Phi tư vấn công tác quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên công viên, mảng xanh và cây xanh tại công viên Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh và đường Nguyễn Huệ, công viên Cột cờ Thủ Ngữ, công viên Bến Bạch Đằng, công viên Mê Linh,công viên công trường Lam Sơn (phía sau Nhà hát thành phố), công viên Lam Sơn (phía trước Nhà hát thành phố), đường Tôn Đức Thắng (từ ngày 01/8/2026 đến ngày 31/7/2029)

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
3
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Phi tư vấn công tác quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng thường xuyên công viên, mảng xanh và cây xanh tại công viên Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh và đường Nguyễn Huệ, công viên Cột cờ Thủ Ngữ, công viên Bến Bạch Đằng, công viên Mê Linh,công viên công trường Lam Sơn (phía sau Nhà hát thành phố), công viên Lam Sơn (phía trước Nhà hát thành phố), đường Tôn Đức Thắng (từ ngày 01/8/2026 đến ngày 31/7/2029)
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
84.041.272.765 VND
Ngày đăng tải
10:58 24/08/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
174/QĐ-TTCUDVC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Cung ứng dịch vụ công phường Sài Gòn
Ngày phê duyệt
24/08/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0300691622 0300691622

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THANH NIÊN XUNG PHONG

65.694.974.750,688 VND 65.694.974.751 VND 65.694.974.751 VND 1096 ngày 1096 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0307551712 0307551712 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NAM THIÊN Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 2 theo Biên bản mở thầu
2 vn0300853312 0300853312 Liên danh Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích Quận 1 và Công ty TNHH MTV Công viên cây xanh TP.HCM CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH QUẬN 1 Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 4 theo Biên bản mở thầu
3 vn0312784448 0312784448 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG THẢO NGUYÊN XANH Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 3 theo Biên bản mở thầu
4 vn0300426575 0300426575 Liên danh Công ty TNHH MTV Dịch vụ công ích Quận 1 và Công ty TNHH MTV Công viên cây xanh TP.HCM CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CÔNG VIÊN CÂY XANH THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 4 theo Biên bản mở thầu

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.1.71 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa vệ sinh tấm lợp Alumium) Theo quy định tại Chương V 2.187 100 m2 149.359 326.648
1.8.3 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤5km, xe 7 tấn Theo quy định tại Chương V 557.838 1 tấn 264.617 147.613.418
2.3.15 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 12507.82 100m2 1.247 15.597.252
2.9.78 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.330.971 1.330.971
3.3 CÔNG VIÊN BẾN BẠCH ĐẰNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 2.557.859.945
3.9.62 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 3HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.404.134 2.404.134
4.1.103 Đào gốc cây gãy, đỗ - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 342.274 199.648
4.9.20 Cung cấp hoa: Dền trổ (h = 40-50 cm) Theo quy định tại Chương V 300 giỏ 13.200 3.960.000
1.1.72 Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 4896 cái 10.262 50.242.752
1.8.4 Vận chuyển đến địa điểm đổ cho 14 km tiếp theo, xe ép rác 7 tấn Theo quy định tại Chương V 557.838 1 tấn 47.813 26.671.908
2.3.16 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 567.84 100m2 1.247 708.096
2.9.79 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Cung cấp, lắp đặt biến áp cách ly 100VA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 645.494 645.494
3.3.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 9402.24 100 m2 114.920 1.080.505.421
3.9.63 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 5HP - 5,5HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.846.614 3.846.614
4.1.104 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 83.832 48.899
4.9.21 Cung cấp hoa: Duyên cúc (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 300 giỏ 15.400 4.620.000
1.1.73 Chùi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1989 cái 7.738 15.390.882
1.9 HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC Theo quy định tại Chương V 1.241.745.334
2.3.17 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 19626.2325 100m2 1.247 24.473.912
2.9.80 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa ABS 300W-400H-200D) Theo quy định tại Chương V 1 tủ 1.151.137 1.151.137
3.3.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 587.64 100 m2 117.938 69.305.086
3.9.64 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 7,5HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.671.540 4.671.540
4.1.105 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 31.149 18.169
4.9.22 Cung cấp hoa: Nữ hoàng xanh (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 200 giỏ 38.500 7.700.000
1.1.74 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 3366 bộ 8.381 28.210.446
1.9.1 Trồng hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 2.5 10 m2 1.778.165 4.445.413
2.3.18 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 2242.37 100m2 130.118 291.772.700
2.9.81 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa composite 500W-760H-340D) Theo quy định tại Chương V 1 tủ 6.545.136 6.545.136
3.3.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 352.584 100 m2 186.978 65.925.451
3.9.65 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 10HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 6.611.369 6.611.369
4.1.106 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 4.032.074 2.351.909
4.9.23 Cung cấp hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 150 giỏ 33.000 4.950.000
1.1.75 Chà rửa tường nhà vệ sinh (Chùi rửa lồng kính thang nâng cho người khuyết tật) Theo quy định tại Chương V 42.7941 100 m2 149.359 6.391.684
1.9.2 Trồng bồn kiểng: Ánh Dương (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.4 100 m2 83.340.348 33.336.139
2.3.19 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 439.2 10 ghế 51.730 22.719.816
2.9.82 Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1" 100 PGA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.981.586 1.981.586
3.3.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 194.05 1 m2 114.124 22.145.762
3.9.66 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 15HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 9.115.200 9.115.200
4.1.107 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 1.487.989 867.944
4.9.24 Cung cấp hoa: Phi yến (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 250 giỏ 44.000 11.000.000
1.1.76 Chi phí tiền nước máy (phục vụ nhà vệ sinh công cộng) Theo quy định tại Chương V 10710 m3 16.848 180.442.080
1.9.3 Trồng bồn kiểng: Bụp thái nhiều màu (h= 20cm) Theo quy định tại Chương V 0.4 100 m2 34.584.828 13.833.931
2.3.20 Rửa sân nền lát đá trong công viên (tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 246.5096 100m2 118.899 29.309.745
2.9.83 Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1.1/2" 150 PGA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.530.133 4.530.133
3.3.5 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 393.59 1 m2 136.023 53.537.293
3.9.67 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 20HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 11.179.223 11.179.223
4.1.108 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 337.789 197.032
4.9.25 Cung cấp hoa: Trạng nguyên (h= 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 200 giỏ 107.800 21.560.000
1.1.77 Cung cấp giấy vệ sinh (khổ giấy 9,3cm, đường kính lõi 8,4cm) Theo quy định tại Chương V 3000 cuộn 32.400 97.200.000
1.9.4 Trồng bồn kiểng: Chuỗi ngọc (phủ đầy giỏ, h=15-20 cm) Theo quy định tại Chương V 0.4524 100 m2 11.109.948 5.026.140
2.3.21 Rửa vỉa hè bằng nước máy (DT 50%) Theo quy định tại Chương V 33.0945 100m2 118.899 3.934.903
2.9.84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển hệ Decoder 2x 1,8mm) Theo quy định tại Chương V 10 m 191.747 1.917.470
3.3.6 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 58.764 100 m2 664.981 39.076.943
3.9.68 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 25HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 11.963.700 11.963.700
4.1.109 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 124.431 72.581
4.9.26 Cung cấp hoa: Sen (h= 0,5-0,7 m, đk chậu 0,25-0,3 m) Theo quy định tại Chương V 500 chậu 165.000 82.500.000
1.1.78 Cung cấp nước rửa tay cho nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 10 lít 87.750 877.500
1.9.5 Trồng bồn kiểng: Đậu phộng kiểng (phủ kính bịch, Ø bịch 14cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 10.884.228 5.442.114
2.3.22 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 9.6 10 thùng 297.620 2.857.152
2.9.85 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt Cảm biến áp suất 0-10 bar (Điện áp: 9-30VDC)) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.497.140 1.497.140
3.3.7 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 117.528 100 m2 85.140 10.006.334
3.9.69 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 19.004.679 19.004.679
4.1.110 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 2.632.973 1.535.813
4.9.27 Cung cấp Lẵng hoa lan Mokara hai màu đỏ vàng (KT=20x70cm) Theo quy định tại Chương V 13 1 giỏ 1.650.000 21.450.000
1.1.79 Cung cấp tinh dầu sả chanh 100% nguyên chất nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 5 lít 1.404.000 7.020.000
1.9.6 Trồng bồn kiểng: Dứa sọc vàng (h=25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.1 100 m2 47.225.148 4.722.515
2.3.23 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
2.9.86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc áp lực 2-14 bar (điện áp 220VAC/16A)) Theo quy định tại Chương V 1 cái 653.176 653.176
3.3.8 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 58.764 100 m2 515.893 30.315.936
3.9.70 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 5HP - 5,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 24.113.464 24.113.464
4.1.111 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 492.896 287.506
4.9.28 Cung cấp: Phên tre Theo quy định tại Chương V 42.01 m2 165.000 6.931.650
1.1.80 Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng Theo quy định tại Chương V 105 1tủ 132.518 13.914.390
1.9.7 Trồng bồn kiểng: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.3 100 m2 74.311.548 22.293.464
2.3.24 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 676 1cái 27.669 18.704.244
2.9.87 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar) Theo quy định tại Chương V 1 cái 715.893 715.893
3.3.9 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 3.602 100 m2 19.551.334 70.423.905
3.9.71 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 34.182.000 34.182.000
4.1.112 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 83.832 48.899
4.9.29 Cung cấp: Tầm vông (đk bq = 5 cm, dài = 4 m) Theo quy định tại Chương V 16.8 cây 110.000 1.848.000
1.1.81 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển trụ ngăn xe Theo quy định tại Chương V 9 1tủ 132.518 1.192.662
1.9.8 Trồng bồn kiểng: Hồng lộc (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.3 100 m2 74.311.548 22.293.464
2.3.25 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 52 1tủ 134.972 7.018.544
2.9.88 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn) Theo quy định tại Chương V 1 cái 485.602 485.602
3.3.10 Tưới nước cây kiểng trồng chậu - bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 311.6 100 chậu 61.973 19.310.787
3.9.72 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 10HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 36.062.010 36.062.010
4.1.113 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 31.149 18.169
4.9.30 Cung cấp: Thúng tre (D = 40 cm; h = 25 cm) Theo quy định tại Chương V 12 cái 132.000 1.584.000
1.1.82 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 441 1 Tbị 29.725 13.108.725
1.9.9 Trồng bồn kiểng: Lá trắng (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.4 100 m2 23.750.268 9.500.107
2.3.26 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 254.88 1000cái 486.138 123.906.853
2.9.89 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø40-8 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.943.340 2.943.340
3.3.11 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 1.64 100 chậu 18.271.531 29.965.311
3.9.73 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 15HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 34.182.000 34.182.000
4.1.114 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 10.218.847 5.960.653
4.9.31 Cung cấp: Thúng tre (D = 50 cm; h = 25 cm) Theo quy định tại Chương V 8 cái 165.000 1.320.000
1.1.83 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 245 1 Tbị 85.505 20.948.725
1.9.10 Trồng bồn kiểng: Lá vàng bạc (h= 20-25cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 29.167.548 14.583.774
2.3.27 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 5680 1KW 1.854 10.530.720
2.9.90 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø63-10 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 6.962.551 6.962.551
3.3.12 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 1254.2088 1000m2 291.060 365.050.013
3.9.74 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 20HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 36.062.010 36.062.010
4.1.115 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 2.190.918 1.277.962
4.9.32 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng các loại , từ bể chứa lên để sửa chữa sửa chữa (chi phí 60%) Theo quy định tại Chương V 3 cái 198.895 596.685
1.1.84 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 1575 1 Tbị 17.520 27.594.000
1.9.11 Trồng bồn kiểng: Lài trâu (h=20-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 34.584.828 17.292.414
2.3.28 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HTtưới tự động Theo quy định tại Chương V 9680 1m3 17.160 166.108.800
2.9.91 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø90-10 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 13.198.763 13.198.763
3.3.13 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 1443.3869 1000m2 113.433 163.727.706
3.9.75 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 25HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 34.182.000 34.182.000
4.1.116 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 337.789 197.032
4.9.33 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại xuống bể chứa sau khi sửa chữa xong) Theo quy định tại Chương V 3 cái 527.991 1.583.973
1.1.85 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 875 1 Tbị 48.383 42.335.125
1.9.12 Trồng bồn kiểng: Mười giờ (phủ đầy giỏ, đk giỏ = 15-16 cm) Theo quy định tại Chương V 0.4 100 m2 23.750.268 9.500.107
2.3.29 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.365 1000 cây 486.138 177.440
2.9.92 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.070.496 2.070.496
3.3.14 Quét rác đường gạch Theo quy định tại Chương V 322.7388 1000m2 132.131 42.643.800
3.9.76 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 8.499.054 8.499.054
4.1.117 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 124.431 72.581
4.9.34 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong (chi phí 60%)) Theo quy định tại Chương V 3 cái 501.163 1.503.489
1.1.86 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 28.764 1000 cây 401.171 11.539.283
1.9.13 Trồng bồn kiểng: Nguyệt quế (h=50-60cm) Theo quy định tại Chương V 0.4 100 m2 65.959.908 26.383.963
2.3.30 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.933.169 1.933.169
2.9.93 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.201.234 2.201.234
3.3.15 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 12542.088 100m2 1.247 15.639.984
3.9.77 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 5HP - 5,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 12.056.984 12.056.984
4.1.118 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 3862.32 100m2 664.981 2.568.369.416
4.9.35 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) sau khi sửa chữa xong) Theo quy định tại Chương V 3 cái 699.448 2.098.344
1.1.87 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 2.5 1 cây 270.034 675.085
1.9.14 Trồng bồn kiểng: Trâm ổi thái (h=30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 65.282.748 32.641.374
2.3.31 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
2.9.94 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50) Theo quy định tại Chương V 1 100m 3.388.595 3.388.595
3.3.16 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 567.84 100m2 1.247 708.096
3.9.78 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 25.756.597 25.756.597
4.2 CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 335.274.390
4.9.36 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 3HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.404.134 2.404.134
1.1.88 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 2.5 1 cây 21.346 53.365
1.9.15 Trồng bồn kiểng: Trầu bà trắng (2-3 cành) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 24.427.428 12.213.714
2.3.32 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
2.9.95 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65) Theo quy định tại Chương V 1 100m 4.342.821 4.342.821
3.3.17 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 19680.003 100m2 1.247 24.540.964
3.9.79 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 10HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 31.887.139 31.887.139
4.2.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 104.5471 100 m2 117.938 12.330.076
4.9.37 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 5HP - 5,5HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.846.614 3.846.614
1.1.89 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 2.5 1 cây 11.997 29.993
1.9.16 Trồng bồn kiểng:Trúc nhật vàng ( h= 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.3 100 m2 47.225.148 14.167.544
2.4 MẢNG XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 1.719.743.692
2.9.96 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 5 cái 34.583 172.915
3.3.18 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 517.47 100m2 130.118 67.332.161
3.9.80 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 15HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 32.415.130 32.415.130
4.2.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 104.5471 100 m2 186.978 19.548.008
4.9.38 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun spray các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 186.854 1.868.540
1.1.90 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 75.8333 1 cây 1.633.280 123.857.012
1.9.17 Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 20 (cm) Theo quy định tại Chương V 7600 1 chậu 6.174 46.922.400
2.4.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 116.915 100 m2 117.938 13.788.721
2.9.97 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 5 cái 75.262 376.310
3.3.19 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 439.2 10 ghế 51.730 22.719.816
3.9.81 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 20HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 32.415.130 32.415.130
4.2.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 44.88 1 m2 114.124 5.121.885
4.9.39 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 500.165 500.165
1.1.91 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 75.8333 1 cây 82.932 6.289.007
1.9.18 Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 30 (cm) Theo quy định tại Chương V 800 1 chậu 7.858 6.286.400
2.4.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 70.149 100 m2 186.978 13.116.320
2.9.98 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 140.936 704.680
3.3.20 Rửa sân nền lát đá trong công viên (tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 246.5096 100m2 118.899 29.309.745
3.9.82 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 25HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 32.415.130 32.415.130
4.2.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ Lông heo Theo quy định tại Chương V 44.7318 1 m2 70.910 3.171.932
4.9.40 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC) Theo quy định tại Chương V 1 cái 477.837 477.837
1.1.92 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 75.8333 1 cây 60.432 4.582.758
1.9.19 Cung cấp hoa: Bụp Hasfarm (h=20-30 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 86.400 43.200.000
2.4.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 116.915 01m2 114.124 13.342.807
2.9.99 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 20 cái 93.639 1.872.780
3.3.21 Rửa vỉa hè bằng nước máy (DT 50%) Theo quy định tại Chương V 33.0945 100m2 118.899 3.934.903
3.9.83 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun spray các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 186.854 1.868.540
4.2.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 14.9353 100 m2 664.981 9.931.691
4.9.41 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha) Theo quy định tại Chương V 1 cái 812.564 812.564
1.1.93 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 307.354 128.074
1.9.20 Cung cấp hoa: Cúc Hasfarm (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 600 giỏ 101.520 60.912.000
2.4.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 11.6915 100 m2 664.981 7.774.625
2.9.100 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 20 cái 114.076 2.281.520
3.3.22 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 9.6 10 thùng 297.620 2.857.152
3.9.84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun rotary các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 443.759 4.437.590
4.2.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 14.9353 100 m2 85.140 1.271.591
4.9.42 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.330.971 1.330.971
1.1.94 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 21.346 8.895
1.9.21 Cung cấp hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 9.720 4.860.000
2.4.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 23.383 100 m2 85.140 1.990.829
2.9.101 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 5 cái 167.608 838.040
3.3.23 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
3.9.85 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt đầu phun rotor bán kính tưới 4,6-10m với áp lực nước 1,7-3,4 bar) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 780.735 7.807.350
4.2.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 14.9353 100 m2 515.893 7.705.017
4.9.43 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Cung cấp, lắp đặt biến áp cách ly 100VA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 645.494 645.494
1.1.95 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 11.997 4.999
1.9.22 Cung cấp hoa: Cúc mâm xôi (đk tán 50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 162.000 81.000.000
2.4.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ (50%) Theo quy định tại Chương V 11.6915 100 m2/ 515.893 6.031.563
2.9.102 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 20 cái 85.000 1.700.000
3.3.24 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 676 1cái 27.669 18.704.244
3.9.86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt đầu phun rotor bán kính tưới 5,8-15m với áp lực nước 1,7-4,5bar) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 871.423 8.714.230
4.2.8 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 0.2016 100 m2 40.122.068 8.088.609
4.9.44 Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1" 100 PGA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.981.586 1.981.586
1.1.96 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 953.456 397.305
1.9.23 Cung cấp hoa: Dạ yên thảo (h = 25-30 cm), loại rũ Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 62.640 31.320.000
2.4.7 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo quy định tại Chương V 18.7073 100 m2 4.461.702 83.466.398
2.9.103 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 20 cái 208.224 4.164.480
3.3.25 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 52 1tủ 134.972 7.018.544
3.9.87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 4'' các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 234.443 2.344.430
4.2.9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 0.2016 100 m2 122.957 24.788
4.9.45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển hệ Decoder 2x 1,8mm) Theo quy định tại Chương V 10 m 191.747 1.917.470
1.1.97 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 82.932 34.558
1.9.24 Cung cấp hoa: Dền trổ (h = 40-50 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 12.960 6.480.000
2.4.8 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 53.8562 100 m2 18.631.734 1.003.434.393
2.9.104 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 475.203 2.376.015
3.3.26 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 254.88 1000cái 486.138 123.906.853
3.9.88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 6'' các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 525.617 5.256.170
4.2.10 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.8397 100 m2 19.551.334 35.968.589
4.9.46 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt Cảm biến áp suất 0-10 bar (Điện áp: 9-30VDC)) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.497.140 1.497.140
1.1.98 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 60.432 25.182
