bút mực hoặc bút chì) - Làm bằng vật liệu nhựa Polymer Acetal, khả năng kháng hóa chất xử lý mô, chống mài mòn vượt trội, không bị co rút biến dạng trong quá trình xử lý - Lực đóng mở nắp được điều chỉnh cẩn thận để dễ sử dụng đồng thời bảo vệ mẫu trong suốt quá trình xử lý. | Trung Quốc | 3.738 |
|
| 127 | Khuôn đúc mẫu mô lỗ nhỏ |
B851080WH
|
13.000 | Cái | - Cassette nhựa có nắp, lỗ hình vuông nhỏ, góc nghiêng 45 độ, bản lề nắp có thể đảo ngược, dùng cho các mẫu sinh thiết, được thiết kế để có hiệu suất tối ưu từ in nhãn qua các quy trình xử lý trong phòng thí nghiệm đến lưu trữ. - Bề mặt được thiết kế tối ưu hóa, có thể sử dụng được cho máy in cassette hoặc viết tay (bằng bút mực hoặc bút chì) - Làm bằng vật liệu nhựa Polymer Acetal, khả năng kháng hóa chất xử lý mô, chống mài mòn vượt trội, không bị co rút biến dạng trong quá trình xử lý - Lực đóng mở nắp được điều chỉnh cẩn thận để dễ sử dụng đồng thời bảo vệ mẫu trong suốt quá trình xử lý. | Trung Quốc | 3.738 |
|
| 128 | Lưỡi dao cắt tiêu bản MX35 Ultra |
3053835
|
390 | Cái | Làm bằng thép cao cấp theo công nghệ làm cứng độc quyền cho hiệu suất cắt và tuổi thọ vượt trội, không bị mờ và xước khi cắt, lớp crom tăng cường chống gỉ sét, lớp ngoài phủ PTFE chắc chắn mang lại độ bền, tính nhất quán, giúp giảm ma sát khi cắt. Kích thước: 80mm x 8mm, góc nghiêng 34 độ. Cắt được hầu hết các loại mô (mô cứng, mô mềm, mô sinh thiết lạnh, cắt lại mô ...) và tương thích với nhiều loại máy cắt (máy cắt vi thể, máy cắt lạnh). | Nhật Bản | 67.725 |
|
| 129 | Tấm phủ lam kính (Lamelle 22x50mm) |
BB02200500A113MNZ0
|
13.000 | Cái | - Được làm bằng thủy tinh borosilicate không màu, có chất lượng truyền quang cao, chỉ số khúc xạ thích ứng phù hợp với kính hiển vi - Kích thước: 22x50mm; độ dày: 0,13mm – 0,16mm - Cấu tạo: thủy tinh borosilicate D 263™ M (hoặc tương đương) - Chỉ số khúc xạ: ηe (λ = 546,1nm): 1,5255 ±0,0015; ηD (λ = 589,3 nm): 1,5230 - Chỉ số Abbe (quang sai): 55 - Hệ số truyền ánh sáng (d=0,15mm): 91,7 ± 0,3%. | Trung Quốc | 3.080 |
|
| 130 | Bộ ống dẫn lưu đường mật qua da (Loại đơn giản) / PTC Drainage Tube (W/Core Needle) |
8fr- 034212080
|
20 | Bộ | Bộ dụng cụ gồm có: - Kim siêu âm đường kính ngoài 17G(1.48mm), đường kính kim trong 1.2mm, chiều dài 300mm. Chất liệu làm bằng thép không gỉ Polycarbonate. Kim có khóa luer xoay kim, cổng kết nối ống kim, khóa luer xoay ống kim, ống kim. - Ống thông đuôi Pigtail đường kính ngoài 2.7mm, đường kính trong 1.6mm, chiều dài 280mm. Ống thông chất liệu Polyurethane có cản quang, cổng kết nối, có vỏ bọc bên ngoài ống thông. -Xuất xứ: G7. | Nhật Bản | 2.200.000 |
|
| 131 | Ống Silicone cầm máu thực quản và dạ dày |
16fr-8800000093
18fr-8800000094
|
10 | Cái | Ống thông cầm máu - Chất liệu: bằng silicone - Kích cỡ 16Fr, 18Fr - Chiều dài ống thông 95cm - Ống thông có 3 kênh và 2 bóng chèn - Trên ống có đường cản quang, có vạch chia khoảng cách rõ ràng - Có stylet dẫn đường - Tiệt trùng - Chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Trung Quốc | 2.800.000 |
|
| 132 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Monofilament Nylon, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, kim Premium. |
MN20TC2675
|
1.000 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, - Chất liệu Polyamide 6/66. - Kim Premium, đường kính ≤ 0.339mm, theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 1.44Kgf, lực kẹp kim: 1.10Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 133 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Monofilament Nylon, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, kim Premium. |
MN30TC2675
|
1.000 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C, - Chất liệu Polyamide 6/66. - Kim Premium, đường kính ≤ 0.249mm, theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 0.96Kgf, lực kẹp kim: 0.68Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 134 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Monofilament Nylon, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8C, kim Premium. |
MN40TC1875
|
2.600 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8C, - Chất liệu Polyamide 6/66. - Kim Premium, đường kính ≤ 0.199mm, theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 0.60Kgf, lực kẹp kim: 0.45Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 23.100 |
|
| 135 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Monofilament Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 6mm, 3/8C, kim Premium. |
MN10PS630-2
|
650 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 10/0, dài 30cm, 2 kim hình thang 6mm, 3/8C, - Chất liệu Polyamide 6/66. - Kim Premium, đường kính ≤ 0.029mm, theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 0.019Kgf, lực kẹp kim: 0.014Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 178.500 |
|
| 136 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Sutumed Black Braided Silk số 2/0 dài 150cm, không kim |
BS20150
|
1.600 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 2/0, dài 150cm, không kim - Chất liệu: protein hữu cơ (fibroin) từ kén tơ tằm, có nguồn gốc từ Bombyx mori (B.mori) thuần hoá - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 1.44Kgf, lực kẹp kim: 1.10Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 137 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Sutumed Black Braided Silk, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 30mm, 3/8C, kim Premium. |
BS20TC2475
|
1.300 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C - Chất liệu: protein hữu cơ (fibroin) từ kén tơ tằm, có nguồn gốc từ Bombyx mori (B.mori) thuần hoá - Kim Premium, đường kính ≤ 0.339mm theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 1,44Kgf, lực kẹp kim: 1,10Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 138 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Sutumed Black Braided Silk, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium. |
BS20MR2675
|
1.100 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C - Chất liệu: protein hữu cơ (fibroin) từ kén tơ tằm, có nguồn gốc từ Bombyx mori (B.mori) thuần hoá - Kim Premium, đường kính ≤ 0.339mm theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 1.44Kgf, lực kẹp kim: 1.10Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 139 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Sutumed Black Braided Silk số 3/0 dài 150cm, không kim |
BS30150
|
600 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 3/0, dài 150cm, không kim - Chất liệu: protein hữu cơ (fibroin) từ kén tơ tằm, có nguồn gốc từ Bombyx mori (B.mori) thuần hoá - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 0.96Kgf, lực kẹp kim: 0.68Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 140 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Sutumed Black Braided Silk, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C kim Premium. |
BS30TC2675
|
1.500 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C - Chất liệu: protein hữu cơ (fibroin) từ kén tơ tằm, có nguồn gốc từ Bombyx mori (B.mori) thuần hoá - Kim Premium, đường kính ≤ 0.249mm theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 0.96Kgf, lực kẹp kim: 0.68Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 141 | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Sutumed Black Braided Silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium. |
BS30MR2675
|
1.500 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C - Chất liệu: protein hữu cơ (fibroin) từ kén tơ tằm, có nguồn gốc từ Bombyx mori (B.mori) thuần hoá - Kim Premium, đường kính ≤ 0.249mm theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...). - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide. - Lực thắt nút: 0.96Kgf, lực kẹp kim: 0.68Kgf - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO. | Peru | 22.050 |
|
| 142 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Sutumed Polyglactin số 8/0, dài 45cm, kim tròn 13mm 1/2C, kim Premium. |
PG80MR1345
|
120 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, số 8/0 dài 45cm, kim tròn 13mm, 1/2C, theo chuẩn USP. Thành phần: Poly (Glycolide-co-l-lactide)90-10, được bao phủ Poly (Glycolide-co-l-lactide)30-70 và Calcium Stearate. - Kim Premium, theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...) - Lực thắt nút: 0,07Kgf - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide (không quá 2ppm) - Lực giữ vết mổ đạt 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Tiêu hoàn toàn trong vòng 56-70 ngày Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, FSC, ISO. - Xuất xứ: Mỹ/Peru | Peru | 98.700 |
|
| 143 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Sutumed Polyglactin số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm 1/2C, kim Premium. |
PG01MR4090
|
1.600 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C, theo chuẩn USP. Thành phần: Poly (Glycolide-co-l-lactide)90-10, được bao phủ Poly (Glycolide-co-l-lactide)30-70 và Calcium Stearate. - Kim Premium, đường kính ≤ 0.499mm theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...) - Lực thắt nút: 5.08Kgf, lực kẹp kim: 1.80Kgf. - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide - Lực giữ vết mổ đạt 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Tiêu hoàn toàn trong vòng 56-70 ngày Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, FSC, ISO. | Peru | 58.485 |
|
| 144 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Sutumed Polyglactin số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm 1/2C, kim Premium. |
PG30MR2675
|
1.600 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, theo chuẩn USP. Thành phần: Poly (Glycolide-co-l-lactide)90-10, được bao phủ Poly (Glycolide-co-l-lactide)30-70 và Calcium Stearate. - Kim Premium, đường kính ≤ 0.249mm theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...) - Lực thắt nút: 1.77Kgf, lực kẹp kim: 0.68Kgf. - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide - Lực giữ vết mổ đạt 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Tiêu hoàn toàn trong vòng 56-70 ngày Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, FSC, ISO. | Peru | 55.650 |
|
| 145 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Sutumed Polyglactin số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm 1/2C, kim Premium. |
PG30MR2675
|
1.000 | Tép | Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, theo chuẩn USP. Thành phần: Poly (Glycolide-co-l-lactide)90-10, được bao phủ Poly (Glycolide-co-l-lactide)30-70 và Calcium Stearate. - Kim Premium, đường kính ≤ 0.249mm theo công nghệ U- filo, phủ silicon và thép không gỉ AISI 302 (8-10% Ni, 17-19% Cr,...) - Lực thắt nút: 1.77Kgf, lực kẹp kim: 0.68Kgf. - Được khử trùng bằng Ethylene Oxide - Lực giữ vết mổ đạt 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Tiêu hoàn toàn trong vòng 56-70 ngày Tiêu chuẩn chất lượng: FDA, FSC, ISO. | Peru | 55.650 |
|
| 146 | Tay dao cắt đốt 2 nút bấm dùng 1 lần |
SW12200
|
2.000 | Cái | Tay dao cắt đốt dùng một lần: - Thân dao thiết kế nhẹ, chống trượt, có 2 nút bấm: Cut – Coag với 2 màu phân biệt, lực chạm nhẹ 300g. - Lưỡi dao bằng thép không rỉ dài 70mm, đường kính Ø2.38mm, phủ lớp chống dính, cố định bằng khóa lục giác - Dây cáp PVC dài 3m, đầu kết nối 3 chân kiểu Banana. - Tiêu chuẩn FDA, FSC, ISO 13485 - Tiêu chuẩn an toàn điện: EN 60601-1 và EN60601-2-2 | Đài Loan | 59.850 |
|
| 147 | Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu Gelatine Cura Spon 8*5*1cm |
CS-010
|
200 | Miếng | Vật liệu cầm máu tiệt trùng tự tiêu từ gelatine trung tính có độ tinh khiết cao, xốp mịn, đồng nhất. Kích thước: 8*5*1cm Cầm máu trong 2-4 phút. Tự tiêu hoàn toàn trong vòng 4-6 tuần. Hóa lỏng trong 2-5 ngày tiếp xúc với niêm mạc. Hấp thụ hơn 35 lần trọng lượng trong máu và các chất dịch. Độ pH-trung lập. 100% phân hủy sinh học. Có thể dùng khô hoặc được ngâm tẩm. Tương thích với dược phẩm các loại. Tiêu chuẩn FSC, ISO, CE. | Hà Lan | 94.500 |
|
| 148 | Điện cực tim loại xốp dùng một lần Whitesensor |
Whitesensor 4200
|
2.000 | Miếng | Kích thước: 28x44mm; diện tích dính 919mm2; vùng cảm biến 46 mm2; diện tích gel 201 mm2; cảm biến bằng Ag/AgCl, dẫn truyền bằng Solid Gel. Quy cách 100 miếng/bịch. Tiêu chuẩn FSC, ISO, FDA. | Ấn độ | 2.730 |
|
| 149 | Tấm điện cực trung tính có vòng đẳng thế Twinsafe dùng 1 lần |
1280H
|
1.000 | Miếng | Vật liệu xốp mỏng (foam) PE, Keo dính: dẫn xuất hydrogel, Lớp nền bảo vệ: PETP film. Hình oval, sử dụng được mọi hướng, Có vòng đẳng thế Twinsafe chia tấm điện cực thành 2 phần đối xứng nhau, điện tích được phân bố đều ở hai bản cực mà không gây bỏng giảm trở kháng. Kích thước: 176mmx122mm; Độ dày: ≤ 1mm, Diện tích bề mặt dán 169 cm2, Diện tích vùng dẫn: 110cm2; Độ tăng nhiệt trong 60s: <5°C/350mA. Tiêu chuẩn FSC, CE, ISO | Anh | 52.500 |
|
| 150 | Điện cực dán đo dẫn truyền |
71508-K/C/12
|
400 | Miếng | - Chất liệu: Bạc/ bạc chloride (Ag/AgCl) và Gel rắn - Kích thước điện cực 474mm2 với diện tích ghi 54mm2, dây dài 0.8m. Có thể thay đổi vị trí nhiều lần, mỗi điện cực với dây dẫn mã màu đỏ, xanh lá cây và màu đen - Đạt tiêu chuẩn không Latex, không PVC - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FSC, ISO, FDA. | Malaysia | 78.750 |
|
| 151 | Miếng dán điện cực đất đo điện cơ |
714 15-M/1
|
100 | Miếng | - Chất liệu: Bạc/ bạc chloride (Ag/AgCl) và Gel rắn - Kích thước: Dây dài 1,5m, diện tích tiếp xúc: 1244mm2 - Tiêu chuẩn kỹ thuật: FSC, ISO, FDA. | Malaysia | 92.400 |
|
| 152 | Tấm điện cực trung tính có vòng đẳng thế Twinsafe dùng 1 lần |
1280H
|
400 | Miếng | Vật liệu xốp mỏng (foam) PE, Keo dính: dẫn xuất hydrogel, Lớp nền bảo vệ: PETP film. Hình oval, sử dụng được mọi hướng, Có vòng đẳng thế Twinsafe chia tấm điện cực thành 2 phần đối xứng nhau, điện tích được phân bố đều ở hai bản cực mà không gây bỏng giảm trở kháng. Kích thước: 176mmx122mm; Độ dày: ≤ 1mm, Diện tích bề mặt dán 169 cm2, Diện tích vùng dẫn: 110cm2; Độ tăng nhiệt trong 60s: <5°C/350mA. Tiêu chuẩn FSC, CE, ISO | Anh | 52.500 |
|
| 153 | NOVOSYN VIOLET 1 (4) 90CM HRN65 (M)DDP |
B0068674
|
500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, Kim tròn 1/2 vòng tròn, đầu Kim tù dành cho khâu gan, dài 65mm, Kim Easyslide làm bằng hợp Kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Phần thân gần chuôi Kim được làm dẹt để tăng độ ổn định và chắc chắn trong kìm mang Kim. Lực căng kéo nút thắt 66.30N. Sức căng kéo giảm 40 - 50% sau 21 ngày, tan hoàn toàn sau 56 đến 70 ngày. Tiêu chuẩn EC-MDR, ISO, Kim xuất xứ G7 (pháp). | Tây Ban Nha | 154.350 |
|
| 154 | MONOSYN VIOLET 4/0 (1,5) 70CM HR22(M)RCP |
C2022014
|
2.500 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% ɛ-Caprolacton + 14% trimethylen cacbonat) số 4/0, chỉ dài 70cm, Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm, Kim Easyslide làm bằng hợp Kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Phần thân gần chuôi Kim được làm dẹt để tăng độ ổn định và chắc chắn trong kìm mang Kim. Lực căng kéo nút thắt 20.75N. Sức căng kéo giảm 50% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau từ 60-90 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài. Tiêu chuẩn EC-MDR, ISO, FDA, Kim xuất xứ G7 (pháp). | Tây Ban Nha | 96.285 |
|
| 155 | OPTILENE 0 (3,5) 75CM HR30 (M) RCP |
C3090048
|
1.300 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 0, chỉ dài 75cm, Kim tròn 1/2 vòng tròn dài 30mm, Kim Easyslide làm bằng hợp Kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Phần thân gần chuôi Kim được làm dẹt để tăng độ ổn định và chắc chắn trong kìm mang Kim. Lực căng kéo nút thắt 36.30N. Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | Tây Ban Nha | 89.250 |
|
| 156 | OPTILENE 5/0 (1) 75CM 2XHR13 CV RCP |
C3090954
|
1.300 | Tép | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 13mm, kim CVpass làm bằng hợp kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, thân kim hình vuông giúp tăng độ chắc chắn khi giữ kim, phủ 3 lớp silicone, lực căng kéo nút thắt 7.16N, Đóng gói bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE. Tiêu chuẩn FDA, EC, ISO. | Tây Ban Nha | 134.400 |
|
| 157 | NOVOSYN QUICK UNDY 4/0(1,5)70CM DS19MDDP |
C3046420
|
1.000 | Tép | Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) 50% + 50% CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, Kim tam giác, 3/8 vòng tròn dài 19mm, Kim Easyslide làm bằng hợp Kim AISI 300 series (304) Niken 11% theo tiêu chuẩn ASTM f899-20, đạt độ nhám bề mặt ≤0,4 Ra, phủ silicon. Phần thân gần chuôi Kim được làm dẹt để tăng độ ổn định và chắc chắn trong kìm mang Kim. Lực căng kéo nút thắt 10.89N. Sức căng kéo giảm 50% sau 5 ngày, 100% sau 14 ngày, tan hoàn toàn sau 42 ngày. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài Tiêu chuẩn EC-MDR, ISO, FDA Kim xuất xứ G7 (pháp). | Tây Ban Nha | 94.500 |
|
| 158 | Bộ dây truyền dịch an toàn |
3801
|
3.250 | Bộ | Dây truyền dịch dùng trong liệu pháp tiêm truyền cho người bệnh - Chất liệu: PVC, không chứa DEHP - Chiều dài dây: 185cm, đường kính trong khoảng 3mm, đường kính ngoài khoảng 4mm, đầu nối dạng khóa xoắn vặn - Bầu đếm giọt có 2 ngăn cứng - mềm, màng lọc vi khuẩn - Có chức năng tự động: đuổi khí, ngưng truyền tự động khi hết dịch - Tương thích với đầu nối catheter, dây nối, đảm bảo không rò rỉ dịch - Có bộ phận điều chỉnh giọt - Tiệt khuẩn - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và FDA và CE | Trung Quốc | 17.500 |
|
| 159 | Chỉ thị hoá học |
BY 500
|
7.000 | Que | Chỉ thị hóa học đa thông số (nhiệt độ, thời gian, áp suất) kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn gói dụng cụ nhóm 5 (class 5) -Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước, thời gian: 134⁰C trong 3,5 phút hoặc 121⁰C trong 15 phút - Kích thước: 53mm x 22mm - Kết quả sau tiệt khuẩn: chỉ thị hóa học cho kết quả rõ, vạch màu chỉ thị chạy về khu vực ACCEPT - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và DOC | Thổ Nhĩ Kỳ | 2.800 |
|
| 160 | Chỉ thị hoá học |
BY 404
|
3.000 | Que | Chỉ thị hóa học được thiết kế hoạt động ở chu kỳ khử trùng Hydrogen Peroxide ở 50°C trong 6 phút, trong điều kiện 2.3 mg/l H2O2 Sau khi hoàn thành với chu trình khử trùng bằng plasma, dấu kiểm phải chuyển từ màu đỏ sang màu vàng. Kích thước: 105 mm x18mm - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và DOC | Thổ Nhĩ Kỳ | 2.000 |
|
| 161 | Gói kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn |
BY 200
|
200 | Gói | Gói thử chất lượng máy tiệt khuẩn hơi nước - Thành phần: Giấy 90-98%; Sulfur 1-2%; Acrylic polymer 0-1% - Kích thước: 11.5cm x 11.5cm - Không chứa chì - Tương thích với chu trình tiệt khuẩn 121 °C hay 134°C - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và DOC | Thổ Nhĩ Kỳ | 73.000 |
|
| 162 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn |
NW261901
|
200 | Cái | Kim luồn mạch máu an toàn, cánh nhỏ, không cổng, các cỡ - Kim bằng thép không gỉ, phủ silicone, đầu kim 3 mặt vát, sắc bén. Có đầu bảo vệ bằng nhựa - Có cảnh báo máu sớm (Cây 24G), có lỗ trên thân kim _Catheter chất liệu bằng Fluorinated Ethylene Propylene (FEP), có 4 đường ngầm cản quang _Kích cỡ: Kim 26G: kích thước 0.6mm * 19mm, tốc độ 15ml/ phút _Tương thích với các đầu nối của dây truyền, dây nối. - Đóng gói tiệt khuẩn EO - Áp lực 305 psi - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO và CE (Tiêu chuẩn Châu Âu) | Thụy Điển | 15.400 |
|
| 163 | Băng phim dính y tế |
HUA050706A
|
1.000 | Miếng | Giấy lót phủ Silicon: 5 - 65% Film Polyurethane: 2 - 15%. Keo Acrylate : 3 - 30% KT: 6 cm x7 cm -Độ bền bong tróc của bề mặt cao su ≥1,0N/cm.. -Tính thấm: Độ truyền hơi nước ≥500g/㎡*24h -Độ dính: Độ trượt trên cùng bề mặt dính không được lớn hơn 1mm -Tiệt trùng từng miếng Tiêu chuẩn ISO và DOC và FDA | Trung Quốc | 4.500 |
|
| 164 | Băng phim dính y tế |
HUA051210A
|
260 | Miếng | Giấy lót phủ Silicon: 5 - 65% Film Polyurethane: 2 - 15%. Keo Acrylate : 3 - 30% KT: 12cm x 10 cm -Độ bền bong tróc của bề mặt cao su ≥1,0N/cm. -Tính thấm: Độ truyền hơi nước phải ≥500g/㎡*24h -Độ dính: Độ trượt trên cùng bề mặt dính không được lớn hơn 1mm -Tiệt trùng từng miếng Tiêu chuẩn ISO và DOC và FDA | Trung Quốc | 8.400 |
|
| 165 | Băng dán mắt tiệt khuẩn |
105 001
|
1.000 | Miếng | Băng vải không dệt hình oval có miếng gạc nhỏ Kích thước: 5.8cm x 8cm Kích thước miếng gạc: 4.5 cm x 3.5 cm Chất liệu: vải không dệt Spunlace, ti trọng 15% - 25% Độ bám dính: ≥1.0N/cm Độ bám dính keo ≤ 2.5 mm sau 30 phút Tiệt khuẩn từng miếng Chứng nhận ISO và CE và FDA | Trung Quốc | 5.000 |
|
| 166 | Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc - VERTEXID |
Vertexid
|
120 | Can | -Thành phần: + Hydrogen Peroxide 26.53% + Acetic Acid 7.83% + Peracetic Acid 5.00% - Chỉ định: Dùng để rửa và khử trùng quả lọc thận nhân tạo. Có thể sử dụng để rửa và khử trùng quả lọc bằng tay hoặc bằng máy rửa quả lọc tự động (hoặc bán tự động) với điều kiện các loại máy này có thể sử dụng với axit peracetic. - TCCL: ISO 9001 - Quy cách: Can 5 kg | Thái Lan | 1.600.000 |
|
| 167 | Chỉ siêu bền |
AR-7200
|
100 | Cái | 1. Vật liệu: chỉ siêu bền đa sợi có lõi làm bằng chất liệu Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) và được bọc ngoài bằng lớp bện của Polyester và UHMWPE giúp cho chỉ khâu siêu chắc chắn, linh hoạt và chống mài mòn, phù hợp cho các ca phẫu thuật chấn thương chỉnh hình. 2. Lõi chỉ được thiết kế riêng cho khả năng thao tác và chịu lực vượt trội. 3. Thân chỉ màu xanh dễ quan sát. 4. Chỉ dài 38inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn. 5. Đường kính của chỉ: 0.6-0.7mm 6. Lực tải tại mức dịch chuyển 3mm là 46 lbf (tải trọng động), tương đương 204.6N. 7. Lực tải tối đa đạt 88Ib, tương đương 391.5Nm Đạt tiêu chuẩn ISO13485, tiêu chuẩn Châu Âu (CE) và tiêu chuẩn FDA. Xuất xứ thuộc các nước trong khối G7 | Mỹ | 1.200.000 |
|
| 168 | Tạp dề y tế 0.8 * 1.2m |
NM11
|
2.600 | Cái | Kích thước: 0.8 x 1.2m - Chất liệu: Sản phẩm được làm bằng màng PE chính phẩm màu trắng nguyên chất | Việt Nam | 2.625 |
|
| 169 | Bao dây đốt nội soi |
NM03
|
1.000 | Cái | Chất liệu: Màng nhựa PE (Polyethylene) trắng trong suốt, nguyên chất. - Không DEHP, không As, Cd, Hg, Pb. - Miệng bao được cố định bởi 2 vòng nhựa PP chính phẩm lồng vào nhau. - Kích thước: 7.5cm x 2 35cm. - Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng. - Tiệt trùng bằng khí EO. | Việt Nam | 4.620 |
|
| 170 | Bao camera nội soi |
NM01
|
2.600 | Cái | Chất liệu: Màng nhựa PE, màu trắng, không chứa DEHP Kích thước: Chiều dài 235cm, chiều rộng 15cm Có vòng nhựa, đường kính khoảng 100mm, vòng nhựa gắn liền với miệng bao nylon dày 1.5 - 2.0mm. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng. Tiệt trùng bằng khí EO. | Việt Nam | 5.712 |
|
| 171 | NẸP CỔ CỨNG |
GIAHU - 002
|
20 | Cái | Đai cổ cứng | Việt Nam | 85.050 |
|
| 172 | Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm |
NM63
|
483 | Cái | Dung tích: 1.5 lít; Màu vàng y tế, nắp đỏ. - Kích thước: 10cm x 10cm x 20cm (±10) - Chất liệu: Nhựa HDPE, kháng thủng. - Nép bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ bỏ kim. - Tiêu chuẩn: + Thân bình có đường kẻ ngang ở mức ¾ và phía trên có dòng chữ ‘không đựng quá vạch đã quy định. + Phía dưới có biểu tượng và dòng chữ chỉ đựng vật sắc nhọn. + Miệng bình thiết kế dạnh răng cưa và đủ lớn để cho vật sắc nhọn mà không cần lực đẩy + Nắp có thể đóng mở và có khoá cài chắc chắn. + Có tay xách. | Việt Nam | 11.340 |
|
| 173 | Bộ điều kinh Karman 1 van |
Vật tư y tế
|
50 | Cái | Bơm hút điều kinh Karman | Việt Nam | 58.800 |
|
| 174 | Túi đo lượng máu sau sinh |
NM00
|
100 | Cái | Chất liệu: Màng nhựa PE trong - Kích thước: 70cm x 105cm - Dung tích: 2,000ml - Đặc điểm: Thiết kế lót dưới mông sản phụ, có băng keo dính giúp không tuột. - Có vạch chia để đo dung tích máu sau sinh (từ 250 ml đến 2000 ml) - Đóng gói: 1 cái/ gói - Tiệt trùng bằng khí OE. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Việt Nam | 4.682 |
|
| 175 | Nẹp gỗ 60cm |
NG
|
200 | Cái | Kích thước: 60cm*7cm*1cm Gỗ thông đã qua sử lý, được bo hai đầu | Việt Nam | 23.760 |
|
| 176 | Nẹp gỗ 120cm |
NG
|
200 | Cái | Kích thước: 120cm*7cm*1cm Gỗ thông đã qua sử lý, được bo hai đầu | Việt Nam | 32.450 |
|
| 177 | Túi đựng bệnh phẩm các cỡ |
NM110
|
200 | Túi | Dung tích: 12x17cm / 9x17cm/7x14cm - Được làm bằng hạt nhựa HDPE nguyên chất - Đóng gói bằng túi PE nguyên chất. - Tiệt trùng bằng O.E Gas. | Việt Nam | 5.985 |
|
| 178 | Vòng đeo tay bệnh nhân có nút bấm |
NM13
|
6.000 | Cái | Dây đeo tay định danh (vòng đeo tay)/ Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn/trẻ em. - Kích thước: Người lớn (dài 250mm, rộng 25mm)± 2mm, Trẻ em (dài 170mm, rộng 17mm) ± 2mm, có 12 lỗ, có nút bấm chết). - Mục đích sử dụng : Dùng ghi thông tin bệnh nhân, phân loại người lớn, trẻ em, mẹ và bé phân loại bệnh theo màu có màu hồng, xanh dương, xanh lá, trắng, vàng, đỏ - Chỗ ghi thông tin đủ rộng, in sẵn thông tin: Tên, Tuổi, Giới tính, MSYT, Khoa, Bác sĩ - Chất liệu : làm từ nhựa PVC ; chống nước, chống ẩm ; chống nấm mốc. - Hộp : 100 chiếc | Việt Nam | 1.050 |
|
| 179 | Dao mổ 10 |
Không có mã
|
4.000 | Cái | - Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Kích thước: - Lưỡi dao số 10: chiều cao lưỡi: 5.2mm-6.5mm, độ dài lưỡi cong: 24.0mm-26.5mm, độ dài lưỡi: 38.0mm- 40.5mm. - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales - Xuất xứ: G7 | Nhật Bản | 5.040 |
|
| 180 | Dao mổ 11 |
Không có mã
|
7.540 | Cái | - Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Kích thước: - Lưỡi dao số 11: chiều cao lưỡi: 5.3mm-6.2mm; độ dài lưỡi vác: 19-19.5mm, độ dài lưỡi: 39.1mm - 41.5mm. - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales - Xuất xứ: G7 | Nhật Bản | 5.040 |
|
| 181 | Dao mổ 12 |
Không có mã
|
3.000 | Cái | - Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Kích thước: - Lưỡi dao số 12: chiều cao lưỡi 8.0mm-11.1mm, độ dài lưỡi cong: 12.0mm-15.5mm, độ dài lưỡi: 35.0mm-37.2mm. - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales - Xuất xứ: G7 | Nhật Bản | 5.040 |
|
| 182 | Dao mổ 15 |
Không có mã
|
7.540 | Cái | - Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Kích thước: - Lưỡi dao số 15: chiều cao: 2.8mm-4.0mm, độ dài vác cong: 9.0mm-11.5mm; chiều dài lưỡi: 35.0-37.5mm. - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales - Xuất xứ: G7 | Nhật Bản | 5.040 |
|
| 183 | Dao mổ 20 |
Không có mã
|
7.540 | Cái | - Chất liệu : Thép không rỉ. Thiết kế cân đối, mềm dẽo, rất sắc bén, gắn vào cán dễ dàng. Thao tác thuận tiện cho các phẫu thật mắt, tai mũi họng, thẩm mỹ; tương thích với cán dao bằng tay. - Kích thước: - Lưỡi dao số 20: chiều cao lưỡi: 7.6mm-9.1mm, độ dài vác cong: 27.0mm-28.5mm, độ dài lưỡi: 44.4mm - 46.4mm. - Đóng gói tiệt trùng phương pháp chiếu xạ Gamma. - Tiêu chuẩn Chất lượng: ISO, EC, Free Sales - Xuất xứ: G7 | Nhật Bản | 5.040 |
|
| 184 | Chỉ phẫu thuật I-Col Fast 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2C 37mm |
PGF202762L
|
1.100 | Tép | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi - Chất liệu poly (glycolide-co-l-lactide 90/10) - Bao phủ bởi 50% poly(glycolide-co-l-lactide 30/70) + 50% calcium stearate - Cỡ chỉ số 2/0 dài 90cm±5% - Độ bền kéo nút thắt đạt tối thiểu 2,9 kgf - Giữ vết thương trong khoảng 7 đến 10 ngày. Tiêu hoàn toàn trong 42 ngày - Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm - 1 kim tròn đầu cắt 1/2 vòng tròn, dài 37mm. - Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ 302, phủ silicon. - Thân kim hình vuông, có rãnh để kẹp kim được chắc trong lúc thao tác. - Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín. - Tiêu chuẩn CE và FDA | Ấn Độ | 31.500 |
|
| 185 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2-0, 70cm, kim tròn 40mm |
PGN209121
|
1.600 | Tép | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đa sợi - Chất liệu poly (glycolide-co-l-lactide 90/10) - Bao phủ bởi 50% poly(glycolide-co-l-lactide 30/70) + 50% calcium stearate - Cỡ chỉ số 2/0 dài 75cm±5% - Độ bền kéo nút thắt đạt tối thiểu 3,7 kgf - Giữ vết thương trong khoảng 4 đến 5 tuần. Tiêu hoàn toàn trong 56 - 70 ngày - Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm - 1 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. - Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ 302, phủ silicon. - Thân kim hình vuông, có rãnh để kẹp kim được chắc trong lúc thao tác. - Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín. - Tiêu chuẩn CE và FDA | Ấn Độ | 27.300 |
|
| 186 | Chỉ phẫu thuật PDS II số 3/0, 70cm, kim tròn đầu tròn plus 26mm, 1/2C |
PDX300316
|
1.950 | Tép | Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu đơn sợi tổng hợp - Chất liệu Polydioxanone - Cỡ chỉ số 3/0 dài 70cm - Trương lực còn lại tối thiểu 70% sau 14 ngày, 50 - 60% sau 28 ngày. Tiêu hoàn toàn trong 180 - 210 ngày - 1 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. - Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. - Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. - Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. - Chỉ được đóng trong lá nhôm hàn kín có thể bóc được. - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Ấn Độ | 44.100 |
|
| 187 | Chỉ Polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn, dài 26mm |
PPL208977
|
1.300 | Tép | Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu đơn sợi tổng hợp - Chất liệu polypropylene - Sợi chỉ được nhuộm màu xanh dương bằng Phthalocyanine blue - Cỡ chỉ số 2/0 dài 90cm - 2 kim tròn đầu cắt 1/2 vòng tròn, dài 26mm. - Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. - Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. - Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. - Chỉ được đóng trong khay ít nhớ hình hoặc đóng tép dạng dài. - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Ấn Độ | 126.000 |
|
| 188 | Chỉ Polypropylene số 3/0, dài 90 cm, 2 kim tròn, dài 26 mm |
PPL308522
|
95 | Tép | Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu đơn sợi tổng hợp - Chất liệu polypropylene - Sợi chỉ được nhuộm màu xanh dương bằng Phthalocyanine blue - Cỡ chỉ số 3/0 dài 90cm - 2 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 26mm. - Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. - Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. - Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. - Chỉ được đóng trong khay ít nhớ hình hoặc đóng tép dạng dài. - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Ấn Độ | 39.900 |
|
| 189 | Chỉ polypropylene 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn, dài 20mm |
PPL408761DN
|
1.600 | Tép | Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu đơn sợi tổng hợp - Chất liệu polypropylene - Sợi chỉ được nhuộm màu xanh dương bằng Phthalocyanine blue - Cỡ chỉ số 4/0 dài 90cm - 2 kim tròn đầu vuốt nhọn 1/2 vòng tròn, dài 20mm. - Kim được làm bằng hợp kim thép không gỉ AISI 302, 420, phủ silicon. - Kim có thiết kế thân vuông, có rãnh giúp kim được kẹp chắc chắn. - Kim được dập khuôn vào sợi chỉ bằng công nghệ dập đa điểm Multi Stroke và được thử nghiệm kiểm tra độ kéo kim. - Chỉ được đóng trong khay ít nhớ hình hoặc đóng tép dạng dài. - Tiêu chuẩn ISO 13485, CE, FDA | Ấn Độ | 105.000 |
|
| 190 | Dụng cụ cắt trĩ dùng 1 lần |
RYGC-34
|
50 | Cái | Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong phẫu thuật khâu cắt trĩ - Ghim bằng Titanium - Đường kính 34 mm - Đường kính lòng cắt ≥ 26 mm - Số lượng ghim 34 ghim - Chiều cao ghim mở 4.2 mm, chiều cao ghim đóng 0.8 mm - Các bộ phận đi kèm: 01 ống nong hình tròn và 01 ống nong hình cánh bướm - Tiệt khuẩn | Trung Quốc | 3.255.000 |
|
| 191 | Bột bó 4 inch 10cm x 2,7m |
0
|
520 | Cuộn | Kích thước: 10cm x 2,7m. Băng bó bột được làm từ bột thạch cao liền gạc, vải nền được làm từ 100% sợi cotton, đóng gói bằng bao plastic và gấy composite. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung hình nhẹ và chắc chắn.Độ cứng tốt. Độ dư lắng ít. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Trung Quốc | 13.965 |
|
| 192 | Băng bột bó 6 inch 15cm x 2,7m |
0
|
3.900 | Cuộn | Kích thước: 15cm x 2,7m. Băng bó bột được làm từ bột thạch cao liền gạc, vải nền được làm từ 100% sợi cotton, đóng gói bằng bao plastic và gấy composite. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung hình nhẹ và chắc chắn.Độ cứng tốt. Độ dư lắng ít. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Trung Quốc | 16.800 |
|
| 193 | Băng bột bó 7,5cm x 2,7m (3 inch) |
0
|
1.950 | Cuộn | Kích thước: 7,5cm x 2,7m. Băng bó bột được làm từ bột thạch cao liền gạc, vải nền được làm từ 100% sợi cotton, đóng gói bằng bao plastic và gấy composite. Thời gian đông kết nhanh từ 2-4 phút, tạo ra khung hình nhẹ và chắc chắn.Độ cứng tốt. Độ dư lắng ít. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Trung Quốc | 9.030 |
|
| 194 | Gạc tiệt trùng 10cm x 10cm x8 lớp |
GPT57
|
481.000 | Miếng | Nguyên liệu: sợi cotton 100%, hút nước , Quy cách: 10cm x 10cm x 8 lớp , được tiệt trùng (bằng khí EO). Đạt tiêu chuẩn ISO, TCCS | Việt Nam | 735 |
|
| 195 | Gạc 10cm x 10cm x 8 lớp tiệt trùng có cảng quang |
GPT58-CQ
|
6.500 | Miếng | Gạc 10cm x 10cm x 8 lớp tiệt trùng có cảng quang | Việt Nam | 630 |
|
| 196 | Nhiệt kế thủy ngân |
CRW-23
|
20 | Cây | * Dùng để đo nhiệt độ cơ thể ở miệng, nách, hậu môn * Khoảng đo từ 35 độ C - 42 độ C. | Trung Quốc | 29.400 |
|
| 197 | Lancet tay PT |
0
|
100 | Cái | Được sản xuất từ thép Carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. • Tiệt trùng từng cây. | Trung Quốc | 273 |
|
| 198 | Bút đánh dấu phẫu thuật |
TD01
|
100 | Cái | Loại hai đầu, đầu lông 1.0mm + đầu bi 0.5mm, dài 140mm, Mực màu tím than (violet), không trôi. Lau sạch được bằng cồn hoặc chất tẩy rửa. Vật tư đi kèm: Thước đo Được đóng gói và tiệt trùng sẵn, sử dụng một lần | Trung Quốc | 10.290 |
|
| 199 | Vòng tránh thai New Choice Model TCu 380A |
New Choice Model TCu 380A
|
100 | cái | Vòng tránh thai Pregna+ Tcu 380A là loại dụng cụ tránh thai đặt trong buồng tử cung, được làm bằng polyethylene. Cành đứng (thân dọc) được cuộn dây đồng và mỗi cành ngang được bọc bởi một ống đồng. Tổng diện tích bề mặt của đồng xấp xỉ 380 mm2. Các cành ngang dễ uốn và được thiết kế để có thể giữ DCTC Pregna+ Tcu 380A nằm sát dưới đáy tử cung mà không tuột xuống hoặc chạm vào sừng tử cung. Cơ chế tránh thai của dụng cụ được cho là do một số phản ứng với dị vật ở niêm mạc buồng tử cung và do có sự có mặt của kim loại đồng. Tiệt trùng và đóng gói riêng từng cái. | Ấn Độ | 19.950 |
|
| 200 | Giấy Y tế 25*40cm |
0
|
156 | Kg | Cỡ giấy 40cm x 25 cm; Màu trắng, giấy 02 lớp, có tính thấm tốt khi lau | Việt Nam | 39.600 |
|
| 201 | Giấy in nhiệt cho máy điện tim 3 cần 63mm x 30m |
0
|
300 | Cuộn | Qui cách: 63mm x 30m. Sử dụng trên các máy đo điện tim, máy đo điện tim gắng sức, dùng để in kết quả sau đo | Trung Quốc | 18.900 |
|
| 202 | Giấy đo điện tim 6 cần 110x140x200 |
0
|
1 | Cái | Giấy đo điện tim 6 cần -Kích thước 110 mm x 140 mm x 200 tờ. | Trung Quốc | 42.000 |
|
| 203 | Ống nghiệm nắp bật (Eppendorf) 1.5ml |
264600
|
24.000 | Cái | + Chất liệu PP nguyên sinh, nắp bật nắp liền thân. + Thể tích lấy mẫu: 1.5ml + ISO 13485: 2016 + HSD: 60 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm. + Có thể chịu lực quay ly tâm đến 15.000 vòng/phút. | Việt Nam | 252 |
|
| 204 | Ống nghiệm Serum (2ml) |
264075
|
60.000 | Ống | + Chất liệu nhựa nguyên sinh PP 12x75mm, nắp nhựa LDPE + Có chứng nhận thử nghiệm của Bộ Y Tế + Phù hợp TCVN 7612:2007. + Màu nhãn và nắp: Đỏ + ISO 13485:2016 + Chất phụ gia: Silica + hạt nhựa Poly Styrene, giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 - 5 phút. + Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch. + Thể tích lấy máu: 2ml, có vạch định mức trên nhãn ống + HSD: 36 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm + Đạt tiêu chuẩn CE + Có giấy chứng nhận chịu được lực quay ly tâm 6.000 vòng/phút trong thời gian 10 phút. | Việt Nam | 693 |
|
| 205 | Lọ nhựa đựng mẫu PP 50ml (Tiệt trùng) |
264365
|
10.000 | Cái | Chất liệu nhựa PP/PS nguyên sinh trong suốt, nắp xoay 2 vòng. Nắp trắng. Kích thước 65x34mm + Tiệt trùng bằng công nghệ khí EO.Đóng gói từng cái bằng túi tiệt trùng,túi tiệt trùng có vạch vàng + Đóng gói riêng lẻ 1 cái/1 gói. + ISO 13485:2016; CE + Thể tích 50ml-55ml + HSD: 60 tháng + Có mã vạch, mã QR code quản lý sản phẩm | Việt Nam | 1.995 |
|
| 206 | Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số (VVIR), tương thích MRI. ENTICOS 4 SR MRI |
ENTICOS 4 SR +
SOLIA S 60/
407167 +
377179
|
5 | Bộ | Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với thời gian hoạt động dự tính ≥ 15 năm với đầy đủ chức năng chẩn đoán, kể cả các đoạn điện tim với tiền sử ≥75%. Nhịp cơ bản đến 200 n/p, thích hợp cho mọi bệnh nhân. Với chương trình điều chỉnh tự động biên độ xung thất với biên độ chỉ +0,3V trên ngưỡng, với kiểm tra hiệu quả sau mỗi xung và với xung dự phòng khi tạo nhịp không thành công. Với độ nhạy thích ứng như trong máy phá rung. Máy dày 6,5 mm, cỡ ≥ 10 cc Dây điện cực 6F với chất phủ fractal Iridium trên điện cực để giúp đạt sóng cao và ngưỡng thấp. | Đức | 53.000.000 |
|
| 207 | Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cô thể loại 2 buồng, đáp ứng tần số, độ nhạy tự động, tương thích MRI, ENTICOS 4 DR MRI |
ENTICOS 4 DR +
SOLIA S 53 +
SOLIA S 60/
407155 +
377177 +
377179
|
5 | Bộ | Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đap ứng tần sốc, tương thích MRI 1,5 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với thời gian hoạt động dự tính ≥ 12,3 năm với đầy đủ chức năng chẩn đoán, kể cả các đoạn điện tim 2 kênh với tiền sử ≥ 75%. Nhịp cơ bản đến 200 n/p, thích hợp cho mọi bệnh nhân. Với chương trình điều chỉnh tự động biên độ xung thất với biên độ chỉ +0,3V trên ngưỡng, với kiểm tra hiệu quả sau mỗi xung và với xung dự phòng khi tạo nhịp không thành công. Chương trình điều chỉnh tự động biên độ xung ở nhĩ với biên độ chỉ +0,5V trên ngưỡng. Với độ nhạy thích ứng như trong máy phá rung ở nhĩ và thất. Với chương trình giảm tạo nhịp ở thất dùng thời gian trễ dài đến 400 ms bảo đảm có khử cực thất mỗi chu kỳ. San bằng nhịp thất khi có loạn nhịp nhĩ. Máy dày ≥ 6,5 mm, cỡ 11 cc. Dây điện cực ≥ 6F với chất phủ fractal Iridium trên điện cực để giúp đạt sóng cao và ngưỡng thấp. | Đức | 93.000.000 |
|
| 208 | Dung dịch khử khuẩn mức độ trung bình (Anios'clean Excel D) |
2416.036
|
143 | can | 1. Thành phần: 6,5% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,074% Chlorhexidine digluconate, chất hoạt động bề mặt non-ionic. 2. Làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế. Nồng độ sử dụng: 0.5% (25ml trong 5 lít nước) pH = 6.6 - 7.6 Thời gian tiếp xúc: từ 5 phút 3. Xuất xứ G7 4. Hiệu quả diệt khuẩn - Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 13727, EN 14561 - Diệt nấm theo tiêu chuẩn EN 13624, EN 14562 - Diệt vi khuẩn lao theo tiêu chuẩn EN 14348, EN 14563 - Diệt virus HIV-1, HBV, HCV, HSV theo tiêu chuẩn EN 14476 - Diệt Vacinia virus EN 17111 5. Đạt tiêu chuẩn: ISO 15883 (chống lại màng Biofilm) 6. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485, ISO 9001 | Pháp | 1.725.000 |
|
| 209 | Dung dịch khử khuẩn Ortho- Phthalaldehyde 0,55%_OPASTER'ANIOS) (Cidex) |
2504.028
|
500 | Lít | 1. Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde, 2. pH=7, dung dịch sẵn sàng sử dụng (không pha loãng) Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử dựa trên nồng độ OPA) 3. Xuất xứ: G7 4. Hiệu quả diệt khuẩn: - Diệt khuẩn EN 14561 - Diệt nấm EN 14562 - Diệt vi khuẩn lao EN 14348, EN 14563 - Diệt bào tử trong 30 phút theo EN 17126 (Clostridium difficile, Bacillus subtilis, Bacillus cereus) - Diệt virus EN 17111, EN 14476 (Adenovirus...) 5. Hạn sử dụng 3 năm. Thời gian bảo quản dung dịch trong can sau khi mở nắp trên 6 tháng. 6. Có tài liệu chứng minh tương thích với ống nội soi hãng Olympus/Fujifilm/Pentax/Karl Stozr Tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene...) 7. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485, ISO 9001 | Pháp | 220.000 |
|
| 210 | DERMANIOS SCRUB CHLORHEXIDINE 4% |
2173.270
|
400 | Chai | 1. Thành phần: Chlorhexidine digluconate 4%, Cocamidopropyl amine oxide, Alkylpolyglycoside, Glycerin và Methyl glucosides 2. Xà phòng khử khuẩn cho vệ sinh tay thường quy và vệ sinh tay ngoại khoa pH = 5.5 3. Xuất xứ: G7 4. Đạt tiêu chuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa theo yêu cầu của WHO: EN 12791. 5. Diệt virus HIV, Rotavius, HBV, HCV theo tiêu chuẩn EN 14476 6. Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong vòng 6 tháng sau khi mở nắp 7. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001 | Pháp | 146.000 |
|
| 211 | ANIOSPRAY SURF 29 chai 1L |
2421.073
|
300 | Chai | 1. Thành phần: 0,05% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,06% Chlorhexidine digluconate kết hợp 22,57% Ethanol 2. Khử khuẩn nhanh các bề mặt 3. Xuất xứ: G7 4. Hiệu quả diệt khuẩn, diệt nấm theo EN 13697 Diệt virus (PRV, BVDV, HSV 1...) từ 1 phút 5. Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 13485, ISO 9001 6. Diệt vi khuẩn lao trong 5 phút theo kết quả khảo nghiệm tại Việt Nam | Pháp | 295.000 |
|
| 212 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế chứa 5 enzyme: Aniosyme Synergy 5 |
2235.036
|
120 | Can | 1. Hỗn hợp 5 enzyme 1%-3% protease, 0.1%-0.5% lipase, 0.1%-0.5% amylase, 0.1%-0.5% mannanase, 0.1%-0.5% cellulase, 2. Dùng được cho máy rửa tự động và ngâm rửa thủ công Nồng độ sử dụng: từ 0.1% (máy rửa) Nồng độ sử dụng: 0.5% pH = 6.89-7.29 ( gần với pH trung tính) Thời gian: 5 phút. Phù hợp với mọi chất lượng nước khác nhau 3. Xuất xứ G7 4. Đạt tiêu chuẩn ISO 11930 (Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm) 5. Hiệu quả chống lại màng biofilm vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa theo tiêu chuẩn ISO/TS 15883-5 6. Có bảng tương thích về ăn mòn vật liệu. 7. Đáp ứng tiêu chuẩn mới nhất MDR của Châu Âu | Pháp | 2.200.000 |
|
| 213 | Dung dịch ngâm rỉ sét Anios R444 |
0191.137
|
30 | Chai | 1. Thành phần: 52,5% Acid Phosphoric 2. Làm mới dụng cụ và trang thiết bị y tế có chất liệu thép không rỉ. Loại bỏ cặn sắt oxide và các vết oxy hóa khác. Nồng độ pha loãng từ 3% - 5% Thời gian ngâm: 1 giờ Thay mới dung dịch ngâm tối thiểu 1 lần một ngày 3. Xuất xứ: G7 | Pháp | 1.350.000 |
|
| 214 | Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong Ethicon Endo-Surgery |
CDH21B/ CDH25B/ CDH29B/ CDH33B
|
30 | Cái | - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong từ 21mm đến 33mm, chiều dài cán 18cm, đường kính trong 12mm đến 25mm, chiều cao ghim mở tối thiểu 5,2mm, chiều cao ghim đóng điều chỉnh 1,5-2,2mm, có khả năng điều chỉnh linh hoạt chiều cao ghim đóng phù hợp với độ dày mô khác nhau - Chất liệu ghim: bằng hợp kim titan Ti3Al2.5V tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện - Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 9.483.950 |
|
| 215 | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở Ethicon Endo-Surgery |
NTLC75
|
20 | Cái | Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm - Kích thước: Chiều dài đường ghim 81mm, chiều dài đường cắt 78mm - Đặc tính: + Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm + 6 hàng ghim với 118 ghim dạng 3D - Chất liệu ghim: hợp kim titanium Ti3AL2.5V tương thích cộng hưởng từ có điều kiện - Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 5.690.300 |
|
| 216 | Dao siêu âm HARMONIC ACE với công nghệ thích ứng mô |
HAR36
|
20 | Cái | - Dao siêu âm mổ nội soi 36cm (±1cm) với Công nghệ thích ứng mô cho phản hồi bằng âm thanh và chức năng cầm máu ưu việt, đường kính cán 5mm, kết hợp với dây và máy phát chính GEN11 của bệnh viện. - Lưỡi dao bằng hợp kim titan phủ lớp chống dính, chiều dài hàm dao 15mm (± 1cm), độ mở hàm 10mm (± 1cm). Biên độ dao động tối đa ở mức năng lượng Max 91,2µm - Cán xoay 360 độ, điều chỉnh bằng một tay. - Thiết kế sử dụng riêng cho phiên bản phần mềm X hoặc mới hơn của máy GEN11 - Đóng gói: bao gồm dao và chìa vặn màu xám dạng vô khuẩn - Tiệt trùng: bằng EO - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 18.160.450 |
|
| 217 | Dây dao Harmonic |
HP054
|
3 | Cái | - Dây dao cho phép chuyển đổi năng lượng điện thành năng lượng cơ học, kết hợp và tương thích với máy phát chính GEN11.Tần số dao động siêu âm: 55,500 lần/giây. - Số lần sử dụng: 95 lần phẫu thuật. Số lần phẫu thuật còn lại được chỉ rõ trên màn hình của máy phát chính khi bật nguồn với phần mềm 1.09 của máy phát chính và qua chế độ y sinh học đối với các phiên bản trước của phần mềm máy chính. - Đóng gói: dây dao được đóng gói cùng chìa vặn và đầu thử và không vô khuẩn - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 53.698.050 |
|
| 218 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở Ethicon Endo-Surgery |
SR75
|
170 | Cái | Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 75mm - Kích thước: chiều dài đường ghim 81mm, chiều dài đường cắt 78mm. - Đặc tính: + Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được 3 mức 1,5-1,8-2,0mm + 6 hàng ghim với 118 ghim dạng 3D - Chất liệu ghim: làm bằng hợp kim titan (Ti3Al2.5V) tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện - Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 1.650.250 |
|
| 219 | Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi với công nghệ giữ mô bề mặt Echelon Endopath |
GST60W/B/D/G
|
100 | Cái | Băng ghim với công nghệ giữ mô bề mặt 60mm - Kích thước: + Chiều dài 60mm + Chiều cao ghim mở 2,6mm/3,6mm/3,8mm /4,1mm. + Chiều cao ghim đóng 1,0mm/1,5mm/1,8mm/2,0mm - Đặc tính: + Băng ghim với công nghệ giữ mô bề mặt 60mm (GST) + 6 hàng ghim, 88 ghim - Chất liệu ghim: hợp kim titan Ti3Al2.5V tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện - Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 2.828.525 |
|
| 220 | Băng đạn dụng cụ cắt nối nội soi đa năng |
GST60W/B/D/G
|
20 | Cái | Băng ghim với công nghệ giữ mô bề mặt 60mm - Kích thước: + Chiều dài 60mm + Chiều cao ghim mở 2,6mm/3,6mm/3,8mm /4,1mm. + Chiều cao ghim đóng 1,0mm/1,5mm/1,8mm/2,0mm - Đặc tính: + Băng ghim với công nghệ giữ mô bề mặt 60mm (GST) + 6 hàng ghim, 88 ghim - Chất liệu ghim: hợp kim titan Ti3Al2.5V tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện - Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 2.828.525 |
|
| 221 | Clip kẹp mạch titan Ligaclip Extra LT300 |
LT300
|
300 | Cái | Clip kẹp mạch titan cỡ trung bình-lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, vỉ xanh lá - Kích thước: Độ mở 6,4mm, chiều dài clip khi đóng 8,99mm - Chất liệu clip: bằng titan tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện - Đặc tính: . Clip được thiết kế rãnh ngang và rãnh song song ở bề mặt clip để kẹp an toàn tổ chức sống. . Clip dạng chữ V để kẹp được cấu trúc dạng ống . Clip được đóng từ đầu gần đến đầu xa tạo khe hở tối thiểu . Hai đầu clip được lắp khít với nhau giúp giảm tổn thương mạch máu . Đóng gói: 6 clip/ vỉ, 18 vỉ/ hộp - Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 38.675 |
|
| 222 | Clip kẹp mạch titan Ligaclip Extra LT400 |
LT400
|
300 | Cái | Clip kẹp mạch titan Ligaclip Extra cỡ lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, 6 clip/ vỉ (gói), vỉ màu vàng - Kích thước: Độ mở 7,5mm, chiều dài clip khi đóng 12,26mm - Chất liệu clip: bằng titan tương thích với cộng hưởng từ có điều kiện - Đặc tính: . Clip được thiết kế rãnh ngang và rãnh song song ở bề mặt clip để kẹp an toàn tổ chức sống. . Clip dạng chữ V để kẹp được cấu trúc dạng ống . Clip được đóng từ đầu gần đến đầu xa tạo khe hở tối thiểu . Hai đầu clip được lắp khít với nhau giúp giảm tổn thương mạch máu . Đóng gói: 6 clip/ vỉ, 18 vỉ/ hộp - Tiệt khuẩn: bằng chiếu xạ - Tiêu chuẩn lưu hành: ISO, FDA, CE | Mexico | 42.272 |
|
| 223 | Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
4163214
|
120 | Cái | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh Kim dẫn đường 18G chữ V sắc bén, có valve ngăn chặn máu trào ngược và tránh tắc mạch do khí Dây kim loại dẫn đường kích cỡ 0.035"(0,89 mm) dài 50cm mềm dẻo, tránh vặn xoắn, đầu chữ J giảm tổn thương khi luồn Có dao mổ và kim nong bằng nhựa Catheter bằng chất liệu polyurethan đường kính ngoài 7F, chiều dài 20cm, 3 nòng, kích cỡ nòng G16,G18,G18 Đầu nối catheter có valve 2 chiều Safsite, tránh nhiễm khuẩn Tốc độ dòng chảy: 46/22/22 (ml/min) Có dây cáp để định vị đầu catheter bằng sóng ECG Đóng gói từng bộ, tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | Đức | 675.402 |
|
| 224 | Kim chọc dò tủy sống các cỡ SPINOCAN |
4501390-10
4509900-10
4507908-10
4505905-10
4503902-10
|
2.000 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G18, G20, G22, G25, G27, sắc bén, bằng thép không gỉ. Thiết kế phần tay cầm thuận lợi, phần thiết kế trung tâm dạng elip giúp tăng độ chắc chắn khi đâm kim. Chuôi kim có tích hợp lăng kính phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra. Lăng kính ánh bạc trước khi dịch não tủy xuất hiện và trở nên trong suốt sau khi dịch não tủy xuất hiện. Giảm nguy cơ nhức đầu sau chọc dò Kiểu dáng vừa vặn, không có lõi mô (nguy cơ hình thành khối u biểu bì) Sản phẩm không chứa PVC, latex, DEHP. Tiệt trùng theo tiêu chuẩn EO Đóng gói từng cái, tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | Nhật | 24.570 |
|
| 225 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn 18G,1.75 IN.,1.3X45MM-AP |
4268130S-03
|
10.000 | Cái | - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon. - Chiụ áp lực lên đến 325psi - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền - Độ dài Trim Length < 1mm , đảm bảo lực tác động và giảm đau cho người bệnh Có đầu nối female 6% ( dạng Luer)/ đầu cắm hình côn với độ côn 6% để thiết lập các kết nối đường truyền dịch - Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 96ml/phút, Tốc độ chảy 5760 ml/giờ - Đường kính và độ dài catheter: 1.3mm x 45mm - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 - Chứng nhận CE - ISO 10555 - Bằng sáng chế : 1-0016123 (Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam) | Malaysia | 15.939 |
|
| 226 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn 20G,1.25 IN.,1.1X33MM-AP |
4268113S-03
|
30.000 | Cái | - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon. - Chiụ áp lực lên đến 325psi - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền - Độ dài Trim Length < 1mm , đảm bảo lực tác động và giảm đau cho người bệnh Có đầu nối female 6% ( dạng Luer)/ đầu cắm hình côn với độ côn 6% để thiết lập các kết nối đường truyền dịch - Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 61ml/phút, Tốc độ chảy 3660 ml/giờ - Đường kính và độ dài catheter: 1.1mm x 33mm - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 - Chứng nhận CE - ISO 10555 - Bằng sáng chế : 1-0016123 (Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam) | Malaysia | 15.939 |
|
| 227 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn 22G,1 IN.,0.9X25MM-AP |
4268091S-03
|
30.000 | Cái | - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon. - Chiụ áp lực lên đến 325psi - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền - Độ dài Trim Length < 1mm theo, đảm bảo lực tác động và giảm đau cho người bệnh Có đầu nối female 6% ( dạng Luer)/ đầu cắm hình côn với độ côn 6% để thiết lập các kết nối đường truyền dịch - Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 36ml/phút, Tốc độ chảy 2160 ml/giờ - Đường kính và độ dài catheter: 0.9mm x 25mm - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 - Chứng nhận CE - ISO 10555 - Bằng sáng chế : 1-0016123 (Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam) | Malaysia | 15.939 |
|
| 228 | Introcan Safety-W Fep 24G, 0.7X19mm - AP |
4254503-03
|
10.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch 24G - Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, tự động kích hoạt - Cơ chế trào máu 2 lần báo hiệu kim đã vào đúng mạch có thể quan sát bằng trực quan - Đầu kim vát 3 mặt: 1 mặt vát trên, 2 mặt vát dưới tạo vết hình chữ V nhanh lành giảm đau cho bệnh nhân. - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon. - Có thể được sử dụng với bơm áp lực cao ở áp suất tối đa là 325 psi. - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền - Độ dài Trim Length < 1mm, đảm bảo lực tác động và giảm đau cho người bệnh - Kim luồn có cánh, không cửa, tốc độ chảy 22ml/phút, Tốc độ chảy 1320 ml/giờ - Đường kính và độ dài catheter: 0.7mm x 19mm - Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 - Chứng nhận CE - ISO 10555 - Bằng sáng chế : 1-0016123 (Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam) - Chứng nhận 510 của FDA | Malaysia | 15.939 |
|
| 229 | Bộ gây tê ngoài màng cứng PERIFIX 401 FILTER SET WITH LOR,G18 |
4514211C
|
200 | Cái | Kim đầu cong G18 dài 3 ¼” Có bơm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng Catheter bằng polyamid và polyurethan, thiết kế đầu catheter thuôn nhỏ dần, có đường cản quang ngầm, 6 lỗ thoát thuốc Đầu nối catheter dạng nắp bật Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron, có miếng dán cố định lọc giúp tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn Có đầy đủ bơm và kim tiêm thuốc : 1 bơm tiêm Perifix L.O.R ( bơm tiêm test sức cản giúp xác định khoang ngoài màng cứng dễ dàng và chính xác), 1 bơm tiêm Omnifix 3 ml, 1 bơm tiêm Omnifix 20ml Kim tiêm thuốc : 1 kim Sterican 21G 0.8*40 mm, 1 Sterican 18G 1.2*40mm, 1 Sterican 25G 0.5*16mm - Đóng gói từng bộ, tiệt trùng - Đạt tiêu chuẩn ISO, CE | Đức | 305.991 |
|
| 230 | Khí AirMAC |
AirMAC
|
100 | Bình | Dùng cho máy Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương * Thành phần: - Bao gồm Argon độ tinh khiết 99,9995%. - H2O < 3ppm; N2 < 5ppm; Oxygen < 2ppm * Bình chứa: - Bình hợp kim nhôm dung tích 8l, - Kích thước: 159 x 8 x 615 (mm) - Kích thước bao gồm quai xách: 159 x 8 x 730 (mm) - Áp suất an toàn của bình chứa: 225 Bar - Áp suất làm việc tối đa: 150 Bar - Áp suất khí nén khi đầy: 130Bar - Thể tích khí trong bình (Khi giải nén):1.040 lít * Kết nối: - Van CGA 870 - Giao diện nối điện tử: HDMI * Sản phẩm là hỗn hợp khí trong bình, không bao gồm vỏ bình và các bộ phận đi kèm, | Việt Nam | 3.000.000 |
|
| 231 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm Artis PLE |
Artis PLE
|
200 | Chiếc | Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, đặt trong túi bao, đã được lắp sẵn trong injector (preloaded) - Vật liệu: CBK 1.8 không ngậm nước (Hydrophobic acrylic), Cấu tạo: 1 mảnh, 4 càng, Đường kính optic: từ 5.8mm - 6.15 mm. - Đường kính tổng thể: dài từ 10.5mm - 11.00 mm, thiết kế 1 mảnh ria cạnh sắc vuông 360° Thiết kế quang học (optic): Phi cầu, với quang sai hình cầu âm tính để điều chỉnh một phần quang sai giác mạc, Góc càng: 5°, Dải công suất: Từ 0.0D đến +35.0D, Hằng số A ước tính (SRK-T): 119.3 Đo bằng siêu âm; 119.7 Đo bằng laser can thiệp - Độ sâu tiền phòng đề xuất (ACD): 5.77 mm khi đo bằng siêu âm; 6.03 mm khi đo bằng laser can thiệp, Chỉ số khúc xạ: 1.54 - Phương pháp vô khuẩn: Ethylene oxide, có thể đặt qua vết mổ nhỏ 2mm | Pháp | 3.490.000 |
|
| 232 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 2 tiêu cự Artis PL M |
Artis PL M
|
50 | Chiếc | Loại kính, đặt trong túi bao, đã được lắp sẵn trong injector (preloaded). Đường kính optic:từ 5.8mm-6.0mm (từ 100 đến 25D), 5.8mm (từ 25.5D đến 35D), Đường kính toàn bộ: từ 10.5 - 10.79mm, Thiết kế 1 mảnh bở góc vuông 360 độ, Optic: phi cầu, loại bỏ 1 phần cầu sai giác mạc, đa tiêu cự bề mặt bán phần trước, 2 mặt lồi đều (biconvex), Góc cảng 5 độ, Chất liệu: Hydrophobic Acrylic, Phạm vi diop: từ 100 đến 35D, Loại kính đa tiêu cự: diop cộng thêm 2.5D / 3.00D Hằng số đề nghị (SRK-T): 119.3 do bằng siêu âm, 119.7 đo bằng laser. Độ sâu tiền phòng đề nghị (ACD): 5.77mm khi đo bằng siêu âm, 6.03mm khi đo bằng laser, Chỉ số khúc xạ: 1.54, Phương pháp vô khuẩn: Ethylene oxide, có thể đặt qua vết mổ 2.0mm | Pháp | 11.300.000 |
|
| 233 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm EAZY |
EAZ - Y
|
200 | Cái | Loại kính, đặt trong túi bao, đã được lắp sẵn trong injector (preloaded) sẵn sàng sử dụng, Nhuộm vàng lọc ánh sáng xanh. - Đường kinh optic: 6.15mm (với kính từ 0D đến 9.5 diop), 6.0mm (từ 100 đến 25D), 5.8mm (từ 25.5D đến 35D) - Đường kính toàn bộ: dài 11.78mm (với kính từ 0D đến 9.5 diop), 11.50mm (từ 100 đến 35D). - Thiết kế 1 mảnh bở góc vuông 360 độ, Kiểu càng dạng C - kép. - Optic: phi cầu, loại bỏ 1 phần cầu sai giác mạc - Góc 5 độ - Chất liệu: hydrophobic Acrylic không ngậm nước, cho đường rạch nhỏ. - Phạm vi diop: từ 01 đến 35D, cách khoảng 0,5D - Hằng số đề nghị (SRK-T): 119.3 do bằng siêu âm, 119.7 đo bằng laser - Độ sâu tiền phòng đề nghị (ACD): 5.77mm khi do bằng siêu âm, 6.03 đo bằng laser - Chỉ số khúc xạ: 1.54 - Phương pháp vô khuẩn: Ethylene oxide - Có thể đặt qua vết mổ nhỏ 2mm | Pháp | 3.448.000 |
|
| 234 | Thủy tinh thể nhân tạo Primus-HD |
Primus-HD
|
500 | Cái | Chất liệu Hydrophobic Acrylic tinh khiết không lấp lánh, không bị dính khi tiếp xúc, khả năng truyền sáng cao. - Chiều dài tổng thể (Length): 13.0 mm - Đường kính (Optic): 6.0mm - Đặc điểm: Phi cầu (hiệu chỉnh quang sai 0.20µ) - Dãy công suất (Power):từ -10.0 đến + 36.0 D, cách khoảng 0,5D - Chỉ số khúc xạ (Refractive Index): 1.48 tại 35độ - Hằng số A: 118.9 (Nominal), A: 119.2 (SRK/T), A: 119.6 (SRKII) - Độ sâu tiền phòng (ACD): 5.68 - Lọc tia UV - Thiết kế 1 mảnh, càng điều chỉnh vòng lặp C-loop đảm bảo tương thích với các kích cở bao khác nhau - Góc càng tiếp xúc : 1.5 độ. - Thiết kế cạnh: vuông sắc nét 360 độ, cạnh bên nhám nhằm chống chói. - Kính lắp sẵn trong injector cartridge (Preloaded) - sẵn sàng sử dụng, đường kính ngoài đầu tip catridge : 1.78mm cho phép đặt qua vết mổ nhỏ 2.0mm | Đức | 2.850.000 |
|