Phi tư vấn công tác quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên công viên, mảng xanh và cây xanh tại công viên Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh và đường Nguyễn Huệ, công viên Cột cờ Thủ Ngữ, công viên Bến Bạch Đằng, công viên Mê Linh,công viên công trường Lam Sơn (phía sau Nhà hát thành phố), công viên Lam Sơn (phía trước Nhà hát thành phố), đường Tôn Đức Thắng (từ ngày 01/8/2026 đến ngày 31/7/2029)
Phi tư vấn công tác quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên công viên, mảng xanh và cây xanh tại công viên Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh và đường Nguyễn Huệ, công viên Cột cờ Thủ Ngữ, công viên Bến Bạch Đằng, công viên Mê Linh,công viên công trường Lam Sơn (phía sau Nhà hát thành phố), công viên Lam Sơn (phía trước Nhà hát thành phố), đường Tôn Đức Thắng (từ ngày 01/8/2026 đến ngày 31/7/2029)
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
0.365
1000 cây
486.138
177.440
2.9.92
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.070.496
2.070.496
3.3.14
Quét rác đường gạch
Theo quy định tại Chương V
322.7388
1000m2
132.131
42.643.800
3.9.76
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
8.499.054
8.499.054
4.1.117
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
124.431
72.581
4.9.34
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong (chi phí 60%))
Theo quy định tại Chương V
3
cái
501.163
1.503.489
1.1.86
Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần)
Theo quy định tại Chương V
28.764
1000 cây
401.171
11.539.283
1.9.13
Trồng bồn kiểng: Nguyệt quế (h=50-60cm)
Theo quy định tại Chương V
0.4
100 m2
65.959.908
26.383.963
2.3.30
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
1.933.169
1.933.169
2.9.93
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.201.234
2.201.234
3.3.15
Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ)
Theo quy định tại Chương V
12542.088
100m2
1.247
15.639.984
3.9.77
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 5HP - 5,5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
12.056.984
12.056.984
4.1.118
Phòng trừ chuột
Theo quy định tại Chương V
3862.32
100m2
664.981
2.568.369.416
4.9.35
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) sau khi sửa chữa xong)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
699.448
2.098.344
1.1.87
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
2.5
1 cây
270.034
675.085
1.9.14
Trồng bồn kiểng: Trâm ổi thái (h=30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.5
100 m2
65.282.748
32.641.374
2.3.31
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
84.629
84.629
2.9.94
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
3.388.595
3.388.595
3.3.16
Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào)
Theo quy định tại Chương V
567.84
100m2
1.247
708.096
3.9.78
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 7,5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
25.756.597
25.756.597
4.2
CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
335.274.390
4.9.36
Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 3HP
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.404.134
2.404.134
1.1.88
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
2.5
1 cây
21.346
53.365
1.9.15
Trồng bồn kiểng: Trầu bà trắng (2-3 cành)
Theo quy định tại Chương V
0.5
100 m2
24.427.428
12.213.714
2.3.32
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
61.566
61.566
2.9.95
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
4.342.821
4.342.821
3.3.17
Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
19680.003
100m2
1.247
24.540.964
3.9.79
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 10HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
31.887.139
31.887.139
4.2.1
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
104.5471
100 m2
117.938
12.330.076
4.9.37
Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 5HP - 5,5HP
Theo quy định tại Chương V
1
cái
3.846.614
3.846.614
1.1.89
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
2.5
1 cây
11.997
29.993
1.9.16
Trồng bồn kiểng:Trúc nhật vàng ( h= 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.3
100 m2
47.225.148
14.167.544
2.4
MẢNG XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
1.719.743.692
2.9.96
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
34.583
172.915
3.3.18
Vệ sinh nền đá ốp lát
Theo quy định tại Chương V
517.47
100m2
130.118
67.332.161
3.9.80
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 15HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
32.415.130
32.415.130
4.2.2
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
104.5471
100 m2
186.978
19.548.008
4.9.38
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun spray các loại)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
186.854
1.868.540
1.1.90
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
75.8333
1 cây
1.633.280
123.857.012
1.9.17
Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 20 (cm)
Theo quy định tại Chương V
7600
1 chậu
6.174
46.922.400
2.4.1
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
116.915
100 m2
117.938
13.788.721
2.9.97
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
75.262
376.310
3.3.19
Vệ sinh ghế ngồi trong công viên
Theo quy định tại Chương V
439.2
10 ghế
51.730
22.719.816
3.9.81
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 20HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
32.415.130
32.415.130
4.2.3
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
44.88
1 m2
114.124
5.121.885
4.9.39
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
500.165
500.165
1.1.91
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
75.8333
1 cây
82.932
6.289.007
1.9.18
Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 30 (cm)
Theo quy định tại Chương V
800
1 chậu
7.858
6.286.400
2.4.2
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
70.149
100 m2
186.978
13.116.320
2.9.98
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
140.936
704.680
3.3.20
Rửa sân nền lát đá trong công viên (tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày)
Theo quy định tại Chương V
246.5096
100m2
118.899
29.309.745
3.9.82
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 25HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
32.415.130
32.415.130
4.2.4
Trồng dặm cỏ - Cỏ Lông heo
Theo quy định tại Chương V
44.7318
1 m2
70.910
3.171.932
4.9.40
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
477.837
477.837
1.1.92
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
75.8333
1 cây
60.432
4.582.758
1.9.19
Cung cấp hoa: Bụp Hasfarm (h=20-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
86.400
43.200.000
2.4.3
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
116.915
01m2
114.124
13.342.807
2.9.99
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
20
cái
93.639
1.872.780
3.3.21
Rửa vỉa hè bằng nước máy (DT 50%)
Theo quy định tại Chương V
33.0945
100m2
118.899
3.934.903
3.9.83
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun spray các loại)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
186.854
1.868.540
4.2.5
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
14.9353
100 m2
664.981
9.931.691
4.9.41
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
812.564
812.564
1.1.93
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
307.354
128.074
1.9.20
Cung cấp hoa: Cúc Hasfarm (h = 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
600
giỏ
101.520
60.912.000
2.4.4
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
11.6915
100 m2
664.981
7.774.625
2.9.100
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
20
cái
114.076
2.281.520
3.3.22
Chà rửa thùng rác
Theo quy định tại Chương V
9.6
10 thùng
297.620
2.857.152
3.9.84
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun rotary các loại)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
443.759
4.437.590
4.2.6
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
14.9353
100 m2
85.140
1.271.591
4.9.42
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.330.971
1.330.971
1.1.94
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
21.346
8.895
1.9.21
Cung cấp hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
9.720
4.860.000
2.4.5
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
23.383
100 m2
85.140
1.990.829
2.9.101
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
5
cái
167.608
838.040
3.3.23
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa
Theo quy định tại Chương V
26
1cái
13.497
350.922
3.9.85
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt đầu phun rotor bán kính tưới 4,6-10m với áp lực nước 1,7-3,4 bar)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
780.735
7.807.350
4.2.7
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
14.9353
100 m2
515.893
7.705.017
4.9.43
Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Cung cấp, lắp đặt biến áp cách ly 100VA)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
645.494
645.494
1.1.95
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
11.997
4.999
1.9.22
Cung cấp hoa: Cúc mâm xôi (đk tán 50-60 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
162.000
81.000.000
2.4.6
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ (50%)
Theo quy định tại Chương V
11.6915
100 m2/
515.893
6.031.563
2.9.102
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
20
cái
85.000
1.700.000
3.3.24
Kiểm tra van điện từ
Theo quy định tại Chương V
676
1cái
27.669
18.704.244
3.9.86
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt đầu phun rotor bán kính tưới 5,8-15m với áp lực nước 1,7-4,5bar)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
871.423
8.714.230
4.2.8
Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày)
Theo quy định tại Chương V
0.2016
100 m2
40.122.068
8.088.609
4.9.44
Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1" 100 PGA)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.981.586
1.981.586
1.1.96
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
953.456
397.305
1.9.23
Cung cấp hoa: Dạ yên thảo (h = 25-30 cm), loại rũ
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
62.640
31.320.000
2.4.7
Chăm sóc Cúc xuyến chi
Theo quy định tại Chương V
18.7073
100 m2
4.461.702
83.466.398
2.9.103
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
20
cái
208.224
4.164.480
3.3.25
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển
Theo quy định tại Chương V
52
1tủ
134.972
7.018.544
3.9.87
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 4'' các loại)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
234.443
2.344.430
4.2.9
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
Theo quy định tại Chương V
0.2016
100 m2
122.957
24.788
4.9.45
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển hệ Decoder 2x 1,8mm)
Theo quy định tại Chương V
10
m
191.747
1.917.470
1.1.97
V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
82.932
34.558
1.9.24
Cung cấp hoa: Dền trổ (h = 40-50 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
12.960
6.480.000
2.4.8
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
53.8562
100 m2
18.631.734
1.003.434.393
2.9.104
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
475.203
2.376.015
3.3.26
Kiểm tra đầu vòi phun
Theo quy định tại Chương V
254.88
1000cái
486.138
123.906.853
3.9.88
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 6'' các loại)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
525.617
5.256.170
4.2.10
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
1.8397
100 m2
19.551.334
35.968.589
4.9.46
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt Cảm biến áp suất 0-10 bar (Điện áp: 9-30VDC))
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.497.140
1.497.140
1.1.98
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
60.432
25.182
1.9.25
Cung cấp hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
9.720
4.860.000
2.4.9
Chăm sóc cây kiểng trổ hoa
Theo quy định tại Chương V
0.75
100 cây
30.747.952
23.060.964
2.9.105
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
834.125
4.170.625
3.3.27
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
5680
1KW
1.854
10.530.720
3.9.89
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 12'' các loại)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
777.736
7.777.360
4.2.11
Chăm sóc cây hàng rào (H<1m)
Theo quy định tại Chương V
0.546
100 m2
9.016.813
4.923.180
4.9.47
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc áp lực 2-14 bar (điện áp 220VAC/16A))
Theo quy định tại Chương V
1
cái
653.176
653.176
1.1.99
Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
2.476.874
1.032.113
1.9.26
Cung cấp hoa: Duyên cúc (h = 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
15.120
7.560.000
2.4.10
Chăm sóc kiểng tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.81
100 cây
24.557.077
19.891.232
2.9.106
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
132.649
397.947
3.3.28
Chi phí tiền nước máy tưới bằng HTtưới tự động
Theo quy định tại Chương V
9680
1m3
17.160
166.108.800
3.9.90
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
500.165
500.165
4.2.12
Trồng dặm cây hàng rào
Theo quy định tại Chương V
9.36
1m2
114.767
1.074.219
4.9.48
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
715.893
715.893
1.1.100
Đào gốc cây gãy, đỗ - Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
335.246
139.697
1.9.27
Cung cấp hoa: Mai địa thảo lá xanh (h = 25-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
23.760
11.880.000
2.4.11
Chăm sóc cây hàng rào (H>1m)
Theo quy định tại Chương V
2.9324
100 m2
13.440.647
39.413.353
2.9.107
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
331.198
993.594
3.3.29
Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
0.366
1000 câyy
486.138
177.927
3.9.91
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
477.837
477.837
4.2.13
Quét rác thảm cỏ thuần chủng
Theo quy định tại Chương V
316.6284
1000m2
291.060
92.157.862
4.9.49
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
485.602
485.602
1.1.101
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
72.296
30.126
1.9.28
Cung cấp hoa: Màn màn cảnh (h=50-60 cm)
Theo quy định tại Chương V
300
giỏ
48.600
14.580.000
2.4.12
Nhặt rác tại mảng xanh (thảm cỏ) 50% diện tích
Theo quy định tại Chương V
2133.6988
100m2
1.247
2.660.722
2.9.108
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
766.154
2.298.462
3.3.30
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
1.933.169
1.933.169
3.9.92
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
812.564
812.564
4.2.14
Quét rác đường BTXM
Theo quy định tại Chương V
250.6094
1000m2
113.433
28.427.376
4.9.50
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø40-8 Bar)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.943.340
2.943.340
1.1.102
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Nhặt rác tại mảng xanh (cây che phủ nền, bồn kiểng, cây hàng rào/cắt xén)
Theo quy định tại Chương V
13778.0018
100m2
21.813
300.539.553
2.9.109
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
64.785
194.355
3.3.31
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
84.629
84.629
3.9.93
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ dòng chảy)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
506.037
506.037
4.2.15
Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ)
Theo quy định tại Chương V
3166.2836
100m2
1.247
3.948.356
4.9.51
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø63-10 Bar)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
6.962.551
6.962.551
1.1.103
Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
4.934.121
2.056.048
1.9.30
Cung cấp hoa: Nữ hoàng xanh (h = 30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
200
giỏ
37.800
7.560.000
2.4.14
Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần)
Theo quy định tại Chương V
67.16
1000 cây
486.138
32.649.028
2.9.110
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
135.667
407.001
3.3.32
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
61.566
61.566
3.9.94
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A/10A/16A/20A/25A/32A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
258.628
258.628
4.2.16
Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào)
Theo quy định tại Chương V
251.2285
100m2
1.247
313.282
4.9.52
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.070.496
2.070.496
1.1.104
Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
1.267.490
528.163
1.9.31
Cung cấp hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
300
giỏ
32.400
9.720.000
2.4.15
Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
920.462
920.462
2.9.111
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
263.308
789.924
3.4
MẢNG XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
1.723.191.758
3.9.95
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-15/20/30/40/50A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.159.316
1.159.316
4.2.17
Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
2506.0944
100m2
1.247
3.125.100
4.9.53
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.201.234
2.201.234
1.1.105
V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
289.277
120.542
1.9.32
Cung cấp hoa: Phi yến (h = 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
300
giỏ
43.200
12.960.000
2.4.16
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn
Theo quy định tại Chương V
116
1 cây
272.275
31.583.900
2.9.112
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h)
Theo quy định tại Chương V
2.24
100m
6.325.231
14.168.517
3.4.1
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
116.915
100 m2
117.938
13.788.721
3.9.96
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha18A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
717.917
717.917
4.2.18
Vệ sinh nền đá ốp lát
Theo quy định tại Chương V
366.4572
100m2
130.118
47.682.678
4.9.54
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
3.388.595
3.388.595
1.1.106
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
110.948
46.232
1.9.33
Cung cấp hoa: Sao nhái màu thái (h = 35-40 m)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
10.800
5.400.000
2.4.17
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
27
1 cây
272.692
7.362.684
2.9.113
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m))
Theo quy định tại Chương V
1
100m
7.840.659
7.840.659
3.4.2
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
70.149
100 m2
186.978
13.116.320
3.9.97
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.238.796
1.238.796
4.2.19
Vệ sinh ghế ngồi trong công viên
Theo quy định tại Chương V
310
10 ghế
51.730
16.036.300
4.9.55
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
4.342.821
4.342.821
1.1.107
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
2.580.056
1.075.109
1.9.34
Cung cấp hoa: Sao nháy thái (h= 15-20cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
27.000
13.500.000
2.4.18
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
143
1 cây
24.493
3.502.499
2.9.114
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 )
Theo quy định tại Chương V
40
cái
24.412
976.480
3.4.3
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
116.915
01m2
114.124
13.342.807
3.9.98
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.330.971
1.330.971
4.2.20
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa
Theo quy định tại Chương V
17
1cái
13.497
229.449
4.9.56
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
34.583
172.915
1.1.108
Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
482.770
201.170
1.9.35
Cung cấp hoa: Trạng nguyên (h= 30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
400
giỏ
105.840
42.336.000
2.4.19
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
143
1 cây
10.261
1.467.323
2.9.115
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 050)
Theo quy định tại Chương V
40
cái
24.394
975.760
3.4.4
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
11.6915
100 m2
664.981
7.774.625
3.9.99
Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Cung cấp, lắp đặt biến áp cách ly 100VA)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
645.494
645.494
4.2.21
Kiểm tra van điện từ
Theo quy định tại Chương V
102
1cái
27.669
2.822.238
4.9.57
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
75.262
376.310
1.1.109
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
72.296
30.126
1.9.36
Cung cấp hoa: Sen (h= 0,5-0,7 m, đk chậu 0,25-0,3 m)
Theo quy định tại Chương V
800
chậu
162.000
129.600.000
2.4.20
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn
Theo quy định tại Chương V
25
1 cây
1.933.169
48.329.225
2.9.116