1.9.25 Cung cấp hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 9.720 4.860.000
2.4.9 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.75 100 cây 30.747.952 23.060.964
2.9.105 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110) Theo quy định tại Chương V 5 cái 834.125 4.170.625
3.3.27 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 5680 1KW 1.854 10.530.720
3.9.89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 12'' các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 777.736 7.777.360
4.2.11 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 0.546 100 m2 9.016.813 4.923.180
4.9.47 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc áp lực 2-14 bar (điện áp 220VAC/16A)) Theo quy định tại Chương V 1 cái 653.176 653.176
1.1.99 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 2.476.874 1.032.113
1.9.26 Cung cấp hoa: Duyên cúc (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 15.120 7.560.000
2.4.10 Chăm sóc kiểng tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.81 100 cây 24.557.077 19.891.232
2.9.106 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 3 cái 132.649 397.947
3.3.28 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HTtưới tự động Theo quy định tại Chương V 9680 1m3 17.160 166.108.800
3.9.90 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 500.165 500.165
4.2.12 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 9.36 1m2 114.767 1.074.219
4.9.48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar) Theo quy định tại Chương V 1 cái 715.893 715.893
1.1.100 Đào gốc cây gãy, đỗ - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 335.246 139.697
1.9.27 Cung cấp hoa: Mai địa thảo lá xanh (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 23.760 11.880.000
2.4.11 Chăm sóc cây hàng rào (H>1m) Theo quy định tại Chương V 2.9324 100 m2 13.440.647 39.413.353
2.9.107 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 3 cái 331.198 993.594
3.3.29 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.366 1000 câyy 486.138 177.927
3.9.91 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC) Theo quy định tại Chương V 1 cái 477.837 477.837
4.2.13 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 316.6284 1000m2 291.060 92.157.862
4.9.49 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn) Theo quy định tại Chương V 1 cái 485.602 485.602
1.1.101 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 72.296 30.126
1.9.28 Cung cấp hoa: Màn màn cảnh (h=50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 300 giỏ 48.600 14.580.000
2.4.12 Nhặt rác tại mảng xanh (thảm cỏ) 50% diện tích Theo quy định tại Chương V 2133.6988 100m2 1.247 2.660.722
2.9.108 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 3 cái 766.154 2.298.462
3.3.30 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.933.169 1.933.169
3.9.92 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha) Theo quy định tại Chương V 1 cái 812.564 812.564
4.2.14 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 250.6094 1000m2 113.433 28.427.376
4.9.50 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø40-8 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.943.340 2.943.340
1.1.102 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 27.772 11.573
1.9.29 Cung cấp hoa: Mồng gà tụi thái đủ màu (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 48.600 24.300.000
2.4.13 Nhặt rác tại mảng xanh (cây che phủ nền, bồn kiểng, cây hàng rào/cắt xén) Theo quy định tại Chương V 13778.0018 100m2 21.813 300.539.553
2.9.109 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 3 cái 64.785 194.355
3.3.31 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
3.9.93 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ dòng chảy) Theo quy định tại Chương V 1 cái 506.037 506.037
4.2.15 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 3166.2836 100m2 1.247 3.948.356
4.9.51 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø63-10 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 6.962.551 6.962.551
1.1.103 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 4.934.121 2.056.048
1.9.30 Cung cấp hoa: Nữ hoàng xanh (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 200 giỏ 37.800 7.560.000
2.4.14 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 67.16 1000 cây 486.138 32.649.028
2.9.110 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 3 cái 135.667 407.001
3.3.32 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
3.9.94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A/10A/16A/20A/25A/32A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 258.628 258.628
4.2.16 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 251.2285 100m2 1.247 313.282
4.9.52 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.070.496 2.070.496
1.1.104 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.267.490 528.163
1.9.31 Cung cấp hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 300 giỏ 32.400 9.720.000
2.4.15 Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 920.462 920.462
2.9.111 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 3 cái 263.308 789.924
3.4 MẢNG XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 1.723.191.758
3.9.95 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-15/20/30/40/50A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.159.316 1.159.316
4.2.17 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 2506.0944 100m2 1.247 3.125.100
4.9.53 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.201.234 2.201.234
1.1.105 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 289.277 120.542
1.9.32 Cung cấp hoa: Phi yến (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 300 giỏ 43.200 12.960.000
2.4.16 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 116 1 cây 272.275 31.583.900
2.9.112 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h) Theo quy định tại Chương V 2.24 100m 6.325.231 14.168.517
3.4.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 116.915 100 m2 117.938 13.788.721
3.9.96 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha18A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 717.917 717.917
4.2.18 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 366.4572 100m2 130.118 47.682.678
4.9.54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50) Theo quy định tại Chương V 1 100m 3.388.595 3.388.595
1.1.106 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 110.948 46.232
1.9.33 Cung cấp hoa: Sao nhái màu thái (h = 35-40 m) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 10.800 5.400.000
2.4.17 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 27 1 cây 272.692 7.362.684
2.9.113 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m)) Theo quy định tại Chương V 1 100m 7.840.659 7.840.659
3.4.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 70.149 100 m2 186.978 13.116.320
3.9.97 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.238.796 1.238.796
4.2.19 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 310 10 ghế 51.730 16.036.300
4.9.55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65) Theo quy định tại Chương V 1 100m 4.342.821 4.342.821
1.1.107 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 2.580.056 1.075.109
1.9.34 Cung cấp hoa: Sao nháy thái (h= 15-20cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 27.000 13.500.000
2.4.18 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 143 1 cây 24.493 3.502.499
2.9.114 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 ) Theo quy định tại Chương V 40 cái 24.412 976.480
3.4.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 116.915 01m2 114.124 13.342.807
3.9.98 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.330.971 1.330.971
4.2.20 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 17 1cái 13.497 229.449
4.9.56 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 5 cái 34.583 172.915
1.1.108 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 482.770 201.170
1.9.35 Cung cấp hoa: Trạng nguyên (h= 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 400 giỏ 105.840 42.336.000
2.4.19 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 143 1 cây 10.261 1.467.323
2.9.115 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 050) Theo quy định tại Chương V 40 cái 24.394 975.760
3.4.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 11.6915 100 m2 664.981 7.774.625
3.9.99 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Cung cấp, lắp đặt biến áp cách ly 100VA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 645.494 645.494
4.2.21 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 102 1cái 27.669 2.822.238
4.9.57 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 5 cái 75.262 376.310
1.1.109 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 72.296 30.126
1.9.36 Cung cấp hoa: Sen (h= 0,5-0,7 m, đk chậu 0,25-0,3 m) Theo quy định tại Chương V 800 chậu 162.000 129.600.000
2.4.20 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 25 1 cây 1.933.169 48.329.225
2.9.116 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng Ø 17x17mm) Theo quy định tại Chương V 30 cái 21.626 648.780
3.4.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 23.383 100 m2 85.140 1.990.829
3.9.100 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 7,5 HP - 380V) Theo quy định tại Chương V 1 cái 11.089.871 11.089.871
4.2.22 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 17 1tủ 134.972 2.294.524
4.9.58 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 140.936 704.680
1.1.110 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 27.772 11.573
1.9.37 Cung cấp Lẵng hoa lan Mokara hai màu đỏ vàng (KT=20x70cm) Theo quy định tại Chương V 22 1 giỏ 1.620.000 35.640.000
2.4.21 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 13 1 cây 1.933.169 25.131.197
2.9.117 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt tê nối gai 17x17x17mm) Theo quy định tại Chương V 15 cái 39.596 593.940
3.4.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ (50%) Theo quy định tại Chương V 11.6915 100 m2 515.893 6.031.563
3.9.101 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 10 HP - 380V) Theo quy định tại Chương V 1 cái 13.495.514 13.495.514
4.2.23 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 25.212 1000cái 486.138 12.256.511
4.9.59 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 20 cái 93.639 1.872.780
1.1.111 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 9.374.095 3.906.185
1.9.38 Cung cấp: Phên tre Theo quy định tại Chương V 50 m2 162.000 8.100.000
2.4.22 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 38 1 cây 84.629 3.215.902
2.9.118 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co 17mm) Theo quy định tại Chương V 15 cái 35.517 532.755
3.4.7 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo quy định tại Chương V 18.7073 100 m2 4.461.702 83.466.398
3.9.102 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 15 HP - 380V) Theo quy định tại Chương V 1 cái 14.667.276 14.667.276
4.2.24 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1742.4 KW 1.854 3.230.410
4.9.60 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 20 cái 114.076 2.281.520
1.1.112 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.867.855 778.335
1.9.39 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng các loại , từ bể chứa lên để sửa chữa sửa chữa Theo quy định tại Chương V 2 cái 198.895 397.790
2.4.23 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 38 1 cây 61.566 2.339.508
2.9.119 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối MPT 16mm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 32.413 129.652
3.4.8 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 53.8562 100 m2 18.631.734 1.003.434.393
3.9.103 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 20 HP - 380V) Theo quy định tại Chương V 1 cái 19.900.942 19.900.942
4.2.25 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 792 m3 17.160 13.590.720
4.9.61 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 5 cái 167.608 838.040
1.1.113 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 289.277 120.542
1.9.40 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại xuống bể chứa sau khi sửa chữa xong) Theo quy định tại Chương V 2 cái 527.991 1.055.982
2.4.24 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 không có bồn Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 3.912.326 7.824.652
2.9.120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x1,5 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 33.100 331.000
3.4.9 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.75 100 cây 30.747.952 23.060.964
3.9.104 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt, cài đặt vận hành biến tần 3 pha 25 HP - 380V) Theo quy định tại Chương V 1 cái 25.803.762 25.803.762
4.3 CÔNG VIÊN BẾN BẠCH ĐẰNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 1.842.918.766
4.9.62 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 20 cái 85.000 1.700.000
1.1.114 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 110.948 46.232
1.9.41 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong Theo quy định tại Chương V 2 cái 501.163 1.002.326
2.4.25 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 224.782 449.564
2.9.121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x2,5 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 46.502 465.020
3.4.10 Chăm sóc kiểng tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.81 100 cây 24.557.077 19.891.232
3.9.105 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa ABS 300W-400H-200D) Theo quy định tại Chương V 1 tủ 1.151.137 1.151.137
4.3.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 6875.388 100 m2 114.920 790.119.589
4.9.63 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 20 cái 208.224 4.164.480
1.1.115 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 1931.16 100m2 65.115 125.747.483
1.9.42 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 3HP Theo quy định tại Chương V 2 cái 2.404.134 4.808.268
2.4.26 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 229.848 459.696
2.9.122 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 3x6 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 119.619 1.196.190
3.4.11 Chăm sóc cây hàng rào (H>1m) Theo quy định tại Chương V 2.9324 100 m2 13.440.647 39.413.353
3.9.106 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa composite 500W-760H-340D) Theo quy định tại Chương V 1 tủ 6.545.136 6.545.136
4.3.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 293.82 100 m2 117.938 34.652.543
4.9.64 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 475.203 2.376.015
1.2 CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 225.129.207
1.9.43 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 5HP - 5,5HP Theo quy định tại Chương V 2 cái 3.846.614 7.693.228
2.4.27 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
2.9.123 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 3x10 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 177.555 1.775.550
3.4.12 Nhặt rác tại mảng xanh (thảm cỏ) 50% diện tích Theo quy định tại Chương V 2139.5445 100m2 1.247 2.668.012
3.9.107 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m (Cung cấp, lắp đặt tủ điện nhựa composite 1100H-1150W-400D) Theo quy định tại Chương V 1 tủ 7.386.583 7.386.583
4.3.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 176.292 100 m2 186.978 32.962.726
4.9.65 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110) Theo quy định tại Chương V 5 cái 834.125 4.170.625
1.2.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 74.6765 100 m2 115.793 8.647.016
1.9.44 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A) Theo quy định tại Chương V 5 cái 500.165 2.500.825
2.4.28 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
2.9.124 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x10 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 262.341 2.623.410
3.4.13 Nhặt rác tại mảng xanh (cây che phủ nền, bồn kiểng, cây hàng rào/cắt xén) Theo quy định tại Chương V 13815.7497 100m2 21.813 301.362.948
3.9.108 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển 8 kênh) Theo quy định tại Chương V 1 cái 20.582.090 20.582.090
4.3.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 135.835 1 m2 114.124 15.502.034
4.9.66 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 3 cái 132.649 397.947
1.2.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 74.6765 100 m2 183.578 13.708.963
1.9.45 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC) Theo quy định tại Chương V 5 cái 477.837 2.389.185
2.4.29 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
2.9.125 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x16 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 379.492 3.794.920
3.4.14 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (366 lần) Theo quy định tại Chương V 67.344 1000 cây 486.138 32.738.477
3.9.109 Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1" 100 PGA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.981.586 1.981.586
4.3.5 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 275.513 1 m2 136.023 37.476.105
4.9.67 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 3 cái 331.198 993.594
1.2.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 44.88 1 m2 112.049 5.028.759
1.9.46 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha) Theo quy định tại Chương V 5 cái 812.564 4.062.820
2.4.30 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 972.964 972.964
2.9.126 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x25 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 516.235 5.162.350
3.4.15 Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 920.462 920.462
3.9.110 Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1.1/2" 150 PGA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.530.133 4.530.133
4.3.6 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 58.764 100 m2 664.981 39.076.943
4.9.68 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 3 cái 766.154 2.298.462
1.2.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ Lông heo Theo quy định tại Chương V 44.7318 1 m2 69.621 3.114.273
1.9.47 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 40A) Theo quy định tại Chương V 5 cái 1.330.971 6.654.855
2.4.31 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
2.9.127 Lắp đặt dây đơn, loại dây ≤ 6,0mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp inox 304 - (6-10mm2) và phụ kiện) Theo quy định tại Chương V 10 m 26.435 264.350
3.4.16 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 116 1 cây 272.275 31.583.900
3.9.111 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 2" 200 PGA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 6.382.803 6.382.803
4.3.7 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 58.764 100 m2 85.140 5.003.167
4.9.69 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 3 cái 64.785 194.355
1.2.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 14.9353 100 m2 83.592 1.248.472
1.9.48 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế (Cung cấp, lắp đặt biến áp cách ly 100VA) Theo quy định tại Chương V 5 cái 645.494 3.227.470
2.4.32 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
2.9.128 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.259.886 2.259.886
3.4.17 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 27 1 cây 272.692 7.362.684
3.9.112 Lắp đặt van ren, đường kính van 76mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 3" 300 PGA) Theo quy định tại Chương V 1 cái 17.204.775 17.204.775
4.3.8 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 29.382 100 m2 515.893 15.157.968
4.9.70 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 3 cái 135.667 407.001
1.2.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 14.9353 100 m2 506.514 7.564.939
1.9.49 Lắp đặt van ren, đường kính van ≤25mm (Cung cấp, lắp đặt van điện từ SOLENOID 1" 100 PGA) Theo quy định tại Chương V 5 cái 1.981.586 9.907.930
2.4.33 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.522.147 1.522.147
2.9.129 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 5,5 - 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.041.230 3.041.230
3.4.18 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 143 1 cây 24.493 3.502.499
3.9.113 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt cuộn dây SOLENOID 24VAC cho van điện từ các loại) Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.199.111 3.199.111
4.3.9 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 2.1012 100 m2 19.551.334 41.081.263
4.9.71 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 3 cái 263.308 789.924
1.2.7 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 0.144 100 m2 39.392.576 5.672.531
1.9.50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển hệ Decoder 2x 1,8mm) Theo quy định tại Chương V 5 m 191.747 958.735
2.4.34 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 224.782 224.782
2.9.130 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 10 - 25HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.557.600 4.557.600
3.4.19 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 143 1 cây 10.261 1.467.323
3.9.114 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt bộ nhận tín hiệu Decoder cho Van điện từ) Theo quy định tại Chương V 1 cái 9.757.790 9.757.790
4.3.10 Tưới nước cây kiểng trồng chậu - bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 218.12 100 chậu 61.973 13.517.551
4.9.72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h) Theo quy định tại Chương V 1 100m 6.325.231 6.325.231
1.2.8 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 0.144 100 m2 120.721 17.384
1.9.51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc áp lực 2-14 bar (điện áp 220VAC/16A)) Theo quy định tại Chương V 5 cái 653.176 3.265.880
2.4.35 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 229.848 229.848
2.9.131 Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.259.886 2.259.886
3.4.20 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 25 1 cây 1.933.169 48.329.225
3.9.115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt cáp điện điều khiển hệ Decoder 2x 1,8mm) Theo quy định tại Chương V 38 m 191.747 7.286.386
4.3.11 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.9567 100 chậu 18.271.531 17.480.374
4.9.73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m)) Theo quy định tại Chương V 1 100m 7.840.659 7.840.659
1.2.9 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.314 100 m2 19.195.855 25.223.353
1.9.52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar) Theo quy định tại Chương V 5 cái 715.893 3.579.465
2.4.36 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 342.274 342.274
2.9.132 Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P= 5,5 - 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.161.436 3.161.436
3.4.21 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 13 1 cây 1.933.169 25.131.197
3.9.116 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt Cảm biến áp suất 0-10 bar (Điện áp: 9-30VDC)) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.497.140 1.497.140
4.3.12 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 726.4816 1000m2 291.060 211.449.734
4.9.74 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 ) Theo quy định tại Chương V 40 cái 24.412 976.480
1.2.10 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 0.39 100 m2 8.852.871 3.452.620
1.9.53 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn) Theo quy định tại Chương V 5 cái 485.602 2.428.010
2.4.37 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
2.9.133 Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 10 - 25HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 5.355.180 5.355.180
3.4.22 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 38 1 cây 84.629 3.215.902
3.9.117 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Cung cấp, lắp đặt bộ công tắc áp lực 2-14 bar (điện áp 220VAC/16A)) Theo quy định tại Chương V 1 cái 653.176 653.176
4.3.13 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 836.0602 1000m2 113.433 94.836.817
4.9.75 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 050) Theo quy định tại Chương V 40 cái 24.394 975.760
1.2.11 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 9.36 1m2 112.681 1.054.694
1.9.54 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32) Theo quy định tại Chương V 5 100m 2.070.496 10.352.480
2.4.38 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
2.9.134 Sửa chữa và thay linh kiện: board nguồn biến tần các loại Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.584.444 2.584.444
3.4.23 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 38 1 cây 61.566 2.339.508
3.9.118 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (Cung cấp, lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10 bar) Theo quy định tại Chương V 1 cái 715.893 715.893
4.3.14 Quét rác đường gạch Theo quy định tại Chương V 186.9416 1000m2 132.131 24.700.781
4.9.76 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng Ø 17x17mm) Theo quy định tại Chương V 30 cái 21.626 648.780
1.2.12 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 228.5101 1000m2 285.768 65.300.874
1.9.55 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40) Theo quy định tại Chương V 5 100m 2.201.234 11.006.170
2.4.39 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 4.032.074 4.032.074
2.9.135 Sửa chữa và thay linh kiện: board điều khiển biến tần các loại Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.476.258 2.476.258
3.4.24 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 không có bồn Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 3.912.326 7.824.652
3.9.119 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt phao điện chống tràn, chống cạn) Theo quy định tại Chương V 1 cái 485.602 485.602
4.3.15 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 7264.816 100m2 1.247 9.059.226
4.9.77 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt tê nối gai 17x17x17mm) Theo quy định tại Chương V 15 cái 39.596 593.940
1.2.13 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 180.8644 1000m2 111.371 20.143.049
1.9.56 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 5 cái 34.583 172.915
2.4.40 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.487.989 1.487.989
2.9.136 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6) Theo quy định tại Chương V 50 m 26.950 1.347.500
3.4.25 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 224.782 449.564
3.9.120 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø40-8 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.943.340 2.943.340
4.3.16 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 338.52 100m2 1.247 422.134
4.9.78 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co 17mm) Theo quy định tại Chương V 15 cái 35.517 532.755
1.2.14 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 2285.1009 100m2 1.225 2.799.249
1.9.57 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 5 cái 75.262 376.310
2.4.41 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
2.9.137 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø60 - 3,0 mm) Theo quy định tại Chương V 1 100m 7.742.087 7.742.087
3.4.26 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 229.848 459.696
3.9.121 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø63-10 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 6.962.551 6.962.551
4.3.17 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 11399.346 100m2 1.247 14.214.984
4.9.79 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối MPT 16mm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 32.413 129.652
1.2.15 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 177.0955 100m2 1.225 216.942
1.9.58 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 140.936 704.680
2.4.42 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
2.9.138 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø90 - 4,0 mm) Theo quy định tại Chương V 1 100m 15.474.023 15.474.023
3.4.27 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
3.9.122 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm (Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø90-10 Bar) Theo quy định tại Chương V 1 100m 13.198.763 13.198.763
4.3.18 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 1336.7975 100m2 130.118 173.941.417
4.9.80 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.259.886 2.259.886
1.2.16 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 1808.6436 100m2 1.225 2.215.588
1.9.59 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 5 cái 93.639 468.195
2.4.43 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
2.9.139 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø60) Theo quy định tại Chương V 5 cái 24.217 121.085
3.4.28 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
3.9.123 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.070.496 2.070.496
4.3.19 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 256.2 10 ghế 51.730 13.253.226
4.9.81 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 5,5 - 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.041.230 3.041.230
1.2.17 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 260.0664 100m2 127.752 33.224.003
1.9.60 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 5 cái 114.076 570.380
2.4.44 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
2.9.140 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø90) Theo quy định tại Chương V 2 cái 49.856 99.712
3.4.29 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
3.9.124 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D30/40) Theo quy định tại Chương V 1 100m 2.201.234 2.201.234
4.3.20 Rửa sân nền lát đá trong công viên (tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 142.2171 100m2 118.899 16.909.471
4.9.82 Sửa chữa và thay linh kiện: board nguồn biến tần các loại Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.584.444 2.584.444
1.2.18 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 220 10 ghế 50.789 11.173.580
1.9.61 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 5 cái 167.608 838.040
2.4.45 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
2.9.141 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø60) Theo quy định tại Chương V 10 cái 35.539 355.390
3.4.30 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 972.964 972.964
3.9.125 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/50) Theo quy định tại Chương V 1 100m 3.388.595 3.388.595
4.3.21 Rửa vỉa hè bằng nước máy (DT 50%) Theo quy định tại Chương V 19.3051 100m2 118.899 2.295.357
4.9.83 Sửa chữa và thay linh kiện: board điều khiển biến tần các loại Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.476.258 2.476.258
1.2.19 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 9 1cái 13.252 119.268
1.9.62 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 5 cái 85.000 425.000
2.4.46 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
2.9.142 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 65.017 325.085
3.4.31 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
3.9.126 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm (Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65) Theo quy định tại Chương V 1 100m 4.342.821 4.342.821
4.3.22 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 5.6 10 thùng 297.620 1.666.672
4.9.84 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6) Theo quy định tại Chương V 50 m 26.950 1.347.500
1.2.20 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 54 1cái 27.166 1.466.964
1.9.63 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 5 cái 208.224 1.041.120
2.4.47 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.218.847 10.218.847
2.9.143 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Thay thế Đèn downlight bóng LED 9W) Theo quy định tại Chương V 8 bộ 587.114 4.696.912
3.4.32 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
3.9.127 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 5 cái 34.583 172.915
4.3.23 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 17 1cái 13.497 229.449
4.9.85 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø60) Theo quy định tại Chương V 5 cái 24.217 121.085
1.2.21 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 9 1tủ 132.518 1.192.662
1.9.64 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 475.203 2.376.015
2.4.48 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.190.918 2.190.918
2.9.144 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤ 16 sợi Theo quy định tại Chương V 1 1 bộ ODF 1.803.101 1.803.101
3.4.33 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.522.147 1.522.147
3.9.128 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 5 cái 75.262 376.310
4.3.24 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 442 1cái 27.669 12.229.698
4.9.86 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø90) Theo quy định tại Chương V 2 cái 49.856 99.712
1.2.22 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 11.078 1000cái 477.300 5.287.529
1.9.65 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110) Theo quy định tại Chương V 5 cái 834.125 4.170.625
2.4.49 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
2.9.145 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 1600cm2 (Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ van 10'') Theo quy định tại Chương V 5 hộp 1.317.428 6.587.140
3.4.34 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 224.782 224.782
3.9.129 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt co HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 140.936 704.680
4.3.25 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 34 1tủ 134.972 4.589.048
4.9.87 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø60) Theo quy định tại Chương V 10 cái 35.539 355.390
1.2.23 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 765.6 KW 1.820 1.393.392
1.9.66 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 5 cái 132.649 663.245
2.4.50 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
2.9.146 Kiểm nghiệm hóa lý vi sinh nước uống cây nước uống công cộng DAD-CO2 tại công viên Theo quy định tại Chương V 3 gói 4.034.584 12.103.752
3.4.35 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 229.848 229.848
3.9.130 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø40 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 20 cái 93.639 1.872.780
4.3.26 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 186.381 1000cái 486.138 90.606.887
4.9.88 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 65.017 325.085
1.2.24 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 348 m3 16.848 5.863.104
1.9.67 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 5 cái 331.198 1.655.990
2.5 CÔNG VIÊN MÊ LINH - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 2.309.991.255
2.9.147 Cung cấp hóa chất cho hệ thống xử lý mùi Theo quy định tại Chương V 1 lần 44.897.202 44.897.202
3.4.36 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.527.932 2.527.932
3.9.131 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø63 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 20 cái 114.076 2.281.520
4.3.27 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 4153.5 1KW 1.854 7.700.589
4.9.89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Thay thế Đèn downlight bóng LED 9W) Theo quy định tại Chương V 8 bộ 587.114 4.696.912
1.3 CÔNG VIÊN BẾN BẠCH ĐẰNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 715.817.358
1.9.68 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 766.154 3.830.770
2.5.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 728.384 100 m2 114.920 83.705.889
2.9.148 Cung cấp pin chuyên dùng cho thiết bị cảm biến nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 5 viên 156.269 781.345
3.4.37 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 342.274 342.274
3.9.132 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 80mm (Cung cấp, lắp đặt đai khởi thủy HDPE Ø90 x 3/4") Theo quy định tại Chương V 5 cái 167.608 838.040
4.3.28 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HTtưới tự động Theo quy định tại Chương V 7078.5 1m3 17.160 121.467.060
4.9.90 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤ 16 sợi Theo quy định tại Chương V 1 1 bộ ODF 1.803.101 1.803.101
1.3.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 1050.92 100 m2 112.831 118.576.355
1.9.69 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 5 cái 64.785 323.925
2.5.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 46.0032 100 m2 117.938 5.425.525
2.9.149 Hút hầm cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 5 m3 2.019.473 10.097.365
3.4.38 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
3.9.133 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 20 cái 85.000 1.700.000
4.3.29 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.212 1000 cây 486.138 103.061
4.9.91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 1600cm2 (Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ van 10'') Theo quy định tại Chương V 1 hộp 1.317.428 1.317.428
1.3.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 171.34 100 m2 115.793 19.839.973
1.9.70 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 5 cái 135.667 678.335
2.5.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 46.0032 100 m2 186.978 8.601.586
2.9.150 Cung cấp bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.172.015 2.344.030
3.4.39 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
3.9.134 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 20 cái 208.224 4.164.480
4.3.30 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 1.933.169 1.127.617
4.9.92 Hút hầm cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1 m3 2.019.473 2.019.473
1.3.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 102.804 100 m2 183.578 18.872.553
1.9.71 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 263.308 1.316.540
2.5.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 46.0032 1 m2 136.023 6.257.493
2.9.151 Cung cấp, lắp đặt van tiểu nam xả nhấn Theo quy định tại Chương V 5 cái 2.005.206 10.026.030
3.4.40 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 4.032.074 4.032.074
3.9.135 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 475.203 2.376.015
4.3.31 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 84.629 49.364
4.9.93 Cung cấp bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.172.015 2.344.030
1.3.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 119.872 1 m2 112.049 13.431.538
1.9.72 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h) Theo quy định tại Chương V 5 100m 6.325.231 31.626.155
2.5.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 3.8336 100 m2 664.981 2.549.271
2.9.152 Cung cấp, lắp đặt vòi lạnh Lavabo xả nhấn bán tự động Theo quy định tại Chương V 5 cái 1.247.508 6.237.540
3.4.41 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.487.989 1.487.989
3.9.136 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng HDPE Ø110) Theo quy định tại Chương V 5 cái 834.125 4.170.625
4.3.32 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 61.566 35.911
4.9.94 Cung cấp máy khuyếch tán tinh dầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.923.307 3.846.614
1.3.5 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 17.2 1 m2 133.550 2.297.060
1.9.73 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m)) Theo quy định tại Chương V 5 100m 7.840.659 39.203.295
2.5.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 7.6672 100 m2 85.140 652.785
2.9.153 Cung cấp máy khuyếch tán tinh dầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 1 bộ 1.923.307 1.923.307
3.4.42 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
3.9.137 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 3 cái 132.649 397.947
4.4 MẢNG XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 1.006.753.098
4.9.95 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 10 m2 27.773 277.730
1.3.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 34.268 100 m2 83.592 2.864.531
1.9.74 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 ) Theo quy định tại Chương V 5 cái 24.412 122.060
2.5.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 3.8336 100 m2 515.893 1.977.727
2.9.154 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 5 m2 27.773 138.865
3.4.43 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
3.9.138 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 3 cái 331.198 993.594
4.4.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 58.4575 100 m2 117.938 6.894.361
4.9.96 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V 10 m2 12.344 123.440
1.3.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 17.134 100 m2 506.514 8.678.611
1.9.75 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 050) Theo quy định tại Chương V 5 cái 24.394 121.970
2.5.8 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 373.63 100 m2 91.856 34.320.157
2.9.155 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V 5 m2 12.344 61.720
3.4.44 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
3.9.139 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt tê HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 3 cái 766.154 2.298.462
4.4.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 35.0745 100 m2 186.978 6.558.160
4.9.97 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V 30 m3 696.870 20.906.100
1.3.8 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.5008 100 m2 18.292.975 27.454.097
1.9.76 Cung cấp pin chuyên dùng cho thiết bị cảm biến nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 10 viên 156.269 1.562.690
2.5.9 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 22.4178 100 m2 40.122.068 899.448.496
2.9.156 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V 5 m3 696.870 3.484.350
3.4.45 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
3.9.140 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø40) Theo quy định tại Chương V 3 cái 64.785 194.355
4.4.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 81.8405 01m2 114.124 9.339.965
4.9.98 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V 50 m2 46.289 2.314.450
1.3.9 Tưới nước cây kiểng trồng chậu - bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 93.48 100 chậu 60.846 5.687.884
1.9.77 Hút hầm cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 10 m3 2.019.473 20.194.730
2.5.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 22.4178 100 m2 122.957 2.756.425
2.9.157 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V 5 m2 46.289 231.445
3.4.46 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
3.9.141 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø63) Theo quy định tại Chương V 3 cái 135.667 407.001
4.4.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 11.6915 100 m2 664.981 7.774.625
4.9.99 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 20 m2 109.958 2.199.160
1.3.10 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.6833 100 chậu 17.939.322 12.257.939
1.9.78 Cung cấp bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 10 bộ 1.172.015 11.720.150
2.5.11 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 586.7827 100 m2 91.856 53.899.512
2.9.158 Tháo dỡ thanh gỗ nhựa ghế ngồi bồn cây Theo quy định tại Chương V 408.33 m2 20.247 8.267.458
3.4.47 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
3.9.142 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm (Cung cấp, lắp đặt nối vặn răng ngoài HDPE Ø90) Theo quy định tại Chương V 3 cái 263.308 789.924
4.4.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 11.6915 100 m2 85.140 995.414
4.9.100 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 (Lát đá granite tự nhiên, KT: 50x50x3cm) Theo quy định tại Chương V 20 1m2 1.854.747 37.094.940
1.3.11 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 524.3004 1000m2 285.768 149.828.277
1.9.79 Cung cấp máy khuyếch tán tinh dầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 10 bộ 1.923.307 19.233.070
2.5.12 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 3.0883 100 m2 19.551.334 60.380.385
2.9.159 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m (Tháo dỡ lam gỗ) Theo quy định tại Chương V 408.33 m3 637.792 260.429.607
3.4.48 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.218.847 10.218.847
3.9.143 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống rỉ Ø16 mm XFS-23-33-100, với lưu lượng của từng lỗ rỉ là 2,3l/h) Theo quy định tại Chương V 2.24 100m 6.325.231 14.168.517
4.4.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ (50%) Theo quy định tại Chương V 5.8458 100 m2 515.893 3.015.807
4.9.101 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 (Tháo dỡ tận dụng lại đá granite, KT: 0,15x0,3x0,1 (m)) Theo quy định tại Chương V 10 m2 91.026 910.260
1.3.12 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 603.383 1000m2 111.371 67.199.368
1.9.80 Sửa chữa thang nâng thủy lực dành cho người khuyết tật Theo quy định tại Chương V 2 Gói 22.238.240 44.476.480
2.5.13 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.18 100 cây 30.747.952 5.534.631
2.9.160 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m (Tháo dỡ vỉ gang) Theo quy định tại Chương V 0.5684 tấn 2.193.464 1.246.765
3.4.49 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.190.918 2.190.918
3.9.144 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mm (Cung cấp, lắp đặt ống dẻo Ø16 mm SPX-100 (1cuộn 30m)) Theo quy định tại Chương V 1 100m 7.840.659 7.840.659
4.4.7 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo quy định tại Chương V 10.9126 100 m2 4.461.702 48.688.769
4.9.102 Cung cấp vữa khô trộn sẵn, mác vữa >200 Theo quy định tại Chương V 13 tấn 91.026 1.183.338
1.3.13 Quét rác đường gạch Theo quy định tại Chương V 134.9154 1000m2 129.729 17.502.440
1.9.81 Cung cấp vữa khô trộn sẵn, mác vữa >200 Theo quy định tại Chương V 5 tấn 6.266.700 31.333.500
2.5.14 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 1022.1506 100 m2 91.856 93.890.666
2.9.161 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 5 m2 109.958 549.790
3.4.50 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
3.9.145 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 075 ) Theo quy định tại Chương V 40 cái 24.412 976.480
4.4.8 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 31.4161 100 m2 18.631.734 585.336.419
4.9.103 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (Bằng vữa khô trộn sẵn) Theo quy định tại Chương V 10 m2 6.382.750 63.827.500
1.3.14 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 5243.004 100m2 1.225 6.422.680
1.9.82 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 200 m3 81.806 16.361.200
2.5.15 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 5.3797 100 m2 9.016.813 48.507.749
2.9.162 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 (Lát đá granite tự nhiên, KT: 50x50x3cm) Theo quy định tại Chương V 5 1m2 1.854.747 9.273.735
3.4.51 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
3.9.146 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co Ø16 mm SBE - 050) Theo quy định tại Chương V 40 cái 24.394 975.760
4.4.9 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.4375 100 cây 30.747.952 13.452.229
4.9.104 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 100 (Lát đá loại đá granite tím Đơn Dương, KT: 0,15x0,3x0,1 m, vật tư tận dụng) Theo quy định tại Chương V 10 m2 40.295 402.950
1.3.15 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 240.24 100m2 1.225 294.294
1.9.83 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 200 m3 24.330 4.866.000
2.5.16 Tưới nước cây kiểng trồng chậu bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 260 100 chậu 61.973 16.112.980
2.9.163 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 (Tháo dỡ tận dụng lại đá granite, KT: 0,15x0,3x0,1 (m)) Theo quy định tại Chương V 5 m2 91.026 455.130
3.5 CÔNG VIÊN MÊ LINH - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 2.311.537.725
3.9.147 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng Ø 17x17mm) Theo quy định tại Chương V 30 cái 21.626 648.780
4.4.10 Chăm sóc kiểng tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.4725 100 cây 24.557.077 11.603.219
4.9.105 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 100 (Lát đá loại đá granite tím Đơn Dương, KT: 0,15x0,3x0,1 m, xây mới) Theo quy định tại Chương V 10 1m2 153.841 1.538.410
1.3.16 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 8226.8865 100m2 1.225 10.077.936
1.9.84 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô 5T) Theo quy định tại Chương V 200 m3 206.803 41.360.600
2.5.17 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 1.3 100 chậu 18.271.531 23.752.990
2.9.164 Cung cấp vữa khô trộn sẵn, mác vữa >200 Theo quy định tại Chương V 1 tấn 6.382.750 6.382.750
3.5.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 728.384 100 m2 114.920 83.705.889
3.9.148 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt tê nối gai 17x17x17mm) Theo quy định tại Chương V 15 cái 39.596 593.940
4.4.11 Chăm sóc cây hàng rào (H>1m) Theo quy định tại Chương V 1.7106 100 m2 13.440.647 22.991.571
4.9.106 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 30 m3 4.935.101 148.053.030
1.3.17 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 948.695 100m2 127.752 121.197.684
1.9.85 Khảo sát, định vị vị trí trồng cây Theo quy định tại Chương V 10 1 vị trí 15.298 152.980
2.5.18 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 139.9264 1000m2 291.060 40.726.978
2.9.165 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (Bằng vữa khô trộn sẵn) Theo quy định tại Chương V 10 m2 40.295 402.950
3.5.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 46.0032 100 m2 117.938 5.425.525
3.9.149 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt co 17mm) Theo quy định tại Chương V 15 cái 35.517 532.755
4.4.12 Nhặt rác tại mảng xanh (thảm cỏ) 50% diện tích Theo quy định tại Chương V 1239.299 100m2 1.247 1.545.406
4.9.107 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 30 m3 83.320 2.499.600
1.3.18 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 183 10 ghế 50.789 9.294.387
1.9.86 Phá dỡ nền, hè (bê tông, gạch vĩa hè) Theo quy định tại Chương V 0.64 1 m3 1.152.861 737.831
2.5.19 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 1139.0847 1000m2 133.376 151.926.561
2.9.166 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 100 (Lát đá loại đá granite tím Đơn Dương, KT: 0,15x0,3x0,1 m, vật tư tận dụng) Theo quy định tại Chương V 10 m2 153.841 1.538.410
3.5.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 46.0032 100 m2 186.978 8.601.586
3.9.150 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 16mm (Cung cấp, lắp đặt nối MPT 16mm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 32.413 129.652
4.4.13 Nhặt rác tại mảng xanh (cây che phủ nền, bồn kiểng, cây hàng rào/cắt xén) Theo quy định tại Chương V 8002.5654 100m2 21.813 174.559.959
4.9.108 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô 5T) Theo quy định tại Chương V 30 m3 24.780 743.400
1.3.19 Rửa sân nền lát đá trong công viên (tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 104.2925 100m2 116.737 12.174.794
1.9.87 Đào đất hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 10 1 m3 412.437 4.124.370
2.5.20 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1399.264 100m2 1.247 1.744.882
2.9.167 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 100 (Lát đá loại đá granite tím Đơn Dương, KT: 0,15x0,3x0,1 m, xây mới) Theo quy định tại Chương V 1 1m2 4.935.101 4.935.101
3.5.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 46.0032 1 m2 136.023 6.257.493
3.9.151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x1,5 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 33.100 331.000
4.4.14 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 39.008 1000 cây 486.138 18.963.271
4.9.109 Khảo sát, định vị vị trí trồng cây Theo quy định tại Chương V 2 1 vị trí 210.633 421.266
1.3.20 Rửa vỉa hè bằng nước máy (DT 50%) Theo quy định tại Chương V 13.7894 100m2 116.737 1.609.733
1.9.88 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 80 x 80 x 80 (cm) Theo quy định tại Chương V 10 1 hố 95.403 954.030
2.5.21 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 1074.9627 100m2 1.247 1.340.478
2.9.168 Cung cấp lam gỗ tự nhiên thô, chưa sơn, tiết diện 20x5cm và phụ kiện các loại Theo quy định tại Chương V 408.33 m 638.275 260.626.831
3.5.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 3.8336 100 m2 664.981 2.549.271
3.9.152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 2x2,5 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 46.502 465.020
4.4.15 Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 920.462 536.905
4.9.110 Phá dỡ nền, hè (bê tông, gạch vĩa hè) Theo quy định tại Chương V 0.128 1 m3 15.582 1.994
1.3.21 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 4 10 thùng 292.209 1.168.836
1.9.89 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 100 x 100 x 100 (cm) Theo quy định tại Chương V 10 1 hố 495.670 4.956.700
2.5.22 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 11390.847 100m2 1.247 14.204.386
2.9.169 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, dầm trần (Gia công, lắp dựng lam gỗ, không tính vật tư) Theo quy định tại Chương V 10 m3 3.161.321 31.613.210
3.5.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 7.6672 100 m2 85.140 652.785
3.9.153 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 3x6 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 119.619 1.196.190
4.4.16 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 67.6667 1 cây 272.275 18.423.951
4.9.111 Đào đất hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 2 1 m3 1.174.210 2.348.420
1.3.22 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 9 1cái 13.252 119.268
1.9.90 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Giáng hương (lá lớn), Kèn hồng, Lim sét, Cẩm lai, Cẩm liên, Cườm rắn, Ngọc lan, Sanh, Sến cát, Vên vên Theo quy định tại Chương V 10 1 cây 567.607 5.676.070
2.5.23 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 1952.288 100m2 130.118 254.027.810
2.9.170 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 408.33 m2 48.492 19.800.738
3.5.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 3.8336 100 m2 515.893 1.977.727
3.9.154 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CVV 3x10 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 177.555 1.775.550
4.4.17 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 15.75 1 cây 272.692 4.294.899
4.9.112 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 80 x 80 x 80 (cm) Theo quy định tại Chương V 1 1 hố 420.075 420.075
1.3.23 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 234 1cái 27.166 6.356.844
1.9.91 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Gõ mật, Me, Sao đen, Bún, Gõ nước Theo quy định tại Chương V 10 1 cây 680.467 6.804.670
2.5.24 Duy trì tượng Theo quy định tại Chương V 72 1tượng 155.814 11.218.608
2.9.171 Cung cấp thanh gỗ nhựa, tiết diện 145x25mm và phụ kiện Theo quy định tại Chương V 408.33 m 528.028 215.609.673
3.5.8 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 373.63 100 m2 91.856 34.320.157
3.9.155 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x10 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 262.341 2.623.410
4.4.18 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 83.4167 1 cây 24.493 2.043.125
4.9.113 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 100 x 100 x 100 (cm) Theo quy định tại Chương V 1 1 hố 97.170 97.170
1.3.24 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 18 1tủ 132.518 2.385.324
1.9.92 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 Theo quy định tại Chương V 10 1 cây 460.030 4.600.300
2.5.25 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây Theo quy định tại Chương V 3084.25 100m2 24.930 76.890.353
2.9.172 Làm mặt sàn gỗ ván dày 3cm (Lắp dựng thanh gỗ nhựa ghế ngồi bồn cây, không tính vật tư) Theo quy định tại Chương V 408.33 1m2 318.696 130.133.138
3.5.9 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 22.4178 100 m2 40.122.068 899.448.496
3.9.156 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x16 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 379.492 3.794.920
4.4.19 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 83.4167 1 cây 10.261 855.939
4.9.114 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Giáng hương (lá lớn), Kèn hồng, Lim sét, Cẩm lai, Cẩm liên, Cườm rắn, Ngọc lan, Sanh, Sến cát, Vên vên Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 420.075 420.075
1.3.25 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 68.499 1000cái 477.300 32.694.573
2 NĂM 2027 THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2027 ĐẾN NGÀY 31/12/2027 (Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) Theo quy định tại Chương V 27.073.337.622
2.5.26 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 541.112 100m2 130.118 70.408.411
2.9.173 Bốc lên, bằng thủ công (Thép các loại) Theo quy định tại Chương V 0.5684 tấn 104.922 59.638
3.5.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 22.4178 100 m2 122.957 2.756.425
3.9.157 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây điện CXV/DSTA 4x25 mm2) Theo quy định tại Chương V 10 m 516.235 5.162.350
4.4.20 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 14.5833 1 cây 1.933.169 28.191.983
4.9.115 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Gõ mật, Me, Sao đen, Bún, Gõ nước Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 97.170 97.170
1.3.26 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1526.5 1KW 1.820 2.778.230
2.1 CÔNG VIÊN TƯỢNG ĐÀI CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 14.636.266.844
2.5.27 Thay nước hồ cảnh Theo quy định tại Chương V 16.9 100m2 2.413.004 40.779.768
2.9.174 Bốc xuống bằng thủ công (Thép các loại) Theo quy định tại Chương V 0.5684 tấn 64.805 36.835
3.5.11 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 586.7827 100 m2 91.856 53.899.512
3.9.158 Lắp đặt dây đơn, loại dây ≤ 6,0mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp inox 304 - (6-10mm2) và phụ kiện) Theo quy định tại Chương V 10 m 26.435 264.350
4.4.21 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 7.5833 1 cây 1.933.169 14.659.800
4.9.116 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 504.849 1.009.698
1.3.27 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HTtưới tự động Theo quy định tại Chương V 2601.5 1m3 16.848 43.830.072
2.1.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 59.6724 100 m2 117.938 7.037.644
2.5.28 Vận hành máy bơm và thông béc phun hồ phun Theo quy định tại Chương V 1825 1 máy 111.994 204.389.050
2.9.175 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km Theo quy định tại Chương V 0.5684 10 tấn 32.945 18.726
3.5.12 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 3.0883 100 m2 19.551.334 60.380.385
3.9.159 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.259.886 2.259.886
4.4.22 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 22.1667 1 cây 84.629 1.875.946
1.3.28 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.153 1000 cây 476.154 72.852
2.1.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 59.6724 100 m2 186.978 11.157.426
2.5.29 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
2.9.176 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (Vận chuyển tiếp 9km) Theo quy định tại Chương V 0.5684 10 tấn 215.638 122.569
3.5.13 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.18 100 cây 30.747.952 5.534.631
3.9.160 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 5,5 - 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.041.230 3.041.230
4.4.23 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 22.1667 1 cây 61.566 1.364.715
1.3.29 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.894.623 789.489
2.1.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 59.6724 1 m2 70.910 4.231.370
2.5.30 Chi phí tiền điện vận hành hồ phun Theo quy định tại Chương V 38883.45 KW 1.854 72.089.916
2.9.177 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 5 m3 83.320 416.600
3.5.14 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 1022.1506 100 m2 91.856 93.890.666
3.9.161 Sửa chữa thay thế bạc, phốt và cốt trục động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 10 - 25HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.557.600 4.557.600
4.4.24 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 không có bồn Theo quy định tại Chương V 1.1667 1 cây 3.912.326 4.564.511
1.3.30 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 82.932 34.558
2.1.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 4.9727 100 m2 664.981 3.306.751
2.5.31 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 5.11 1000 cây 486.138 2.484.165
2.9.178 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 5 m3 24.780 123.900
3.5.15 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 5.3797 100 m2 9.016.813 48.507.749
3.9.162 Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 3 - 5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.259.886 2.259.886
4.4.25 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1.1667 1 cây 224.782 262.253
1.3.31 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 60.432 25.182
2.1.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 9.9454 100 m2 85.140 846.751
2.5.32 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1.248 1000 cây 486.138 606.700
2.9.179 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô 5T) Theo quy định tại Chương V 5 m3 210.633 1.053.165
3.5.16 Tưới nước cây kiểng trồng chậu bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 260 100 chậu 61.973 16.112.980
3.9.163 Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P= 5,5 - 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.161.436 3.161.436
4.4.26 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 1.1667 1 cây 229.848 268.164
1.4 MẢNG XANH ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 701.229.531
2.1.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 9.9454 100 m2 515.893 5.130.762
2.5.33 Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- Cây xanh: có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 920.462 920.462
2.9.180 Khảo sát, định vị vị trí trồng cây Theo quy định tại Chương V 2 1 vị trí 15.582 31.164
3.5.17 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 1.3 100 chậu 18.271.531 23.752.990
3.9.164 Sửa chữa thay thế trục, bạc, cao su định vị guồng máy bơm chìm trục đứng đa tầng (P = 10 - 25HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 5.355.180 5.355.180
4.4.27 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 313.508 182.869
1.4.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 58.4575 100 m2 115.793 6.768.969
2.1.7 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 85.6956 100 m2 40.122.068 3.438.284.691
2.5.34 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 37 1 cây 272.275 10.074.175
2.9.181 Phá dỡ nền, hè (bê tông, gạch vĩa hè) Theo quy định tại Chương V 0.128 1 m3 1.174.210 150.299
3.5.18 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 140.3098 1000m2 291.060 40.838.570
3.9.165 Sửa chữa và thay linh kiện: board nguồn biến tần các loại Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.584.444 2.584.444
4.4.28 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 24.493 14.287
1.4.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 35.0745 100 m2 183.578 6.438.907
2.1.8 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 85.6956 100 m2 122.957 10.536.874
2.5.35 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 37 1 cây 24.493 906.241
2.9.182 Đào đất hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 2 1 m3 420.075 840.150
3.5.19 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 1142.2055 1000m2 133.376 152.342.801
3.9.166 Sửa chữa và thay linh kiện: board điều khiển biến tần các loại Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.476.258 2.476.258
4.4.29 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 10.261 5.985
1.4.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 46.766 01m2 112.049 5.240.084
2.1.9 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 15.577 100 m2 19.551.334 304.551.130
2.5.36 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 37 1 cây 10.261 379.657
2.9.183 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 80 x 80 x 80 (cm) Theo quy định tại Chương V 1 1 hố 97.170 97.170
3.5.20 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1403.0976 100m2 1.247 1.749.663
3.9.167 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 1mm2 (Cung cấp, lắp đặt dây cáp mạng UTP Cat6) Theo quy định tại Chương V 50 m 26.950 1.347.500
4.4.30 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 972.964 567.530
1.4.4 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 11.6915 100 m2 83.592 977.316
2.1.10 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 3.78 100 cây 30.747.952 116.227.259
2.5.37 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
2.9.184 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 100 x 100 x 100 (cm) Theo quy định tại Chương V 1 1 hố 504.849 504.849
3.5.21 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 1074.9627 100m2 1.247 1.340.478
3.9.168 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø60 - 3,0 mm) Theo quy định tại Chương V 1 100m 7.742.087 7.742.087
4.4.31 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 84.629 49.364
1.4.5 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ (50%) Theo quy định tại Chương V 5.8458 100 m2 506.514 2.960.980
2.1.11 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 2.379 100 m2 9.016.813 21.450.998
2.5.38 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
2.9.185 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Giáng hương (lá lớn), Kèn hồng, Lim sét, Cẩm lai, Cẩm liên, Cườm rắn, Ngọc lan, Sanh, Sến cát, Vên vên Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 578.118 578.118
3.5.22 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 11422.0548 100m2 1.247 14.243.302
3.9.169 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (Cung cấp, lắp đặt ống uPVC Ø90 - 4,0 mm) Theo quy định tại Chương V 1 100m 15.474.023 15.474.023
4.4.32 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 61.566 35.911
1.4.6 Chăm sóc Cúc xuyến chi Theo quy định tại Chương V 7.7947 100 m2 4.380.580 34.145.307
2.1.12 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 47.58 1m2 114.767 5.460.614
2.5.39 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
2.9.186 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Gõ mật, Me, Sao đen, Bún, Gõ nước Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 693.068 693.068
3.5.23 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 1952.288 100m2 130.118 254.027.810
3.9.170 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø60) Theo quy định tại Chương V 5 cái 24.217 121.085
4.4.33 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 1.522.147 887.868
1.4.7 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 22.4401 100 m2 18.292.975 410.496.188
2.1.13 Cắt tỉa cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 31200 1 chậu 9.349 291.688.800
2.5.40 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
2.9.187 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 468.549 937.098
3.5.24 Duy trì tượng Theo quy định tại Chương V 72 1tượng 155.814 11.218.608
3.9.171 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt co dày uPVC Ø90) Theo quy định tại Chương V 2 cái 49.856 99.712
4.4.34 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 224.782 131.115
1.4.8 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.3125 100 cây 30.188.899 9.434.031
2.1.14 Bón phân cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 1800 1 chậu 4.749 8.548.200
2.5.41 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
3 NĂM 2028 THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2028 ĐẾN NGÀY 31/12/2028 (Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 10%) Theo quy định tại Chương V 28.705.032.547
3.5.25 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây Theo quy định tại Chương V 3092.7 100m2 24.930 77.101.011
3.9.172 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø60) Theo quy định tại Chương V 10 cái 35.539 355.390
4.4.35 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 229.848 134.070
1.4.9 Chăm sóc kiểng tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.3375 100 cây 24.110.584 8.137.322
2.1.15 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 181.5036 1000m2 291.060 52.828.438
2.5.42 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
3.1 CÔNG VIÊN TƯỢNG ĐÀI CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 14.652.849.245
3.5.26 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 541.112 100m2 130.118 70.408.411
3.9.173 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm (Cung cấp, lắp đặt nối thẳng uPVC Ø90) Theo quy định tại Chương V 5 cái 65.017 325.085
4.4.36 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.527.932 2.527.932
1.4.10 Chăm sóc cây hàng rào (H>1m) Theo quy định tại Chương V 1.2218 100 m2 13.196.272 16.123.205
2.1.16 Quét rác đường BTXM (khu vực công viên tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 751.316 1000m2 113.433 85.224.028
2.5.43 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
3.1.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 59.6724 100 m2 117.938 7.037.644
3.5.27 Thay nước hồ cảnh Theo quy định tại Chương V 16.9 100m2 2.413.004 40.779.768
3.9.174 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (Thay thế Đèn downlight bóng LED 9W) Theo quy định tại Chương V 8 bộ 587.114 4.696.912
4.4.37 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 342.274 199.648
1.4.11 Nhặt rác tại mảng xanh (thảm cỏ) 50% diện tích Theo quy định tại Chương V 894.3998 100 m2 1.225 1.095.640
2.1.17 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca ngày)) Theo quy định tại Chương V 16300.9 1000m2 113.433 1.849.059.990
2.6 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA SAU NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 1.052.660.487
3.1.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 59.6724 100 m2 186.978 11.157.426
3.5.28 Vận hành máy bơm và thông béc phun hồ phun Theo quy định tại Chương V 1830 1 máy 111.994 204.949.020
3.9.175 Bảo dưỡng định kỳ cho hệ thống khử mùi Theo quy định tại Chương V 1 lần 45.076.611 45.076.611
4.4.38 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 83.832 48.899
1.4.12 Nhặt rác tại mảng xanh (cây che phủ nền,bồn kiểng,cây hàng rào/cắt xén) Theo quy định tại Chương V 5775.4364 100 m2 21.416 123.686.746
2.1.18 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca đêm)) Theo quy định tại Chương V 16300.9 1000m2 147.462 2.403.763.316
2.6.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 1620.51 100 m2 114.920 186.229.009
3.1.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 59.6724 1 m2 70.910 4.231.370
3.5.29 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
3.9.176 Bảo dưỡng định kỳ công tác hút hầm cầu Theo quy định tại Chương V 1 lần 68.517.819 68.517.819
4.4.39 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 31.149 18.169
1.4.13 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 28.152 1000 cây 476.154 13.404.687
2.1.19 Nhặt rác trong công viên (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 7513.16 100m2 1.247 9.368.911
2.6.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 102.348 100 m2 117.938 12.070.718
3.1.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 4.9727 100 m2 664.981 3.306.751
3.5.30 Chi phí tiền điện vận hành hồ phun Theo quy định tại Chương V 38989.98 KW 1.854 72.287.423
3.9.177 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại ≤ 16 sợi Theo quy định tại Chương V 1 1 bộ ODF 1.803.101 1.803.101
4.4.40 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 4.032.074 2.351.909
1.4.14 Chăm sóc, bảo quản cây mới trồng có bồn Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.453.125 605.517
2.1.20 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày từ 6h-14h Theo quy định tại Chương V 163009 100m2 1.247 203.272.223
2.6.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 102.348 100 m2 186.978 19.136.824
3.1.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 9.9454 100 m2 85.140 846.751
3.5.31 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (366 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 5.124 1000 cây 486.138 2.490.971
3.9.178 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 1600cm2 (Cung cấp, lắp đặt hộp bảo vệ van 10'') Theo quy định tại Chương V 5 hộp 1.317.428 6.587.140
4.4.41 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 1.487.989 867.944
1.4.15 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 48.3333 1 cây 270.034 13.051.634
2.1.21 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày, tăng cường giờ sinh hoạt cao điểm từ 14h-22h Theo quy định tại Chương V 163009 100m2 1.247 203.272.223
2.6.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 102.348 1 m2 70.910 7.257.497
3.1.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 9.9454 100 m2 515.893 5.130.762
3.5.32 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1.248 1000 cây 486.138 606.700
3.9.179 Kiểm nghiệm hóa lý vi sinh nước uống cây nước uống công cộng DAD-CO2 tại công viên Theo quy định tại Chương V 3 gói 4.034.584 12.103.752
4.4.42 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 337.789 197.032
1.4.16 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 11.25 1 cây 270.034 3.037.883
2.1.22 Nhặt rác trong công viên (bồn trồng cây xanh) Theo quy định tại Chương V 2163.184 100m2 1.247 2.697.490
2.6.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 8.529 100 m2 664.981 5.671.623
3.1.7 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 85.6956 100 m2 40.122.068 3.438.284.691
3.5.33 Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- Cây xanh: có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 920.462 920.462
3.9.180 Cung cấp, lắp đặt đồng hồ nước kích cở 25 ly Theo quy định tại Chương V 1 gói 18.031.005 18.031.005
4.4.43 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 124.431 72.581
1.4.17 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 59.5833 1 cây 23.995 1.429.701
2.1.23 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1815.0355 100 m2/ 1.247 2.263.349
2.6.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 17.058 100 m2 85.140 1.452.318
3.1.8 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 85.6956 100 m2 122.957 10.536.874
3.5.34 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 37 1 cây 272.275 10.074.175
3.9.181 Cung cấp hóa chất cho hệ thống xử lý mùi Theo quy định tại Chương V 1 lần 44.897.202 44.897.202
4.4.44 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 2.632.973 1.535.813
1.4.18 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 59.5833 1 cây 10.072 600.123
2.1.24 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 2610.1192 100 m2/ 1.247 3.254.819
2.6.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 17.058 100 m2 515.893 8.800.103
3.1.9 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 15.577 100 m2 19.551.334 304.551.130
3.5.35 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 37 1 cây 24.493 906.241
3.9.182 Cung cấp pin chuyên dùng cho thiết bị cảm biến nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 5 viên 156.269 781.345
4.4.45 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 492.896 287.506
1.4.19 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 10.4167 1 cây 1.633.280 17.013.388
2.1.25 Vệ sinh nền đá ốp lát (ghế ngồi ốp gỗ chống thấm; bệ ngồi, bồn hoa ốp lát đá ) Theo quy định tại Chương V 252.3352 100 m2 130.118 32.833.352
2.6.8 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 236.16 100 m2 91.856 21.692.713
3.1.10 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 3.78 100 cây 30.747.952 116.227.259
3.5.36 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 37 1 cây 10.261 379.657
3.9.183 Hút hầm cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 39.468 m3 2.019.473 79.704.560
4.4.46 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 83.832 48.899
1.4.20 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 5.4167 1 cây 1.914.330 10.369.351
2.1.26 Rửa vỉa hè bằng nước máy Theo quy định tại Chương V 5206.24 100m2 118.899 619.016.730
2.6.9 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 15.744 100 m2 40.122.068 631.681.839
3.1.11 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 2.379 100 m2 9.016.813 21.450.998
3.5.37 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
3.9.184 Cung cấp bộ xả bồn cầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.172.015 2.344.030
4.4.47 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 31.149 18.169
1.4.21 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 15.8333 1 cây 82.932 1.313.087
2.1.27 Rửa vỉa hè bằng nước máy (khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 7412.132 100m2 118.899 881.295.083
2.6.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 15.744 100 m2 122.957 1.935.835
3.1.12 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 47.58 1m2 114.767 5.460.614
3.5.38 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
3.9.185 Cung cấp máy khuyếch tán tinh dầu nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 1.923.307 3.846.614
4.4.48 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 10.218.847 5.960.653
