Thông báo mời thầu

Mua sắm và lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 07:26 17/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Lắp đặt hệ thống camera các trường học trên địa bàn thành phố Phúc Yên
Gói thầu
Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình Lắp đặt hệ thống camera các trường học trên địa bàn thành phố Phúc Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 28/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:21 17/05/2022
đến
07:30 28/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:30 28/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
104.183.000 VND
Bằng chữ
Một trăm lẻ bốn triệu một trăm tám mươi ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2022 (25/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Lắp đặt hệ thống camera các trường học trên địa bàn thành phố Phúc Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, Phường Trưng Trắc - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Trung tâm tư vấn nghiên cứu xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp, địa chỉ: Số 40, Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, Phường Trưng Trắc - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Về tính hợp lệ: - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập có ngành nghề phù hợp với các yêu cầu của gói thầu; - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021; * Về năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế hoặc đã được kiểm toán; - Hóa đơn VAT từ hoạt động sản xuất, kinh doanh chứng minh việc đáp ứng yêu cầu về doanh thu tại Ý 2.2. [Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh] khoản 2 của Bảng tiêu chuẩn đánh giá mục 2 chương 2 của E-HSYC này; - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc bàn giao đưa vào sử dụng; hoá đơn VAT cho các hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hoá đã cung cấp của hợp đồng tương tự; - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt nhà thầu đề xuất thực hiện gói thầu này; * Về năng lực kỹ thuật: Các tài liệu theo yêu cầu E-CDNT 10.2. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để phục vụ đối chiếu theo quy định hoặc yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình chấm xét thầu (nếu cần) và thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của hãng sản xuất. - Thiết bị chào thầu phải nêu rõ: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, nguồn gốc xuất xứ (nhãn mác, hãng sản xuất, nơi sản xuất, catalogue kỹ thuật bằng tiếng Việt ghi chi tiết tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa). Ưu tiên những thiết bị được lắp ráp từ ít nguồn chi tiết, thiết bị nhất. - Phải có giấy chứng nhận xuất xứ và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO hoặc các tiêu chuẩn tương đương; Bản dịch Catalogue; Hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt). - Đối với thiết bị là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì Nhà thầu cần nêu rõ: bộ phận nào sản xuất trong nước, bộ phận nào nhập khẩu (các bộ phận nhập khẩu phải có chứng từ xuất xứ và chi tiết nhập khẩu kèm theo ....). - Thời gian bảo hành: từ 12 tháng trở lên. - Nhà thầu phải chứng minh hàng hàng hóa hợp lệ gồm: Hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với đơn vị cung cấp hàng hóa, Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có chứng chỉ đại lý ủy quyền của nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu đối hàng hóa nhập khẩu. - Các thiết bị, hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất sản xuất năm 2021 về sau;
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam,yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá cho hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình,) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥05 năm
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Toàn bộ các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT này và E-HSDT mà nhà thầu đã nộp. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin tài liệu sau: + Giấy chứng nhận hợp quy, Giấy chứng nhận hợp chuẩn; Giấy chứng nhận đại lý cung cấp; Giấy chứng nhận xuất xưởng của từng sản phẩm .....; - Đối với hàng nhập khẩu nước ngoài nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin như sau; + Cam kết cung cấp đầy đủ Tờ khai hải quan, Packing list; Phiếu đóng gói của hàng hóa; Vận đơn (xác định đường vận chuyển của hàng hóa); Hợp đồng mua bán với đơn vị nhập khẩu (nước ngoài); Hóa đơn đơn vị cung cấp nhập khẩu (nước ngoài); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu có bản dịch tiếng Việt và công chứng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 104.183.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên, Phường Trưng Trắc - Thành phố Phúc Yên - Vĩnh Phúc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dây Cáp quang 4 Fo10.000mét* Loại cáp: singlemode (SM) - Bước sóng: 1310nm-1550nm - Số sợi quang: 4 sợi/FO/core - Khoảng cách truyền: 120km - Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655 - Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn: TCN 68-160:1996 và IEC, EIA “Tương đương hoặc cao hơn”