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng Ø 17x17mm)
Theo quy định tại Chương V
30
cái
21.626
648.780
3.4.5
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
23.383
100 m2
85.140
1.990.829
3.9.100
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 7,5 HP - 380V)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
11.089.871
11.089.871
4.2.22
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển
Theo quy định tại Chương V
17
1tủ
134.972
2.294.524
4.9.58
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
140.936
704.680
1.1.110
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
27.772
11.573
1.9.37
Cung cấp Lẵng hoa lan Mokara hai màu đỏ vàng (KT=20x70cm)
Theo quy định tại Chương V
22
1 giỏ
1.620.000
35.640.000
2.4.21
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
13
1 cây
1.933.169
25.131.197
2.9.117
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt tê nối gai 17x17x17mm)
Theo quy định tại Chương V
15
cái
39.596
593.940
3.4.6
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ (50%)
Theo quy định tại Chương V
11.6915
100 m2
515.893
6.031.563
3.9.101
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 10 HP - 380V)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
13.495.514
13.495.514
4.2.23
Kiểm tra đầu vòi phun
Theo quy định tại Chương V
25.212
1000cái
486.138
12.256.511
4.9.59
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
20
cái
93.639
1.872.780
1.1.111
Đốn hạ cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
9.374.095
3.906.185
1.9.38
Cung cấp: Phên tre
Theo quy định tại Chương V
50
m2
162.000
8.100.000
2.4.22
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
38
1 cây
84.629
3.215.902
2.9.118
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co 17mm)
Theo quy định tại Chương V
15
cái
35.517
532.755
3.4.7
Chăm sóc Cúc xuyến chi
Theo quy định tại Chương V
18.7073
100 m2
4.461.702
83.466.398
3.9.102
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 15 HP - 380V)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
14.667.276
14.667.276
4.2.24
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
1742.4
KW
1.854
3.230.410
4.9.60
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
20
cái
114.076
2.281.520
1.1.112
Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
1.867.855
778.335
1.9.39
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng các loại , từ bể chứa lên để sửa chữa sửa chữa
Theo quy định tại Chương V
2
cái
198.895
397.790
2.4.23
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
38
1 cây
61.566
2.339.508
2.9.119
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối MPT 16mm)
Theo quy định tại Chương V
4
cái
32.413
129.652
3.4.8
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
53.8562
100 m2
18.631.734
1.003.434.393
3.9.103
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 20 HP - 380V)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
19.900.942
19.900.942
4.2.25
Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
792
m3
17.160
13.590.720
4.9.61
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
5
cái
167.608
838.040
1.1.113
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
289.277
120.542
1.9.40
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại xuống bể chứa sau khi sửa chữa xong)
Theo quy định tại Chương V
2
cái
527.991
1.055.982
2.4.24
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
3.912.326
7.824.652
2.9.120
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x1,5 mm2)
Theo quy định tại Chương V
10
m
33.100
331.000
3.4.9
Chăm sóc cây kiểng trổ hoa
Theo quy định tại Chương V
0.75
100 cây
30.747.952
23.060.964
3.9.104
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 25 HP - 380V)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
25.803.762
25.803.762
4.3
CÔNG VIÊN BẾN BẠCH ĐẰNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
1.842.918.766
4.9.62
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
20
cái
85.000
1.700.000
1.1.114
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
110.948
46.232
1.9.41
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong
Theo quy định tại Chương V
2
cái
501.163
1.002.326
2.4.25
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
224.782
449.564
2.9.121
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x2,5 mm2)
Theo quy định tại Chương V
10
m
46.502
465.020
3.4.10
Chăm sóc kiểng tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.81
100 cây
24.557.077
19.891.232
3.9.105
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa ABS 300W-400H-200D)
Theo quy định tại Chương V
1
tủ
1.151.137
1.151.137
4.3.1
Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
6875.388
100 m2
114.920
790.119.589
4.9.63
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
20
cái
208.224
4.164.480
1.1.115
Phòng trừ chuột
Theo quy định tại Chương V
1931.16
100m2
65.115
125.747.483
1.9.42
Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 3HP
Theo quy định tại Chương V
2
cái
2.404.134
4.808.268
2.4.26
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
229.848
459.696
2.9.122
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 3x6 mm2)
Theo quy định tại Chương V
10
m
119.619
1.196.190
3.4.11
Chăm sóc cây hàng rào (H>1m)
Theo quy định tại Chương V
2.9324
100 m2
13.440.647
39.413.353
3.9.106
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa composite 500W-760H-340D)
Theo quy định tại Chương V
1
tủ
6.545.136
6.545.136
4.3.2
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
293.82
100 m2
117.938
34.652.543
4.9.64
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
475.203
2.376.015
1.2
CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
225.129.207
1.9.43
Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 5HP - 5,5HP
Theo quy định tại Chương V
2
cái
3.846.614
7.693.228
2.4.27
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
313.508
313.508
2.9.123
Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 3x10 mm2)
Theo quy định tại Chương V
10
m
177.555
1.775.550
3.4.12
Nhặt rác tại mảng xanh (thảm cỏ) 50% diện tích
Theo quy định tại Chương V
2139.5445
100m2
1.247
2.668.012
3.9.107
Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa composite 1100H-1150W-400D)
Theo quy định tại Chương V
1
tủ
7.386.583
7.386.583
4.3.3
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
176.292
100 m2
186.978
32.962.726
4.9.65
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
834.125
4.170.625
1.2.1
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
74.6765
100 m2
115.793
8.647.016
1.9.44
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
500.165
2.500.825
2.4.28
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
24.493
24.493
2.9.124
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x10 mm2)
Theo quy định tại Chương V
10
m
262.341
2.623.410
3.4.13
Nhặt rác tại mảng xanh (cây che phủ nền, bồn kiểng, cây hàng rào/cắt xén)
Theo quy định tại Chương V
13815.7497
100m2
21.813
301.362.948
3.9.108
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển 8 kênh)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
20.582.090
20.582.090
4.3.4
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
135.835
1 m2
114.124
15.502.034
4.9.66
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
132.649
397.947
1.2.2
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
74.6765
100 m2
183.578
13.708.963
1.9.45
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
477.837
2.389.185
2.4.29
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
10.261
10.261
2.9.125
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x16 mm2)
Theo quy định tại Chương V
10
m
379.492
3.794.920
3.4.14
Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (366 lần)
Theo quy định tại Chương V
67.344
1000 cây
486.138
32.738.477
3.9.109
Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1" 100 PGA)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.981.586
1.981.586
4.3.5
Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung
Theo quy định tại Chương V
275.513
1 m2
136.023
37.476.105
4.9.67
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
331.198
993.594
1.2.3
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
44.88
1 m2
112.049
5.028.759
1.9.46
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
812.564
4.062.820
2.4.30
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
972.964
972.964
2.9.126
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x25 mm2)
Theo quy định tại Chương V
10
m
516.235
5.162.350
3.4.15
Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
920.462
920.462
3.9.110
Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1.1/2" 150 PGA)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
4.530.133
4.530.133
4.3.6
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
58.764
100 m2
664.981
39.076.943
4.9.68
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
766.154
2.298.462
1.2.4
Trồng dặm cỏ - Cỏ Lông heo
Theo quy định tại Chương V
44.7318
1 m2
69.621
3.114.273
1.9.47
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
1.330.971
6.654.855
2.4.31
V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
84.629
84.629
2.9.127
Lắp đặt dây đơn, loại dây ≤ 6,0mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp inox 304 - (6-10mm2) và phụ kiện)
Theo quy định tại Chương V
10
m
26.435
264.350
3.4.16
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn
Theo quy định tại Chương V
116
1 cây
272.275
31.583.900
3.9.111
Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 2" 200 PGA)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
6.382.803
6.382.803
4.3.7
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
58.764
100 m2
85.140
5.003.167
4.9.69
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
64.785
194.355
1.2.5
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
14.9353
100 m2
83.592
1.248.472
1.9.48
Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Cung cấp, lắp đặt biến áp cách ly 100VA)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
645.494
3.227.470
2.4.32
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
61.566
61.566
2.9.128
Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.259.886
2.259.886
3.4.17
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
27
1 cây
272.692
7.362.684
3.9.112
Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 3" 300 PGA)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
17.204.775
17.204.775
4.3.8
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
29.382
100 m2
515.893
15.157.968
4.9.70
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
135.667
407.001
1.2.6
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
14.9353
100 m2
506.514
7.564.939
1.9.49
Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1" 100 PGA)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
1.981.586
9.907.930
2.4.33
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
1.522.147
1.522.147
2.9.129
Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 5,5 - 7,5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
3.041.230
3.041.230
3.4.18
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
143
1 cây
24.493
3.502.499
3.9.113
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt cuộn dây SOLENOID 24VAC cho van điện từ các loại)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
3.199.111
3.199.111
4.3.9
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
2.1012
100 m2
19.551.334
41.081.263
4.9.71
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
263.308
789.924
1.2.7
Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày)
Theo quy định tại Chương V
0.144
100 m2
39.392.576
5.672.531
1.9.50
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển hệ Decoder 2x 1,8mm)
Theo quy định tại Chương V
5
m
191.747
958.735
2.4.34
V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
224.782
224.782
2.9.130
Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 10 - 25HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
4.557.600
4.557.600
3.4.19
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
143
1 cây
10.261
1.467.323
3.9.114
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt bộ nhận tín hiệu Decoder cho Van điện từ)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
9.757.790
9.757.790
4.3.10
Tưới nước cây kiểng trồng chậu - bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
218.12
100 chậu
61.973
13.517.551
4.9.72
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
6.325.231
6.325.231
1.2.8
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
Theo quy định tại Chương V
0.144
100 m2
120.721
17.384
1.9.51
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc áp lực 2-14 bar (điện áp 220VAC/16A))
Theo quy định tại Chương V
5
cái
653.176
3.265.880
2.4.35
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
229.848
229.848
2.9.131
Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.259.886
2.259.886
3.4.20
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn
Theo quy định tại Chương V
25
1 cây
1.933.169
48.329.225
3.9.115
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển hệ Decoder 2x 1,8mm)
Theo quy định tại Chương V
38
m
191.747
7.286.386
4.3.11
Chăm sóc cây kiểng trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.9567
100 chậu
18.271.531
17.480.374
4.9.73
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m))
Theo quy định tại Chương V
1
100m
7.840.659
7.840.659
1.2.9
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
1.314
100 m2
19.195.855
25.223.353
1.9.52
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
715.893
3.579.465
2.4.36
Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
342.274
342.274
2.9.132
Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P= 5,5 - 7,5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
3.161.436
3.161.436
3.4.21
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
13
1 cây
1.933.169
25.131.197
3.9.116
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt Cảm biến áp suất 0-10 bar (Điện áp: 9-30VDC))
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.497.140
1.497.140
4.3.12
Quét rác thảm cỏ thuần chủng
Theo quy định tại Chương V
726.4816
1000m2
291.060
211.449.734
4.9.74
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 )
Theo quy định tại Chương V
40
cái
24.412
976.480
1.2.10
Chăm sóc cây hàng rào (H<1m)
Theo quy định tại Chương V
0.39
100 m2
8.852.871
3.452.620
1.9.53
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
485.602
2.428.010
2.4.37
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
83.832
83.832
2.9.133
Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 10 - 25HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
5.355.180
5.355.180
3.4.22
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
38
1 cây
84.629
3.215.902
3.9.117
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc áp lực 2-14 bar (điện áp 220VAC/16A))
Theo quy định tại Chương V
1
cái
653.176
653.176
4.3.13
Quét rác đường BTXM
Theo quy định tại Chương V
836.0602
1000m2
113.433
94.836.817
4.9.75
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 050)
Theo quy định tại Chương V
40
cái
24.394
975.760
1.2.11
Trồng dặm cây hàng rào
Theo quy định tại Chương V
9.36
1m2
112.681
1.054.694
1.9.54
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32)
Theo quy định tại Chương V
5
100m
2.070.496
10.352.480
2.4.38
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
31.149
31.149
2.9.134
Sửa chữa và thay linh kiện: board nguồn biến tần các loại
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.584.444
2.584.444
3.4.23
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
38
1 cây
61.566
2.339.508
3.9.118
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
715.893
715.893
4.3.14
Quét rác đường gạch
Theo quy định tại Chương V
186.9416
1000m2
132.131
24.700.781
4.9.76
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng Ø 17x17mm)
Theo quy định tại Chương V
30
cái
21.626
648.780
1.2.12
Quét rác thảm cỏ thuần chủng
Theo quy định tại Chương V
228.5101
1000m2
285.768
65.300.874
1.9.55
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40)
Theo quy định tại Chương V
5
100m
2.201.234
11.006.170
2.4.39
Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
4.032.074
4.032.074
2.9.135
Sửa chữa và thay linh kiện: board điều khiển biến tần các loại
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.476.258
2.476.258
3.4.24
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 không có bồn
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
3.912.326
7.824.652
3.9.119
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
485.602
485.602
4.3.15
Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ)
Theo quy định tại Chương V
7264.816
100m2
1.247
9.059.226
4.9.77
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt tê nối gai 17x17x17mm)
Theo quy định tại Chương V
15
cái
39.596
593.940
1.2.13
Quét rác đường BTXM
Theo quy định tại Chương V
180.8644
1000m2
111.371
20.143.049
1.9.56
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
34.583
172.915
2.4.40
Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
1.487.989
1.487.989
2.9.136
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6)
Theo quy định tại Chương V
50
m
26.950
1.347.500
3.4.25
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
224.782
449.564
3.9.120
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø40-8 Bar)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.943.340
2.943.340
4.3.16
Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào)
Theo quy định tại Chương V
338.52
100m2
1.247
422.134
4.9.78
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co 17mm)
Theo quy định tại Chương V
15
cái
35.517
532.755
1.2.14
Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ)
Theo quy định tại Chương V
2285.1009
100m2
1.225
2.799.249
1.9.57
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
75.262
376.310
2.4.41
V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
337.789
337.789
2.9.137
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø60 - 3,0 mm)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
7.742.087
7.742.087
3.4.26
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
229.848
459.696
3.9.121
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø63-10 Bar)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
6.962.551
6.962.551
4.3.17
Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
11399.346
100m2
1.247
14.214.984
4.9.79
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối MPT 16mm)
Theo quy định tại Chương V
4
cái
32.413
129.652
1.2.15
Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào)
Theo quy định tại Chương V
177.0955
100m2
1.225
216.942
1.9.58
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
140.936
704.680
2.4.42
V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
124.431
124.431
2.9.138
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø90 - 4,0 mm)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
15.474.023
15.474.023
3.4.27
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
313.508
313.508
3.9.122
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø90-10 Bar)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
13.198.763
13.198.763
4.3.18
Vệ sinh nền đá ốp lát
Theo quy định tại Chương V
1336.7975
100m2
130.118
173.941.417
4.9.80
Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.259.886
2.259.886
1.2.16
Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
1808.6436
100m2
1.225
2.215.588
1.9.59
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
5
cái
93.639
468.195
2.4.43
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
2.632.973
2.632.973
2.9.139
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø60)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
24.217
121.085
3.4.28
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
24.493
24.493
3.9.123
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.070.496
2.070.496
4.3.19
Vệ sinh ghế ngồi trong công viên
Theo quy định tại Chương V
256.2
10 ghế
51.730
13.253.226
4.9.81
Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 5,5 - 7,5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
3.041.230
3.041.230
1.2.17
Vệ sinh nền đá ốp lát
Theo quy định tại Chương V
260.0664
100m2
127.752
33.224.003
1.9.60
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
5
cái
114.076
570.380
2.4.44
Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
492.896
492.896
2.9.140
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø90)
Theo quy định tại Chương V
2
cái
49.856
99.712
3.4.29
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
10.261
10.261
3.9.124
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
2.201.234
2.201.234
4.3.20
Rửa sân nền lát đá trong công viên (tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày)
Theo quy định tại Chương V
142.2171
100m2
118.899
16.909.471
4.9.82
Sửa chữa và thay linh kiện: board nguồn biến tần các loại
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.584.444
2.584.444
1.2.18
Vệ sinh ghế ngồi trong công viên
Theo quy định tại Chương V
220
10 ghế
50.789
11.173.580
1.9.61
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
5
cái
167.608
838.040
2.4.45
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
83.832
83.832
2.9.141
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø60)
Theo quy định tại Chương V
10
cái
35.539
355.390
3.4.30
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
972.964
972.964
3.9.125
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
3.388.595
3.388.595
4.3.21
Rửa vỉa hè bằng nước máy (DT 50%)
Theo quy định tại Chương V
19.3051
100m2
118.899
2.295.357
4.9.83
Sửa chữa và thay linh kiện: board điều khiển biến tần các loại
Theo quy định tại Chương V
1
cái
2.476.258
2.476.258
1.2.19
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa
Theo quy định tại Chương V
9
1cái
13.252
119.268
1.9.62
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
85.000
425.000
2.4.46
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
31.149
31.149
2.9.142
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
65.017
325.085
3.4.31
V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
84.629
84.629
3.9.126
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65)
Theo quy định tại Chương V
1
100m
4.342.821
4.342.821
4.3.22
Chà rửa thùng rác
Theo quy định tại Chương V
5.6
10 thùng
297.620
1.666.672
4.9.84
Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6)
Theo quy định tại Chương V
50
m
26.950
1.347.500
1.2.20
Kiểm tra van điện từ
Theo quy định tại Chương V
54
1cái
27.166
1.466.964
1.9.63
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
208.224
1.041.120
2.4.47
Đốn hạ cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
10.218.847
10.218.847
2.9.143
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Thay thế Đèn downlight bóng LED 9W)
Theo quy định tại Chương V
8
bộ
587.114
4.696.912
3.4.32
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
61.566
61.566
3.9.127
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
34.583
172.915
4.3.23
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa
Theo quy định tại Chương V
17
1cái
13.497
229.449
4.9.85
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø60)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
24.217
121.085
1.2.21
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển
Theo quy định tại Chương V
9
1tủ
132.518
1.192.662
1.9.64
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
475.203
2.376.015
2.4.48
Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
2.190.918
2.190.918
2.9.144
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤ 16 sợi
Theo quy định tại Chương V
1
1 bộ ODF
1.803.101
1.803.101
3.4.33
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
1.522.147
1.522.147
3.9.128
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
75.262
376.310
4.3.24
Kiểm tra van điện từ
Theo quy định tại Chương V
442
1cái
27.669
12.229.698
4.9.86
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø90)
Theo quy định tại Chương V
2
cái
49.856
99.712
1.2.22
Kiểm tra đầu vòi phun
Theo quy định tại Chương V
11.078
1000cái
477.300
5.287.529
1.9.65
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
834.125
4.170.625
2.4.49
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
337.789
337.789
2.9.145
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 1600cm2 (Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ van 10'')
Theo quy định tại Chương V
5
hộp
1.317.428
6.587.140
3.4.34
V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
224.782
224.782
3.9.129
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
140.936
704.680
4.3.25
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển
Theo quy định tại Chương V
34
1tủ
134.972
4.589.048
4.9.87
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø60)
Theo quy định tại Chương V
10
cái
35.539
355.390
1.2.23
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
765.6
KW
1.820
1.393.392
1.9.66
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
132.649
663.245
2.4.50
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
124.431
124.431
2.9.146
Kiểm nghiệm hóa lý vi sinh nước uống cây nước uống công cộng DAD-CO2 tại công viên
Theo quy định tại Chương V
3
gói
4.034.584
12.103.752
3.4.35
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
229.848
229.848
3.9.130
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
20
cái
93.639
1.872.780
4.3.26
Kiểm tra đầu vòi phun
Theo quy định tại Chương V
186.381
1000cái
486.138
90.606.887
4.9.88
Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
65.017
325.085
1.2.24
Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
348
m3
16.848
5.863.104
1.9.67
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
331.198
1.655.990
2.5
CÔNG VIÊN MÊ LINH - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
2.309.991.255
2.9.147
Cung cấp hóa chất cho hệ thống xử lý mùi
Theo quy định tại Chương V
1
lần
44.897.202
44.897.202
3.4.36
Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
2.527.932
2.527.932
3.9.131
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
20
cái
114.076
2.281.520
4.3.27
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
4153.5
1KW
1.854
7.700.589
4.9.89
Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Thay thế Đèn downlight bóng LED 9W)
Theo quy định tại Chương V
8
bộ
587.114
4.696.912
1.3
CÔNG VIÊN BẾN BẠCH ĐẰNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
715.817.358
1.9.68
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
766.154
3.830.770
2.5.1
Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
728.384
100 m2
114.920
83.705.889
2.9.148
Cung cấp pin chuyên dùng cho thiết bị cảm biến nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
5
viên
156.269
781.345
3.4.37
Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
342.274
342.274
3.9.132
Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4")
Theo quy định tại Chương V
5
cái
167.608
838.040
4.3.28
Chi phí tiền nước máy tưới bằng HTtưới tự động
Theo quy định tại Chương V
7078.5
1m3
17.160
121.467.060
4.9.90
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤ 16 sợi
Theo quy định tại Chương V
1
1 bộ ODF
1.803.101
1.803.101
1.3.1
Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
1050.92
100 m2
112.831
118.576.355
1.9.69
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
64.785
323.925
2.5.2
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
46.0032
100 m2
117.938
5.425.525
2.9.149
Hút hầm cầu nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
5
m3
2.019.473
10.097.365
3.4.38
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
83.832
83.832
3.9.133
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
20
cái
85.000
1.700.000
4.3.29
Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
0.212
1000 cây
486.138
103.061
4.9.91
Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 1600cm2 (Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ van 10'')
Theo quy định tại Chương V
1
hộp
1.317.428
1.317.428
1.3.2
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
171.34
100 m2
115.793
19.839.973
1.9.70
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
135.667
678.335
2.5.3
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
46.0032
100 m2
186.978
8.601.586
2.9.150
Cung cấp bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh công cộng
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
1.172.015
2.344.030
3.4.39
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
31.149
31.149
3.9.134
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
20
cái
208.224
4.164.480
4.3.30
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
1.933.169
1.127.617
4.9.92
Hút hầm cầu nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
1
m3
2.019.473
2.019.473
1.3.3
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
102.804
100 m2
183.578
18.872.553
1.9.71
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
263.308
1.316.540
2.5.4
Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung
Theo quy định tại Chương V
46.0032
1 m2
136.023
6.257.493
2.9.151
Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam xả nhấn
Theo quy định tại Chương V
5
cái
2.005.206
10.026.030
3.4.40
Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
4.032.074
4.032.074
3.9.135
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
475.203
2.376.015
4.3.31
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
84.629
49.364
4.9.93
Cung cấp bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh công cộng
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
1.172.015
2.344.030
1.3.4
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
119.872
1 m2
112.049
13.431.538
1.9.72
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h)
Theo quy định tại Chương V
5
100m
6.325.231
31.626.155
2.5.5
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
3.8336
100 m2
664.981
2.549.271
2.9.152
Cung cấp, lắp đặt vòi lạnh Lavabo xả nhấn bán tự động
Theo quy định tại Chương V
5
cái
1.247.508
6.237.540
3.4.41
Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
1.487.989
1.487.989
3.9.136
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
834.125
4.170.625
4.3.32
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
61.566
35.911
4.9.94
Cung cấp máy khuyếch tán tinh dầu nhà vệ sinh công cộng
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
1.923.307
3.846.614
1.3.5
Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung
Theo quy định tại Chương V
17.2
1 m2
133.550
2.297.060
1.9.73
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m))
Theo quy định tại Chương V
5
100m
7.840.659
39.203.295
2.5.6
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
7.6672
100 m2
85.140
652.785
2.9.153
Cung cấp máy khuyếch tán tinh dầu nhà vệ sinh công cộng
Theo quy định tại Chương V
1
bộ
1.923.307
1.923.307
3.4.42
V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
337.789
337.789
3.9.137
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
132.649
397.947
4.4
MẢNG XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
1.006.753.098
4.9.95
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
Theo quy định tại Chương V
10
m2
27.773
277.730
1.3.6
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
34.268
100 m2
83.592
2.864.531
1.9.74
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 )
Theo quy định tại Chương V
5
cái
24.412
122.060
2.5.7
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
3.8336
100 m2
515.893
1.977.727
2.9.154
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
Theo quy định tại Chương V
5
m2
27.773
138.865
3.4.43
V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
124.431
124.431
3.9.138
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
331.198
993.594
4.4.1
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
58.4575
100 m2
117.938
6.894.361
4.9.96
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
Theo quy định tại Chương V
10
m2
12.344
123.440
1.3.7
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
17.134
100 m2
506.514
8.678.611
1.9.75
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 050)
Theo quy định tại Chương V
5
cái
24.394
121.970
2.5.8
Tưới bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
373.63
100 m2
91.856
34.320.157
2.9.155
Phá dỡ nền láng vữa xi măng
Theo quy định tại Chương V
5
m2
12.344
61.720
3.4.44
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
2.632.973
2.632.973
3.9.139
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
766.154
2.298.462
4.4.2
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
35.0745
100 m2
186.978
6.558.160
4.9.97
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
Theo quy định tại Chương V
30
m3
696.870
20.906.100
1.3.8
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
1.5008
100 m2
18.292.975
27.454.097
1.9.76
Cung cấp pin chuyên dùng cho thiết bị cảm biến nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
10
viên
156.269
1.562.690
2.5.9
Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày)
Theo quy định tại Chương V
22.4178
100 m2
40.122.068
899.448.496
2.9.156
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay
Theo quy định tại Chương V
5
m3
696.870
3.484.350
3.4.45
Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
492.896
492.896
3.9.140
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
64.785
194.355
4.4.3
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
81.8405
01m2
114.124
9.339.965
4.9.98
Đục nhám mặt bê tông
Theo quy định tại Chương V
50
m2
46.289
2.314.450
1.3.9
Tưới nước cây kiểng trồng chậu - bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
93.48
100 chậu
60.846
5.687.884
1.9.77
Hút hầm cầu nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
10
m3
2.019.473
20.194.730
2.5.10
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
Theo quy định tại Chương V
22.4178
100 m2
122.957
2.756.425
2.9.157
Đục nhám mặt bê tông
Theo quy định tại Chương V
5
m2
46.289
231.445
3.4.46
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
83.832
83.832
3.9.141
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
135.667
407.001
4.4.4
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
11.6915
100 m2
664.981
7.774.625
4.9.99
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75
Theo quy định tại Chương V
20
m2
109.958
2.199.160
1.3.10
Chăm sóc cây kiểng trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.6833
100 chậu
17.939.322
12.257.939
1.9.78
Cung cấp bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh công cộng
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
1.172.015
11.720.150
2.5.11
Tưới bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
586.7827
100 m2
91.856
53.899.512
2.9.158
Tháo dỡ thanh gỗ nhựa ghế ngồi bồn cây
Theo quy định tại Chương V
408.33
m2
20.247
8.267.458
3.4.47
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
31.149
31.149
3.9.142
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90)
Cung cấp máy khuyếch tán tinh dầu nhà vệ sinh công cộng
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
1.923.307
19.233.070
2.5.12
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
3.0883
100 m2
19.551.334
60.380.385
2.9.159
Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m (Tháo dỡ lam gỗ)
Theo quy định tại Chương V
408.33
m3
637.792
260.429.607
3.4.48
Đốn hạ cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
10.218.847
10.218.847
3.9.143
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h)
Theo quy định tại Chương V
2.24
100m
6.325.231
14.168.517
4.4.6
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ (50%)
Theo quy định tại Chương V
5.8458
100 m2
515.893
3.015.807
4.9.101
Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 (Tháo dỡ tận dụng lại đá granite, KT: 0,15x0,3x0,1 (m))
Theo quy định tại Chương V
10
m2
91.026
910.260
1.3.12
Quét rác đường BTXM
Theo quy định tại Chương V
603.383
1000m2
111.371
67.199.368
1.9.80
Sửa chữa thang nâng thủy lực dành cho người khuyết tật
Theo quy định tại Chương V
2
Gói
22.238.240
44.476.480
2.5.13
Chăm sóc cây kiểng trổ hoa
Theo quy định tại Chương V
0.18
100 cây
30.747.952
5.534.631
2.9.160
Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m (Tháo dỡ vỉ gang)
Theo quy định tại Chương V
0.5684
tấn
2.193.464
1.246.765
3.4.49
Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
2.190.918
2.190.918
3.9.144
Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m))
Theo quy định tại Chương V
1
100m
7.840.659
7.840.659
4.4.7
Chăm sóc Cúc xuyến chi
Theo quy định tại Chương V
10.9126
100 m2
4.461.702
48.688.769
4.9.102
Cung cấp vữa khô trộn sẵn, mác vữa >200
Theo quy định tại Chương V
13
tấn
91.026
1.183.338
1.3.13
Quét rác đường gạch
Theo quy định tại Chương V
134.9154
1000m2
129.729
17.502.440
1.9.81
Cung cấp vữa khô trộn sẵn, mác vữa >200
Theo quy định tại Chương V
5
tấn
6.266.700
31.333.500
2.5.14
Tưới bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
1022.1506
100 m2
91.856
93.890.666
2.9.161
Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75
Theo quy định tại Chương V
5
m2
109.958
549.790
3.4.50
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
337.789
337.789
3.9.145
Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 )
Theo quy định tại Chương V
40
cái
24.412
976.480
4.4.8
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
31.4161
100 m2
18.631.734
585.336.419
4.9.103
Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (Bằng vữa khô trộn sẵn)
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thoát nước-xử lý mùi)
Theo quy định tại Chương V
68
1tủ
134.972
9.178.096
4.7.26
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
1.933.169
1.127.617
1.1.30
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_khu vực CV tượng đài
Theo quy định tại Chương V
191.862
100 m2
24.477
4.696.206
1.7.4
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
5.8157
100 m2
83.592
486.146
2.2
CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
562.514.621
2.9.37
Cung cấp hoa: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
44.000
22.000.000
3.1.104
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
83.832
83.832
3.9.21
Trồng bồn kiểng: Nguyệt quế (h=50-60 cm)
Theo quy định tại Chương V
1
100 m2
66.491.688
66.491.688
4.1.62
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa
Theo quy định tại Chương V
17
1cái
13.497
229.449
4.7.27
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
84.629
49.364
1.1.31
Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở)
Theo quy định tại Chương V
92.6618
100 m2
127.752
11.837.730
1.7.5
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
5.8157
100 m2
506.514
2.945.733
2.2.1
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
179.2236
100 m2
117.938
21.137.273
2.9.38
Cung cấp hoa: Màn màn cảnh (h=50-60 cm)
Theo quy định tại Chương V
350
giỏ
49.500
17.325.000
3.1.105
V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
31.149
31.149
3.9.22
Trồng bồn kiểng: Trâm ổi thái (h=30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
2
100 m2
66.491.688
132.983.376
4.1.63
Kiểm tra van điện từ
Theo quy định tại Chương V
204
1cái
27.669
5.644.476
4.7.28
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
61.566
35.911
1.1.32
Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_ hồ phun hở
Theo quy định tại Chương V
2.261
100 m2
2.369.131
5.356.605
1.7.6
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
1.9438
100 m2
19.195.855
37.312.903
2.2.2
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
179.2236
100 m2
186.978
33.510.870
2.9.39
Cung cấp hoa: Mồng gà búa tầng (h = 45-50 cm)
Theo quy định tại Chương V
93
giỏ
13.200
1.227.600
3.1.106
Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
4.032.074
4.032.074
3.9.23
Trồng bồn kiểng: Trang mỹ các màu (h=25-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
2
100 m2
66.491.688
132.983.376
4.1.64
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển
Theo quy định tại Chương V
17
1tủ
134.972
2.294.524
4.7.29
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 có bồn
Theo quy định tại Chương V
1.1667
1 cây
3.912.325
4.564.510
1.1.33
Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_ hồ phun hở
Theo quy định tại Chương V
345.933
100 m2
24.477
8.467.402
1.7.7
Quét rác thảm cỏ thuần chủng
Theo quy định tại Chương V
88.9802
1000m2
285.768
25.427.694
2.2.3
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
89.76
1 m2
114.124
10.243.770
2.9.40
Cung cấp hoa: Nữ hoàng xanh (h = 30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
200
giỏ
38.500
7.700.000
3.1.107
Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
1.487.989
1.487.989
3.9.24
Trồng bồn kiểng: Trầu bà trắng (2-3 cành)
Theo quy định tại Chương V
0.175
100 m2
24.190.088
4.233.265
4.1.65
Kiểm tra đầu vòi phun
Theo quy định tại Chương V
49.632
1000cái
486.138
24.128.001
4.7.30
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1.1667
1 cây
224.782
262.253
1.1.34
Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun hở)
Theo quy định tại Chương V
765
1 tủ
132.518
101.376.270
1.7.8
Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh
Theo quy định tại Chương V
179.5975
1000m2
130.951
23.518.472
2.2.4
Trồng dặm cỏ - Cỏ Lông heo
Theo quy định tại Chương V
89.4636
1 m2
70.910
6.343.864
2.9.41
Cung cấp hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
750
giỏ
33.000
24.750.000
3.1.108
V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
337.789
337.789
3.9.25
Trồng bồn kiểng:Trúc nhật vàng ( h= 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.33
100 m2
48.789.388
16.100.498
4.1.66
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
1980
KW
1.854
3.670.920
4.7.31
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
1.1667
1 cây
229.848
268.164
1.1.35
Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun hở)
Theo quy định tại Chương V
13.77
1000 cái
477.300
6.572.421
1.7.9
Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ)
Theo quy định tại Chương V
889.8021
100m2
1.225
1.090.008
2.2.5
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
14.9353
100 m2
664.981
9.931.691
2.9.42
Cung cấp hoa: Phi yến (h = 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
44.000
22.000.000
3.1.109
V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
124.431
124.431
3.9.26
Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 20 (cm)
Theo quy định tại Chương V
8723
1 chậu
6.289
54.858.947
4.1.67
Chi phí tiền nước máy (tưới bằng HT tưới tự động)
Theo quy định tại Chương V
3300
m3
17.160
56.628.000
4.7.32
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
313.508
182.869
1.1.36
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến, bộ châm hóa chất)
Theo quy định tại Chương V
27
1cái
13.252
357.804
1.7.10
Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào)
Theo quy định tại Chương V
200.6036
100m2
1.225
245.739
2.2.6
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
29.8706
100 m2
85.140
2.543.183
2.9.43
Cung cấp hoa: Sao nháy thái (h= 15-20cm)
Theo quy định tại Chương V
550
giỏ
27.000
14.850.000
3.1.110
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
2.632.973
2.632.973
3.9.27
Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 30 (cm)
Theo quy định tại Chương V
1200
1 chậu
8.004
9.604.800
4.1.68
Chà rửa thùng rác (trong nhà vệ sinh)
Theo quy định tại Chương V
117.8
10 thùng
297.620
35.059.636
4.7.33
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
24.493
14.287
1.1.37
Cung cấp Ôxy già 50% vệ sinh sàn phun
Theo quy định tại Chương V
100
lít
281.081
28.108.100
1.7.11
Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
1795.9752
100m2
1.225
2.200.070
2.2.7
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
29.8706
100 m2
515.893
15.410.033
2.9.44
Cung cấp hoa: Trạng nguyên (h= 30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
900
giỏ
107.800
97.020.000
3.1.111
Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
492.896
492.896
3.9.28
Cung cấp hoa: Bụp Hasfarm (h=20-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
86.400
43.200.000
4.1.69
Chà rửa nền nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
826.482
100 m2
152.125
125.728.574
4.7.34
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
10.261
5.985
1.1.38
Cung cấp Axit Sunfuric 51% vệ sinh sàn phun
Theo quy định tại Chương V
30
lít
95.040
2.851.200
1.7.12
Vệ sinh nền đá ốp lát
Theo quy định tại Chương V
258.2448
100m2
127.752
32.991.290
2.2.8
Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày)
Theo quy định tại Chương V
0.3456
100 m2
40.122.068
13.866.187
2.9.45
Cung cấp hoa: Sen (h= 0,5-0,7 m, đk chậu 0,25-0,3 m)
Theo quy định tại Chương V
1200
chậu
165.000
198.000.000
3.1.112
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
83.832
83.832
3.9.29
Cung cấp hoa: Cúc Hasfarm (h = 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
800
giỏ
103.400
82.720.000
4.1.70
Chà rửa tường nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
689.106
100 m2
152.125
104.830.250
4.7.35
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
1.522.147
887.868
1.1.39
Cung cấp chất chống tảo vệ sinh hồ phun hở
Theo quy định tại Chương V
25
lít
902.880
22.572.000
1.7.13
Rửa vỉa hè bằng nước máy (Rửa nền lát đá trong công viên - tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày)
Theo quy định tại Chương V
25.8236
100m2
116.737
3.014.570
2.2.9
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa
Theo quy định tại Chương V
0.3456
100 m2
122.957
42.494
2.9.46
Cung cấp Lẵng hoa lan Mokara hai màu đỏ vàng (KT=20x70cm)
Theo quy định tại Chương V
52
1 giỏ
1.650.000
85.800.000
3.1.113
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
31.149
31.149
3.9.30
Cung cấp hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm)
Theo quy định tại Chương V
400
giỏ
9.900
3.960.000
4.1.71
Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa cầu thang đi xuống nhà vệ sinh)
Theo quy định tại Chương V
313.866
100 m2
152.125
47.746.865
4.7.36
V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
224.782
131.115
1.1.40
Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_hồ phun âm sàn
Theo quy định tại Chương V
2.3767
100 m2
2.369.131
5.630.714
1.7.14
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa
Theo quy định tại Chương V
9
1cái
13.252
119.268
2.2.10
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
3.1537
100 m2
19.551.334
61.659.042
2.9.47
Cung cấp: Phên tre
Theo quy định tại Chương V
42.01
m2
165.000
6.931.650
3.1.114
Đốn hạ cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
10.218.847
10.218.847
3.9.31
Cung cấp hoa: Cúc mâm xôi (đk tán 50-60 cm)
Theo quy định tại Chương V
100
giỏ
165.000
16.500.000
4.1.72
Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa hành lang trung tâm điều khiển)
Theo quy định tại Chương V
192.0508
100 m2
152.125
29.215.728
4.7.37
V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
229.848
134.070
1.1.41
Kiểm tra van điện từ (hồ phun âm sàn)
Theo quy định tại Chương V
945
1cái
27.166
25.671.870
1.7.15
Kiểm tra van điện từ
Theo quy định tại Chương V
54
1cái
27.166
1.466.964
2.2.11
Chăm sóc cây hàng rào (H<1m)
Theo quy định tại Chương V
0.936
100 m2
9.016.813
8.439.737
2.9.48
Cung cấp: Tầm vông (đk bq = 5 cm, dài = 4 m)
Theo quy định tại Chương V
16.8
cây
110.000
1.848.000
3.1.115
Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
2.190.918
2.190.918
3.9.32
Cung cấp hoa: Dạ yên thảo (h = 25-30 cm), loại rũ
Theo quy định tại Chương V
80
giỏ
63.800
5.104.000
4.1.73
Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa tường hành lang, lan can kính, vách kính tại 3 nóc hầm)
Theo quy định tại Chương V
136.4403
100 m2
152.125
20.755.981
4.7.38
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
2.632.973
1.535.813
1.1.42
Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun âm sàn)
Theo quy định tại Chương V
18
1 tủ
132.518
2.385.324
1.7.16
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển
Theo quy định tại Chương V
9
1tủ
132.518
1.192.662
2.2.12
Trồng dặm cây hàng rào
Theo quy định tại Chương V
18.72
1m2
114.767
2.148.438
2.9.49
Cung cấp: Thúng tre (D = 40 cm; h = 25 cm)
Theo quy định tại Chương V
12
cái
132.000
1.584.000
3.1.116
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
337.789
337.789
3.9.33
Cung cấp hoa: Dền trổ (h = 40-50 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
13.200
6.600.000
4.1.74
Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa vệ sinh tấm lợp Alumium)
Theo quy định tại Chương V
2.187
100 m2
152.125
332.697
4.7.39
Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
492.896
287.506
1.1.43
Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun âm sàn)
Theo quy định tại Chương V
1.377
1000cái
477.300
657.242
1.7.17
Kiểm tra đầu vòi phun
Theo quy định tại Chương V
10.73
1000cái
477.300
5.121.429
2.2.13
Quét rác thảm cỏ thuần chủng
Theo quy định tại Chương V
545.1385
1000m2
291.060
158.668.012
2.9.50
Cung cấp: Thúng tre (D = 50 cm; h = 25 cm)
Theo quy định tại Chương V
8
cái
165.000
1.320.000
3.1.117
V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
124.431
124.431
3.9.34
Cung cấp hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
250
giỏ
9.900
2.475.000
4.1.75
Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
6784
cái
10.452
70.906.368
4.7.40
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
83.832
48.899
1.1.44
Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng)
Theo quy định tại Chương V
36
1 tủ
132.518
4.770.648
1.7.18
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
765.6
KW
1.820
1.393.392
2.2.14
Quét rác đường BTXM
Theo quy định tại Chương V
431.4738
1000m2
113.433
48.943.368
2.9.51
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng các loại , từ bể chứa lên để sửa chữa sửa chữa)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
198.895
198.895
3.1.118
Phòng trừ chuột
Theo quy định tại Chương V
5793.48
100m2
66.321
384.229.387
3.9.35
Cung cấp hoa: Duyên cúc (h = 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
750
giỏ
15.400
11.550.000
4.1.76
Chùi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
2756
cái
7.882
21.722.792
4.7.41
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
31.149
18.169
1.1.45
Vệ sinh nền đá ốp lát (trụ đá granite)
Theo quy định tại Chương V
20.0046
100m2
127.752
2.555.628
1.7.19
Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
348
m3
16.848
5.863.104
2.2.15
Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ)
Theo quy định tại Chương V
5451.3845
100m2
1.247
6.797.876
2.9.52
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại xuống bể chứa sau khi sửa chữa xong)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
527.991
527.991
3.2
CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
563.116.774
3.9.36
Cung cấp hoa: Hàm chó (h= 15-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
600
giỏ
9.900
5.940.000
4.1.77
Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
4664
bộ
8.536
39.811.904
4.7.42
Phòng trừ chuột
Theo quy định tại Chương V
177.68
100m2
664.981
118.153.824
1.1.46
Vệ sinh nền đá ốp lát (trạm xe buýt)
Theo quy định tại Chương V
7.04
100 m2
127.752
899.374
1.7.20
Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước
Theo quy định tại Chương V
2.003
10m2
175.594
351.715
2.2.16
Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào)
Theo quy định tại Chương V
428.324
100m2
1.247
534.120
2.9.53
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong
Theo quy định tại Chương V
1
cái
501.163
501.163
3.2.1
Phát thảm cỏ bằng máy
Theo quy định tại Chương V
179.2236
100 m2
117.938
21.137.273
3.9.37
Cung cấp hoa: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
500
giỏ
44.000
22.000.000
4.1.78
Chà rửa tường nhà vệ sinh (Chùi rửa lồng kính thang nâng cho người khuyết tật)
Theo quy định tại Chương V
59.2964
100 m2
152.125
9.020.465
4.8
THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
2.822.569
1.1.47
Vệ sinh nền đá ốp lát (bục ngồi chờ xe buýt bằng đá granite)
Theo quy định tại Chương V
4.576
100 m2
127.752
584.593
1.7.21
Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần)
Theo quy định tại Chương V
5.202
1000 cây
401.171
2.086.892
2.2.17
Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
4314.738
100m2
1.247
5.380.478
2.9.54
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) sau khi sửa chữa xong)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
699.448
699.448
3.2.2
Làm cỏ tạp
Theo quy định tại Chương V
179.2236
100 m2
186.978
33.510.870
3.9.38
Cung cấp hoa: Màn màn cảnh (h=50-60 cm)
Theo quy định tại Chương V
350
giỏ
49.500
17.325.000
4.1.79
Chi phí tiền nước máy (phục vụ nhà vệ sinh công cộng)
Theo quy định tại Chương V
14840
m3
17.160
254.654.400
4.8.1
Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca ngày)
Theo quy định tại Chương V
578.1884
1 tấn
377
217.977
1.1.48
Vệ sinh nền đá ốp lát (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh)
Theo quy định tại Chương V
452.848
100 m2
127.752
57.852.238
1.7.22
Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn
Theo quy định tại Chương V
12.9167
1 cây
270.034
3.487.948
2.2.18
Vệ sinh nền đá ốp lát
Theo quy định tại Chương V
614.7024
100m2
130.118
79.983.847
2.9.55
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
9.892.093
9.892.093
3.2.3
Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng
Theo quy định tại Chương V
89.76
1 m2
114.124
10.243.770
3.9.39
Cung cấp hoa: Mồng gà búa tầng (h = 45-50 cm)
Theo quy định tại Chương V
93
giỏ
13.200
1.227.600
4.1.80
Cung cấp giấy vệ sinh (khổ giấy 9,3cm, đường kính lõi 8,4cm)
Theo quy định tại Chương V
4200
cuộn
33.000
138.600.000
4.8.2
Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca đêm)
V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
225.615
94.014
2.3.6
Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích)
Theo quy định tại Chương V
58.764
100 m2
664.981
39.076.943
2.9.69
Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 12'' các loại)
Theo quy định tại Chương V
10
bộ
777.736
7.777.360
3.2.17
Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè)
Theo quy định tại Chương V
4326.5592
100m2
1.247
5.395.219
3.9.53
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong
Theo quy định tại Chương V
3
cái
501.163
1.503.489
4.1.94
V/c rác cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
106.1667
1 cây
84.629
8.984.782
4.9.11
Trồng bồn kiểng: Dứa sọc vàng (h=25-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.25
100 m2
48.099.688
12.024.922
1.1.63
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
870
KW
1.820
1.583.400
1.7.37
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
2.580.056
1.075.109
2.3.7
Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh
Theo quy định tại Chương V
117.528
100 m2
85.140
10.006.334
2.9.70
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
500.165
500.165
3.2.18
Vệ sinh nền đá ốp lát
Theo quy định tại Chương V
614.7024
100m2
130.118
79.983.847
3.9.54
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) sau khi sửa chữa xong)
Theo quy định tại Chương V
3
cái
699.448
2.098.344
4.1.95
V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km
Theo quy định tại Chương V
106.1667
1 cây
61.566
6.536.259
4.9.12
Trồng bồn kiểng: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.93
100 m2
75.687.688
70.389.550
1.1.64
Chi phí tiền nước máy (tưới bằng HT tưới tự động)
Theo quy định tại Chương V
1450
m3
16.848
24.429.600
1.7.38
Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
482.770
201.170
2.3.8
Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
58.764
100 m2
515.893
30.315.936
2.9.71
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
477.837
477.837
3.2.19
Vệ sinh ghế ngồi trong công viên
Theo quy định tại Chương V
520
10 ghế
51.730
26.899.600
3.9.55
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
9.892.093
9.892.093
4.1.96
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
313.508
182.869
4.9.13
Trồng bồn kiểng: Lá trắng (h=20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.5
100 m2
24.190.088
12.095.044
1.1.65
Chà rửa thùng rác (trong nhà vệ sinh)
Theo quy định tại Chương V
83.6
10 thùng
292.209
24.428.672
1.7.39
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
72.296
30.126
2.3.9
Chăm sóc bồn kiểng
Theo quy định tại Chương V
3.602
100 m2
19.551.334
70.423.905
2.9.72
Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
812.564
812.564
3.2.20
Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa
Theo quy định tại Chương V
26
1cái
13.497
350.922
3.9.56
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 5HP-5,5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
13.758.802
13.758.802
4.1.97
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
24.493
14.287
4.9.14
Trồng bồn kiểng: Lá vàng bạc (h= 20-25cm)
Theo quy định tại Chương V
0.2
100 m2
29.707.688
5.941.538
1.1.66
Chà rửa nền nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
596.4705
100 m2
149.359
89.088.237
1.7.40
V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.4167
1 cây
27.772
11.573
2.3.10
Tưới nước cây kiểng trồng chậu - bằng nước máy tưới thủ công
Theo quy định tại Chương V
311.6
100 chậu
61.973
19.310.787
2.9.73
Lắp đặt các loại đồng hồ-Rơ le (Cung cấp,lắp đặt rơ le bảo vệ dòng chảy)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
506.037
506.037
3.2.21
Kiểm tra van điện từ
Theo quy định tại Chương V
156
1cái
27.669
4.316.364
3.9.57
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 7,5HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
14.515.536
14.515.536
4.1.98
V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
10.261
5.985
4.9.15
Trồng bồn kiểng: Lài trâu (h=20-30 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.35
100 m2
35.225.288
12.328.851
1.1.67
Chà rửa tường nhà vệ sinh
Theo quy định tại Chương V
497.3265
100 m2
149.359
74.280.189
1.7.41
Phòng trừ chuột
Theo quy định tại Chương V
88.84
100m2
65.115
5.784.817
2.3.11
Chăm sóc cây kiểng trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
1.64
100 chậu
18.271.531
29.965.311
2.9.74
Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A/10A/16A/20A/25A/32A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
258.628
258.628
3.2.22
Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển
Theo quy định tại Chương V
26
1tủ
134.972
3.509.272
3.9.58
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 10HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
19.626.056
19.626.056
4.1.99
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
972.964
567.530
4.9.16
Trồng bồn kiểng: Nguyệt quế (h=50-60 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.2
100 m2
66.491.688
13.298.338
1.1.68
Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa cầu thang đi xuống nhà vệ sinh)
Theo quy định tại Chương V
226.5165
100 m2
149.359
33.832.278
1.8
THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH
Theo quy định tại Chương V
419.575.901
2.3.12
Quét rác thảm cỏ thuần chủng
Theo quy định tại Chương V
1250.782
1000m2
291.060
364.052.609
2.9.75
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-15/20/30/40/50A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.159.316
1.159.316
3.2.23
Kiểm tra đầu vòi phun
Theo quy định tại Chương V
36.29
1000cái
486.138
17.641.948
3.9.59
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 15HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
19.626.056
19.626.056
4.1.100
V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
84.629
49.364
4.9.17
Trồng bồn kiểng: Trâm ổi thái (h=30-35 cm)
Theo quy định tại Chương V
0.15
100 m2
66.491.688
9.973.753
1.1.69
Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa hành lang trung tâm điều khiển)
Theo quy định tại Chương V
138.6027
100 m2
149.359
20.701.561
1.8.1
Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca ngày)
Theo quy định tại Chương V
522.0676
1 tấn
287.603
150.148.208
2.3.13
Quét rác đường BTXM
Theo quy định tại Chương V
1439.4432
1000m2
113.433
163.280.361
2.9.76
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha18A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
717.917
717.917
3.2.24
Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
2508
KW
1.854
4.649.832
3.9.60
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 20HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
20.154.047
20.154.047
4.1.101
V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 14 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
61.566
35.911
4.9.18
Cung cấp hoa: Cúc Hasfarm (h = 20-25 cm)
Theo quy định tại Chương V
200
giỏ
103.400
20.680.000
1.1.70
Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa tường hành lang, lan can kính, vách kính tại 3 nóc hầm)
Theo quy định tại Chương V
96.8286
100 m2
149.359
14.462.223
1.8.2
Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca đêm)
Theo quy định tại Chương V
254.4696
1 tấn
373.885
95.142.366
2.3.14
Quét rác đường gạch
Theo quy định tại Chương V
321.857
1000m2
132.131
42.527.287
2.9.77
Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
1.238.796
1.238.796
3.2.25
Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT HT tưới tự động
Theo quy định tại Chương V
1140
m3
17.160
19.562.400
3.9.61
Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 25HP)
Theo quy định tại Chương V
1
cái
20.154.047
20.154.047
4.1.102
Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0.5833
1 cây
2.527.932
1.474.543
4.9.19
Cung cấp hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm)
Theo quy định tại Chương V
200
giỏ
9.900
1.980.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Không cuốn sách nào có thể thực sự thoát khỏi khuynh hướng về chính trị. "
George Orwell
Sự kiện trong nước: Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực, ngày 28-8-1949, Đại đoàn Quân tiên phong (tức sư đoàn 308) được thành lập ở Đồn Du (Thái Nguyên).
Tiền thân của đại đoàn là trung đoàn 308 (trung đoàn này được tổ chức sau chiến dịch Việt Bắc 1947, gồm các đơn vị của trung đoàn vệ binh 147 và trung đoàn Thủ đô) và một số tiểu đoàn có thành tích chiến đấu ở các chiến khu. Đây là đại đoàn chủ lực, cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam đang được mang danh hiệu "Quân Tiên phong" .