1.4.22 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 15.8333 1 cây 60.432 956.838
2.1.28 Rửa vỉa hè bằng nước máy (tăng cường xử lý các điểm dơ khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 370.6066 100m2 118.899 44.064.754
2.6.11 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 271.7 100 m2 91.856 24.957.275
3.1.13 Cắt tỉa cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 31200 1 chậu 9.349 291.688.800
3.5.39 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
3.9.186 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 10 m2 27.773 277.730
4.4.49 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 2.190.918 1.277.962
1.4.23 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 không có bồn Theo quy định tại Chương V 0.8333 1 cây 3.832.377 3.193.520
2.1.29 Tưới rửa đường bằng cơ giới bằng nước giếng khoan Theo quy định tại Chương V 341.6 km 474.191 161.983.646
2.6.12 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.43 100 m2 19.551.334 27.958.408
3.1.14 Bón phân cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 1800 1 chậu 4.749 8.548.200
3.5.40 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
3.9.187 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V 10 m2 12.344 123.440
4.4.50 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 337.789 197.032
1.4.24 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.8333 1 cây 220.320 183.593
2.1.30 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 15.048 100 m2 2.413.004 36.310.884
2.6.13 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 311.3085 1000m2 291.060 90.609.452
3.1.15 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 182.0008 1000m2 291.060 52.973.153
3.5.41 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
3.9.188 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V 30 m3 696.870 20.906.100
4.4.51 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 124.431 72.581
1.4.25 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 0.8333 1 cây 225.615 188.005
2.1.31 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 457.71 100 m2 24.930 11.410.710
2.6.14 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 3113.085 100m2 1.247 3.882.017
3.1.16 Quét rác đường BTXM (khu vực công viên tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 753.3744 1000m2 113.433 85.457.518
3.5.42 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
3.9.189 Đục nhám mặt bê tông Theo quy định tại Chương V 300 m2 46.289 13.886.700
4.5 CÔNG VIÊN MÊ LINH – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 1.378.634.689
1.4.26 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 307.354 128.074
2.1.32 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 219.0188 100 m2 130.118 28.498.288
2.6.15 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 285.168 100m2 1.247 355.604
3.1.17 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca ngày)) Theo quy định tại Chương V 16345.56 1000m2 113.433 1.854.125.907
3.5.43 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
3.9.190 Tháo dỡ thanh gỗ nhựa ghế ngồi bồn cây Theo quy định tại Chương V 6.5 m2 20.247 131.606
4.5.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 506.0352 100 m2 114.920 58.153.565
1.4.27 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 23.995 9.999
2.1.33 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 4.522 100 m2 2.413.004 10.911.604
2.6.16 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 135.24 100m2 66.321 8.969.252
3.1.18 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca đêm)) Theo quy định tại Chương V 16345.56 1000m2 147.462 2.410.348.969
3.6 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA SAU NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 1.052.919.368
3.9.191 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m (Tháo dỡ lam gỗ) Theo quy định tại Chương V 0.6 m3 637.792 382.675
4.5.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 26.8352 100 m2 117.938 3.164.890
1.4.28 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 10.072 4.197
2.1.34 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 825.265 100 m2 24.930 20.573.856
2.7 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA TRƯỚC NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 446.845.548
3.1.19 Nhặt rác trong công viên (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 7533.744 100m2 1.247 9.394.579
3.6.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 1620.51 100 m2 114.920 186.229.009
3.9.192 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m (Tháo dỡ vỉ gang) Theo quy định tại Chương V 5.684 tấn 2.193.464 12.467.649
4.5.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 26.8352 100 m2 186.978 5.017.592
1.4.29 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 953.456 397.305
2.1.35 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 1825 1 tủ 134.972 246.323.900
2.7.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 69.7884 100 m2 117.938 8.230.704
3.1.20 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày từ 6h-14h Theo quy định tại Chương V 163455.6 100m2 1.247 203.829.133
3.6.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 102.348 100 m2 117.938 12.070.718
3.9.193 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Theo quy định tại Chương V 20 m2 109.958 2.199.160
4.5.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 30.6688 1 m2 136.023 4.171.662
1.4.30 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 82.932 34.558
2.1.36 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 32.85 1000cái 486.138 15.969.633
2.7.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 69.7884 100 m2 186.978 13.048.895
3.1.21 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày, tăng cường giờ sinh hoạt cao điểm từ 14h-22h Theo quy định tại Chương V 163455.6 100m2 1.247 203.829.133
3.6.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 102.348 100 m2 186.978 19.136.824
3.9.194 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM mác 75 (Lát đá granite tự nhiên, KT: 50x50x3cm) Theo quy định tại Chương V 20 1m2 1.854.747 37.094.940
4.5.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 3.8336 100 m2 664.981 2.549.271
1.4.31 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 60.432 25.182
2.1.37 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (âm thanh nhạc nước) Theo quy định tại Chương V 52 1tủ 134.972 7.018.544
2.7.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ Nhung Theo quy định tại Chương V 69.7884 1 m2 136.023 9.492.828
3.1.22 Nhặt rác trong công viên (bồn trồng cây xanh) Theo quy định tại Chương V 2163.184 100m2 1.247 2.697.490
3.6.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 102.348 1 m2 70.910 7.257.497
3.9.195 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 75 (Tháo dỡ tận dụng lại đá granite, KT: 0,15x0,3x0,1 (m)) Theo quy định tại Chương V 153 m2 91.026 13.926.978
4.5.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 3.8336 100 m2 85.140 326.393
1.4.32 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.491.386 621.461
2.1.38 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến, bộ châm hóa chất) Theo quy định tại Chương V 78 1cái 13.497 1.052.766
2.7.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 5.8157 100 m2 664.981 3.867.330
3.1.23 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1820.0082 100 m2 1.247 2.269.550
3.6.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 8.529 100 m2 664.981 5.671.623
3.9.196 Cung cấp vữa khô trộn sẵn, mác vữa >200 Theo quy định tại Chương V 13 tấn 6.382.750 82.975.750
4.5.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 1.9168 100 m2 515.893 988.864
1.4.33 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 220.320 91.807
2.1.39 Cung cấp Ôxy già 50% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 240 lít 286.286 68.708.640
2.7.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 11.6314 100 m2 85.140 990.297
3.1.24 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 2610.1192 100 m2 1.247 3.254.819
3.6.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 17.058 100 m2 85.140 1.452.318
3.9.197 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (Bằng vữa khô trộn sẵn) Theo quy định tại Chương V 300 m2 40.295 12.088.500
4.5.8 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 252.2003 100 m2 91.856 23.166.111
1.4.34 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 225.615 94.014
2.1.40 Cung cấp Axit Sunfuric 51% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 72 lít 96.800 6.969.600
2.7.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 11.6314 100 m2 515.893 6.000.558
3.1.25 Vệ sinh nền đá ốp lát (ghế ngồi ốp gỗ chống thấm; bệ ngồi, bồn hoa ốp lát đá ) Theo quy định tại Chương V 252.3352 100 m2 130.118 32.833.352
3.6.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 17.058 100 m2 515.893 8.800.103
3.9.198 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 100 (Lát đá loại đá granite tím Đơn Dương, KT: 0,15x0,3x0,1 m, vật tư tận dụng) Theo quy định tại Chương V 153 m2 153.841 23.537.673
4.5.9 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 13.0771 100 m2 40.122.068 524.680.295
1.4.35 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 272.354 113.490
2.1.41 Cung cấp chất chống tảo vệ sinh hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 60 lít 919.600 55.176.000
2.7.7 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 4.6652 100 m2 19.551.334 91.210.883
3.1.26 Rửa vỉa hè bằng nước máy Theo quy định tại Chương V 5206.24 100m2 118.899 619.016.730
3.6.8 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 236.16 100 m2 91.856 21.692.713
3.9.199 Lát đá cẩm thạch - tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM mác 100 (Lát đá loại đá granite tím Đơn Dương, KT: 0,15x0,3x0,1 m, xây mới) Theo quy định tại Chương V 147 1m2 4.935.101 725.459.847
4.5.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 13.0771 100 m2 122.957 1.607.921
1.4.36 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 69.567 28.989
2.1.42 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_hồ phun âm sàn Theo quy định tại Chương V 4.7534 100 m2 2.413.004 11.469.973
2.7.8 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 212.2731 1000m2 291.060 61.784.208
3.1.27 Rửa vỉa hè bằng nước máy (khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 7412.132 100m2 118.899 881.295.083
3.6.9 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 15.744 100 m2 40.122.068 631.681.839
3.9.200 Bốc xếp sắt thép các loại (Bốc xếp vỉ gang lên, xuống ô tô tải thùng Theo quy định tại Chương V 11.368 tấn 195.340 2.220.625
4.5.11 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 407.6596 100 m2 91.856 37.445.980
1.4.37 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 27.772 11.573
2.1.43 Kiểm tra van điện từ (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 2730 1cái 27.669 75.536.370
2.7.9 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 428.4516 1000m2 133.376 57.145.161
3.1.28 Rửa vỉa hè bằng nước máy (tăng cường xử lý các điểm dơ khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 370.6066 100m2 118.899 44.064.754
3.6.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 15.744 100 m2 122.957 1.935.835
3.9.201 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km Theo quy định tại Chương V 0.5684 10 tấn 32.945 18.726
4.5.12 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.8015 100 m2 19.551.334 35.221.728
1.4.38 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 4.934.121 2.056.048
2.1.44 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 52 1 tủ 134.972 7.018.544
2.7.10 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 2122.7305 100m2 1.247 2.647.045
3.1.29 Tưới rửa đường bằng cơ giới bằng nước giếng khoan Theo quy định tại Chương V 341.6 km 474.191 161.983.646
3.6.11 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 271.7 100 m2 91.856 24.957.275
3.9.202 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 10km (Vận chuyển tiếp 9km) Theo quy định tại Chương V 0.5684 10 tấn 215.638 122.569
4.5.13 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.105 100 cây 30.747.952 3.228.535
1.4.39 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.213.112 505.504
2.1.45 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 3.978 1000cái 486.138 1.933.857
2.7.11 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 485.1808 100m2 1.247 605.020
3.1.30 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 15.048 100 m2 2.413.004 36.310.884
3.6.12 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.43 100 m2 19.551.334 27.958.408
3.9.203 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 30 m3 83.320 2.499.600
4.5.14 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 710.1257 100 m2 91.856 65.229.306
1.4.40 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 278.349 115.988
2.1.46 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng) Theo quy định tại Chương V 104 1tủ 134.972 14.037.088
2.7.12 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 4284.516 100m2 1.247 5.342.791
3.1.31 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 458.964 100 m2 24.930 11.441.973
3.6.13 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 312.1614 1000m2 291.060 90.857.697
3.9.204 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 30 m3 24.780 743.400
4.5.15 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 3.1382 100 m2 9.016.813 28.296.563
1.4.41 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 110.948 46.232
2.1.47 Vệ sinh nền đá ốp lát (trụ đá granite) Theo quy định tại Chương V 47.2836 100m2 130.118 6.152.447
2.7.13 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 610.3968 100m2 130.118 79.423.611
3.1.32 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 219.0188 100 m2 130.118 28.498.288
3.6.14 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 3121.614 100m2 1.247 3.892.653
3.9.205 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô 5T) Theo quy định tại Chương V 30 m3 210.633 6.318.990
4.5.16 Tưới nước cây kiểng trồng chậu bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 171.6 100 chậu 61.973 10.634.567
1.4.42 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 2.580.056 1.075.109
2.1.48 Vệ sinh nền đá ốp lát (trạm xe buýt) Theo quy định tại Chương V 16.64 100m2 130.118 2.165.164
2.7.14 Rửa vỉa hè bằng nước máy (Rửa nền lát đá trong công viên - tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 61.0376 100m2 118.899 7.257.310
3.1.33 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 4.522 100 m2 2.413.004 10.911.604
3.6.15 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 285.168 100m2 1.247 355.604
3.9.206 Khảo sát, định vị vị trí trồng cây Theo quy định tại Chương V 2 1 vị trí 15.582 31.164
4.5.17 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.7583 100 chậu 18.271.531 13.855.302
1.4.43 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 392.206 163.432
2.1.49 Vệ sinh nền đá ốp lát (bục ngồi chờ xe buýt bằng đá granite) Theo quy định tại Chương V 10.816 100m2 130.118 1.407.356
2.7.15 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
3.1.34 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 827.526 100 m2 24.930 20.630.223
3.6.16 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 135.24 100m2 66.321 8.969.252
3.9.207 Phá dỡ nền, hè (bê tông, gạch vĩa hè) Theo quy định tại Chương V 0.128 1 m3 1.174.210 150.299
4.5.18 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 81.2723 1000m2 291.060 23.655.116
1.4.44 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 69.567 28.989
2.1.50 Vệ sinh nền đá ốp lát (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 1070.368 100m2 130.118 139.274.143
2.7.16 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 156 1cái 27.669 4.316.364
3.1.35 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 1830 1 tủ 134.972 246.998.760
3.7 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA TRƯỚC NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 447.209.774
3.9.208 Đào đất hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 2 1 m3 420.075 840.150
4.5.19 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 661.6054 1000m2 133.376 88.242.282
1.4.45 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 27.772 11.573
2.1.51 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 140.4 10 ghế 51.730 7.262.892
2.7.17 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
3.1.36 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 32.94 1000cái 486.138 16.013.386
3.7.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 69.7884 100 m2 117.938 8.230.704
3.9.209 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 80 x 80 x 80 (cm) Theo quy định tại Chương V 1 1 hố 97.170 97.170
4.5.20 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 812.7232 100m2 1.247 1.013.466
1.4.46 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 9.374.095 3.906.185
2.1.52 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 624 10 thùng 297.620 185.714.880
2.7.18 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 35.15 1000cái 486.138 17.087.751
3.1.37 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (âm thanh nhạc nước) Theo quy định tại Chương V 52 1tủ 134.972 7.018.544
3.7.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 69.7884 100 m2 186.978 13.048.895
3.9.210 Vận chuyến đất, phân hữu cơ trồng cây - Kíchh thước hố trồng 100 x 100 x 100 (cm) Theo quy định tại Chương V 1 1 hố 504.849 504.849
4.5.21 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 630.507 100m2 1.247 786.242
1.4.47 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.789.252 745.581
2.1.53 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh (Chà rửa trụ uống nước công cộng) Theo quy định tại Chương V 365 bộ 8.536 3.115.640
2.7.19 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 2508 KW 1.854 4.649.832
3.1.38 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến, bộ châm hóa chất) Theo quy định tại Chương V 78 1cái 13.497 1.052.766
3.7.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ Nhung Theo quy định tại Chương V 69.7884 1 m2 136.023 9.492.828
3.9.211 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Giáng hương (lá lớn), Kèn hồng, Lim sét, Cẩm lai, Cẩm liên, Cườm rắn, Ngọc lan, Sanh, Sến cát, Vên vên Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 578.118 578.118
4.5.22 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 6616.0536 100m2 1.247 8.250.219
1.4.48 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 278.349 115.988
2.1.54 Kiểm tra van điện từ (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 26 1cái 27.669 719.394
2.7.20 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1140 m3 17.160 19.562.400
3.1.39 Cung cấp Ôxy già 50% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 240 lít 286.286 68.708.640
3.7.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 5.8157 100 m2 664.981 3.867.330
3.9.212 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất 60 (cm), h: 3-3,5 m, đk gốc 6-7 cm: Gõ mật, Me, Sao đen, Bún, Gõ nước Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 693.068 693.068
4.5.23 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 1163.864 100m2 130.118 151.439.656
1.4.49 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 110.948 46.232
2.1.55 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
2.7.21 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 4.006 10m2 178.846 716.457
3.1.40 Cung cấp Axit Sunfuric 51% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 72 lít 96.800 6.969.600
3.7.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 11.6314 100 m2 85.140 990.297
3.9.213 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 Theo quy định tại Chương V 2 1 cây ngày 468.549 937.098
4.5.24 Duy trì tượng Theo quy định tại Chương V 42 1tượng 155.814 6.544.188
1.5 CÔNG VIÊN MÊ LINH – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 921.570.784
2.1.56 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 12.768 10m2 178.846 2.283.506
2.7.22 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 12.41 1000 cây 486.138 6.032.973
3.1.41 Cung cấp chất chống tảo vệ sinh hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 60 lít 919.600 55.176.000
3.7.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 11.6314 100 m2 515.893 6.000.558
4 NĂM 2029 THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/01/2029 ĐẾN NGÀY 31/07/2029 (Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 08%) Theo quy định tại Chương V 17.508.788.990
4.5.25 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây Theo quy định tại Chương V 1791.4 100m2 24.930 44.659.602
1.5.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 222.3488 100 m2 112.831 25.087.837
2.1.57 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thang nâng) Theo quy định tại Chương V 52 1tủ 134.972 7.018.544
2.7.23 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 31 1 cây 272.275 8.440.525
3.1.42 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_hồ phun âm sàn Theo quy định tại Chương V 4.7534 100 m2 2.413.004 11.469.973
3.7.7 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 4.6652 100 m2 19.551.334 91.210.883
4.1 CÔNG VIÊN TƯỢNG ĐÀI CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 10.934.657.379
4.5.26 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 322.586 100m2 130.118 41.974.245
1.5.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 19.168 100 m2 115.793 2.219.520
2.1.58 Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga Theo quy định tại Chương V 20.492 1m3 1.328.555 27.224.749
2.7.24 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 31 1 cây 24.493 759.283
3.1.43 Kiểm tra van điện từ (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 2730 1cái 27.669 75.536.370
3.7.8 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 212.8546 1000m2 291.060 61.953.460
4.1.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 34.8089 100 m2 117.938 4.105.292
4.5.27 Thay nước hồ cảnh Theo quy định tại Chương V 8.45 100m2 2.413.004 20.389.884
1.5.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 19.168 100 m2 183.578 3.518.823
2.1.59 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến đo mực nước hầm bơm) Theo quy định tại Chương V 52 1cái 13.497 701.844
2.7.25 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 31 1 cây 10.261 318.091
3.1.44 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 52 1 tủ 134.972 7.018.544
3.7.9 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 429.6254 1000m2 133.376 57.301.717
4.1.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 34.8089 100 m2 186.978 6.508.499
4.5.28 Vận hành máy bơm và thông béc phun hồ phun Theo quy định tại Chương V 1060 1 máy 111.994 118.713.640
1.5.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 23.0016 1 m2 133.550 3.071.864
2.1.60 Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới tự động (Kiểm tra máy bơm, quạt hút tại Trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 96 1cái 10.798 1.036.608
2.7.26 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.933.169 1.933.169
3.1.45 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 3.978 1000cái 486.138 1.933.857
3.7.10 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 2128.5462 100m2 1.247 2.654.297
4.1.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 29.8362 1 m2 70.910 2.115.685
4.5.29 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 17 1tủ 134.972 2.294.524
1.5.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 3.8336 100 m2 83.592 320.458
2.1.61 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thoát nước-xử lý mùi) Theo quy định tại Chương V 104 1tủ 134.972 14.037.088
2.7.27 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
3.1.46 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng) Theo quy định tại Chương V 104 1tủ 134.972 14.037.088
3.7.11 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 485.1808 100m2 1.247 605.020
4.1.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 4.9727 100 m2 664.981 3.306.751
4.5.30 Chi phí tiền điện vận hành hồ phun Theo quy định tại Chương V 22584.36 KW 1.854 41.871.403
1.5.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 1.9168 100 m2 506.514 970.886
2.1.62 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
2.7.28 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
3.1.47 Vệ sinh nền đá ốp lát (trụ đá granite) Theo quy định tại Chương V 47.2836 100m2 130.118 6.152.447
3.7.12 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 4296.2544 100m2 1.247 5.357.429
4.1.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 4.9727 100 m2 85.140 423.376
4.5.31 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.968 1000 cây 486.138 1.442.858
1.5.7 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 121.4298 100 m2 90.185 10.951.147
2.1.63 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 312 1cái 27.669 8.632.728
2.7.29 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 có bồn Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 3.912.325 7.824.650
3.1.48 Vệ sinh nền đá ốp lát (trạm xe buýt) Theo quy định tại Chương V 16.64 100m2 130.118 2.165.164
3.7.13 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 610.3968 100m2 130.118 79.423.611
4.1.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 4.9727 100 m2 515.893 2.565.381
4.5.32 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.744 1000 cây 486.138 361.687
1.5.8 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 9.3408 100 m2 39.392.576 367.958.174
2.1.64 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
2.7.30 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 224.782 449.564
3.1.49 Vệ sinh nền đá ốp lát (bục ngồi chờ xe buýt bằng đá granite) Theo quy định tại Chương V 10.816 100m2 130.118 1.407.356
3.7.14 Rửa vỉa hè bằng nước máy (Rửa nền lát đá trong công viên - tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 61.0376 100m2 118.899 7.257.310
4.1.7 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 49.9891 100 m2 40.122.068 2.005.666.069
4.5.33 Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- Cây xanh: có bồn Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 920.462 536.905
1.5.9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 9.3408 100 m2 120.721 1.127.631
2.1.65 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 71.44 1000cái 486.138 34.729.699
2.7.31 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 229.848 459.696
3.1.50 Vệ sinh nền đá ốp lát (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 1070.368 100m2 130.118 139.274.143
3.7.15 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
4.1.8 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 49.9891 100 m2 122.957 6.146.510
4.5.34 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 21.5833 1 cây 272.275 5.876.593
1.5.10 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 179.1231 100 m2 90.185 16.154.217
2.1.66 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 2850 KW 1.854 5.283.900
2.7.32 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
3.1.51 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 140.4 10 ghế 51.730 7.262.892
3.7.16 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 156 1cái 27.669 4.316.364
4.1.9 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 9.0866 100 m2 19.551.334 177.655.152
4.5.35 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 21.5833 1 cây 24.493 528.640
1.5.11 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.2868 100 m2 19.195.855 24.701.226
2.1.67 Chi phí tiền nước máy (tưới bằng HT tưới tự động) Theo quy định tại Chương V 4750 m3 17.160 81.510.000
2.7.33 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
3.1.52 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 624 10 thùng 297.620 185.714.880
3.7.17 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
4.1.10 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 2.205 100 cây 30.747.952 67.799.234
4.5.36 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 21.5833 1 cây 10.261 221.466
1.5.12 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 0.075 100 cây 30.188.899 2.264.167
2.1.68 Chà rửa thùng rác (trong nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 197.6 10 thùng 297.620 58.809.712
2.7.34 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
3.1.53 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh (Chà rửa trụ uống nước công cộng) Theo quy định tại Chương V 366 bộ 8.536 3.124.176
3.7.18 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 35.15 1000cái 486.138 17.087.751
4.1.11 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 1.3878 100 m2 9.016.813 12.513.533
4.5.37 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 313.508 182.869
1.5.13 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 312.0249 100 m2 90.185 28.139.966
2.1.69 Chà rửa nền nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1422.9525 100 m2 152.125 216.466.649
2.7.35 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.522.147 1.522.147
3.1.54 Kiểm tra van điện từ (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 26 1cái 27.669 719.394
3.7.19 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 2508 KW 1.854 4.649.832
4.1.12 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 23.79 1m2 114.767 2.730.307
4.5.38 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 24.493 14.287
1.5.14 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 2.2416 100 m2 8.852.871 19.844.596
2.1.70 Chà rửa tường nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1186.4325 100 m2 152.125 180.486.044
2.7.36 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 224.782 224.782
3.1.55 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
3.7.20 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1140 m3 17.160 19.562.400
4.1.13 Cắt tỉa cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 18300 1 chậu 9.349 171.086.700
4.5.39 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 10.261 5.985
1.5.15 Tưới nước cây kiểng trồng chậu bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 84.5 100 chậu 60.846 5.141.487
2.1.71 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa cầu thang đi xuống nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 540.3825 100 m2 152.125 82.205.688
2.7.37 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 229.848 229.848
3.1.56 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 12.768 10m2â 178.846 2.283.506
3.7.21 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 4.006 10m2 178.846 716.457
4.1.14 Bón phân cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 900 1 chậu 4.749 4.274.100
4.5.40 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 2.632.973 1.535.813
1.5.16 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.5417 100 chậu 17.939.322 9.717.731
2.1.72 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa hành lang trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 330.6535 100 m2 152.125 50.300.664
2.7.38 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
3.1.57 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thang nâng) Theo quy định tại Chương V 52 1tủ 134.972 7.018.544
3.7.22 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (366 lần) Theo quy định tại Chương V 12.444 1000 cây 486.138 6.049.501
4.1.15 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 105.4212 1000m2 291.060 30.683.894
4.5.41 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 492.896 287.506
1.5.17 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 58.6541 1000m2 285.768 16.761.465
2.1.73 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa tường hành lang, lan can kính, vách kính tại 3 nóc hầm) Theo quy định tại Chương V 228.8676 100 m2 152.125 34.816.484
2.7.39 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
3.1.58 Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga Theo quy định tại Chương V 20.492 1m3 1.328.555 27.224.749
3.7.23 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 31 1 cây 272.275 8.440.525
4.1.16 Quét rác đường BTXM (khu vực công viên tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 436.3808 1000m2 113.433 49.499.983
4.5.42 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 83.832 48.899
1.5.18 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 477.4793 1000m2 130.951 62.526.392
2.1.74 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa vệ sinh tấm lợp Alumium) Theo quy định tại Chương V 4.374 100 m2 152.125 665.395
2.7.40 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
3.1.59 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến đo mực nước hầm bơm) Theo quy định tại Chương V 52 1cái 13.497 701.844
3.7.24 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 31 1 cây 24.493 759.283
4.1.17 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca ngày)) Theo quy định tại Chương V 9467.92 1000m2 113.433 1.073.974.569
4.5.43 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 31.149 18.169
1.5.19 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 586.5408 100 m2 1.225 718.512
2.1.75 Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 11680 cái 10.452 122.079.360
2.7.41 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
3.1.60 Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới tự động (Kiểm tra máy bơm, quạt hút tại Trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 96 1cái 10.798 1.036.608
3.7.25 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 31 1 cây 10.261 318.091
4.1.18 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca đêm)) Theo quy định tại Chương V 9467.92 1000m2 147.462 1.396.158.419
4.6 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA SAU NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 694.175.119
1.5.20 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 444.4557 100m2 1.225 544.458
2.1.76 Chùi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 4745 cái 7.882 37.400.090
2.7.42 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 266.52 100m2 66.321 17.675.873
3.1.61 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thoát nước-xử lý mùi) Theo quy định tại Chương V 104 1tủ 134.972 14.037.088
3.7.26 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.933.169 1.933.169
4.1.19 Nhặt rác trong công viên (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 4363.808 100m2 1.247 5.441.669
4.6.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 1125.828 100 m2 114.920 129.380.154
1.5.21 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 4774.7934 100m2 1.225 5.849.122
2.1.77 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 8030 bộ 8.536 68.544.080
2.8 THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 866.654.790
3.1.62 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
3.7.27 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
4.1.20 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày từ 6h-14h Theo quy định tại Chương V 94679.2 100m2 1.247 118.064.962
4.6.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 59.703 100 m2 117.938 7.041.252
1.5.22 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 825.968 100m2 127.752 105.519.064
2.1.78 Chà rửa tường nhà vệ sinh (Chùi rửa lồng kính thang nâng cho người khuyết tật) Theo quy định tại Chương V 102.0905 100 m2 152.125 15.530.517
2.8.1 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca ngày) Theo quy định tại Chương V 723.722 1 tấn 292.929 211.999.162
3.1.63 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 312 1cái 27.669 8.632.728
3.7.28 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
4.1.21 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày, tăng cường giờ sinh hoạt cao điểm từ 14h-22h Theo quy định tại Chương V 94679.2 100m2 1.247 118.064.962
4.6.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 59.703 100 m2 186.978 11.163.148
1.5.23 Duy trì tượng Theo quy định tại Chương V 30 1tượng 152.981 4.589.430
2.1.79 Chi phí tiền nước máy (phục vụ nhà vệ sinh công cộng) Theo quy định tại Chương V 25550 m3 17.160 438.438.000
2.8.2 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca đêm) Theo quy định tại Chương V 607.068 1 tấn 380.809 231.176.958
3.1.64 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
3.7.29 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 có bồn Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 3.912.325 7.824.650
4.1.22 Nhặt rác trong công viên (bồn trồng cây xanh) Theo quy định tại Chương V 1256.24 100m2 1.247 1.566.531
4.6.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 51.174 1 m2 70.910 3.628.748
1.5.24 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây Theo quy định tại Chương V 1292.85 100m2 24.477 31.645.089
2.1.80 Cung cấp giấy vệ sinh (khổ giấy 9,3cm, đường kính lõi 8,4cm) Theo quy định tại Chương V 7200 cuộn 33.000 237.600.000
2.8.3 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤5km, xe 7 tấn Theo quy định tại Chương V 1330.79 1 tấn 269.518 358.671.859
3.1.65 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 71.44 1000cái 486.138 34.729.699
3.7.30 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 224.782 449.564
4.1.23 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1054.2124 100 m2 1.247 1.314.603
4.6.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 8.529 100 m2 664.981 5.671.623
1.5.25 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 228.932 100m2 127.752 29.246.521
2.1.81 Cung cấp nước rửa tay cho nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 24 lít 89.375 2.145.000
2.8.4 Vận chuyển đến địa điểm đổ cho 14 km tiếp theo, xe ép rác 7 tấn Theo quy định tại Chương V 1330.79 1 tấn 48.698 64.806.811
3.1.66 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 2850 KW 1.854 5.283.900
3.7.31 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 229.848 459.696
4.1.24 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 1530.9353 100 m2 1.247 1.909.076
4.6.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 8.529 100 m2 85.140 726.159
1.5.26 Thay nước hồ cảnh Theo quy định tại Chương V 8.45 100m2 2.369.131 20.019.157
2.1.82 Cung cấp tinh dầu sả chanh 100% nguyên chất nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 12 lít 1.430.000 17.160.000
2.9 HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC Theo quy định tại Chương V 2.698.031.434
3.1.67 Chi phí tiền nước máy (tưới bằng HT tưới tự động) Theo quy định tại Chương V 4750 m3 17.160 81.510.000
3.7.32 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
4.1.25 Vệ sinh nền đá ốp lát (ghế ngồi ốp gỗ chống thấm; bệ ngồi, bồn hoa ốp lát đá ) Theo quy định tại Chương V 150.4306 100 m2 130.118 19.573.729
4.6.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 8.529 100 m2 515.893 4.400.051
1.5.27 Vận hành máy bơm và thông béc phun hồ phun Theo quy định tại Chương V 765 1 máy 109.958 84.117.870
2.1.83 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển trụ ngăn xe Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
2.9.1 Vận chuyển đất rồng Theo quy định tại Chương V 10 1 m3 702.457 7.024.570
3.1.68 Chà rửa thùng rác (trong nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 197.6 10 thùng 297.620 58.809.712
3.7.33 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
4.1.26 Rửa vỉa hè bằng nước máy Theo quy định tại Chương V 3103.72 100m2 118.899 369.029.204
4.6.8 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 150.88 100 m2 91.856 13.859.233
1.5.28 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 9 1tủ 132.518 1.192.662
2.1.84 Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng Theo quy định tại Chương V 252 1tủ 134.972 34.012.944
2.9.2 Trồng cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 1 100 m2 10.732.565 10.732.565
3.1.69 Chà rửa nền nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1422.9525 100 m2 152.125 216.466.649
3.7.34 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
4.1.27 Rửa vỉa hè bằng nước máy (khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 4418.771 100m2 118.899 525.387.453
4.6.9 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 9.184 100 m2 40.122.068 368.481.073
1.5.29 Chi phí tiền điện vận hành hồ phun Theo quy định tại Chương V 16299.09 KW 1.820 29.664.344
2.1.85 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 1274 1 Tbị 30.275 38.570.350
2.9.3 Trồng cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 1.25 100 m2 7.284.065 9.105.081
3.1.70 Chà rửa tường nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1189.683 100 m2 152.125 180.980.526
3.7.35 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.522.147 1.522.147
4.1.28 Rửa vỉa hè bằng nước máy (tăng cường xử lý các điểm dơ khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 213.8115 100m2 118.899 25.421.974
4.6.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 9.184 100 m2 122.957 1.129.237
1.5.30 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.142 1000 cây 401.171 859.308
2.1.86 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 588 1 Tbị 87.088 51.207.744
2.9.4 Trồng hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 2.5 10 m2 1.811.094 4.527.735
3.1.71 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa cầu thang đi xuống nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 540.3825 100 m2 152.125 82.205.688
3.7.36 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 224.782 224.782
4.1.29 Tưới rửa đường bằng cơ giới bằng nước giếng khoan Theo quy định tại Chương V 230.58 km 474.191 109.338.961
4.6.11 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 188.76 100 m2 91.856 17.338.739
1.5.31 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng tập trung trong công viên, mảng xanh công cộng có người dân sinh hoạt (52 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.96 1000 cây 401.171 385.124
2.1.87 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 4550 1 Tbị 17.844 81.190.200
2.9.5 Trồng hoa: Sao nhái màu thái (h = 35-40 cm) Theo quy định tại Chương V 2.3973 10 m2 2.063.984 4.947.989
3.1.72 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa hành lang trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 331.5594 100 m2 152.125 50.438.474
3.7.37 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 229.848 229.848
4.1.30 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 8.778 100 m2 2.413.004 21.181.349
4.6.12 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 0.8342 100 m2 19.551.334 16.309.723
1 NĂM 2026 THỰC HIỆN TỪ NGÀY 01/8/2026 ĐẾN NGÀY 31/12/2026 (Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT 08%) Theo quy định tại Chương V 10.721.759.959
1.5.32 Chăm sóc bảo quản cây mới trồng- Cây xanh: có bồn Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.453.125 605.517
2.1.88 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 2100 1 Tbị 49.279 103.485.900
2.9.6 Trồng hoa: Phi yến (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 5 10 m2 7.581.584 37.907.920
3.1.73 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa tường hành lang, lan can kính, vách kính tại 3 nóc hầm) Theo quy định tại Chương V 228.8676 100 m2 152.125 34.816.484
3.7.38 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
4.1.31 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 265.848 100 m2 24.930 6.627.591
4.6.13 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 180.8148 1000m2 291.060 52.627.956
1.1 CÔNG VIÊN TƯỢNG ĐÀI CHỦ TỊCH HỒ CHÍ MINH VÀ ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 5.915.111.453
1.5.33 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 15.4167 1 cây 270.034 4.163.033
2.1.89 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 68.62 1000 cây 486.138 33.358.790
2.9.7 Trồng hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 4.5 10 m2 5.742.384 25.840.728
3.1.74 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa vệ sinh tấm lợp Alumium) Theo quy định tại Chương V 4.374 100 m2 152.125 665.395
3.7.39 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
4.1.32 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 130.5689 100 m2 130.118 16.989.364
4.6.14 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1808.148 100m2 1.247 2.254.761
1.1.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 24.8635 100 m2 115.793 2.879.019
1.5.34 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 15.4167 1 cây 21.346 329.085
2.1.90 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 272.692 1.636.152
2.9.8 Trồng bồn kiểng: Ánh Dương (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.4 100 m2 85.573.388 34.229.355
3.1.75 Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 11712 cái 10.452 122.413.824
3.7.40 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
4.1.33 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 2.261 100 m2 2.413.004 5.455.802
4.6.15 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 167.262 100m2 1.247 208.576
1.1.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 24.8635 100 m2 183.578 4.564.392
1.5.35 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 15.4167 1 cây 11.997 184.954
2.1.91 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 24.493 146.958
2.9.9 Trồng bồn kiểng: Bụp thái nhiều màu (h= 20cm) Theo quy định tại Chương V 1 100 m2 35.225.288 35.225.288
3.1.76 Chùi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 4758 cái 7.882 37.502.556
3.7.41 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
4.1.34 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 479.332 100 m2 24.930 11.949.747
4.6.16 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 90.16 100m2 664.981 59.954.687
1.1.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 29.8362 1 m2 69.621 2.077.226
1.5.36 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 307.354 128.074
2.1.92 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 10.261 61.566
2.9.10 Trồng bồn kiểng: Chuối hoa (h = 40-45 cm) Theo quy định tại Chương V 0.125 100 m2 29.707.688 3.713.461
3.1.77 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 8052 bộ 8.536 68.731.872
3.7.42 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 266.52 100m2 66.321 17.675.873
4.1.35 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 1060 1 tủ 134.972 143.070.320
4.7 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA TRƯỚC NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 374.498.645
1.1.4 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 4.9727 100 m2 83.592 415.678
1.5.37 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 21.346 8.895
2.1.93 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 182 1 cây 1.933.169 351.836.758
2.9.11 Trồng bồn kiểng: Chuỗi ngọc (phủ đầy giỏ, h=15-20 cm) Theo quy định tại Chương V 2 100 m2 11.315.688 22.631.376
3.1.78 Chà rửa tường nhà vệ sinh (Chùi rửa lồng kính thang nâng cho người khuyết tật) Theo quy định tại Chương V 102.3702 100 m2 152.125 15.573.067
3.8 THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ - HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 868.727.002
4.1.36 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 19.08 1000cái 486.138 9.275.513
4.7.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 40.7099 100 m2 117.938 4.801.244
1.1.5 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 4.9727 100 m2 506.514 2.518.742
1.5.38 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 11.997 4.999
2.1.94 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 182 1 cây 84.629 15.402.478
2.9.12 Trồng bồn kiểng: Đậu phộng kiểng (phủ kính bịch, Ø bịch 14cm) Theo quy định tại Chương V 2 101 m2 11.085.788 22.171.576
3.1.79 Chi phí tiền nước máy (phục vụ nhà vệ sinh công cộng) Theo quy định tại Chương V 25620 m3 17.160 439.639.200
3.8.1 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca ngày) Theo quy định tại Chương V 724.6732 1 tấn 292.929 212.277.796
4.1.37 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (âm thanh nhạc nước) Theo quy định tại Chương V 34 1tủ 134.972 4.589.048
4.7.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 40.7099 100 m2 186.978 7.611.856
1.1.6 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 35.7065 100 m2 39.392.576 1.406.571.015
1.5.39 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 2.580.056 1.075.109
2.1.95 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 182 1 cây 61.566 11.205.012
2.9.13 Trồng bồn kiểng: Dứa sọc vàng (h=25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 48.099.688 24.049.844
3.1.80 Cung cấp giấy vệ sinh (khổ giấy 9,3cm, đường kính lõi 8,4cm) Theo quy định tại Chương V 7200 cuộn 33.000 237.600.000
3.8.2 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca đêm) Theo quy định tại Chương V 608.7312 1 tấn 380.809 231.810.320
4.1.38 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến, bộ châm hóa chất) Theo quy định tại Chương V 51 1cái 13.497 688.347
4.7.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ Nhung Theo quy định tại Chương V 34.8942 1 m2 136.023 4.746.414
1.1.7 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 35.7065 100 m2 120.721 4.310.524
1.5.40 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 482.770 201.170
2.1.96 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
2.9.14 Trồng bồn kiểng: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 2 100 m2 75.687.688 151.375.376
3.1.81 Cung cấp nước rửa tay cho nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 24 lít 89.375 2.145.000
3.8.3 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤5km, xe 7 tấn Theo quy định tại Chương V 1334.436 1 tấn 269.518 359.654.522
4.1.39 Cung cấp Ôxy già 50% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 140 lít 286.286 40.080.040
4.7.4 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 5.8157 100 m2 664.981 3.867.330
1.1.8 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 6.4904 100 m2 19.195.855 124.588.777
1.5.41 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 72.296 30.126
2.1.97 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
2.9.15 Trồng bồn kiểng: Hồng lộc (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 75.687.688 37.843.844
3.1.82 Cung cấp tinh dầu sả chanh 100% nguyên chất nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 12 lít 1.430.000 17.160.000
3.8.4 Vận chuyển đến địa điểm đổ cho 14 km tiếp theo, xe ép rác 7 tấn Theo quy định tại Chương V 1334.436 1 tấn 48.698 64.984.364
4.1.40 Cung cấp Axit Sunfuric 51% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 42 lít 96.800 4.065.600
4.7.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 5.8157 100 m2 85.140 495.149
1.1.9 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 1.575 100 cây 30.188.899 47.547.516
1.5.42 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 27.772 11.573
2.1.98 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
2.9.16 Trồng bồn kiểng: Lá trắng (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 1.79 100 m2 24.190.088 43.300.258
3.1.83 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển trụ ngăn xe Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
3.9 HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC Theo quy định tại Chương V 4.527.620.955
4.1.41 Cung cấp chất chống tảo vệ sinh hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 35 lít 919.600 32.186.000
4.7.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 5.8157 100 m2 515.893 3.000.279
1.1.10 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 0.9913 100 m2 8.852.871 8.775.851
1.6 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA SAU NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 404.962.270
2.1.99 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 972.964 972.964
2.9.17 Trồng bồn kiểng: Lá vàng bạc (h= 20-25cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 29.707.688 14.853.844
3.1.84 Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng Theo quy định tại Chương V 252 1tủ 134.972 34.012.944
3.9.1 Vận chuyển đất rồng Theo quy định tại Chương V 20 1 m3 702.457 14.049.140
4.1.42 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_hồ phun âm sàn Theo quy định tại Chương V 2.3767 100 m2 2.413.004 5.734.987
4.7.7 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 2.7214 100 m2 19.551.334 53.207.000
1.1.11 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 23.79 1 m2 112.681 2.680.681
1.6.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 494.682 100 m2 112.831 55.815.465
2.1.100 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
2.9.18 Trồng bồn kiểng: Lài trâu (h=20-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.45 100 m2 35.225.288 15.851.380
3.1.85 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 1274 1 Tbị 30.275 38.570.350
3.9.2 Trồng cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 1.5 100 m2 10.732.565 16.098.848
4.1.43 Kiểm tra van điện từ (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 1785 1cái 27.669 49.389.165
4.7.8 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 123.2928 1000m2 291.060 35.885.602
1.1.12 Cắt tỉa cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 12900 1 chậu 9.179 118.409.100
1.6.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 42.645 100 m2 115.793 4.937.992
2.1.101 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
2.9.19 Trồng bồn kiểng: Lan ý (h= 40-50 cm) Theo quy định tại Chương V 0.05 100 m2 75.687.688 3.784.384
3.1.86 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 588 1 Tbị 87.088 51.207.744
3.9.3 Trồng cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 2.5 100 m2 7.284.065 18.210.163
4.1.44 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 34 1 tủ 134.972 4.589.048
4.7.9 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 248.8541 1000m2 133.376 33.191.164
1.1.13 Bón phân cây thủy sinh trồng chậu đặt trong hồ xây Theo quy định tại Chương V 900 1 chậu 4.662 4.195.800
1.6.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 42.645 100 m2 183.578 7.828.684
2.1.102 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.527.932 2.527.932
2.9.20 Trồng bồn kiểng: Mười giờ (phủ đầy giỏ, đk giỏ = 15-16 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 24.190.088 12.095.044
3.1.87 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 4550 1 Tbị 17.844 81.190.200
3.9.4 Trồng hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 5 10 m2 1.811.094 9.055.470
4.1.45 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 2.601 1000cái 486.138 1.264.445
4.7.10 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1232.9284 100m2 1.247 1.537.462
1.1.14 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 76.0823 1000 m2 285.768 21.741.887
1.6.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 51.174 1 m2 69.621 3.562.785
2.1.103 Đào gốc cây gãy, đỗ - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 342.274 342.274
2.9.21 Trồng bồn kiểng: Nguyệt quế (h=50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 66.491.688 33.245.844
3.1.88 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 2100 1 Tbị 49.279 103.485.900
3.9.5 Trồng hoa: Sao nhái màu thái (h = 35-40 cm) Theo quy định tại Chương V 5 10 m2 2.063.984 10.319.920
4.1.46 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng) Theo quy định tại Chương V 68 1tủ 134.972 9.178.096
4.7.11 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 284.5772 100m2 1.247 354.868
1.1.15 Quét rác đường BTXM (khu vực công viên tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 314.9352 1000 m2 111.371 35.074.648
1.6.5 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 8.529 100 m2 83.592 712.956
2.1.104 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
2.9.22 Trồng bồn kiểng: Trâm ổi thái (h=30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 66.491.688 33.245.844
3.1.89 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (366 lần) Theo quy định tại Chương V 68.808 1000 cây 486.138 33.450.184
3.9.6 Trồng hoa: Phi yến (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 11.45 10 m2 7.581.584 86.809.137
4.1.47 Vệ sinh nền đá ốp lát (trụ đá granite) Theo quy định tại Chương V 28.1883 100m2 130.118 3.667.805
4.7.12 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 2488.5408 100m2 1.247 3.103.210
1.1.16 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca ngày)) Theo quy định tại Chương V 6832.98 1000 m2 111.371 760.995.816
1.6.6 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 8.529 100 m2 506.514 4.320.058
2.1.105 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
2.9.23 Trồng bồn kiểng: Trang mỹ các màu (h=25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.3 100 m2 66.491.688 19.947.506
3.1.90 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 272.692 1.636.152
3.9.7 Trồng hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 9 10 m2 5.742.384 51.681.456
4.1.48 Vệ sinh nền đá ốp lát (trạm xe buýt) Theo quy định tại Chương V 9.92 100m2 130.118 1.290.771
4.7.13 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 363.8904 100m2 130.118 47.348.691
1.1.17 Quét rác đường BTXM (Quét rác đường, vỉa hè, quảng trường lát đá (ca đêm)) Theo quy định tại Chương V 6832.98 1000 m2 144.780 989.278.844
1.6.7 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 85.28 100 m2 90.185 7.690.977
2.1.106 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 4.032.074 4.032.074
2.9.24 Trồng bồn kiểng: Trầu bà trắng (2-3 cành) Theo quy định tại Chương V 0.0875 100 m2 24.190.088 2.116.633
3.1.91 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 24.493 146.958
3.9.8 Trồng bồn kiểng: Ánh Dương (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 1.5 100 m2 85.573.388 128.360.082
4.1.49 Vệ sinh nền đá ốp lát (bục ngồi chờ xe buýt bằng đá granite) Theo quy định tại Chương V 6.448 100m2 130.118 839.001
4.7.14 Rửa vỉa hè bằng nước máy (Rửa nền lát đá trong công viên - tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 35.214 100m2 118.899 4.186.909
1.1.18 Nhặt rác trong công viên (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 3149.352 100 m2 1.225 3.857.956
1.6.8 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 6.56 100 m2 39.392.576 258.415.299
2.1.107 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.487.989 1.487.989
2.9.25 Trồng bồn kiểng:Trúc nhật vàng ( h= 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.1 100 m2 48.789.388 4.878.939
3.1.92 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 10.261 61.566
3.9.9 Trồng bồn kiểng: Bụp thái nhiều màu (h= 20cm) Theo quy định tại Chương V 2 100 m2 35.225.288 70.450.576
4.1.50 Vệ sinh nền đá ốp lát (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 638.104 100m2 130.118 83.028.816
4.7.15 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 17 1cái 13.497 229.449
1.1.19 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày từ 6h-14h Theo quy định tại Chương V 68329.8 100 m2 1.225 83.704.005
1.6.9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 6.56 100 m2 120.721 791.930
2.1.108 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
2.9.26 Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 20 (cm) Theo quy định tại Chương V 7623 1 chậu 6.289 47.941.047
3.1.93 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 182 1 cây 1.933.169 351.836.758
3.9.10 Trồng bồn kiểng: Chuối hoa (h = 40-45 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 29.707.688 14.853.844
4.1.51 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 83.7 10 ghế 51.730 4.329.801
4.7.16 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 102 1cái 27.669 2.822.238
1.1.20 Nhặt rác trong công viên (đường đi, sân nền, vỉa hè)_ca ngày, tăng cường giờ sinh hoạt cao điểm từ 14h-22h Theo quy định tại Chương V 68329.8 100 m2 1.225 83.704.005
1.6.10 Tưới bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 82.94 100 m2 90.185 7.479.944
2.1.109 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
2.9.27 Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 30 (cm) Theo quy định tại Chương V 1200 1 chậu 8.004 9.604.800
3.1.94 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 182 1 cây 84.629 15.402.478
3.9.11 Trồng bồn kiểng: Chuỗi ngọc (phủ đầy giỏ, h=15-20 cm) Theo quy định tại Chương V 2.5 100 m2 11.315.688 28.289.220
4.1.52 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 372 10 thùng 297.620 110.714.640
4.7.17 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 17 1tủ 134.972 2.294.524
1.1.21 Nhặt rác trong công viên (bồn trồng cây xanh) Theo quy định tại Chương V 906.944 100 m2 1.225 1.111.006
1.6.11 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 0.5958 100 m2 19.195.855 11.436.890
2.1.110 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
2.9.28 Cung cấp hoa: Bụp Hasfarm (h=20-30 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 86.400 43.200.000
3.1.95 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 182 1 cây 61.566 11.205.012
3.9.12 Trồng bồn kiểng: Đậu phộng kiểng (phủ kính bịch, Ø bịch 14cm) Theo quy định tại Chương V 4 101 m2 11.085.788 44.343.152
4.1.53 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh (Chà rửa trụ uống nước công cộng) Theo quy định tại Chương V 212 bộ 8.536 1.809.632
4.7.18 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 24.42 1000cái 486.138 11.871.490
1.1.22 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 760.8231 100 m2 1.225 932.008
1.6.12 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 130.4937 1000m2 285.768 37.290.924
2.1.111 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
2.9.29 Cung cấp hoa: Cúc Hasfarm (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 800 giỏ 103.400 82.720.000
3.1.96 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 313.508 313.508
3.9.13 Trồng bồn kiểng: Dứa sọc vàng (h=25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 1 100 m2 48.099.688 48.099.688
4.1.54 Kiểm tra van điện từ (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 17 1cái 27.669 470.373
4.7.19 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1742.4 KWy 1.854 3.230.410
1.1.23 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 1079.1839 100 m2 1.225 1.322.000
1.6.13 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 1304.937 100 m2 1.225 1.598.548
2.1.112 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
2.9.30 Cung cấp hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm) Theo quy định tại Chương V 400 giỏ 9.900 3.960.000
3.1.97 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 24.493 24.493
3.9.14 Trồng bồn kiểng: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 3.8568 100 m2 75.687.688 291.912.275
4.1.55 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 17 1tủ 134.972 2.294.524
4.7.20 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 792 m3 17.160 13.590.720
1.1.24 Vệ sinh nền đá ốp lát (ghế ngồi ốp gỗ chống thấm; bệ ngồi, bồn hoa ốp lát đá ) Theo quy định tại Chương V 106.7572 100 m2 127.752 13.638.446
1.6.14 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 117.906 100 m2 1.225 144.435
2.1.113 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
2.9.31 Cung cấp hoa: Cúc mâm xôi (đk tán 50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 100 giỏ 165.000 16.500.000
3.1.98 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.261 10.261
3.9.15 Trồng bồn kiểng: Hồng lộc (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.7 100 m2 75.687.688 52.981.382
4.1.56 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 6.384 10m2 178.846 1.141.753
4.7.21 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 2.003 10m2 178.846 358.229
1.1.25 Rửa vỉa hè bằng nước máy Theo quy định tại Chương V 2202.64 100 m2 116.737 257.129.586
1.6.15 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 45.08 100m2 65.115 2.935.384
2.1.114 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.218.847 10.218.847
2.9.32 Cung cấp hoa: Dạ yên thảo (h = 25-30 cm), loại rũ Theo quy định tại Chương V 80 giỏ 63.800 5.104.000
3.1.99 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 972.964 972.964
3.9.16 Trồng bồn kiểng: Lá trắng (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 3.58 100 m2 24.190.088 86.600.515
4.1.57 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thang nâng) Theo quy định tại Chương V 34 1tủ 134.972 4.589.048
4.7.22 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 7.208 1000 cây 486.138 3.504.083
1.1.26 Rửa vỉa hè bằng nước máy (khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 3135.902 100 m2 116.737 366.075.792
1.7 CÔNG VIÊN CÔNG TRƯỜNG LAM SƠN (PHÍA TRƯỚC NHÀ HÁT THÀNH PHỐ) – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 176.618.122
2.1.115 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.190.918 2.190.918
2.9.33 Cung cấp hoa: Dền trổ (h = 40-50 cm) Theo quy định tại Chương V 300 giỏ 13.200 3.960.000
3.1.100 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 84.629 84.629
3.9.17 Trồng bồn kiểng: Lá vàng bạc (h= 20-25cm) Theo quy định tại Chương V 1 100 m2 29.707.688 29.707.688
4.1.58 Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga Theo quy định tại Chương V 10.246 1m3 1.328.555 13.612.375
4.7.23 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 18.0833 1 cây 272.275 4.923.631
1.1.27 Rửa vỉa hè bằng nước máy (tăng cường xử lý các điểm dơ khu vực quảng trường) Theo quy định tại Chương V 156.7951 100 m2 116.737 18.303.790
1.7.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 29.0785 100 m2 115.793 3.367.087
2.1.116 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
2.9.34 Cung cấp hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 250 giỏ 9.900 2.475.000
3.1.101 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 61.566 61.566
3.9.18 Trồng bồn kiểng: Lài trâu (h=20-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.9 100 m2 35.225.288 31.702.759
4.1.59 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến đo mực nước hầm bơm) Theo quy định tại Chương V 34 1cái 13.497 458.898
4.7.24 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 18.0833 1 cây 24.493 442.914
1.1.28 Tưới rửa đường bằng cơ giới bằng nước giếng khoan Theo quy định tại Chương V 111.02 km 465.570 51.687.581
1.7.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 29.0785 100 m2 183.578 5.338.173
2.1.117 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
2.9.35 Cung cấp hoa: Duyên cúc (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 750 giỏ 15.400 11.550.000
3.1.102 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.527.932 2.527.932
3.9.19 Trồng bồn kiểng: Lan ý (h= 40-50 cm) Theo quy định tại Chương V 0.1 100 m2 75.687.688 7.568.769
4.1.60 Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới tự động (Kiểm tra máy bơm, quạt hút tại Trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 56 1cái 10.798 604.688
4.7.25 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 18.0833 1 cây 10.261 185.553
1.1.29 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 6.27 100 m2 2.369.131 14.854.451
1.7.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ Nhung Theo quy định tại Chương V 34.8942 1 m2 133.550 4.660.120
2.1.118 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 5793.48 100m2 66.321 384.229.387
2.9.36 Cung cấp hoa: Hàm chó (h= 15-30 cm) Theo quy định tại Chương V 600 giỏ 9.900 5.940.000
3.1.103 Đào gốc cây gãy, đỗ - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 342.274 342.274
3.9.20 Trồng bồn kiểng: Mười giờ (phủ đầy giỏ, đk giỏ = 15-16 cm) Theo quy định tại Chương V 1 100 m2 24.190.088 24.190.088
4.1.61 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thoát nước-xử lý mùi) Theo quy định tại Chương V 68 1tủ 134.972 9.178.096
4.7.26 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 1.933.169 1.127.617
1.1.30 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_khu vực CV tượng đài Theo quy định tại Chương V 191.862 100 m2 24.477 4.696.206
1.7.4 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 5.8157 100 m2 83.592 486.146
2.2 CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 562.514.621
2.9.37 Cung cấp hoa: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 44.000 22.000.000
3.1.104 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
3.9.21 Trồng bồn kiểng: Nguyệt quế (h=50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 1 100 m2 66.491.688 66.491.688
4.1.62 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 17 1cái 13.497 229.449
4.7.27 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 84.629 49.364
1.1.31 Vệ sinh nền đá ốp lát (đáy, thành hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 92.6618 100 m2 127.752 11.837.730
1.7.5 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 5.8157 100 m2 506.514 2.945.733
2.2.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 179.2236 100 m2 117.938 21.137.273
2.9.38 Cung cấp hoa: Màn màn cảnh (h=50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 350 giỏ 49.500 17.325.000
3.1.105 V/c rác cây loại 1 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
3.9.22 Trồng bồn kiểng: Trâm ổi thái (h=30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 2 100 m2 66.491.688 132.983.376
4.1.63 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 204 1cái 27.669 5.644.476
4.7.28 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 61.566 35.911
1.1.32 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 2.261 100 m2 2.369.131 5.356.605
1.7.6 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 1.9438 100 m2 19.195.855 37.312.903
2.2.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 179.2236 100 m2 186.978 33.510.870
2.9.39 Cung cấp hoa: Mồng gà búa tầng (h = 45-50 cm) Theo quy định tại Chương V 93 giỏ 13.200 1.227.600
3.1.106 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 4.032.074 4.032.074
3.9.23 Trồng bồn kiểng: Trang mỹ các màu (h=25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 2 100 m2 66.491.688 132.983.376
4.1.64 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 17 1tủ 134.972 2.294.524
4.7.29 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 có bồn Theo quy định tại Chương V 1.1667 1 cây 3.912.325 4.564.510
1.1.33 Vớt rác, lá khô trên mặt hồ xây_ hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 345.933 100 m2 24.477 8.467.402
1.7.7 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 88.9802 1000m2 285.768 25.427.694
2.2.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 89.76 1 m2 114.124 10.243.770
2.9.40 Cung cấp hoa: Nữ hoàng xanh (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 200 giỏ 38.500 7.700.000
3.1.107 Đào gốc cây gãy, đổ- Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 1.487.989 1.487.989
3.9.24 Trồng bồn kiểng: Trầu bà trắng (2-3 cành) Theo quy định tại Chương V 0.175 100 m2 24.190.088 4.233.265
4.1.65 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 49.632 1000cái 486.138 24.128.001
4.7.30 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1.1667 1 cây 224.782 262.253
1.1.34 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 765 1 tủ 132.518 101.376.270
1.7.8 Quét rác sân nền lát đá trong công viên, mảng xanh Theo quy định tại Chương V 179.5975 1000m2 130.951 23.518.472
2.2.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ Lông heo Theo quy định tại Chương V 89.4636 1 m2 70.910 6.343.864
2.9.41 Cung cấp hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 750 giỏ 33.000 24.750.000
3.1.108 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
3.9.25 Trồng bồn kiểng:Trúc nhật vàng ( h= 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.33 100 m2 48.789.388 16.100.498
4.1.66 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1980 KW 1.854 3.670.920
4.7.31 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 1.1667 1 cây 229.848 268.164
1.1.35 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun hở) Theo quy định tại Chương V 13.77 1000 cái 477.300 6.572.421
1.7.9 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 889.8021 100m2 1.225 1.090.008
2.2.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 14.9353 100 m2 664.981 9.931.691
2.9.42 Cung cấp hoa: Phi yến (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 44.000 22.000.000
3.1.109 V/c rác cây loại 2 gãy, đổ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
3.9.26 Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 20 (cm) Theo quy định tại Chương V 8723 1 chậu 6.289 54.858.947
4.1.67 Chi phí tiền nước máy (tưới bằng HT tưới tự động) Theo quy định tại Chương V 3300 m3 17.160 56.628.000
4.7.32 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 313.508 182.869
1.1.36 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến, bộ châm hóa chất) Theo quy định tại Chương V 27 1cái 13.252 357.804
1.7.10 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 200.6036 100m2 1.225 245.739
2.2.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 29.8706 100 m2 85.140 2.543.183
2.9.43 Cung cấp hoa: Sao nháy thái (h= 15-20cm) Theo quy định tại Chương V 550 giỏ 27.000 14.850.000
3.1.110 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.632.973 2.632.973
3.9.27 Vận chuyển, xếp chậu cây vào nơi trang trí - Kích thước chậu > 30 (cm) Theo quy định tại Chương V 1200 1 chậu 8.004 9.604.800
4.1.68 Chà rửa thùng rác (trong nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 117.8 10 thùng 297.620 35.059.636
4.7.33 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 24.493 14.287
1.1.37 Cung cấp Ôxy già 50% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 100 lít 281.081 28.108.100
1.7.11 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 1795.9752 100m2 1.225 2.200.070
2.2.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 29.8706 100 m2 515.893 15.410.033
2.9.44 Cung cấp hoa: Trạng nguyên (h= 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 900 giỏ 107.800 97.020.000
3.1.111 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 492.896 492.896
3.9.28 Cung cấp hoa: Bụp Hasfarm (h=20-30 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 86.400 43.200.000
4.1.69 Chà rửa nền nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 826.482 100 m2 152.125 125.728.574
4.7.34 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 10.261 5.985
1.1.38 Cung cấp Axit Sunfuric 51% vệ sinh sàn phun Theo quy định tại Chương V 30 lít 95.040 2.851.200
1.7.12 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 258.2448 100m2 127.752 32.991.290
2.2.8 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 0.3456 100 m2 40.122.068 13.866.187
2.9.45 Cung cấp hoa: Sen (h= 0,5-0,7 m, đk chậu 0,25-0,3 m) Theo quy định tại Chương V 1200 chậu 165.000 198.000.000
3.1.112 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 83.832 83.832
3.9.29 Cung cấp hoa: Cúc Hasfarm (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 800 giỏ 103.400 82.720.000
4.1.70 Chà rửa tường nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 689.106 100 m2 152.125 104.830.250
4.7.35 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 1.522.147 887.868
1.1.39 Cung cấp chất chống tảo vệ sinh hồ phun hở Theo quy định tại Chương V 25 lít 902.880 22.572.000
1.7.13 Rửa vỉa hè bằng nước máy (Rửa nền lát đá trong công viên - tăng cường xử lý các điểm dơ hàng ngày) Theo quy định tại Chương V 25.8236 100m2 116.737 3.014.570
2.2.9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 0.3456 100 m2 122.957 42.494
2.9.46 Cung cấp Lẵng hoa lan Mokara hai màu đỏ vàng (KT=20x70cm) Theo quy định tại Chương V 52 1 giỏ 1.650.000 85.800.000
3.1.113 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 31.149 31.149
3.9.30 Cung cấp hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm) Theo quy định tại Chương V 400 giỏ 9.900 3.960.000
4.1.71 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa cầu thang đi xuống nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 313.866 100 m2 152.125 47.746.865
4.7.36 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 224.782 131.115
1.1.40 Thay nước hồ cảnh (hồ xây)_hồ phun âm sàn Theo quy định tại Chương V 2.3767 100 m2 2.369.131 5.630.714
1.7.14 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 9 1cái 13.252 119.268
2.2.10 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 3.1537 100 m2 19.551.334 61.659.042
2.9.47 Cung cấp: Phên tre Theo quy định tại Chương V 42.01 m2 165.000 6.931.650
3.1.114 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 10.218.847 10.218.847
3.9.31 Cung cấp hoa: Cúc mâm xôi (đk tán 50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 100 giỏ 165.000 16.500.000
4.1.72 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa hành lang trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 192.0508 100 m2 152.125 29.215.728
4.7.37 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 229.848 134.070
1.1.41 Kiểm tra van điện từ (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 945 1cái 27.166 25.671.870
1.7.15 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 54 1cái 27.166 1.466.964
2.2.11 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 0.936 100 m2 9.016.813 8.439.737
2.9.48 Cung cấp: Tầm vông (đk bq = 5 cm, dài = 4 m) Theo quy định tại Chương V 16.8 cây 110.000 1.848.000
3.1.115 Đào gốc cây xanh loại 2 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 2.190.918 2.190.918
3.9.32 Cung cấp hoa: Dạ yên thảo (h = 25-30 cm), loại rũ Theo quy định tại Chương V 80 giỏ 63.800 5.104.000
4.1.73 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa tường hành lang, lan can kính, vách kính tại 3 nóc hầm) Theo quy định tại Chương V 136.4403 100 m2 152.125 20.755.981
4.7.38 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 2.632.973 1.535.813
1.1.42 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 18 1 tủ 132.518 2.385.324
1.7.16 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 9 1tủ 132.518 1.192.662
2.2.12 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 18.72 1m2 114.767 2.148.438
2.9.49 Cung cấp: Thúng tre (D = 40 cm; h = 25 cm) Theo quy định tại Chương V 12 cái 132.000 1.584.000
3.1.116 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 337.789 337.789
3.9.33 Cung cấp hoa: Dền trổ (h = 40-50 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 13.200 6.600.000
4.1.74 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa vệ sinh tấm lợp Alumium) Theo quy định tại Chương V 2.187 100 m2 152.125 332.697
4.7.39 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 492.896 287.506
1.1.43 Kiểm tra đầu vòi phun (hồ phun âm sàn) Theo quy định tại Chương V 1.377 1000cái 477.300 657.242
1.7.17 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 10.73 1000cái 477.300 5.121.429
2.2.13 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 545.1385 1000m2 291.060 158.668.012
2.9.50 Cung cấp: Thúng tre (D = 50 cm; h = 25 cm) Theo quy định tại Chương V 8 cái 165.000 1.320.000
3.1.117 V/c rác cây loại 2 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 124.431 124.431
3.9.34 Cung cấp hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 250 giỏ 9.900 2.475.000
4.1.75 Chà rửa bồn cầu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 6784 cái 10.452 70.906.368
4.7.40 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 83.832 48.899
1.1.44 Kiểm tra, vận hành, duy trì tủ điều khiển hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng) Theo quy định tại Chương V 36 1 tủ 132.518 4.770.648
1.7.18 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 765.6 KW 1.820 1.393.392
2.2.14 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 431.4738 1000m2 113.433 48.943.368
2.9.51 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng các loại , từ bể chứa lên để sửa chữa sửa chữa) Theo quy định tại Chương V 1 cái 198.895 198.895
3.1.118 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 5793.48 100m2 66.321 384.229.387
3.9.35 Cung cấp hoa: Duyên cúc (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 750 giỏ 15.400 11.550.000
4.1.76 Chùi rửa bồn tiểu nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 2756 cái 7.882 21.722.792
4.7.41 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 31.149 18.169
1.1.45 Vệ sinh nền đá ốp lát (trụ đá granite) Theo quy định tại Chương V 20.0046 100m2 127.752 2.555.628
1.7.19 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 348 m3 16.848 5.863.104
2.2.15 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 5451.3845 100m2 1.247 6.797.876
2.9.52 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại xuống bể chứa sau khi sửa chữa xong) Theo quy định tại Chương V 1 cái 527.991 527.991
3.2 CÔNG VIÊN CỘT CỜ THỦ NGỮ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 563.116.774
3.9.36 Cung cấp hoa: Hàm chó (h= 15-30 cm) Theo quy định tại Chương V 600 giỏ 9.900 5.940.000
4.1.77 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 4664 bộ 8.536 39.811.904
4.7.42 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 177.68 100m2 664.981 118.153.824
1.1.46 Vệ sinh nền đá ốp lát (trạm xe buýt) Theo quy định tại Chương V 7.04 100 m2 127.752 899.374
1.7.20 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 2.003 10m2 175.594 351.715
2.2.16 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 428.324 100m2 1.247 534.120
2.9.53 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong Theo quy định tại Chương V 1 cái 501.163 501.163
3.2.1 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 179.2236 100 m2 117.938 21.137.273
3.9.37 Cung cấp hoa: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 500 giỏ 44.000 22.000.000
4.1.78 Chà rửa tường nhà vệ sinh (Chùi rửa lồng kính thang nâng cho người khuyết tật) Theo quy định tại Chương V 59.2964 100 m2 152.125 9.020.465
4.8 THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 2.822.569
1.1.47 Vệ sinh nền đá ốp lát (bục ngồi chờ xe buýt bằng đá granite) Theo quy định tại Chương V 4.576 100 m2 127.752 584.593
1.7.21 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 5.202 1000 cây 401.171 2.086.892
2.2.17 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 4314.738 100m2 1.247 5.380.478
2.9.54 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) sau khi sửa chữa xong) Theo quy định tại Chương V 1 cái 699.448 699.448
3.2.2 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 179.2236 100 m2 186.978 33.510.870
3.9.38 Cung cấp hoa: Màn màn cảnh (h=50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 350 giỏ 49.500 17.325.000
4.1.79 Chi phí tiền nước máy (phục vụ nhà vệ sinh công cộng) Theo quy định tại Chương V 14840 m3 17.160 254.654.400
4.8.1 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca ngày) Theo quy định tại Chương V 578.1884 1 tấn 377 217.977
1.1.48 Vệ sinh nền đá ốp lát (khu vực CV tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh) Theo quy định tại Chương V 452.848 100 m2 127.752 57.852.238
1.7.22 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 có bồn Theo quy định tại Chương V 12.9167 1 cây 270.034 3.487.948
2.2.18 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 614.7024 100m2 130.118 79.983.847
2.9.55 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 9.892.093 9.892.093
3.2.3 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 89.76 1 m2 114.124 10.243.770
3.9.39 Cung cấp hoa: Mồng gà búa tầng (h = 45-50 cm) Theo quy định tại Chương V 93 giỏ 13.200 1.227.600
4.1.80 Cung cấp giấy vệ sinh (khổ giấy 9,3cm, đường kính lõi 8,4cm) Theo quy định tại Chương V 4200 cuộn 33.000 138.600.000
4.8.2 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca đêm) Theo quy định tại Chương V 352.5984 1 tấn 635 223.900
1.1.49 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 59.4 10 ghế 50.789 3.016.867
1.7.23 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 12.9167 1 cây 21.346 275.720
2.2.19 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 520 10 ghế 51.730 26.899.600
2.9.56 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 3HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 2.404.134 2.404.134
3.2.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ Lông heo Theo quy định tại Chương V 89.4636 1 m2 70.910 6.343.864
3.9.40 Cung cấp hoa: Nữ hoàng xanh (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 200 giỏ 38.500 7.700.000
4.1.81 Cung cấp nước rửa tay cho nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 14 lít 89.375 1.251.250
4.8.3 Thu gom rác từ các điểm tập kết lên xe, vận chuyển đến địa điểm đổ cự ly ≤5km, xe 7 tấn Theo quy định tại Chương V 772.952 1 tấn 1.540 1.190.346
1.1.50 Chà rửa thùng rác Theo quy định tại Chương V 264 10 thùng 292.209 77.143.176
1.7.24 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 12.9167 1 cây 11.997 154.962
2.2.20 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
2.9.57 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 5HP - 5,5HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 3.846.614 3.846.614
3.2.5 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 14.9353 100 m2 664.981 9.931.691
3.9.41 Cung cấp hoa: Ngọc Thảo (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 750 giỏ 33.000 24.750.000
4.1.82 Cung cấp tinh dầu sả chanh 100% nguyên chất nhà vệ sinh công cộng Theo quy định tại Chương V 7 lít 1.430.000 10.010.000
4.8.4 Vận chuyển đến địa điểm đổ cho 14 km tiếp theo, xe ép rác 7 tấn Theo quy định tại Chương V 772.952 1 tấn 1.540 1.190.346
1.1.51 Chùi rửa gương, bồn rửa mặt nhà vệ sinh (Chà rửa trụ uống nước công cộng) Theo quy định tại Chương V 153 bộ 8.381 1.282.293
1.7.25 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 có bồn Theo quy định tại Chương V 0.5 1 cây 1.633.280 816.640
2.2.21 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 156 1cái 27.669 4.316.364
2.9.58 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 7,5HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 4.671.540 4.671.540
3.2.6 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 29.8706 100 m2 85.140 2.543.183
3.9.42 Cung cấp hoa: Phi yến (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 800 giỏ 44.000 35.200.000
4.1.83 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển trụ ngăn xe Theo quy định tại Chương V 17 1tủ 134.972 2.294.524
4.9 HẠNG MỤC: CÔNG TÁC KHÁC Theo quy định tại Chương V 939.054.335
1.1.52 Kiểm tra van điện từ (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 9 1cái 27.166 244.494
1.7.26 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5 1 cây 82.932 41.466
2.2.22 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
2.9.59 Quấn lại máy bơm chìm trục đứng đa tầng P = 10HP Theo quy định tại Chương V 1 cái 6.611.369 6.611.369
3.2.7 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 29.8706 100 m2 515.893 15.410.033
3.9.43 Cung cấp hoa: Sao nháy thái (h= 15-20cm) Theo quy định tại Chương V 550 giỏ 27.000 14.850.000
4.1.84 Kiểm tra, vận hành duy trì trạm phát sóng Theo quy định tại Chương V 147 1tủ 134.972 19.840.884
4.9.1 Trồng cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 1.5 100 m2 10.732.565 16.098.848
1.1.53 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống cấp nước) Theo quy định tại Chương V 9 1tủ 132.518 1.192.662
1.7.27 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 0.5 1 cây 60.432 30.216
2.2.23 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 36.29 1000cái 486.138 17.641.948
2.9.60 Cung cấp, lắp đặt máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 19.004.679 19.004.679
3.2.8 Thay hoa bằng hoa giỏ (Thay hoa ngắn ngày) Theo quy định tại Chương V 0.3456 100 m2 40.122.068 13.866.187
3.9.44 Cung cấp hoa: Trạng nguyên (h= 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 1500 giỏ 107.800 161.700.000
4.1.85 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 833 1 Tbị 30.275 25.219.075
4.9.2 Trồng cỏ lông heo Theo quy định tại Chương V 2.5 100 m2 7.284.065 18.210.163
1.1.54 Cọ rửa, xúc xả bể chứa nước Theo quy định tại Chương V 6.384 10m2 175.594 1.120.992
1.7.28 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 3 có bồn Theo quy định tại Chương V 0.8333 1 cây 3.833.071 3.194.098
2.2.24 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 2508 KW 1.854 4.649.832
2.9.61 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 8.499.054 8.499.054
3.2.9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa Theo quy định tại Chương V 0.3456 100 m2 122.957 42.494
3.9.45 Cung cấp hoa: Sen (h= 0,5-0,7 m, đk chậu 0,25-0,3 m) Theo quy định tại Chương V 1800 chậu 165.000 297.000.000
4.1.86 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động trung (trụ ngăn xe tự động) Theo quy định tại Chương V 343 1 Tbị 87.088 29.871.184
4.9.3 Trồng hoa: Dừa cạn ta (h = 30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 2 10 m2 1.811.094 3.622.188
1.1.55 Nạo vét cống rãnh, múc bùn trong hố ga Theo quy định tại Chương V 10.246 1m3 1.304.399 13.364.872
1.7.29 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.8333 1 cây 220.320 183.593
2.2.25 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1140 m3 17.160 19.562.400
2.9.62 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt động cơ máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 5HP - 5,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 12.056.984 12.056.984
3.2.10 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 3.1537 100 m2 19.551.334 61.659.042
3.9.46 Cung cấp Lẵng hoa lan Mokara hai màu đỏ vàng (KT=20x70cm) Theo quy định tại Chương V 52 1 giỏ 1.650.000 85.800.000
4.1.87 Vệ sinh, chà rửa thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 2975 1 Tbị 17.844 53.085.900
4.9.4 Trồng hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm) Theo quy định tại Chương V 2.85 10 m2 1.880.064 5.358.182
1.1.56 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa hệ thống tưới nước tự động (Kiểm tra bộ phận cảm biến đo mực nước hầm bơm) Theo quy định tại Chương V 18 1cái 13.252 238.536
1.7.30 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 0.8333 1 cây 225.615 188.005
2.3 CÔNG VIÊN BẾN BẠCH ĐẰNG – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 2.780.628.949
2.9.63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun spray các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 186.854 1.868.540
3.2.11 Chăm sóc cây hàng rào (H<1m) Theo quy định tại Chương V 0.936 100 m2 9.016.813 8.439.737
3.9.47 Cung cấp: Phên tre Theo quy định tại Chương V 42.01 m2 165.000 6.931.650
4.1.88 Kiểm tra, xiết bu lông, phát hiện hư hỏng, tra dầu mỡ thiết bị chuyển động nhỏ (trụ ngăn xe nâng hạ bằng tay) Theo quy định tại Chương V 1225 1 Tbị 49.279 60.366.775
4.9.5 Trồng hoa: Phi yến (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 6.216 10 m2 7.581.584 47.127.126
1.1.57 Kiểm tra máy bơm hệ thống tưới tự động (Kiểm tra máy bơm, quạt hút tại Trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 40 1cái 10.601 424.040
1.7.31 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 307.354 128.074
2.3.1 Tưới thảm cỏ bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 9402.24 100 m2 114.920 1.080.505.421
2.9.64 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt béc phun rotary các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 443.759 4.437.590
3.2.12 Trồng dặm cây hàng rào Theo quy định tại Chương V 18.72 1m2 114.767 2.148.438
3.9.48 Cung cấp: Tầm vông (đk bq = 5 cm, dài = 4 m) Theo quy định tại Chương V 16.8 cây 110.000 1.848.000
4.1.89 Tuần tra phát hiện cây xanh, bồn cỏ bị hư hại_trồng đường phố (365 lần) Theo quy định tại Chương V 39.856 1000 cây 486.138 19.375.516
4.9.6 Trồng bồn kiểng: Ánh Dương (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.8472 100 m2 85.573.388 72.497.774
1.1.58 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển (hệ thống thoát nước-xử lý mùi) Theo quy định tại Chương V 36 1tủ 132.518 4.770.648
1.7.32 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 21.346 8.895
2.3.2 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 587.64 100 m2 117.938 69.305.086
2.9.65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt đầu phun rotor bán kính tưới 4,6-10m với áp lực nước 1,7-3,4 bar) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 780.735 7.807.350
3.2.13 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 546.632 1000m2 291.060 159.102.710
3.9.49 Cung cấp: Thúng tre (D = 40 cm; h = 25 cm) Theo quy định tại Chương V 12 cái 132.000 1.584.000
4.1.90 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 không có bồn Theo quy định tại Chương V 3.5 1 cây 272.692 954.422
4.9.7 Trồng bồn kiểng: Bụp thái nhiều màu (h= 20cm) Theo quy định tại Chương V 0.865 100 m2 35.225.288 30.469.874
1.1.59 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 9 1cái 13.252 119.268
1.7.33 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 11.997 4.999
2.3.3 Làm cỏ tạp Theo quy định tại Chương V 352.584 100 m2 186.978 65.925.451
2.9.66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt đầu phun rotor bán kính tưới 5,8-15m với áp lực nước 1,7-4,5bar) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 871.423 8.714.230
3.2.14 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 432.6559 1000m2 113.433 49.077.457
3.9.50 Cung cấp: Thúng tre (D = 50 cm; h = 25 cm) Theo quy định tại Chương V 8 cái 165.000 1.320.000
4.1.91 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 3.5 1 cây 24.493 85.726
4.9.8 Trồng bồn kiểng: Chuối hoa (h = 40-45 cm) Theo quy định tại Chương V 0.3 100 m2 29.707.688 8.912.306
1.1.60 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 108 1cái 27.166 2.933.928
1.7.34 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 3 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 1.491.386 621.461
2.3.4 Trồng dặm cỏ - Cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 194.05 1 m2 114.124 22.145.762
2.9.67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 4'' các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 234.443 2.344.430
3.2.15 Nhặt rác trong công viên (thảm cỏ) Theo quy định tại Chương V 5466.3198 100m2 1.247 6.816.501
3.9.51 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Tháo, đưa máy bơm chìm trục đứng các loại , từ bể chứa lên để sửa chữa sửa chữa) Theo quy định tại Chương V 3 cái 198.895 596.685
4.1.92 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 3.5 1 cây 10.261 35.914
4.9.9 Trồng bồn kiểng: Chuỗi ngọc (phủ đầy giỏ, h=15-20 cm) Theo quy định tại Chương V 0.3 100 m2 11.315.688 3.394.706
1.1.61 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 9 1tủ 132.518 1.192.662
1.7.35 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 220.320 91.807
2.3.5 Trồng dặm cỏ - Cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 393.59 1 m2 136.023 53.537.293
2.9.68 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 6'' các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 525.617 5.256.170
3.2.16 Nhặt rác trong công viên (cây che phủ nền, bồn hoa-kiểng, cây hàng rào) Theo quy định tại Chương V 428.324 100m2 1.247 534.120
3.9.52 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại xuống bể chứa sau khi sửa chữa xong) Theo quy định tại Chương V 3 cái 527.991 1.583.973
4.1.93 Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 2 không có bồn Theo quy định tại Chương V 106.1667 1 cây 1.933.169 205.238.173
4.9.10 Trồng bồn kiểng: Đậu phộng kiểng (phủ kính bịch, Ø bịch 14cm) Theo quy định tại Chương V 0.1 101 m2 11.085.788 1.108.579
1.1.62 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 21.808 1000cái 477.300 10.408.958
1.7.36 V/c rác cành gãy cây loại 3 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 225.615 94.014
2.3.6 Phòng trừ sùng cỏ (tính bình quân trên 50% diện tích) Theo quy định tại Chương V 58.764 100 m2 664.981 39.076.943
2.9.69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Cung cấp, lắp đặt thân đầu tưới pop up 12'' các loại) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 777.736 7.777.360
3.2.17 Nhặt rác trong công viên (đường đi, nền đường, vỉa hè) Theo quy định tại Chương V 4326.5592 100m2 1.247 5.395.219
3.9.53 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Kéo máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) lên để sửa chữa và lắp đặt lại sau khi sửa chữa xong Theo quy định tại Chương V 3 cái 501.163 1.503.489
4.1.94 V/c rác cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 106.1667 1 cây 84.629 8.984.782
4.9.11 Trồng bồn kiểng: Dứa sọc vàng (h=25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.25 100 m2 48.099.688 12.024.922
1.1.63 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 870 KW 1.820 1.583.400
1.7.37 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 2.580.056 1.075.109
2.3.7 Bón phân thảm cỏ - Phân vi sinh Theo quy định tại Chương V 117.528 100 m2 85.140 10.006.334
2.9.70 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le nhiệt 0,63-19A/21,5-40A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 500.165 500.165
3.2.18 Vệ sinh nền đá ốp lát Theo quy định tại Chương V 614.7024 100m2 130.118 79.983.847
3.9.54 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Lắp đặt lại máy bơm chìm trục đứng các loại (máy bơm giếng khoan) sau khi sửa chữa xong) Theo quy định tại Chương V 3 cái 699.448 2.098.344
4.1.95 V/c rác chuyển tiếp cự ly 14 km Theo quy định tại Chương V 106.1667 1 cây 61.566 6.536.259
4.9.12 Trồng bồn kiểng: Hoa hồng lửa (h = 25-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.93 100 m2 75.687.688 70.389.550
1.1.64 Chi phí tiền nước máy (tưới bằng HT tưới tự động) Theo quy định tại Chương V 1450 m3 16.848 24.429.600
1.7.38 Đào gốc cây xanh loại 1 sau khi đốn hạ Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 482.770 201.170
2.3.8 Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 58.764 100 m2 515.893 30.315.936
2.9.71 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le trung gian 24VAC/220VAC) Theo quy định tại Chương V 1 cái 477.837 477.837
3.2.19 Vệ sinh ghế ngồi trong công viên Theo quy định tại Chương V 520 10 ghế 51.730 26.899.600
3.9.55 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 2,5Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 3HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 9.892.093 9.892.093
4.1.96 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 313.508 182.869
4.9.13 Trồng bồn kiểng: Lá trắng (h=20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 0.5 100 m2 24.190.088 12.095.044
1.1.65 Chà rửa thùng rác (trong nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 83.6 10 thùng 292.209 24.428.672
1.7.39 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 72.296 30.126
2.3.9 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 3.602 100 m2 19.551.334 70.423.905
2.9.72 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (Cung cấp, lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha) Theo quy định tại Chương V 1 cái 812.564 812.564
3.2.20 Kiểm tra bộ phận cảm ứng mưa Theo quy định tại Chương V 26 1cái 13.497 350.922
3.9.56 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 5HP-5,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 13.758.802 13.758.802
4.1.97 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 24.493 14.287
4.9.14 Trồng bồn kiểng: Lá vàng bạc (h= 20-25cm) Theo quy định tại Chương V 0.2 100 m2 29.707.688 5.941.538
1.1.66 Chà rửa nền nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 596.4705 100 m2 149.359 89.088.237
1.7.40 V/c rác cây loại 1 đốn hạ cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.4167 1 cây 27.772 11.573
2.3.10 Tưới nước cây kiểng trồng chậu - bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 311.6 100 chậu 61.973 19.310.787
2.9.73 Lắp đặt các loại đồng hồ-Rơ le (Cung cấp,lắp đặt rơ le bảo vệ dòng chảy) Theo quy định tại Chương V 1 cái 506.037 506.037
3.2.21 Kiểm tra van điện từ Theo quy định tại Chương V 156 1cái 27.669 4.316.364
3.9.57 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 5,0Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 7,5HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 14.515.536 14.515.536
4.1.98 V/c rác cành gãy cây loại 1 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 10.261 5.985
4.9.15 Trồng bồn kiểng: Lài trâu (h=20-30 cm) Theo quy định tại Chương V 0.35 100 m2 35.225.288 12.328.851
1.1.67 Chà rửa tường nhà vệ sinh Theo quy định tại Chương V 497.3265 100 m2 149.359 74.280.189
1.7.41 Phòng trừ chuột Theo quy định tại Chương V 88.84 100m2 65.115 5.784.817
2.3.11 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 1.64 100 chậu 18.271.531 29.965.311
2.9.74 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-6A/10A/16A/20A/25A/32A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 258.628 258.628
3.2.22 Kiểm tra, vận hành tủ điều khiển Theo quy định tại Chương V 26 1tủ 134.972 3.509.272
3.9.58 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 10HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 19.626.056 19.626.056
4.1.99 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 972.964 567.530
4.9.16 Trồng bồn kiểng: Nguyệt quế (h=50-60 cm) Theo quy định tại Chương V 0.2 100 m2 66.491.688 13.298.338
1.1.68 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa cầu thang đi xuống nhà vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 226.5165 100 m2 149.359 33.832.278
1.8 THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC ĐẾN ĐỊA ĐIỂM ĐỔ – HẠNG MỤC: QUẢN LÝ, CHĂM SÓC VÀ BẢO DƯỠNG CÔNG VIÊN CÂY XANH Theo quy định tại Chương V 419.575.901
2.3.12 Quét rác thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 1250.782 1000m2 291.060 364.052.609
2.9.75 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P-15/20/30/40/50A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.159.316 1.159.316
3.2.23 Kiểm tra đầu vòi phun Theo quy định tại Chương V 36.29 1000cái 486.138 17.641.948
3.9.59 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 10Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 15HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 19.626.056 19.626.056
4.1.100 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 84.629 49.364
4.9.17 Trồng bồn kiểng: Trâm ổi thái (h=30-35 cm) Theo quy định tại Chương V 0.15 100 m2 66.491.688 9.973.753
1.1.69 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa hành lang trung tâm điều khiển) Theo quy định tại Chương V 138.6027 100 m2 149.359 20.701.561
1.8.1 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca ngày) Theo quy định tại Chương V 522.0676 1 tấn 287.603 150.148.208
2.3.13 Quét rác đường BTXM Theo quy định tại Chương V 1439.4432 1000m2 113.433 163.280.361
2.9.76 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha18A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 717.917 717.917
3.2.24 Chi phí tiền điện chạy HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 2508 KW 1.854 4.649.832
3.9.60 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 20HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 20.154.047 20.154.047
4.1.101 V/c rác cành gãy cây loại 2 cự ly 14 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 61.566 35.911
4.9.18 Cung cấp hoa: Cúc Hasfarm (h = 20-25 cm) Theo quy định tại Chương V 200 giỏ 103.400 20.680.000
1.1.70 Chà rửa nền nhà vệ sinh (Chà rửa tường hành lang, lan can kính, vách kính tại 3 nóc hầm) Theo quy định tại Chương V 96.8286 100 m2 149.359 14.462.223
1.8.2 Thu gom rác thủ công về điểm tập kết cự ly bình quân 200m (ca đêm) Theo quy định tại Chương V 254.4696 1 tấn 373.885 95.142.366
2.3.14 Quét rác đường gạch Theo quy định tại Chương V 321.857 1000m2 132.131 42.527.287
2.9.77 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe (Cung cấp, lắp đặt khởi động từ 3 pha 32A) Theo quy định tại Chương V 1 cái 1.238.796 1.238.796
3.2.25 Chi phí tiền nước máy tưới bằng HT HT tưới tự động Theo quy định tại Chương V 1140 m3 17.160 19.562.400
3.9.61 Lắp đặt quạt ly tâm có công suất ≤ 22Kw (Cung cấp, lắp đặt guồng cánh quạt inox máy bơm chìm trục đứng đa tầng (loại máy P = 25HP) Theo quy định tại Chương V 1 cái 20.154.047 20.154.047
4.1.102 Giải tỏa cây gãy, đổ- Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0.5833 1 cây 2.527.932 1.474.543
4.9.19 Cung cấp hoa: Cúc lá nhám (h = 35-40 cm) Theo quy định tại Chương V 200 giỏ 9.900 1.980.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây