Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Category | Goods code | Amount | Calculation Unit | Description | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dây Cáp quang 4 Fo | 10.000 | mét | * Loại cáp: singlemode (SM) - Bước sóng: 1310nm-1550nm - Số sợi quang: 4 sợi/FO/core - Khoảng cách truyền: 120km - Tiêu chuẩn sợi quang: ITU-T G.652D, G.655 - Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn: TCN 68-160:1996 và IEC, EIA “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 2 | Dây cáp mạng Cáp mạng Commscope | 70.230 | mét | * Chuẩn tốc độ Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab) - Băng thông: 600 MHz - Hiệu suất: 3dB NEXT trên chuẩn Category 6 - Độ dày lõi: 23 AWG, 4-cặp UTP - Điện dung: 5.6 nF/100m - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 600 MHz - Điện trở dây dẫn: 66.58 ohms max/1km - Điện áp: 300VAC hoặc VDC - Độ trễ truyền: 536 ns/100 m max. @ 250 MHz - Độ uốn cong: (4 X đường kính cáp) ≈ 1" “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 3 | Camera dome có míc | 835 | cái | * CAMERA IP BÁN CẦU 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1 / 2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), Real time 1080P@30fps - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps - Ống kính cố định: 2.8mm, IR: 30m - Tích hợp MÍC thu âm bên trong - Hỗ trợ tích hợp khe cắm thẻ micro SD tối đa 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 4 | Camera thân trụ | 266 | cái | * CAMERA IP THÂN TRỤ 2MP - Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 "CMOS - Độ phân giải: 2MP (1920 × 1080), - Chuẩn mã hóa: H.265+ Triple streams 128Kbps-6Mbps -Ống kính cố định: 3.6mm, IR:30m - 1CH audio input, hỗ trợ thẻ nhớ micro SD card slot, up to 128GB - Chức năng: ICR, 3D DNR, 3D DNR, digital WDR, HLC, BLC, defog, ROI - Chế độ bảo vệ: IP 67, vỏ kim loại sơn tĩnh điện, Nguồn: 12V DC/ POE “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 5 | Patch panel 24 Port ( Đầy đủ phụ kiện) | 66 | cái | * Category 6 Patch Panel, Unshielded, 24-Port, SL (PNL. ASSY 24PT CAT6 UNIV.WIRING). - Thích hợp lắp trên rack 19 inch. - Cat 6 SL Series Patch Panels 24 port. Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, rất thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra. - Cat 6 Patch Panels được thiết kế với 6 cổng trên 1 modules, nó cho phép dán nhãn 9mm và 12mm hoặc là các biểu tượng màu. Những module 6 cổng RJ45 này cũng có thể được thay thế khi cần thiết. - Cat 6 patch panel 24-port cao 1U với mã màu T568A hoặc T658B đầu RJ45 8-position. - Patch Panels mount có chuẩn 19” rack. - Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 6 | Tủ Rack 10U | 49 | cái | * Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19""DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Kích thước: 625 x 550 x 500 - Tải trọng: 350kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC. - Hệ thống cửa: 1 cửa mở trước, 1 cửa sau.Cửa trước đột lưới tổ ong có độ tháng 90% , cửa được lắp khóa tay vặn tiện dụng - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ chịu trọng tải lớn, có lỗ chờ để đi dây. - Mầu sắc: Trắng cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ treo tường, cửa đột lưới tổ ong, tủ được thiết kế khung hàn liền chịu lực 4 thanh giằng được hàn gắn vào khung “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 7 | Giá đỡ tủ Rack treo tường | 49 | cái | * Chất liệu thép sơn tĩnh điện “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 8 | ODF Quang 4Fo (Đầy đủ phụ kiện) | 49 | cái | * Hộp phối quang 4FO hoặc ODF 4fo, hôp phối quang 4 sợi - Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC.... - Hộp có 3 chức năng sử dụng: Hàn nối trực tiếp, dự phòng và phân phối cáp quang - Thiết kế cho treo tường odf 4 fo - ODF phù hợp với các điều kiện môi trường - Nhiệt độ làm việc: -5°C --> +60°C - Độ ẩm tương đối: | ||
| 9 | ODF Quang 24Fo (Đầy đủ phụ kiện) | 31 | cái | * Độ dày vỏ hộp: 1.2 mm - Chiều cao ODF: 72 mm - Chiều sâu ODF: 310 mm - Loại: ODF indoor ( trong nhà bắt rack). “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 10 | Bộ chuyển đổi quang điện | 98 | chiếc | * Chuẩn tương thích: IEEE802.1 10Base-T, IEEE802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-TX,IEEE802.3z 1000Base-SX/LX - Tốc độ cổng điện: 10/100/1000Mbps (RJ45) - Tốc độ cổng quang: 1000Mbps - Chế độ làm việc : truyền dẫn tín hiệu không đồng bộ, điểm tới điểm, F/H duplex - Khoảng cách truyền cổng RJ45: 1000m - Khoảng cách truyền quang: 20,40,60,80,100,120km(SM) 550m(MM), tùy chọn - Cáp kết nối cổng RJ45: UTP 5E - Đầu kết nối quang: SC, ST, FC, tùy chọn - Cáp kết nối cổng quang: Single-mode:8.3/125,8.7/125,9/125 hoặc 10/125 um Muti-Mode:50/125,62.5/125 um - Bước sóng quang:850nm,1310nm,1550nm - Nguồn nuôi: 5VDC - Suy hao: 4W - Nhiệt độ hoạt động:-20°C to 75°C - Nhiệt độ lưu trữ: -20 to 70°C - Độ ẩm trung bình: 5% to 95%(không ngưng tụ) - Khuôn vỏ: Hợp kim “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 11 | Dây nhảy quang SC-SC, SM, Duplex 3m | 98 | sợi | * Loại: SC/UPC – SC/UPC Single-mode: SM 9/125 (đơn mode) - Đầu kết nối: SC/SC - Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB - Bước sóng: 1310, 1550 nm - Độ uốn cong: R = 3cm - Lực căng lớn nhất: 90 N/cm - Lực nghiền nát: 550N/cm - Đường kính cáp: 3.0mm - Độ dày: Lõi: 9 microns, Lớp vỏ: 125 microns, Đơn mode 9/125 µm - Vỏ: PVC (OFNR-rated) - Màu vỏ: Vàng “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 12 | Switch Poe 24 Port 10/100 Mbps, 4 Port Gigabit | 66 | cái | * Switch PoE hai lớp. - 24 cổng Switch PoE. - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. - Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP. - Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng. - Cổng giao tiếp: 2 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 24 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). - Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W - Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at - Khả năng chuyển đổi: 24.8G - Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -10*C-55*C - Nguồn điện: 100~240VAC. - Chống sét: 1KV. “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 13 | Đầu ghi hình camera IP 32 kênh | 43 | cái | * Đầu ghi hình ip 32 kênh 4k AI Thông minh - Chuẩn mã hóa H.265, 4K H.264 AI Face Recognition - 32 CH 8MP / 5MP / 4MP / 3MP / 1080P / 960P / 720P - Hỗ trợ 2 ổ cứng, dung lượng ổ cứng tối đa 10TB - 01 ngõ ra HDMI 4K/ 2K/1920x1080, 1280x1024 - Ghi âm đa chế độ: thủ công / hẹn giờ / chuyển động / cảm biến Phát lại: 16 CH phát lại đồng thời - Hỗ trợ các tính năng thông minh: Vẽ vùng báo trộm hàng rào ảo, vẽ vạch cắt ngang, nhận diện phát hiện chuyển động của con người loại trừ động vật, thực vật, thời tiết mưa nắng. - Phát hiện khuôn mặt người và nhận diện khuôn mặt người - Đếm người, đếm phương tiện, '- Hỗ trợ kết nối 2 dải mạng cùng lúc - Xem, xem lại, sao lưu, kết nối với PTZ hoặc bàn phím - 16 kênh Audio theo Camera, 01 ngõ ra Audio, 02 cổng USB 2.0 - Hỗ trợ tên miền miễn phí hoặc p2p miễn phí “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 14 | Ổ cứng lưu trữ hình ảnh chuẩn SATA dung lượng 6TB | 43 | cái | * Loại ổ: HDD - Dung lượng: 6Tb - Tốc độ quay: 5640rpm - Bộ nhớ Cache: 128Mb - Chuẩn giao tiếp : SATA3 - Kích thước: 3.5Inch “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 15 | Tivi 50inh 4k/ Samsung 4K 50 inch | 43 | cái | * Loại Tivi: Tivi Led - Kích thước màn hình: 50 inch - Độ phân giải: UHD 4K (3,840 * 2,160) - Công nghệ xử lý hình ảnh: Dynamic Crystal -Color hiển thị chính xác một tỷ sắc màu - Công nghệ âm thanh: Dolby Digital Plus - Tổng công suất loa: 20W - Hệ thống loa 2Ch - Wifi: Có - Cổng HDMI: Có - HDR: Cảm nhận chi tiết và sắc thái hoàn mỹ được hỗ trợ công nghệ HDR10+ - UHD Dimming: tăng cường độ chi tiết hiển thị của hình ảnh - Contrast Enhancer: tự động nâng cấp độ sâu hình ảnh - Purcolor: Màu sắc sống động với hệ màu mở rộng - Motion Xcelerator: Tự động thêm khung hình vào nội dung gốc để hình ảnh mượt mà - Kích thước có chân: 1116.8 x 719.1 x 250.2 (mm) “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 16 | Switch mạng 8port/ Switch | 32 | cái | * Switch PoE hai lớp. -8 cổng Switch PoE. -Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X. -Cổng giao tiếp: 1 x 100/1000Mbps BASE-X, 1 x 10/100/1000Mbps BASE-T, 8 x 10/100Mbps BASE-T (cấp nguồn PoE). -Công suất PoE: Mỗi cổng ≤ 30W, Tổng cộng ≤ 96W. -Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at. -Khả năng chuyển đổi: 7.6G. -Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K -Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30ºC-65ºC. -Nguồn điện cung cấp: 48DC~57V. -Chống sét: 2KV. -Kích thước: 150 x 100 x 42mm. “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 17 | Dây HDMI 15m | 43 | sợi | * Độ dài: 15m - Cáp HDMI chuẩn 1.4 hỗ trợ 3D, 4K x 2K, Full HD1080P, 720P... - Băng thông rộng truyền tải dữ liệu hình ảnh âm thanh mạnh mẽ lên tới 10.2 Gb/s - Cáp HDMI 1.4 hỗ trợ HDMI Ethernet Channel giúp chia sẻ dữ liệu thông qua các thiết bị kết nối cáp HDMI 1.4 một cách dễ dàng - Hỗ trợ âm thanh 2 chiều với một hệ thống âm thanh vòm, loại bỏ kết nối dây loa riêng biệt - Cổng kết nối: 19M [ cắm ] / 19M [ cắm ] chân cắm mạ vàng 24K Hỗ trợ 3D, 4K mở đường cho chơi game 3D và các ứng dụng 3D tại nhà, hình ảnh chi tiết xuất sắc - Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby TrueHD và DTS - HD Master Audio ™ giúp trải nghiệm âm thanh vượt trội “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 18 | Khung treo Tivi Nghiêng | 43 | chiếc | * Loại Giá: Giá treo TV nghiêng - Tải trọng: 40kg - Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện - Thích hợp với tivi có màn hình từ 42 - 65 inch. “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 19 | Tủ rack 20U | 31 | chiếc | * Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D - Tải trọng: 400kg - Vật liệu: Thép tấm dầy 1,2mm - 2mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện - Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 2 quạt tản nhiệt 120mm, công xuất 20W/220VAC, có thể lắp thêm 2 quạt gió - Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên Cửa trước đột lưới tổ ong có độ thoáng 90%, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông - Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 2mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và gắn 4 bánh xe giúp di chuyển dễ dàng, thuận lợi. - Mầu sắc: Đen cát - Kết cấu khung: Quy cách tủ đứng, cửa lưới, tủ được thiết kế 2 khung chịu lực 6 thanh giằng đỡ khung - Kích thước: 1120 x 600 x 600 mm - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng. “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 20 | Dây điện 2*2.5 | 10.000 | mét | * Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 2 ruột - Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2 - Cấp điện áp: 0,6/1KV “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 21 | Dây nhảy cat6 1.5m commscope | 1.101 | sợi | * Điện dung: 13.5 pf/ft. ở 1Mhz. - Trở kháng: 100 ohms +/-15%, 1 MHz to 100 MHz. - Dây dẫn: đồng dạng dây mềm – stranded, đường kính lõi 24 AWG. - Vỏ bọc cách điện: Chất làm chậm phát lửa Polyethylene. - Vỏ bọc: PVC, 210 dia. Nom. Không bọc giáp chống nhiễu. - Chụp bảo vệ (Boot): chất đàn hồi polyolefin. - Đầu làm bằng chất polycarbonate trắng trong. - Điểm tiếp xúc được phủ 50 microinch vàng phủ đồng ở những điểm chọn lựa, và hơn 100 microinch niken bên dưới “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 22 | Thanh nguồn PDU 06 ổ cắm | 77 | chiếc | * Kích thước: 19″ – Số ổ: 06 ổ cắm 3 chấu – Công suất tối đa: 20A – Cáp nguồn: 2m (3×1.5mm2) – Đầu cose: 1.5mm “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 23 | Thanh quản lý cáp mạng ngang | 65 | cái | * Tiêu chuẩn: Rack 19” - Vật liệu: Thép tấm sơn tĩnh điện - Mầu sắc: Đen cát - Kích thước: 19” x 1U “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 24 | Ghen hộp nhựa 60x40mm-2m | 7.375 | mét | Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 60x40 “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 25 | Ghen hộp nhựa 30x14mm-2m | 3.196 | mét | Vật liệu: Nhựa Kích thước (mm): 30x14 “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 26 | Hạt Jack RJ45/ RJ45 Cat6 AMPCOM 50U (AMCAT6B50100) | 1.101 | cái | * Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE - Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps - Màu sắc trong suốt - Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn - Hỗ trợ 23-28 AWG “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 27 | Hộp nối dây 11x11mm | 1.101 | cái | Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 (mm) | ||
| 28 | Ống ruột gà SP25 | 10.000 | mét | Kích thước: Đường kính ngoài D=25mm, Đường kính trong d=19mm “Tương đương hoặc cao hơn” | ||
| 29 | Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp | 319,6 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | ||
| 30 | Lắp đặt gen đi nổi và đi cáp. Loại gen hộp từ 34mm đến 70mm | 737,5 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | ||
| 31 | Lắp đặt tủ Rack | 80 | tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | ||
| 32 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Monitor | 43 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | ||
| 33 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera, Loại thiết bị: Bản điều khiển tín hiện hình (Đầu ghi KTS, kết nối ổ cứng lưu hình ảnh thu từ camera) | 43 | thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 |
Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên as follows:
- Has relationships with 119 contractor.
- The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.39 contractors.
- Proportion of bidding fields: Goods 1.66%, Construction 77.35%, Consulting 20.44%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.55%, Other 0%.
- The total value according to the bidding package with valid IMP is: 1,918,118,979,463 VND, in which the total winning value is: 1,912,417,219,022 VND.
- The savings rate is: 0.30%.
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.