2Dây cáp mạng Cáp mạng Commscope70.230mét* Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông: 600 MHz - Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6 - Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP - Điện dung: 5.6 nF/100m - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km - Điện áp: 300VAC hoặc VDC - Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz - Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1" “Tương đương hoặc cao hơn”
3Camera dome có míc835cái* CAMERA IP BÁN CẦU 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), Real time 1080P@30fps - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps - Ống kính cố định: 2.8mm, IR: 30m - Tích hợp MÍC thu âm bên trong - Hỗ trợ tích hợp khe cắm thẻ micro SD tối đa 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
4Camera thân trụ266cái* CAMERA IP THÂN TRỤ 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps -Ống kính cố định: 3.6mm, IR:30m - 1CH audio input, hỗ trợ thẻ nhớ micro SD card slot, up to 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
5Patch panel 24 Port ( Đầy đủ phụ kiện)66cái* Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV.WIRING). - Thích hợp lắp trên rack 19 inch. - Cat 6 SL Series Patch Panels 24 port. Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra. - Cat 6 Patch Panels được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules, nó cho phép dán nhãn 9mm và 12mm hoặc là các biểu tượng màu. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thể được thay thế khi cần thiết. - Cat 6 patch panel 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position. - Patch Panels mount có chuẩn 19” rack. - Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. “Tương đương hoặc cao hơn”
6Tủ Rack 10U49cái* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Kích thước: 625 x 550 x 500 - Tải trọng: 350kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% , cửa được lắp khóa tay vặn tiện dụng - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây. - Mầu sắc: Trắng cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ treo tường, cửa đột lưới tổ ong, tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung “Tương đương hoặc cao hơn”
7Giá đỡ tủ Rack treo tường49cái* Chất liệu thép sơn tĩnh điện “Tương đương hoặc cao hơn”
8ODF Quang 4Fo (Đầy đủ phụ kiện)49cái* Hộp phối quang 4FO hoặc ODF 4fo, hôp phối quang 4 sợi - Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC.... - Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang - Thiết kế cho treo tường odf 4 fo - ODF phù hợp với các điều kiện môi trường - Nhiệt độ làm việc: -5°C --> +60°C - Độ ẩm tương đối:
9ODF Quang 24Fo (Đầy đủ phụ kiện)31cái* Độ dày vỏ hộp: 1.2 mm - Chiều cao ODF: 72 mm - Chiều sâu ODF: 310 mm - Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack). “Tương đương hoặc cao hơn”
10Bộ chuyển đổi quang điện98chiếc* Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45) - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps - Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m - Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SM) 550m(MM), tùy chọn - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E - Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um Muti-Mode:50/125,62.5/125 um - Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm - Nguồn nuôi: 5VDC - Suy hao: 4W - Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C - Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C - Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ) - Khuôn vỏ: Hợp kim “Tương đương hoặc cao hơn”
11Dây nhảy quang SC-SC, SM, Duplex 3m98sợi* Loại: SC/UPC – SC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode) - Đầu kết nối: SC/SC - Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB - Bước sóng: 1310, 1550 nm - Độ uốn cong: R = 3cm - Lực căng lớn nhất: 90 N/cm - Lực nghiền nát: 550N/cm - Đường kính cáp: 3.0mm - Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm - Vỏ: PVC (OFNR-rated) - Màu vỏ: Vàng “Tương đương hoặc cao hơn”
12Switch Poe 24 Port 10/100 Mbps, 4 Port Gigabit66cái* Switch PoE hai lớp. - 24 cổng Switch PoE. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. - Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP. - Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng. - Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 24 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). - Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W - Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at - Khả năng chuyển đổi: 24.8G - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-55*C - Nguồn điện: 100~240VAC. - Chống sét: 1KV. “Tương đương hoặc cao hơn”
13Đầu ghi hình camera IP 32 kênh43cái* Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh - Chuẩn mã hóa H.265, 4K H.264 AI Face Recognition - 32 CH 8MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 960P / 720P - Hỗ trợ 2 ổ cứng, dung lượng ổ cứng tối đa 10TB - 01 ngõ ra HDMI 4K/ 2K/1920x1080, 1280x1024 - Ghi âm đa chế độ: thủ công / hẹn giờ / chuyển động / cảm biến Phát lại: 16 CH phát lại đồng thời - Hỗ trợ các tính năng thông minh: Vẽ vùng báo trộm hàng rào ảo, vẽ vạch cắt ngang, nhận diện phát hiện chuyển động của con người loại trừ động vật, thực vật, thời tiết mưa nắng. - Phát hiện khuôn mặt người và nhận diện khuôn mặt người - Đếm người, đếm phương tiện, '- Hỗ trợ kết nối 2 dải mạng cùng lúc - Xem, xem lại, sao lưu, kết nối với PTZ hoặc bàn phím - 16 kênh Audio theo Camera, 01 ngõ ra Audio, 02 cổng USB 2.0 - Hỗ trợ tên miền miễn phí hoặc p2p miễn phí “Tương đương hoặc cao hơn”
14Ổ cứng lưu trữ hình ảnh chuẩn SATA dung lượng 6TB43cái* Loại ổ: HDD - Dung lượng: 6Tb - Tốc độ quay: 5640rpm - Bộ nhớ Cache: 128Mb - Chuẩn giao tiếp : SATA3 - Kích thước: 3.5Inch “Tương đương hoặc cao hơn”
15Tivi 50inh 4k/ Samsung 4K 50 inch43cái* Loại Tivi: Tivi Led - Kích thước màn hình: 50 inch - Độ phân giải: UHD 4K (3,840 * 2,160) - Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crystal -Color hiển thị chính xác một tỷ sắc màu - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 20W - Hệ thống loa 2Ch - Wifi: Có - Cổng HDMI: Có - HDR: Cảm nhận chi tiết và sắc thái hoàn mỹ được hỗ trợ công nghệ HDR10+ - UHD Dimming: tăng cường độ chi tiết hiển thị của hình ảnh - Contrast Enhancer: tự động nâng cấp độ sâu hình ảnh - Purcolor: Màu sắc sống động với hệ màu mở rộng - Motion Xcelerator: Tự động thêm khung hình vào nội dung gốc để hình ảnh mượt mà - Kích thước có chân: 1116.8 x 719.1 x 250.2 (mm) “Tương đương hoặc cao hơn”
16Switch mạng 8port/ Switch32cái* Switch PoE hai lớp. -8 cổng Switch PoE. -Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. -Cổng giao tiếp: 1 x 100/1000Mbps BASE-X, 1 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 8 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). -Công suất PoE: Mỗi cổng ≤ 30W, Tổng cộng ≤ 96W. -Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. -Khả năng chuyển đổi: 7.6G. -Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K -Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30ºC-65ºC. -Nguồn điện cung cấp: 48DC~57V. -Chống sét: 2KV. -Kích thước: 150 x 100 x 42mm. “Tương đương hoặc cao hơn”
17Dây HDMI 15m43sợi* Độ dài: 15m - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D, 4K x 2K, Full HD1080P, 720P... - Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s - Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt - Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội “Tương đương hoặc cao hơn”
18Khung treo Tivi Nghiêng43chiếc* Loại Giá: Giá treo TV nghiêng - Tải trọng: 40kg - Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện - Thích hợp với tivi có màn hình từ 42 - 65 inch. “Tương đương hoặc cao hơn”
19Tủ rack 20U31chiếc* Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. - Mầu sắc: Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. “Tương đương hoặc cao hơn”
20Dây điện 2*2.510.000mét* Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV “Tương đương hoặc cao hơn”
21Dây nhảy cat6 1.5m commscope1.101sợi* Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, 210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. - Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. - Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới “Tương đương hoặc cao hơn”
22Thanh nguồn PDU 06 ổ cắm77chiếc* Kích thước: 19″ – Số ổ: 06 ổ cắm 3 chấu – Công suất tối đa: 20A – Cáp nguồn: 2m (3×1.5mm2) – Đầu cose: 1.5mm “Tương đương hoặc cao hơn”
23Thanh quản lý cáp mạng ngang65cái* Tiêu chuẩn: Rack 19” - Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện - Mầu sắc: Đen cát - Kích thước: 19” x 1U “Tương đương hoặc cao hơn”
24Ghen hộp nhựa 60x40mm-2m7.375métVật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 60x40 “Tương đương hoặc cao hơn”
25Ghen hộp nhựa 30x14mm-2m3.196métVật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 30x14 “Tương đương hoặc cao hơn”
26Hạt Jack RJ45/ RJ45 Cat6 AMPCOM 50U (AMCAT6B50100)1.101cái* Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE - Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps - Màu sắc trong suốt - Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn - Hỗ trợ 23-28 AWG “Tương đương hoặc cao hơn”
27Hộp nối dây 11x11mm1.101cáiHộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 (mm)
28Ống ruột gà SP2510.000métKích thước: Đường kính ngoài D=25mm, Đường kính trong d=19mm “Tương đương hoặc cao hơn”
29Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp 319,610mMô tả kỹ thuật theo chương 5
30Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp từ 34mm đến 70mm737,510mMô tả kỹ thuật theo chương 5
31Lắp đặt tủ Rack80tủMô tả kỹ thuật theo chương 5
32Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Monitor43thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương 5
33Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Bản điều khiển tín hiện hình (Đầu ghi KTS, kết nối ổ cứng lưu hình ảnh thu từ camera)43thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương 5

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STTMô tả dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vị tínhĐịa điểm thực hiện dịch vụNgày hoàn thành dịch vụ
1Đào tạo, hướng dẫn bên mời thầu hoặc CĐT cách vận hành và sử dụng camera1LầnCác trường học trên địa bàn thành phố Phúc YênSau khi camera được kiểm định xong và công trình được bàn giao tới bên mời thầu hoặc chủ đầu tư
2Bảo hành, bảo dưỡng thiết bị camera trong thời gian bảo hành101 tháng/01 lầnCác trường học trên địa bàn thành phố Phúc YênCho đến khi hết thời gian bảo hành

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng150Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Dây Cáp quang 4 Fo10.000métCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
2Dây cáp mạng Cáp mạng Commscope70.230métCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
3Camera dome có míc835cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
4Camera thân trụ266cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
5Patch panel 24 Port ( Đầy đủ phụ kiện)66cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
6Tủ Rack 10U49cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
7Giá đỡ tủ Rack treo tường49cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
8ODF Quang 4Fo (Đầy đủ phụ kiện)49cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
9ODF Quang 24Fo (Đầy đủ phụ kiện)31cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
10Bộ chuyển đổi quang điện98chiếcCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
11Dây nhảy quang SC-SC, SM, Duplex 3m98sợiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
12Switch Poe 24 Port 10/100 Mbps, 4 Port Gigabit66cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
13Đầu ghi hình camera IP 32 kênh43cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
14Ổ cứng lưu trữ hình ảnh chuẩn SATA dung lượng 6TB43cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
15Tivi 50inh 4k/ Samsung 4K 50 inch43cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
16Switch mạng 8port/ Switch32cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
17Dây HDMI 15m43sợiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
18Khung treo Tivi Nghiêng43chiếcCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
19Tủ rack 20U31chiếcCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
20Dây điện 2*2.510.000métCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
21Dây nhảy cat6 1.5m commscope1.101sợiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
22Thanh nguồn PDU 06 ổ cắm77chiếcCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
23Thanh quản lý cáp mạng ngang65cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
24Ghen hộp nhựa 60x40mm-2m7.375métCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
25Ghen hộp nhựa 30x14mm-2m3.196métCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
26Hạt Jack RJ45/ RJ45 Cat6 AMPCOM 50U (AMCAT6B50100)1.101cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
27Hộp nối dây 11x11mm1.101cáiCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
28Ống ruột gà SP2510.000métCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
29Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp 319,610mCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
30Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp từ 34mm đến 70mm737,510mCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
31Lắp đặt tủ Rack80tủCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
32Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Monitor43thiết bịCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày
33Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Bản điều khiển tín hiện hình (Đầu ghi KTS, kết nối ổ cứng lưu hình ảnh thu từ camera)43thiết bịCác trường trên địa bàn thành phố Phúc Yên150 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 10.420.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.083.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý; xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn VAT. Trường hợp hợp đồng tương tự không sử dụng vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp thêm bản sao chứng thực: Giấy phép xây dựng, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc tài liệu tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Yêu cầu nhà sản xuất thiết bị chào thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Việt Nam có khả năng thực hiện bảo hành, bảo dưỡng thiết bị trong thời gian bảo hành. Thực hiện bảo trì thiết bị sau khi kết thúc thời gian bảo hành, thực hiện công việc duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Bản sao công chứng Giấy phép thành lập/ Giấy chứng nhận đầu tư / Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh). + Nhà thầu có Giấy ủy quyền được bảo trì trong thời gian bảo hành và sau thời gian bảo hành của nhà sản xuất cho thiết bị gói thầu này hoặc Thư cam kết sẽ thực hiện công việc bảo hành, bảo dưỡng trong thời gian bảo hành và thực hiện công việc bảo trì sau khi kết thúc thời gian bảo hành cho thiết bị của gói thầu này bởi đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam. + Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất, nhà thầu phải có thư cam kết của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam về việc sẽ cử đội ngũ cán bộ kỹ thuật chuyên môn, là nhân sự của đại diện hợp pháp nhà sản xuất tại Việt Nam thực hiện việc thi công, lắp đặt thiết bị của gói thầu này để đảm bảo đúng quy trình kỹ thuật lắp đặt hệ thống thang máy của nhà sản xuất. + Nhà thầu cam kết có mặt khắc phục sự cố thiết bị trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được thông báo chính thức của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Quản lý chung1- Có trình độ Đại học chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Có thời gian liên tục trong 05 năm mua sắm lắp đặt trong lĩnh vực kinh doanh cung cấp thiết bị Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tinĐã trực tiếp thực hiện ít nhất 03 (ba) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các gói thầu đã thực hiện hoặc tài liệu tương tự)53
2Kỹ thuật viên3- Có trình độ chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin.- Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham thực hiện ít nhất 2 (hai) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có thời gian liên tục trong 3 năm lĩnh vực kinh doanh cung cấp thiết bị Điện tử, Viễn thông, Công nghệ thông tin.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các gói thầu đã thực hiện hoặc tài liệu tương tự)33
3Đào tạo, chuyển giao công nghệ2Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử hoặc Viễn thông hoặc Công nghệ thông tin;- Là cán bộ kỹ thuật chuyên môn, đã tham gia lĩnh vực đào tạo, chuyển giao các loại máy thiết bị điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, ghi hình tối thiểu 03 năm.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham thực hiện đào tạo, chuyển giao công nghệ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn nhưng phải đến hết thời gian dự kiến hoàn thành gói thầu; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về các gói thầu đã thực hiện hoặc tài liệu tương tự)33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Dây Cáp quang 4 Fo
10.000 mét * Loại cáp: singlemode (SM) - Bước sóng: 1310nm-1550nm - Số sợi quang: 4 sợi/FO/core - Khoảng cách truyền: 120km - Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655 - Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn: TCN 68-160:1996 và IEC, EIA “Tương đương hoặc cao hơn”
2 Dây cáp mạng Cáp mạng Commscope
70.230 mét * Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông: 600 MHz - Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6 - Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP - Điện dung: 5.6 nF/100m - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km - Điện áp: 300VAC hoặc VDC - Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz - Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1" “Tương đương hoặc cao hơn”
3 Camera dome có míc
835 cái * CAMERA IP BÁN CẦU 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), Real time 1080P@30fps - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps - Ống kính cố định: 2.8mm, IR: 30m - Tích hợp MÍC thu âm bên trong - Hỗ trợ tích hợp khe cắm thẻ micro SD tối đa 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
4 Camera thân trụ
266 cái * CAMERA IP THÂN TRỤ 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps -Ống kính cố định: 3.6mm, IR:30m - 1CH audio input, hỗ trợ thẻ nhớ micro SD card slot, up to 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn”
5 Patch panel 24 Port ( Đầy đủ phụ kiện)
66 cái * Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV.WIRING). - Thích hợp lắp trên rack 19 inch. - Cat 6 SL Series Patch Panels 24 port. Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra. - Cat 6 Patch Panels được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules, nó cho phép dán nhãn 9mm và 12mm hoặc là các biểu tượng màu. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thể được thay thế khi cần thiết. - Cat 6 patch panel 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position. - Patch Panels mount có chuẩn 19” rack. - Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. “Tương đương hoặc cao hơn”
6 Tủ Rack 10U
49 cái * Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Kích thước: 625 x 550 x 500 - Tải trọng: 350kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% , cửa được lắp khóa tay vặn tiện dụng - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây. - Mầu sắc: Trắng cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ treo tường, cửa đột lưới tổ ong, tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung “Tương đương hoặc cao hơn”
7 Giá đỡ tủ Rack treo tường
49 cái * Chất liệu thép sơn tĩnh điện “Tương đương hoặc cao hơn”
8 ODF Quang 4Fo (Đầy đủ phụ kiện)
49 cái * Hộp phối quang 4FO hoặc ODF 4fo, hôp phối quang 4 sợi - Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC.... - Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang - Thiết kế cho treo tường odf 4 fo - ODF phù hợp với các điều kiện môi trường - Nhiệt độ làm việc: -5°C --> +60°C - Độ ẩm tương đối:
9 ODF Quang 24Fo (Đầy đủ phụ kiện)
31 cái * Độ dày vỏ hộp: 1.2 mm - Chiều cao ODF: 72 mm - Chiều sâu ODF: 310 mm - Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack). “Tương đương hoặc cao hơn”
10 Bộ chuyển đổi quang điện
98 chiếc * Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45) - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps - Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m - Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SM) 550m(MM), tùy chọn - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E - Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um Muti-Mode:50/125,62.5/125 um - Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm - Nguồn nuôi: 5VDC - Suy hao: 4W - Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C - Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C - Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ) - Khuôn vỏ: Hợp kim “Tương đương hoặc cao hơn”
11 Dây nhảy quang SC-SC, SM, Duplex 3m
98 sợi * Loại: SC/UPC – SC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode) - Đầu kết nối: SC/SC - Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB - Bước sóng: 1310, 1550 nm - Độ uốn cong: R = 3cm - Lực căng lớn nhất: 90 N/cm - Lực nghiền nát: 550N/cm - Đường kính cáp: 3.0mm - Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm - Vỏ: PVC (OFNR-rated) - Màu vỏ: Vàng “Tương đương hoặc cao hơn”
12 Switch Poe 24 Port 10/100 Mbps, 4 Port Gigabit
66 cái * Switch PoE hai lớp. - 24 cổng Switch PoE. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. - Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP. - Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng. - Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 24 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). - Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W - Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at - Khả năng chuyển đổi: 24.8G - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-55*C - Nguồn điện: 100~240VAC. - Chống sét: 1KV. “Tương đương hoặc cao hơn”
13 Đầu ghi hình camera IP 32 kênh
43 cái * Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh - Chuẩn mã hóa H.265, 4K H.264 AI Face Recognition - 32 CH 8MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 960P / 720P - Hỗ trợ 2 ổ cứng, dung lượng ổ cứng tối đa 10TB - 01 ngõ ra HDMI 4K/ 2K/1920x1080, 1280x1024 - Ghi âm đa chế độ: thủ công / hẹn giờ / chuyển động / cảm biến Phát lại: 16 CH phát lại đồng thời - Hỗ trợ các tính năng thông minh: Vẽ vùng báo trộm hàng rào ảo, vẽ vạch cắt ngang, nhận diện phát hiện chuyển động của con người loại trừ động vật, thực vật, thời tiết mưa nắng. - Phát hiện khuôn mặt người và nhận diện khuôn mặt người - Đếm người, đếm phương tiện, '- Hỗ trợ kết nối 2 dải mạng cùng lúc - Xem, xem lại, sao lưu, kết nối với PTZ hoặc bàn phím - 16 kênh Audio theo Camera, 01 ngõ ra Audio, 02 cổng USB 2.0 - Hỗ trợ tên miền miễn phí hoặc p2p miễn phí “Tương đương hoặc cao hơn”
14 Ổ cứng lưu trữ hình ảnh chuẩn SATA dung lượng 6TB
43 cái * Loại ổ: HDD - Dung lượng: 6Tb - Tốc độ quay: 5640rpm - Bộ nhớ Cache: 128Mb - Chuẩn giao tiếp : SATA3 - Kích thước: 3.5Inch “Tương đương hoặc cao hơn”
15 Tivi 50inh 4k/ Samsung 4K 50 inch
43 cái * Loại Tivi: Tivi Led - Kích thước màn hình: 50 inch - Độ phân giải: UHD 4K (3,840 * 2,160) - Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crystal -Color hiển thị chính xác một tỷ sắc màu - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 20W - Hệ thống loa 2Ch - Wifi: Có - Cổng HDMI: Có - HDR: Cảm nhận chi tiết và sắc thái hoàn mỹ được hỗ trợ công nghệ HDR10+ - UHD Dimming: tăng cường độ chi tiết hiển thị của hình ảnh - Contrast Enhancer: tự động nâng cấp độ sâu hình ảnh - Purcolor: Màu sắc sống động với hệ màu mở rộng - Motion Xcelerator: Tự động thêm khung hình vào nội dung gốc để hình ảnh mượt mà - Kích thước có chân: 1116.8 x 719.1 x 250.2 (mm) “Tương đương hoặc cao hơn”
16 Switch mạng 8port/ Switch
32 cái * Switch PoE hai lớp. -8 cổng Switch PoE. -Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. -Cổng giao tiếp: 1 x 100/1000Mbps BASE-X, 1 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 8 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). -Công suất PoE: Mỗi cổng ≤ 30W, Tổng cộng ≤ 96W. -Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. -Khả năng chuyển đổi: 7.6G. -Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K -Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30ºC-65ºC. -Nguồn điện cung cấp: 48DC~57V. -Chống sét: 2KV. -Kích thước: 150 x 100 x 42mm. “Tương đương hoặc cao hơn”
17 Dây HDMI 15m
43 sợi * Độ dài: 15m - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D, 4K x 2K, Full HD1080P, 720P... - Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s - Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt - Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội “Tương đương hoặc cao hơn”
18 Khung treo Tivi Nghiêng
43 chiếc * Loại Giá: Giá treo TV nghiêng - Tải trọng: 40kg - Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện - Thích hợp với tivi có màn hình từ 42 - 65 inch. “Tương đương hoặc cao hơn”
19 Tủ rack 20U
31 chiếc * Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. - Mầu sắc: Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. “Tương đương hoặc cao hơn”
20 Dây điện 2*2.5
10.000 mét * Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV “Tương đương hoặc cao hơn”
21 Dây nhảy cat6 1.5m commscope
1.101 sợi * Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, 210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. - Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. - Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới “Tương đương hoặc cao hơn”
22 Thanh nguồn PDU 06 ổ cắm
77 chiếc * Kích thước: 19″ – Số ổ: 06 ổ cắm 3 chấu – Công suất tối đa: 20A – Cáp nguồn: 2m (3×1.5mm2) – Đầu cose: 1.5mm “Tương đương hoặc cao hơn”
23 Thanh quản lý cáp mạng ngang
65 cái * Tiêu chuẩn: Rack 19” - Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện - Mầu sắc: Đen cát - Kích thước: 19” x 1U “Tương đương hoặc cao hơn”
24 Ghen hộp nhựa 60x40mm-2m
7.375 mét Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 60x40 “Tương đương hoặc cao hơn”
25 Ghen hộp nhựa 30x14mm-2m
3.196 mét Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 30x14 “Tương đương hoặc cao hơn”
26 Hạt Jack RJ45/ RJ45 Cat6 AMPCOM 50U (AMCAT6B50100)
1.101 cái * Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE - Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps - Màu sắc trong suốt - Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn - Hỗ trợ 23-28 AWG “Tương đương hoặc cao hơn”
27 Hộp nối dây 11x11mm
1.101 cái Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 (mm)
28 Ống ruột gà SP25
10.000 mét Kích thước: Đường kính ngoài D=25mm, Đường kính trong d=19mm “Tương đương hoặc cao hơn”
29 Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp
319,6 10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5
30 Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp từ 34mm đến 70mm
737,5 10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5
31 Lắp đặt tủ Rack
80 tủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5
32 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Monitor
43 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương 5
33 Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Bản điều khiển tín hiện hình (Đầu ghi KTS, kết nối ổ cứng lưu hình ảnh thu từ camera)
43 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương 5

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm và lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm và lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 313

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây