Mua sắm và lắp đặt thiết bị

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
209
Số KHLCNT
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
6.945.592.000 VND
Giá dự toán
6.945.592.000 VND
Hoàn thành
14:01 22/06/2022
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
150 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 2400632543

Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Minh Bắc Giang

6.899.653.638,8 VND 6.899.653.000 VND 150 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Dây Cáp quang 4 Fo
* Loại cáp: singlemode (SM) - Bước sóng: 1310nm-1550nm - Số sợi quang: 4 sợi/FO/core - Khoảng cách truyền: 120km - Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655 - Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn: TCN 68-160:1996 và IEC, EIA “Tương đương hoặc cao hơn
10.000
mét
* Loại cáp: singlemode (SM) - Bước sóng: 1310nm-1550nm - Số sợi quang: 4 sợi/FO/core - Khoảng cách truyền: 120km - Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655 - Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn: TCN 68-160:1996 và IEC, EIA “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
6.500
2
Dây cáp mạng Cáp mạng Commscope
* Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông: 600 MHz - Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6 - Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP - Điện dung: 5.6 nF/100m - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km - Điện áp: 300VAC hoặc VDC - Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz - Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1" “Tương đương hoặc cao hơn”
70.230
mét
* Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông: 600 MHz - Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6 - Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP - Điện dung: 5.6 nF/100m - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km - Điện áp: 300VAC hoặc VDC - Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz - Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1" “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
11.501
3
Camera dome có míc
* CAMERA IP BÁN CẦU 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), Real time 1080P@30fps - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps - Ống kính cố định: 2.8mm, IR: 30m - Tích hợp MÍC thu âm bên trong - Hỗ trợ tích hợp khe cắm thẻ micro SD tối đa 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
835
cái
* CAMERA IP BÁN CẦU 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), Real time 1080P@30fps - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps - Ống kính cố định: 2.8mm, IR: 30m - Tích hợp MÍC thu âm bên trong - Hỗ trợ tích hợp khe cắm thẻ micro SD tối đa 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
2.139.000
4
Camera thân trụ
* CAMERA IP THÂN TRỤ 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps -Ống kính cố định: 3.6mm, IR:30m - 1CH audio input, hỗ trợ thẻ nhớ micro SD card slot, up to 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
266
cái
* CAMERA IP THÂN TRỤ 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps -Ống kính cố định: 3.6mm, IR:30m - 1CH audio input, hỗ trợ thẻ nhớ micro SD card slot, up to 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
2.389.000
5
Patch panel 24 Port ( Đầy đủ phụ kiện)
* Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV.WIRING). - Thích hợp lắp trên rack 19 inch. - Cat 6 SL Series Patch Panels 24 port. Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra. - Cat 6 Patch Panels được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules, nó cho phép dán nhãn 9mm và 12mm hoặc là các biểu tượng màu. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thể được thay thế khi cần thiết. - Cat 6 patch panel 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position. - Patch Panels mount có chuẩn 19” rack. - Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. “Tương đương hoặc cao hơn”
66
cái
* Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV.WIRING). - Thích hợp lắp trên rack 19 inch. - Cat 6 SL Series Patch Panels 24 port. Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra. - Cat 6 Patch Panels được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules, nó cho phép dán nhãn 9mm và 12mm hoặc là các biểu tượng màu. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thể được thay thế khi cần thiết. - Cat 6 patch panel 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position. - Patch Panels mount có chuẩn 19” rack. - Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
2.640.000
6
Tủ Rack 10U
Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Kích thước: 625 x 550 x 500 - Tải trọng: 350kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% , cửa được lắp khóa tay vặn tiện dụng - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây. - Mầu sắc: Trắng cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ treo tường, cửa đột lưới tổ ong, tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung “Tương đương hoặc cao hơn”
49
cái
* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Kích thước: 625 x 550 x 500 - Tải trọng: 350kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% , cửa được lắp khóa tay vặn tiện dụng - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây. - Mầu sắc: Trắng cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ treo tường, cửa đột lưới tổ ong, tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
2.645.000
7
Giá đỡ tủ Rack treo tường
* Chất liệu thép sơn tĩnh điện “Tương đương hoặc cao hơn”
49
cái
* Chất liệu thép sơn tĩnh điện “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
250.000
8
ODF Quang 4Fo (Đầy đủ phụ kiện)
Hộp phối quang 4FO hoặc ODF 4fo, hôp phối quang 4 sợi - Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC.... - Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang - Thiết kế cho treo tường odf 4 fo - ODF phù hợp với các điều kiện môi trường - Nhiệt độ làm việc: -5°C --> +60°C - Độ ẩm tương đối: <=80% (ở 30°C) “Tương đương hoặc cao hơn”
49
cái
* Hộp phối quang 4FO hoặc ODF 4fo, hôp phối quang 4 sợi - Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC.... - Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang - Thiết kế cho treo tường odf 4 fo - ODF phù hợp với các điều kiện môi trường - Nhiệt độ làm việc: -5°C --> +60°C - Độ ẩm tương đối: <=80% (ở 30°C) “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
580.000
9
ODF Quang 24Fo (Đầy đủ phụ kiện)
* Độ dày vỏ hộp: 1.2 mm - Chiều cao ODF: 72 mm - Chiều sâu ODF: 310 mm - Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack). “Tương đương hoặc cao hơn”
31
cái
* Độ dày vỏ hộp: 1.2 mm - Chiều cao ODF: 72 mm - Chiều sâu ODF: 310 mm - Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack). “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
2.800.000
10
Bộ chuyển đổi quang điện
* Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45) - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps - Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m - Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SM) 550m(MM), tùy chọn - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E - Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um Muti-Mode:50/125,62.5/125 um - Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm - Nguồn nuôi: 5VDC - Suy hao: 4W - Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C - Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C - Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ) - Khuôn vỏ: Hợp kim “Tương đương hoặc cao hơn”
98
chiếc
* Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45) - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps - Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m - Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SM) 550m(MM), tùy chọn - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E - Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um Muti-Mode:50/125,62.5/125 um - Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm - Nguồn nuôi: 5VDC - Suy hao: 4W - Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C - Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C - Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ) - Khuôn vỏ: Hợp kim “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
950.000
11
Dây nhảy quang SC-SC, SM, Duplex 3m
* Loại: SC/UPC – SC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode) - Đầu kết nối: SC/SC - Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB - Bước sóng: 1310, 1550 nm - Độ uốn cong: R = 3cm - Lực căng lớn nhất: 90 N/cm - Lực nghiền nát: 550N/cm - Đường kính cáp: 3.0mm - Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm - Vỏ: PVC (OFNR-rated) - Màu vỏ: Vàng “Tương đương hoặc cao hơn”
98
sợi
* Loại: SC/UPC – SC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode) - Đầu kết nối: SC/SC - Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB - Bước sóng: 1310, 1550 nm - Độ uốn cong: R = 3cm - Lực căng lớn nhất: 90 N/cm - Lực nghiền nát: 550N/cm - Đường kính cáp: 3.0mm - Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm - Vỏ: PVC (OFNR-rated) - Màu vỏ: Vàng “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
55.000
12
Switch Poe 24 Port 10/100 Mbps, 4 Port Gigabit
* Switch PoE hai lớp. - 24 cổng Switch PoE. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. - Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP. - Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng. - Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 24 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). - Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W - Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at - Khả năng chuyển đổi: 24.8G - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-55*C - Nguồn điện: 100~240VAC. - Chống sét: 1KV. “Tương đương hoặc cao hơn”
66
cái
* Switch PoE hai lớp. - 24 cổng Switch PoE. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. - Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP. - Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng. - Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 24 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). - Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W - Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at - Khả năng chuyển đổi: 24.8G - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-55*C - Nguồn điện: 100~240VAC. - Chống sét: 1KV. “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
8.800.000
13
Đầu ghi hình camera IP 32 kênh
* Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh - Chuẩn mã hóa H.265, 4K H.264 AI Face Recognition - 32 CH 8MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 960P / 720P - Hỗ trợ 2 ổ cứng, dung lượng ổ cứng tối đa 10TB - 01 ngõ ra HDMI 4K/ 2K/1920x1080, 1280x1024 - Ghi âm đa chế độ: thủ công / hẹn giờ / chuyển động / cảm biến Phát lại: 16 CH phát lại đồng thời - Hỗ trợ các tính năng thông minh: Vẽ vùng báo trộm hàng rào ảo, vẽ vạch cắt ngang, nhận diện phát hiện chuyển động của con người loại trừ động vật, thực vật, thời tiết mưa nắng. - Phát hiện khuôn mặt người và nhận diện khuôn mặt người - Đếm người, đếm phương tiện, '- Hỗ trợ kết nối 2 dải mạng cùng lúc - Xem, xem lại, sao lưu, kết nối với PTZ hoặc bàn phím - 16 kênh Audio theo Camera, 01 ngõ ra Audio, 02 cổng USB 2.0 - Hỗ trợ tên miền miễn phí hoặc p2p miễn phí “Tương đương hoặc cao hơn”
43
cái
* Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh - Chuẩn mã hóa H.265, 4K H.264 AI Face Recognition - 32 CH 8MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 960P / 720P - Hỗ trợ 2 ổ cứng, dung lượng ổ cứng tối đa 10TB - 01 ngõ ra HDMI 4K/ 2K/1920x1080, 1280x1024 - Ghi âm đa chế độ: thủ công / hẹn giờ / chuyển động / cảm biến Phát lại: 16 CH phát lại đồng thời - Hỗ trợ các tính năng thông minh: Vẽ vùng báo trộm hàng rào ảo, vẽ vạch cắt ngang, nhận diện phát hiện chuyển động của con người loại trừ động vật, thực vật, thời tiết mưa nắng. - Phát hiện khuôn mặt người và nhận diện khuôn mặt người - Đếm người, đếm phương tiện, '- Hỗ trợ kết nối 2 dải mạng cùng lúc - Xem, xem lại, sao lưu, kết nối với PTZ hoặc bàn phím - 16 kênh Audio theo Camera, 01 ngõ ra Audio, 02 cổng USB 2.0 - Hỗ trợ tên miền miễn phí hoặc p2p miễn phí “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
8.547.000
14
Ổ cứng lưu trữ hình ảnh chuẩn SATA dung lượng 6TB
* Loại ổ: HDD - Dung lượng: 6Tb - Tốc độ quay: 5640rpm - Bộ nhớ Cache: 128Mb - Chuẩn giao tiếp : SATA3 - Kích thước: 3.5Inch “Tương đương hoặc cao hơn”
43
cái
* Loại ổ: HDD - Dung lượng: 6Tb - Tốc độ quay: 5640rpm - Bộ nhớ Cache: 128Mb - Chuẩn giao tiếp : SATA3 - Kích thước: 3.5Inch “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
4.730.000
15
Tivi 50inh 4k/ Samsung 4K 50 inch
* Loại Tivi: Tivi Led - Kích thước màn hình: 50 inch - Độ phân giải: UHD 4K (3,840 * 2,160) - Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crystal -Color hiển thị chính xác một tỷ sắc màu - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 20W - Hệ thống loa 2Ch - Wifi: Có - Cổng HDMI: Có - HDR: Cảm nhận chi tiết và sắc thái hoàn mỹ được hỗ trợ công nghệ HDR10+ - UHD Dimming: tăng cường độ chi tiết hiển thị của hình ảnh - Contrast Enhancer: tự động nâng cấp độ sâu hình ảnh - Purcolor: Màu sắc sống động với hệ màu mở rộng - Motion Xcelerator: Tự động thêm khung hình vào nội dung gốc để hình ảnh mượt mà - Kích thước có chân: 1116.8 x 719.1 x 250.2 (mm) “Tương đương hoặc cao hơn”
43
cái
* Loại Tivi: Tivi Led - Kích thước màn hình: 50 inch - Độ phân giải: UHD 4K (3,840 * 2,160) - Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crystal -Color hiển thị chính xác một tỷ sắc màu - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 20W - Hệ thống loa 2Ch - Wifi: Có - Cổng HDMI: Có - HDR: Cảm nhận chi tiết và sắc thái hoàn mỹ được hỗ trợ công nghệ HDR10+ - UHD Dimming: tăng cường độ chi tiết hiển thị của hình ảnh - Contrast Enhancer: tự động nâng cấp độ sâu hình ảnh - Purcolor: Màu sắc sống động với hệ màu mở rộng - Motion Xcelerator: Tự động thêm khung hình vào nội dung gốc để hình ảnh mượt mà - Kích thước có chân: 1116.8 x 719.1 x 250.2 (mm) “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
14.300.000
16
Switch mạng 8port/ Switch
* Switch PoE hai lớp. -8 cổng Switch PoE. -Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. -Cổng giao tiếp: 1 x 100/1000Mbps BASE-X, 1 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 8 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). -Công suất PoE: Mỗi cổng ≤ 30W, Tổng cộng ≤ 96W. -Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. -Khả năng chuyển đổi: 7.6G. -Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K -Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30ºC-65ºC. -Nguồn điện cung cấp: 48DC~57V. -Chống sét: 2KV. -Kích thước: 150 x 100 x 42mm. “Tương đương hoặc cao hơn”
32
cái
* Switch PoE hai lớp. -8 cổng Switch PoE. -Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. -Cổng giao tiếp: 1 x 100/1000Mbps BASE-X, 1 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 8 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). -Công suất PoE: Mỗi cổng ≤ 30W, Tổng cộng ≤ 96W. -Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. -Khả năng chuyển đổi: 7.6G. -Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K -Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30ºC-65ºC. -Nguồn điện cung cấp: 48DC~57V. -Chống sét: 2KV. -Kích thước: 150 x 100 x 42mm. “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
1.950.000
17
Dây HDMI 15m
* Độ dài: 15m - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D, 4K x 2K, Full HD1080P, 720P... - Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s - Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt - Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội “Tương đương hoặc cao hơn”
43
sợi
* Độ dài: 15m - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D, 4K x 2K, Full HD1080P, 720P... - Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s - Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt - Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
750.000
18
Khung treo Tivi Nghiêng
* Loại Giá: Giá treo TV nghiêng - Tải trọng: 40kg - Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện - Thích hợp với tivi có màn hình từ 42 - 65 inch. “Tương đương hoặc cao hơn”
43
chiếc
* Loại Giá: Giá treo TV nghiêng - Tải trọng: 40kg - Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện - Thích hợp với tivi có màn hình từ 42 - 65 inch. “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
450.000
19
Tủ rack 20U
* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. - Mầu sắc: Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. “Tương đương hoặc cao hơn”
31
chiếc
* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. - Mầu sắc: Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
4.697.000
20
Dây điện 2*2.5
* Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV “Tương đương hoặc cao hơn”
10.000
mét
* Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
19.500
21
Dây nhảy cat6 1.5m commscope
* Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, 210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. - Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. - Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới “Tương đương hoặc cao hơn”
1.101
sợi
* Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, 210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. - Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. - Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
95.000
22
Thanh nguồn PDU 06 ổ cắm
* Kích thước: 19″ – Số ổ: 06 ổ cắm 3 chấu – Công suất tối đa: 20A – Cáp nguồn: 2m (3×1.5mm2) – Đầu cose: 1.5mm “Tương đương hoặc cao hơn”
77
chiếc
* Kích thước: 19″ – Số ổ: 06 ổ cắm 3 chấu – Công suất tối đa: 20A – Cáp nguồn: 2m (3×1.5mm2) – Đầu cose: 1.5mm “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
800.000
23
Thanh quản lý cáp mạng ngang
* Tiêu chuẩn: Rack 19” - Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện - Mầu sắc: Đen cát - Kích thước: 19” x 1U “Tương đương hoặc cao hơn”
65
cái
* Tiêu chuẩn: Rack 19” - Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện - Mầu sắc: Đen cát - Kích thước: 19” x 1U “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
300.000
24
Ghen hộp nhựa 60x40mm-2m
Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 60x40 “Tương đương hoặc cao hơn”
7.375
mét
Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 60x40 “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
35.000
25
Ghen hộp nhựa 30x14mm-2m
Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 30x14 “Tương đương hoặc cao hơn”
3.196
mét
Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 30x14 “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
8.500
26
Hạt Jack RJ45/ RJ45 Cat6 AMPCOM 50U (AMCAT6B50100)
* Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE - Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps - Màu sắc trong suốt - Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn - Hỗ trợ 23-28 AWG “Tương đương hoặc cao hơn”
1.101
cái
* Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE - Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps - Màu sắc trong suốt - Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn - Hỗ trợ 23-28 AWG “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
5.000
27
Hộp nối dây 11x11mm
Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 (mm)
1.101
cái
Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 (mm)
Việt Nam
21.000
28
Ống ruột gà SP25
Kích thước: Đường kính ngoài D=25mm, Đường kính trong d=19mm “Tương đương hoặc cao hơn”
10.000
mét
Kích thước: Đường kính ngoài D=25mm, Đường kính trong d=19mm “Tương đương hoặc cao hơn”
Việt Nam
5.000
29
Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp < 34mm
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
319.6
10m
Mô tả kỹ thuật theo chương 5
Việt Nam
191.898
30
Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp từ 34mm đến 70mm
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
737.5
10m
Mô tả kỹ thuật theo chương 5
Việt Nam
215.244
31
Lắp đặt tủ Rack
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
80
tủ
Mô tả kỹ thuật theo chương 5
Việt Nam
96.913
32
Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Monitor
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
43
thiết bị
Mô tả kỹ thuật theo chương 5
Việt Nam
791.835
33
Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Bản điều khiển tín hiện hình (Đầu ghi KTS, kết nối ổ cứng lưu hình ảnh thu từ camera)
Nhân công 4/7, máy, vật liệu phụ
43
thiết bị
Mô tả kỹ thuật theo chương 5
Việt Nam
648.591
Xem Video Toàn cảnh Đấu thầu 2025
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây