Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2400632543 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Minh Bắc Giang |
6.899.653.638,8 VND | 6.899.653.000 VND | 150 ngày |
1 |
Dây Cáp quang 4 Fo |
* Loại cáp: singlemode (SM) - Bước sóng: 1310nm-1550nm - Số sợi quang: 4 sợi/FO/core - Khoảng cách truyền: 120km - Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655 - Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn: TCN 68-160:1996 và IEC, EIA “Tương đương hoặc cao hơn
|
10.000 |
mét |
* Loại cáp: singlemode (SM)
- Bước sóng: 1310nm-1550nm
- Số sợi quang: 4 sợi/FO/core
- Khoảng cách truyền: 120km
- Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655
- Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn: TCN 68-160:1996 và IEC, EIA
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
6.500 |
|
2 |
Dây cáp mạng
Cáp mạng Commscope |
* Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông: 600 MHz - Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6 - Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP - Điện dung: 5.6 nF/100m - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km - Điện áp: 300VAC hoặc VDC - Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz - Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1" “Tương đương hoặc cao hơn”
|
70.230 |
mét |
* Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab)
- Băng thông: 600 MHz
- Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6
- Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP
- Điện dung: 5.6 nF/100m
- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz
- Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km
- Điện áp: 300VAC hoặc VDC
- Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz
- Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1"
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
11.501 |
|
3 |
Camera dome có míc |
* CAMERA IP BÁN CẦU 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), Real time 1080P@30fps - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps - Ống kính cố định: 2.8mm, IR: 30m - Tích hợp MÍC thu âm bên trong - Hỗ trợ tích hợp khe cắm thẻ micro SD tối đa 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
|
835 |
cái |
* CAMERA IP BÁN CẦU 2MP
- Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 "CMOS
- Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), Real time 1080P@30fps
- Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps
- Ống kính cố định: 2.8mm, IR: 30m
- Tích hợp MÍC thu âm bên trong
- Hỗ trợ tích hợp khe cắm thẻ micro SD tối đa 128GB
- Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI
- Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
2.139.000 |
|
4 |
Camera thân trụ |
* CAMERA IP THÂN TRỤ 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps -Ống kính cố định: 3.6mm, IR:30m - 1CH audio input, hỗ trợ thẻ nhớ micro SD card slot, up to 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
|
266 |
cái |
* CAMERA IP THÂN TRỤ 2MP
- Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 "CMOS
- Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080),
- Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps
-Ống kính cố định: 3.6mm, IR:30m
- 1CH audio input, hỗ trợ thẻ nhớ micro SD card slot, up to 128GB
- Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI
- Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
2.389.000 |
|
5 |
Patch panel 24 Port ( Đầy đủ phụ kiện) |
* Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV.WIRING). - Thích hợp lắp trên rack 19 inch. - Cat 6 SL Series Patch Panels 24 port. Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra. - Cat 6 Patch Panels được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules, nó cho phép dán nhãn 9mm và 12mm hoặc là các biểu tượng màu. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thể được thay thế khi cần thiết. - Cat 6 patch panel 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position. - Patch Panels mount có chuẩn 19” rack. - Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. “Tương đương hoặc cao hơn”
|
66 |
cái |
* Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV.WIRING).
- Thích hợp lắp trên rack 19 inch.
- Cat 6 SL Series Patch Panels 24 port.
Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra.
- Cat 6 Patch Panels được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules, nó cho phép dán nhãn 9mm và 12mm hoặc là các biểu tượng màu. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thể được thay thế khi cần thiết.
- Cat 6 patch panel 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position.
- Patch Panels mount có chuẩn 19” rack.
- Panel: Bằng thép, vỏ màu đen.
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
2.640.000 |
|
6 |
Tủ Rack 10U |
Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Kích thước: 625 x 550 x 500 - Tải trọng: 350kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% , cửa được lắp khóa tay vặn tiện dụng - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây. - Mầu sắc: Trắng cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ treo tường, cửa đột lưới tổ ong, tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung “Tương đương hoặc cao hơn”
|
49 |
cái |
* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D
- Kích thước: 625 x 550 x 500
- Tải trọng: 350kg
- Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện
- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC.
- Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% , cửa được lắp khóa tay vặn tiện dụng
- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây.
- Mầu sắc: Trắng cát
- Kết cấu khung: Quy cách tủ treo tường, cửa đột lưới tổ ong, tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
2.645.000 |
|
7 |
Giá đỡ tủ Rack treo tường |
* Chất liệu thép sơn tĩnh điện “Tương đương hoặc cao hơn”
|
49 |
cái |
* Chất liệu thép sơn tĩnh điện
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
250.000 |
|
8 |
ODF Quang 4Fo (Đầy đủ phụ kiện) |
Hộp phối quang 4FO hoặc ODF 4fo, hôp phối quang 4 sợi - Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC.... - Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang - Thiết kế cho treo tường odf 4 fo - ODF phù hợp với các điều kiện môi trường - Nhiệt độ làm việc: -5°C --> +60°C - Độ ẩm tương đối: <=80% (ở 30°C) “Tương đương hoặc cao hơn”
|
49 |
cái |
* Hộp phối quang 4FO hoặc ODF 4fo, hôp phối quang 4 sợi
- Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC....
- Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang
- Thiết kế cho treo tường odf 4 fo
- ODF phù hợp với các điều kiện môi trường
- Nhiệt độ làm việc: -5°C --> +60°C
- Độ ẩm tương đối: <=80% (ở 30°C)
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
580.000 |
|
9 |
ODF Quang 24Fo (Đầy đủ phụ kiện) |
* Độ dày vỏ hộp: 1.2 mm - Chiều cao ODF: 72 mm - Chiều sâu ODF: 310 mm - Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack). “Tương đương hoặc cao hơn”
|
31 |
cái |
* Độ dày vỏ hộp: 1.2 mm
- Chiều cao ODF: 72 mm
- Chiều sâu ODF: 310 mm
- Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack).
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
2.800.000 |
|
10 |
Bộ chuyển đổi quang điện |
* Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45) - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps - Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m - Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SM) 550m(MM), tùy chọn - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E - Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um Muti-Mode:50/125,62.5/125 um - Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm - Nguồn nuôi: 5VDC - Suy hao: 4W - Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C - Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C - Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ) - Khuôn vỏ: Hợp kim “Tương đương hoặc cao hơn”
|
98 |
chiếc |
* Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX
- Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45)
- Tốc độ cổng quang: 1000Mbps
- Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex
- Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m
- Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SM)
550m(MM), tùy chọn
- Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E
- Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn
- Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um
Muti-Mode:50/125,62.5/125 um
- Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm
- Nguồn nuôi: 5VDC
- Suy hao: 4W
- Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C
- Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C
- Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ)
- Khuôn vỏ: Hợp kim
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
950.000 |
|
11 |
Dây nhảy quang SC-SC, SM, Duplex 3m |
* Loại: SC/UPC – SC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode) - Đầu kết nối: SC/SC - Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB - Bước sóng: 1310, 1550 nm - Độ uốn cong: R = 3cm - Lực căng lớn nhất: 90 N/cm - Lực nghiền nát: 550N/cm - Đường kính cáp: 3.0mm - Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm - Vỏ: PVC (OFNR-rated) - Màu vỏ: Vàng “Tương đương hoặc cao hơn”
|
98 |
sợi |
* Loại: SC/UPC – SC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode)
- Đầu kết nối: SC/SC
- Kiểu sợi quang: Đơn mode
- Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB
- Bước sóng: 1310, 1550 nm
- Độ uốn cong: R = 3cm
- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm
- Lực nghiền nát: 550N/cm
- Đường kính cáp: 3.0mm
- Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm
- Vỏ: PVC (OFNR-rated)
- Màu vỏ: Vàng
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
55.000 |
|
12 |
Switch Poe 24 Port 10/100 Mbps, 4 Port Gigabit |
* Switch PoE hai lớp. - 24 cổng Switch PoE. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. - Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP. - Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng. - Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 24 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). - Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W - Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at - Khả năng chuyển đổi: 24.8G - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-55*C - Nguồn điện: 100~240VAC. - Chống sét: 1KV. “Tương đương hoặc cao hơn”
|
66 |
cái |
* Switch PoE hai lớp.
- 24 cổng Switch PoE.
- Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
- Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP.
- Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng.
- Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 24 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE).
- Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W
- Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
- Khả năng chuyển đổi: 24.8G
- Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-55*C
- Nguồn điện: 100~240VAC.
- Chống sét: 1KV.
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
8.800.000 |
|
13 |
Đầu ghi hình camera IP 32 kênh |
* Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh - Chuẩn mã hóa H.265, 4K H.264 AI Face Recognition - 32 CH 8MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 960P / 720P - Hỗ trợ 2 ổ cứng, dung lượng ổ cứng tối đa 10TB - 01 ngõ ra HDMI 4K/ 2K/1920x1080, 1280x1024 - Ghi âm đa chế độ: thủ công / hẹn giờ / chuyển động / cảm biến Phát lại: 16 CH phát lại đồng thời - Hỗ trợ các tính năng thông minh: Vẽ vùng báo trộm hàng rào ảo, vẽ vạch cắt ngang, nhận diện phát hiện chuyển động của con người loại trừ động vật, thực vật, thời tiết mưa nắng. - Phát hiện khuôn mặt người và nhận diện khuôn mặt người - Đếm người, đếm phương tiện, '- Hỗ trợ kết nối 2 dải mạng cùng lúc - Xem, xem lại, sao lưu, kết nối với PTZ hoặc bàn phím - 16 kênh Audio theo Camera, 01 ngõ ra Audio, 02 cổng USB 2.0 - Hỗ trợ tên miền miễn phí hoặc p2p miễn phí “Tương đương hoặc cao hơn”
|
43 |
cái |
* Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh
- Chuẩn mã hóa H.265, 4K H.264 AI Face Recognition
- 32 CH 8MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 960P / 720P
- Hỗ trợ 2 ổ cứng, dung lượng ổ cứng tối đa 10TB
- 01 ngõ ra HDMI 4K/ 2K/1920x1080, 1280x1024
- Ghi âm đa chế độ: thủ công / hẹn giờ / chuyển động / cảm biến Phát lại: 16 CH phát lại đồng thời
- Hỗ trợ các tính năng thông minh: Vẽ vùng báo trộm hàng rào ảo, vẽ vạch cắt ngang, nhận diện phát hiện chuyển động của con người loại trừ động vật, thực vật, thời tiết mưa nắng.
- Phát hiện khuôn mặt người và nhận diện khuôn mặt người
- Đếm người, đếm phương tiện,
'- Hỗ trợ kết nối 2 dải mạng cùng lúc
- Xem, xem lại, sao lưu, kết nối với PTZ hoặc bàn phím
- 16 kênh Audio theo Camera, 01 ngõ ra Audio, 02 cổng USB 2.0
- Hỗ trợ tên miền miễn phí hoặc p2p miễn phí
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
8.547.000 |
|
14 |
Ổ cứng lưu trữ hình ảnh chuẩn SATA dung lượng 6TB |
* Loại ổ: HDD - Dung lượng: 6Tb - Tốc độ quay: 5640rpm - Bộ nhớ Cache: 128Mb - Chuẩn giao tiếp : SATA3 - Kích thước: 3.5Inch “Tương đương hoặc cao hơn”
|
43 |
cái |
* Loại ổ: HDD
- Dung lượng: 6Tb
- Tốc độ quay: 5640rpm
- Bộ nhớ Cache: 128Mb
- Chuẩn giao tiếp : SATA3
- Kích thước: 3.5Inch
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
4.730.000 |
|
15 |
Tivi 50inh 4k/ Samsung 4K 50 inch |
* Loại Tivi: Tivi Led - Kích thước màn hình: 50 inch - Độ phân giải: UHD 4K (3,840 * 2,160) - Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crystal -Color hiển thị chính xác một tỷ sắc màu - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 20W - Hệ thống loa 2Ch - Wifi: Có - Cổng HDMI: Có - HDR: Cảm nhận chi tiết và sắc thái hoàn mỹ được hỗ trợ công nghệ HDR10+ - UHD Dimming: tăng cường độ chi tiết hiển thị của hình ảnh - Contrast Enhancer: tự động nâng cấp độ sâu hình ảnh - Purcolor: Màu sắc sống động với hệ màu mở rộng - Motion Xcelerator: Tự động thêm khung hình vào nội dung gốc để hình ảnh mượt mà - Kích thước có chân: 1116.8 x 719.1 x 250.2 (mm) “Tương đương hoặc cao hơn”
|
43 |
cái |
* Loại Tivi: Tivi Led
- Kích thước màn hình: 50 inch
- Độ phân giải: UHD 4K (3,840 * 2,160)
- Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crystal -Color hiển thị chính xác một tỷ sắc màu
- Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus
- Tổng công suất loa: 20W - Hệ thống loa 2Ch
- Wifi: Có
- Cổng HDMI: Có
- HDR: Cảm nhận chi tiết và sắc thái hoàn mỹ được hỗ trợ công nghệ HDR10+
- UHD Dimming: tăng cường độ chi tiết hiển thị của hình ảnh
- Contrast Enhancer: tự động nâng cấp độ sâu hình ảnh
- Purcolor: Màu sắc sống động với hệ màu mở rộng
- Motion Xcelerator: Tự động thêm khung hình vào nội dung gốc để hình ảnh mượt mà
- Kích thước có chân: 1116.8 x 719.1 x 250.2 (mm)
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
14.300.000 |
|
16 |
Switch mạng 8port/
Switch |
* Switch PoE hai lớp. -8 cổng Switch PoE. -Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. -Cổng giao tiếp: 1 x 100/1000Mbps BASE-X, 1 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 8 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). -Công suất PoE: Mỗi cổng ≤ 30W, Tổng cộng ≤ 96W. -Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. -Khả năng chuyển đổi: 7.6G. -Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K -Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30ºC-65ºC. -Nguồn điện cung cấp: 48DC~57V. -Chống sét: 2KV. -Kích thước: 150 x 100 x 42mm. “Tương đương hoặc cao hơn”
|
32 |
cái |
* Switch PoE hai lớp.
-8 cổng Switch PoE.
-Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
-Cổng giao tiếp: 1 x 100/1000Mbps BASE-X, 1 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 8 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE).
-Công suất PoE: Mỗi cổng ≤ 30W, Tổng cộng ≤ 96W.
-Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at.
-Khả năng chuyển đổi: 7.6G.
-Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
-Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30ºC-65ºC.
-Nguồn điện cung cấp: 48DC~57V.
-Chống sét: 2KV.
-Kích thước: 150 x 100 x 42mm.
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
1.950.000 |
|
17 |
Dây HDMI 15m |
* Độ dài: 15m - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D, 4K x 2K, Full HD1080P, 720P... - Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s - Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt - Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội “Tương đương hoặc cao hơn”
|
43 |
sợi |
* Độ dài: 15m
- Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D, 4K x 2K, Full HD1080P, 720P...
- Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s
- Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng
- Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt
- Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K
Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc
- Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
750.000 |
|
18 |
Khung treo Tivi Nghiêng |
* Loại Giá: Giá treo TV nghiêng - Tải trọng: 40kg - Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện - Thích hợp với tivi có màn hình từ 42 - 65 inch. “Tương đương hoặc cao hơn”
|
43 |
chiếc |
* Loại Giá: Giá treo TV nghiêng
- Tải trọng: 40kg
- Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện
- Thích hợp với tivi có màn hình từ 42 - 65 inch.
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
450.000 |
|
19 |
Tủ rack 20U |
* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. - Mầu sắc: Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. “Tương đương hoặc cao hơn”
|
31 |
chiếc |
* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D
- Tải trọng: 400kg
- Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện
- Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió
- Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông
- Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi.
- Mầu sắc: Đen cát
- Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung
- Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm
- Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
4.697.000 |
|
20 |
Dây điện 2*2.5 |
* Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV “Tương đương hoặc cao hơn”
|
10.000 |
mét |
* Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn
- Số ruột: 2 ruột
- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
19.500 |
|
21 |
Dây nhảy cat6 1.5m commscope |
* Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, 210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. - Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. - Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới “Tương đương hoặc cao hơn”
|
1.101 |
sợi |
* Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz.
- Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz.
- Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG.
- Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene.
- Vỏ bọc: PVC, 210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu.
- Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin.
- Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong.
- Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
95.000 |
|
22 |
Thanh nguồn PDU 06 ổ cắm |
* Kích thước: 19″ – Số ổ: 06 ổ cắm 3 chấu – Công suất tối đa: 20A – Cáp nguồn: 2m (3×1.5mm2) – Đầu cose: 1.5mm “Tương đương hoặc cao hơn”
|
77 |
chiếc |
* Kích thước: 19″
– Số ổ: 06 ổ cắm 3 chấu
– Công suất tối đa: 20A
– Cáp nguồn: 2m (3×1.5mm2)
– Đầu cose: 1.5mm
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
800.000 |
|
23 |
Thanh quản lý cáp mạng ngang |
* Tiêu chuẩn: Rack 19” - Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện - Mầu sắc: Đen cát - Kích thước: 19” x 1U “Tương đương hoặc cao hơn”
|
65 |
cái |
* Tiêu chuẩn: Rack 19”
- Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện
- Mầu sắc: Đen cát
- Kích thước: 19” x 1U
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
300.000 |
|
24 |
Ghen hộp nhựa 60x40mm-2m |
Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 60x40 “Tương đương hoặc cao hơn”
|
7.375 |
mét |
Vật liệu: Nhựa
Kích thước (mm): 60x40
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
35.000 |
|
25 |
Ghen hộp nhựa 30x14mm-2m |
Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 30x14 “Tương đương hoặc cao hơn”
|
3.196 |
mét |
Vật liệu: Nhựa
Kích thước (mm): 30x14
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
8.500 |
|
26 |
Hạt Jack RJ45/ RJ45 Cat6 AMPCOM 50U (AMCAT6B50100) |
* Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE - Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps - Màu sắc trong suốt - Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn - Hỗ trợ 23-28 AWG “Tương đương hoặc cao hơn”
|
1.101 |
cái |
* Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE
- Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps
- Màu sắc trong suốt
- Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn
- Hỗ trợ 23-28 AWG
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
5.000 |
|
27 |
Hộp nối dây 11x11mm |
Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 (mm)
|
1.101 |
cái |
Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 (mm) |
Việt Nam
|
21.000 |
|
28 |
Ống ruột gà SP25 |
Kích thước: Đường kính ngoài D=25mm, Đường kính trong d=19mm “Tương đương hoặc cao hơn”
|
10.000 |
mét |
Kích thước: Đường kính ngoài D=25mm, Đường kính trong d=19mm
“Tương đương hoặc cao hơn” |
Việt Nam
|
5.000 |
|
29 |
Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp < 34mm |
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
|
319.6 |
10m |
Mô tả kỹ thuật theo chương 5 |
Việt Nam
|
191.898 |
|
30 |
Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp từ 34mm đến 70mm |
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
|
737.5 |
10m |
Mô tả kỹ thuật theo chương 5 |
Việt Nam
|
215.244 |
|
31 |
Lắp đặt tủ Rack |
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
|
80 |
tủ |
Mô tả kỹ thuật theo chương 5 |
Việt Nam
|
96.913 |
|
32 |
Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Monitor |
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
|
43 |
thiết bị |
Mô tả kỹ thuật theo chương 5 |
Việt Nam
|
791.835 |
|
33 |
Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Bản điều khiển tín hiện hình (Đầu ghi KTS, kết nối ổ cứng lưu hình ảnh thu từ camera) |
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
|
43 |
thiết bị |
Mô tả kỹ thuật theo chương 5 |
Việt Nam
|
648.591 |