Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0305376624 | 0305376624 | CÔNG TY CỔ PHẦN HỒNG DANH | 143.535.000 | 143.535.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 2 | vn0312728203 | 0312728203 | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ MINH HOÀNG | 23.971.500 | 23.971.500 | 2 | Xem chi tiết |
| 3 | vn0303244037 | 0303244037 | CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ÁNH DƯƠNG | 361.725.000 | 361.725.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 4 | vn0400101404 | 0400101404 | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG | 2.998.340.000 | 2.998.340.000 | 5 | Xem chi tiết |
| 5 | vn0312146808 | 0312146808 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ KHẢI VINH | 1.231.000.000 | 1.231.000.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 6 | vn0300422482 | 0300422482 | CÔNG TY CỔ PHẦN HƠI KỸ NGHỆ QUE HÀN | 2.503.722.100 | 2.503.722.100 | 4 | Xem chi tiết |
| 7 | vn0310520947 | 0310520947 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ETC | 426.000.000 | 426.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 8 | vn0302160987 | 0302160987 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ KỸ THUẬT HOÀNG LỘC | 79.716.000 | 79.716.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 9 | vn0101088272 | 0101088272 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG | 1.376.750.000 | 1.376.750.000 | 6 | Xem chi tiết |
| 10 | vn3703165811 | 3703165811 | CÔNG TY TNHH NTP THẢO ANH | 63.000.000 | 63.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 11 | vn0304835307 | 0304835307 | CÔNG TY TNHH ĐẠT PHÚ LỢI | 409.200.000 | 409.200.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 12 | vn0316329087 | 0316329087 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ANH HUY | 175.500.000 | 175.500.000 | 2 | Xem chi tiết |
| 13 | vn0301445732 | 0301445732 | CÔNG TY TNHH Y TẾ VIỆT TIẾN | 264.420.000 | 264.420.000 | 3 | Xem chi tiết |
| 14 | vn0312737705 | 0312737705 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ QUỐC TẾ VAVI | 1.018.500.000 | 1.018.500.000 | 3 | Xem chi tiết |
| 15 | vn0310688308 | 0310688308 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CÔNG NGHỆ PHƯƠNG QUANG | 573.694.800 | 573.694.800 | 3 | Xem chi tiết |
| 16 | vn0102255092 | 0102255092 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VIỆT SING | 10.264.700.000 | 10.288.000.000 | 15 | Xem chi tiết |
| 17 | vn0303445745 | 0303445745 | CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CỔNG VÀNG | 12.014.500.000 | 12.014.500.000 | 13 | Xem chi tiết |
| 18 | vn0401687541 | 0401687541 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KHÁNH LÂM AN | 65.000.000 | 65.000.000 | 1 | Xem chi tiết |
| 19 | vn0301171961 | 0301171961 | CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ | 396.230.000 | 399.430.000 | 5 | Xem chi tiết |
| 20 | vn0312268965 | 0312268965 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ ĐỈNH CAO | 519.750.000 | 519.750.000 | 2 | Xem chi tiết |
| Tổng cộng: 20 nhà thầu | 34.909.254.400 | 34.935.754.400 | 73 | ||||
| 1 | Giấy điện tim 3 cần cho máy Cardico 306. Kích thước: 80cm x 20m |
Giấy điện tim 80cm x 20m
|
640 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần cho máy Cardico 306. Kích thước: 80cm x 20m | Trung Quốc | 23.100 |
|
| 2 | Bộ điều kinh karman |
Bộ điều kinh karman
|
125 | Cái | Chất liệu nhựa y tế gồm có:+ 01 Ống bơm 1 van với thể tích ống bơm ≥ 60ml.+ 01 Pít tông kín. Đầu Pít tông có gioăng cao su mềm hình chữ O, tạo độ kín giữa Pít tông và ống bơm.+ 02 Ống hút có các kích cỡ: 4mm và 5mm.+ 01 Dầu bôi trơn dụng cụĐóng gói tiệt trùng từng bộ | Việt Nam | 73.500 |
|
| 3 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6.5, 7, 7.5, 8 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng Medic - Dent
|
53.000 | Đôi | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số, nhãn hiệu Medic-Dent. - Loại có bột, tiệt trùng bằng Gamma. - Nguyên liệu gốc: Cao su thiên nhiên, bề mặt trơn. Cổ tay được viền gân. Màu sắc: màu be. 2 chiếc/gói, 50 đôi/hộp, 4 hộp/thùng. Độ dày tối thiểu ngón tay: 0.17 mm; Lòng bàn tay: 0.14 mm; Cổ tay: 0.10 mm. - Tiêu chuẩn chất lượng : ISO 9001 , ISO 13485 | Malaysia | 6.825 |
|
| 4 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh, chất liệu kỵ nước, dạng càng có 4 điểm tiếp xúc với bao, lọc UV, không lọc ánh sáng xanh, lắp sẵn trong súng (injector) |
Artis PLE
|
300 | Chiếc | - Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu, một mảnh. - Chất liệu: Acrylic kỵ nước, lọc tia UV, không lọc ánh sáng xanh. - Thiết kế phi cầu, bờ vuông. - Hình dạng càng: dạng càng 4 điểm tiếp xúc với bao (4 càng). - Góc càng: 5 độ. - Đường kính (Optic): 6.15 mm (Từ 0.0D đến +9.5D) 6.00 mm (Từ +10.0D đến +25.0D) 5.80 mm (Từ +25.5D đến +35.0D). - Đường kính tổng thể: 11.00 mm (Từ 0.0D đến +9.5D) 10.79 mm (Từ +10.0D đến +25.0D) 10.50 mm (Từ +25.5D đến +35.0D). - Dải công suất: Từ 0.0D đến +35.0D mức tăng 0.5D. - Kính lắp sẵn, kèm dụng cụ đặt kính. - Kính đặt qua được vết mổ 2.0 mm. | Pháp | 3.490.000 |
|
| 5 | Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, chất liệu kỵ nước, lọc tia UV, không lọc ánh sáng xanh, tăng cường thị lực trung gian, lắp sẵn trong súng (injector) |
ZOE
|
300 | Cái | - Thủy tinh thể đơn tiêu, một mảnh, phi cầu tăng cường thị lực trung gian. - Chất liệu: Hydrophobic Acrylic (acrylic không ngậm nước) không có hiện tượng Glistening - Thuỷ tinh thể lọc tia UV - Càng dạng chữ C (C-loop), góc càng 1.5 độ - Thiết kế bờ: Bờ sau vuông 360 độ - Chiều dài tổng thể: 13mm. - Đường kính optic: 6mm; - Chỉ số khúc xạ: 1.48; - Chỉ số pACD: 5,68 (Đo bằng giao thoa quang học và tính theo công thức Hoffer Q) - Phạm vi diop: từ +5.0 D đến +36.0 D (cách khoảng 0.5D). - Hằng số A tính theo công thức SRK/T: 118.9 (đo bằng giao thoa quang học) - Chỉ số ABBE: 57.2 - Dụng cụ đặt nhân qua vết mổ từ 2.0 – 2.2 mm - Thủy tinh thể được lắp sẵn trong dụng cụ cartridge liền injector sử dụng một lần. | Đức | 4.720.000 |
|
| 6 | Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt (HPMC 2%) |
OcuMax
|
600 | Hộp | - Thành phần: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% HPMC, nguồn gốc thực vật. - Độ thẩm thấu: 240 - 400 mOsm/Kg, - Độ nhớt: 30,000 -50,000cps. - Trọng lượng phân tử: ≥ 88.000 Daltons. - Độ PH: 6,5-7,5, - Dung tích: Ống 2ml cùng với đầu kim 23G. | Hoa Kỳ | 396.900 |
|
| 7 | Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa, 1ml |
OCUBLU
|
100 | Lọ | Dung dịch nhuộm bao Trypan Blue 0.06%, Lọ 1ml. Dung dịch màu xanh chứa trong lọ thủy tinh, tiệt trùng | Thổ Nhĩ Kỳ | 147.000 |
|
| 8 | Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) |
Artis PLM
|
25 | Chiếc | Thủy tinh thể nhân tạo: Loại kính, đặt trong túi bao, đã được lắp sẵn trong injector (preloaded). Đường kính optic: từ 5.8mm-6.0mm. Đường kính toàn bộ: từ 10.5 - 10.79mm, Thiết kế 1 mãnh bờ góc vuông 360 độ, Optic: phi cầu. Góc càng 5 độ, Chất liệu: Hydrophobic Acrylic, Phạm vi diop: đáp ứng từ 10D đến 35D Loại kính đa tiêu cự: diop cộng thêm 2.5D / 3.00D Hằng số đề nghị (SRK-T): 119.3 đo bằng siêu âm. Độ sâu tiền phòng (ACD): 5.77 mm khi đo bằng siêu âm Chỉ số khúc xạ: 1.54, có thể đặt qua vết mổ 2.0mm. Đạt tiêu chuẩn : ISO, CE, FSC. | Pháp | 11.300.000 |
|
| 9 | Dây truyền máu |
TB*U800B
|
10.000 | Bộ | - Dây bằng chất liệu PVC - theo công nghệ túi chứa máu TERUFLEX, nên không làm ảnh hưởng hoặc giảm chất lượng máu trong quá trình truyền. Không sinh nhiệt trong quá trình truyền. Chiều dài dây 160cm. -Kích thước mắt lưới lọc 175-210µ giúp ngăn ngừa huyết khối. Tỉ lệ (nhỏ) giọt: 20 giọt/mL. - Khóa kẹp dây bằng con lăn giúp điều chỉnh tốc độ. - Đầu cắm bằng nhựa kiểu B. Đầu nối dạng slip (trượt, đầu trơn). - Kim 18G thành mỏng, phủ silicone. - Đóng gói tiệt trùng: khí EO | Nhật Bản | 23.100 |
|
| 10 | Bộ que thử đường huyết an toàn + Kim thử đường huyết |
MS*FC030A + MS*GN4530
|
100.000 | Bộ | Đầu (que) thử đường huyết có thiết kế 3D, dạng hình khối dễ cầm. Que có đầu hút mẫu máu dạng vòi, có màng phim bảo quản tránh ẩm và oxy hóa, trên màng film có thể hiện hạn dùng để dễ kiểm soát. - Sử dụng men: Glucose Oxidase (GOD) và Peroxidase (POD), không bị ảnh hưởng đường malto và oxy hòa tan. - Mẫu máu đo: máu mao mạch, tĩnh mạch. - Thể tích mẫu máu khi đo 0.8µL. - Phạm vi đo: 20 – 600 mg/dL (1.1 – 33.3 mmol/L) - Giới hạn Hematocrite: từ 20 – 60% - Đóng gói riêng lẻ từng cái nằm bên trong nút nhựa. Hộp/30 cái. - Kim lấy mẫu máu thử đường huyết thiết kế dạng nòng kim rỗng, cắt vát 2 lần giúp giảm đau. Kim hoàn toàn nằm trong vỏ nhựa (không chứa Latex và PVC) trước và sau khi sử dụng nên tránh bị kim đâm hoặc dính mẫu máu, ngăn ngừa lây nhiễm chéo. - Độ sâu thâm nhập khi lấy mẫu máu từ 0.3mm đến 1.8mm. - Kim sử dụng theo bút chuyên dụng điều chỉnh được lượng lấy máu, bút có chốt đẩy hủy kim an toàn cho người sử dụng. Bút thao tác nhanh, đơn giản chỉ 04 bước. - Đóng gói tiệt trùng bằng R - Radura. | Nhật Bản | 10.000 |
|
| 11 | Oxy khí loại lớn 6m3/bình |
Oxy y tế - Sovigaz
|
900 | Bình | Độ tinh khiết ≥99,6% | Việt Nam | 49.500 |
|
| 12 | Oxy khí loại lớn 0,5m3/bình |
Oxy y tế - Sovigaz
|
2.500 | Bình | Độ tinh khiết ≥99,6% | Việt Nam | 25.003 |
|
| 13 | CO2 loại 8kg/bình |
CO2 y tế - Sovigaz
|
115 | Bình | Độ tinh khiết ≥99,6% | Việt Nam | 84.040 |
|
| 14 | Oxy lỏng |
Oxy lỏng y tế - Sovigaz
|
700.000 | Kg | Độ tinh khiết ≥99,6% | Việt Nam | 3.410 |
|
| 15 | Kẹp cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa |
HA-I-2;
HA-II-6
|
1.000 | Cái | Dùng đánh dấu, kẹp cầm máu Khả năng đóng - mở clip ≥ 10 lần trước khi đóng clip. Tay gắn được thiết kế công thái học để điều khiển bằng 01 tay tạo điều kiện tái định vị hiệu quả và hiệu quả của clip. Thiết kế lõi đặc biệt, xoay 2 bên 360 độ. Độ mở clip: 12-16mm Góc mở: 135 độ Chiều dài: 1950 - 2300mm Tương thích kênh dụng cụ ống soi ≥ 28mm Tiêu chuẩn sử dụng 1 lần. Tiêu chuẩn: CE, ISO 13485 | Trung Quốc | 426.000 |
|
| 16 | Kim chọc dò các số |
26960; 26964; 26971; 26970; 26969
|
4.000 | Cái | Chất liệu: kim bằng thép không gỉ phủ silicone. Vật liệu làm kim không độc hại, không gây sốt Đđkt: kim bằng thép không gỉ phủ silicone không độc hại, không gây sốt. Đầu kim vát kiểu "Quicke" 3 mặt mài dũa góc xiên, sắc bén; chuôi kim hình lăng trụ, có nhiều rảnh trong suốt quan sát dịch chảy ra và thuốc tiêm vào, có khoảng trống giữa que thông nòng và thành kim giúp xác định nhanh và chính xác kim đã vào khoang dịch não tủy, màu chuôi kim thay đổi theo kích cỡ kim Đóng gói: 1c/gói tiệt trùng. | Hàn Quốc | 19.929 |
|
| 17 | Bộ quả thay huyết tương, kèm dây máu (phù hợp cho máy lọc máu liên tục PrismaFlex hiện có tại bệnh viện) |
Prismaflex TPE2000 Set
(107144)
|
30 | Bộ | Quả lọc trao đổi huyết tương được kết nối sẵn với bộ dây dẫn: - Thể tích máu của cả bộ quả lọc: 127 ml ±10% - Diện tích màng hiệu dụng: 0,35 m2 - Chất liệu màng lọc dạng sợi rỗng: Polypropylene - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 330 µm - Độ dày thành sợi lọc: 150 µm - Thể tích máu trong sợi lọc: 41 ml ±10% - Tốc độ máu tối thiểu: 100 ml/phút - Tốc độ máu tối đa: 400 ml/phút - Phù hợp cho máy lọc máu liên tục Prismaflex hiện có tại bệnh viện | Pháp | 11.900.000 |
|
| 18 | Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn cân nặng ≥ 35 kg |
Prismaflex M100 set (106697)
|
50 | Bộ | Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Phương pháp tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Thông số kỹ thuật của quả lọc: - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml - Diện tích màng hiệu dụng: 0,9m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm - Độ dày thành sợi lọc: 50µm - Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút - Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10% - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg | Pháp | 7.300.000 |
|
| 19 | Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin |
Oxiris (973003)
|
30 | Bộ | Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết) Chất liệu: - Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) + PolyethyleneImine (PEI) + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2) - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Vách đầu quả lọc: Polyurethane - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng: EtO (ethylene oxide) Thông số kỹ thuật của quả lọc - TMP tối đa* (mmHg/kPa): 450/60 - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml - Diện tích màng: 1,5m2 - Đường kính trong của sợi lọc (khi ướt): 240µm - Độ dày thành sợi lọc: 50µm - Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút - Cân nặng bệnh nhân tối thiểu: 30 kg | Pháp | 17.100.000 |
|
| 20 | Túi chứa dịch 5 lít |
115959
|
50 | Cái | Được dùng để thu thập dịch thải trong khi thực hiện CRRT Được trang bị đầu nối female Luer ở bên trong túi và ống lớn (Ø 8 mm) để làm nơi dẫn lưu. Chất liệu: PVC, không có DEHP, không có Latex Thể tích: 5L | Slovenia | 235.000 |
|
| 21 | Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu |
955516
|
50 | Cái | Túi làm ấm máu gồm 1 túi, 2 bộ ống dây và các đầu nối luer theo tiêu chuẩn ISO 594 đối với sản phẩm hình nón. Được tiệt trùng bằng oxit etylen (ETO), vô trùng không có độc tố, không làm từ cao su tự nhiên. Thể tích mồi của túi: 27 mL +/- 10%. Có thể sử dụng tối đa 72 giờ. | Pháp | 620.000 |
|
| 22 | Kim động mạch người lớn 20G (Catheter động mạch, tĩnh mạch) |
115.090
|
300 | Cái | Catheter động mạch dùng để đo khí máu, theo dõi áp lực động mạch xâm lấn. Có thể sử dụng truyền thuốc và truyền dịch qua tĩnh mạch. Chất liệu catheter Polyetylen chịu áp lực tránh suy giảm sóng áp lực. Kim đâm được cắt vát ba chiều giúp đâm da dễ dàng. Đóng gói: 01 catheter chất liệu Polyethylene kích cỡ 3Fr chiều dài 8 cm tốc độ truyền dịch 24 ml/phút, 01 kim đâm da cỡ 20G dài 38mm, 01 guidewire đường kính 0.53mm dài 20cm | Pháp | 330.000 |
|
| 23 | Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto hoặc tương đương |
AT2297
|
1.200 | Cái | Dây truyền thuốc dạng chữ Y thích hợp với máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng Nemoto hoặc tương đương | Trung Quốc | 52.500 |
|
| 24 | Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
9800
|
1.200 | Cái | Sản phẩm bao gồm các thành phần sau : -Hai miếng dán cố định hai bên má bệnh nhân, bằng chất liệu hydrocolloid có độ pH giống như da, không gây dị ứng. -Băng cố định vùng gáy. -Phần cố định nội khí quản, có thể di chuyển được. Có bộ phận chống cắn ống nội khí quản - Tiêu chuẩn kỹ thuật: ISO, FDA | Mỹ | 341.000 |
|
| 25 | Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03 - 1.2mm |
RH*4JL3500M; RH*4JR3500M; RH*4JL4000M; RH*5JL3500M; RH*5JL4000M; RH*5JR3500M; RH*5JR4000M; RH*5AL2000M; RH*5AL3000M
|
320 | Cái | Ống thông chụp mạch vành có cấu trúc lưới kép bằng thép không gỉ. Đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm), dạng JR, JL… Vật liệu: nylon 2 lớp phủ polyurethane. Thành cực mỏng, tạo chu vi lòng rộng. Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr-6Fr: 1000psi. | Việt Nam | 450.000 |
|
| 26 | Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03 - 1.2mm |
RH*4AP4561M; RH*5AP4561M
|
50 | Cái | Ống thông chẩn đoán tim có cấu trúc lưới kép bằng thép không gỉ. Đường kính 4Fr (lòng rộng 1.03mm) - 5Fr (lòng rộng 1.20mm). Vật liệu: nylon 2 lớp phủ polyurethane. Thành cực mỏng, tạo chu vi lòng rộng. Tương thích guidewire 0.038''. Giới hạn áp lực 4Fr: 750psi, 5Fr-6Fr: 1000psi. | Việt Nam | 630.000 |
|
| 27 | Bộ khăn sanh mổ |
D12945
|
450 | Bộ | "Sử dụng trong các ca sanh mổ. Làm bằng vải không dệt y tế 5 lớp SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bộ khăn bao gồm: 1. Khăn trải bàn dụng cụ, kích thước: 140cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 2. Khăn phủ bàn mayo (2 lớp), kích thước: 120cm x 200cm x 01 cái: Vải không dệt, màng Film PE xanh 3. Khăn sanh mổ, kích thước: 170cm x 340cm x 01 cái, (với màng phẫu thuật 30cm x 32cm chất liệu PU mỏng dẻo, dính chặt khi phẫu thuật, xung quanh túi có vùng thấm đặc biệt): Vải bán thấm, vải siêu thấm, màng Film PE trong, màng phẫu thuật, băng keo y tế 4. Khăn thấm: kích thước: 35cm x 40cm x 04 cái: Vải spunlace 5. Khăn em bé, kích thước: 60cm x 90cm x 02 cái: Vải spunlace màu trắng, thấm tốt,mềm mại. 6. Khăn đa dụng, kích thước: 98cm x 120cm x 01 cái: Vải không dệt 7. Bút đánh dấu phẫu thuật x 01 cái: Sợi tổng hợp có thành phần chính từ sợi polyester, nhựa Polypropylene, mực có dung môi hệ cồn, màu tím được kết hợp giữa propan-2-ol và C.I. Basic Violet 3. Được sản xuất theo tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, FDA Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO, hệ thống tiệt trùng đạt chuẩn EN ISO 11135:2014 Sản phẩm được sản xuất trong phòng sạch đạt ISO cấp 8 theo tiêu chuẩn ISO 14644-1:2015." | Việt Nam | 266.000 |
|
| 28 | Áo phẫu thuật |
G23110
|
3.800 | Cái | "Áo dành cho phẫu thuật viên sử dụng trong phòng mổ Vải không dệt y tế 6 lớp SMMMMS 47 → 50 gsm không thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3. Bao gồm: 1. Áo phẫu thuật cao cấp size L kích thước: 132cm x 152cm x 01 cái: Vải không dệt 2. Khăn thấm kích thước: 35cm x 40cm x 01 cái: Vải Spunlace 3. Vải gói kích thước: 60cm x 60cm x 01 cái: Vải không dệt Sản phẩm đạt tiêu chuẩn AAMI mức độ 3 Được sản xuất theo tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016 Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO đạt chuẩn EN ISO 11135:2014" | Việt Nam | 37.800 |
|
| 29 | Bút đánh dấu phẫu thuật |
D26701
|
60 | Cái | "Dùng cho bác sĩ trong quá trình phẫu thuật - đánh dấu trên phần da nguyên vẹn của bệnh nhân. Sản phẩm bao gồm: 1x bút đánh dấu phẫu thuật: Mực màu tím và không gây mẫn cảm với da theo ISO 10993-10 1x thước đo: Kích thước đo tối đa 15cm 1x Nhãn trong; 6 miếng - Đóng gói bằng túi tiệt trùng - Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 13485:2016. -Tiệt trùng bằng khí EO, đạt chuẩn EN ISO 11135:2014." | Việt Nam | 18.000 |
|
| 30 | Bộ kit điện cực theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật cột sống, chỉnh hình |
IONMKIT01
|
40 | Bộ | - Bộ điện cực kim kích thích và ghi dẫn truyền vận động MEP - Bộ điện cực kim kích thích và ghi dẫn truyền cảm giác SSEP - Điện cực đất - Dùng trong phẫu thuật cột sống chỉnh hình với các chức năng sau: + Điện thế gợi cảm giác (SSEP) + Điện thế gợi vận động (MEP) + Điện thế gợi vận động xuyên sọ (TcMEP) + Đo giãn cơ (TOF) + Theo dõi điện cơ EMG và TEMG - Tương thích với hệ thống CASCADE IOMAX - Chứng chỉ: ISO, FDA, MDR - Nhà thầu cam kết cho mượn thiết bị theo từng ca phẫu thuật | Ý | 16.590.000 |
|
| 31 | Bộ kit điện cực và đầu dò theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật cột sống, chỉnh hình |
IONMKIT02
|
15 | Bộ | - Bộ điện cực kim kích thích và ghi dẫn truyền vận động MEP- tứ chi - Bộ điện cực kim kích thích và ghi dẫn truyền cảm giác SSEP- tứ chi - Bộ điện cực ghi tín hiệu điện cơ EMG tứ chi - Bộ đầu dò kích thích ( đơn cực or lưỡng cực) - Điện cực đất - Dùng trong phẫu thuật cột sống có các chức năng theo dõi: + Điện thế gợi cảm giác (SSEP) + Điện thế gợi vận động (MEP) + Điện thế gợi vận động xuyên sọ (TcMEP) + Đo giãn cơ (TOF) + Theo dõi điện cơ EMG và TEMG + Theo dõi Threshold ( theo dõi dựng hình 3D hình ảnh GP cột sống) - Tương thích với hệ thống CASCADE IOMAX - Chứng chỉ: ISO, FDA, MDR - Nhà thầu cam kết cho mượn thiết bị theo từng ca phẫu thuật | Ý | 18.900.000 |
|
| 32 | Bộ kit điện cực và điện cực D wave theo dõi điện sinh lý thần kinh IONM trong phẫu thuật u tủy sống |
IONMKIT03
|
2 | Bộ | - Bộ điện cực kim kích thích và ghi dẫn truyền vận động MEP - Bộ điện cực kim kích thích và ghi dẫn truyền cảm giác SSEP - Bộ đầu dò kích thích ( đơn cực or lưỡng cực) - Điện cực kích thích xuyên sọ - Điện cực ghi sóng D waves - Điện cực đất - Dùng trong phẫu thuật: u trong ngoài tủy sống, u chùm đuôi ngựa... có các chức năng theo dõi sau: + Điện thế gợi cảm giác (SSEP) + Điện thế gợi vận động (MEP) + Điện thế gợi vận động xuyên sọ (TcMEP) + Đo giãn cơ (TOF) + Theo dõi điện cơ EMG và TEMG + Điện thế gợi thính giác thân não (BAEP) + Kích thích trực tiếp vỏ não (DCS) + Theo dõi điện não đồ EEG + Theo dõi Threshold (theo dõi dựng hình 3D hình ảnh GP cột sống) + Kích thích và theo dõi D wave (điệc cực trực tiếp trên tủy ) - Tương thích với hệ thống CASCADE IOMAX - Chứng chỉ: ISO, FDA, MDR - Nhà thầu cam kết cho mượn thiết bị theo từng ca phẫu thuật | Ý | 35.700.000 |
|
| 33 | Nút chặn kim luồn |
4720012G
|
190.000 | Cái | - Nút chặn kim luồn tích hợp van 1 chiều tại cổng tiêm cho phép đưa thuốc vào ống thông mà không cần vặn - Loại latex | Ấn Độ | 1.281 |
|
| 34 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7.5F |
HK-I7015;
HK-I7020
|
500 | Bộ | * Catheter nguyên liệu Polyurethane, kích cỡ 7.5F (14G-18G) dài 15cm hoặc 20cm với dòng truyền cao: + 7.5F x 15 cm (tốc độ dòng 91ml/phút, 70ml/phút) + 7.5F x 20cm (tốc độ dòng 85ml/phút, 54ml/phút). * Đóng gói đầy đủ phụ kiện: 1 dây dẫn Nitinol 0.035'' dài 60cm đầu J chống gãy gập, 1 Kim Y 18G x 7cm, 1 cây nong, 1 bơm tiêm, 1 dao mổ, 2 đầu nối phủ Heparin * Đạt chứng nhận hợp chuẩn châu Âu | Israel | 627.900 |
|
| 35 | Mask thanh quản 2 nòng sử dụng nhiều lần các số |
LMAxxxxP2
|
12 | Cái | Mặt nạ thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần (lên đến 40 lần), có tích hợp 1 nòng đặt sonde dạ dày - Chất liệu: silicon tương thích sinh học, không kích ứng, không latex - Tích hợp ống dẫn lưu dịch dạ dày ra ngoài qua hầu họng, giảm nguy cơ hít sặc - Kích cỡ 1; 1,5; 2; 2,5; 3; 4; 5; trọng lượng từ <5kg - >70kg - Thể tích bóng chèn 4 - 40 ml, tùy cỡ - Kích thước sonde dạ dày tương ứng từ 8 - 16 Fr - Thân ống được gia cố vòng lo xo bên trong chống cắn và không bị gập gây tắc nghẽn - Bóng silicon 2 lớp mềm, trên lưng bóng có khí đệm bảo vệ thanh quản vừa kít cổ họng. Giảm thiểu tác động lên huyết động - Các size 3.0 trở lên có kèm theo stylet | Trung Quốc | 1.362.900 |
|
| 36 | Cây đẩy chỉ loại 2 |
721042x; 7220xxxx
|
20 | Cái | Cây đẩy luồn chỉ. Gồm các loại đầu mũi thẳng, cong trái 45 độ, cong phải 45 độ, uốn lên trên 45 độ, uốn lên trên 70 độ, hình lưỡi liềm. Vô trùng, sử dụng một lần, tay cầm thao tác một tay, có bánh xe. Thân cứng một mảnh chống cong và gẫy. Kèm chỉ Monofiament dài 48 Inch Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 6.500.000 |
|
| 37 | Chỉ nội soi siêu bền các loại |
72109xx
|
50 | Cái | Chỉ không tiêu số 2 kèm kim, kim có hình dạng bán nguyệt. Chất liệu: Polyethylene khối lượng phân tử siêu cao - (UHMW) polyethylene và polypropylene. Dài 38 Inch. Màu sắc: dễ phân biệt. Đã tiệt trùng. Sức căng 227N (51lb), độ bền kéo 138N (31lb). Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Mexico | 1.500.000 |
|
| 38 | Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 3 |
7211004
|
400 | Cái | Dây sử dụng cho máy bơm nước. Lưu lượng nước lên tới 2.5l/phút, có hộp điều khiển. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Mỹ | 1.800.000 |
|
| 39 | Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng loại 3 |
72xxxxxx;
72xxxxx
|
200 | Cái | Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp. Vô trùng, dùng một lần. Thiết kế răng vát ở cả hai mặt. Có các loại đường kính 2.0mm, 2.9mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm. Loại thẳng có chiều dài làm việc 13.3cm. Loại cong có phần cong dài 17mm. Loại dài có chiều dài làm việc 18cm. Loại ngắn có chiều dài làm việc 7cm. Có tính năng khóa cửa sổ hút. Có hai chế độ cắt dao động. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Mỹ | 4.550.000 |
|
| 40 | Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 2 |
ASC4250-01
|
200 | Cái | • Đầu đốt dùng cắt ở nhiệt độ thấp hơn so với đầu đốt RF thông thường. Phần cách nhiệt được phủ vật liệu PET (polyethylene terephthalate) • Tạo plasma dày 100 đến 200µm giúp cắt đốt chính xác, tối thiểu tổn thương tới mô xung quanh • Có mạch bảo vệ ống kính, ngắt đầu đốt khi lại gần hoặc tiếp xúc với kim loại • Có cảm biến theo dõi nhiệt độ chất lỏng trong khớp • Có đường hút nước • Đường kính mũi 5.25mm • Đường kính phần thân 3.75mm • Chiều dài làm việc: 5.4 inch • Đầu mũi nghiêng 90° • Có chế độ tự ngắt • Có nhiều cổng Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 6.350.000 |
|
| 41 | Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại |
22-4036
|
20 | Cái | Bộ kim và kẹp thu chỉ dùng cho súng khâu chóp xoay. Kim tròn, uốn cong sẵn chất liệu nitinol. Mũi kim có rãnh để mang và bảo vệ chỉ. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 3.750.000 |
|
| 42 | Lưỡi mài/bào khớp đóng gói tiệt trùng, các loại |
7220xxxx;
720xxxx
|
50 | Cái | Lưỡi bào xương thẳng sử dụng trong nội soi khớp, có vạch màu chốt, mã màu theo cỡ để nhận diện, đã tiệt trùng. Đường kính: 4.0mm, 5.5mm. Chiều dài làm việc 13cm. Tốc độ tối đa 10000 vòng/phút. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Mỹ | 4.550.000 |
|
| 43 | Vít cố định dây chằng loại 1 |
72201xxx
|
50 | Cái | Sử dụng trong phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo khớp gối. Có vít ren ngược phù hợp với gối phải. Đường kính từ 6 đến 11 mm. Chiều dài từ 20 đến 35 mm, bước tăng 5mm. Chất liệu: sinh học tự tiêu 75% poly-L-lactic acid PLLA kết hợp với 25% Hydroxyapatite (HA) Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Mỹ | 3.825.000 |
|
| 44 | Vít neo cố định dây chằng chéo loại 1 |
7220xxxx
|
50 | Cái | • Chiều dài chốt: 12mm, chiều rộng chốt 4mm, dày 2mm. • Chỉ kéo màu trắng số 5, chỉ lật màu xanh số 5. • Chiều dài vòng treo gân gồm: 10mm, 15mm, 20mm, 25mm, 30mm, 35 mm • Chất liệu: Chốt làm bằng titanium, Vòng treo gân được tạo bởi vật liệu Continuous Polyester đường kính 5mm. Độ di lệch < 1mm. Sức căng tối đa > 1300N Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Mỹ | 7.635.000 |
|
| 45 | Vít neo cố định dây chằng chéo loại 2 |
72290003
|
300 | Cái | - Kích thước chốt: dài 12mm, rộng 4mm, dày 2mm; 8 lỗ - Chất liệu chốt: titanium - Chất liệu vòng treo: UHMWPE . - Điều chỉnh được chiều dài vòng treo từ 10 đến 105mm - Đường kính chỉ vòng loop: 1.5mm - Dùng 1 sợi chỉ polyester duy nhất để kéo và kiểm tra chốt ngang có lật hay không - Cơ chế khoá bên trong, giúp tối đa gân trong đường hầm và tối thiểu lực siết vòng treo. - Vòng treo có bao bảo vệ gân. - Có vòng chỉ thắt giúp thắt chỉ bằng một tay - Sức căng tối đa > 1500N, độ di lệch < 2mm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 11.750.000 |
|
| 46 | Vít neo khâu sụn viền, đường kính 2.9mm, kèm 2 sợi chỉ |
7220xxxx
|
100 | Cái | Dùng trong phẫu thuật nội soi khớp • Vít được kết nối sẵn với tay đóng. • Chất liệu tự tiêu PLLA kết hợp HA, đã tiệt trùng • Kèm hai sợi chỉ siêu bền Ultrabraid số 2, Đường kính 2.9 mm. Đường kính ngoài 3.7 mm, dài 11.5mm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 9.180.000 |
|
| 47 | Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1 |
72202xxx
|
130 | Cái | Dùng trong phẫu thuật nội soi khớp vai, ren cắt ở đầu xa giúp dễ đặt neo và ren khoá ở đầu gần chống bật neo. • Chất liệu PLLA - HA tự tiêu, đã tiệt trùng • Đường kính 4.5mm (kèm hai sợi chỉ số 2); đường kính 5.5mm và 6.5mm (Kèm hai hoặc ba sợi chỉ số 2) • Đường kính: 4.5mm, 5.5mm, 6.5mm tương ứng chiều dài 18.7mm, 19.2mm, 19.2mm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 5.590.000 |
|
| 48 | Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2 |
722029xx
|
50 | Cái | Chất liệu: PEEK - OPTIMA, đã tiệt trùng. Sử dụng trong khâu hàng ngoài chóp xoay khớp vai. Tay vặn giới hạn mô men xoắn, đảm bảo chốt bên trong khoá chỉ vào thân neo. Neo đóng với ren hình ngạnh mọc ngang giúp chống bật neo và dễ đóng neo. Kích thước neo: 4.5mm và 5.5mm tương ứng đường kính 5.8mm và 6.7mm. Chiều dài bung tương ứng 20.4mm và 20.8mm Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 10.690.000 |
|
| 49 | Mũi khoan ngược rỗng lòng, đường kính đường hầm 4.9mm |
72204xxx
|
50 | Cái | Mũi khoan ngược sử dụng trong kĩ thuật tái tạo dây chằng chéo All-inside. Một hộp bao gồm mũi khoan ngược, mũi khoan dẫn đường 2.4mm và cây rút chỉ. Khoan tiến tạo đường hầm đường kính 4.9mm. Lưỡi cắt có thể thu vào, bào ngược tạo đường hầm đường kính 5.5mm - 12mm, bước tăng 0.5mm. Có ống đo chiều dài cầu xương. Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Mỹ | 5.000.000 |
|
| 50 | Vít chỉ khâu sụn chêm |
722024xx
|
50 | Cái | Sử dụng kỹ thuật khâu sụn chêm All -Inside. Thiết kế chốt trượt bung neo chủ động 360° cho phép bung neo tại mọi vị trí tay. Gồm hai neo 5mm chất liệu PEEK và nút chỉ không tiêu 2-0 chất liệu UHMW polyethelene. Tích hợp khoá giới hạn độ sâu từ 10 đến 18mm. Mũi kim 17 gauge Tiêu chuẩn chất lượng: FDA | Costa Rica | 6.600.000 |
|
| 51 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa |
67902xx
|
50 | Cái | - Vật liệu: PEEK. - Chiều rộng: 17mm. - Chiều dài: 14mm. - Chiều cao: Từ 5mm đến 12mm, bước tăng 1mm. - Độ ưỡn: 7°. - Trên nẹp có 3 điểm bắt vít. Góc bắt vít nghiêng 40°. Cơ chế bắt vít tự khóa bằng vòng xoắn, khóa nghiêng tuần hoàn 360°. - Có 1 điểm đánh dấu cản quang nằm cách mặt sau của miếng ghép 1mm. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 17.000.000 |
|
| 52 | Vít tự taro, tự khoan |
6791xxx
|
150 | Cái | - Vật liệu: Titanium Alloy. - Vít có các đường kính 4.0mm và 4.5mm. - Vít tự tarô. - Chiều dài vít từ 12mm đến 16mm, bước tăng 1mm. - Tương thích với Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa có 3 vị trí bắt vít. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 3.000.000 |
|
| 53 | Nẹp nối ngang cột sống lưng |
84501xx
|
40 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Chiều dài: Từ 20mm đến 60mm. Bước tăng 2.5mm và 5mm. - Nẹp có thể uốn để điều chỉnh cung và vị trí khi đặt vào thanh dọc - Cố định nẹp bằng cách xoay 180 độ 2 vít khóa phía trên mỗi nẹp - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 9.000.000 |
|
| 54 | Vít đa trục đa bước ren |
1311xxxx
|
800 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Dạng ren dẫn từ kép đến bốn. Khoảng cách giữa 2 ren của phần xương cứng là 1.38mm, phần xương xốp là 2.75mm. Bước ren của phần xương xốp là 5.5mm. - Vít tự tarô. - Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với ốc khóa trong tạo nên cơ chế khóa mặt bích xoắn theo công nghệ Helical Flange. - Góc xoay tối đa 60°. - Đường kính: 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm, 8.5mm. - Chiều dài: Từ 25 mm đến 55mm. - Tương thích với các nẹp dọc đường kính 5.0mm, 5.5mm, 6.0mm. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 7.500.000 |
|
| 55 | Vít ốc khóa trong vít đa trục đa bước ren |
13550000
|
800 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Dạng rỗng, ren vuông. - Đường kính: 9.5mm. - Chiều cao: 4.8mm. - Tương thích với các nẹp dọc đường kính 5.0mm, 5.5mm. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 1.050.000 |
|
| 56 | Nẹp dọc cột sống lưng ngực |
15355500
|
150 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V). - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài: 500mm - Màu xanh dương đậm. Có đường đánh dấu màu trắng chạy toàn bộ nẹp dọc. - Tiêu chuẩn: FDA Mỹ | MỸ | 2.900.000 |
|
| 57 | Nẹp dọc cột sống lưng ngực |
15455500
|
20 | Cái | - Vật liệu: Cobalt Chrome. - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài: 500mm - Có đường đánh dấu chạy toàn bộ nẹp dọc. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 6.500.000 |
|
| 58 | Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng |
887xxxx994
|
100 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Thiết kế trục vít đôi với hai luồng ren chạy dọc thân vít (ren kép). - Vít dạng rỗng nòng trên toàn bộ trục vít. - Dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn, mổ mở. Vít tự tarô. - Trên thân vít có 3, 6 lỗ thoát xi măng tùy theo đường kính vít. - Ren trên đầu mũ vít được thiết kế ren vuông, kết hợp với vít khóa trong tạo nên cơ chế khóa mặt bích xoắn theo công nghệ Helical Flange. - Góc xoay tối đa 60°. - Đường kính: 5.5mm, 6.5mm, 7.5mm và 8.5mm. - Chiều dài: Từ 35mm đến 60mm. - Chiều dài đầu mũ vít là 15mm, chiều rộng 10.9mm. phần thanh dọc chạy trên đầu mũ vít là 9.1mm. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 8.200.000 |
|
| 59 | Vít ốc khóa trong |
8800000
|
300 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Ren vuông. - Đường kính 8mm. Chiều cao 4.5mm. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 1.150.000 |
|
| 60 | Nẹp dọc uốn sẵn |
8847xxx
|
130 | Cái | - Vật liệu: Hợp kim Titanium (Ti-6Al-4V) - Đường kính: 5.5mm. - Được uốn sẵn, một đầu nhọn. - Chiều dài từ 20mm đến 160mm. Bước tăng 5mm, 10mm. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 3.200.000 |
|
| 61 | Kim chọc dò |
2010028;
2010029
|
60 | Cái | - Đầu kim dạng hình kim cương và đầu vát. - Độ sâu của kim tối đa 35mm. - Vỏ cách điện. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 5.250.000 |
|
| 62 | Kim dẫn xi măng |
10001117
|
100 | Cái | - Đầu kim có khóa Luer để kết nối với dụng cụ bơm xi măng. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 1.575.000 |
|
| 63 | Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong loại 1 |
66xx125
|
80 | Cái | - Vật liệu: PEEK. - Dạng cong, đầu hình viên đạn, có 02 khoang ghép xương. - Chiều rộng: 11mm. - Chiều dài: 25mm. - Chiều cao: Từ 8mm đến 14mm, bước tăng 1mm. - Độ ưỡn: 8° - Có 3 điểm đánh dấu cản quang. - Dung tích khoang ghép xương từ 0.57cc đến 1.07cc tùy từng kích thước. - Tiêu chuẩn: FDA - Mỹ | MỸ | 11.200.000 |
|
| 64 | Test hóa học đơn thông số dùng cho máy tiệt khuẩn hơi nước |
CD29
|
25.000 | Cái | - Điều kiện kiểm tra: 121oC trong 15 phút hoặc 134o C trong 3.5 phút - Sử dụng cho máy hấp ướt trọng lực cho các chu trình: 121oC trong 30oC; 132oC trong 15 hoăc 25 phút; 135oC trong 10 phút - Sử dụng cho máy hấp ướt có hỗ trợ hút chân không cho các chương trình: 132oC trong 4 phút; 135oC trong 3 phút - Đổi màu: Vàng sang đen - Kích thước 200 x 15 mm - 100% không chứa các kim loại nặng (Bi, Ni, Pb, Cr, Cu, Co) - Hiển thị màu đích trên chỉ thị để dễ đánh giá đạt / không đạt - Hiển thị số mẻ, ngày sản xuất và ngày hết hạn trên chỉ thị - Màu chỉ thị sau quá trình xử lý không thay đổi tối thiểu trong 6 tháng - Tiêu chuẩn: 13485:2016; FDA (Hoa Kỳ) | Argentina | 2.600 |
|
| 65 | Băng thun 10cm x 4,5m |
Urgoband 10cm x 4,5m
|
3.000 | Cuộn | - Nền : sợi polyester, spandex và cotton, màu trắng, trọng lượng ≥ 90 g/m² - Kích thước : Khi chưa kéo giãn 180 – 220 cm, khi kéo giãn 450 - 465cm, khả năng co giãn ≥ 200%, - Kiểm tra vi sinh: Tổng số vi khuẩn hiếu khí - TAMC ≤ 100 cfu/g. Tổng số men và nấm mốc - TYMC ≤ 10 cfu/g. - Chứng nhận MD 92825 - BSI. | Thái Lan | 24.200 |
|
| 66 | Băng gạc tiệt trùng 5cm x 7cm |
Urgosterile 5cm x 7cm
|
1.000 | Miếng | - Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m², 50% viscose + 50% polyester. - Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m² : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa - Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m²: Màng PE, Viscose + Polyester - Khả năng thấm hút : ≥ 680% - Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m² - Tiệt trùng bằng EO. - Chứng nhận Q5 095972 0010 - TUV | Trung Quốc | 3.430 |
|
| 67 | Băng keo có gạc vô trùng 200mm x 100mm |
Urgosterile 20cm x 10cm
|
1.000 | Miếng | - Lớp vải nền : Vải không dệt 50g/m², 50% viscose + 50% polyester. - Lớp keo : Keo kết dính nóng chảy 43 ± 3g/m² : Hydrocarbon resin, Styrene block copolymer, Dầu khoáng y tế, Chất chống oxy hóa - Lớp gạc thấm hút không dính, không phát xạ mạnh huỳnh quang màu xanh, pH trung tính, trọng lượng 200 ± 10% g/m²: Màng PE, Viscose + Polyester - Khả năng thấm hút : ≥ 680% - Giấy lót phủ silicone 62 ± 5g/m² - Tiệt trùng bằng EO. - Chứng nhận Q5 095972 0010 - TUV | Trung Quốc | 9.000 |
|
| 68 | Gạc lưới lipido-colloid, 10x10cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau |
Urgotul 10cm x 10cm
|
2.000 | Miếng | Gạc lưới Lipido-colloid (công nghệ TLC ), lưới Polyester, Hydrocolloid và dầu Parefin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất Polymer, chuyên thay băng không đau 10x10cm | Pháp | 38.000 |
|
| 69 | Gạc lưới lipido-colloid, 15x20cm, linh hoạt và khả năng co giãn tốt, thay băng không đau |
Urgotul 15cm x 20cm
|
3.200 | Miếng | Gạc lưới Lipido-colloid (công nghệ TLC ), lưới Polyester, Hydrocolloid và dầu Parefin, sáp dầu khoáng và các dẫn xuất Polymer, chuyên thay băng không đau 15x20cm | Pháp | 73.500 |
|
| 70 | Chỉ tan đa sợi Polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn |
18S40F
|
4.500 | Tép | Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Tiêu chuẩn ISO | Pháp | 69.300 |
|
| 71 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn |
18S20F
|
3.000 | Tép | Chỉ tan đa sợi polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone, số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C. Giữ vết mổ 28-35 ngày, tan hoàn toàn 60-90 ngày. Sức căng còn lại 65% sau 14 ngày. Tiêu chuẩn ISO | Pháp | 69.300 |
|
| 72 | Tube nhựa chống đông Heparin |
V5020521
|
120.000 | Ống | - Ống nghiệm được làm từ nhựa y tế trong suốt. - Kích thước 13x75mm, dung tích 5ml. - Hóa chất bên trong là Lithium Heparin - Nắp màu đen. | Việt Nam | 798 |
|
| 73 | Tube Serum plast/ hạt lớn |
V4020021B
|
65.000 | Ống | - Ống nghiệm được làm từ nhựa y tế trong suốt. - Kích thước 13x75mm, dung tích 5ml. - Bên trong chứa hạt nhựa PS (Polystyrene) - Nắp màu đỏ. | Việt Nam | 735 |
|